Thông tư

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thuê chuyên cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách nhà nước

Số hiệu: 50/2026/TT-BXD

Cơ quan ban hành
Bộ Xây dựng
Ngày ban hành
30/6/2026
Ngày hiệu lực
16/8/2026
Người ký
Lê Anh Tuấn
Chưa có hiệu lựcThông tư

Văn bản sẽ có hiệu lực từ ngày 16/08/2026

Nội dung dưới đây chưa được áp dụng cho đến ngày có hiệu lực.

Người ký: CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
Email: [email protected]
Cơ quan: VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
Thời gian: 03.07.2026 14:30 +07:00

BỘ XÂY DỰNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 50/2026/TT-BXD

Hà Nội, ngày 30 tháng 06 năm 2026

THÔNG TƯ

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thuê
chuyên cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị)
sử dụng ngân sách nhà nước

Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Vận tải và An toàn giao thông và Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thuê chuyên cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách nhà nước.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thuê chuyên cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách nhà nước.

Điều 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến đặt hàng cung ứng dịch vụ thuê chuyên cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách nhà nước.

Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 8 năm 2026./.

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật (Bộ Tư pháp);
- Bộ Xây dựng: các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc Bộ;
- Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng, Báo Xây dựng;
- Lưu: VT, Vụ VT&ATGT.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Lê Anh Tuấn

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
ĐỐI VỚI DỊCH VỤ THUÊ CHUYẾN CƠ CHÍNH THỨC (CÓ TÍNH ĐẾN YẾU TỐ TÀU BAY DỰ BỊ) SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

(kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 06 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Nguyên tắc áp dụng định mức

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thuê chuyến cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm định mức vật liệu trực tiếp và định mức lao động trực tiếp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thuê chuyến cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách nhà nước được xác định trên cơ sở:

a) Các công tác phục vụ chuyến bay chuyên cơ theo quy định tại Điều 3 Định mức kinh tế - kỹ thuật này;

b) Loại tàu bay thực hiện chuyến bay chuyên cơ, gồm: Airbus A321 (A321), Airbus A350 (A350), Boeing 787 (B787);

c) Thời gian bay theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Định mức kinh tế - kỹ thuật này.

3. Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thuê chuyến cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách nhà nước tính trên một chặng bay một chiều, tương ứng với một lần cất cánh và một lần hạ cánh của tàu bay. Đối với nhiệm vụ chuyên cơ gồm nhiều chặng bay, định mức được xác định riêng cho từng chặng bay.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

1. Thời gian bay là thời gian tính từ thời điểm rút chèn tại cảng hàng không khởi hành đến khi đóng chèn tại cảng hàng không đến.

2. Thời gian chờ là thời gian tàu bay nằm chờ tại cảng hàng không đến tính từ thời điểm đóng chèn đến thời điểm rút chèn.

3. Tàu bay chuyên cơ là tàu bay đáp ứng tiêu chuẩn của tàu bay thực hiện chuyến bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật.

4. Người lái tàu bay chuyến cơ bao gồm lái chính, lái phụ.

5. Lỡi chính là thành viên tổ lái đáp ứng tiêu chuẩn của ngư�i chỉ huy tàu bay chuyến cơ theo quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm chỉ huy, đi�u hành toàn bộ hoạt động khai thác và bảo đảm an toàn chuyến bay chuyến cơ.

6. Lái phụ là thành viên tổ lái đáp ứng tiêu chuẩn đối với lái phụ tàu bay chuyến cơ theo quy định của pháp luật; thực hiện nhiệm vụ đi�u hành, dẫn đư�ng, liên lạc và hỗ trợ lái chính trong quá trình khai thác chuyến bay chuyến cơ.

7. Tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyến cơ bao gồm tiếp viên trưởng vị trí 2, tiếp viên trưởng vị trí 1, tiếp viên khoang thương gia, tiếp viên khoang phổ thông.

8. Tiếp viên trưởng vị trí 2 là thành viên tổ bay đáp ứng tiêu chuẩn của tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyến cơ theo quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm tổ chức, đi�u hành toàn bộ công tác phục vụ hành khách và bảo đảm an ninh, an toàn trên khoang hành khách của chuyến bay chuyến cơ.

9. Tiếp viên trưởng vị trí 1 là thành viên tổ bay đáp ứng tiêu chuẩn cá»§a tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyến cÆ¡ theo quy định cá»§a pháp luật; chịu trách nhiệm tổ chức, giám sát công tác phục vụ hành khách và đảm bảo an toàn, an ninh tại khu vá»±c được phá¢n công.

