CỤC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CHÍNH PHỦ
Email: [email protected]
Cơ quan: VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
Thời gian ký: 25.09.2026 16:54:24 +07:00
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Số: 41
Hà Nội, ngày 25 tháng 9 năm 2026
THÔNG TƯ
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát bằng công nghệ
viễn thám đối với một số nội dung, hạng mục trong khai thác mỏ lộ thiên
Căn cứ Luật Đất đai số 54/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung;
Căn cứ Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ;
Căn cứ Nghị định số .../2026/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát bằng công nghệ viễn thám đối với một số nội dung, hạng mục trong khai thác mỏ lộ thiên.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát bằng công nghệ viễn thám đối với một số nội dung, hạng mục trong khai thác mỏ lộ thiên.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 11 năm 2026.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
...ự ệ ếu có khó khăn, vướng ắc các cơ quan, tổ
ức ắ ề ọ ệp và Môi trường đề ế
dị
Nơi nhận:
ụ tướ ủ ủ tướ ủ
Văn phòng Trung ương Đả
Văn phòng Quốộ
Văn phòng Chính phủ
ị đôộ Ủ ụộộ
ệ ốộ
ểm toán nhà nước
Ủy ban Trung ương Mặậ ỗốệ
ộ, cơ quan ngang bộ
ịốộ ụ ựung ương;
ợ ệp và Môi trườ ịố
ụểm tra văn bảỗ ửộộ Tư pháp);
ồng Thông tin diệử ữ
ộộ ợ trưởử trường; các đơn vịự
ộộộ Thông tin diệửộ
Lưu: VT, VTQG.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Phương Hoa
BỘ XÂY DỰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN
KHẢO SÁT
PHỤC VỤ CÔNG TÁC LẬP QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2026/TT-BXD
ngày ... tháng ... năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức dự toán khảo sát phục vụ công tác lập quy hoạch xây dựng quy định mức hao phí về vật liệu, nhân công và máy khảo sát để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác khảo sát xây dựng.
Định mức dự toán khảo sát phục vụ công tác lập quy hoạch xây dựng là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng làm căn cứ lập đơn giá khảo sát xây dựng; xác định chi phí khảo sát phục vụ lập quy hoạch xây dựng và quản lý chi phí khảo sát xây dựng.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Định mức dự toán khảo sát phục vụ công tác lập quy hoạch xây dựng áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác khảo sát phục vụ lập quy hoạch xây dựng.
2. Định mức dự toán khảo sát phục vụ công tác lập quy hoạch xây dựng được sử dụng để tính đơn giá khảo sát xây dựng làm căn cứ quản lý chi phí khảo sát phục vụ lập quy hoạch xây dựng.
Điều 3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
Định mức dự toán khảo sát phục vụ công tác lập quy hoạch xây dựng được xây dựng trên cơ sở các quy định tại Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động; Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.
