Thông tư

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 75/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam

Số hiệu: 28/2026/TT-BNNMT

Cơ quan ban hành
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành
30/6/2026
Ngày hiệu lực
15/8/2026
Người ký
Nguyễn Hoàng Hiệp
Còn hiệu lựcThông tư

DANH SÁCH CÁC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CÓ THAY ĐỔI THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ

(Ban hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

1. Các thuốc bảo vệ thực vật thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký

TT Hoạt chất/Thuốc bảo vệ thực vật kỹ thuật (Common name) Tên thương phẩm (Trade name) Nội dung đã quy định tại Thông tư số 75/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025 Nội dung thay đổi lại
1. Abamectin (min 90%) Miktin 3.6 EC Công ty CP TM BVTV Minh Khai Công ty CP Nông dược Minh Khai
2. Abamectin 1.8% + Matrine 0.2% Miktor 2.0EC Công ty CP TM BVTV Minh Khai Công ty CP Nông dược Minh Khai
3. Acetamiprid 186g/l + Pyriproxyfen 124g/l Trivor 310DC Công ty TNHH Adama Việt Nam Công ty TNHH DTVTM Witip
4. Boscalid (min 96%) Wasaki 250SC Công ty TNHH TCT Hà Nội Công ty TNHH TM và SX ASVN
5. Bromadiolone (min 97%) PesmOS 0.25WP, 0.005AB Agria S.A. Công ty CP ATD Việt Nam
6. Copper Oxychloride (min Cu 55%) Incopper 85WP Công ty CP Khử trùng Nam Việt Albaugh Asia Pacific Limited
7. Copper sulfate pentahydrate (min 98%) Super mastercop 21SL Công ty TNHH Adama Việt Nam Công ty TNHH DTVTM Witip
8. Cyazofamid (min 93.5%) Ranman 10 SC Sumitomo Corporation Vietnam LLC. Công ty TNHH Nichino Việt Nam
9. Cyhalofop-butyl (min 97%) Goldenfields 35EC Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai Anhui Baizhao Richland Co., Ltd.
10. Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l Topmy 60 OD Rotam Asia Pacific Limited Albaugh Asia Pacific Limited
11. Dimethomorph 200 g/l + Fluazinam 200 g/l Banjo Forte 400SC Công ty TNHH Adama Việt Nam Công ty TNHH DTVTM Witip
12. Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) Mikimire 2.0EC, 14.5WG Công ty CP TM BVTV Minh Khai Công ty CP Nông dược Minh Khai
13. Ethylcin (min 90%) Galoa 80EC Công ty CP Enasa Việt Nam Công ty CP Orfama
14. Folpet (min 90%) Folpan 50 SC Công ty TNHH Adama Việt Nam Công ty TNHH DTVTM Witip
15. Glufosinate ammonium (min 95%) Haglupho 10SL Công ty TNHH XNK Hóa chất Công nghệ cao Việt Nam Công ty TNHH Tập đoàn Nagasaki Việt Nam
16. Hexaconazole 8% + Prochloraz 20% Anproxa 28SC Công ty TNHH Cửu Long MTV Công ty TM SX - XNK Otuksa Nhật Bản
17. Imidacloprid (min 96%) Mikhada 10WP, 45ME, 70WG Công ty CP TM BVTV Minh Khai Công ty CP Nông dược Minh Khai
18. Paclobutrazol (min 95%) Pacsai 25SC Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung Công ty CP Vagratex
19. Saponin Teapowder 150 BR Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng Công ty TNHH Hóa sinh Huykim Hàn Quốc
20. Validamycin (Validamycin A (Jingangmycin) (min 40%) Vamylicin 5WP Công ty TNHH Adama Việt Nam Công ty TNHH DVTM Witip

2. Các thuốc bảo vệ thực vật thay đổi thông tin liên quan đến hoạt chất

TT Tổ chức đề nghị đăng ký (applicant) Tên thương phẩm (Trade name) Nội dung đã quy định tại Thông tư số 75/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025 Nội dung thay đổi lại
1. Công ty CP ENASA Việt Nam Enasin 32WP Bacillus thuringiensis var. 99-1 Bacillus thuringiensis
2. Công ty CP Giải pháp NN Tiến Tiến Lambast 60EC Butachlor (min 93%) Butachlor 600g/l + chất an toàn Fenclorim 60g/l

3. Các thuốc bảo vệ thực của các tổ chức, cá nhân đăng ký tự nguyện rút khỏi Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam.

TT Hoạt chất/ Thuốc bảo vệ thực vật kỹ thuật (common name) Tên thương phẩm (trade name) Đối tượng phòng trừ (pest/crop) Tổ chức đề nghị đăng ký (applicant)
1. Acetamiprid 80 g/l + Novaluron 100 g/l Cormoran 180EC rệp sáp/cà phê Công ty TNHH Adama Việt Nam
2. Azoxystrobin 75g/l + Propiconazole 125g/l Apropo 200SE lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa Công ty TNHH Adama Việt Nam
3. Folpet (min 90%) Folpan 50WP 50WP: khô vằn, đạo ôn/ lúa, giả sương mai/dưa hấu Công ty TNHH Adama Việt Nam
4. Niclosamide (min 96%) Prize 700WP ốc bươu vàng/ lúa Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
5. Prochloraz (min 97%) Mirage
50WP, 450EC
50WP: thán thư/ hồ tiêu
450EC: lem lép hạt/lúa
Công ty TNHH Adama Việt Nam

Phụ lục II

CÁC LOẠI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐĂNG KÝ VÀO DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNNMT ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

TT HOẠT CHẤT/ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT KỸ THUẬT (COMMON NAME) TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADE NAME) ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ (PEST/CROP) TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ (APPLICANT)
1. Thuốc trừ sâu
1. Abamectin 0.7% + Cyromazine 30.3% Cyromaz 31SC dòi đục lá/khoai tây Công ty CP Hóa chất SAM
2. Abamectin 2% + Chlorantraniliprole 8% Hatathonplus 10SC sâu khoang/lạc Công ty TNHH BVTV
Hoàng Anh
3. Abamectin 4% + Chlorfenapyr 10% Bigbang 14SC sâu khoang/khoai lang Công ty CP Green Mê Kông
4. Abamectin 0.45% + Fosthiazate 4.55% Itafast 5GR tuyến trùng/hồ tiêu Công ty CP Itagro Việt Nam
5. Acequinocyl (min 96%) Acquino 15SC nhện đỏ/hoa hồng; nhện đỏ/đậu tương Công ty CP Global Farm
6. Acetamiprid (min 97%) Tink 70WG rệp muội/đậu tương Ningbo Sunjoy Agroscience
Co., Ltd.