10. Tiếp viên khoang thương gia là thành viên tổ bay đáp ứng tiêu chuẩn của tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyến cơ theo quy định của pháp luật; thực hiện nhiệm vụ phục vụ hành khách và đảm bảo an toàn, an ninh tại khu vực khoang thương gia.

11. Tiếp viên khoang phổ thông là thành viên tổ bay đáp ứng tiêu chuẩn của tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyến cơ theo quy định của pháp luật; thực hiện nhiệm vụ phục vụ hành khách và đảm bảo an toàn, an ninh tại khu vực khoang phổ thông.

12. Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay chuyến cơ bao gồm kỹ sư trưởng, kỹ thuật viên, nhân viên bảo dưỡng nội thất.

13. Kỹ sư trưởng là thành viên tổ bay đáp ứng tiêu chuẩn nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay chuyến cơ theo quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm chính v� công tác kỹ thuật, tình trạng dụ đồ đi�u kiện khai thác của tàu bay và công tác bảo đảm kỹ thuật đối với chuyến bay chuyến cơ.

14. Kỹ thuật viên là thành viên tổ bay đáp ứng tiêu chuẩn nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay chuyến cÆ¡ theo quy định cá»§a pháp luật; thá»±c hiện nhiệm vụ bảo đảm kỹ thuật, kiểm tra, bảo dưỡng và xá»­ lá½· há»�ng hóc tàu bay theo phá¢n công cá»§a kỹ sư trưởng.

15. Nhân viên bảo dưỡng ná»™i thất là thành viên tổ bay đáp ứng tiêu chuẩn nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay chuyến cÆ¡ theo quy định cá»§a pháp luật; thá»±c hiện công tác bảo dưỡng ná»™i thất tàu bay, bảo dưỡng hệ thống giải trí trên tàu bay và thá»±c hiện các nhiệm vụ kỹ thuật khắc theo phá¢n công cá»§a kỹ sư trưởng.

Điều 3. Các công tác phục vụ chuyển bay chuyển cơ

1. Các công tác phục vụ chuyển bay chuyển cơ bao gồm:

a) Công tác chuẩn bị trực tiếp tại cảng hàng không của chuyển bay chuyển cơ;

b) Công tác dự bị của chuyến bay chuyển cơ (áp dụng đối với chặng bay chuyển cơ khởi hành từ cảng hàng không Việt Nam);

c) Công tác vận hành hệ thống động cơ phụ (APU) của chuyến bay chuyển cơ;

d) Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyển cơ;

d) Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyển cơ;

e) Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyển cơ.

2. Trong khoảng thời gian chờ thì thời gian từ khi đóng chèn đến thời gian bắt đầu thực hiện công tác chuẩn bị trực tiếp tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyển cơ không phát sinh hao phí vật liệu trực tiếp và hao phí lao động trực tiếp phục vụ chuyến bay chuyển cơ.

Điều 4. Xác định định mức cho một chặng bay

1. Định mức cho mỗi công tác phục vụ chuyến bay chuyển cơ quy định tại Điều 3 Định mức kinh tế - kỹ thuật này được xác định như sau:

a) Định mức vật liệu trực tiếp (ĐMVL) được xác định theo công thức sau:

ĐMVL = HPVL x TG

Trong đó:

- HPVL là mức hao phí vật liệu trực tiếp tính cho một giờ được quy định tại các bảng thành phần hao phí tại Định mức kinh tế - kỹ thuật này;

- TG là thời gian thực hiện công tác, tính từ thời điểm bắt đầu đến thời điểm kết thúc công tác. Đơn vị tính là giờ, trường hợp không đủ một giờ thì được xác định bằng số phút chia cho 60.

b) Định mức lao động trực tiếp (ĐMLĐ) được xác định theo công thức sau:

ĐMLĐ = HPLĐ x TG

Trong đó:

- HPLĐ là mức hao phí lao động trực tiếp tính cho một giờ được quy định tại các bảng thành phần hao phí tại Định mức kinh tế - kỹ thuật này;

- TG là thời gian thực hiện công tác, tính từ thời điểm bắt đầu đến thời điểm kết thúc công tác. Đơn vị tính là giờ, trường hợp không đủ một giờ thì được xác định bằng số phút chia cho 60.

4

2. Định mức cho một chặng bay chuyên cơ là tổng định mức của các công tác thực hiện chuyến bay chuyên cơ.

