THÔNG TƯ BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ-KỸ THUẬT BẢO TRÌ THIẾT BỊ TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009; Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch-Tài chính và Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện, Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế-kỹ thuật bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện. Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế-kỹ thuật bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện. Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2015. Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
ĐỊNH MỨC
BẢO TRÌ THIẾT BỊ TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
MỤC LỤC
Phần I QUY ĐỊNH CHUNG
I. THUYẾT MINH CHUNG Định mức dự toán bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện là định mức kinh tế - kỹ thuật thể hiện mức hao phí cần thiết về vật liệu, lao động, máy và thiết bị thi công (gọi tắt là máy thi công) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc. Định mức dự toán bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện được lập trên cơ sở các quy trình bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện, tiêu chuẩn xây dựng; quy phạm kỹ thuật về thiết bị tần số vô tuyến điện. Mỗi loại định mức dự toán bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện được trình bày thành phần công việc, điều kiện áp dụng, bảng mức với các đơn vị tính về hao phí vật chất phù hợp để thực hiện thành một đơn vị khối lượng công tác bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện. 1. Nội dung định mức dự toán bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện Định mức dự toán bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện bao gồm: 1.1. Mức hao phí vật liệu Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ trong vật liệu trực tiếp cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện. Mức hao phí vật liệu trong định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công và luân chuyển (nếu có). 1.2. Mức hao phí lao động Là số ngày công lao động của cán bộ kỹ thuật, công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng công tác bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện. Số lượng ngày công đã bao gồm cả nhân công chính, phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công. Cấp bậc công nhân, kỹ sư được ghi trong định mức là cấp bậc bình quân của các công nhân, kỹ sư tham gia thực hiện một đơn vị công tác bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện. 1.3. Mức hao phí máy thi công Là số ca sử dụng máy, thiết bị chính và phục vụ trực tiếp để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện. 2. Kết cấu tập định mức dự toán bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện Tập định mức dự toán bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện được trình bày theo nhóm, loại công tác và được mã hóa thống nhất bao gồm 03 chương: - Chương I: Bảo trì trạm kiểm soát cố định - Chương II: Bảo trì trạm kiểm soát lưu động - Chương III: Bảo trì trung tâm điều khiển - Chương IV: Bảo trì thiết bị lẻ Mỗi loại định mức bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện được trình bày tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện bảo trì và biện pháp bảo trì và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác bảo trì đó. II. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG - Định mức dự toán bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện được áp dụng để làm cơ sở xác định khối lượng dự toán đối với công tác quản lý, bảo trì thường xuyên thiết bị tần số vô tuyến điện cần phải thực hiện theo kế hoạch, làm cơ sở để lập kế hoạch vốn được thực hiện theo quy định hiện hành và là mức giới hạn để phân biệt giữa bảo dưỡng thường xuyên với sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất. - Định mức dự toán bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện là giới hạn tối đa để lập dự toán. Quá trình sử dụng định mức nếu công việc có trong định mức nhưng thực tế không làm thì không đưa vào dự toán, nếu công việc không có trong định mức nhưng thực tế phải làm thì vận dụng định mức tương tự để lập dự toán. - Ngoài thuyết minh và hướng dẫn áp dụng nêu trên, trong định mức dự toán của một số các công tác bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện và biện pháp bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện của công tác đó.
