Thông tư

Quy định mẫu văn bản, báo cáo về đầu tư ra nước ngoài

Số hiệu: 38/2026/TT-BTC

Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Ngày ban hành
31/3/2026
Ngày hiệu lực
15/4/2026
Người ký
Nguyễn Thị Bích Ngọc
Còn hiệu lựcThông tư

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 38 /2026/TT-BTC

Hà Nội, ngày 34 tháng 3 năm 2026

THÔNG TƯ

Quy định mẫu văn bản, báo cáo về đầu tư ra nước ngoài

Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 103/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài;

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 31/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ Tài chính quy định về phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đầu tư nước ngoài;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mẫu văn bản, báo cáo về đầu tư ra nước ngoài.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định về các mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài theo quy định tại Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 và Nghị định số 103/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 quy định về đầu tư ra nước ngoài.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài.

2. Cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài.

3. Tổ chức, cá nhân khác liên quan đến hoạt động đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài.

Điều 3. Mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư ra nước ngoài

Mẫu văn bản, báo cáo thực hiện thủ tục đầu tư ra nước ngoài ban hành kèm theo Thông tư này bao gồm:

1. Mẫu văn bản, báo cáo áp dụng đối với nhà đầu tư quy định tại Phụ lục I.

2. Mẫu văn bản, báo cáo áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư ra nước ngoài quy định tại Phụ lục II.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2026 và thay thế nội dung về đầu tư ra nước ngoài quy định tại Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT và Phụ lục I của Thông tư số 31/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ Tài chính quy định về phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính.

2. Đối với các hồ sơ hợp lệ đã tiếp nhận trước ngày Thông tư này có hiệu lực mà chưa được trả kết quả thì nhà đầu tư được tiếp tục sử dụng hồ sơ đã nộp để thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh, chấm dứt, cấp lại và hiệu chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài.

3. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Bộ Tài chính để được hướng dẫn./.

Nơi nhận:*
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng; các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Ban quản lý các KCN, KCX, KKT, KCNC;
- Cục Kiểm tra VB QP và Quản lý XLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Cổng báo, Cổng Thông tin điện tử của Chính phủ;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính;
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, ĐTNN ( 25’ bản).v.

KT.BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Nguyễn Thị Bích Ngọc

Phụ lục

DANH MỤC CÁC MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO
THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

(Kèm theo Thông tư số 38/2026/TT - BTC ngày 31 tháng 3 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STT Tên mẫu văn bản Ký hiệu
Phụ lục I: Mẫu văn bản, báo cáo áp dụng đối với nhà đầu tư
1 Văn bản đăng ký đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng cho tất cả hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài) Mẫu I.1
2 Đề xuất dự án đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng cho hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài thuộc diện Thủ tướng Chính phủ chấp thuận) Mẫu I.2
3 Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng cho tất cả hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài) Mẫu I.3
4 Báo cáo tình hình hoạt động đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng cho tất cả hồ sơ đề nghị điều chỉnh và chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài) Mẫu I.4
5 Văn bản cam kết tự cân đối nguồn ngoại tệ (Áp dụng đối với trường hợp nhà đầu tư có sẵn ngoại tệ chuyển ra nước ngoài để thực hiện dự án đầu tư tại nước ngoài, đối với dự án thuộc diện Thủ tướng Chính phủ chấp thuận) Mẫu I.5
6 Văn bản cam kết thu xếp ngoại tệ của tổ chức tín dụng (Áp dụng đối với trường hợp nhà đầu tư không có ngoại tệ chuyển ra nước ngoài để thực hiện dự án đầu tư tại nước ngoài, đối với dự án thuộc diện Thủ tướng Chính phủ chấp thuận) Mẫu I.6
7 Quyết định đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài) Mẫu I.7
8 Quyết định điều chỉnh hoạt động đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng đối với trường hợp điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài) Mẫu I.8
9 Quyết định chấm dứt hoạt động đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng đối với trường hợp chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài). Mẫu I.9
10 Thông báo thực hiện hoạt động đầu tư ở nước ngoài Mẫu I.10
11 Thông báo kéo dài thời hạn chuyển lợi nhuận của dự án đầu tư ra nước ngoài về Việt Nam. Mẫu I.11
12 Văn bản đề nghị chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài Mẫu I.12
13 Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài Mẫu I.13
14 Văn bản đề nghị hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài Mẫu I.14
15 Báo cáo định kỳ hàng 6 tháng tình hình hoạt động dự án đầu tư tại nước ngoài Mẫu I.15
16 Báo cáo định kỳ năm tình hình hoạt động dự án đầu tư tại nước ngoài Mẫu I.16
17 Báo cáo tình hình hoạt động đầu tư ra nước ngoài cho năm tài chính. Mẫu I.17
18 Văn bản đề nghị cấp tài khoản báo cáo tình hình hoạt động đầu tư ra nước ngoài Mẫu I.18
19 Báo cáo về việc cho tổ chức kinh tế ở nước ngoài vay vốn Mẫu I.19
20 Báo cáo về việc tổ chức kinh tế ở nước ngoài đầu tư sang nước thứ ba hoặc đầu tư vào tổ chức kinh tế khác tại nước tiếp nhận đầu tư Mẫu I.20
21 Thông báo về việc chấm dứt hoạt động đầu tư ra nước ngoài
(Áp dụng đối với các dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)
Mẫu I.21

