Người ký: CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
Email: [email protected]
Cơ quan: VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
Thời gian ký: 30.06.2026 15:01:54 +07:00
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số 35
Hà Nội, ngày 26 tháng 6 năm 2026
THÔNG TƯ
Quy định về đăng ký ...
Căn cứ ...
Căn cứ NĐ ...
Theo đề nghị ...
Bộ trưởng Bộ ... ban hành Thông tư quy định về đăng ký ...
Chương
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định về ...
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với ...
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Đăng ký ...
Điều 4. Hạng đăng ký dự thi
Đăng ký dự thi hạng, như sau:
Đăng ký dự thi
Đăng ký dự thi
Chương II
ĐIỀU KIỆN DỰ THI ĐĂNG KÝ DỰ THI, ĐĂNG KÝ DỰ THI
Điều 5. Điều kiện dự thi đăng ký dự thi
a) Đã đủ đăng ký dự thi
b) Đã tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo phù hợp với yêu cầu sử dụng hệ thống thông tin cơ bản phục vụ ứng dụng công nghệ thông tin trong tổ chức thực hiện chương trình, chính sách, quy định của Đảng, Nhà nước và quy định của cơ quan, tổ chức, đơn vị, có ít nhất 05 (năm) năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực kỹ thuật an toàn thông tin; 06 (sáu) tháng đối với người đã có từ 01 (một) đến 03 (ba) năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực kỹ thuật an toàn thông tin trước thời điểm nộp hồ sơ dự thi;
c) Đạt yêu cầu đánh giá năng lực thực tế phục vụ đăng ký dự thi
d) Được cử dự thi đăng ký dự thi
đ) Đảm bảo tiêu chuẩn về phẩm chất đạo đức, lối sống, có bản lĩnh chính trị vững vàng, có ý thức tổ chức kỷ luật, trung thực, khách quan, gương mẫu trong công tác, có năng lực quy tụ, đoàn kết nội bộ, có uy tín đối với đồng nghiệp và đơn vị công tác theo quy định của cơ quan, tổ chức, đơn vị;
e) Đáp ứng đầy đủ các điều kiện khác theo quy định của pháp luật có liên quan.
... (không đọc được nội dung rõ ràng để chuyển chính xác sang HTML như yêu cầu)
đề án quản lý, lưu trữ hồ sơ, tài liệu phục vụ công tác đăng kí
Chương
XÁC LẬP, GIỮ VÀ SỬ DỤNG HỒ SƠ, TÀI LIỆU ĐĂNG KÍ
VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐĂNG KÍ
Điều 6. Xác lập, quản lý hồ sơ, tài liệu phục vụ công tác đăng kí bảo hiểm, đăng kí bảo hiểm xã hội
1. Chương trình tài liệu nghiệp vụ phục vụ công tác đăng kí bảo hiểm, đăng kí bảo hiểm xã hội quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
Chương trình tài liệu nghiệp vụ phục vụ công tác đăng kí bảo hiểm, đăng kí bảo hiểm xã hội quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
Mục Đăng kí bảo hiểm xã hội gồm có hồ sơ lưu trữ tại các đơn vị tham gia bảo hiểm, cơ quan bảo hiểm xã hội, các cơ quan khác liên quan đến đăng kí bảo hiểm bao gồm các hồ sơ sau:
a) Hồ sơ đăng kí bảo hiểm, đăng kí bảo hiểm xã hội;
b) Hồ sơ sửa đổi, bổ sung đăng kí bảo hiểm, đăng kí bảo hiểm xã hội;
c) Hồ sơ huỷ, chuyển đăng kí bảo hiểm, đăng kí bảo hiểm xã hội;
d) Hồ sơ kết thúc đăng kí bảo hiểm, đăng kí bảo hiểm xã hội;
đ) Hồ sơ cập nhật, chỉnh sửa dữ liệu đăng kí bảo hiểm, đăng kí bảo hiểm xã hội;
e) Hồ sơ khiếu nại, tố cáo về công tác đăng kí bảo hiểm, đăng kí bảo hiểm xã hội;
g) Hồ sơ đánh giá năng lực phục vụ công tác đăng kí bảo hiểm, đăng kí bảo hiểm xã hội.