Phần II NỘI DUNG ĐỊNH MỨC
CHƯƠNG I BẢO TRÌ TRẠM KIỂM SOÁT CỐ ĐỊNH
TS.100.10 KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC CỦA TRẠM TS.100.11 KIỂM TRA CÁC THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC Thành phần công việc: - Chuẩn bị, nghiên cứu phương án đo các thông số, xác định vị trí đo; - Xác định các thông số nhiệt độ, độ ẩm bằng thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm; - Ghi chép, lập báo cáo. Đơn vị tính: lần
Ghi chú: Hao phí nhân công và máy thi công được nhân hệ số điều chỉnh (Kđc) khi kiểm tra các thông số môi trường làm việc của trạm kiểm soát cố định đặt tại: - Trung du Kđc = 1,05 - Miền núi, hải đảo thì Kđc = 1,1 TS.100.12 KIỂM TRA, BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ Thành phần công việc: - Kiểm tra hoạt động của điều hòa và các thiết bị liên quan; - Kiểm tra, đặt lại nhiệt độ và chế độ hoạt động của điều hòa; - Ghi chép, lập báo cáo. Đơn vị tính: máy
TS.110.13. KIỂM TRA, BẢO DƯỠNG CÁC THIẾT BỊ AN TOÀN, CẢNH BÁO Thành phần công việc: - Kiểm tra các đấu nối, nguồn cấp, tình trạng bên ngoài và kiểm tra hoạt động của các thiết bị; - Kích hoạt thử các cảnh báo để kiểm tra hoạt động của thiết bị; - Kiểm tra thời hạn sử dụng của thiết bị; - Ghi chép, lập báo cáo. Đơn vị tính: lần/thiết bị
Đơn vị tính: lần/thiết bị
TS.100.14 KIỂM TRA THIẾT BỊ NGUỒN UPS Thành phần công việc - Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong thiết bị; - Đo điện áp vào, điện áp ra bằng multimeter; - Kiểm tra thời gian hoạt động bình ắc quy của UPS; - Kiểm tra dung lượng ắc quy; - Ghi chép, lập báo cáo. Đơn vị tính: cái
TS.100.15 KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG MÁY NỔ Thành phần công việc: - Lau chùi máy, kiểm tra hệ thống lọc gió, lọc dầu; - Kiểm tra dầu máy, kiểm tra ắc quy, hệ thống đề; - Đo điện áp ra; - Ghi chép, lập báo cáo. Đơn vị tính: cái
TS.100.20 KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CHO THIẾT BỊ Thành phần công việc: - Chuẩn bị máy đo (kiểm tra hoạt động, độ chính xác máy đo) và tiến hành đo điện trở đất bằng đồng hồ đo; tính toán xác định điện trở suất của đất; - Kiểm tra hệ thống dây tiếp đất trong nhà trạm (bao gồm các thiết bị cắt sét) và ngoài nhà trạm; - Ghi chép, lập báo cáo. Đơn vị tính: hệ thống
TS.100.30 KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG ĂNGTEN Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, tời kéo; - Kiểm tra tình trạng các bộ gá ăngten và ăngten; - Sơn lại các bộ gá ăngten và ăngten (nếu cần); kiểm tra, bắt chặt các ốc vít; bôi dầu mỡ chống gỉ. - Thu định hướng (đối với ăngten định hướng), thử các tín hiệu đo sẵn có, tín hiệu từ máy phát chuẩn (đối với ăngten thu đo); - Ghi chép, lập báo cáo. Đơn vị tính: hệ thống
Ghi chú: Trong định mức chưa tính đến công việc sơn lại các bộ gá ăngten và ănten. Trường hợp cần thiết bổ sung thêm các thành phần hao phí cho công việc này trên cơ sở định mức xây dựng công trình - phần sửa chữa. Sơn được pha dung môi theo hướng dẫn của nhà chế tạo sơn, hao phí nhân công và máy thi công được xác định theo từng điều kiện cụ thể. TS.100.40. KIỂM TRA, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CÁP TÍN HIỆU, ĐIỀU KHIỂN Thành phần công việc: - Kiểm tra tình trạng cáp, kiểm tra rải cáp, kiểm tra và bắt chặt các kẹp cáp, vệ sinh các đầu nối, xử lý chống thấm; - Chuẩn bị thiết bị đo, điều kiện môi trường cần thiết cho công tác đo lường; tiến hành đo, ghi chép, in các thông số kỹ thuật đo được; - Ghi chép, lập báo cáo. Đơn vị tính: hệ thống