Phụ lục II: Mẫu văn bản, báo cáo áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư ra nước ngoài

22 Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng cho dự án cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài lần đầu) Mẫu II.1
23 Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng cho dự án điều chỉnh/cấp lại/hiệu đính). Mẫu II.2
24 Quyết định về việc chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài Mẫu II.3
25 Báo cáo tình hình quản lý nhà nước về hoạt động đầu tư ra nước ngoài của các Bộ, ngành có liên quan Mẫu II.4
26 Báo cáo về tình hình đăng ký giao dịch ngoại hối và chấm dứt hoạt động đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng đối với các dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài) Mẫu II.5
27 Báo cáo về tình hình chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài và chuyển tiền về Việt Nam của các dự án đầu tư ra nước ngoài Mẫu II.6
28 Văn bản chấp thuận/ chấp thuận điều chỉnh dự án đầu tư ra nước ngoài của Thủ tướng Chính phủ Mẫu II.7
29 Văn bản xác nhận thay đổi nội dung thông tin dự án đầu tư ra nước ngoài Mẫu II.8

Phụ lục I

MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO ÁP DỤNG ĐỐI VỚI NHÀ ĐẦU TƯ
(Kèm theo Thông tư số 38/2026/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mẫu I.1
Văn bản đăng ký đầu tư ra nước ngoài

(Căn cứ khoản 1 Điều 19 và khoản 1 Điều 22 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP, áp dụng
cho tất cả hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

VĂN BẢN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

Kính gửi: Cục Đầu tư nước ngoài/Bộ Tài chính1

(Các) nhà đầu tư đăng ký đầu tư ra nước ngoài với nội dung như sau:

I. NHÀ ĐẦU TƯ

1. Thông tin của nhà đầu tư Việt Nam thứ nhất:

a. Trường hợp nhà đầu tư là cá nhân:

Họ và tên:……………………………………

Mã số định danh cá nhân:………………

Mã số thuế:…………………

Địa chỉ liên hệ:……………………………………;

Điện thoại:………………Fax:………………Email (nếu có): ………

b. Trường hợp nhà đầu tư là tổ chức/doanh nghiệp:

Tên tổ chức/doanh nghiệp: …………………………………………………………………

...(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)2 số: …, ngày cấp……; Cơ quan cấp…

Địa chỉ trụ sở:………………………………………………………………………………

Mã số thuế:…………………………………………………………………………………

Điện thoại:…………………Fax:…………………Email (nếu có):………

Địa chỉ liên hệ/giao dịch (trường hợp khác với địa chỉ trụ sở): …………………………

Thông tin về người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp đăng ký đầu tư, gồm:

1 Gửi Bộ Tài chính đối với dự án thuộc diện chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ và gửi Cục Đầu tư nước ngoài đối với các dự án còn lại

2 Là một trong các loại giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận thành lập, Quyết định thành lập hoặc tài liệu khác có giá trị pháp lý tương đương.

Họ và tên: ………………………

Chức danh:………………………………………………………………………

Mã số định danh cá nhân:…………………

[Nhà đầu tư tích [x] chọn kiểu nhà đầu tư phù hợp]

Doanh nghiệp Nhà nước
Tên cơ quan đại diện chủ sở hữu (nếu có): ….. Tỉ lệ % vốn nhà nước:…

Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Tỉ lệ % vốn nước ngoài:….

Tổ chức kinh tế khác

2. Thông tin của nhà đầu tư Việt Nam tiếp theo (nếu có): Kê khai tương tự thông tin như nhà đầu tư thứ nhất

Email tiếp nhận tài khoản (email sử dụng để nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư):………………………..

