Thông tư

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng công nghệ viễn thám

Số hiệu: 40/2026/TT-BNNMT

Cơ quan ban hành
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành
25/9/2026
Ngày hiệu lực
10/11/2026
Người ký
Nguyễn Thị Phương Hoa
Chưa có hiệu lựcThông tư

Văn bản sẽ có hiệu lực từ ngày 10/11/2026

Nội dung dưới đây chưa được áp dụng cho đến ngày có hiệu lực.

Người ký: CỤC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CHÍNH PHỦ
Email: tichhopthongtinchinhphu.vn
Cơ quan: VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
Thời gian ký: 25.09.2026 16:45:04+07:00

BỘ NÔNG NGHIỆP __________________ TRƯỜNG __________________ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do Hạnh phúc

Số: 40 /2026/TT __________________ Hà Nội, ngày 25 tháng 9 năm 2026

THÔNG TƯ
Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật
thành lập bản đồ chuyên đề bằng công nghệ viễn thám

Căn cứ Nghị định số 03/2019/NĐ CP ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động viễn thám;

Căn cứ Nghị định số 355/2026/NĐ CP ngày 11 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Viễn thám quốc gia

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư định mức kinh tế kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng công nghệ viễn thám

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng công nghệ viễn thám.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2026. Hông tư sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực

Thông tư số 37/2011/TT BTNMT ngày 14 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:250.000 bằng tư liệu ảnh vệ tinh; Thông tư số 08/20 _______ ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000,

Điều 3. Quy định chuyển tiếp

1. Đối với các hiệm vụ nội dung công việc có liên quan đến thành lập bản đồ chuyên đề sử dụng dữ liệu viễn thám quang học và adar đang triển khai thực hiện trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo Thông tư số 37/2011/ ________ 0 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:250.000 bằng tư liệu ảnh vệ tinh; Thông tư số 08/2019/TT BTNMT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000,

2. Các nội dung công việc được triển khai từ thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi thực hiện theo các quy định tại Thông tư này.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2. Cục Viễn thám quốc gia có trách nhiệm phổ biến, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.

3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc phát hiện bất hợp các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để được xem xét, quyết định.

Nơi nhận:

Thủ tướng hủ các Phó Thủ tướng Chính phủ;

Văn phòng ương Đảng;

Văn phòng Quốc hội;

Văn phòng Chủ tịch nước;

Văn phòng Chính phủ;

Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

Tòa án nhân dân tối cao;

Kiểm toán nhà nước;

UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

Bộ, cơ quan ngang ộ;

UBND các tỉnh, thành phố;

Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố;

Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức THPL (Bộ Tư

Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;

Bộ Bộ trưởng, các Thứ trưởng; ắc đơn vị trực thuộc Bộ Cổng Thông tin điện tử Bộ;

Lưu: VT,

BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Nguyễn Thị Phương Hoa

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do Hạnh phúc

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
hành lập bản đồ chuyên đề bằng công nghệ viễn thám

Thông tư số           /          ngày    tháng    năm
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều    Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng công nghệ viễn thám áp dụng cho các nội dung công việc thành lập bản đồ chuyên đề sử dụng dữ liệu viễn thám quang học và thành lập bản đồ chuyên đề sử dụng dữ liệu viễn thám radar.

Đối với việc thành lập bản đồ chuyên đề sử dụng dữ liệu viễn thám quang học áp dụng theo           nội dung công việc

Công tác chuẩn bị
) Biên tập khoa học
) Thành lập bình đồ ảnh viễn thám quang học
) Biên tập dữ liệu nền
d) Đo phổ hoặc lấy mẫu phổ
) Chiết xuất nội dung chuyên đề từ dữ liệu viễn thám quang học
) Điều tra bổ sung ngoại nghiệp
) Chuẩn hóa dữ liệu
) Phân tích, tổng hợp dữ liệu
) Tích hợp, hoàn thiện dữ liệu bản đồ chuyên đề
) Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề
) Xây dựng báo cáo
iểm tra, nghiệm thu sản phẩm
) Giao nộp sản phẩm.

Đối với nội dung công việc tại điểm        điểm       khoản 1, áp dụng theo định mức quy định tại Thông tư số           ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường.

