BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Số: 35 /2026/TT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 28 tháng 8 năm 2026
THÔNG TƯ
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát
mực nước lưu vực sông bằng công nghệ viễn thám
Căn cứ Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động viễn thám;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Viễn thám quốc gia;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát mực nước lưu vực sông bằng công nghệ viễn thám.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát mực nước lưu vực sông bằng công nghệ viễn thám.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 10 năm 2026.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Các Bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Cục Viễn thám quốc gia có trách nhiệm phổ biến, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
Văn phòng Trung ương Đảng;
Văn phòng Quốc hội;
Văn phòng Chủ tịch nước;
Văn phòng Chính phủ;
Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
Tòa án nhân dân tối cao;
Kiểm toán nhà nước;
UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
Cơ quan TW của các đoàn thể;
UBND các tỉnh, thành phố;
Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố;
Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức THPL (Bộ Tư pháp);
Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
Bộ NN&MT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị trực thuộc Bộ, Cổng Thông tin điện tử Bộ;
Lưu: VT, VTQG.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Phương Hoa
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
Giám sát mực nước lưu vực sông bằng công nghệ viễn thám
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNNMT ngày tháng năm 2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế kỹ thuật này quy định mức sử dụng lao động, thiết bị, máy móc, dụng cụ, vật liệu, năng lượng để hoàn thành một sản phẩm của công tác giám sát mực nước lưu vực sông bằng công nghệ viễn thám.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế kỹ thuật này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện giám sát mực nước lưu vực sông bằng công nghệ viễn thám
Định mức kinh tế kỹ thuật được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm, làm căn cứ lập dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành của các dự án, công trình và nhiệm vụ về giám sát mực nước lưu vực sông bằng công nghệ viễn thám do các cơ quan, tổ chức và cá nhân thực hiện.
Điều . Căn cứ xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật
Nghị định số 145/2020/NĐ ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
Nghị định số 204/20 4/NĐ CP ngày 14 tháng 12 năm 20 4 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang
Nghị định số 07/2026/NĐ CP ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 76/2009/NĐ CP, Nghị định số 14/2012/NĐ CP, Nghị định số 17/2013/NĐ CP và Nghị định số 117/2016/NĐ
Thông tư số 12/2022/TT BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ Tài Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;
Thông tư số năm 202 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
Thông tư số 16/2023/TT ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật giám sát mực nước lưu vực sông bằng công nghệ viễn thám
Điều 4. Quy định viết tắt
| Nội dung viết tắt | Chữ viết tắt |
| Số thứ tự | |
| Đơn vị tính | ĐVT |
| Kinh tế kỹ thuật | |
| Viên chức hạng A1 bậc 1 | |
| Viên chức hạng A1 bậc 2 | |
| Viên chức hạng A1 bậc 3 | |
| Viên chức hạng A1 bậc 4 | |
| Viên chức hạng A1 bậc 5 | |
| Viên chức hạng A1 bậc 6 | |
| Viên chức hạng A1 bậc 7 | |
| Viên chức hạng A1 bậc 8 | |
| Viên chức hạng A1 bậc 9 |
Điều Quy định về sử dụng định mức
1. Định mức lao động
Định mức lao động là hao phí thời gian cần thiết của lao động kỹ thuật để sản xuất một sản phẩm, thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể, gồm cả thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành.
Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Định mức sử dụng máy móc, thiết bị là mức sử dụng máy móc, thiết bị, phần mềm cần thiết trong từng công đoạn của chu trình của công việc đến khi hoàn thành sản phẩm (mức sử dụng máy móc, thiết bị được tính bằng số ca máy trực tiếp sử dụng để tạo ra một đơn vị sản phẩm hoặc bước công việc tạo ra sản phẩm).
Định mức dụng cụ lao động
Định mức dụng cụ lao động là hao phí về dụng cụ lao động được sử dụng để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm trong điều kiện chuẩn
Định mức dụng cụ lao động được tính tương ứng với định mức lao động có sử dụng dụng cụ lao động.