Thông tin người phụ trách tài khoản:
- Họ và tên:…………………………….. Chức vụ:…………………………………
- Mã số định danh cá nhân:………………………………………………………
- Điện thoại:……………………………………………………………………………

3. Đối tác nước ngoài tham gia dự án (nếu có):
(trường hợp nhà đầu tư đăng ký theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế ở nước ngoài, đề nghị nhà đầu tư liệt kê đầy đủ thông tin cổ đông của tổ chức kinh tế đó, trừ trường hợp tổ chức kinh tế ở nước ngoài là công ty đại chúng)

a. Trường hợp đối tác là cá nhân:
Họ và tên:……………………………….. Quốc tịch: ……………….(Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân) số: ……; ngày cấp……; Cơ quan cấp ……

b. Trường hợp đối tác là tổ chức/doanh nghiệp:
Tên tổ chức/doanh nghiệp: ……………………………………………………………
…(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức) số: ….; ngày cấp…; Cơ quan cấp……
Đăng ký đầu tư sang…(quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư) theo hình thức:
[Nhà đầu tư tích [x] vào một trong những hình thức đầu tư dưới đây:

□ Thành lập tổ chức kinh tế theo quy định của pháp luật quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư

□ Đầu tư theo hình thức Hợp đồng … (ghi rõ tên loại hợp đồng) ở nước ngoài

□ Góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế ở nước ngoài để tham gia quản lý tổ chức kinh tế đó, cụ thể:
□ Góp vốn □ Mua cổ phần □ Mua phần vốn góp

Hình thức đầu tư khác theo quy định của pháp luật quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư: …

Dự án có thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP:

☐ Có ☐ Không

II. HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

1. Tên dự án: ... (nhà đầu tư tự xác định, trong đó có gắn với mục tiêu hoạt động chính)

2. Tên tổ chức kinh tế ở nước ngoài: ... [ghi rõ đối với hình thức đầu tư quy định tại điểm a và c khoản 1 Điều 39 của Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; tên tổ chức kinh tế bằng tiếng Anh, kèm dịch tiếng Việt (nếu có)]

- Tên giao dịch (nếu có): ...

- Địa chỉ trụ sở: ... [ghi đầy đủ địa chỉ trụ sở chính thực hoặc dự kiến ở nước ngoài. Địa chỉ được ghi bằng tiếng Anh, kèm dịch tiếng Việt (nếu có)]

3. Địa điểm thực hiện hoạt động đầu tư: ... [chỉ ghi đối với trường hợp hoạt động đầu tư thuộc diện có tài liệu xác nhận địa điểm quy định tại Điều 12 của Nghị định số 103/2026/NĐ-CP]

4. Mục tiêu và quy mô hoạt động:

- Mục tiêu hoạt động: (nhà đầu tư tự xác định theo ngành nghề đăng ký hoạt động đầu tư)

+ Mục tiêu chính1: …..

+ Mục tiêu khác: …..

- Quy mô dự án (đối với dự án có tài liệu xác nhận địa điểm thực hiện dự án đầu tư): ... [công suất, diện tích,...]

5. Vốn đầu tư ra nước ngoài:

5.1. Tổng vốn đầu tư của dự án tại nước ngoài là ... (...bằng chữ) ... (loại ngoại tệ dùng để đầu tư).

Vốn đầu tư ra nước ngoài của (các) nhà đầu tư Việt Nam là ... (...bằng chữ...) ... (loại ngoại tệ dùng để đầu tư), tương đương ... (...bằng chữ...) đồng Việt Nam, tương đương ... (...bằng chữ...) đô la Mỹ.

(Tỷ giá ... ngày ... của ...2)

(Trường hợp đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định tại điểm c Điều 39 Luật Đầu tư số 143/2025/QH15:

- Nhà đầu tư kê khai thêm thông tin về tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư tại Tổ chức kinh tế ở nước ngoài sau khi góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp).

1 Mục tiêu chính của dự án là các hoạt động kinh doanh chính, sử dụng phần lớn nguồn vốn đầu tư của dự án tại nước ngoài.

2 Tỷ giá bán ngoại tệ quy định của một tổ chức tín dụng được phép cung ứng dịch vụ ngoại hối tại Việt Nam tại thời điểm lập hồ sơ đầu tư ra nước ngoài.

- Trường hợp góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp, đồng thời tăng vốn điều lệ của Tổ chức kinh tế ở nước ngoài, nhà đầu tư kê khai rõ vốn dùng để góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và vốn để tăng vốn điều lệ của Tổ chức kinh tế ở nước ngoài).

5.2. Hình thức vốn góp đầu tư ra nước ngoài:

Hình thức vốn
(1) + (2) + (3)
Tiền (1) Máy móc, thiết
bị, hàng hóa (2)
Tài sản khác
(ghi rõ) (3)
Tổng (1+2+3)
(loại
ngoại tệ
dùng để
đầu tư)
Tương
đương
USD
(loại
ngoại tệ
dùng để
đầu tư)
Tương
đương
USD
(loại
ngoại tệ
dùng để
đầu tư)
Tương
đương
USD
(loại
ngoại tệ
dùng để
đầu tư)
Tương
đương
USD
(Tên nhà đầu tư 1)
(Tên nhà đầu tư tiếp theo)
Tổng cộng

5.3. Nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài:

[Từng nhà đầu tư giải trình về nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài]

... (ghi rõ tên nhà đầu tư) sử dụng nguồn vốn như sau:

- Vốn chủ sở hữu: ............................

- Vốn vay: ...............................