Các mục tài liệu khác có liên quan đến đăng kí bảo hiểm, đăng kí bảo hiểm xã hội được bổ sung theo quy định của pháp luật.
Điều 7. Hồ sơ đăng kí bảo hiểm, đăng kí bảo hiểm xã hội
1. Hồ sơ tham gia đăng kí bảo hiểm, đăng kí bảo hiểm xã hội bao gồm:
a) Đơn đăng kí bảo hiểm, đăng kí bảo hiểm xã hội theo mẫu do cơ quan có thẩm quyền ban hành;
b) Các giấy tờ, tài liệu kèm theo (nếu có);
c) Các tài liệu hợp pháp chứng minh tư cách chủ thể tham gia đăng kí bảo hiểm, đăng kí bảo hiểm xã hội;
d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của cơ quan Đăng kí bảo hiểm, đăng kí bảo hiểm xã hội;
đ) Bản sao hồ sơ gốc lưu tại cơ quan, đơn vị.
Để nghị tạm đăng ký thẻ tạm G thẻ quy định tại
Điều 10 Thông tư này;
3. Thẻ tạm đăng ký thẻ tạm G thẻ quy định tại
Điều 11 Thông tư này
trường hợp cơ quan tư pháp có quy định tại mục 1 mục 2 Thông tư này đã tổ
hành kèm theo Thông tư này
Cơ quan đăng ký thẻ phát hành sổ, kiểng tra hồ sơ: đối với trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định hướng dẫn bổ sung
4. Cơ quan đăng ký thẻ phát hành hồ sơ (trường hợp hồ sơ trưộg trường hợp xác hưỡ tư
thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ (trường
hợp hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc trả trực tiếp toàn bộ trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ gử ngày kể từ ngày
Không cấp thẻ kèm theo hồ sơ: trường hợp cơ quan không được cấp
thông báo bằng văn bản cho đương đăng ký trong thời hạn không quá
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ của Đăng ký thẻ trực trong hợp
Yêu cầu tạm đăng ký thẻ phát hành sổ quy định tại mục
hành kèm theo Thông tư này
5. Người yêu cầu tạm đăng ký thẻ phát hành điện tử bị tươm
tương đương giữa tạm đăng ký thẻ phát hành sổ
6. Người tạm đăng ký thẻ phát hành sổ không được thực hiện
thanh toán bằng bưu chính hoặc trực tiếp
Chương
TẠM ĐÌNH CHỈ THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐĂNG
KÝ THẺ
Điều 15. Tạm đình chỉ thực hiện thủ tục tạm đăng ký thẻ tạm
1. Ngừng tạm đăng ký thẻ phát hành là đình chỉ thực hiện thủ tục
tạm đăng ký thẻ tạm đăng ký thời hạn từ 01 đến 06 tháng đối
trong các trường hợp
a) Cấp G thẻ tạm đăng ký
b) Có hành vi những nhiều, gây khó khăn, phiền hà trong