ị dị ố 07/2026/NĐ CP ngày 10 tháng 01 năm 2026 cù
ù ưa đó ồ ộ ố điều ù ị dị ố 204/2004/NĐ
tháng 12 năm 2004 cù ù ề ề độ ền lương đó ờ ộ
ứ ử ực lượng vũ trang được ựa đó ờ ờ ị dị ố
76/2009/NĐ ị dị ố 14/2012/NĐ ị dị ố 17/2013/NĐ
ị dị ố 117/2016/NĐ
4. Thông tư số BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 củ ộ
Tài nguyên và Môi trưởng ưa đó ồ ố quy dị ề ắ ử
ề ệ ực ngành tài nguyên và môi trườ
5. Thông tư số BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 củ ộ
chính hướ ắ ể độ ả ấ ả ố dị ại cơ
ồ ức, đo ị ả ố định do Nhà nướ ệ
ả ả ốn nhà nướ ạ ệ
Thông tư số BTNMT ngày 27 tháng 09 năm 2021 cù ộ
Tài nguyên và Môi trường quy dị ựng dị ữ ể ỹ ậ ộ
ạ ằ n lý nhà nướ ự Ộ Tài nguyên và Môi trườ
Thông tư số tháng 12 năm 202 ữ ộ
Tài nguyên và Môi trường quy dị ỹ ả ằ ệ ể
đố ớ ộ ố ộ ạ ự ờ ộ
Thông tư số TCDC ngày 20 tháng 6 năm 2001 cù ộ
ục Đị ề hướ ẳ ụ ệ ế ệ ạ độ ố
Điề Quy dị ế ắ
| ả ố | ộ ố ề ắ | ữ ế ắ |
| Khó khăn | ||
| ứr ẳ | ||
| ứr ẳ | ||
| ứr ẳ | ||
| ố ứr ự | ||
| Đơn vị | ĐVT | |
| ế ỹ ậ | ||
| ờ ạ ừ ự | ||
| Độ ả | ĐPG |
Điều 5. Quy định về ứng dụng định vị
Định mức lao động trong đo đạc BĐĐC khi sử dụng ứng dụng định vị được hưởng nguyên lương theo quy định hiện hành.
Điều 6. Các quy định khác
1. Phương pháp xây dựng định mức
Định mức KT được xây dựng bằng phương pháp tổng hợp.
Phương pháp thống kê tổng hợp: là phương pháp xây dựng định mức dựa vào số liệu đã có từ các phương pháp khác tương tự và từ thực tiễn thời gian lao động đã được thực tế.
b) Phương pháp so sánh: là phương pháp xây dựng định mức dựa trên việc so sánh với các định mức đã ban hành tương đồng đã thực hiện trước đây.
c) Phương pháp kinh nghiệm: là phương pháp xây dựng định mức dựa trên kinh nghiệm tích lũy được khi thực hiện ứng dụng định vị và các công việc đã thực hiện trước đây.
d) Phương pháp phân tích: là phương pháp xây dựng định mức dựa trên cơ sở phân tích quy trình công nghệ thực hiện các bước công việc, các yếu tố ảnh hưởng, ứng với mức công đoạn chi tiết.
d) Phương pháp tiêu chuẩn: là căn cứ vào tiêu chuẩn, quy định của nhà nước về thời gian lao động, mức độ phức tạp, điều kiện nơi làm việc để xây dựng định mức.
| Điểm địa vật trên ảnh đồ | Mật độ điểm địa vật trên bản đồ | Tổ hợp điểm (theo Thông tư TCDC) | Thời gian đo | Độ phân giải |
| ĐPG ≤ 1 | 1’52,5” x 1’52,5” | |||
| ĐPG ≤ 2 | 3’45” x 3’45” | |||
| ĐPG ≤ 5 | 7’30” x 7’30” | |||
| ĐPG ≤ 10 | 15’ x 15’ |
ĐIỀU 7. THU THẬP TÀI LIỆU
1. Đối với lao động
Đối tượng thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư
Địa chất khó khăn: không phân loại khó khăn;
Địa chất tương đương);