. Định mức tiêu hao vật liệu
Định mức tiêu hao vật liệu mức tiêu hao cho từng loại vật liệu để tạo ra một đơn vị sản phẩm hoặc một bước công việc tạo ra sản phẩm
. Định mức tiêu hao năng lượng
Định mức tiêu hao năng lượng là mức năng lượng cần thiết trong từng công đoạn của chu trình của công việc đến khi hoàn thành sản phẩm đã được thêm hao phí đường dây 5%
Phần
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
GIÁM SÁT MỰC NƯỚC LƯU VỰC SÔNG BẰNG CÔNG NGHỆ
VIỄN THÁM
Điều 6. Thu thập và nhập dữ liệu
1. Định mức lao động
Nội dung công việc
Các bước công việc thu thập dữ liệu bao gồm:
Tải dữ liệu quỹ đạo vệ tinh đo cao từ trung tâm lưu trữ, xử lý và cung cấp dữ liệu toàn cầu
Tải dữ liệu viễn thám khu vực lưu vực sông cần giám sát;
Hiển thị vị trí quỹ đạo vệ tinh;
Hiển thị dữ liệu viễn thám;
Xác định số hiệu của quỹ đạo vệ tinh giao cắt với lưu vực sông cần xác định độ cao;
Tải dữ liệu đo cao vệ tinh tương ứng được thu nhận từ quỹ đạo đã được xác định
Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn
Định biên: 01 (hoặc tương đương)
Bảng số
| Hạng mục | Loại lao động | Lao động kỹ thuật |
| Tải dữ liệu quỹ đạo vệ tinh đo cao từ rung tâm lưu trữ, xử lý và cung cấp dữ liệu toàn cầu |
01 A1.3 (hoặc tương đương) | |
| Tải dữ liệu viễn thám khu vực lưu vực sông cần giám sát | 01 A1.3 (hoặc tương đương) |
| Loại lao động | Lao động kỹ thuật | |
| Hạng mục | ||
| Hiển thị vị trí quỹ đạo vệ tinh | 01 A1.3 (hoặc tương đương) | |
| Hiển thị dữ liệu viễn thám | 01 A1.3 (hoặc tương đương) | |
| Xác định số hiệu của quỹ đạo vệ tinh giao cắt với lưu vực sông cần xác định độ | 01 A1.3 (hoặc tương đương) | |
| Tải dữ liệu đo cao vệ tinh tương ứng được thu nhận từ quỹ đạo đã được xác định | 01 A1.3 (hoặc tương đương) |
Định mức: ông/chu kỳ/ rạm ( ông tính cho 01 chu kỳ của trạm)
Bảng số
| Hạng mục công việc | Đơn vị tính | Định mức |
| hu thập và nhập dữ liệu | ||
| Tải dữ liệu quỹ đạo vệ tinh đo cao từ lưu trữ, xử lý và cung cấp dữ liệu toàn cầu | ông/chu kỳ/ rạm | |
| Tải dữ liệu viễn thám khu vực lưu vực sông cần giám sát | ông/chu kỳ/trạm | |
| Hiển thị vị trí quỹ đạo vệ tinh | ông/chu kỳ/trạm | |
| Hiển thị dữ liệu viễn thám | ông/chu kỳ/trạm | |
| Xác định số hiệu của quỹ đạo vệ tinh giao cắt với lưu vực sông cần xác định độ cao | ông/chu kỳ/trạm | |
| Tải dữ liệu đo cao vệ tinh tương ứng được thu nhận từ quỹ đạo đã được xác định | ông/chu kỳ/trạm | |
| Cộng |
Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: hu kỳ/ rạm
kỳ của trạm)
Bảng số
| Danh mục thiết bị | Đơn vị | Công suất | ức |
| Thu thập và nhập dữ liệu | |||
| Máy vi tính để bàn |
| Danh mục thiết bị | Đơn vị | Công suất | ức |
| Điều hòa nhiệt độ |
ức trong Bảng số 03 quy định mức thời gian sử dụng máy móc thiết bị công việc hu thập dữ liệu cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số
Bảng số
| Hạng mục công việc | Hệ số |
| hu thập và nhập dữ liệu | |
| Tải dữ liệu quỹ đạo vệ tinh độ cao từ rung tâm lưu trữ, xử lý cung cấp dữ liệu toàn cầu | |
| Tải dữ liệu viễn thám khu vực lưu vực sông cần giám sát | |
| Hiển thị vị trí quỹ đạo vệ tinh | |
| Hiển thị dữ liệu viễn thám | |
| Xác định số hiệu của quỹ đạo vệ tinh giao cắt với lưu vực sông cần xác định độ cao | |
| Tải dữ liệu đo cao vệ tinh tương ứng được thu nhận từ quỹ đạo đã được xác định |
3. Định mức dụng cụ lao động: hu kỳ/ rạm tính cho 01 chu kỳ của trạm)
Bảng số
| Danh mục dụng cụ | Đơn vị | Thời hạn sử dụng | Mức |
| Ghế tựa (Ghế xoay) | chiếc | ||
| chiếc | |||
| để | |||
