Thông tư

Quy định biểu mẫu công bố thông tin về nợ công

Số hiệu: 42/2026/TT-BTC

Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Ngày ban hành
15/4/2026
Ngày hiệu lực
15/4/2026
Người ký
Trần Quốc Phương
Còn hiệu lựcThông tư

Ký bởi: BỘ TÀI CHÍNH
Cơ quan: 28 Trần Hưng Đạo
Thời gian ký: 15/04/2026 15:24:55 +07:00

BỘ TÀI CHÍNH

Số: 42/2026/TT-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Hà Nội, ngày15 tháng 4 năm 2026

THÔNG TƯ

Quy định mẫu biểu công bố thông tin về nợ công

Căn cứ Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 141/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 89/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 166/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 30 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 94/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về nghiệp vụ quản lý nợ công;

Căn cứ Nghị định số 84/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định của Chính phủ trong lĩnh vực quản lý nợ công;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mẫu biểu công bố thông tin về nợ công như sau:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định mẫu biểu công bố thông tin về nợ công theo quy định tại Điều 28 của Nghị định số 94/2018/NĐ-CP của Chính phủ ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về nghiệp vụ quản lý nợ công được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 3 Nghị định số 84/2026/NĐ-CP ngày 25/03/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định của Chính phủ trong lĩnh vực quản lý nợ công.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính liên quan tới công bố thông tin nợ công, bao gồm: Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại, Kho bạc Nhà nước, Vụ Ngân sách Nhà nước, Vụ Các Định chế Tài chính và các cơ quan khác liên quan, bao gồm: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Ngân hàng Phát triển Việt Nam.

Điều 3. Mẫu biểu công bố thông tin

Bộ Tài chính thực hiện công bố thông tin về nợ công theo các mẫu biểu tại Phụ lục đính kèm Thông tư này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành./.

Nơi nhận:
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
- Văn Phòng Quốc Hội;
- Văn Phòng Chủ tịch Nước;
- Văn Phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, đơn vị sự nghiệp thuộc
Ban Chấp hành Trung ương Đảng;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Các Cơ quan cho vay lại;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Tài chính;
- Công báo;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật;
- Website Chính phủ;
- Website Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, QLN (50b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Trần Quốc Phương

Phụ lục

MẪU BIỂU CÔNG BỐ THÔNG TIN NỢ CÔNG

(Kèm theo Thông tư số 42/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STT Nội dung Kỳ công bố
1 B00 Nợ công và các chỉ tiêu liên quan Hằng năm
2 B01Q Nợ của Chính phủ, nợ được Chính phủ bảo lãnh và nợ của chính quyền địa phương Hằng quý
3 B01N Hằng năm
4 B02Q Vay và trả nợ của Chính phủ Hằng quý
5 B02N Hằng năm
6 B02.1Q Vay và trả nợ trong nước của Chính phủ Hằng quý
7 B02.1N Hằng năm
8 B02.2Q Vay và trả nợ nước ngoài của Chính phủ Hằng quý
9 B02.2N Hằng năm
10 B02.3 Nợ nước ngoài của Chính phủ phân theo từng chủ nợ Hằng năm
11 B02.4 Nợ nước ngoài của Chính phủ phân theo loại tiền vay Hằng năm
12 B03Q Nợ của chính quyền địa phương Hằng quý
13 B03N Hằng năm
14 B04Q Nợ được Chính phủ bảo lãnh Hằng quý
15 B04N Hằng năm
16 B04.1 Nợ nước ngoài được Chính phủ bảo lãnh phân theo từng chủ nợ Hằng năm
17 B05 Nợ nước ngoài của quốc gia Hằng năm

Mẫu biểu công bố thông tin số 800

NỢ CÔNG VÀ CÁC CHỈ TIÊU LIÊN QUAN

Kỳ báo cáo: Năm

(Tỷ VND, %)