| ĐVT | ĐPG ≤ 1m | ĐPG ≤ | ĐPG ≤ | ĐPG ≤ | |
| Thu thập tài liệu |
| Công việc | |
| Thu thập tài liệu | |
| Dữ liệu ảnh viễn thám | |
| Giấy phép khai thác khoáng sản do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp phép (nếu có) | |
| Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia; bản đồ hiện trạng sử dụng đất các thời kỳ; các bản đồ khác có liên quan | |
| Báo cáo đánh giá tác động môi trường do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc bản cam kết bảo vệ môi trường (nếu có) |
2. Định mức sử dụng thiết bị
đã được quy định tại bảng sau:
| Danh mục thiết bị | ĐVT | Định mức ĐPG ≤ 1 m |
ĐPG ≤ 2 m | ĐPG ≤ 5 m | ĐPG ≤ 10 m | |
| Máy vi tính để bàn | ||||||
| Điều hòa nhiệt độ |
Định mức sửụng dụng cụ lao động
đã được quy định tại bảng sau:
3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động
| Danh mục dụng cụ | ĐVT | Định mức ĐPG ≤ 1 m |
ĐPG ≤ 2 m | ĐPG ≤ 5 m | ĐPG ≤ 10 m | |
| Ghế tựa | ||||||
| Tủ đựng tài liệu | ||||||
| Chuột máy tính | ||||||
| Đồng hồ treo tường | ||||||
| Quat thông gió 40 W | ||||||
| Quat cây 100 W | ||||||
| Đèn | Bộ | |||||
| Máy hút ẩm 2 | ||||||
| Máy hút bụi 1,5 |
Định mức sửụng dụng cụ lao động
đã được quy định tại bảng sau:
4. Định mức sử dụng vật liệu
| Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức ĐPG ≤ 1 m |
ĐPG ≤ 2 m | ĐPG ≤ 5 m | ĐPG ≤ 10 m | |
| Sổ ghi chép công tác | Quyển | |||||
| Giấy đóng gói thành quả | Tờ | |||||
| Giấy vẽ sơ đồ khu đo | Tờ | |||||
| Giấy A4 | ||||||
| Mực in laser | Hộp | |||||
| Hộp đựng tài liệu | Hộp |
Điều ước tính chi phí năng lượng
được quy định tại điểm b khoản 1 Điều ủa Điều ước
5. Điện năng tiêu hao năng lượng
là số
| DVT | Định mức | ||||
| DPG ≤ 1 m | DPG ≤ 2 m | DPG ≤ 5 m | |||
| Điện năng (thiết bị) | DPG ≤ | ||||
| Điện năng (công cụ) | |||||
| ống | |||||
Điều ước tiêu hao năng lượng
ẹ được quy định tại khoản 4 Điều ủa Điều ước
Điều ước ước ước ước
1. Điều ước lao động
ộ ệ ừ ể ăn thăm được ư lý theo quy định tại
Điều 20, Điều 21, Điều 22, Điều Thông tư số
tháng 3 năm 2015 của ộ trước ộ Tài nguyên và Môi trường quy định ỹ
ả ề ả ả ể ọc đo ài cao và siêu cao để
ấp đến người ừ ụ
ại khó khăn
ạ ừng đồ ả ặc đồ ấp tác độ ựa địa hình đồ ớ
độ ả ã ị ọ ớ ự ều đồ
tượng, dị ạ ả ề xét đoán và xác định điều ố ể ả
ừ ệ ả ễ ừ ừng đồ ấ ất lược ả ớ ối lược
ấ ả ờ
ạ ạ vùng đồ ề, địa hình có tác độ
đáng kể ới độ ả ị ọ ự ự tương đối ố lược
đối tượng dị ạ ả ề ẹc xét đoán và xác dị
diều ố ế ánh có khó khăn nhất dị ừ ệ ả ễ ừ ừng đồ
ấ ất lược ả ớ ối lược ấ
ạ ừng núi, núi cao, địa hình có tác độ ớ ới độ ấ
ị ọ ực thi công ít đối tượng, dị ạ ả