- Lợi nhuận thu được từ dự án đầu tư ra nước ngoài giữ lại để tái đầu tư (áp dụng đối với các dự án đã có lợi nhuận từ dự án khác của nhà đầu tư) (nếu có, trường hợp không có, ghi “Không có”): ...

[- Trường hợp nhà đầu tư là tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ trên 50% vốn điều lệ, nhà đầu tư giải trình và cam kết về việc tuân thủ quy định tại khoản 5, Điều 15 của Nghị định số 103/2026/NĐ-CP;

- Trường hợp nhà đầu tư là doanh nghiệp nhà nước, nhà đầu tư giải trình và cam kết về việc tuân thủ quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp và việc tuân thủ quy định tại Điều 10 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP]

... (ghi rõ tên nhà đầu tư) cam kết về tính hợp pháp của nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài và cam kết chịu trách nhiệm về hiệu quả của dự án.

5.4. Nhu cầu sử dụng phần vốn đầu tư ra nước ngoài

[Không áp dụng với hình thức đầu tư góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế ở nước ngoài để tham gia quản lý tổ chức kinh tế đó]

- Vốn cố định: (ghi rõ số tiền cho từng hạng mục dự kiến sử dụng nếu có của dự án. Ví dụ: xây dựng công trình nhà xưởng, kho bãi, máy móc, thiết bị, trang thiết bị văn

phòng, chi phí sửa chữa nâng cấp, các tài sản cố định khác)............................đơn vị tính:............ (loại ngoại tệ dùng để đầu tư)

- Vốn lưu động: .................................. đơn vị tính:............ (loại ngoại tệ dùng để đầu tư)

(Ghi rõ số tiền cho từng hạng mục dự kiến sử dụng của dự án)

5.5. Vốn cho tổ chức kinh tế ở nước ngoài vay và/hoặc bảo lãnh cho tổ chức kinh tế tại nước ngoài vay: (Trường hợp không có, ghi “Không có”; trường hợp có, điền nội dung dưới đây)

Đơn vị tính: ... (loại ngoại tệ dùng để đầu tư)

Tên nhà đầu tư Số tiền
Cho tổ chức kinh tế ở nước ngoài vay Bảo lãnh cho tổ chức kinh tế ở nước ngoài vay
(Tên nhà đầu tư 1)
(Tên nhà đầu tư tiếp theo)
Tổng cộng

5.6. Vốn đã chuyển ra nước ngoài trước khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài (có xác nhận của Tổ chức tín dụng được phép nơi nhà đầu tư mở tài khoản ngoại tệ trước khi được cấp Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài theo Thông tư hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam): (Trường hợp không có, ghi “Không có”; trường hợp có, điền nội dung dưới đây)

- Số tài khoản ngoại tệ trước đầu tư:... tại ......Ngân hàng...... (Tổ chức tín dụng được phép)

5.7. Vốn đã đăng ký đầu tư ra nước ngoài với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (áp dụng đối với các dự án đầu tư ra nước ngoài trước đây chưa thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài, nay thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài): .........

- Văn bản đăng ký giao dịch ngoại hối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số ..........., ngày ...........

- Vốn đã chuyển ra nước ngoài trước khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài: .........

- Số tài khoản vốn đầu tư ra nước ngoài: ...... tại Ngân hàng.... (Tổ chức tín dụng được phép)

- Tình hình hoạt động của dự án đến nay: ......................

6. Tiến độ thực hiện hoạt động đầu tư kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài:

- Hoàn thành thủ tục đầu tư tại nước ngoài: Trong thời hạn ... tháng

- Đầu tư hoạt động: Trong thời hạn ... tháng

7. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư (nếu có): ...

8. Kiến nghị của nhà đầu tư (nếu có): ...

III. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT

(Các) Nhà đầu tư cam kết các nội dung sau đây:

1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 7 của Nghị định số 103/2026/NĐ-CP và tự chịu trách nhiệm về hiệu quả hoạt động đầu tư ở nước ngoài theo quy định tại khoản 2 Điều 38 Luật Đầu tư số 143/2025/QH15.

2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài và quy định pháp luật của quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư;

3. (Trường hợp nhà đầu tư là cá nhân: Cam kết không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 76/2025/QH15)

IV. TÀI LIỆU KÈM THEO

- ...