tạm thủ tục
c) Được sự quyết định của chuyên môn được giao tại Điều
khoản 2 Điều 1 mà không có lý do chính đáng
2. Khi có căn cứ xác định đăng kiển, đăng kiể
̣ ̣̣̂ ̣ ̣ ̣ ̣̂ ̣ ̣ ̣̀ ̣ ̣̂ ̣ ̣̣̣̣
̣̣̣̣̂ Đăng kiể
̣̣̣̣̣́ ̣ ̣̣̣ ̣ ̣̣̣̣̣ ̣ ̣̣̣̣ ̣ ̣̣̣
̣ ̣ Đăng kiể
Điề ̣ ̣́ ̣ đăng kiể
̣́ ̣ đăng
̣ đăng kiể
̣̣ ̣̣ ̣̣ ̣̣ ̣̣
̣̣ ̣̣̣ ̣̣̣̣̣ ̣̣ ̣̣̣̣ ̣̣̣̣̣ ̣̣
̣̣̣̣̣ ̣̣̣ ̣̣̣̣̣ ̣̣̣̣̣ ̣̣̣̣̣
̣̣̣̣̣ ̣̣̣̣̣ ̣̣̣̣̣đăng kiể
Thông tư này có hiệ
đăng kiể
d) Sử ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣
̣ ̣̣̣̣ ̣̣̣̣ ̣̣̣̣̣ ̣̣̣̣̣
̣̣̣̣ ̣̣̣̣̣ ̣̣̣̣̣ ̣̣̣̣̣
̣̣̣̣̣ ̣̣̣̣̣ ̣̣̣̣̣
̣̣̣̣̣ ̣̣̣̣̣ ̣̣̣̣̣
̣̣̣̣̣ ̣̣̣̣̣ ̣̣̣̣̣
̣̣̣̣̣ ̣̣̣̣̣ ̣̣̣̣̣
̣̣̣̣̣ ̣̣̣̣̣ ̣̣̣̣̣
̣ ̣̣̣̣ ̣̣̣̣̣ ̣̣̣̣̣
̣̣̣̣̣ ̣̣̣̣̣ ̣̣̣̣̣
̣̣̣̣̣ ̣̣̣̣̣ ̣̣̣̣̣
̣̣̣̣̣ Đăng kiệ̉ ̣̣̣̣̣ ̣̣̣̣̣
thông tin điệ ̣ ̣̣ Đăng kiể
Chương
ĐIỀ ̣ Á
Điề ̣ ̣̣
Thông tư này có hiệ ̣̣ ̣̣ năm 20
̣
Thông tư ̣ quy đị đăng kiể
Điều Thông tư số ửa đổ ộ quy định của Điều
ưa Thông tư số BGTVT ngày 7 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về đăng kiểm xe cơ giới tại Nam và Thông tư số
BGTVT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về đăng kiểm xe máy chuyên dùng
Điều . Điều ă ế
Điều ắn ức ă đăng kiểm xe cơ giới và xe máy chuyên dùng
quy định tại Thông tư số BGTVT được sửa đổi, bổ sung như sau:
Thông tư số ắ dực được quy định tại Điều này phải có thông tin
đề đăng kiểm xe đăng kiểm xe đã được đánh giá, chứng nhận sử dụng
an toàn đăng kiểm xe theo quy định tại Điều này;
Đăng kiểm xe
ực Đăng kiểm xe được đánh giá, chứng nhận an toàn đăng kiểm
xe đã có quy định riêng phù hợp;
ừ đối với xe dựng TTHC của Thông tư này
đăng kiểm xe đăng kiểm xe đã được đánh giá
ức đánh giá đăng kiểm xe theo quy định trước ngày Thông tư này có
ệụ
Nơi nhận
Văn phòng Bộ;
Các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ;
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới;
Lưu: VT,
BỘ TRƯỞNG
CHƯƠNG TRÌNH TẬP HUẤN
CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2016/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
1. Chuyên đề
| Chuyên đề | Nội dung |
| Các văn bản quy định của pháp luật về điều kiện, năng lực hoạt động đối với tổ chức, cá nhân đến công tác quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình |
Các quy định của pháp luật về trách nhiệm, quyền hạn có liên quan đến công tác đăng kiểm chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của các phương tiện, thiết bị liên quan đến công tác đăng kiểm |
| Kiến trúc công trình; kiến trúc công trình có yêu cầu đặc biệt về kiến trúc | Kiến trúc công trình; kiến trúc công trình có yêu cầu đặc biệt về kiến trúc, tải trọng và tác động; giải pháp kết cấu công trình: công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi, nông nghiệp và phát triển nông thôn; các đơn vị tư vấn thiết kế công trình xây dựng |
| Giám sát thi công xây dựng công trình, quan công tác đăng kiểm |
Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của tổ chức đăng kiểm; quy trình, quy phạm tổ chức hoạt động đăng kiểm; hồ sơ thiết kế, chế tạo, sửa chữa, hoán cải, khai thác, sử dụng phương tiện, thiết bị đăng kiểm; quy trình và các hình thức kiểm tra bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong công tác đăng kiểm; thực hiện thanh tra, kiểm tra nhà nước về đăng kiểm |
| Đạo đức nghề nghiệp trong hoạt động xây dựng |
Giá trị đạo đức nghề nghiệp, đạo đức công vụ, đạo đức xã hội trong hoạt động xây dựng, đạo đức nghề nghiệp của người hành nghề đăng kiểm |
| Hệ thống hồ sơ và quá trình thực hiện tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình |
Hệ thống hồ sơ điện tử, hồ sơ điện tử trong hoạt động xây dựng; quy trình thực hiện hồ sơ điện tử trong tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; quy định về quản lý, lưu trữ, sử dụng hồ sơ điện tử trong hoạt động xây dựng |
| Bảo đảm an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công xây dựng |
Quy định về an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong xây dựng; các biện pháp an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong thi công xây dựng… |
| ấm dị | ế | ễ | ễ |
| Chuyên đề | ộ | ||
|
Cơ sở ầ ỹ ậ |
ụng QCVN, TCVN, công ước ố ể ạ ắ dị ế ế ề ề |
||
|
Đọc và đánh giá hồ sơ thiết ế |
Đánh giá bà ề ế ắ ố ồ dị ề ị ẹ ống máy, diện ự độ |
||
|
ề ắu và độ ề |
quyền lý tính toán độ ề ầ ợ ế ế ứ ề ụ ộ ồ ề |
||
| Ổn dị ạ |
Đánh giá ổn dị ạ ạ |
ẹ ổn dị ố |
|
|
ẹ độ ự ệ ố ỹ ậ |
Đánh giá thiết ế ề độ ự ệ ố dựờ ồ thông gió, diện ệ độ |