ẹc xác định điều ố ể ả ạ ều khó khăn. Dữ ệ ả ề ừ
ụng không đồ ấ ối lược ả ờ
Đi
Đi ực tương đương);
| à | ố | Đi | ử | ||||
| ẹ | ĐPG ≤ 1 m |
ĐPG ≤ 2 m |
ĐPG ≤ 5 m |
ĐPG ≤ 10 m |
|||
| ử | ữ | ệ | ả | ẽ | |||
| ậ | ử | ệu đã | |||||
| Tăng dày khổ | ả | ễ | |||||
| ẵ | ỉ | ọ | |||||
| ử | ồ | ộ | à | tăng | cườ | ất lượng à |
2. Đi
ử
ử ụ
ề
ị
à
ố
| STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | THSD | Định mức ĐPG ≤ 1 m ĐPG ≤ 2 m ĐPG ≤ 5 m ĐPG ≤ 10 m |
|||
| Máy vi tính để bàn | |||||||
| ảnh A0 | |||||||
| Điều hòa nhiệt độ | |||||||
ức trên tính cho loại KK3, mức cho các loại KK khác tính theo
hệ số sau:
à
ố
| ĐPG ≤ 1 m | ĐPG ≤ 2 m | ĐPG ≤ 5 m | ĐPG ≤ 10 m |
Đi
ử
ề
ị
ần được
ệ
ố như sau:
à
ố
| Nội dung công việc | Hệ số | |||
| ử | ữ | ệ | ả | ẽ |
| Nhập dữ liệu đầu vào | ||||
| Tăng dầy khối ảnh viền thảm | ||||
| Nắn chỉnh hình học | ||||
| Xử lý phổ, trộn ảnh, tăng cường chất lượng ảnh |
3. Đị ữ ụ ụ lao độ
| Danh mục dụng cụ | ĐVT | Định mức ĐPG ≤ 1 m |
ĐPG ≤ 2 m | ĐPG ≤ 5 m | ĐPG ≤10 m |
| Đồ ỡ treo tườ | |||||
| Đèn | ộ | ||||
| Ô | |||||
| ề ỷ ạ | |||||
| ộ | |||||
| ế | |||||
| Giá đỡ ầ ệ | ộ | ||||
| Giá đỡ ẹ | |||||
| Lưu điện | |||||
| ụ | |||||
| ắ | |||||
| ạ | |||||
| ạ ộ ệ ề | |||||
| ạ ạ ệ ề | |||||
| Quy đị ỡ | ề | ||||
| ù dự | ẹ |
ức trên tính cho loại KK3, mức cho các loại KK khác tính theo
hệ số sau:
| ĐPG ≤ 1 m | ĐPG ≤ 2 m | ĐPG ≤ 5 m | ĐPG ≤ 10 m |
Đị ữ ụ ụ ần được ệ ỏ như sau:
| Nội dung công việc | Hệ số |
| ử ữ ệ ă ễ | |
| Nhập dữ liệu đầu vào | |
| Tăng dày khối ảnh viễn thám | |
| Nắn chỉnh hình học | |
| Xử lý phô, trộn ảnh, tăng cường chất lượng ảnh |
4. Đị
ạ ứ
ạ ệ
à ố
| Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức ĐPG ≤ 1 m |
Định mức ĐPG ≤ 2 m |
Định mức ĐPG ≤ 5 m |
Định mức ĐPG ≤ 10 m |
| Bìa đóng sổ | ế | ||||
| Băng dính nhỏ | ộ | ||||
| Băng dính to | ộ | ||||
| ăn đồ đị | ạ ổ | à | |||
| ã | |||||
| ự | ộ | ||||
| ồ | ề | ||||
| ồ | ề | ||||
| ấy đóng gói thành quả | ờ | ||||
| á | ạ | ờ |
Đị
ạ ứ
ạ ệ
ần được
ẹ ố như sau:
| Nội dung công việc | Hệ số |
| ử | ữ ệ ẵ ễ |
| Nhập dữ liệu đầu vào | |
| Tăng dày khối ảnh viễn thám | |
| Nắn chỉnh hình học | |
| Xử lý phổ, trộn ảnh, tăng cường chất lượng ảnh |
5. Đị
ạ ức tiêu hao năng lự
à ố
| ĐVT | Định mức ĐPG ≤ 1 m |
Định mức ĐPG ≤ 2 m |
Định mức ĐPG ≤ 5 m |
Định mức ĐPG ≤ 10 m |
|
| Điện năng (thiết bị) | |||||
| Điện năng (công cụ) | |||||
| Tổng |
ứ
ạ ứ
ạ
ẹ ố
à ố
| ĐPG ≤ 1 m | ĐPG ≤ 2 m | ĐPG ≤ 5 m | ĐPG ≤ 10 m |
Đị ức tiêu hao năng lượ ằn đượ ệ ố như sau:
| Nội dung công việc | Hệ số |
| ư ữ ệ ă ễ | |
| Nhập dữ liệu đầu vào | |