Đối với việc thành lập bản đồ chuyên đề sử dụng dữ liệu viễn thám áp dụng theo các nội dung công việc

) Công tác chuẩn bị

) Biên tập khoa học

) Xử lý dữ liệu viễn thám radar

) Biên tập dữ liệu nền

d) Chiết xuất nội dung chuyên đề từ dữ liệu viễn thám radar

Điều tra bổ sung ngoại nghiệp

) Chuẩn hóa dữ liệu

) Phân tích, tổng hợp dữ liệu

) Tích hợp, hoàn thiện dữ liệu bản đồ chuyên đề

) Biên tập, bản đồ chuyên đề

) Xây dựng báo cáo

) Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm

) Giao nộp sản phẩm

Đối với nội dung công việc tại điểm điểm khoản 2, áp dụng theo định mức quy định tại Thông tư số

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Đin ực kinh tế kỹ thuật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá đến việc thực hiện thành lập bản đồ chuyên đề bằng công nghệ viễn

Định mức kinh tế kỹ thuật được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm, làm căn cứ lập dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành của các dự án công trình và nhiệm vụ về thành lập bản đồ chuyên đề bằng công nghệ viễn thám

Điều Căn cứ xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật

Nghị định số 145/2020/NĐ CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;

Nghị định số 204/2004/NĐ CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

ghị định số 07/2026/NĐ CP ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ

12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số

76/2009/NĐ CP, Nghị định số 14/2012/NĐ CP, Nghị định số 17/2013/NĐ và Nghị định số 117/2016/NĐ

Thông tư số 12/2022/TT BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;

Thông tư số 141/2025/TT BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do ha nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Thông tư số 42/2024/TT BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng công nghệ viễn thám;

Thông tư số 10/2023/TT BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực tài nguyên và môi trường;

Thông tư số 16/2021/TT BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường

Thông tư số BTNMT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế kỹ thuật do không chế ảnh viễn thám

Điều Quy định viết tắt

Bảng số 01

NỘI DUNG VIẾT TẮT CHỮ VIẾT TẮT
Khó khăn
Viên chức hạng A1 bậc 1
Viên chức hạng A1 bậc 2
Viên chức hạng A1 bậc 3
Viên chức hạng A1 bậc 4
Viên chức hạng A1 bậc 5
Viên chức hạng A1 bậc 6
Viên chức hạng A1 bậc 7
ức hạng A1 bậc 8
Viên chức hạng A1 bậc 9
Số thứ tự
NỘI DUNG VIẾT TẮT CHỮ VIẾT TẮT
Đơn vị tính ĐVT
Kinh tế kỹ thuật
Độ phân giải mặt đất DPG
Thời hạn sử dụng

Điều 5. Quy định về sử dụng định mức

Định mức kinh tế - kỹ thuật chụp ảnh hàng không đo đạc, đo vẽ bản đồ

địa hình, đo ảnh viễn thám là cơ sở để các đơn vị được Nhà nước giao nhiệm

vụ chụp ảnh hàng không đo đạc, đo vẽ bản đồ địa hình, đo ảnh viễn thám để

lập bản đồ địa hình, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ chuyên đề phục

vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, tạo lập và cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý

quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên đề về tài nguyên và môi trường được hưởng quyền lợi hợp pháp về tiền lương theo quy định của Nhà

nước.

Điều 6. Các quy định áp dụng

1. Phương pháp xây dựng định mức

Định mức kinh tế - kỹ thuật được xây dựng theo phương pháp tổng hợp,

gồm có:

- Phương pháp thống kê, tổng hợp;

- Phương pháp so sánh;

- Phương pháp kinh nghiệm, kế thừa;

- Phương pháp phân tích

và chuyên gia;

- Phương pháp tiêu chuẩn, quy chuẩn và định mức chuyên đề

liên quan.

Tỷ lệ bản đồ Yêu cầu độ phân giải mặt đất đối với dữ liệu viễn thám Diện tích mảnh (theo Thông tư số 25/2014/TT-BTNMT TCDC) Công quy đổi Thực hiện tối thiểu
DPG ≤ 1 1’52,5’’ x 1’52,5’’
DPG ≤ 2 3’45’’ x 3’45’’
DPG ≤ 5 7’30’’ x 7’30’’
DPG ≤ 10 15’ x 15’
DPG ≤ 20 30’ x 30’
DPG ≤ 50 30’
DPG ≤ 100
DPG > 100

Đơn vị tính của mỗi độ phân giải mặt đất của dữ liệu viễn thám là 01 vùng thi

công (VTC) với diện tích quy định tại cột “Vùng thi công quy đổi theo km2”.