7. Acetamiprid 2.5% + Beta-cypermethrin 5% Rinride 7.5ME rệp sáp/cà phê Công ty TNHH Bio Delta
8. Acetamiprid 100g/kg + Buprofezin 150g/kg New Miten 250WP rệp sáp/cà phê Công ty CP S New Rice
9. Acetamiprid 106g/l + Flonicamid 133g/l Aphistar 239OD rệp muội/ngô Ningbo Sunjoy Agroscience
Co., Ltd.
10. Acetamiprid 10% + Flonicamid 15% NL Aceflo 25ME sâu khoang/lạc Công ty TNHH Nguyệt Liên
11. Acetamiprid 30% + Lambda-cyhalothrin 10% Aceta Extra 40WG bọ trĩ/hoa cúc Công ty TNHH One Bee Việt Nam
12. Acetamiprid 23.5% + Lambda-cyhalothrin 2.5% Fentakill 26WG sâu xanh da láng/đậu tương Công ty CP Cali Agritech USA
13. Acetamiprid 24% + Spiropidion 30% Flocento® 54WG bọ phấn trắng/lúa Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
14. Alpha-cypermethrin 20% + Chlorpyrifos-methyl 30% Alfos 50EC sâu xanh da láng/đậu tương Công ty CP Global Farm
15. Bacillus thuringiensis Finis 16WP sâu xanh da láng/lạc Công ty TNHH TM Hải Thụy
16. Bacillus thuringiensis subsp aizawai 10.4% (4 x 108 CFU/ml) + Bacillus thuringiensis subsp kurstaki 15.6% (6 x 108 CFU/ml) Sympatico 26SE sâu đục quả/ớt Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
17. Beauveria bassiana Bassia 300WP sâu xanh da láng/cà chua Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
18. Bifenazate (min 95%) Bimite 480SC
Mafente xtra 50WG
nhện đỏ/sầu riêng
nhện đỏ/cam
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
19. Bifenazate 20% + Clofentezine 10% Redking 43SC
Mecomite 30SC
nhện đỏ/sắn
nhện đỏ/lạc
Công ty CP Green Mê Kông
Công ty TNHH TM Hải Thụy
20. Bifenazate 10% + Cyenopyrafen 20% Birafen 30SC nhện đỏ/ớt Công ty CP Global Farm
21. Bifenazate 25% + Etoxazole 15% Simon Extra 40SC nhện đỏ hai chấm/hoa cúc Công ty TNHH One Bee Science
22. Bifenazate 20% + Spiroidiclofen 20% Anmite 40SC rệp muội/cải bắp; bọ trĩ/dưa hấu Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
23. Bifenthrin 9.4% + Diafenthiuron 47% Extra-Spiderindia 56.4SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty CP Hóa chất SAM
24. Bifenthrin 50g/l + Flonicamid 100g/l Bica Ggo 150SC bọ trĩ/hoa hồng Công ty TNHH TM Nam Hải Group
25. Bifenthrin 10% + Flonicamid 10% NL Yijiee 20SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH Nguyệt Liên
26. Bifenthrin 10% + Pyriproxyfen 10% BH-Biroxy 20EC
Xyfe Ggo 20EC
sâu khoang/lạc
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH Radiant AG
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
27. Buprofezin 20% + Fenpyroximate 4% Hosaku 24SC rệp sáp/cà phê; nhện đỏ/đậu tương Công ty TNHH Nichino Việt Nam
28. Buprofezin 100g/kg + Imidacloprid 200g/kg Sun Datanal 300WP bọ phấn trắng/sắn Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Hagrochem
29. Cartap (min 97%) Cotap Gold 50SP sâu đục thân bốn vạch đầu vàng/mía Công ty TNHH SX TM DV Hop Thịnh
30. Clothianidin (min 95%) Natosu 50WG
SV-Stellar 30SC
bọ phấn trắng/sắn; rệp muỗi/ngô
rệp muỗi/ngô
Nanjing Agrochemical Co., Ltd.