| Tăng dày khối ảnh viễn thám | |
| Nắn chỉnh hình học | |
| Xử lý phổ, trộn ảnh, tăng cường chất lượng ảnh |
Điều ế ấ ộ
1. Đị ức lao độ
ộ ệ ự ện theo quy đị ại Điều 8 Thông tư
ại khó khăn
ạ ỏ ở ực độ ăng, đị ạt, đị ă ạ
đồ ắ ẻ ế ạ ự ù đơn giản, đị ị ắ ẻ ữ ệ
ắ ữ ự ất lượ ố ạ ị ảnh hưở ủ
mày, bóng độ ạ ự ừ ắt. Đối tượng giám sát đó ắ ớ
Ề ải đoán và đề ế ắ ố lượng đối tượng ắ ải đoán,
ạ ề ạ ắn khai thác có đậ
độ ạ ạ ừ ắ ối lượn điề ạ ệ ố
ạ ỏ ở độ ắ ự ự ư tương đố ắ
ắt; vùng đồ ẻ ử ệ ắ ừ ự ất lượ
ốt, nhưng tớ ạ ộ ố ảnh hưở ủa mây, bóng độ ự ự ắt. Đố
tượng giám sát không đổ ắ ế ải đoán và nhậ ề ả ạ ợ
ự ẳn, số lượng đối tượng ắ ải đoán, phân loại ờ ự
ề ạ ắn khai thác có đậ
ạ ờ ối lượng điề ạ ệ ờ ứ
ạ ỏ ở ực độ ự ự ữ ừ
ắ ỏ ộ ị đị ạ ắ ạ ử ể ắ ữ
ụng không đồng đề ỉ ảnh hưởng đáng kể ự ều, bóng độ đị
ụ ừ ắt. Đối tượng ắ
đồ ắ ạc đa dạ ờ ề ạ ắn khai thác có đậ
ệ ải đoán và nhậ ề ẵnh có khó khăn, số lượng đối tượng ắ
ải đoán, phân loại tương đối ớ ức độ ạ ạ ối lượng điề ạ
ẹp tương đối ớ
II.4. Trường hợp quan trắc khí tượng thủy văn chỉ đo đạc tự động, dữ liệu được truyền liên tục về trạm trung tâm, không có người trực tiếp đo đạc tại vị trí quan trắc, tính lương cho 01 điểm theo bảng sau (lấy số lớn hơn trong hai giá trị tính theo tỷ lệ dựa trên địa hình, vị trí trạm và điều kiện làm việc):
Địa hình, vị trí trạm và điều kiện làm việc
a) Khu vực có điều kiện rất thuận lợi như sau: trung tâm thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ; gần đường giao thông, dễ tiếp cận; không bị che khuất bởi nhà cao tầng, công trình, cây cối, địa vật; không bị ảnh hưởng của các nguồn gây xáo trộn như: giao thông, sản xuất, xây dựng...
b) Khu vực có điều kiện tương đối thuận lợi: vùng ven trung tâm thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ; gần đường giao thông, tương đối dễ tiếp cận; ít bị che khuất bởi nhà cao tầng, công trình, cây cối, địa vật; ít bị ảnh hưởng của các nguồn gây xáo trộn như: giao thông, sản xuất, xây dựng...
c) Khu vực có điều kiện khó khăn: vùng xa trung tâm, miền núi, hải đảo, địa hình phức tạp, chia cắt; xa đường giao thông, đi lại khó khăn; bị che khuất một phần bởi địa vật, cây cối; chịu ảnh hưởng của các nguồn gây xáo trộn như: giao thông, sản xuất, xây dựng...
d) Khu vực có điều kiện rất khó khăn: vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo xa bờ; địa hình chia cắt mạnh, hiểm trở; rất xa đường giao thông, đi lại khó khăn, thường xuyên bị ảnh hưởng bởi thời tiết xấu như mây mù, sương mù, bão, lũ; bị che khuất nhiều bởi địa vật, cây cối; chịu ảnh hưởng mạnh của các nguồn gây xáo trộn...