Mã QR code
(Nhà đầu tư cung cấp mã QR code để tải bản hồ sơ điện tử của dự án theo quy định khoản 2 Điều 7 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP)

..., ngày ... tháng ... năm...
Tên nhà đầu tư (nhà đầu tư cá nhân/chủ hộ kinh doanh/người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp; từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu nếu có)

Mẫu I.2

Đề xuất dự án đầu tư ra nước ngoài
(Áp dụng cho hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
thuộc diện Thủ tướng Chính phủ chấp thuận)
(Khoản 2 Điều 42 Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 và khoản 3 Điều 19 Nghị định
số 103/2026/NĐ-CP)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỀ XUẤT DỰ ÁN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

(Các) nhà đầu tư giải trình về dự án đầu tư ra nước ngoài như sau:

I. NHÀ ĐẦU TƯ

1. Tên nhà đầu tư Việt Nam thứ nhất: ...

2. Tên nhà đầu tư Việt Nam tiếp theo (nếu có): ...
[chỉ cần ghi tên, không cần ghi các thông tin khác]

II. HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

1. Tên dự án: ... [như ghi tại Văn bản đăng ký đầu tư ra nước ngoài]

Hình thức đầu tư ra nước ngoài: ... [như ghi tại Văn bản đăng ký đầu tư ra nước ngoài]

2. Tên tổ chức kinh tế thành lập ở nước ngoài: ... [như ghi tại Văn bản đăng ký đầu tư ra nước ngoài]

Địa chỉ trụ sở: ...

3. Địa điểm thực hiện hoạt động đầu tư: ... [như ghi tại Văn bản đăng ký đầu tư ra nước ngoài]

4. Mục tiêu và quy mô hoạt động: [như ghi tại Văn bản đăng ký đầu tư ra nước ngoài]
- Mục tiêu hoạt động: ...
- Quy mô dự án (đối với dự án có tài liệu xác nhận địa điểm thực hiện dự án đầu tư): ...

5. Vốn đầu tư ra nước ngoài:

5.1. Tổng vốn đầu tư của dự án tại nước ngoài là ... (bằng chữ) ... (loại ngoại tệ dùng để đầu tư), tương đương ... (bằng chữ) đô la Mỹ.

Vốn đầu tư ra nước ngoài của (các) nhà đầu tư Việt Nam là ... (bằng chữ) ... (loại ngoại tệ dùng để đầu tư), tương đương ... (bằng chữ) đồng Việt Nam, trong đó: ... (bằng chữ) đô la Mỹ, trong đó phần vốn đem đa chuyển ra nước ngoài trước khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài là ... (bằng chữ) ... (loại ngoại tệ dùng để đầu tư), tương đương ... (bằng chữ) đồng Việt Nam, tương đương ... (bằng chữ) đô la Mỹ (nếu có).

5.2. Giải trình làm rõ cơ sở xác định quy mô đầu tư của dự án; nội dung đầu tư cụ thể của dự án; phương án huy động vốn đầu tư; cơ cấu nguồn vốn đầu tư; các giai đoạn đầu tư (nếu có).

5.3. Nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài:

11

[Từng nhà đầu tư giải trình về nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài như sau]

- (Ghi rõ tên nhà đầu tư) sử dụng nguồn vốn như sau:

- Vốn chủ sở hữu: ...

- Vốn vay: ...

- Dự kiến nguồn vốn vay (Vay của tổ chức tín dụng (trong và ngoài nước)..., giá trị, thời hạn, lãi suất): ...

- Lợi nhuận thu được từ dự án đầu tư ra nước ngoài được giữ lại để thực hiện hoạt động đầu tư ở nước ngoài: ...

[- Trường hợp nhà đầu tư là tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ trên 50% vốn điều lệ, nhà đầu tư giải trình về việc tuân thủ quy định tại khoản 5 Điều 15 của Nghị định số 103/2026/NĐ-CP;

- Trường hợp nhà đầu tư là doanh nghiệp nhà nước, nhà đầu tư giải trình về việc tuân thủ quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp và việc tuân thủ quy định tại Điều 10 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP.]

5.4. Vốn cho tổ chức kinh tế ở nước ngoài vay và/hoặc bảo lãnh cho tổ chức kinh tế tại nước ngoài vay:

Đơn vị tính: ... (loại ngoại tệ dùng để đầu tư)

Tên nhà đầu tư Số tiền
Cho tổ chức kinh tế ở nước ngoài vay
Bảo lãnh cho tổ chức kinh tế ở nước ngoài vay
(Tên nhà đầu tư 1)
(Tên nhà đầu tư tiếp theo)
...
... Tổng cộng

6. Tiến độ thực hiện hoạt động đầu tư của dự án kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài:

- Hoàn thành thủ tục đầu tư tại nước ngoài: Trong thời hạn ... tháng

- Đi vào hoạt động: Trong thời hạn ... tháng

7. Các giải pháp về cung cấp nguyên, nhiên, vật liệu đáp ứng nhu cầu hoạt động đầu tư ra nước ngoài; trong đó việc cung cấp từ Việt Nam (nếu có): ...

Quy trình công nghệ chủ yếu và phương án mua sắm máy móc thiết bị (nếu có): ...

8. Đánh giá sự cần thiết phải đầu tư ra nước ngoài: ...

9. Đánh giá sự phù hợp của hoạt động đầu tư ra nước ngoài với nguyên tắc đầu tư ra nước ngoài1.