TS.100.50 KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CẮT SÉT Thành phần công việc: - Kiểm tra tình trạng các thiết bị cắt sét: cắt sét feeder, cắt sét tín hiệu điều khiển, cắt sét điện lưới, cắt sét đường truyền dữ liệu,... - Ghi chép, lập báo cáo. Đơn vị tính: thiết bị
TS.100.60 KIỂM TRA THIẾT BỊ LẮP ĐẶT TRONG TỦ MÁY Thành phần công việc: - Kiểm tra tình trạng thoát nhiệt trong tủ máy nhằm bảo đảm thiết bị lắp trong tủ hoạt động bình thường, đảm bảo duy trì nhiệt độ, độ ẩm; - Kiểm tra bảo đảm các ốc vít, gá máy được cố định chắc chắn, đi dây trong tủ máy gọn gàng; - Ghi chép, lập báo cáo. Đơn vị tính: tủ máy
TS.100.70 KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ THU ĐO ĐỊNH HƯỚNG TS.100.71 KIỂM TRA CÁC MÁY THU ĐO Thành phần công việc: - Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong vỏ máy; - Thực hiện chức năng tự kiểm tra, tự hiệu chỉnh; - Kiểm tra các tính năng của thiết bị bằng cách thu thử tín hiệu thực tế, quét phổ, nghe dải điều chế; - Đo tần số dao động chuẩn, so sánh với chỉ tiêu kỹ thuật của thiết bị; - Kiểm tra độ chính xác đo, so sánh với chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị trong dải tần hoạt động của máy khi đo tín hiệu từ máy phát tín hiệu chuẩn; - Đo độ nhạy máy thu - Ghi chép, lập báo cáo. Đơn vị tính: máy
TS.100.72 KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ ĐỊNH HƯỚNG Thành phần công việc: - Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong vỏ máy; - Thực hiện chức năng tự kiểm tra, tự hiệu chỉnh; - Kiểm tra các tính năng của thiết bị bằng cách định hướng thử một số tín hiệu thực tế (đài phát cố định, bộ đàm) và kiểm tra độ chính xác; - Ghi chép, lập báo cáo. Đơn vị tính: máy
TS.100.73 KIỂM TRA MÁY TÍNH ĐIỀU KHIỂN VÀ PHẦN MỀM Thành phần công việc: - Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong vỏ máy; - Bật và kiểm tra hoạt động của máy và thông số của máy; - Chạy và kiểm tra tính năng của các phần mềm thu đo, kiểm soát, ghi âm, hỗ trợ,... - Ghi chép, lập báo cáo. Đơn vị tính: máy
TS.100.74 KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ KHÁC (CHUYỂN MẠCH, GPS, THIẾT BỊ CẤP NGUỒN CHO ĂNGTEN TÍCH CỰC, THIẾT BỊ MẠNG, MÁY IN,...) Thành phần công việc: - Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong (nếu cần); - Kiểm tra hoạt động của thiết bị: thực hiện chuyển mạch thử tất cả các ăngten; chạy thử các tính năng kết nối mạng; kiểm tra nguồn cấp cho các ăngten tích cực bằng multimeter; in thử kết quả đo;... - Ghi chép, lập báo cáo. Đơn vị tính: thiết bị
TS.100.80 HIỆU CHUẨN CÁC MÁY THU ĐO ĐỊNH HƯỚNG Thành phần công việc: - Hiệu chuẩn về mức, tần số, điều chế; - Ghi chép, lập báo cáo. Đơn vị tính: máy
TS.100.90 KIỂM TRA BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ CỘT CAO THÔNG TIN, LOẠI CỘT TỰ ĐỨNG Thành phần công việc: - Khảo sát, lập phương án khảo sát. - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư trang bị an toàn lao động. - Kiểm tra độ thẳng đứng của cột, kiểm tra xiết bulông, bôi dầu mỡ. - Kiểm tra hệ thống dẫn điện đèn tín hiệu, hệ thống che chắn xung quanh cột. Cạo và làm sạch lớp sơn cũ, gỉ sét. - Sơn bề mặt cột đảm bảo kỹ thuật và an toàn lao động, vệ sinh thu dọn. Ghi chép, lập hồ sơ báo cáo. Đơn vị tính: 1 cột
