CỤC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CHÍNH PHỦ
Email: [email protected]
Cơ quan: VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
Thời gian Ký: 14.09.2026 11:56:50 +07:00
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Số 36
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 28 tháng 8 năm 2026
THÔNG TƯ
Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản
Căn cứ Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Lâm nghiệp;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư hướng dẫn một số điều của Nghị định số 03/2019/NĐ-CP về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này định nghĩa, quy trình và biểu mẫu về hệ thống truy xuất nguồn gốc lâm sản.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 10 năm 2026.
Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để kịp thời xem xét, giải quyết.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Kiểm toán nhà nước;
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan;
- Lưu: VT, VTQG.
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Nguyễn Phương Hoa
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY ĐỊNH VỀ XÂY DỰNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
áp dụng đối với các cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt
(Ban hành kèm theo Thông tư số .../2026/TT-BTNMT ngày ... tháng ... năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều này quy định về xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với các cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt; quy định về áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt để làm căn cứ lập, quản lý chi phí dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt.
Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Thông tư này không sử dụng để lập, quản lý chi phí đối với hoạt động quan trắc, lấy mẫu chất thải rắn sinh hoạt; phân tích mẫu chất thải rắn sinh hoạt; kiểm chứng, kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm trong quan trắc môi trường; điều tra cơ bản về tài nguyên và môi trường.
3. Duy trì cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt đã có định mức kinh tế - kỹ thuật được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành cho đến khi được ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật mới.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều này quy định về đối tượng áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xây dựng và áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt.