Ví dụ, với độ phân giải mặt đất của dữ liệu viễn thám nhỏ hơn hoặc bằng 1

đơn vị tính 01 VTC tương ứng với 12 km

Và chức danh nghề của viên chức được quy định trong Bảng số 01 tại Định mức này là

những viên chức hạng II, tương đương viên thám viên hạng III và đo đạc

bản đồ viên hạng III.

4. Chỉ tiêu chuyên đề là một đối tượng được được chiết xuất từ dữ liệu viễn thám trong vùng thi công được thể hiện trong cấu thành nội dung của bản đồ. Tùy từng loại bản đồ chuyên đề hoặc theo yêu cầu nội dung của bản đồ chuyên đề mà số lượng chỉ tiêu chuyên đề có thể có nhiều hay ít. Mỗi một chỉ tiêu chuyên đề được thể hiện bằng một loại ký hiệu hay ghi chú trong phần chú giải của bản đồ chuyên đề (không tính các yếu tố nền)

Phần II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
THÀNH LẬP BẢN ĐỒ CHUYÊN ĐỀ SỬ DỤNG DỮ LIỆU VIỄN THÁM
QUANG HỌC

Điều 7 Công tác chuẩn bị

1. Đị ức lao độ

Nội dung công việc

Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 42/2024/TT

Phân loại khó khăn: hòng phân loại khó khăn

Định biên: 01

Định mức:

Bảng số 02

Công việc Định mức
DPG ≤ DPG ≤ DPG ≤ DPG ≤ DPG ≤ DPG ≤ DPG ≤ DPG ≤ DPG >
Công tác chuẩn bị

Đị ứ à ù ọ ệc được ệ ố được quy dị a dưới đây:

Bảng số 03

Nội dung công việc
Công tác chuẩn bị
Hệ số áp dụng
Khảo sát đặc điểm địa lý khu vực thực hiện, thu thập và phân tích thông tin nhằm đánh giá hiện trạng, xác định các xu hướng, nhận diện các vấn đề chính, đưa ra các khuyến nghị phục vụ triển khai nhiệm vụ
Xác định giai đoạn cần thành lập bản đồ, tính toán số chu kỳ, thời điểm bắt đầu, kết thúc của chu kỳ và các nguồn tư liệu sử dụng để thành lập bản đồ
Thu thập tài liệu, dữ liệu
ao sát, đánh giá khả năng sử dụng của từng tài liệu, dữ liệu và lựa chọn tài liệu, dữ
Chuyển đổi các nguồn dữ liệu sang dữ liệu dạng số

2. Đị ự ụ ế ị

Bảng số 0

Tên thiết bị DVT THSD DPG ≤ DPG ≤ DPG ≤ DPG ≤ DPG >
Điều hòa nhiệt độ
Tên thiết bị DVT THSD Định mức
DPG ≤ DPG ≤ DPG ≤ DPG ≤ DPG ≤ DPG >
Máy vi tính để Bộ

Đị ứ ự ụ ề ị ằ ữ ộ

ẹ ụ ệ ố được quy dị ạ ằ ố của định mức KT-KT này

3. Đị ứ ụ ụ lao độ

Bảng số 0

Danh mục dụng cụ DVT Thời hạn Định mức
DPG≤ 1m DPG≤ 2m DPG≤ 5m DPG≤ 10m DPG≤ 20m DPG≤ 50m DPG≤ 100m DPG> 100m
Chuột máy tính
Dép đi trong Đôi
Bộ đèn Bộ
Đồng hồ treo tường
Ghế tựa
Máy hút ẩm
Máy hút bụi
Quạt thông gió
Quạt cây
Đôi
Tủ đựng tài liệu

Đị ứ ụ ụ lao độ ằ ữ ộ

ụ ệ ố được quy dị ạ ằ ố của định mức KT-KT này

Đị ứ ậ ệ

Bảng số 0

ST Danh mục vật liệu DVT Định mức
DPG≤ DPG≤ DPG≤ DPG≤ DPG≤ DPG>
Giấy A4
Giấy đóng gói thành quả Tờ
Giấy vẽ sơ đồ khu do Tờ
Mực in laser Hộp
Sổ ghi chép công tác Quyển