TS.101.10 KIỂM TRA BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ CỘT CAO THÔNG TIN, LOẠI CỘT DÂY CO Thành phần công việc: - Khảo sát, lập phương án khảo sát. - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư trang bị an toàn lao động. - Kiểm tra độ thẳng đứng của cột, kiểm tra xiết bulông, bôi dầu mỡ. - Kiểm tra hệ thống dẫn điện đèn tín hiệu, hệ thống che chắn xung quanh cột. - Kiểm tra căng chỉnh lại độ căng dây co, bảo dưỡng hệ thống dây co. Cạo và làm sạch lớp sơn cũ, gỉ sét. - Sơn bề mặt cột, dây co đảm bảo kỹ thuật và an toàn lao động, vệ sinh thu dọn. Ghi chép, lập hồ sơ báo cáo. Đơn vị tính: 1 cột
CHƯƠNG II BẢO TRÌ TRẠM KIỂM SOÁT LƯU ĐỘNG
TS.200.10 KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC CỦA TRẠM TS.200.11 KIỂM TRA CÁC THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC Thành phần công việc: - Chuẩn bị, nghiên cứu phương án đo các thông số, xác định vị trí đo; - Xác định các thông số nhiệt độ, độ ẩm bằng thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm (khi bật điều hòa)... - Ghi chép, lập báo cáo. Đơn vị tính: lần
TS.200.12 KIỂM TRA BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ Thành phần công việc: - Kiểm tra hoạt động của điều hòa và các thiết bị liên quan; - Kiểm tra, đặt lại nhiệt độ và chế độ hoạt động của điều hòa; - Ghi chép, lập báo cáo. Đơn vị tính: máy
TS.200.13 KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG MÁY NỔ Thành phần công việc: - Lau chùi máy, kiểm tra hệ thống lọc gió, lọc dầu; - Kiểm tra dầu máy, kiểm tra ắc quy, hệ thống đề; - Đo điện áp ra; - Ghi chép, lập báo cáo. Đơn vị tính: hệ thống
TS.200.14 KIỂM TRA BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ NGUỒN UPS Thành phần công việc - Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong thiết bị; - Đo điện áp vào, điện áp ra bằng multimeter; - Kiểm tra thời gian hoạt động bình ắc quy của UPS; - Kiểm tra dung lượng ắc quy; - Ghi chép, lập báo cáo. Đơn vị tính: cái
TS.200.20 KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG ĂNGTEN Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, tời kéo; - Kiểm tra tình trạng các bộ gá ăngten và ăngten; - Sơn lại các bộ gá ăngten và ăngten (nếu cần); kiểm tra, bắt chặt các ốc vít; bôi dầu mỡ chống gỉ. - Thu định hướng (đối với ăngten định hướng), thử các tín hiệu đo sẵn có, tín hiệu từ máy phát chuẩn (đối với ăngten thu đo); - Ghi chép, lập báo cáo. Đơn vị tính: hệ thống
Ghi chú: Trong định mức chưa tính đến công việc sơn lại các bộ gá ăngten và ănten. Trường hợp cần thiết bổ sung thêm các thành phần hao phí cho công việc này trên cơ sở định mức xây dựng công trình - phần sửa chữa. Sơn được pha dung môi theo hướng dẫn của nhà chế tạo sơn, hao phí nhân công và máy thi công được xác định theo từng điều kiện cụ thể. TS.200.30. KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CÁP TÍN HIỆU, ĐIỀU KHIỂN Thành phần công việc: - Kiểm tra tình trạng cáp, kiểm tra rải cáp, kiểm tra và bắt chặt các kẹp cáp, vệ sinh các đầu nối, xử lý chống thấm; - Chuẩn bị thiết bị đo, điều kiện môi trường cần thiết cho công tác đo lường; tiến hành đo, ghi chép, in các thông số kỹ thuật đo được; - Ghi chép, lập báo cáo. Đơn vị tính: hệ thống
TS.200.40 KIỂM TRA LẮP ĐẶT THIẾT BỊ, GIÁ THIẾT BỊ Thành phần công việc: - Kiểm tra tình trạng thoát nhiệt trong tủ máy nhằm đảm bảo thiết bị lắp trong tủ hoạt động bình thường, đảm bảo duy trì nhiệt độ, độ ẩm. - Kiểm tra bảo đảm các ốc vít, gá máy được chắc chắn, đi dây trong tủ máy, trong xe gọn gàng; - Ghi chép, lập báo cáo. Đơn vị tính: tủ máy