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
31. Clothianidin 20% + Flonicamid 50% Tpeki 70WG bọ phấn trắng/sắn Công ty TNHH Tenup
32. Clothianidin 0.08% + Monosultatp 0.42% Sumo Extra 0.5GR bọ hà/khoai lang Công ty TNHH A2T Việt Nam
33. Clothianidin 5% + Pymetrozine 25% Vdifos 30SC rệp muỗi/ngô Công ty TNHH Hóa chất Nông nghiệp Long An
34. Cyenopyrafen (min 93.5%) Nopyra 30SC nhện đỏ/cam, ớt Công ty CP Global Farm
35. Cyflumetofen 212g/l + Etoxazole 106g/l NL-Cyeto 318SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH Nguyệt Liên
36. Cypermethrin (min 90%) AT - Arin 500EC sâu cuốn lá/lạc Công ty TNHH TM Anh Thơ
37. Cypermethrin 4% + Profenofos 40% Gli-Phos 44EC
Prolindia 44EC
Tadopro 44EC
sâu xanh da láng/lạc
sâu xanh da láng/lạc
sâu khoang/lạc
Công ty CP Gia Linh Agritech
Công ty TNHH B.Helmer
Công ty CP Vật tư Tây Đô Long An
38. Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l Canathion 440EC rệp bông xo/mía Công ty CP Nông dược Canada
39. Cypermethrin 2% + Phoxim 38% Dargon VIP 40EC sâu khoang/lạc Công ty TNHH Khoa học Kỹ thuật Pharma USA
40. Chlorantraniliprole (min 93%) Agristar 200SC
Bestrole 400SC
Centuri 18.5SC
Gatobom 200SC
Prevathon 200SC
Python super 18.5SC
sâu đục thân/ngô
sâu vẽ bùa/cam
sâu tơ/cải bắp
sâu keo mùa thu/ngô
sâu đục thân minh hồng lớn/mía
sâu khoang/lạc
Công ty TNHH Youdao (Việt Nam)
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
Công ty CP Nông dược HAI
Fuzhou Yousifu Import and Export Trade Co. Ltd.
Công ty TNHH FMC Việt Nam
Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu
41. Chlorantraniliprole 5% + Chlorfenapyr 10% Babylon 15SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH TM Gem Sky
42. Chlorantraniliprole 100g/l + Chlorfenapyr 200g/l Bestrole Plus 300SC sâu keo mùa thu/ngô Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
43. Chlorantraniliprole 5% + Deltamethrin 2% Samart 7SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
44. Chlorantraniliprole 4% + Emamectin benzoate 2% Loran Extra 6SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH One Bee Science
45. Chlorantraniliprole 9% + Emamectin benzoate 3% Rosettel 12SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH Bio Delta
46. Chlorantraniliprole 10% + Methoxyfenozide 20% Midway 30SC sâu khoang/lạc Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh
47. Chlorantraniliprole 2% + Monosultap 32% Rigen Ggo 34 SC sâu đục thân/ngô Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
48. Chlorfenapyr 80g/l + Clothianidin 200g/l AKB Solar 280SC sâu xanh da láng/đậu tương Công ty CP Hóa sinh Akai Bara Việt Nam
49. Chlorfenapyr 10% + Diafenthiuron 25% Mdan Kill 35SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty CP Mạnh Đan
50. Chlorfenapyr 18% + Indoxacarb 12% Dura Flex 30SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty CP KHHN Vinacoop
51. Chlorfenapyr 19% + Lufenuron 5% Cotella 24SC
Maloch 24SC
sâu keo mùa thu/ngô
sâu keo mùa thu/ngô
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
Công ty CP US Farm Việt Nam
52. Chlorfenapyr 9.5% + Lufenuron 2.5% Dra-Lupy 12SC
Estiz 12SC
sâu keo mùa thu/ngô
sâu cuốn lá/lúa
Công ty CP BVTV Long Khánh
Công ty TNHH TM Tân Thành
53. Chlorfluazuron (min 94%) Centaur 5EC sâu xanh da láng/lạc Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
54. Chlorfluazuron 100g/l + Indoxacarb 150g/l Sinchi 250SC sâu khoang/lạc Agria S.A.
55. Delthamethrin (min 98%) Delthrin 1.8EC sâu đục thân/ngô Công ty TNHH Nam Bắc
56. Deltamethrin 5.56% + Flubendiamide 8.33% Fde Ggo 13.89 SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
57. Diafenthiuron (min 97%) Spiderindia 47.8SC
TD-Bogia 50SC
nhện đỏ hai chấm/hoa hồng
nhện đỏ/hoa hồng
Công ty CP Hóa chất SAM
Công ty TNHH Nông Thái Dương
58. Dinotefuran (min 89%) Nema stop 0.1GR rệp sáp/cà phê Công ty TNHH VTNN Mia
59. Dinotefuran 40g/l +
Pymetrozine 100g/l
Lim-Win 140 OD rệp sáp/cà phê Công ty TNHH Nông nghiệp Limin
60. Dinotefuran 10% +
Pymetrozine 40%
Mdan Sam 50WG rệp sáp/cà phê Công ty CP Mạnh Đan
61. Dinotefuran 15% +
Spirotetramat 15%
LionMaxx 30SC bọ trĩ/lạc Công ty TNHH Brightmart
Cropscience (Việt Nam)
62. Dinotefuran 100g/l +
Thiamethoxam 200g/l
Centerosin 300SC bọ trĩ/hoa cúc; bọ phấn trắng/sắn; rầy xanh/lạc Công ty TNHH Hóa nông Mê Kông
63. Emamectin benzoate
(Avermectin B1a 90% +
Avermectin B1b 10%)
(min 70%)
Jedi 9.1WG sâu keo mùa thu/ngô Ningbo Sunjoy Agroscience
Co., Ltd.