Định mức kinh tế - kỹ thuật được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm, làm căn cứ lập dự toán dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước; làm cơ sở xây dựng giá sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước; làm cơ sở để cơ quan nhà nước có thẩm quyền đặt hàng, giao kế hoạch, đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công.
Điều 3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
Việc xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt phải được thực hiện trên cơ sở các căn cứ pháp lý của Nhà nước quy định như sau:
Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động.
Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.
Nghị định số 07/2026/NĐ CP ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ với chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 76/2009/NĐ CP, Nghị định số 14/2012/NĐ
Nghị định số 17/2013/NĐ Nghị định số 117/2016/NĐ
Nghị định số 85/2016/NĐ CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
Thông tư số 14/2020/ BTNMT ngày 27 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy trình và Định mức kinh tế kỹ thuật xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường
Thông tư số 12/2022/TT BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường.
Thông tư số 41/2024/TT BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
Thông tư số 141/2025/TT BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
Điều 4. Quy định viết tắt
| ấ | ố | ộ | ế ấ | ừ | ế ấ |
| Khó khăn | |||||
| ứ ạ ậ | |||||
| ứ ạ ậ | |||||
| ứ ạ ậ | |||||
| ứ ạ ậ | |||||
| ố ứ ự | |||||
| Đơn vị | DVT | ||||
| ế ỹ ậ | |||||
| Cơ sở ử ệ | |||||
| Quy đổi mức khó khăn | QĐKK | ||||
| Điểm bước thực hiện công việc | ĐBTH | ||||
| Đơn vị mà những nhà sản xuất quy ước sử dụng để đo chiều cao của thiết bị theo tiêu chuẩn của Hiệp hội công nghệ điện tử quốc tế | |||||
| Hệ thống thông tin địa lý |
| ... | ... | ... |
Điều 5. Quy định về sử dụng định mức
1. Đị ức lao độ ờ ầ é ưa lao độ ý ật đê ả á ộ ả ằ ụ ẹ ột bướ ẹ ạ ộ ẹ ụ ề ò ả ờ i được hưởng nguyên lương theo quy đị ủ ậ ẹ
Đố ờ ố ã ả ừ ự, đị ứ ả ụ ể ố ề ừ ệu được ẳ ắn các dị ức được quy đị ạ ả ủ Đị ứ ế ỹ ả
Điều 6. Các quy định khác
1. Phương pháp ựng dị ứ
a) Phương pháp thố ờ ợ ựng trên cơ sở ạ ố ờ ọ ố ẹ ụ ề ãi lược ẹ ờ ụ ẹ ức hao phí lao độ ậ ẹ ụ ụ ề i, năng lực ạ ẹ ống cơ sở ừ ệ ả ẻ ố
b) Phương pháp so sánh ựng để đố ể ề ừa và điều ỉnh các dị ử do cơ quan có thẩ ền ban hành đố ờ ẹ ẫ ắ ật tương đố ờ ậ ệ ống cơ sở ự ệ ả ẻ ố
c) Phương pháp kinh nghiệ ựng đố ờ ệc chưa có dị ức, trên cơ ờ ẹ ụ ể ưa đơn vị ự ầ ậ ẹ ống cơ sở ừ ệ ả ẻ ố
d) Phương pháp phân tích ụ ệ ả ậ ệc, điều ẹ ụ ệ ức độ ứạ ẹ ể ế ảnh hưởng để xác dị ứ ả ễ ủ ừng bước ẹ ụ ẹ ạ ẹ ống cơ sở ừ ệ ả ẻ ố
d) Phương pháp tiêu chuẩn ụ n cơ sở ệ ụ liên quan đề
ậ ệ ống cơ sở ự ệ ạ ễ ố ể độ ệc và quy đị
ậ
Phương pháp xác định điểm quy đổi ầ ữ