||
| Đẹn và diện ề |
sơ đồ diện ụ ạ ả ệ diện Ệ ống diện ề |
||
| ậ ệ ể ị |
ẩm dị ế ế ế ị ứ ầ ến diện ề Ị |
||
|
ẩm dị ế ố ố ệ ậ ệ ố ố ờ ờ ắ ậ ề ề |
|||
|
ạ ệ ế ị ệ ống sơn đố ờ ẳ |
|||
|
Chuyên đề ồ sung đố ớ ề |
Xem xét, đánh giá kế ấ ẩm dị đánh giá rủ Đ ờ ạt độ |
||
|
Xem xét, đánh giá thiết ề ệ ố ế ị thự ằng (máy, diện ờ ế ị ị ự ờơi). ự định đánh giá rủ ị ự ệ ố dựờ ố ệ |
ự ệ ụ
ẩm dị ế ế ề
ỡ ầ ờ ờ ạt độ ế ố ề
| ạ ụ | ộ |
| ế ễ cơ bả | ẩm dị ố ậ ấ σ đồ ế ấu cơ bả ướ ẫ ế ấ ỗ ổn dị ạ σ độ ề |
| ế ấ | ềm tra, đánh giá kế ấu đáy, mạ ế ấ ục mũi, đuôi; ế ấ ã ấ ế ấ ị ạ σ ạ ế ấ ốn ăn mòn |
| Đ | Đánh giá: ứ ề ợ ổn dị ẹ ổn dị q ạ ợ ế ế ề ế ấ đánh giá FEM đó ờ ế ấu đạt ệ |
ệ ố ỡ ờ ỗ ợ ờ ầ
ờ ờ ạt độ ế ố ề
| ạ ụ | ộ |
| σ đồ ệ độ ụ | Đánh giá bả ề ố ờ |
| ệ ụ ị | Đánh giá bản tính dị ệ ụ độ ấ ệ ụ |
| ệ ố ố ệ ố ậ cháy, đườ ố ầ |
Đánh giá bả ề sơ đồ đườ ố ữ ụ |
| ệ ống điề ề ừ | Đánh giá hồ sơ hệ ố ụ động, điề ề ừ |
| ầ ụ ế ị | Đánh giá thuyề ỗ lợ ế ị ụ |
ị dịệ ỡ ờ ỗ ợ ờ ầ
ờ ờ ạt độ ế ố ề
| ̣ạ̣ ự | ộ | |
| ạ̉ dịẹ |
ự̣ ợ ồ ự̣ ố |
ự̣ ợ ù ả ỏ điện; đánh giá sự ợ̣ ự̣ ợ ổn điẹ ự̣ ố |
| ự̣ ợ ố ệ ố ệ́ ị và cấp điẹ ợ |
điẹ ự̣ ợ ù ệ́ ị ăng điẹ và cấp điẹ ệ̣ ố ệ̣ ắ ệ́ ị ạ ẹ |
|
| ạ̣ ả |
ề | Xem xét, đánh giá viẹ ệ̀ ả |
| ệ ống diề ệ̀ ệ̉ ự̣ độ |
ệ̣ ắn đi ắ ự̣ ề ống diề ệ̀ ự̣ độ |
ọ̉ ẹ
ở̀ ả
ị
ụ̀
ễm môi trườ
ờ ợ̀ ậ̣ độ ệ́ ố ệ́
| ̣ạ̣ ự | ộ | |
| ệ̣ ữ | Đánh giá ặ́ ỵ̀ ạ ố đồng tàu biể |
ợ̣ ề ắ |
| ệ́ ị ự́ ệ̣ ến điẹ ạ |
Đánh giá ặ́ ỵ̀ ạ ố ệ̣ |
ợ̣ ệ̀ ị |
| ự̀ ề | Đánh giá ợ̣ ệ̣ ống ngăn ngừ ệ̀ ù |
ặ́ ỵ̀ ạ ố ề̀ ề |
| ệ́ ị | Đánh giá ặ́ ỵ̀ ạ ố ệ̀ |
ợ̣ ệ̀ ị |
ặm dị ệ́ ệ́ ệ̃
ề
| ̣ạ̣ ự | ộ | |
| ệ́ ệ́ ống dườ ố ệ̀ |
ẹ ừ ẹ̣ | ặm dị ệ́ ệ́ ẹ̣ ệ̀ ống dườ ố ệ̀ ệ̀ ệ́ dườ ố ệ̀ ống đứng độ đánh giá rủ ệ̀ ề ờ ạ̣ ạt độ |
| ạ ụ | ộ | ||
| ế ố ế á ứ ồ và giàn đi độ ề |
ấm dị ế ế ổn dị á ọng môi trường và cơ sở ế ế ứ ổ ệ ố ọ dị ị ứ ổ ấp dị ế ố ạ ừ ứ ồ |
||
| ế ế ế á ố dị ề |
Xem xét điề ển môi trườ ầ ọ ế ế ế ể ấu thép (chân đế và thươ ấ ẽ ạ ạ ể ẫ ực, đánh giá rủi ro cho chân đế ố dị ờ ạ độ |
||
| ế ế ế á | ẫ dị ế á ỗn dị ộ |
||
| ế ế ệ ố ế ị thurợ ề ầ |
ấm dị ế ế ị ệ ố ệ ị dịệ ệ ố diề ễ ụ ệ ố ứ ầ ấ ề ố ấ ạ ầ ế ị ệ ố dượ ố ệ phương tiệ ứ đ ử ệ ữ ống dượ ố ệ ề |
||
| ế ị ế ị ụ òi hơi |