Mekotin plus
155WG, 80EC
155WG: sâu khoang/đậu tương
80EC: sâu xanh da láng/lạc
sâu keo mùa thu/ngô
Công ty TNHH USA Agro
64. Emamectin benzoate 3% +
Lufenuron 12%
Luci Extra 15SC Công ty TNHH One Bee Việt Nam
65. Etofenprox (min 96%) M79 Gon 100EC
Urano 150SC
sâu cuốn lá/lạc
rệp muội xám/cải bắp
Công ty TNHH Tân Hưng Việt Nam
Công ty TNHH Dược Mùa
66. Etoxazole (min 95%) Thibizol 20SC
Trigger 110SC
nhện đỏ/chè
nhện đỏ/cam
Công ty TNHH Thuốc BVTV
Thiên Bình
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
67. Etoxazole 5% + Pyridaben 20% Spinner 25SC bọ phấn trắng, bọ trĩ/lúa Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
68. Etoxazole 8% + Spiroidiclofen
32%
Fosy 40SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH Nông nghiệp
Nhật Nguyệt
69. Fenbutatin oxide 20% +
Spirodiclofen 5%
DB-Sunshine 25SC nhện đỏ/sắn, cam Công ty TNHH Hóa chất Phân bón,
Thuốc BVTV Dubai
70. Fenpropathrin 5% + Phoxim
20%
Gallup 25EC sâu khoang/đậu tương; rệp sáp/hồ tiêu Công ty CP Hóc Môn
71. Fenpyroximate (min 96%) Waspred 20SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH MTV Hóa sinh
Cửu Long
72. Fenvalerate 2.2% + Phoxim
22.8%
SV-Hamata 25EC rệp sáp/mía Công ty TNHH Saturn Chemical
Việt Nam
73. Flonicamid (min 96%) Alfamid 20SC
ZQ-flourish 50WG
rầy nâu/lúa
rệp muội/ngô
Công ty TNHH TM Tấn Thành
Công ty TNHH Bio Delta
74. Flubendiamide (min 95%) Adiamide 39.35SC
Flurhone 39.35SC
sâu cuốn lá/đậu xanh
sâu xanh/lạc
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
Công ty TNHH Rhone Việt Nam
75. Fosthiazate (min 93%) Tipho-si 10GR tuyến trùng/cà phê Công ty TNHH TM Thái Phong
76. Imidacloprid (min 96%) Imitado 350SC
Imitop 10WP
bọ phấn trắng/sắn
sâu cuốn lá/đậu tương
Công ty CP Vật tư Tây Đô Long An
Công ty CP Hóa sinh Takashi Nhật Bản
77. Imidacloprid 1.5% +
Isoprocarb 22.5%
Netla 400SC
Wealth 24WP
rệp muội/đậu tương
bọ phấn trắng/sắn
Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh
Công ty TNHH Anh Đầu Tiên Giang
78. Isocycloseram (min 96%) Incipio® 100DC rầy xanh/sầu riêng; sâu to/cải bắp Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
79. Lufenuron (min 96%) T-P Owner 5EW sâu xanh/lạc; sâu to/cải bắp Công ty TNHH TM Thái Phong
80. Metaflumizone (min 96%) Atmelyzo 22SC sâu xanh/ngô Công ty TNHH MTV XNK Quốc tế An Thành
81. Metarhizium anisopliae Metaran 108 CFU/g WP sâu xanh bướm trắng/cải xanh Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
82. Methoxyfenozide 150g/l +
Pyridalyl 90g/l
Melysau 240SC sâu to/cải bắp; sâu keo mùa thu/ngô; sâu cuốn lá đậu đen/lạc Công ty CP Kiên Nam
83. Methoxyfenozide 300g/l +
Spinetoram 60g/l
VT. Zara 360SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty CP VT Chem
84. Nitenpyram 20% +
Pymetrozine 60%
Hostile 80WG
Metro penxita 80WG
bọ phấn trắng/sắn
rệp muội/ngô
Công ty CP Hóc Môn
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
85. Novaluron (min 96%) Aova 10EC sâu cuốn lá/đậu xanh Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
86. Permethrin (min 92%) Most Tox 25EC sâu khoang/lạc Công ty TNHH United Pesticides
87. Profenofos (min 87%) IKD-Rico 50EC
Profos gold 50EC
rệp sáp bột hồng/sắn
sâu khoang/khoai lang
Công ty CP Nghiên cứu Ứng dụng Công nghệ sinh học IKD – Hoa Kỳ
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
88. Profenofos 100g/l +
Thiamethoxam 147g/l
Tiwepusa 247EC, 247SC sâu keo mùa thu/ngô Công ty CP SAM
89. Propargite (min 85%) Camikte 730EC
Rapova 73EC
nhện đỏ/hoa hồng
nhện đỏ/hoa cúc
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
90. Pyridalyl (min 91%) Xilanh 100EC sâu khoang/lạc; sâu xanh da láng/đậu tương Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
91. Pyriproxyfen (min 95%) Cori 100EW bọ phấn trắng/ớt Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
92. Pyriproxyfen 15% + Spiroltamat 10% Gold Sun 25SC rệp sáp/sâu riêng Công ty CP Hóa sinh Takashi Nhật Bản
93. Phoxim (min 90%) Ximsur 40EC rệp sáp bột/cà phê Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông
94. Quinalphos (min 70%) Hariphos 25EC sâu khoang/lạc Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
95. Spinetoram (min 86.4%) Neweto 60SC
Radiant® 60SC
sâu xanh da láng/hành
sâu đục cuống/vải
Công ty CP S New Rice
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
96. Spinosad (min 85%) Qilupsin Full 480SC
Rollericide 20WG
sâu tơ/cải bắp
bọ trĩ/dưa chuột
Công ty TNHH SSA Cropcare
Beijing Biosseen Crop Sciences Co., Ltd
97. Spirodiclofen (min 98%) Spiromax 300SC nhện đỏ/hoa hồng Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
98. Spiromesifen (min 97%) Seprain 240SC
Vdmex 22.9SC
nhện đỏ/cam
nhện đỏ/hoa hồng
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
99. Spirotetramat (min 96%) Dotramat 150OD
Oomoo 150 OD
rầy xanh/sầu riêng
rệp sáp/thanh long