Điều 5. Danh mục định mức kinh tế - kỹ thuật

1. Danh mục định mức đối với dịch vụ thuê chuyến cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm:

TT Mã hiệu Tên công tác Chương
I Công tác chuẩn bị trực tiếp tại cảng hàng không của chuyến bay chuyên cơ
I.1 CC.10110 Công tác chuẩn bị trực tiếp tại cảng hàng không của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A321 Chương II
1 CC.10111 Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A321 (< 1 giờ) Chương II
2 CC.10112 Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A321 (≥ 1 giờ) Chương II
I.2 CC.10120 Công tác chuẩn bị trực tiếp tại cảng hàng không của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350 Chương II
3 CC.10121 Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A350 (< 1 giờ) Chương II
4 CC.10122 Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A350 (≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ) Chương II
5 CC.10123 Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A350 (≥ 2 giờ ÷ < 3 giờ) Chương II
6 CC.10124 Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A350 (≥ 3 giờ ÷ < 5 giờ) Chương II
7 CC.10125 Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A350 (≥ 5 giờ ÷ < 9 giờ) Chương II
8 CC.10126 Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A350 (≥ 9 giờ) Chương II
I.3 CC.10130 Công tác chuẩn bị trực tiếp tại cảng hàng không của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787 Chương II
9 CC.10131 Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (< 1 giờ) Chương II
10 CC.10132 Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ) Chương II
11 CC.10133 Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (≥ 2 giờ ÷ < 4 giờ) Chương II
12 CC.10134 Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (≥ 4 giờ ÷ < 5 giờ) Chương II
13 CC.10135 Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (≥ 5 giờ ÷ < 8 giờ) Chương II
14 CC.10136 Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (≥ 8 giờ ÷ < 10 giờ) Chương II
15 CC.10137 Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (≥ 10 giờ ÷ < 12 giờ) Chương II
16 CC.10138 Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (≥ 12 giờ) Chương II
II Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ
II.1 CC.10210 Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A321 Chương III
17 CC.10211 Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A321 (< 1 giờ) Chương III
TT Mã hiệu Tên công tác Chương
18 CC.10212 Công tác dự bị của chuyến bay chuyển cơ đối với tàu bay A321
(≥ 1 giờ)
Chương III
II.2 CC.10220 Công tác dự bị của chuyến bay chuyển cơ đối với tàu bay A350 Chương III
19 CC.10221 Công tác dự bị của chuyến bay chuyển cơ đối với tàu bay A350
(< 3 giờ)
Chương III
20 CC.10222 Công tác dự bị của chuyến bay chuyển cơ đối với tàu bay A350
(≥ 3 giờ ÷ < 5 giờ)
Chương III
21 CC.10223 Công tác dự bị của chuyến bay chuyển cơ đối với tàu bay A350
(≥ 5 giờ ÷ < 9 giờ)
Chương III
22 CC.10224 Công tác dự bị của chuyến bay chuyển cơ đối với tàu bay A350
(≥ 9 giờ)
Chương III
II.3 CC.10230 Công tác dự bị của chuyến bay chuyển cơ đối với tàu bay B787 Chương III
23 CC.10231 Công tác dự bị của chuyến bay chuyển cơ đối với tàu bay B787
(< 1 giờ)
Chương III
24 CC.10232 Công tác dự bị của chuyến bay chuyển cơ đối với tàu bay B787
(≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ)
Chương III
25 CC.10233 Công tác dự bị của chuyến bay chuyển cơ đối với tàu bay B787
(≥ 2 giờ ÷ < 3 giờ)
Chương III
26 CC.10234 Công tác dự bị của chuyến bay chuyển cơ đối với tàu bay B787
(≥ 3 giờ ÷ < 4 giờ)
Chương III
27 CC.10235 Công tác dự bị của chuyến bay chuyển cơ đối với tàu bay B787
(≥ 4 giờ ÷ < 5 giờ)
Chương III
28 CC.10236 Công tác dự bị của chuyến bay chuyển cơ đối với tàu bay B787
(≥ 5 giờ ÷ < 8 giờ)
Chương III
29 CC.10237 Công tác dự bị của chuyến bay chuyển cơ đối với tàu bay B787
(≥ 8 giờ ÷ < 12 giờ)
Chương III
30 CC.10238 Công tác dự bị của chuyến bay chuyển cơ đối với tàu bay B787
(≥ 12 giờ)
Chương III
III CC.10300 Công tác vận hành hệ thống động cơ phụ Chương IV
31 CC.10301 Công tác vận hành hệ thống động cơ phụ đối với tàu bay A321 Chương IV
32 CC.10302 Công tác vận hành hệ thống động cơ phụ đối với tàu bay A350 Chương IV
33 CC.10303 Công tác vận hành hệ thống động cơ phụ đối với tàu bay B787 Chương IV
IV Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyến cơ Chương V
IV.1 CC.10410 Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyến cơ đối với tàu bay A321 Chương V
TT Mã hiệu Tên công tác Chương
34 CC.10411 Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A321 (< 1 giờ) Chương V
35 CC.10412 Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A321 (≥ 1 giờ) Chương V
IV.2 CC.10420 Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350 Chương V
36 CC.10421 Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A350 (< 1 giờ) Chương V
37 CC.10422 Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A350 (≥ 1 giờ < 2 giờ) Chương V
38 CC.10423 Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A350 (≥ 2 giờ < 3 giờ) Chương V