Đối với các trạm quan trắc đặt tại các vị trí đặc biệt như: đỉnh núi cao, hải đảo xa bờ, công trình ngoài khơi, các công trình đặc biệt khác, có điều kiện thời tiết khắc nghiệt, khó tiếp cận, không đảm bảo an toàn, không có người thường xuyên trực tiếp đo đạc (được đánh giá tương đương)
Định mức lao động
| Điều kiện | Định mức ĐPG < 1 m |
Định mức ĐPG < 2 m |
Định mức ĐPG < 5 m |
Định mức ĐPG < 10 m |
|
| Điều kiện thuận lợi | |||||
| Điều kiện tương đối thuận lợi | |||||
| Điều kiện khó khăn | |||||
| Điều kiện rất khó khăn | |||||
| Trạm tại vị trí đặc biệt (đánh giá tương đương) |
Định mức thiết bị
| Danh mục thiết bị | ĐVT | Định mức | |||
| ĐPG ≤ 1 m | ĐPG ≤ 2 m | ĐPG ≤ 5 m | ĐPG ≤ 10 m | ||
| Máy vi tính để bàn | |||||
| Điều hòa nhiệt độ | |||||
| ĐPG ≤ 1 m | ĐPG ≤ 2 m | ĐPG ≤ 5 m | ĐPG ≤ 10 m |
| Nội dung công việc | Hệ số |
| Phân loại và giải đoán ảnh | |
| Điều tra bổ sung ngoại nghiệp | |
| Kiểm tra, hoàn thiện kết quả chiết xuất thông tin |
Định mức dụng cụ lao động
| Danh mục dụng cụ | ĐVT | Định mức | |||
| ĐPG ≤ 1 m | ĐPG ≤ 2 m | ĐPG ≤ 5 m | ĐPG ≤ 10 m | ||
| Đồ đo treo tường | |||||
| Đèn | |||||
| Kính lúp Đứ | |||||
| Danh mục dụng cụ | ĐVT | Định mức ĐPG ≤ 1 m ĐPG ≤ 2 m ĐPG ≤ 5 m ĐPG ≤10 m |
|||
| Lưu diệ | |||||
| ụ | |||||
| ấ | |||||
| ạ | |||||
| ạ | |||||
| ạ ô ệ ề | |||||
| ạ ạ ệ ề | |||||
| Quy dị ố ề | |||||
| Thước ự | |||||
| Thước ị ẹ ạ | |||||
| Ố | |||||
| Túi dự ạ | |||||
ứ ạ ứ ạ
ẹ ố
ả ố
| ĐPG ≤ 1 m | ĐPG ≤ 2 m | ĐPG ≤ 5 m | ĐPG ≤ 10 m |
Đi ứ ừ ụ ụ ụ ăn được ẹ ố
ả ố
| Nội dung công việc | Hệ số |
| ế ấ ộ | |
| á ẵ ổ ự ẵ ải đoán ả | |
| Phân loại và giải đoán ảnh ề | |
| Điều tra bổ sung ngoại nghiệp | |
| ệ tra, hoàn thiện kết quả chiết xuất thông tin | |
| Đi ứ ạ ệ | |
| ả ố |
| Danh mục vật liệu | ĐVT | ĐPG ≤ 1 m ĐPG ≤ 2 m ĐPG ≤ 5 m ĐPG ≤ 10 m |
|||
| Băng dính nhỏ | Cuộn | ||||
| Băng dính to | Cuộn | ||||
| Danh mục vật liệu | DVT | Định mức | |||
| ĐPG ≤ 1 m | ĐPG ≤ 2 m | ĐPG ≤ 5 m | ĐPG ≤ 10 m | ||
| Bìa đóng sổ | |||||
| Bản đồ địa hình dạng số | |||||
| Giấy A4 | |||||
| Giấy đóng gói thành quả | Tờ | ||||
| Giấy bọc bản vẽ | Tờ | ||||
| Giấy A0 loại 100 g/m | Tờ | ||||
| Mực in laser | Hộp | ||||
| Mực in phun (4 hộp 4 | Lọ | ||||
| Bút vẽ kỹ thuật | |||||
| Sổ ghi chép công tác | Quyển | ||||
| ế | |||||
| Sổ giao ca | Quyển | ||||
ệ ố
ứ ạ ứ ạ
ắ ố
| ĐPG ≤ 1 m | ĐPG ≤ 2 m | ĐPG ≤ 5 m | ĐPG ≤ 10 m |
Đi ứ ạ ệ ằn đường ệ ố