Chỉ tiêu N-4 N-3 N-2 N-1 N
1. Nợ công
2. Nghĩa vụ trả nợ trực tiếp của Chính phủ
3. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)
4. Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa, dịch vụ
5. Thu ngân sách Nhà nước
6. Các chỉ tiêu an toàn nợ
6.1. Nợ công so với tổng sản phẩm quốc nội (GDP) (%)
6.2. Nợ nước ngoài của quốc gia so với tổng sản phẩm quốc nội (GDP) (%)
6.3. Nghĩa vụ trả nợ nước ngoài của quốc gia so với tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ (%)
6.4. Nghĩa vụ trả nợ trực tiếp của Chính phủ so với thu NSNN (%)

* N là năm báo cáo

* Các chỉ tiêu về nợ công và nợ nước ngoài của quốc gia năm N được tính trên cơ sở GDP năm N do Bộ Tài chính công bố.

* Chỉ tiêu 6.3 là nghĩa vụ trả nợ nước ngoài (không bao gồm trả nợ gốc ngắn hạn) từ năm 2021

* Chỉ tiêu 6.4 là nghĩa vụ trả nợ trực tiếp (không bao gồm cho vay lại)

Mẫu biểu công bố thông tin số B01N

NỢ CỦA CHÍNH PHỦ, NỢ ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH VÀ NỢ CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG

Kỳ báo cáo: Năm
(Triệu USD, tỷ VND)

N-4 N-3 N-2 N-1 N
USD VND USD VND USD VND USD VND USD VND
DƯ NỢ (1)
Nợ của Chính phủ
Nợ được Chính phủ bảo lãnh
Nợ của chính quyền địa phương
RÚT VỐN VAY TRONG KỲ (2)
Vay của Chính phủ
Vay nợ được Chính phủ bảo lãnh
Vay nợ của chính quyền địa phương
TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)
Nợ của Chính phủ
Nợ được Chính phủ bảo lãnh
Nợ của chính quyền địa phương
Trong đó:
Tổng trả nợ gốc trong kỳ
- Nợ của Chính phủ
- Nợ được Chính phủ bảo lãnh
- Nợ của chính quyền địa phương
Tổng trả nợ lãi và phí trong kỳ
- Nợ của Chính phủ
- Nợ được Chính phủ bảo lãnh
- Nợ của chính quyền địa phương

(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch

N là năm báo cáo

Mẫu biểu công bố thông tin số B01Q

NỢ CỦA CHÍNH PHỦ, NỢ ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH VÀ NỢ CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG

Kỳ báo cáo: Quý

(Triệu USD, tỷ VND)

Số phát sinh trong quý
USD
VND
Lũy kế từ đầu năm đến hết kỳ báo cáo
USD
VND
DƯ NỢ (1)
Nợ của Chính phủ
Nợ được Chính phủ bảo lãnh
Nợ của chính quyền địa phương
RÚT VỐN VAY TRONG KỲ (2)
Vay của Chính phủ
Vay nợ được Chính phủ bảo lãnh
Vay nợ của chính quyền địa phương
TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)
Nợ của Chính phủ
Nợ được Chính phủ bảo lãnh
Nợ của chính quyền địa phương
Trong đó:
Tổng trả nợ gốc trong kỳ
Nợ của Chính phủ
Nợ được Chính phủ bảo lãnh
Nợ của chính quyền địa phương
Tổng trả nợ lãi và phí trong kỳ
Nợ của Chính phủ
Nợ được Chính phủ bảo lãnh
Nợ của chính quyền địa phương

(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch

Mẫu biểu công bố thông tin số B02N

VAY VÀ TRẢ NỢ CỦA CHÍNH PHỦ

Kỳ báo cáo: Năm

(Triệu USD, tỷ VND)

N-4 N-3 N-2 N-1 N
USD VND USD VND USD VND USD VND USD VND
DƯ NỢ (1)
Nợ nước ngoài
Nợ trong nước
RÚT VỐN TRONG KỲ (2)
Nợ nước ngoài
Nợ trong nước
TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)
Nợ nước ngoài
Nợ trong nước

Trong đó:
Tổng trả nợ gốc trong kỳ
Nợ nước ngoài
Nợ trong nước
Tổng trả lãi và phí trong kỳ
Nợ nước ngoài
Nợ trong nước

(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.