| Lưu điện 600 | chiếc | ||
| Chuột máy tính | chiếc | ||
| Tủ sắt đựng tài liệu | chiếc | ||
| Đèn | bộ | ||
| đ |
trong Bảng số quy định mức hao phí về dụng cụ lao động công việc thu thập dữ liệu cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số
. Định mức tiêu hao vật liệu: không sử dụng
. Định mức tiêu hao năng lượng: kWh/ trạm (kW tính cho 01 chu kỳ của trạm)
Bảng số
| Danh mục năng lượng | Mức |
| Điện năng dụng cụ | |
| Điện năng thiết bị | |
| Cộng |
trong Bảng số quy định mức tiêu hao năng lượng công việc thu thập dữ liệu cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số
Điều 7. Xác định tọa độ của trị đo cao vệ tinh
1. Định mức lao động
Nội dung công việc
Các bước công việc định tọa độ của trị đo cao vệ tinh bao gồm:
Tạo nhiệm vụ trong phần mềm tính toán đo cao vệ tinh
Nhập dữ liệu đo cao vệ tinh vào phần mềm
Khởi tạo các trường tương ứng với tọa độ của trị đo cao vệ tinh
Xác định giới hạn khu vực thực hiện
Xuất dữ liệu ra định dạng ASCII
Kiểm tra dữ liệu.
Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn
Định biên: 01 (hoặc tương đương)
Bảng số
| Loại lao động | Lao động kỹ thuật | |
| Hạng mục | ||
| Tạo nhiệm vụ trong phần mềm tính toán đo cao vệ | 01 A1.5 (hoặc tương đương) | |
| Nhập dữ liệu đo cao vệ tinh vào phần mềm | 01 A1.5 (hoặc tương đương) |
| Loại lao động | Lao động kỹ thuật | |
| Hạng mục | ||
| Khởi tạo các trường tương ứng với tọa độ của trị đo cao vệ tinh | 01 A1.5 (hoặc tương đương) | |
| Xác định giới hạn khu vực thực hiện | 01 A1.5 (hoặc tương đương) | |
| Xuất dữ liệu ra định dạng ASCII | 01 A1.5 (hoặc tương đương) | |
| Kiểm tra dữ liệu | 01 A1.5 (hoặc tương đương) |
Định mức: hu kỳ/ trạm ( ông tính cho 01 chu kỳ của trạm)
Bảng số
| Hạng mục công việc | Đơn vị tính | Định mức |
| Tạo nhiệm vụ trong phần mềm tính toán đo cao vệ tinh | ông/chu kỳ/trạm | |
| Nhập dữ liệu đo cao vệ tinh vào phần mềm | ông/chu kỳ/trạm | |
| Khởi tạo các trường tương ứng với tọa độ của trị đo cao vệ tinh | ông/chu kỳ/trạm | |
| Xác định giới hạn khu vực thực hiện | ông/chu kỳ/trạm | |
| Xuất dữ liệu ra định dạng ASCII | ông/chu kỳ/trạm | |
| Kiểm tra dữ liệu | ông/chu kỳ/trạm | |
| Cộng |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: hu kỳ/ trạm ( kỳ của trạm)
Bảng số
| Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất | ức |
| Xác định tọa độ của trị đo c o vệ tinh | |||
| Máy vi tính để bàn | |||
| Điều hòa nhiệt độ |
ức trong Bảng số quy định mức thời gian sử dụng máy móc, thiết bị công việc ấc định tọa độ của trị đo cao vệ tinh 01 chu kỳ của 01 trạm mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số
Bảng số
| Hạng mục công việc | Hệ số | |
| Xác định tọa độ của trị đo c o vệ tinh | ||
| Tạo nhiệm vụ trong phần mềm tính toán đo cao vệ tinh | ||
| Nhập dữ liệu đo cao vệ tinh vào phần mềm | ||
| Khởi tạo các trường tương ứng với tọa độ của trị đo cao vệ tinh | ||
| Xác định giới hạn khu vực thực hiện | ||
| Xuất dữ liệu ra định dạng ASCII | ||
| Kiểm tra dữ liệu |
3. Định mức dụng cụ lao động: hu kỳ/ rạm ( tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số
| Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn ử dụng (tháng) |
ức |
| Ghế tựa (Ghế xoay) | |||
| để | |||
| Lưu điện | |||
| Chuột máy tính | |||
| Tủ sắt đựng tài liệu | |||
| Đèn | ộ | ||
| đ |
ức trong Bảng số quy định mức hao phí về dụng cụ lao động cho công việc ắc định tọa độ của trị đo cao vệ tinh cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số
. Định mức tiêu hao vật liệu: hông sử dụng.