Định mức được quy định tại Điều 9 của định mức KT-KT này

Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 0

STT Năng lượng ĐVT Định mức
DPG ≤ 1m DPG ≤ 2m DPG ≤ 5m DPG ≤ 10m DPG ≤ 20m DPG ≤ 50m DPG ≤ 100m DPG > 100m
Điện năng (thiết bị)
Điện năng (công cụ)

Định mức tiêu hao năng lượng đầu tư tối đa được quy định tại Điều 9 của định mức KT-KT này

Điều 9. Biên tập khoa học

1. Định mức lao động

Nội dung công việc

Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 42/2024/TT

Phân loại khó khăn

Loại 1: Là những khu vực có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám đơn giản, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ dưới dạng chi tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm dưới 20% diện tích mặt độ nét và ghi chú thưa, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ dễ dàng. Quá trình biên tập nội dung bản đồ ít cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành.

Loại 2: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám tương đối phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ từ chỉ tiêu đến chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 20% đến 50% diện tích, mặt độ nét và ghi chú vừa phải, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ ở mức khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố, có một số bảng biểu phụ trợ.

Loại 3: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ chi tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 50% diện tích trở lên, mật độ nét và ghi chú dày, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố và dựng các bảng biểu phụ trợ.

Định bi

Định mức:

Bảng số 0

Công việc Định mức
DPG ≤
DPG ≤ DPG ≤ DPG ≤ DPG ≤ DPG ≤ DPG >
Biên tập khoa học
Xác định khu vực thực hiện
Xác định chủ đề, tỷ lệ bản đồ, các chỉ tiêu thể hiện nội dung, bố cục, định dạng sản phẩm giao nộp
Xây dựng thiết kế kỹ thuật chi tiết

2. Đi ừ ừ ụ ế ị

Bảng số

Tên thiết bị ĐVT THSD Định mức
DPG ≤
DPG ≤ DPG ≤ DPG ≤ DPG ≤ DPG ≤ DPG >
Điều hòa nhiệt độ
để bàn Bộ

Ghi chú: Mức trên tính cho loại Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số

Hệ số DPG ≤ DPG ≤ DPG ≤ DPG ≤ DPG ≤ DPG ≤ DPG >

Định mức thiết bị thành phần được tính như sau:

Bảng số 1

STT Tên thiết bị ĐVT Thời hạn ĐPG ≤ 1m ĐPG ≤ 2m ĐPG ≤ 5m ĐPG ≤ 10m ĐPG ≤ 20m ĐPG ≤ 50m ĐPG ≤ 100m ĐPG > 100m
Định mức
Xác định khu vực thực hiện
Điều hòa nhiệt độ
Máy vi tính để bàn Bộ
Xác định chủ đề, tỷ lệ bản đồ, các chỉ tiêu thể hiện nội dung, bố cục, định dạng sản phẩm giao nộp
Điều hòa nhiệt độ
Máy vi tính để bàn Bộ
Xây dựng thiết kế kỹ thuật chi tiết
Điều hòa nhiệt độ
Máy vi tính để bàn Bộ

3. Đị ự ụ lao độ

Bảng số 1

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn ĐPG ≤ 1m ĐPG ≤ 2m ĐPG ≤ 5m ĐPG ≤ 10m ĐPG ≤ 20m ĐPG ≤ 50m ĐPG ≤ 100m ĐPG > 100m
Chuột máy tính
Dép đi trong phòng Đôi
Bộ đèn Bộ
Đồng hồ treo tường
Ghế tựa
Lưu điện 600 W
Máy hút ẩm 2
Máy hút bụi 1,5
Đôi
Quat thông gió
Quat cây
Tủ dụng liệu
Ổ ghi đĩa

Ghi chú: Mức trên tính cho loại Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 1

Hệ số
DPG ≤ DPG ≤ DPG ≤ DP ≤ DPG ≤ DPG ≤ DPG ≤ DPG >

Định mức dụng cụ thành phần được tính như sau:

Bảng số 1

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn Định mức
DPG ≤ 1m DPG ≤ 2m DPG ≤ 5m DPG ≤ 10m DPG ≤ 20m DPG ≤ 50m DPG ≤ 100m DPG > 100m
Xác định khu vực thực hiện
Chuột máy tính
Dép đi Đôi
Bộ đèn Bộ
Đồng hồ treo tường
Ghế tựa
Lưu điện
Máy hút ẩm 2
Máy hút bụi 1,5
Đôi
Quạt thông gió
Quạt cây
Tủ đựng tài liệu
Ổ ghi đĩa
Xác định chủ đề, tỷ lệ bản đồ, các chỉ tiêu thể hiện nội dung, bố cục, định dạng sản phẩm giao nộp
Chuột máy tính
Dép đi trong phòng Đôi
Bộ đèn Bộ
Đồng hồ treo tường
Ghế tựa
Lưu điện 600 W
Máy hút ẩm 2
Máy hút bụi 1,5
STT Danh mục dụng cụ DVT Thời hạn Định mức
DPG ≤ 1m DPG ≤ 2m DPG ≤ 5m DPG ≤ 10m DPG ≤ 20m DPG ≤ 50m DPG ≤ 100m DPG > 100m
Đôi
Quạt thông gió
Quạt cây
Tủ đựng tài liệu
Ổ ghi đĩa
Xây dựng thiết kế kỹ thuật chi tiết
Chuột máy tính
đi trong phòng Đôi
Bộ đèn Bộ
Đồng hồ treo tường
Ghế tựa
Lưu điện 600 W
Máy hút ẩm 2
Máy hút bụi 1,5
Đôi
Quạt thông gió
Quạt cây
Tủ đựng tài liệu
Ổ ghi đĩa

4. Đị ứ ậ ệ

Bảng số 1

STT Danh mục vật liệu DVT Định mức
DPG ≤ 1m DPG ≤ 2m DPG ≤ 5m DPG ≤ 10m DPG ≤ 20m DPG ≤ 50m DPG ≤ 100m DPG > 100m
Giấy A4
Giấy A0 loại Tờ
Giấy vẽ sơ đồ khu đo Tờ
Mực in laser Hộp
Mực in phun (4 màu) Hộp
Sổ ghi chép công Quyển

Định mức vật liệu thành phần được tính như sau:

Bảng số 1

Danh mục vật liệu ĐVT ĐPG≤ 1m ĐPG≤ 2m ĐPG≤ 5m ĐPG≤ 10m ĐPG≤ 20m ĐPG≤ 50m ĐPG≤ 100m ĐPG> 100m
Xác định khu vực thực hiện
Giấy A4
Giấy A0 loại 100 g/m Tờ
Giấy vẽ sơ đồ khu đô Tờ
Mực in laser Hộp
Mực in phun (4 màu) Hộp
Sổ ghi chép công tác Quyển
Xác định chủ đề, tỷ lệ bản đồ, các chỉ tiêu thể hiện nội dung, bố cục, định dạng sản phẩm giao nộp
Giấy A4
Giấy A0 loại 100 g/m Tờ
Giấy vẽ sơ đồ khu đô Tờ
Mực in laser Hộp
Mực in phun (4 màu) Hộp
Sổ ghi chép công tác Quyển
Xây dựng thiết kế kỹ thuật chi tiết
Giấy A4
Giấy A0 loại 100 g/m Tờ
Giấy vẽ sơ đồ khu đô Tờ
Mực in laser Hộp
Mực in phun (4 màu) Hộp
Sổ ghi chép công tác Quyển

5. Đị ực tiêu hao năng lực

Bảng số 1

năng lượng DVT ĐPG ≤ 1m ĐPG ≤ ĐPG ≤ ĐPG ≤ 10m ĐPG ≤ 20m ĐPG ≤ 50m ĐPG ≤ ĐPG >
Điện năng (thiết bị)
Điện năng (công cụ)

Ghi chú: Mức trên tính cho loại Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 1

ĐPG ≤ ĐPG ≤ ĐPG ≤ ĐPG ≤ ĐPG ≤ ĐPG ≤ ĐPG >

Định mức năng lượng thành phần được tính như sau:

Bảng số 19

Tên năng lượng ĐVT Định mức
DPG≤ 1m DPG≤ 2m DPG≤ 5m DPG≤ 10m DPG≤ 20m DPG≤ 50m DPG≤ 100m DPG> 100m
Xác định khu vực thực hiện
Điện năng (thiết bị)
Điện năng
(công cụ)
Xác định chủ đề, tỷ lệ bản đồ, các chỉ tiêu thể hiện nội dung, bố cục, định dạng sản phẩm giao nộp
Điện năng (thiết bị)
Điện năng
(công cụ)
Xây dựng thiết kế kỹ thuật chi tiết
Điện năng (thiết bị)
Điện năng
(công cụ)

Điều 9 Thành lập bình đồ ảnh viễn thám quang học

1. Điều ước lao động

Nội dung công việc

Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 42/2024/TT

Phân loại khó khăn

Loại 1: Vùng đồng bằng, dân cư thưa thớt, địa vật đơn giản; vùng đồi núi thấp, thực phủ và dân cư thưa, địa hình không bị cắt xẻ; dễ xét đoán và xác định điểm.