39 CC.10424 Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A350 (≥ 3 giờ < 5 giờ) Chương V
40 CC.10425 Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A350 (≥ 5 giờ < 9 giờ) Chương V
41 CC.10426 Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A350 (≥ 9 giờ) Chương V
IV.3 CC.10430 Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787 Chương V
42 CC.10431 Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (< 1 giờ) Chương V
43 CC.10432 Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (≥ 1 giờ < 2 giờ) Chương V
44 CC.10433 Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (≥ 2 giờ < 4 giờ) Chương V
45 CC.10434 Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (≥ 4 giờ < 8 giờ) Chương V
46 CC.10435 Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (≥ 5 giờ < 9 giờ) Chương V
47 CC.10436 Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (≥ 8 giờ < 9 giờ) Chương V
48 CC.10437 Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (≥ 10 giờ < 12 giờ) Chương V
49 CC.10438 Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (≥ 12 giờ) Chương V
TT Mã hiệu Tên công tác Chương
V Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ Chương VI
V.1 CC.10510 Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A321 Chương VI
50 CC.10511 Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A321 (< 1 giờ) Chương VI
51 CC.10512 Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A321 (>= 1 giờ) Chương VI
V.2 CC.10520 Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350 Chương VI
52 CC.10521 Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (< 1 giờ) Chương VI
53 CC.10522 Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (>= 1 giờ < 2 giờ) Chương VI
54 CC.10523 Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (>= 2 giờ < 3 giờ) Chương VI
55 CC.10524 Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (>= 3 giờ < 5 giờ) Chương VI
56 CC.10525 Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (>= 5 giờ < 9 giờ) Chương VI
57 CC.10526 Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (>= 9 giờ) Chương VI
V.3 CC.10530 Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787 Chương VI
58 CC.10531 Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (< 1 giờ) Chương VI
59 CC.10532 Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (>= 1 giờ < 2 giờ) Chương VI
60 CC.10533 Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (>= 2 giờ < 3 giờ) Chương VI
61 CC.10534 Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (>= 3 giờ < 4 giờ) Chương VI
62 CC.10535 Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (>= 4 giờ < 5 giờ) Chương VI
TT Mã hiệu Tên công tác Chương
63 CC.10536 Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 5 giờ ÷ < 8 giờ) Chương VI
64 CC.10537 Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 8 giờ ÷ < 10 giờ) Chương VI
65 CC.10538 Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 10 giờ ÷ < 12 giờ) Chương VI
66 CC.10539 Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 12 giờ) Chương VI
VI Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ Chương VII
VI.1 CC.10610 Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A321 Chương VII
67 CC.10611 Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A321 (< 1 giờ) Chương VII
68 CC.10612 Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A321 (≥ 1 giờ) Chương VII
VI.2 CC.10620 Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350 Chương VII
69 CC.10621 Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (< 1 giờ) Chương VII
70 CC.10622 Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ) Chương VII
71 CC.10623 Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 2 giờ ÷ < 3 giờ) Chương VII
72 CC.10624 Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 3 giờ ÷ < 5 giờ) Chương VII
73 CC.10625 Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 5 giờ ÷ < 9 giờ) Chương VII
74 CC.10626 Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 9 giờ) Chương VII
VI.3 CC.10630 Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787 Chương VII
TT Mã hiệu Tên công tác Chương
75 CC.10631 Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (< 1 giờ) Chương VII
76 CC.10632 Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ) Chương VII
77 CC.10633 Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 2 giờ ÷ < 4 giờ) Chương VII
78 CC.10634 Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 4 giờ ÷ < 5 giờ) Chương VII
79 CC.10635 Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 5 giờ ÷ < 8 giờ) Chương VII
80 CC.10636 Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 8 giờ ÷ < 10 giờ) Chương VII
81 CC.10637 Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 10 giờ ÷ < 12 giờ) Chương VII
82 CC.10638 Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 12 giờ) Chương VII

Chương II

ĐỊNH MỨC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC CHUẨN BỊ TRỰC TIẾP TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ

Điều 6. Hao phí vật liệu trực tiếp

Công tác chuẩn bị trực tiếp tại cảng hàng không của chuyến bay chuyên cơ không phát sinh hao phí vật liệu trực tiếp.