Công ty CP Đồng Xanh
Công ty TNHH Tân Hưng Việt Nam
100. Spirotetramat 10% + Tolfenpyrad 8% Tamatra S 18SC rệp sáp/cà phê Công ty CP BMC Việt Nam
101. Spirotetramat 11% + Thiacloprid 11% Avento Gold 22SC rệp sáp/cà phê Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình
102. Spodoptera exigua nucleopolyhedrovirus Poly-virus 500 million PIB/ml SC sâu xanh da láng/dưa hấu Công ty TNHH Spring Development
103. Sulfur (min 99%) Sunfusa 80WG nhện đỏ/hoa hồng Công ty CP SAM
104. Tebufenozide (min 98%) Tezide 200SC sâu tơ/cải bắp Công ty CP Hitaka
105. Thiamethoxam (min 95%) Actime 350SC
Bastara 25WG
Lanomethoxam 25WG
Thiagold 111WP, 500SC, 680WG
rệp bông xo/mía
rầy xanh/đậu tương
sâu khoang/lạc
111WP: rệp muội/ngô
500SC: bọ phấn trắng/sắn
680WG: bọ trĩ/lạc
Công ty TNHH Asia Agro
Công ty CP Vision Chemical
Công ty CP Hóa nông Lâm Ngọc
Công ty CP Bigfive Việt Nam
2. Thuốc trừ bệnh
1. Azoxystrobin 250g/kg + Boscalid 350g/kg Anorka Axo 600WG giả sương mai/dưa hấu Công ty TNHH UPL Việt Nam
2. Azoxystrobin 30% + Difenoconazole 18% ADU-Azomax 48SC đốm nâu/lạc Công ty TNHH ADU Việt Nam
3. Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 250g/l Armytapousa 500SC
Newone 500SC
ri sắt/cà phê
chết nhanh/hồ tiêu
Công ty TNHH Agritech Sài Gòn
Công ty CP S New Rice
4. Azoxystrobin 20% + Difenoconazole 12,5% Azobin gold 32.5SC thán thư/cà phê; khô vằn/ngô Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình
5. Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l Damanso 325SC ri sắt/cà phê Sinon Corporation
6. Azoxystrobin 20% + Dimethomorph 40% Linkstar 325SC
Avatop 60WG
thán thư/cà phê
mốc sương/cà chua
Limin Group Co., Ltd.
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
7. Azoxystrobin 50g/l + Hexaconazole 100g/l Sun Cotrobil 150SC đốm nâu/lạc Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Hagrochem
8. Azoxystrobin 200g/l + Isopyrazam 125g/l Reflect® Xtra 325 SC lem lép hạt/lúa Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
9. Azoxystrobin 200g/l + Kasugamycin 50g/l Hottawa 250SC lở cổ rễ/lạc Công ty CP Kiên Nam
10. Azoxystrobin 11% + Tebuconazole 18.3% Azota 29.3SC ri sắt/cà phê Công ty CP Gia Linh Agritech
11. Azoxystrobin 120g/l + Tebuconazole 160g/l Tamiz 280SE thán thư/cà phê; ri sắt/hoa cúc; đốm nâu/lạc Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
12. Azoxystrobin 20% + Zinc thiazole 30% Begold 50SC giả sương mai/dưa chuột Zhejiang Xinnong Chemical Co., Ltd.
13. Bacillus amyloliquefaciens H201 Hataka WP đốm vòng/cà chua; phấn trắng/dưa chuột Công ty TNHH B.Helmer
14. Bacillus amyloliquefaciens (Bacillus subtilis) QST 713 Serenade SC thối rễ/bưởi Bayer Vietnam Ltd (BVL)
15. Boscalid (min 96%) Wasaki 500WG thán thư/hồ tiêu Công ty TNHH TM và SX ASVN
16. Boscalid 30% + Pyraclostrobin 15% Becket 45SC mốc sương/cà chua Công ty TNHH Vestaron
17. Boscalid 20% + Pyraclostrobin 10% Fujiboss 30SC phấn trắng/hoa hồng Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
18. Boscaild 22.5% + Pyrimethanil 27.5% Boyka 50WG chết nhanh/hồ tiêu Công ty TNHH ADU Việt Nam
19. Boscaild 20% + Pyrimethanil 20% ET-Pymelid 40SC thán thư/ớt Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd.
20. Bronopol 450g/kg + Salicylic acid 250g/kg New Salic 700WP héo xanh/lạc Công ty CP S New Rice
21. Copper acetate 4% + Moroxydine hydrochloride 16% Moroxy 20WP đốm lá/ngô Công ty CP BMC Việt Nam
22. Copper acetate 10% + Moroxydine hydrochloride 10% Vadavir 20WP héo xanh/lạc Công ty TNHH TM-DV VAD
23. Copper hydroxide (min Cu 57.3%) Babo 77WP
Copperdinavb 77WP
Champigold 77WP
đốm nâu/lạc
thán thư/cà phê
thán thư/cà phê
Công ty CP Hóc Môn
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
Công ty CP ADN Châu Á
24. Copper hydroxide 461g/kg + Cymoxanil (min 97%) 60g/kg Cipi 521WG chết nhanh/hồ tiêu; thán thư/cà phê Agria S.A.
25. Copper oxychloride (min Cu 55%) Cocide super 880WP
Mocopindiatv 50WP
rỉ sắt/cà phê
thán thư/cà phê
Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
26. Copper oxychloride 45% + Kasugamycin 5% Kacop 50WP mốc sương/khoai tây Công ty TNHH Nông nghiệp New Season
27. Copper sulfate (min 98%) Cophatebvindia 20WP thán thư/cà phê Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
28. Copper sulfate pentahydrate (min 98%) Super Mastercop 21SC héo xanh vi khuẩn/khoai tây Công ty TNHH DVTM Witip
29. Cyazofamid (min 93.5%) Cyfarost 100SC
Zucanew 100SC
mốc sương/cà chua
giả sương mai/dưa hấu
Công ty CP Kiên Nam
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
30. Cyazofamid 8% + Dimethomorph 32% Akita-Konho 40SC chết nhanh/hồ tiêu Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
31. Cyazofamid 5% + Pyraclostrobin 20% ET-Isac 25SC phấn trắng/nho; mốc sương/cà chua; sẹo/cam Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd.