5. Định mức tiêu hao năng lượng: kW/ hu kỳ/ rạm (kW tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số
| Danh mục năng lượng | Mức |
| Điện năng dụng cụ | |
| Điện năng thiết bị | |
| Cộng |
trong Bảng số quy định mức tiêu hao năng lượng cho công việc xác định tọa độ của trị đo cao vệ tinh áp dụng cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số
Điều . Xác định tọa độ địa lý chính xác của trạm ảo
1. Định mức lao động
Nội dung công việc
Các bước công việc xác định tọa độ địa lý chính xác của trạm ảo bao gồm:
Nhập file ASCII vào phần mềm
Hiển thị các điểm đo dọc theo vệ quỹ đạo vệ tinh trên nền dữ liệu viễn
Xác định cửa sổ của các trị đo cao vệ tinh (tọa độ điểm góc Tây Bắc Đông của trạm ảo
Xuất tọa độ trạm ảo
Thu thập thông tin liên quan đến trạm ảo gồm:
Sông/hồ
Trạm thủy văn (nếu có)
Vệ tinh, vệ quỹ đạo
Trạm do ảo: kinh vĩ độ, độ rộng sông/hồ, khoảng cách từ trạm ảo đến trạm thủy văn/đập nước (nếu có)
Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn
Định biên: 01 (hoặc tương đương)
Bảng số
| Hạng mục | Loại lao động | Lao động kỹ thuật |
| Nhập file ASCII vào phần mềm | 01 A1.3 (hoặc tương đương) | |
| Hiển thị các điểm đo dọc theo vệ quỹ đạo vệ tinh trên nền dữ liệu viễn thám | 01 A1.3 (hoặc tương đương) | |
| Xác định cửa sổ của các trị đo cao vệ tinh (tọa độ điểm góc Tây Bắc, Đông Nam của trạm ảo) | 01 A1.3 (hoặc tương đương) | |
| Xuất tọa độ trạm ảo | 01 A1.3 (hoặc tương đương) | |
| Thu thập thông tin liên quan đến trạm ảo | 01 A1.3 (hoặc tương đương) |
Định mức: hu kỳ/trạm ( dùng tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số
| Hạng mục công việc | Đơn vị tính | Định mức |
| Nhập file ASCII vào phần mềm | ông/chu kỳ/trạm | |
| Hiển thị các điểm đo dọc theo vệt quỹ đạo vệ tinh trên nền dữ liệu viễn thám | công/chu kỳ/trạm | |
| Xác định cửa sổ của các trị đo cao vệ tinh (tọa độ điểm góc Tây Bắc, Đông Nam của trạm ảo) | công/chu kỳ/trạm | |
| Xuất tọa độ trạm ảo | ông/chu kỳ/trạm | |
| Thu thập thông tin liên quan đến trạm ảo | ông/chu kỳ/trạm | |
| Cộng |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: hu kỳ/ rạm (
kỳ của 01 trạm)
Bảng số
| Danh mục thiết bị | Đơn vị | Công suất | Mức |
| Xác định tọa độ địa lý chính xác của trạm ảo | |||
| Máy vi tính để bàn | |||
| Điều hòa nhiệt độ |
ức Bảng số quy định mức thời gian sử dụng
thiết bị công việc ấc định tọa độ địa lý chính xác của trạm ảo cho 01 chu kỳ của
01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số
Bảng số
| Hạng mục công việc | Hệ số |
| Xác định tọa độ địa lý chính xác của trạm ảo | |
| Nhập file ASCII vào phần mềm | |
| Hiển thị các điểm đo dọc theo vệt quỹ đạo vệ tinh trên nền dữ liệu viễn thám | |
| Xác định cửa sổ của các trị đo cao vệ tinh (tọa độ điểm góc Tây Bắc, Đông Nam của trạm ảo) | |
| Xuất tọa độ trạm ảo | |
| Thu thập thông tin liên quan đến trạm ảo |
3. Định mức dụng cụ lao động: hu kỳ/ rạm ( a tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số
| Danh mục dụng cụ | Đơn vị | Thời hạn sử dụng (tháng) | Mức tiêu hao |
| Ghế tựa (Ghế xoay) | chiếc | ||
| Lưu điện | chiếc | ||
| Chuột máy tính | chiếc | ||
| chiếc | |||
| để | |||
| Đèn | ộ |
ức trong Bảng số quy định mức hao phí về dụng cụ lao động công việc ắc định tọa độ địa lý chính xác của trạm ảo cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số
4. Định mức tiêu hao vật liệu: hồng sử dụng.