Điều 7. Hao phí lao động trực tiếp

1. Thành phần công việc bao gồm:

a) Công việc chuẩn bị khai thác chuyến bay; kiểm tra điều kiện khai thác, hồ sơ kỹ thuật và tình trạng tàu bay do người lái tàu bay chuyến cơ thực hiện;

b) Công việc chuẩn bị phục vụ hành khách; bảo đảm an ninh, an toàn khoang hành khách do tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyến cơ thực hiện;

c) Công việc kiểm tra tình trạng kỹ thuật và bảo đảm tàu bay đủ điều kiện khai thác do nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay chuyến cơ thực hiện.

2. Thời gian thực hiện công tác của mỗi lao động theo vị trí, tính từ thời điểm bắt đầu đến thời điểm kết thúc công tác như sau:

a) Đối với chặng bay khởi hành từ cảng hàng không Việt Nam:
- Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay tới đa 03 giờ trước thời điểm rút chèn;

- Tiếp viên phục vụ trên tàu bay tối đa 02 giờ đối với chuyến bay chuyến cơ nội địa, 02 giờ 30 phút đối với chuyến bay chuyến cơ quốc tế trước thời điểm rút chèn;

- Người lái tàu bay tối đa 02 giờ trước thời điểm rút chèn.

b) Đối với chặng bay khởi hành từ cảng hàng không nước ngoài:

- Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay tối đa 04 giờ trước thời điểm rút chèn;

- Tiếp viên phục vụ trên tàu bay tối đa 03 giờ trước thời điểm rút chèn;

- Người lái tàu bay tối đa 03 giờ trước thời điểm rút chèn.

Điều 8. Bảng thành phần hao phí

1. CC.10110 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ TRỰC TIẾP TẠI CẢNG HÀNG
KHÔNG CỦA CHUYẾN BAY CHUYẾN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A321

Tên công tác Thành phần hao phí Đơn vị Thời gian bay
< 1 giờ
≥ 1 giờ
Công tác chuẩn bị trực tiếp của chuyến bay chuyến cơ sử dụng tàu bay A321 Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,250 0,250
Lái phụ công 0,125 0,125
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay công
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,292 0,333
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,292 0,250
Tiếp viên khoang thương gia công 0,250 0,333
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,125 0,125
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay công
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10111 CC.10112

2. CC.10120 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ TRỰC TIẾP TẠI CẢNG HÀNG
KHÔNG CỦA CHUYẾN BAY CHUYẾN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A350

Tên công tác Thành phần hao phí Đơn vị Thời gian bay
< 1 giờ
≥ 1 giờ ÷
< 2 giờ
Công tác chuẩn bị trực tiếp của chuyến bay chuyến cơ sử dụng tàu bay A350 Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,250 0,250
Lái phụ công 0,125 0,125
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay công
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,250 0,250
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,250 0,250
Tiếp viên khoang thương gia công 0,750 0,750
Tiếp viên khoang phổ thông công 2,000 2,250
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay công
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125
Tên công tác Thành phần hao phí Đơn vị Thời gian bay
< 1 giờ ≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10121 CC.10122
Tên công tác Thành phần hao phí Đơn vị Thời gian bay
Công tác
chuẩn bị
trực tiếp
của chuyến
bay chuyên
cơ sử dụng
tàu bay
A350
≥ 2 giờ ÷
< 3 giờ
≥ 3 giờ ÷
< 5 giờ
Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,250 0,250
Lái phụ công 0,125 0,125
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,250 0,300
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,250 0,250
Tiếp viên khoang thương gia công 0,800 0,750
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,250 0,250
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10123 CC.10124
Tên công tác Thành phần hao phí Đơn vị Thời gian bay
Công tác
chuẩn bị
trực tiếp
của chuyến
bay chuyên
cơ sử dụng
tàu bay
A350
≥ 5 giờ ÷
< 9 giờ
≥ 9 giờ
Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,250 0,250
Lái phụ công 0,250 0,250
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,400 0,469
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,200 0,250
Tiếp viên khoang thương gia công 0,700 0,750
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,250 0,250
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10125 CC.10126