32. Cyclobutrifluram (min 95%) Vaniva® 450SC héo vàng/chuối Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
33. Cymoxanil 8% + Dimethomorph 40% Dimexil 48SC chết nhanh/hồ tiêu; mốc sương/khoai tây Shandong Runke Chemical Co., Ltd.
34. Cymoxanil 20% +
Dimethomorph 50%
Sala 70WG chết nhanh/hồ tiêu Công ty CP Hóc Môn
35. Cyprodinil 25% +
Picoxystrobin 25%
Cypico 50WG đốm lá/đậu tương; thán thư/xoài Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
36. Cyprodinil 17% + Pyrisoxazole 8% Dinil-Pro 25SC đốm lá/đậu tương Công ty TNHH MTV BVTV Omega
37. Difenoconazole 125g/l +
Pyflufenotèn 75g/l
Lorito 200SC đốm vòng/khoai tây Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
38. Difenoconazole 10% +
Pyraclostrobin 20%
Opertop 30EC rỉ sắt/đậu tương Công ty CP Genta Thụy Sĩ
39. Difenoconazole 150g/l +
Pyraclostrobin 250g/l
Defender 400SC thán thư/hoa hồng Công ty TNHH thuốc BVTV NCC
40. Difenoconazole 15% +
Pyraclostrobin 25%
TGreen 40SC rỉ sắt/cà phê Công ty CP Nông dược Nhật Thành
41. Dimethomorph (min 98%) DB-Goat 40SC
Dime Super 50WP
Hafking 40SC
Halminton 40SC
Promode 40SC
xi mù/cam, sầu riêng; giả sương mai/dưa chuột
chết nhanh/hồ tiêu
mốc sương/khoai tây
chết nhanh/hồ tiêu
mốc sương/khoai tây
Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai
Công ty TNHH Khoa học Kỹ thuật Pharma USA
Công ty TNHH TM Haffile Việt Nam
Công ty CP Hóa chất SAM
Công ty TNHH Kona Crop Science
42. Dimethomorph 240g/l +
Fluazinam 240g/l
Aphyto 480SC mốc sương/khoai tây Công ty CP US Farm Việt Nam
43. Dimethomorph 200g/l +
Fluazinam 200g/l
Banjo Forte 400SC sương mai/khoai tây Công ty TNHH DVTM Witip
44. Dimethomorph 30% +
Fluopicolid 6%
Atdimacta 36SC chết cây con/dưa chuột Công ty TNHH MTV XNK Quốc tế An Thành
45. Dimethomorph 30% +
Fluopicolid 10%
HF-Phyto 40SC mốc sương/khoai tây Công ty TNHH TM Haffile Việt Nam
46. Dimethomorph 9% +
Mancozeb 60%
Arobate MD 69WP giả sương mai/dưa chuột Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông
47. Dimethomorph 380g/kg +
Pyraclostrobin 100g/kg
Dimetop 480WP chết nhanh/hồ tiêu Công ty CP Kiên Nam
48. Dimethomorph 380g/l +
Pyraclostrobin 100g/l
Hillstart 480SC rỉ sắt/đậu tương; thán thư/cà phê Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
49. Dimethomorph 600g/kg + Pyraclostrobin 60g/kg Pyramix 660WG nứt thân xì mủ/sầu riêng Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh
50. Diniconazole (min 94%) Dinazo 25EC đốm đen/lạc Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
51. D-limonene (Orange oil) (min 94.5%) Prev-AMTM 5.4ME phấn trắng/dưa chuột; đạo ôn/lúa Oro Agri International B.V.
52. Famoxadone 300g/l + Oxathiapiprolin 30g/l Zorvec Encantia 330SE sương mai/vải Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
53. Fenoxanil (min 95%) Titliss 40SC đạo ôn/lúa Công ty TNHH Nam Bắc
Xanil Top 40SC đạo ôn/lúa Công ty TNHH MTV Lucky
Newpro 360EC đạo ôn/lúa Công ty CP S New Rice
54. Fenoxanil 60g/l + Isoprothiolane 300g/l Fenotil 30SC nấm hồng/cà phê Công ty TNHH Hoá sinh Thái Nam
55. Fenhexamid 20% + Propiconazole 10% Shandong Runke Chemical Co., Ltd.
56. Fenhexamid (min 97%) 350g/l + Tebuconazole 66.7g/l Roleguard 416.7SC khô vằn/ngô
57. Fluazinam (min 96%) Fluzi 500SC
Navi-fluzi 500SC
Topnam 500SC
sương mai/cà chua
đốm vòng/khoai tây
thán thư/đào cảnh; ghẻ/cam
Công ty CP Hợp Trí Summit
Công ty CP Khử trùng Nam Việt
Công ty CP BMC Việt Nam
58. Fluopicolide 62.5g/l + Propamocarb hydrochloride 625g/l Naflucarb 687.5SC giả sương mai/dưa hấu; sương mai/vải Nanjing Agrochemical Co., Ltd.