ằ ố
| Nội dung công việc | Hệ số |
| ế ấ ộ | |
| ấ ầ ồ ự ẫ ải đoán ầ | |
| Phân loại và giải đoán ảnh ề | |
| Điều tra bổ sung ngoại nghiệp | |
| ề tra, hoàn thiện kết quả chiết xuất thông tin | |
| Đi ức tiêu hao năng lực | |
| ằ ố |
| DVT | Định mức | ||||
| ĐPG ≤ 1 m | ĐPG ≤ 2 m | ĐPG ≤ 5 m | ĐPG ≤ 10 m | ||
| Điện năng (thiết bị) | |||||
| Điện năng (công cụ) | |||||
| Tổng | |||||
| ĐPG ≤ 1m | ĐPG ≤ 2m | ĐPG ≤ 5m | ĐPG ≤ 10m |
Đị ức tiêu hao năng lượ ằn đượ ệ ố
| Nội dung công việc | Hệ số | ||
| ô | |||
| á | ự ắ ai đoán ă | ||
| Phân loại và giải đoán ảnh | ê | ||
| Điều tra bổ sung ngoài nghiệp | |||
| ề tra, hoàn thiện kết quả chiết xuất thông tin |
Điề ạ ữ ệ
1. Đị ức lao độ
ô ệ ự ẹn theo quy đị ạ ằn 2 Điề
tư sô
Phân loại khó khăn
Loại 1: à những bản đồ có nội dung đơn giản, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ ít (dưới 10 chỉ tiêu), diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm dưới 20% diện tích mảnh bản đồ, mật độ nét và ghi chú thưa, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ dễ dàng. Quá trình biên tập nội dung bản đồ ít cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành;
Loại 2: à những bản đồ có nội dung tương đối phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ trung bình (từ 10 chỉ tiêu đến 20 chỉ tiêu), diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 20% đến 50% diện tích mảnh bản đồ, mật độ nét và ghi chú vừa phải, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ đòi lúc khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố, có một số bảng biểu phụ trợ;
Loại 3: à những bản đồ có nội dung phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ phức tạp (từ 20 chỉ tiêu đến 30 chỉ tiêu), diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 50% đến 70% diện tích mảnh bản đồ, mật độ nét ú dày, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét rất khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu ố và dựng các bảng biểu phụ trợ;
Loại 4: à những bản đồ có nội dung rất phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ nhiều phức tạp (trên 30 chỉ tiêu), diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm trên 70% diện tích mảnh bản đồ, mật độ nét và ghi chú rất dày, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét có nhiều khó khăn. Quá trình biên
tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố và dựng nhiều các bảng biểu phụ trợ.