*N là năm báo cáo

Mẫu biểu công bố thông tin số B02Q

VAY VÀ TRẢ NỢ CỦA CHÍNH PHỦ

Kỳ báo cáo: Quý

(Triệu USD, tỷ VND)

Số phát sinh trong Quý Lũy kế từ đầu năm
đến hết kỳ báo cáo
USD VND USD VND
DƯ NỢ (1)
Nợ nước ngoài
Nợ trong nước
RÚT VỐN TRONG KỲ (2)
Nợ nước ngoài
Nợ trong nước
TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)
Nợ nước ngoài
Nợ trong nước

Trong đó:
Tổng trả nợ gốc trong kỳ
Nợ nước ngoài
Nợ trong nước

Tổng trả lãi và phí trong kỳ
Nợ nước ngoài
Nợ trong nước

(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.

Mẫu biểu công bố thông tin số B02.IN

VAY VÀ TRẢ NỢ TRONG NƯỚC CỦA CHÍNH PHỦ

Kỳ báo cáo: Năm

(Triệu USD, tỷ VND)

N-4 N-3 N-2 N-1 N
USD VND USD VND USD VND USD VND USD VND
DƯ NỢ (1)
Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ
Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ
Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách
Vay từ ngân quỹ nhà nước
RÚT VỐN TRONG KỲ (2)
Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ
Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ
Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách
Vay từ ngân quỹ nhà nước
TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (3)
Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ
Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ
Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách
Vay từ ngân quỹ nhà nước
Trong đó:
Tổng chi trả gốc trong kỳ
Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ
Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ
Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách
Vay từ ngân quỹ nhà nước
Tổng chi trả lãi phát sinh trong kỳ
Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ
Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ
Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách
Vay từ ngân quỹ nhà nước

(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.

*N là năm báo cáo

Mẫu biểu công bố thông tin số B02.1Q

VAY VÀ TRẢ NỢ TRONG NƯỚC CỦA CHÍNH PHỦ

Kỳ báo cáo: Quý

(Triệu USD, tỷ VND)

Số phát sinh trong quý báo cáo Lũy kế từ đầu năm đến hết kỳ báo cáo
USD VND USD VND
DƯ NỢ (1)
Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ
Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ
Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách
Vay từ ngân quỹ nhà nước
RÚT VỐN TRONG KỲ (2)
Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ
Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ
Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách
Vay từ ngân quỹ nhà nước
TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (3)
Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ
Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ
Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách
Vay từ ngân quỹ nhà nước

Trong đó:
Tổng trả nợ gốc trong kỳ
Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ
Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ
Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách
Vay từ ngân quỹ nhà nước

Tổng trả lãi và phí trong kỳ
Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ
Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ
Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách
Vay từ ngân quỹ nhà nước

(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.

Mẫu biểu công bố thông tin số B02.2N

VAY VÀ TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ

Kỳ báo cáo: Năm

(Triệu USD, tỷ VND)

N-4
USD
VND
N-3
USD
VND
N-2
USD
VND
N-1
USD
VND
N
USD
VND
DƯ NỢ (1)
Chủ nợ chính thức
Chủ nợ tư nhân
RÚT VỐN TRONG KỲ (2)
Chủ nợ chính thức
Chủ nợ tư nhân
TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)
Trong đó:
Tổng trả nợ gốc trong kỳ
Chủ nợ chính thức
Chủ nợ tư nhân
Tổng trả lãi và phí trong kỳ
Chủ nợ chính thức
Chủ nợ tư nhân

(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.