3. CC.10130 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ TRỰC TIẾP TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY B787

Tên công tác Thành phần hao phí Đơn vị Thời gian bay
< 1 giờ
> 1 giờ ÷
< 2 giờ
> 2 giờ ÷
< 4 giờ
Công tác chuẩn bị trực tiếp của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787 Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,250 0,250 0,250
Lái phụ công 0,125 0,125 0,125
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,275 0,250 0,325
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,200 0,300 0,250
Tiếp viên khoang thương gia công 0,750 0,675 0,650
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,225 0,225 0,225
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250 0,250
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10131 CC.10132 CC.10133
Tên công tác Thành phần hao phí Đơn vị Thời gian bay
> 4 giờ ÷
< 5 giờ
> 5 giờ ÷
< 8 giờ
> 8 giờ ÷
< 10 giờ
Công tác chuẩn bị trực tiếp của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787 Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,250 0,250 0,250
Lái phụ công 0,125 0,250 0,250
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,375 0,375 0,375
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,275 0,325 0,275
Tiếp viên khoang thương gia công 0,625 0,675 0,775
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,175 0,200 0,225
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250 0,250
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10134 CC.10135 CC.10136
Tên công tác Thành phần hao phí Đơn vị Thời gian bay
> 10 giờ ÷
< 12 giờ
> 12 giờ
Công tác chuẩn bị trực tiếp của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,250 0,250
Lái phụ công 0,250 0,250
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,425 0,450
Tên công tác Thành phần hao phí Đơn vị Thời gian bay
> 10 giờ ÷ < 12 giờ    > 12 giờ
bay B787 Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,2775 0,2775
Tiếp viên khoang thương gia công 0,7775 0,825
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,2225 0,250
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng
tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10137 CC.10138

Chương III

ĐỊNH MỨC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC DỰ BỊ CỦA CHUYẾN BAY CHUYẾN CƠ

Điều 9. Hao phí vật liệu trực tiếp

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ không phát sinh hao phí vật liệu trực tiếp.

Điều 10. Hao phí lao động trực tiếp

1. Thành phần công việc

a) Công việc chuẩn bị khai thác trên tàu bay dự bị, duy trì trạng thái sẵn sàng thay thế tàu bay chính thức khi có yêu cầu do người lái tàu bay chuyến cơ dự bị thực hiện;

b) Công việc chuẩn bị điều kiện phục vụ hành khách trên tàu bay dự bị, duy trì trạng thái sẵn sàng thay thế tàu bay chính thức khi có yêu cầu do tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyến cơ dự bị thực hiện;

c) Công việc bảo đảm điều kiện kỹ thuật của tàu bay dự bị, duy trì trạng thái sẵn sàng thay thế tàu bay chính thức khi có yêu cầu do nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay chuyến cơ dự bị thực hiện.

2. Thời gian thực hiện công tác của mỗi lao động theo vị trí, tính từ thời điểm bắt đầu đến thời điểm kết thúc công tác như sau:

- Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay tối đa 03 giờ trước thời điểm rút chèn và 30 phút sau khi tàu bay cất cánh;

- Tiếp viên phục vụ trên tàu bay tối đa 02 giờ trước thời điểm rút chèn và 30 phút sau khi tàu bay cất cánh đối với chuyến bay chuyên cơ nội địa, 02 giờ 30 phút trước thời điểm rút chèn và 30 phút sau khi tàu bay cất cánh đối với chuyến bay chuyên cơ quốc tế;

- Người lái tàu bay tối đa 02 giờ trước thời điểm rút chèn và 30 phút sau khi tàu bay cất cánh.

Điều 11. Bảng thành phần hao phí

1. CC.10210 CÔNG TÁC DỰ BỊ CỦA CHUYẾN BAY CHUYẾN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A321

Tên công tác Thành phần hao phí Đơn vị Thời gian bay
Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A321 Lao động trực tiếp < 1 giờ > 1 giờ
Người lái tàu bay 0,125 0,125
Lái chính công 0,125 0,125
Lái phụ công 0,125 0,125
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay 0,125 0,167
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,125 0,167
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,125 0,125
Tiếp viên khoang thương gia công 0,125 0,208
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,125 0,125
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay 0,125 0,125
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10211 CC.10212