Quy trình xác định điểm quy đổi cho hệ thống phần cứng công nghệ thông tin (phục vụ lập dự toán nhiệm vụ, dự án) được quy định tại Mục 6.2 Phần I của Quy trình và Định mức kinh tế kỹ thuật kèm theo Thông tư số 14/2020/TT , cụ thể:
Phương quy đổi ức khó khăn qua phân tích yếu ố ảnh hưởng
Phân loại hệ thống, thiết bị phần cứng công nghệ thông tin theo tính chất lớn, trung bình, nhỏ theo yếu tố ảnh hưởng tác động đến mỗi danh mục như bảng phân loại yếu tố ảnh hưởng theo danh mục thiết bị phần cứng công nghệ thông tin
ầ ố
| ế ị | ế ố ảnh hưởng |
| ù ậ | ố lượng |
| ù ậ ế | ố lựợ ỗ U (U là đơn vị từ ầ ất quy ướ ự ựng để đo ứ ậ ố lựợ ộ ũ |
| ế ị ệ | ố chế ố |
| ế ị đị | ố chế độ ố |
| ế ị | ề |
| ệ ị ầ ạ ế ị tưở ử ỗ ầ ờ ố ỉ ụ ố ậ |
ố ề |
| ệ ố ệ ị lưu trữ, sao lưu dữ ệ | Dung lượng lưu trữ ố lựợ ệ ị lưu trữ ầ |
| ệ ố ạ | ố lựợ ạ |
| ệ ố ộ ị ề | ố điểm ậ ầ ã ử ụ |
| ệ ố ạ ạ | ố lựợ ộ ộ |
ế ố ảnh hưởng được đánh giá phân loại ụ ế ị như bảng dươụ
ờ ừ ế ố ảnh hưởng đưa ra phương pháp tính điểm ại điể
ử ừ ực 3 tương ứ ức khó khăn
Bảng quy đổi yếu tố khó khăn ra điểm (hệ thống phần cứng)
ầ ố
| ế ố ảnh hưởng | Điể |
| ù thông thường | |
| ố lựợ ạ |
| ế ỗ ảnh hưởng | Điề | ||
| ù ế | ổ lưc ậ | ||
| ố ế | dạ | ||
| ế ị ề a | ố | ||
| ố ờ a | n ≥ 24 và ≤ | ||
| ế ị | ố | ||
| ề | n = độ ậ | ||
| ự | ự a | ||
| ế ị | ề | ||
| ầ ậ | ấ ậ | ||
| ấ ậ ự | ế ị à ậ ế ị tươ ừ ố á ừ ố | ||
| ỉ ự ậ |
| ế ố ảnh hưởng | Điể | |
| Ố | ||
| ằ | ||
| ằ ậ | ||
| ằ ậ ụ | ||
| ẻ ị | ||
| m là dung lượng lưu trữ | ||
| m ≥ 20 TB và ≤ 100 TB | ||
| ổ lươ ế ị lưu trữ ằ | ||
| n > 1 và ≤ | ||
| ẻ ị | ||
| m là dung lượng lưu trữ | ||
| m ≥ 20 TB và ≤ 100 TB | ||
| ổ lươ ế ị lưu trữ ằ | ||
| n > 1 và ≤ | ||
| ệ ố ạ | ||
| ổ lươ ạ | ||
| m ≥ 100 và ≤ | ||
| ệ ố ộ ị ẻ | ||
| ổ diề ằ | ||
| m ≥ 5 và ≤ 10 |
| Ế Ổ ảnh hưởng | Điể | |
| ằ | ắ ố ộ ợ | |
| n ≤ 20 | ||
| n > 20 và ≤ | ||
| ẹ ố ạ ạ | ||
| ổ lượng ộ ợ | ||
| m ≥ 50 và ≤ 100 | ||
| ề | ||
| ự | ||
| ự | ||
| ự ạ |
Phân loại khó khăn
Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:
| ắ ố | ức độ khó khăn | ặng điể | Ệ Ổ khó khăn |
| K ≤ 50 | |||
| K ≥ |
Điểm quy đổi theo mức khó khăn được xác định bằng công thức:
QĐKK = Σi=13(DMi × KKi)
Trong đó:
DM: là số lượng danh mục thiết bị được phân loại nằm trong 3 Mức khó khăn.
i: là mức độ khó khăn.
Phương điểm theo các bước của quy trình
b1) Bảng quy đổi điểm theo các bước công việc trong quy trình duy trì, vận hành hệ thống phần cứng công nghệ thông tin
| ả ổ |
|||||||||
| Bước | ộ | ệ | ủ | ế ị ạ | ễ ổ ử lưu lưu ử ệ |
ễ ổ |
ễ ổ |
ễ ổ ạ ễ ì |
|
| ề | ề | ạ | ạ | ủ ế |
ế | ị ẵ ậ |
ạ | ễ | ạ |
| ộ | ệ ổ | ạ | ạt độ | ệ | ộ | ộ | |||
| ố | ức năng | ộ | ộ | ||||||