1 Theo quy định tại khoản 1 Điều 38 Luật Đầu tư số 143/2025/QH15.

10. Phân tích rủi ro và đề xuất giải pháp phòng ngừa rủi ro: ...

11. Dự kiến hiệu quả kinh tế và thực hiện nghĩa vụ tài chính:

Đơn vị tính: ... (loại ngoại tệ dùng để đầu tư)

Tên chỉ tiêu Năm hoạt động thứ 1: (theo năm tài chính) Năm hoạt động tiếp theo ... Tổng
1=2+3+... ... Doanh thu
2 Từ hoạt động/sản phẩm...
3 Từ hoạt động/sản phẩm...
... ...
4 Lợi nhuận trước thuế:
5 Lợi nhuận sau thuế:
6=7+8 Lợi nhuận được chia của nhà đầu tư Việt Nam
Trong đó:
7 - Sử dụng đầu tư ở nước ngoài
Ghi rõ phần lợi nhuận giữ lại đầu tư ở
nước ngoài đã làm thủ tục điều chỉnh
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước
ngoài
8 + Chuyển về Việt Nam
9 + Thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước Việt Nam (VND)

12. Đánh giá chung về hiệu quả kinh tế, dự kiến khả năng và thời gian thu hồi vốn đầu tư: ...

III. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:

Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 7 của Nghị định số 103/2026/NĐ-CP và tự chịu trách nhiệm về hiệu quả hoạt động đầu tư ở nước ngoài theo quy định tại khoản 2 Điều 38 của Luật Đầu tư số 143/2025/QH15.

..., ngày ... tháng ... năm ...

Tên nhà đầu tư (nhà đầu tư cá nhân/chủ hộ kinh doanh/người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp; từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu - nếu có)

Mẫu I.3

Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài

(Điểm a khoản 1 Điều 21 và điểm a khoản 1 Điều 24 Nghị định số 103/0206/NĐ-CP)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

Kính gửi: Cục Đầu tư nước ngoài/Bộ Tài chính1

(Các) nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài mã số ... do ... (cơ quan cấp)/Bộ Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tài chính/Cục Đầu tư nước ngoài cấp ngày ... như sau:

I. NHÀ ĐẦU TƯ
[Cách ghi: Đề nghị kê khai thông tin mới nhất của Nhà đầu tư]

1. Thông tin của nhà đầu tư Việt Nam thứ nhất:
a. Trường hợp nhà đầu tư là cá nhân:
Họ và tên:..................................................
Mã định danh cá nhân:.......
Mã số thuế:................
Địa chỉ liên hệ:................
Điện thoại: ..........................Fax:.................Email (nếu có): .........

b. Trường hợp nhà đầu tư là tổ chức/doanh nghiệp:
Tên tổ chức/doanh nghiệp: ..................................................
... (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)2 số:......ngày cấp:.....; Cơ quan cấp:...
Địa chỉ trụ sở: ...............................
Mã số thuế: ................
Điện thoại: .......................Fax: ........................Email:...............

1 Gửi Bộ Tài chính đối với dự án thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương Chính phủ và gửi Cục Đầu tư nước ngoài đối với các dự án còn lại

2 Là một trong các loại giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận thành lập, Quyết định thành lập hoặc tài liệu khác có giá trị pháp lý tương đương.

Địa chỉ liên hệ/giao dịch (trường hợp khác với địa chỉ trụ sở): …………………………

Thông tin về người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp đăng ký đầu tư, gồm:

Họ tên: ……………………..

Mã số định danh cá nhân:………..

Chức danh:………………………………………………………………………………………….

[Nhà đầu tư tích [x] chọn kiểu nhà đầu tư phù hợp]

Doanh nghiệp Nhà nước
Tên cơ quan đại diện chủ sở hữu (nếu có): … Tỉ lệ % vốn nhà nước:…

Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Tỉ lệ % vốn nước ngoài:….

Tổ chức kinh tế khác

2. Thông tin về nhà đầu tư Việt Nam tiếp theo (nếu có): Kê khai tương tự thông tin như nhà đầu tư thứ nhất

II. THÔNG TIN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

1. Tên tổ chức kinh tế ở nước ngoài: …………….

2. Địa điểm thực hiện dự án: … …………

3. Mục tiêu hoạt động: ……………..

4. Vốn đầu tư ra nước ngoài của nhà đầu tư Việt Nam: ……………

5. Vốn đã chuyển ra nước ngoài: ………….

6. Vốn, lợi nhuận đã chuyển về Việt Nam: ……………

7. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh đến thời điểm đề nghị điều chỉnh: nêu các chỉ tiêu về doanh thu, lợi nhuận.

III. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH

(Các) nhà đầu tư đăng ký điều chỉnh các nội dung sau:

1. Nội dung điều chỉnh 1:

- …(Nội dung sẽ được điều chỉnh, ví dụ: vốn đầu tư ra nước ngoài/mục tiêu chính/…) đã quy định tại Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài mã số … ngày… hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài điều chỉnh lần thứ … ngày … là: …. (ghi chi tiết nội dung đề nghị điều chỉnh)

- Nay đề nghị điều chỉnh thành: …

- Lý do điều chỉnh: …

- Tài liệu chứng minh đính kèm (nếu có): …

Đối với trường hợp tăng vốn đầu tư ra nước ngoài thì nhà đầu tư giải trình về việc vốn như sau: …

15

- Tổng vốn đầu tư ra nước ngoài sau khi điều chỉnh là ... (loại ngoại tệ dùng để đầu tư), tương đương .... đồng Việt Nam, tương đương .... đô la Mỹ1

(i) Hình thức của phần vốn đầu tư ra nước ngoài tăng thêm:

Hình thức vốn
(1) + (2) + (3)
Tiền (1) Máy móc, thiết
bị, hàng hóa (2)
Tài sản khác
(ghi rõ) (3)
Tổng (1+2+3)
(loại ngoại
tệ dùng để
đầu tư)
Tương
đương
USD
(loại
ngoại tệ
dùng để
đầu tư)
Tương
đương
USD
Tương
đương
USD
(loại
ngoại tệ
dùng để
đầu tư)
Tương
đương
USD
(Tên nhà đầu tư 1)
(Tên nhà đầu tư
tiếp theo)
Tổng cộng

(ii) Nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài tăng thêm: [Từng nhà đầu tư Việt Nam giải trình về nguồn của phần vốn đầu tư ra nước ngoài điều chỉnh như sau]

... (ghi rõ tên nhà đầu tư) sử dụng nguồn vốn như sau:

- Vốn chủ sở hữu: ...

- Vốn vay tại Việt Nam chuyển ra nước ngoài: ... đồng Việt Nam, tương đương .... đô la Mỹ của ... (tên Tổ chức tín dụng/Tổ chức/Cá nhân cho vay)

- Lợi nhuận thu được từ dự án đầu tư ra nước ngoài giữ lại để tái đầu tư (áp dụng đối với các dự án đã có lợi nhuận) (nếu có, trường hợp không có, ghi “Không có”):...

[- Trường hợp nhà đầu tư là tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ từ trên 50% vốn điều lệ, nhà đầu tư giải trình về việc tuân thủ quy định tại khoản 5 Điều 15 của Nghị định số 103/2026/NĐ-CP;

- Trường hợp nhà đầu tư là doanh nghiệp nhà nước, nhà đầu tư giải trình về việc tuân thủ quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp và việc tuân thủ quy định tại Điều 10 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP.]

... (ghi rõ tên nhà đầu tư) cam kết về tính hợp pháp của nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài và cam kết tự chịu trách nhiệm về hiệu quả của dự án.

(iii) Nhu cầu sử dụng phần vốn đầu tư ra nước ngoài tăng thêm [Không áp dụng với hình thức theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 39 của Luật Đầu tư số 143/2025/QH15]

- Vốn cố định:.......... (ghi rõ số tiền cho từng hạng mục dự kiến sử dụng nếu có của dự án. Ví dụ: xây dựng công trình nhà xưởng, kho bãi, máy móc, thiết bị, trang thiết bị

1 Phần vốn đầu tư ra nước ngoài đã được cấp: Tính theo tỷ giá tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài.
Phần vốn đầu tư ra nước ngoài tăng thêm: Tính theo tỷ giá tại thời điểm nộp hồ sơ dự án.

văn phòng, chi phí sửa chữa nâng cấp, các tài sản cố định khác)...đơn vị tính: (loại ngoại tệ dùng để đầu tư)

- Vốn lưu động: .......... (ghi rõ số tiền cho từng hạng mục dự kiến sử dụng nếu có của dự án.

(iv) Vốn cho tổ chức kinh tế ở nước ngoài vay và/hoặc bảo lãnh cho tổ chức kinh tế tại nước ngoài vay: ..........

Đơn vị tính: ... (loại ngoại tệ dùng để đầu tư)

Tên nhà đầu tư Số tiền
Cho tổ chức kinh tế ở nước ngoài vay Bảo lãnh cho tổ chức kinh tế ở nước ngoài vay
(Tên nhà đầu tư 1)
(Tên nhà đầu tư tiếp theo)
Tổng cộng

2. Nội dung điều chỉnh 2 (nếu có): Ghi tương tự nội dung điều chỉnh 1

IV. NỘI DUNG ĐÃ ĐIỀU CHỈNH TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ ĐẦU TƯ (nếu có)

[Đối với những nội dung điều chỉnh đã được cập nhật trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư theo khoản 2 Điều 23 Nghị định 103/2026/NĐ-CP]

(Các) nhà đầu tư đã điều chỉnh các nội dung sau:

- ... [ví dụ thông tin về nhà đầu tư, mục tiêu khác...]