5. Định mức tiêu hao năng lượng: kW/ hu kỳ/ rạm (kW tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số
| Danh mục năng lượng | Mức |
| Điện năng dụng cụ | |
| Điện năng thiết bị | |
| Cộng |
ức trong Bảng số quy định mức tiêu hao năng lượng công việc ắc định tọa độ địa lý chính xác của 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số
Điều . Tính toán độ cao mực nước
1. Định mức lao động
Nội dung công việc:
Các bước công việc ính toán độ cao mực nước bao gồm:
Nhập dữ liệu
Nhập các trường dữ liệu tính
tọa độ, độ cao và thông số bổ trợ
Phân loại khó khăn: hồng phân loại khó khăn.
Định biên: 01 (hoặc tương đương)
Bảng số
| Loại lao động | Lao động kỹ thuật | |
| Hạng mục | ||
| Tính toán độ cao mực nước | ||
| Nhập dữ liệu | 01 A1.5 (hoặc tương đương) |
|
| Nhập các trường dữ liệu tính toán | 01 A1.5 (hoặc tương đương) |
|
| tọa độ, độ cao và thông số bổ trợ | 01 A1.5 (hoặc tương đương) |
Định mức: hu kỳ/ trạm ông tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số
| Công việc | Đơn vị tính | Định mức |
| Tính toán độ cao mực nước | ||
| Nhập dữ liệu | ông/chu kỳ/trạm | |
| Nhập các trường dữ liệu tính toán | ông/chu kỳ/trạm | |
| tọa độ, độ cao và thông số bổ trợ | ông/chu kỳ/trạm | |
| Cộng |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: hu kỳ/ trạm (
kỳ của 01 trạm)
Bảng số 2
| Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất | Mức |
| Tính toán độ cao mực nước | |||
| Máy vi tính để bàn | |||
| Điều hòa nhiệt độ |
ức trong Bảng số quy định mức thời gian sử dụng máy móc,
thiết bị cho công việc inh toán độ cao mực nước cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức
cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số
Bảng số
| Hạng mục công việc | Hệ số |
| Tính toán độ cao mực nước | |
| Nhập dữ liệu |
| Hạng mục công việc | Hệ số | |
| Nhập các trường dữ liệu tính toán | ||
| tọa độ, độ cao và thông số bổ trợ |
3. Định mức dụng cụ lao động: hu kỳ/ rạm ( a tính cho 01 chu kỳ của trạm)
Bảng số
| Danh mục dụng cụ | Đơn vị | Thời hạn sử dụng (tháng) | Mức tiêu hao |
| Ghế tựa (Ghế xoay) | |||
| để | |||
| Chuột máy tính | |||
| Lưu điện | |||
| Máy hút ẩm | |||
| Đèn | ộ |
ức trong Bảng số quy định mức hao phí về dụng cụ lao động công việc ính toán độ cao mực nước cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số
4. Định mức tiêu hao vật liệu: hu kỳ/ rạm
Bảng số
| Danh mục vật liệu | Đơn vị | Mức tiêu hao | ||
| Nhập dữ liệu | Nhập các trường dữ liệu | tọa độ, độ cao và thông số bổ trợ | ||
| Giấy A4 | không sử dụng | không sử dụng | ||
| Mực in | hộp | không sử dụng | không sử dụng | |
| không sử dụng | không sử dụng | |||
5. Định mức tiêu hao năng lượng: hu kỳ/ rạm (kW tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số
| Danh mục năng lượng | Mức |
| Điện năng dụng cụ |
| Danh mục năng lượng | Mức |
| Điện năng thiết bị | |
| Cộng |
ức trong Bảng số quy định mức tiêu hao năng lượng cho công việc ính toán độ cao mực nước cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số
Điều . Xuất dữ liệu sang dạng ASCII
1. Định mức lao động
Nội dung công việc:
Xuất dữ liệu kết quả tính toán độ cao mực nước thuộc phạm vi trạm ảo sang dạng ASCII và lưu trữ
Phân loại khó khăn: hỏng phân loại khó khăn
Định biên: 01 (hoặc tương đương)
Bảng số