| ề | ủ ệ ổ | ||||||||
| ả ư | ả ự ổ | ||||||||
| ố | ự ổ | ||||||||
| ạ ạ ự ự ổ | |||||||||
| ố | ự ại, độ ễ ự ự | ||||||||
| ự ổ | |||||||||
| Đề ả ả ấ ự ự ổ | |||||||||
| ấ ự ự | ự ải pháp được đề ấ | ||||||||
| ố | ự ệ ả ấ ự | ||||||||
| ệ ệ ệ ự | |||||||||
| ề ả ấ ự | |||||||||
| ạ ạ ự ự ổ |
| Bước | ữ | é | ị | ạ | ề | ố | ữ | ỉ | lưu | lưu | ữ | ệ | ệ | ổ | ố | ễ | ố | ế | ì | ||||||
| ộ | ệ | ữ | ễ | ế | ị | ế | ị | ẫ | ẫ | ạ | ễ | ||||||||||||||
| ố | ờ | ự | |||||||||||||||||||||||
| ào dướ | ệ | ậ | ế | ạ | ào dướ | ||||||||||||||||||||
| ố | q | ậ | ào đường dị | ỳ | |||||||||||||||||||||
| ệ | ế | ị | ềm tra môi trườ | ạt động, đọ | |||||||||||||||||||||
| ầ | ệt độ | ệ | ố | ữ | |||||||||||||||||||||
| ệ | ố | á | ậ | ậ | ệ | ố | ạ | ||||||||||||||||||
| độ | ử | ệ | ề | ến cả | |||||||||||||||||||||
| ậ | ạy các chương trình kiể | ệu năng máy tính, máy chủ | ề | ||||||||||||||||||||||
| ạ | ạt độ | ữ | ế | ị | ể | ụ | ạ | ề | |||||||||||||||||
| được | ạ | ạ | ữ | ào | ạ | ềm không được | ữ | ||||||||||||||||||
| ề | ộ | ệ | ố | ||||||||||||||||||||||
| ảo dướ | ề | ụ | ỳ |
| ủ | ế | i | ạ | ề | ổ ỉ lưu lưu |
ử | ệ | ế | ế | ế | |||||||||||
| ộ | ủ | ế | ế | ỉ | ộ | ồ | ộ | ồ | ộ | ||||||||||||
| Bước | ộ | ề | ỉ | ă | ậ | ộ | ộ | ộ | ộ | ộ | |||||||||||
| ể ử ử |
ễ | ỉ | ông học phát sinh trong giai đoạn | ảo dưỡng | |||||||||||||||||
| ầ | ầ | ể | ạ | ạ | ạ | để | ộ | ạ | |||||||||||||
| ầ | ư | ện sao lưu dự | ẹ | ề | |||||||||||||||||
| ầ | ủ | ề | ố | ||||||||||||||||||
| ư | ề | á | ạ | ạ | ạ | ẹ | |||||||||||||||
| ố | ề | ạ | ử |
Mức độ phức tạp của các bước thực hiện được phân loại theo 5 mức sau
| ầ | ố | Thang điểm | ức độ | ử | ạ | ùa các bướ |
| ẫ | ||||||
| ậ | ẫ | |||||
| ậ |
Phương pháp tính điểm quy đổi
Tổng điểm quy đổi (ĐQĐ) của 1 bước công việc được tính theo công thức sau:
ĐQĐ = ∑i=1n(QĐKKi x ĐBTHj)
Trong đó:
QĐKK: Điểm quy đổi khó khăn của thiết bị.
ĐBTH: Điểm bước thực hiện của thiết bị.
n: số lượng điểm quy đổi khó khăn
Điểm bước thực hiện của một thiết bị
Phương pháp phân loại mức khó khăn đối với các thiết bị hệ thống
Phân loại các nhóm phần mềm hệ thống được quy định tại Mục 6.3 Phần I của Quy trình và Định mức kinh tế kỹ thuật kèm theo Thông tư số 14/2020/TT
| STT | Nhóm hệ thống phần mềm | Mức độ khó khăn | Mô tả mức độ khó khăn | Số lượng người tham gia | Tổng số điểm ảnh hưởng |
| 1 | Hệ thống phần mềm tương đương | Trung bình | Tương đương hệ thống chuẩn | 2 người | 10 điểm |
| 2 | Hệ thống phần mềm cơ sở dữ liệu | Khó | Quy mô lớn, phức tạp | 3 người | 15 điểm |
| 3 | Hệ thống phần mềm người dùng | Dễ | Quy mô nhỏ, đơn giản | 1 người | 5 điểm |