Đánh giá kế ấ | ||
| ềm dị ễ ềm định đóng mở |
|||
| ạ ụ | ộ | ||
| ế á ế ị |
ễ ậ ệ ố hung sươ ờ ế á ách kín nướ ợ ậ ệ ềm tra kích thước ề ấ |
| ạ Ụ | Ộ | ||
| ểm tra kín nướ ằ ẵống âm mòn |
|||
| ể Ố | ểm tra động cơ chính ằ om; Ụảy phát điệ ờm; Ềị ạ ờ ổi hơi, bình chị ự ờ ệ ụ Ịệ Ố ự Ố ờ ệ ông dườ Ố ệ ầu bôi trơn; ằ ằ ử ạt độ |
||
| ị điệ | ề ờn điệ ự ố ắ ề ệ ông điệ ấp điệ ằ điệ ế ị ầ ệ ệ ố ối đã ử ạt độ |
||
| ệ Ố ự độ | ề ệ ống báo độ đè ề ử ử ạt độ |
||
| ế ị Ứ | ờ Ứ ờ Ứ ế ị ạ ờ |
||
| ị Ừ | ệ ố ạ ố dị om chữ dị độ ự Ố Ị ạ ử ạt độ |
||
| Ừ Ề | ề ệ ố ế ị Ừ ề ầ ắ ồng độc, nướ ằ |
||
| ế Ị Ệ Ế điệ |
; … |
| Ạ ụ | ộ | |
| ồn điện ụ ố ụ ử ạ ề ệ á ứ |
||
| é ị ã | Radar; ECDIS; AIS; La bàn; Máy đo … | |
| ế ị | ế é ạ ấp ậ ừ ả ừ ạt độ |
ểm dị ẽ đang khai thác
| Ạ ụ | ộ | |
| ề á | ểm tra hàng năm, ễ ểm tra dị ỳ ểm tra trên ẫ ề òi hơi; ề ụ ị ề ệ ố ụ độ ầ ề ị ụ ề é ị ểm tra dưới nướ |
|
| ễ | ểm tra theo điều ướ ố | ễ ăn đã ểm tra hàng năm, ề ỳ ễ ề ấ ớ ề ấ thườ …) |
| ề ất thườ | ề ộ ậ ị hư hò ạ ụ ử ữa, thay đổi ả |
|
| Đo chiề | ế ấ | ễ ụ ợ ầ ề đo chiề ế ầ ại các dị ểm tra hàng năm ề ểm tra dị ỳ |
| ề ồ sơ tàu | ạ ấ ử ậ ồ sơ bà dướ ồ sơ đăng kiể |
1. Đăng kiểm viên đã hoàn thành thự ểm định dị ỳ ả
ự ệ ụ ểm định hàng năm và kiểm định trung gian đở ề
ến tương ứ
2. Đăng kiểm viên đã hoàn thành thự ểm dị ả ới theo quy dị
ựa điều ướ ố ề ả ụ ệ ụ ểm dị
hàng năm, kiểm dị ỳ ểm dị ểm dị ổ sung đở ờ
ề ến tương ứ
ểm dị ẹ
ểm dị ế ạ
Đố ọi giàn di độ ề ộ ự ỡ ồ ộ ạ
ạ ầng dưới đây ộ ự đó ờ ờ ồ ợ
Đố ờ Ứ ồ ộ ự ờ ờ ồ ạ
ầng dưới đây ộ ự đó ờ ờ ầ
| ạ ụ | ộ |
| iàn dị độ ứ ồ |
ề ẩu đạ ệ ẽ ắ ể ắ ệ ố ắ ộ ố ố dị ị độ ệ ố ệ ố ự ố ắ ặ ầ ạ |
| ố dị | ề ạ ệ ề ế ạ ấp đạ ề ấu chân để và thược ầ ề ị ứ ứ ồ ề mấy, dịẹ ệ ố ệ ử ạ |
| ẹ ổng dưới ố ề | ề ạ ế ề ề ễ ạ ấp đặt dưới ồ ừ ự ề ố dưới ố ử ạ |
| ề ạ ệ ề ề ạ ấp đạ ừ ề …), ề ố đờ ờ ắ ắ ẵ ố ố dưới ề ị |
|
| ế ị ế Ị ề ự ề |
ề ế ạ ấp đạ ừa ạ ừ ạ độ |
ểm dị
Đố ọi giàn di độ ộ ự ờ ờ ồ ợ ạ
ầng dưới đây và nộ ự đó ờ ờ ồ ợ
Đố ờ Ứ ồ ộ ự ờ ờ ồ ạ
ầng dưới đây và ộ ự đó ờ ờ ầ
| ạ ụ | ộ |
| Giàn di độ Ứ ồ | ề |
| ố định | ể | ể ể kiểm tra định kỳ kiểm tra trên cơ sở đánh giá rủi ro |
Ể á kiểm tra hàng năm; Ể kiểm tra dưới nước |