59. Fluopicolide 8% + Pyraclostrobin 24% Spring Inner 32SC thán thư/cà phê Công ty TNHH Spring Development
60. Flusilazole 250g/l + Pyraclostrobin 150g/l Mizuki 400EC thán thư/hoa hồng Công ty TNHH XNK Nông dược Uy Nông
61. Fluxapyroxad 200g/l + Mefentrifluconazole 200g/l Mibelya 400SC sẹo/cam BASF Vietnam Co., Ltd.
62. Folpet (min 90%) Crystal 500SC giả sương mai/dưa chuột Công ty CP Bigfive Việt Nam
63. Fosetyl-aluminium (min 95%) Nanox 40WP chết cây con/lạc Công ty TNHH A2T Việt Nam
64. Fungous Proteoglycan Biosuper 1SL
Family 1SL
héo xanh/cà chua
bạc lá/lúa; héo xanh/hoa cúc
Công ty CP Công nghệ sinh học và môi trường
Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
65. Hexaconazole (min 85%) Anvil 5 SC
Sinavil 10SC
khô vằn/lúa
ri sắt/cà phê; phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Công ty TNHH Sinaco Chemical
66. Hexaconazole 50g/l + Sulfur 49.9g/l New Floxy 99.9SC thán thư/cà phê Công ty CP S New Rice
67. Hexaconazole 105g/l + Thifluzamide 25g/l Gavil 130SC khô vằn/ngô Công ty CP Genta Thụy Sĩ
68. Hexaconazole 13.9% + Thifluzamide 13.9% Hezamide 27.8SC khô vằn/ngô Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
69. Hexaconazole 15% + Thifluzamide 15% Longwolf 30SC khô vằn/ngô Công ty TNHH MTV Hóa sinh Cửu Long
70. Hymexazol 24% + Metalaxyl 6% AF-Hymexyl 30SL rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Agrifuture
71. Iprodione 20% + Pyrimethanil 20% Prothanil 40SC phấn trắng/hoa hồng Công ty TNHH TM Hải Thụy
72. Isoprothiolane 390g/l + Prochloraz 130g/l Unitop 520EC thán thư/cà phê Công ty CP Nông nghiệp Unilas Việt Nam
73. Kasugamycin (min 70%) Kasuplus 4SL
Tutin 40SL
VT-Kagami 3SL
thối nhũn/hành, cải bắp; loét/cam
thán thư/sầu riêng; đốm nâu/thanh long
thối nhũn/cải bắp
Công ty TNHH Hóa sinh Thái Nam
Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan
Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái
74. Kasugamycin 7% + Oligosaccharins 3% Biolisa 10SL thán thư/sầu riêng Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
75. Kasugamycin 3% + Oxine copper 30% Oxicoperusavb 33SC rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
76. Kasugamycin 3% + Oxine copper 33% AU-Perfect 36SC rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Authentique Việt Nam
77. Kresoxim-methyl (min 95%) Krexim 44.3SC rỉ sắt/cà phê Công ty CP SAM
78. Mancozeb (min 85%) Zebbul 800WP rỉ sắt/lạc Công ty CP Green Mê Kông
79. Mancozeb 48% + Metalaxyl 10% Metala 2M 58WP rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
80. Mancozeb 28% + Sulfur 42% T-Double 70WP thán thư/cà phê Công ty CP Nông dược Nhật Thành
81. Mandipropamid 250g/l + Oxathiapiprolin 30g/l Orande® 280SC thối quả/sầu riêng Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
82. Mefentrifluconazole (min 97%) Cevya 400SC nứt thân chảy nhựa/dưa hấu BASF Vietnam Co., Ltd.
83. Metalaxyl (min 95%) Eroxyl Gold 250WP
Shaika 250SC
sương mai/hoa hồng
mốc sương/khoai tây
Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu
Công ty TNHH TM SX Vỹ Tâm
84. Metiram Complex (min 85%) Topride 80 WG thán thư/cà phê Công ty CP VT Chem
85. Metiram 55% + Pyraclostrobin 5% Fabulous-AA 60WG phấn trắng/hoa hồng Công ty CP Hưng Toàn Vĩnh Phát
86. Oligosachahrins Dotpha 5SL
KT-Oligosa 0.5SL
Omi Extra 5SL
mốc sương/cà chua; rỉ sắt/đậu tương, hoa cúc
chấm xám/chè
đốm nâu/lạc
Công ty TNHH TM SX Vỹ Tâm
Công ty TNHH TM DV NN Kiên Thịnh
Công ty TNHH One Bee Việt Nam
87. Oxine copper (min 99%) HF-Copper 40SC đốm lá/lạc Công ty TNHH TM Haffle Việt Nam
88. Papain Map Oni 2SL bệnh loét/cam Map Pacific Pte Ltd
89. Picoxystrobin (min 98.5%) Aproach® 250SC lem lép hạt/lúa Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
90. Picoxystrobin 7.05% + Propiconazole 11.71% BV Picozole 18.76SC
Propitat 18.76SC
rỉ sắt/cà phê
đốm nâu/lạc
Công ty TNHH NN Công nghệ cao Bàn Việt
Công ty TNHH TAT Hà Nội
91. Picoxystrobin 250g/l + Prothioconazole 50g/l Picoros 300SC đốm vòng/cà chua; phấn trắng/hoa hồng; nứt thân xì mủ/sầu riêng Công ty TNHH Phú Nông
92. Polyoxin B Bio Top 30WP bạc lá/lúa Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan
93. Prochloraz (min 97%) Khabbib 250EC thán thư/hoa hồng Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
94. Prochloraz 300g/kg + Tebuconazole 150g/kg Tecoraz 450WP rỉ sắt/cà phê Công ty CP Vision Chemical
95. Prochloraz 267g/l + Tebuconazole 133g/l VT-Naraz 400EW đốm lá/ngô Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái
96. Propiconazole 125g/l + Tricyclazole 400g/l Filia® 525 SE đạo ôn cổ bông/lúa Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