TS.200.50 KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ THU ĐO ĐỊNH HƯỚNG TS.200.51 KIỂM TRA CÁC MÁY THU ĐO Thành phần công việc: - Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong vỏ máy; - Thực hiện chức năng tự kiểm tra, tự hiệu chỉnh; - Kiểm tra các tính năng của thiết bị bằng cách thu thử tín hiệu thực tế, quét phổ, nghe dải điều chế; - Đo tần số dao động chuẩn, so sánh với chỉ tiêu kỹ thuật của thiết bị; - Kiểm tra độ chính xác đo, so sánh với chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị trong dải tần hoạt động của máy khi đo tín hiệu từ máy phát tín hiệu chuẩn; - Đo độ nhạy máy thu - Ghi chép, lập báo cáo. Đơn vị tính: máy
TS.200.52 KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ ĐỊNH HƯỚNG Thành phần công việc: - Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong vỏ máy; - Thực hiện chức năng tự kiểm tra, tự hiệu chỉnh; - Kiểm tra các tính năng của thiết bị bằng cách định hướng thử một số tín hiệu thực tế (đài phát cố định, bộ đàm) và kiểm tra độ chính xác; - Ghi chép, lập báo cáo. Đơn vị tính: máy
TS.200.53 KIỂM TRA MÁY TÍNH ĐIỀU KHIỂN VÀ PHẦN MỀM Thành phần công việc: - Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong vỏ máy; - Bật và kiểm tra hoạt động của máy và thông số của máy; - Chạy và kiểm tra tính năng của các phần mềm thu đo, kiểm soát, ghi âm, hỗ trợ,... - Ghi chép, lập báo cáo. Đơn vị tính: máy
TS.200.54 KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ KHÁC (CHUYỂN MẠCH, GPS, THIẾT BỊ CẤP NGUỒN CHO ĂNGTEN TÍCH CỰC, THIẾT BỊ MẠNG, MÁY IN,...) Thành phần công việc: - Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong (nếu có); - Kiểm tra hoạt động của thiết bị: thực hiện chuyển mạch thử tất cả các ăngten; chạy thử các tính năng kết nối mạng; kiểm tra nguồn cấp cho các ăngten tích cực bằng multimeter; in thử kết quả đo; - Ghi chép, lập báo cáo. Đơn vị tính: thiết bị
TS.200.60 HIỆU CHUẨN CÁC MÁY THU ĐO ĐỊNH HƯỚNG Thành phần công việc: Hiệu chuẩn về mức, tần số, điều chế, - Ghi chép, lập báo cáo. Đơn vị tính: máy
CHƯƠNG III BẢO TRÌ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN
TS.300.10 KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC CỦA TRẠM TS.300.11 KIỂM TRA CÁC THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC Thành phần công việc: - Chuẩn bị, nghiên cứu phương án đo các thông số, xác định vị trí đo; - Xác định các thông số nhiệt độ, độ ẩm bằng thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm; - Ghi chép, lập báo cáo. Đơn vị tính: lần
TS.300.12 KIỂM TRA BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ Thành phần công việc: - Kiểm tra hoạt động của điều hòa và các thiết bị liên quan; - Kiểm tra, đặt lại nhiệt độ và chế độ hoạt động của điều hòa; - Ghi chép, lập báo cáo. Đơn vị tính: máy
TS.300.13 KIỂM TRA THẾT BỊ NGUỒN UPS Thành phần công việc: - Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong thiết bị; - Đo điện áp vào, điện áp ra bằng multimeter; - Kiểm tra thời gian hoạt động bình ắc quy của UPS; - Kiểm tra dung lượng ắc quy; - Ghi chép, lập báo cáo. Đơn vị tính: cái