| ệ thống đường ống ổn định | ể | kiểm tra định kỳ kiểm tra trên cơ sở đánh giá rủi ro định ạng á ử ạ á d ổn định ổn định ống đè ống đỡ ống đè á ạ ử ạ á áu hình đường ống ổn định dưới nước |
Ể á kiểm tra hàng năm, Ể ụ kiểm tra định kỳ ụ ạt động dưới ạ ừ ạt độ kiểm tra trên đất ặc tương đương |
| ể | Đánh giá tương ứng |
Ể ườ á ườ ạt độ Ể ụ ụ á ụ á định ủ ằ ỹ ả ổ |
Đăng kiểm viên đã hoàn thành thực hiện định kỳ định kỳ và kiểm định trung gian dưới nước
kiểm định hàng năm và kiểm định trung gian dưới nước
tên tương ứng
kiểm định , đánh giá định kỳ
ứng đối với
kiểm định hơi; động cơ diesel;
ụ
ùng
ú
định đường ống ổn định
điện
ụ
áp điện
ử
ộ
ử
ể
ử
ể
i
ể
| ạ | ụ | ộ |
| Đánh giá hồ sơ kỹ thuật ả ả |
ể ụ ử ứ i |
ả ể ỹ ả ả ể ạ ổ sơ hệ thống ạt lựa |
| ểm tra điề ả ấ |
ện cơ sở ấ |
ểm tra: nhà xưỡ i ưở ệ ụ ệ ấ Đánh giá: nhân lự ỹ ạ ợ ệ ố ế ất lượ ề à năng truy xuấ ồ ố ả ấ |
| ể ạ ả ấ a |
ể | ể ẹ ủ ã ẻ được ệ ễ ạ ệu đã ễ ạ ạ ạ ấ ạ ấ |
| ử ệ ề ỹ ạ |
ứ ế ử ử ụ ứ ạ ử ức năng; thử ạ ử điệ ử ể ủ ểm tra kích thước ểm tra tính năng kỹ ạ ẵ ụ Đánh giá kế ả ử ệ |
|
| ạ ồ sơ chứ ả ấ |
ạ ẻ ả ử ệ ồ sơ hoàn công; hồ sơ cá ấ ử ậ ề ố ấ ử ồ sơ; sả ấ ụ ế ấ ử ệ ạ ả ụ ả ấ ử ậ |
BỘ XÂY DỰNG
CÔNG TRÌNH TẠI ………………………………….. ỤỤ
Ụ ĐĂNG KÍỆ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 35 …… BXD ngày 26 tháng 6 năm 2026
ụ ở trước ọ ụ
ạ ấ ẹ ụ
ẩm dị ế ế ễ
| Chuyên đề | ộ | |
| ố ế | ạt độ ế | ầ ổ ỡ |
| ờ ồ | ầ Ổ ỡ | |
| ờ ấ ề | ờ | ầ ổ ỡ |
| ấ ề | ||
| ừ | ầ ổ | |
| Đánh giá kéo dài thờ | ạ ỹ ạ | |
| ạt độ | ề Ở |
ẩm định trong đóng mở ằ ễ ễ
| Chuyên đề | ộ | |
| ạt độ | ế ố ế | ầ Ồ ỡ |
| ờ ồ | ầ ổ ỡ | |
| ờ ấ ề | ấ ề | ầ ổ ỡ |
| ầ ổ | ||
| ừ | ầ ổ | |
| ừ |
3. Kiểm định tàu biển, công trình biển đang khai thác, sản phẩm công nghiệp
| Chuyên đề | ộ | |
| ạt độ | ế ố é | à ồ ờ |
| ờ | ồ | à ồ ờ |
| ờ | á ề | ấ ầ ờ |
| ầ ờ | ||
| ừ | ầ ờ ừ | |
| ừ ờ | ế á | Đánh giá và đưa ra khuyế ị |
| Điề | ạ ả | Quy trình, đánh giá, xác dị |
| ạ ề |
ự ệ ụ
ẩm dị ế ế ế ề
| Chuyên đề | ộ | |
| ạt độ | ế ố é | ẩm dị ế ế đóng mở |
| ờ | ồ | ẩm dị ế ế đóng mở |
| ờ | á ề | ẩm dị ế ế đóng mở |
| ẩm dị ế ế đóng mở | ||
| ừ | ẩm dị ế ế đóng mở | |
| Đánh giá kéo dài thờ | ạ ạ | ẩm dị ờ sơ: 01 trươ ợ |