Loại 2: Vùng đồng bằng dân cư tương đối đông đúc, địa vật phức tạp, công nghiệp nhỏ; vùng đồi núi xen kẽ, thực phủ tương đối dày; dễ đoán và xác định điểm có khó khăn.

Loại 3: Vùng đồng bằng dân cư đông đúc; các thành phố, phường, xã nghiệp lớn, địa vật phức tạp; vùng núi, núi cao, thực phủ dày; xét đoán và xác định điểm có nhiều khó khăn.

Định biên: 01

Định mức:

Bảng số

STT Công việc KK Định mức
DPG≤ 1m DPG≤ 2m DPG≤ 5m DPG≤ 10m DPG≤ 20m DPG≤ 50m DPG≤ 100m DPG> 100m
Thành lập bình đồ ảnh viễn thám quang học
Công tác chuẩn bị
STT Công việc KK Định mức
DPG≤1m DPG≤2m DPG≤5m DPG≤10m DPG≤20m DPG≤50m DPG≤100m DPG>100m
Đo khống chế ảnh Thực hiện theo hồng tư số
Thành lập mô hình số độ
Nhập dữ liệu đầu vào
Tăng dày khối ảnh
Nắn chỉnh hình học
Xử lý, tăng cường chất lượng ảnh
Ghép dữ liệu, cắt mảnh bình đồ ảnh viễn thám quang học
Dựng khung, lưới tọa độ, chú giải và phần ngo
khung bình đồ ảnh viễn thám quang học

2. Đi ứ ừ ụ ế ị

Bảng số

Tên thiết bị ĐVT THSD Định mức
DPG≤1m DPG≤2m DPG≤5m DPG≤10m DPG≤20m DPG≤50m DPG≤ DPG>
Điều hòa nhiệt độ
Máy chủ Netserver
Máy in ảnh A0
Máy vi tính để bàn Bộ
Thiết bị nối mạng Bộ

Ghi chú: Mức trên tính cho loa Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số

Hệ số
ĐPG ≤ ĐPG ≤ ĐPG ≤ ĐPG ≤ ĐPG ≤ ĐPG ≤ ĐPG ≤ ĐPG >

Định mức thiết bị thành phần được tính như sau:

Bảng số 2

Tên thiết bị ĐVT ĐPG ≤ ĐPG ≤2m ĐPG ≤5m ĐPG ≤10m ĐPG ≤20m ĐPG≤50 ĐPG>
Chuẩn bị
Điều hòa nhiệt độ
Máy chủ Netserver
Máy in ảnh A0
Máy vi tính để bàn Bộ
Thiết bị nối mạng Bộ
Đo khống chế ảnh Thực hiện theo hỏng tư số
nh lập mô hình số độ cao
Điều hòa nhiệt độ
Máy chủ Netserver
Máy in ảnh A0
Máy vi tính để bàn Bộ
Thiết bị nối mạng Bộ
Nhập dữ liệu đầu vào
Điều hòa nhiệt độ
Máy chủ Netserver
Máy in ảnh A0
Máy vi tính để bàn Bộ
Thiết bị nối mạng Bộ
Tăng dày khối ảnh
Điều hòa nhiệt độ
Máy chủ Netserver
Máy in ảnh A0
Máy vi tính để bàn Bộ
Thiết bị nối mạng Bộ
Nắn chỉnh hình học
Tên thiết bị ĐVT ĐPG ≤ ĐPG ≤2m ĐPG ≤5m ĐPG ≤10m ĐPG ≤20m ĐPG ≤50 ĐPG>
Điều hòa nhiệt độ
Máy chủ Netserver
Máy in ảnh A0
Máy vi tính để bàn Bộ
Thiết bị nối mạng Bộ
Xử lý, tăng cường chất lượng ảnh
Điều hòa nhiệt độ
Máy chủ Netserver
Máy in ảnh A0
Máy vi tính để bàn Bộ
Thiết bị nối mạng Bộ
Ép dữ liệu, cắt mảnh bình đồ ảnh viễn thám quang học
Điều hòa nhiệt độ
Máy chủ Netserver
Máy in ảnh A0
Máy vi tính để bàn Bộ
Thiết bị nối mạng Bộ
Dựng khung, lưới tọa độ, chú giải và phần ngoài khung bình đồ ảnh viễn thám quang học
Điều hòa nhiệt độ
Máy chủ Netserver
Máy in ảnh A0
Máy vi tính để bàn Bộ
Thiết bị nối mạng Bộ