Ghi chú: UPS (Uninterruptible Power Supply) là thiết bị cung cấp nguồn liên tục hay bộ lưu điện dự phòng TS.300.20 KIỂM TRA LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRONG TỦ MÁY Thành phần công việc: - Kiểm tra tình trạng thoát nhiệt trong tủ máy nhằm bảo đảm thiết bị lắp trong tủ hoạt động bình thường, đảm bảo duy trì nhiệt độ, độ ẩm; - Kiểm tra bảo đảm các ốc vít, gá máy được cố định chắc chắn, đi dây trong tủ máy gọn gàng; - Ghi chép, lập báo cáo. Đơn vị tính: tủ máy
TS.300.30 KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ KHÁC (THIẾT BỊ MẠNG, MÁY IN,...) Thành phần công việc: - Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong; - Kiểm tra hoạt động của thiết bị: chạy thử các tính năng kết nối mạng; in thử kết quả đo; - Ghi chép, lập báo cáo. Đơn vị tính: thiết bị
TS.300.40 KIỂM TRA MÁY TÍNH ĐIỀU KHIỂN VÀ PHẦN MỀM Thành phần công việc: - Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong vỏ máy; - Bật và kiểm tra hoạt động của máy và thông số của máy; - Chạy và kiểm tra tính năng của các phần mềm thu đo, kiểm soát, ghi âm, hỗ trợ,... - Ghi chép, lập báo cáo. Đơn vị tính: máy
TS.300.50 KIỂM TRA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CHO THIẾT BỊ Thành phần công việc: - Chuẩn bị máy đo (kiểm tra hoạt động, độ chính xác máy đo) và tiến hành đo điện trở đất bằng đồng hồ đo; tính toán xác định điện trở suất của đất; - Kiểm tra hệ thống dây tiếp đất trong nhà trạm (bao gồm các thiết bị cắt sét) và ngoài nhà trạm; - Ghi chép, lập báo cáo. Đơn vị tính: hệ thống
CHƯƠNG IV BẢO TRÌ THIẾT BỊ LẺ
TS.400.10 KIỂM TRA BẢO TRÌ THIẾT BỊ Thành phần công việc: - Vệ sinh, bảo trì bên trong vỏ máy; - Thực hiện chức năng tự kiểm tra, tự hiệu chỉnh; - Kiểm tra các tính năng của thiết bị bằng cách thu thử tín hiệu thực tế, quét phổ, nghe dải điều chế; - Đo tần số dao động chuẩn, so sánh với chỉ tiêu kỹ thuật của thiết bị; - Kiểm tra độ chính xác đo, so sánh với chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị trong dải tần hoạt động của máy khi đo tín hiệu từ máy phát tín hiệu chuẩn; - Đo độ nhạy đối với máy thu; - Ghi chép, lập báo cáo. Đơn vị tính: thiết bị
Ghi chú: Trường hợp đo nhiều thiết bị cùng lúc, thì định mức hao phí nhân công và máy thi công được điều chỉnh như sau: - Từ sản phẩm thứ 3: k=0,8; - Từ sản phẩm thứ 5: k=0,6. TS.400.20 HIỆU CHUẨN THIẾT BỊ Thành phần công việc: - Hiệu chuẩn về mức, tần số, điều chế; - Ghi chép, lập báo cáo. Đơn vị tính: thiết bị
TS.400.30 KIỂM TRA THIẾT BỊ NGUỒN UPS Thành phần công việc - Vệ sinh, bảo trì bên trong thiết bị; - Đo điện áp vào, điện áp ra bằng multimeter; - Kiểm tra thời gian hoạt động bình ắc quy của UPS; - Kiểm tra dung lượng ắc quy; - Ghi chép, lập báo cáo. Đơn vị tính: thiết bị
Ghi chú: Định mức trên áp dụng đối với các thiết bị lẻ là máy thu được sử dụng thu đo tín hiệu tại trụ sở trung tâm (như R9000, R8500, AOR-ALPHA,...) TS.400.40 KIỂM TRA BẢO TRÌ HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CHO THIẾT BỊ Thành phần công việc: - Chuẩn bị máy đo (kiểm tra hoạt động, độ chính xác máy đo) và tiến hành đo điện trở đất bằng đồng hồ đo; tính toán xác định điện trở suất của đất; - Kiểm tra hệ thống dây tiếp đất trong nhà trạm (bao gồm các thiết bị cắt sét) và ngoài nhà trạm; - Ghi chép, lập báo cáo. Đơn vị tính: hệ thống
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Thông tư
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo trì thiết bị tần số vô tuyến điện
Số hiệu: 29/2014/TT-BTTTT
- Cơ quan ban hành
- Bộ Thông tin và Truyền thông
- Ngày ban hành
- 31/12/2014
- Ngày hiệu lực
- 1/3/2015
- Người ký
- Trần Đức Lai
- Chức danh người ký
- Thứ trưởng