| Loại lao động | Lao động kỹ thuật | |
| Hạng mục | ||
| Xuất dữ liệu sang dạng ASCII | ||
| Xuất dữ liệu kết quả tính toán độ cao mực nước thuộc phạm vi trạm ảo sang dạng ASCII và lưu trữ | 01 A1.5 (hoặc tương đương) | |
| Định mức: | hu kỳ/ rạm | ộng tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm) |
Bảng số
| Hạng mục công việc | Đơn vị | Định mức |
| Xuất dữ liệu sang dạng ASCII | ||
| Xuất dữ liệu kết quả tính toán độ cao mực nước thuộc phạm vi trạm ảo sang dạng ASCII và lưu trữ | kỳ/trạm |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: hu kỳ/ rạm (
kỳ của 01 trạm)
Bảng số
| Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất | Mức |
| Xuất dữ liệu sang dạng ASCII | |||
| Máy vi tính để bàn | |||
| Điều hòa nhiệt độ |
ức trong Bảng số quy định mức thời gian sử dụng máy móc, thiết bị công việc uất dữ liệu sang dạng ASCII và lưu trữ 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số
Bảng số
| Hạng mục công việc | Hệ số | |
| Xuất dữ liệu sang dạng ASCII | ||
| Xuất dữ liệu kết quả tính toán độ cao mực nước thuộc phạm vi trạm đo sang dạng ASCII và lưu trữ |
3. Định mức dụng cụ lao động: hu kỳ/ trạm (a tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số
| Danh mục dụng cụ | Đơn vị | Thời hạn sử dụng (tháng) | Mức tiêu hao |
| để | |||
| Ghế tựa (Ghế xoay) | |||
| Tủ sắt đựng tài liệu | |||
| Lưu điện | |||
| Chuột máy tính | |||
| Đèn | ộ |
ức trong Bảng số quy định mức hao phí về dụng cụ
động công việc uất dữ liệu sang dạng ASCII và lưu trữ cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc trực thuộc tính theo hệ số quy định tại Bảng số
4. Định mức tiêu hao vật liệu: hông sử dụng vật liệu.
5. Định mức tiêu hao năng lượng: kW/ kỳ/ trạm (kW tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số
| Danh mục năng lượng | Mức |
| Điện năng dụng cụ | |
| Điện năng thiết bị | |
| Cộng |
ức trong Bảng số quy định mức tiêu hao năng lượng công việc uất dữ liệu sang dạng ASCII và lưu trữ cho 01 chu kỳ của 01 trạm mức cho từng bước công việc trực thuộc tính theo hệ số quy định tại Bảng số
Điều . Chiết tách trị đo theo đối tượng mặt nước
1. Định mức lao động
Nội dung công việc:
Các bước công việc chiết tách trị đo theo đối tượng mặt nước bao gồm:
Hiệu chỉnh độ cao từ Elipxoit về Geoid
Chiết tách trị đo theo đối tượng mặt nước
Phân loại khó khăn: hỏng phân loại khó khăn
Định biên: 01 (hoặc tương đương)
Bảng số 3
| Loại lao động | Lao động kỹ thuật | |
| Hạng mục | ||
| Hiệu chỉnh độ cao từ Elipxoit về Geoid | 01 A1.5 (hoặc tương đương) | |
| Chiết tách trị đo theo đối tượng mặt nước | 01 A1.5 (hoặc tương đương) |
Định mức: hu kỳ/ trạm ông tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số
| Hạng mục công việc | Đơn vị tính | Định mức |
| Chiết tách trị đo theo đối tượng mặt nước | ||
| Hiệu chỉnh độ cao từ Elipxoit về Geoid | kỳ/trạm | |
| Chiết tách trị đo theo đối tượng mặt nước | kỳ/trạm | |
| Cộng |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: hu kỳ/ trạm (
kỳ của 01 trạm)
Bảng số
| Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất | Mức |
| Chiết tách trị đo theo đối tượng mặt nước | |||
| Máy vi tính để bàn | |||
| Điều hòa nhiệt độ |
ức trong Bảng số quy định mức thời gian sử dụng máy móc, thiết bị công việc hiết tách trị đo theo đối tượng mặt nước cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số