| 4 | Hệ thống phần mềm hỗ trợ | Trung bình | Tích hợp với các hệ thống khác | 2 người | 10 điểm |
| 5 | Hệ thống phần mềm quản trị | Khó | Yêu cầu bảo mật cao | 3 người | 15 điểm |
| 6 | Hệ thống phần mềm sao lưu, phục hồi | Trung bình | Triển khai trên nhiều máy chủ | 2 người | 10 điểm |
| 7 | Hệ thống phần mềm ứng dụng | Dễ | Chức năng đơn lẻ | 1 người | 5 điểm |
| 8 | Hệ thống phần mềm thương mại | Khó | Tùy biến theo yêu cầu | 3 người | 15 điểm |
| 9 | Hệ thống phần mềm đặc thù | Rất khó | Yêu cầu nghiệp vụ chuyên sâu | 4 người | 20 điểm |
| ạ | ụ | ầ | ề | ộ | ế ỗ ảnh hưởng |
| ầ ề | ỡ ỗ | ạ | Băng thông, hoạt độ ệ ạ ầ ề |
||
| ầ ề | ỡ ỗ | Băng thông, hoạt độ ệ ạ ầ ề |
|||
| ầ ềm tườ | ử | ố ấ | Băng thông, hoạt độ ệ ạ ầ ề |
||
| ạ | ầ ề ỡ ỗ ấ | ừ ố ị ụ | Băng thông, hoạt độ ệ ạ ầ ề |
||
| ầ ề | ạ | Băng thông, hoạt độ ệ ạ ầ ề |
|||
| ầ ềm thương mại | Băng thông, hoạt độ ệ ạ ầ ề |
||||
| ầ ề | ỗ | Băng thông, hoạt độ ệ ạ ầ ề |
ầ điể ế ỗ ảnh hưởng
Nhóm phần mềm dịch vụ
Tổng số điểm các yếu tố ảnh hưởng của nhóm phần mềm dịch vụ tối đa là 100 điểm
Yếu tố mô hình triển khai điểm tối đa là 20, tùy thuộc vào quy mô triển khai tương ứng là 0, 10 và 20
Yếu tố số lượng người dùng tối đa là 65 điểm, tùy vào số lượng người dùng tương ứng là 25, 35, 45, 55 và 65
Yếu tố loại phần mềm có điểm tối đa là 15 với loại phần mềm mã nguồn đóng là 0 và mã nguồn mở là 15.
| ầ ỗ | ế ỗ ảnh hưởng | Điể | |
| ề ổi đa 20 điể | |||
| ự | ự ạ | ||
| ự | ều hơn 1 | ||
| ố lượ người | ổi đa 65 điể | ||
| 100 ≤ m ≤ 200 | |||
| 300 ≤ m ≤ 500 | |||
| ạ ầ ề ổi đa 15 điể | |||
| ầ ề ồn đóng | |||
| ầ ề ỗ ở |
Nhóm phần mềm hạ tầng
Tổng số điểm các yếu tố ảnh hưởng của nhóm phần mềm hạ tầng tối đa là 100 điểm
Yếu tố mô hình triển khai điểm tối đa là 20, tùy thuộc vào quy mô triển khai tương ứng là 0, 10 và 20
Yếu tố số lượng thiết bị tối đa là 65 điểm, tùy vào số lượng thiết bị tương ứng là 25,
Yếu tố loại phần mềm có điểm tối đa là 15 với loại phần mềm mã nguồn đóng là 0 và mã nguồn mở là 15
| á | ố | ể ố ảnh hưởng | Điể | |
| ề | ối đa 20 điể | |||
| ự | ||||
| ự | ạ | |||
| ự | ều hơn 1 | |||
| ố lượ | ế | ị | ới đa 65 điể | |
| 50 ≤ m ≤ | ||||
| 150 ≤ m ≤ 200 | ||||
| ạ | ầ | ề | ới đa 15 điể | |
| ẩ | ề | ồn đóng | ||
| ẩ | ề | ổ ờ |
Nhóm phần mềm an ninh bảo mật
Tổng số điểm các yếu tố ảnh hưởng nhóm phần mềm an ninh bảo mật tối đa là 100 điểm
Yếu tố mô hình triển khai điểm tối đa là 20, tùy thuộc vào quy mô triển khai tương ứng là 0, 10 và
Yếu tố băng thông tối đa là 25 điểm, tùy vào các mức băng thông tương ứng là 10,
Yếu tố có điểm tối đa là 40 với 03 mức tương ứng là 20, 30,
Yếu tố loại phần mềm có điểm tối đa là 15 với loại phần mềm mã nguồn đóng là 0 mã nguồn mở là 15.