2. CC.10220 CÔNG TÁC DỰ BỊ CỦA CHUYẾN BAY CHUYẾN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A350

Tên công tác Thành phần hao phí Đơn vị Thời gian bay
Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350 Lao động trực tiếp < 3 giờ > 3 giờ ÷
< 5 giờ
Người lái tàu bay 0,125 0,125
Lái chính công 0,125 0,125
Lái phụ công 0,125 0,125
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay 0,125 0,175
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,125 0,175
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,125 0,125
Tiếp viên khoang thương gia công 0,225 0,225
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,100 0,100
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay 0,125 0,125
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10221 CC.10222
Tên công tác Thành phần hao phí Đơn vị Thời gian bay
Công tác dự bị của Lao động trực tiếp > 5 giờ ÷
< 9 giờ
> 9 giờ
Người lái tàu bay
Tên công tác Thành phần hao phí Đơn vị Thời gian bay
chuyến bay
chuyến cơ
sử dụng tàu
bay A350
Lái chính công 0,125 0,125
Lái phụ công 0,125 0,125
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,225 0,250
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,150 0,156
Tiếp viên khoang thương gia công 0,250 0,250
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,100 0,125
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng
tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125
Kỹ thuật viên
Nhân viên bảo dưỡng nội thất
công
công
0,250
0,125
0,250
0,125
Mã hiệu CC.10223 CC.10224

3. CC.10230 CÔNG TÁC DỰ BỊ CỦA CHUYẾN BAY CHUYẾN CƠ
ĐỐI VỚI TÀU BAY B787

Tên công tác Thành phần hao phí Đơn vị Thời gian bay
Công tác dự bị của
chuyến bay
chuyến cơ
sử dụng tàu
bay B787
Lao động trực tiếp < 1 giờ > 1 giờ ÷
< 2 giờ
> 2 giờ ÷
< 3 giờ
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,125 0,125 0,125
Lái phụ công 0,125 0,125 0,125
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,150 0,150 0,200
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,100 0,100 0,125
Tiếp viên khoang thương gia công 0,150 0,225 0,225
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,075 0,100 0,100
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng
tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250 0,250
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10231 CC.10232 CC.10233
Tên công tác Thành phần hao phí Đơn vị Thời gian bay
Công tác
dự bị của
chuyến bay
chuyến cơ
sử dụng tàu
bay B787
Lao động trực tiếp > 3 giờ ÷
< 4 giờ
> 4 giờ ÷
< 5 giờ
> 5 giờ ÷
< 8 giờ
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,125 0,125 0,150
Lái phụ công 0,125 0,125 0,150
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,200 0,200 0,225
Tên công tác Thành phần hao phí Đơn vị Thời gian bay
> 3 giờ ÷ < 4 giờ > 4 giờ ÷ < 5 giờ > 5 giờ ÷ < 8 giờ
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,125 0,150 0,150
Tiếp viên khoang thương gia công 0,225 0,225 0,250
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,125 0,125 0,125
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250 0,250
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10234 CC.10235 CC.10236
Tên công tác Thành phần hao phí Đơn vị Thời gian bay
> 8 giờ ÷ < 12 giờ > 12 giờ
Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787 Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,150 0,200
Lái phụ công 0,150 0,150
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,225 0,250
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,175 0,250
Tiếp viên khoang thương gia công 0,250 0,250
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,125 0,125
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10237 CC.10238

Chương IV

ĐỊNH MỨC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐỘNG CƠ PHỤ CỦA CHUYẾN BAY CHUYẾN CƠ

Điều 12. Hao phí vật liệu trực tiếp

1. Thành phần công việc: Vận hành hệ thống động cơ phụ (APU) của tàu bay từ thời điểm khởi động đến thời điểm dừng vận hành.

2. Thời gian thực hiện công tác được tính từ khi khởi động đến khi dừng vận hành hệ thống động cơ phụ do doanh nghiệp nhận đặt hàng thực hiện chuyến bay chuyên cơ xác định và bảo đảm chất lượng, tiết kiệm, hiệu quả.

Điều 13. Hao phí lao động trực tiếp

Công tác vận hành hệ thống động cơ phụ của chuyến bay chuyên cơ không phát sinh hao phí lao động trực tiếp.

Điều 14. Bảng thành phần hao phí

CC.10300 CÔNG TÁC VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐỘNG CƠ PHỤ CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ

Tên công tác Thành phần hao phí Đơn vị Loại tàu bay
A321
A350 B787
Vận hành hệ thống động cơ phụ Vật liệu trực tiếp
Nhiên liệu Jet A - 1
Mã hiệu
kg 130
CC.10301
230
CC.10302
195
CC.10303

Chương V

ĐỊNH MỨC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ RÚT CHÈN ĐẾN KHI CẤT CÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ

Điều 15. Hao phí vật liệu trực tiếp

1. Thành phần công việc: Tàu bay lăn bánh từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành.

2. Thời gian thực hiện công tác được tính từ khi rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành do doanh nghiệp nhận đặt hàng thực hiện chuyến bay chuyên cơ xác định và bảo đảm chất lượng, tiết kiệm, hiệu quả.