*N là năm báo cáo

Mẫu biểu công bố thông tin số B02.2Q

VAY VÀ TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ

Kỳ báo cáo: Quý

(Triệu USD, tỷ VND)

Số phát sinh trong quý báo cáo
USD     VND
Số lũy kế từ đầu năm
đến hết kỳ báo cáo
USD     VND
DƯ NỢ (1)
Chủ nợ chính thức
Chủ nợ tư nhân
RÚT VỐN TRONG KỲ (2)
Chủ nợ chính thức
Chủ nợ tư nhân
TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)
Trong đó:
Tổng trả nợ gốc trong kỳ
Chủ nợ chính thức
Chủ nợ tư nhân
Tổng trả lãi và phí trong kỳ
Chủ nợ chính thức
Chủ nợ tư nhân

(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.

Mẫu biểu công khai thông tin số B02.3

NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ PHÂN THEO TỪNG CHỦ NỢ

Kỳ báo cáo: Năm

(Triệu USD, tỷ VND)

N-4 N-3 N-2 N-1 N
USD VND USD VND USD VND USD VND USD VND
TỔNG CỘNG
CÁC CHỦ NỢ CHÍNH THỨC
SONG PHƯƠNG
Nhật Bản
Hàn Quốc
Pháp
Đức
Các quốc gia khác
ĐA PHƯƠNG
ADB
WB
Các tổ chức khác
CÁC CHỦ NỢ TƯ NHÂN

* Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

* N là năm báo cáo

Mẫu biểu công khai thông tin số B02.4

NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ PHÂN THEO LOẠI TIỀN VAY

Kỳ báo cáo: Năm

(%, triệu USD)

N-4 N-3 N-2 N-1 N
USD % USD % USD % USD % USD %
TỔNG CỘNG
EUR
JPY
SDR
USD
VND
Khác

*Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

*N là năm báo cáo

Mẫu biểu công bố thông tin số B03N

NỢ CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG (1)

Kỳ báo cáo: Năm

(Triệu USD, tỷ VND)

N-4 N-3 N-2 N-1 N
USD VND USD VND USD VND USD VND USD VND
DƯ NỢ (2)
SỐ VAY TRONG KỲ (3)
SỐ TRẢ NỢ TRONG KỲ (3)
Trong đó
Số trả gốc trong kỳ
Số trả lãi và phí trong kỳ

(1) Bao gồm cả số liệu địa phương vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ và vay ngân hàng chính sách

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ

(3) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch

* N là năm báo cáo

Mẫu biểu công bố thông tin số B03Q

NỢ CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG(1)

Kỳ báo cáo: Quý

(Triệu USD, tỷ VND)

Số phát sinh trong quý báo cáo Lũy kế từ đầu năm đến hết kỳ báo cáo
USD VND USD VND
DƯ NỢ(2)
SỐ VAY TRONG KỲ(3)
SỐ TRẢ NỢ TRONG KỲ(3)
Trong đó
Số trả gốc trong kỳ
Số trả lãi và phí trong kỳ

(1) Bao gồm cả số liệu địa phương vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ và vay ngân hàng chính sách

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ

(3) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch

Mẫu biểu công bố thông tin số B04N

NỢ ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH

Kỳ báo cáo: Năm
(Triệu USD, tỷ VND)

N-4 N-3 N-2 N-1 N
USD
VND
USD
VND
USD
VND
USD
VND
USD
VND
DƯ NỢ (1)
Nợ nước ngoài
Nợ trong nước
RÚT VỐN TRONG KỲ (2)
Nợ nước ngoài
Nợ trong nước
TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (3)
Nợ nước ngoài
Nợ trong nước

Trong đó:

Tổng trả nợ gốc trong kỳ
Nợ nước ngoài
Nợ trong nước

Tổng trả lãi và phí trong kỳ
Nợ nước ngoài
Nợ trong nước

(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.