| ả | ố | ế ố ảnh hưởng | Điể |
| ề | ới đa 20 điể | ||
| ự | |||
| ự ạ | |||
| ự ều hơn 1 | |||
| Băng thông: tối đa 25 điể | |||
| 2Gbps ≤ m ≤ 5Gbps | |||
| ạt độ | ới đa 40 điể | ||
| 7 và có thêm các tính năng | |||
| ạ ầ ề ới đa 15 điể | |||
| ầ ề ổn đóng | |||
| ầ ề ờ | |||
| ạ khăn đố ớ ầ ề ệ ố | |||
| Căn cứ điề ấ ụ ù ầ ề ệ ố ệ ố khó khăn cữ | |||
| ầ ề ệ ố ề được ứ | |||
| ả | ố |
| ức độ khó khăn | ặng điể | ệ ố khó khăn | |
| K ≤ 40 | |||
| 40 < K ≤ 55 | |||
| 55 < K ≤ 70 | |||
| 70 < K ≤ 85 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT VẬN HÀNH HỆ THỐNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ẢNH VIỄN THÁM QUỐC GIA
Điều 7. Quản trị hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
ụ ện theo quy dị ạ ận 1 Điều 3 Thông tư số
à ị ằ ề
ẵ ề ờ ọ ận lý, khai thác cơ sở ữ ệ ả ễ ỗ
ể
Định mức lao động
ộ ệ ụ ện theo quy dị ạ ận 1 Điề Thông tư số
ức khó khăn Các yếu tố ảnh hưởng ần suất truy cập ỗ lượng người dùng được phân quyền ức độ sẵn sàng của hệ thống ỗ trường hợp sử dụng ính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng
Định biên
ả ố
| ế ố ảnh hưởng | Điể |
| ằ ắ ạ ới đa 30 điể | |
| ≤ ≤ | |
| ỗ lượng người dùng được ề ới đa 30 điể | |
| ≤ ≤ | |
| ức độ ằ ù ệ ố ới đa 10 điể | |
| ằ | |
| ố trườ ợ ử ụ ới đa 30 điể | |
| ≤ ≤ |
Phân loại khó khăn Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến công tác kiểm tra giám sát. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:
ức độ khó khăn
ăng điể
≤
≥
Đị ứ
Định mức dụng cụ
| Đon | ||||
| Đèn neon 0,04 | ộ | ạ treo tườ |
ại khó khăn khác tính như sau:
Định mức thiết bị
| Đơn vị | ||||||
Định mức thiết bị
| Đơn vị | ||||||
| Máy tính để | ||||||
| Điề |
Định mức tiêu hao năng lượng
| Đơn vị | ||||||
| Điện năng dụ | ||||||
| Điện năng thiết |
được năng lượng và các loại khó khăn khác tính như sau:
a) Điều ước
Định mức lao động
Theo nội dung quy định theo quy định tại Điều ... Thông tư số ...
Điều khó khăn
Các yếu tố ảnh hưởng, tần suất truy cập, số lượng người dùng được phân quyền, mức độ sẵn sàng của hệ thống, số trường hợp sử dụng, tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng
Định biên
| STT | Yếu tố ảnh hưởng | Điểm |
| 1 | Thời gian tối đa 30 điểm | |
| <= | <= | |
| Số lượng người dùng được phân quyền tối đa 30 điểm | ||
| <= | <= | |
| Mức độ sẵn sàng của hệ thống tối đa 10 điểm | ||
| ... | ||
| Số trường hợp sử dụng tối đa 30 điểm | ||
| <= | <= |
Phân loại khó khăn
Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến công tác ghi nhận sự cố. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau
| STT | Mức độ khó khăn | Thang điểm |
| 1 | < | |
| 2 | >= |
Định mức dụng cụ
| Đơn vị | |||
| Đèn neon 0,04 |
Định mức vật liệu
| Đơn vị |
Định mức thiết bị
| Đơn vị | |||
| Máy tính để | |||
| Điề |