- Lĩnh vực
- Tần số-vô tuyến điện
Còn hiệu lựcThông tư
Văn bản liên quan
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng lĩnh vực: Tần số-vô tuyến điện
52/2025/TT-BKHCN•Bộ Khoa học và Công nghệ
Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị đầu cuối và phụ trợ trong hệ thống thông tin di động”
Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
37/2025/QĐ-TTg•Thủ tướng Chính phủ
Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia
Còn hiệu lựcBan hành: 3/10/2025Quyết định
01/2025/TT-BKHCN•Bộ Khoa học và Công nghệ
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2021/TT-BTTTT ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Danh mục thiết bị vô tuyến điện được miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, điều kiện kỹ thuật và khai thác kèm theo
Hết hiệu lực một phầnBan hành: 31/3/2025Thông tư
15/2024/QĐ-TTg•Thủ tướng Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 71/2013/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Quyết định số 38/2021/QĐ-TTg ngày 29 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ
Còn hiệu lựcBan hành: 4/10/2024Quyết định
13/2023/TT-BTTTT•Bộ Thông tin và Truyền thông
Quy hoạch băng tần 3560-4000 MHz cho hệ thống thông tin di động mặt đất công cộng IMT của Việt Nam
Còn hiệu lựcBan hành: 23/11/2023Thông tư
63/2023/NĐ-CP•Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 09/2022/QH15
Còn hiệu lựcBan hành: 18/8/2023Nghị định
Cùng cơ quan ban hành: Bộ Thông tin và Truyền thông
02/2025/TT-BTTTT•Bộ Thông tin và Truyền thông
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2022/TT- BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định, hướng dẫn thực hiện nội dung 09 thuộc thành phần số 02 và nội dung 02 thuộc thành phần số 08 của Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025
Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2025Thông tư
01/2025/TT-BTTTT•Bộ Thông tin và Truyền thông
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2022/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn thực hiện Dự án Truyền thông và giảm nghèo về thông tin thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025
Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2025Thông tư
22/2024/TT-BTTTT•Bộ Thông tin và Truyền thông
Ban hành Sửa đổi 1:2024 QCVN 126:2021/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất 5G
Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2024Thông tư
24/2024/TT-BTTTT•Bộ Thông tin và Truyền thông
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT ngày 26tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về việc cấp phép hoạt động và chế độ báocáo đối với loại hình báo nói, báo hình và Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử,tạp chí điện tử,xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san
Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2024Thông tư
19/2024/TT-BTTTT•Bộ Thông tin và Truyền thông
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mức hấp thụ riêng đối với thiết bị vô tuyến cầm tay và đeo trên cơ thể người
Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2024Thông tư
20/2024/TT-BTTTT•Bộ Thông tin và Truyền thông
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động đa công nghệ NR và E-UTRA- Phần truy nhập vô tuyến
Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2024Thông tư
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.