3. Đi ử ụ ụ lao động

Bảng số

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn ĐPG≤ 1m ĐPG≤ 2m ĐPG≤ 5m ĐPG≤ 10m ĐPG≤ 20m ĐPG≤ 50m ĐPG≤ 100m
Chuột máy tính
Dép đi trong Đôi
Bộ đèn LED Bộ
Đồng hồ treo
STT Danh mục dụng cụ DVT Thời hạn Định mức
ĐPG ≤ 1m
ĐPG ≤ 2m ĐPG ≤ 5m ĐPG ≤ 10m ĐPG ≤ 20m ĐPG ≤ 50m ĐPG ≤ 100m ĐPG > 100m
tường
Ghế tựa
Giá để bản vẽ
Giá để tài liệu
Lưu điện 600 W
Máy hút ẩm 2
Máy hút bụi
Quạt thố
Quạt cây 100 W
Tủ đựng tài liệu

Ghi chú: Mức trên tính cho loại Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 2

Hệ số
ĐPG ≤ ĐPG ≤ ĐPG ≤ ĐPG ≤ ĐPG ≤ ĐPG ≤ ĐPG >

Định mức dụng cụ thành phần được tính như sau:

Bảng số 2

Danh mục dụng cụ DVT Thời hạn Định mức
ĐPG ≤ ĐPG ≤ ĐPG ≤ ĐPG ≤ ĐPG ≤ ĐPG ≤ ĐPG >
Chuẩn bị
Chuột máy tính
Dép đi trong phòng Đôi
Bộ đèn LED Bộ
Đồng hồ treo tường
Ghế tựa
Giá để bản vẽ
Giá để tài liệu
Lưu điện 600 W
Máy hút ẩm
Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn Định mức
Máy hút bụi 1,5 kW
Quạt thông gió 40 W
Quạt cây 100 W
Tủ đựng tài liệu
Đo khống chế ảnh Thực hiện theo hồng tư số
Thành lập mô hình số độ cao
Chuột máy tính
    đi trong phòng Đôi
Bộ đèn LED Bộ
Đồng hồ treo tường
Ghế tựa
Giá để bản vẽ
Giá để tài liệu
Lưu điện
Máy hút ẩm 2 kW
Máy hút bụi 1,5 kW
Quạt thông gió 40 W
Quạt cây 100 W
IV Nhập dữ liệu đầu vào
Chuột máy tính
Dép đi trong phòng Đôi
Bộ đèn LED Bộ
Đồng hồ treo tường
Ghế tựa
Giá để bản vẽ
Giá để tài liệu
Lưu điện 600 W
Máy hút ẩm 2 kW
Máy hút bụi 1,5 kW
Quạt thông gió 40 W
Quạt cây 100 W

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường

11/2026/TT-BNNMT•Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Quy định quản lý, vận hành Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon

Còn hiệu lựcBan hành: 13/2/2026Thông tư
06/2026/TT-BNNMT•Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước

Còn hiệu lựcBan hành: 17/1/2026Thông tư
80/2025/TT-BNNMT•Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Quy định về thẩm định, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
91/2025/TT-BNNMT•Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Quy định nội dung công tác giám sát thi công Đề án thăm dò khoáng sản

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
79/2025/TT-BNNMT•Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Quy định chi tiết trình tự, thủ tục giao doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thực hiện khảo sát dự án điện gió ngoài khơi trước khi lựa chọn nhà đầu tư

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
101/2025/TT-BNNMT•Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Hướng dẫn các loại máy chuyên dùng khác phục vụ cho sản xuất nông nghiệp chưa được quy định tại khoản 6 Điều 19 Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư

Nguồn: vanban.chinhphu.vn — Xem bản gốc

Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.