Bảng số
| Hạng mục công việc | Hệ số |
| Chiết tách trị đo theo đối tượng mặt nước | |
| Hiệu chỉnh độ cao từ Elipxoit về Geoid | |
| Chiết tách trị đo theo đối tượng mặt nước |
3. Định mức dụng cụ lao động: hu kỳ/ tram ( a tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số
| Danh mục dụng cụ | Đơn vị | Thời hạn Sử dụng (tháng) | Mức tiêu |
| để | |||
| Ghế tựa (Ghế xoay) | |||
| Tủ đựng tài liệu | |||
| Lưu điện | |||
| Chuột máy tính | |||
| Đèn | ộ |
ức trong Bảng số quy định mức hao phí về dụng cụ lao động công việc hiết tách trị đo theo đối tượng mặt nước cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc trực thuộc tính theo hệ số quy định tại Bảng số
4. Định mức tiêu hao vật liệu: hu kỳ/ ram
Bảng số
| Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức tiêu hao | |
| Hiệu chỉnh độ cao từ Elipxoit về | Chiết tách trị đo theo đối tượng mặt nước | ||
| Giấy A4 | hồng sử dụng | ||
| Mực in laser | hộp | không sử dụng | không sử dụng |
5. Định mức tiêu hao năng lượng: kW/ hu kỳ/ rạm (kW tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số
| Danh mục năng lượng | Mức |
| Điện năng dụng cụ | |
| Điện năng thiết bị | |
| Cộng |
ức trong Bảng số quy định mức tiêu hao năng lượng công việc hiết tách trị đo theo đối tượng mặt nước cho 01 chu kỳ của 01 trạm mức cho từng bước công việc trực thuộc tính theo hệ số quy định tại Bảng số
Điều . Tính toán mức nước trung bình và độ chính xác
1. Định mức lao động
Nội dung công việc
Các bước công việc tính toán mức nước trung bình và độ chính xác bao gồm:
Lọc dữ liệu trị đo cao vệ tinh để loại bỏ các sai số thô
Tính toán mức nước trung bình
độ chính xác.
Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn
Định biên: 01 (hoặc tương đương)
Bảng số
| Loại lao động | Lao động kỹ thuật | |
| Hạng mục | ||
| Tính toán mức nước trung bình và độ chính xác | ||
| Lọc dữ liệu trị đo cao vệ tinh để loại bỏ các sai số | 01 A1.6 (hoặc tương đương) | |
| Tính toán mức nước trung bình | 01 A1.6 (hoặc tương đương) | |
| độ chính xác | 01 A1.6 (hoặc tương đương) |
Định mức: hu kỳ/ rạm ông tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số
| Hạng mục công việc | Đơn vị tính | Định mức | |
| Tính toán mực nước độ chính xác | |||
| Lọc dữ liệu trị đo cao vệ tinh để loại bỏ các sai số thô | ông/chu kỳ/trạm | ||
| Tính toán mực nước trung bình | công/chu kỳ/trạm | ||
| Tính toán độ chính xác | công/chu kỳ/trạm | ||
| Cộng |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: hu kỳ/ rạm
kỳ của 01 trạm)
Bảng số
| Danh mục thiết bị | Đơn vị | Mức |
| Tính toán mực nước trung bình và độ | suất | |
| Máy vi tính để bàn | ||
| Điều hòa nhiệt độ |
ức trong Bảng số quy định mức thời gian sử dụng máy móc,
thiết bị công việc tính toán mực nước trung bình và độ chính xác cho 01 chu kỳ
của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số
Bảng số
| Hạng mục công việc | Hệ số | |
| Tính toán mực nước trung bình và độ chính xác | ||
| Lọc dữ liệu trị do cao vệ tinh để loại bỏ các sai số thô | ||
| Tính toán mực nước trung bình | ||
| Tính toán độ chính xác |
3. Định mức dụng cụ lao động: hu kỳ/ rạm a tính cho 01 chu kỳ của
trạm)
Bảng số
| Danh mục dụng cụ | Đơn vị | Thời hạn ự dụng (tháng) |
Mức tiêu hao |
| để | |||
| Ghế tựa (Ghế xoay) |