V. ĐÁNH GIÁ SỰ CẦN THIẾT PHẢI ĐIỀU CHỈNH HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI (áp dụng đối với dự án thuộc diện Thủ tướng Chính phủ chấp thuận điều chỉnh)

1. Đánh giá sự cần thiết phải điều chỉnh hoạt động đầu tư ra nước ngoài: ...

2. Đánh giá sự phù hợp của hoạt động đầu tư ra nước ngoài với nguyên tắc đầu tư ra nước ngoài1.

3. Phân tích rủi ro và đề xuất giải pháp phòng ngừa rủi ro: ...

4. Các giải pháp về cung cấp nguyên, nhiên, vật liệu đáp ứng nhu cầu hoạt động đầu tư ra nước ngoài; trong đó việc cung cấp từ Việt Nam (nếu có): ...

Quy trình công nghệ chủ yếu và phương án mua sắm máy móc thiết bị (nếu có): ...

5. Dự kiến hiệu quả kinh tế và thực hiện nghĩa vụ tài chính sau khi điều chỉnh dự án: ...

1 Theo quy định tại khoản 1 Điều 38 Luật Đầu tư số 143/2025/QH15.

Đơn vị: …. (loại ngoại tệ dùng để đầu tư)

STT Tên chỉ tiêu Năm thứ 1 sau điều chỉnh: (theo năm tài chính) Năm tiếp theo sau điều chỉnh Tổng
1=2+3+ … Doanh thu
2 Từ hoạt động/sản phẩm...
3 Từ hoạt động/sản phẩm...
...
4 Lợi nhuận trước thuế:
5 Lợi nhuận sau thuế:
6=7+8 Lợi nhuận được chia của nhà đầu tư Việt Nam. Trong đó:
7. + Sử dụng đầu tư ở nước ngoài
Ghi rõ phần lợi nhuận giữ lại đầu tư ở nước ngoài đã làm thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
8. + Chuyển về Việt Nam
9 + Thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước Việt Nam (VND)

Đánh giá chung về hiệu quả kinh tế, dự kiến khả năng và thời gian thu hồi vốn đầu tư:

VI. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT

(Các) Nhà đầu tư cam kết các nội dung sau đây:

1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 7 của Nghị định số 103/2026/NĐ-CP và tự chịu trách nhiệm về hiệu quả hoạt động đầu tư ở nước ngoài.

2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài và quy định pháp luật của quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư.

3. Chịu trách nhiệm nộp lại cho Cục Đầu tư nước ngoài bản gốc Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài và các lần điều chỉnh (nếu có) khi nhận Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài (điều chỉnh).

VII. TÀI LIỆU KÈM THEO

(Nhà đầu tư nộp kèm theo các văn bản quy định tại khoản 1 Điều 21 của Nghị định số 103/2026/NĐ-CP đối với trường hợp dự án thuộc diện chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ; hoặc khoản 1 Điều 24 của Nghị định số 103/2026/NĐ-CP đối với các trường hợp còn lại)

Mã QR code
(Nhà đầu tư cung cấp mã QR code để tải bản hồ sơ điện tử của dự án theo quy định khoản 2 Điều 7 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP)

..., ngày ... tháng ... năm ...
Tên nhà đầu tư (nhà đầu tư cá nhân/chủ hộ kinh doanh/người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp; từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu - nếu có)

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Bộ Tài chính

31/2026/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định về phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính

Hết hiệu lực một phầnBan hành: 27/3/2026Thông tư
11/2026/TT-BTСBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thuộc lĩnh vực đường sắt

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Thông tư
08/2026/TT-BTCBộ Tài chính

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán được sửa đổi, bố sung bởi Thông tư số 68/2024/TT-BTC và Thông tư số 18/2025/TT- BTC, Thông tư số 120/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giao dịch cổ phiếu niêm yết, đăng ký giao dịch và chứng chỉ quỹ, trái phiếu doanh nghiệp, chứng quyền có bảo đảm niêm yết trên hệ thống giao dịch chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 68/2024/TT-BTC, Thông tư số 121/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hoạt động của công ty chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 68/2024/TT-BTC

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Thông tư
06/2026/TT-BTСBộ Tài chính

Sửa đổi, bố sung một số điều của Thông tư số 13/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ; kiểm soát hàng giả và hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2020/TT-BTC

Còn hiệu lựcBan hành: 26/1/2026Thông tư
01/VBHN-BTCBộ Tài chính

Quy định chế độ quản lý tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý trong hệ thống Kho bạc Nhà nước

Còn hiệu lựcBan hành: 5/1/2026Văn bản hợp nhất
02/VBHN-BTСBộ Tài chính

Quy định việc quản lý đối với tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý tạm gửi, tạm giữ do Kho bạc Nhà nước nhận bảo quản

Còn hiệu lựcBan hành: 5/1/2026Văn bản hợp nhất

Nguồn: vanban.chinhphu.vn Xem bản gốc

Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.