*N là năm báo cáo

Mẫu biểu công bố thông tin số B04Q

NỢ ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH

Kỳ báo cáo: Quý

(Triệu USD, tỷ VND)

Số phát sinh trong quý báo cáo Lũy kế từ đầu năm
đến hết kỳ báo cáo
USD VND USD VND
DƯ NỢ (1)
Nợ nước ngoài
Nợ trong nước
RÚT VỐN TRONG KỲ (2)
Nợ nước ngoài
Nợ trong nước
TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)
Nợ nước ngoài
Nợ trong nước

Trong đó:
Tổng trả nợ gốc trong kỳ
Nợ nước ngoài
Nợ trong nước

Tổng trả lãi và phí trong kỳ
Nợ nước ngoài
Nợ trong nước

(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.

Mẫu biểu công khai thông tin số B04.1

NỢ NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH PHÂN THEO TỪNG BÊN CHO VAY

Kỳ báo cáo: Năm

(Triệu USD, tỷ VND)

N-4
USD
VND
N-3
USD
VND
N-2
USD
VND
N-1
USD
VND
N
USD
VND
TỔNG CỘNG
CÁC CHỦ NỢ CHÍNH THỨC
SONG PHƯƠNG
Nhật Bản
Hàn Quốc
Pháp
Đức
Các quốc gia khác
ĐA PHƯƠNG
ADB
WB
Các tổ chức khác
CÁC CHỦ NỢ TƯ NHÂN

* Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.

* N là năm báo cáo

Mẫu biểu công bố thông tin số B05

NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA QUỐC GIA

Kỳ báo cáo: Năm

(Triệu USD, tỷ VND)

N-4 N-3 N-2 N-1 N
USD VND USD VND USD VND USD VND USD VND
DƯ NỢ (1)
Nợ nước ngoài của Chính phủ
Nợ nước ngoài của doanh nghiệp
RÚT VỐN VAY TRONG KỲ (2)
Vay nước ngoài của Chính phủ
Vay nước ngoài của doanh nghiệp
TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2)
Nợ nước ngoài của Chính phủ
Nợ nước ngoài của doanh nghiệp
Trong đó:
Tổng trả nợ gốc trong kỳ
Nợ nước ngoài của Chính phủ
Nợ nước ngoài của doanh nghiệp
Tổng trả nợ lãi và phí trong kỳ
Nợ nước ngoài của Chính phủ
Nợ nước ngoài của doanh nghiệp

(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ

(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch

*N là năm báo cáo

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Bộ Tài chính

31/2026/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định về phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính

Hết hiệu lực một phầnBan hành: 27/3/2026Thông tư
11/2026/TT-BTСBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thuộc lĩnh vực đường sắt

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Thông tư
08/2026/TT-BTCBộ Tài chính

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán được sửa đổi, bố sung bởi Thông tư số 68/2024/TT-BTC và Thông tư số 18/2025/TT- BTC, Thông tư số 120/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giao dịch cổ phiếu niêm yết, đăng ký giao dịch và chứng chỉ quỹ, trái phiếu doanh nghiệp, chứng quyền có bảo đảm niêm yết trên hệ thống giao dịch chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 68/2024/TT-BTC, Thông tư số 121/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hoạt động của công ty chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 68/2024/TT-BTC

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Thông tư
06/2026/TT-BTСBộ Tài chính

Sửa đổi, bố sung một số điều của Thông tư số 13/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ; kiểm soát hàng giả và hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2020/TT-BTC

Còn hiệu lựcBan hành: 26/1/2026Thông tư
01/VBHN-BTCBộ Tài chính

Quy định chế độ quản lý tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý trong hệ thống Kho bạc Nhà nước

Còn hiệu lựcBan hành: 5/1/2026Văn bản hợp nhất
02/VBHN-BTСBộ Tài chính

Quy định việc quản lý đối với tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý tạm gửi, tạm giữ do Kho bạc Nhà nước nhận bảo quản

Còn hiệu lựcBan hành: 5/1/2026Văn bản hợp nhất

Nguồn: vanban.chinhphu.vn Xem bản gốc

Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.