Đị ặc tương đương)
Đị ữ
à ố
| Đị | ữ | ĐPG ≤ 1 m |
ĐPG ≤ 2 m |
ĐPG ≤ 5 m |
ĐPG ≤ 10 m |
||
| ệ | |||||||
| ậ | ữ ệ | ||||||
Đị ữ ử ụ Ế Ị
à ố
| Danh mục thiết bị | ĐVT | Định mức ĐPG ≤ 1 m ĐPG ≤ 2 m ĐPG ≤ 5 m ĐPG ≤ 10 m |
|||
| Máy vi tính để bàn | |||||
| Điều hòa nhiệt độ | |||||
ử ạ ữ ạ
ẹ ố
à ố
| ĐPG ≤ 1 m | ĐPG ≤ 2 m | ĐPG ≤ 5 m | ĐPG ≤ 10 m |
Đị ữ ụ ụ lao độ
à ố
| Danh mục dụng cụ | ĐVT | Định mức ĐPG ≤ 1 m ĐPG ≤ 2 m ĐPG ≤ 5 m ĐPG ≤ 10 m |
|||
| Đồ ỡ treo tườ | |||||
| Thướ ự | |||||
| ạ ộ ệ ề | |||||
| ạ ạ ệ ề | |||||
| Quy dị ố ề | |||||
| Danh mục dụng cụ | DVT | Định mức ĐPG ≤ 1 m |
ĐPG ≤ 2 m | ĐPG ≤ 5 m | ĐPG ≤ 10 m |
| ộ | |||||
| ế | |||||
| ù dự ẹ | |||||
| Đèn | |||||
| Lưu điện | |||||
| Ồ | |||||
| ụ | |||||
| ẫ | |||||
| ạ | |||||
| ạ |
ệ ố ứ ạ ứ ạ
| ĐPG ≤ 1 m | ĐPG ≤ 2 m | ĐPG ≤ 5 m | ĐPG ≤ 10 m |
Đị ứ ạ ẹ
ầ ố
| Danh mục vật liệu | DVT | ĐPG ≤ 1 m | ĐPG ≤ 2 m | ĐPG ≤ 5 m | ĐPG ≤ 10 m |
| Sổ ghi chép công tác | Quyển | ||||
| Mực đen | Lọ | ||||
| Mực vẽ 6 màu | Hộp | ||||
| Giấy đóng gói thành quả | Tờ | ||||
| Giấy vẽ sơ đồ khu đo | Tờ | ||||
| Giấy ghi ý kiến kiểm tra | Tờ | ||||
| Giấy A4 | |||||
| Mực in laser | Hộp | ||||
| Giấy A0 loại 100 g/m | Tờ | ||||
| ế | |||||
| Mực in phun (4 hộp 4 màu) | Hộp |
ệ ố ứ ạ ứ ạ
| ả | ố | ĐPG ≤ 1m | ĐPG ≤ 2m | ĐPG ≤ 5m | ĐPG ≤ 10 m |
Đị ức tiêu hao năng lướ
| ả | ố | Định mức | ||||
| DVT | ĐPG ≤ 1 m | ĐPG ≤ 2 m | ĐPG ≤ 5 | ĐPG ≤ 10 m | ||
| Điện năng (thiết bị) | ||||||
| Điện năng (công cụ) | ||||||
| Tổng | ||||||
ẹ ố
| ả | ố | ĐPG ≤ 1 m | ĐPG ≤ 2 m | ĐPG ≤ 5 m | ĐPG ≤ 10 m |
Điều 11. Phân tích, tổng hợp, xác định vị trí, phạm vi các nội dung giám sát
1. Đị ức lao độ
ô ẹ ự ệ quy đị ại Điề Thông tư số
Phân loại khó khăn: thực hiện theo quy định tại điểm khoản 1 Điều 10 của định mức KT
Đị ạc tương đương)
| ả ố | ệ | Đị ử | |||
| ố ợp, xác đị i | ĐPG ≤ 1 m | ĐPG ≤ 2 m | ĐPG ≤ 5 m | ĐPG ≤10 m | |
| ạ ộ | |||||
| ợ ử ệ ừ | |||||
| ẹ | |||||