Điều 16. Hao phí lao động trực tiếp

1. Thành phần công việc ứng với mỗi chức danh lao động trực tiếp

a) Người lái tàu bay chuyến cơ: thực hiện các công việc điều hành tàu bay trong quá trình di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh;

b) Tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyến cơ: thực hiện các công việc phục vụ hành khách và bảo đảm an toàn trước cất cánh;

c) Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay chuyến cơ: thực hiện các công việc theo dõi tình trạng kỹ thuật tàu bay và phối hợp xử lý bất thường theo quy định.

2. Thời gian thực hiện công tác được tính từ khi rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành do doanh nghiệp nhận đặt hàng thực hiện chuyến bay chuyên cơ xác định và bảo đảm chất lượng, tiết kiệm, hiệu quả.

Điều 17. Bảng thành phần hao phí

1. CC.10410 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ RÚT CHÈN ĐẾN KHI CẤT CÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A321

Tên công tác Thành phần hao phí Đơn vị Thời gian bay
< 1 giờ
≥ 1 giờ
Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh của tàu bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A321 Vật liệu trực tiếp
Nhiên liệu Jet A - 1
kg 800 800
Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính
công 0,250 0,250
Lái phụ công 0,125 0,125
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2
công 0,292 0,333
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,292 0,250
Tiếp viên khoang thương gia công 0,250 0,333
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,125 0,125
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
Kỹ sư trưởng
công 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10411     CC.10412

2. CC.10420 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ RÚT CHÈN ĐẾN KHI CẤT CÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A350

Tên công tác Thành phần hao phí Đơn vị Thời gian bay
< 1 giờ
≥ 1 giờ ÷
< 2 giờ
Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350 Vật liệu trực tiếp
Nhiên liệu Jet A - 1
kg 1.500 1.500
Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính
công 0,250 0,250
Lái phụ công 0,125 0,125
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2
công 0,250 0,250
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,250 0,250
Tiếp viên khoang thương gia công 0,750 0,750
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,200 0,250
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
Kỹ sư trưởng
công 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10421     CC.10422
Tên công tác Thành phần hao phí Đơn vị Thời gian bay
≥ 2 giờ ÷
< 3 giờ
≥ 3 giờ ÷
< 5 giờ
Công tác di Vật liệu trực tiếp
Tên công tác Thành phần hao phí Đơn vị Thời gian bay
> 2 giờ ÷ > 3 giờ ÷
< 3 giờ < 5 giờ
chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350 Nhiên liệu Jet A - 1 kg 1.500 1.500
Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,250 0,250
Lái phụ công 0,125 0,125
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,250 0,300
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,250 0,250
Tiếp viên khoang thương gia công 0,800 0,750
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,250 0,250
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10423 CC.10424
Tên công tác Thành phần hao phí Đơn vị Thời gian bay
> 5 giờ ÷ > 9 giờ
< 9 giờ
Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350 Vật liệu trực tiếp
Nhiên liệu Jet A - 1 kg 1.500 1.500
Lao động trực tiếp
Người lái tàu bay
Lái chính công 0,250 0,250
Lái phụ công 0,250 0,250
Tiếp viên phục vụ trên tàu bay
Tiếp viên trưởng vị trí 2 công 0,400 0,469
Tiếp viên trưởng vị trí 1 công 0,200 0,250
Tiếp viên khoang thương gia công 0,700 0,750
Tiếp viên khoang phổ thông công 0,250 0,250
Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
Kỹ sư trưởng công 0,125 0,125
Kỹ thuật viên công 0,250 0,250
Nhân viên bảo dưỡng nội thất công 0,125 0,125
Mã hiệu CC.10425 CC.10426

3. CC.10430 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ RÚT CHÈN ĐẾN KHI CẤT CÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY B787

Tên công tác Thành phần hao phí Đơn vị Thời gian bay
< 1 giờ > 1 giờ ÷ > 2 giờ ÷
< 2 giờ < 4 giờ
Công tác di chuyển từ vị Vật liệu trực tiếp
Nhiên liệu Jet A - 1 kg 1.320 1.320 1.320

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Nguồn: vanban.chinhphu.vn Xem bản gốc

Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.