97. Pydiflumetofen (min 98%) Miravis® 200SC phấn trắng/dưa chuột Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
98. Pyraclostrobin (min 95%) Aclobin 350SC
Itabym 25SC
Paskin 25SC
rỉ sắt/cà phê
mốc sương/khoai tây
thán thư/xoài; ghẻ/cam
Công ty TNHH Asia Agro
Công ty TNHH TM Haffle Việt Nam
Công ty CP BMC Việt Nam
99. Pyraclostrobin 8% + Tebuconazole 24% Pyjama 250SC
Throne 250SC
Sickking 32SC
phấn trắng/hoa hồng
đạo ôn/lúa
đốm vòng/khoai tây
Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
Công ty CP Công nghệ Israel Việt Nam
100. Pyraclostrobin 15% + Thifluzamide 20% Forvilsuper 35SC nứt thân chảy nhựa/dưa hấu; thán thư/cam Công ty CP BVTV Phú Nông
101. Pyrimethanil (min 95%) Crown Extra 40WG
Madona 400SC
Story 40SC
đốm nâu/lạc
chết nhanh/hồ tiêu
phấn trắng/hoa hồng
Công ty TNHH One Bee Việt Nam
Công ty CP Nông nghiệp CMP
Công ty CP BMC Việt Nam
102. Resveratrol Reve 0.2SL đốm nâu/lạc Công ty CP Agrilas
103. Saisentong (min 95%) Dutyfree 200SC heo xanh/lạc Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
104. Spiroxamine (min 95%) Sparkup 800EC rỉ sắt/lạc Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
105. Tebuconazole 150g/l + Thiram 300g/l Thitivo 450SC đốm lá/đậu tương Công ty CP Vision Chemical
106. Tebuconazole 20% + Trifloxystrobin 10% Aaron 30SC rỉ sắt/cà phê Xuzhou Jinhe Chemicals Co., Ltd
107. Tebuconazole 500g/kg (50%) + Trifloxystrobin 250g/kg (25%) Itamax 75WG
Trivo Top 750WG
rỉ sắt/hoa cúc
đốm nâu/lạc
Công ty CP Itagro Việt Nam
Công ty CP US Farm Việt Nam
108. Tetraconazole (min 94%) Domark 40ME thán thư/cà phê; mốc xám, phấn trắng/hoa hồng Công ty TNHH Kỹ thuật sinh học Mekong
109. Thifluzamide (min 96%) Luza plus 240SC
Luzamin 240SC
Notizamide 24SC
Thiflu-Tpas 24SC
Vdimot 24SC
thối quả/ca cao
rỉ sắt/cà phê
mốc sương/khoai tây
khô vằn/ngô
rỉ sắt/cà phê
Công ty TNHH Rồng Đại Dương
Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
Công ty TNHH Hóa sinh Nông Thịnh
Công ty TNHH DVNN Thuận Phát
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
110. Thiodiazole Zinc (min 95%) Anti-one 200SC heo xanh vi khuẩn/ớt Công ty TNHH Phú Nông
111. Thiram (TMTD) (min 96%) Itaboom 50WP mốc sương/khoai tây Công ty CP Itagro Việt Nam
112. Triadimefon (min 96%) Solmis 800WG
Himefon 25WP
Nicalusa 250WP
đốm lá/phong lan
rỉ sắt/cà phê
đốm lá/đậu tương
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Công ty CP Hitaka
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
113. Tricyclazole (min 95%) Beyond 40SC đạo ôn/lúa Công ty TNHH Phương Nam Việt Nam
114. Zhongshengmycin (min 95%) Mdan Hero 3WP
Shemycin 3WP
bạc lá/lúa
thối nhũn/cải thảo; héo xanh/cà chua
Công ty CP Mạnh Đan
Công ty CP Agri Shop
3. Thuốc trừ cỏ
1. Benzazolin-ethyl 12% + Quizalofop-p-ethyl 2% Quinzolin 14EC cỏ/lạc Công ty TNHH TAT Hà Nội
2. Bentazone (min 96%) Bambuu 480SL cỏ/đậu tương Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam
3. Bentazone 40% + MCPA 9% AA-Shunshine 49SL cỏ/ngô Công ty TNHH XNK TM Agraisian
4. Bentazone 33% + MCPA 5% Tvazone 38SL cỏ/ngô Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
5. Bentazone 40% + MCPAsodium 10% AF-Stenzone 50SL cỏ/ngô Công ty TNHH Agrifuture
6. Butachlor (min 93%) Butpas 50EC cỏ/lạc Công ty TNHH DVNN Thuận Phát
7. Butachlor 32% + Oxadiazon 10% Gentamil 42EC cỏ/lạc Công ty CP Genta Thụy Sĩ
8. Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l Matda 550EC cỏ/ngô Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam
9. Cyhalofop-butyl 12% + Metamifop 8% Alofop 20EC cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH MTV Lucky
10. Cyhalofop-butyl 150g/l + Metamifop 100g/l Fop Super 250EC cỏ/lạc Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
11. Cyhalofop-butyl 15% + Metamifop 10% Tenco 25OD cỏ/lạc Công ty CP Nông dược Nhật Thành
12. Cyhalofop-butyl 100g/l + Propanil 300g/l Protanil 400EC cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH XNK TM Agraisian
13. Diquat (min 95%) ET-Diquick 200SL cỏ/ngô Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd.
14. Diuron (min 97%) Dimosa 373 SL
XinRon 80SC
cỏ/cà phê
cỏ/xoài
Sinon Corporation
Anhui Guangxin Agrochemical Co. Ltd.
15. Florpyruxifen-benzyl 12.5g/l + Penoxsulam 20g/l Novixid® 32.5OD cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
16. Florpyruxifen-benzyl 10g/l + Pretilachlor 300g/l (chất an toàn Fenclorim 75g/l) Baloric® 310EC cỏ/lúa gieo thẳng Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
17. Fluazifop-p-butyl (min 90%) Ziforsuper 150EC cỏ/ngô Công ty CP VT Chem
18. Flumioxazin 15g/l +
Glufosinate ammonium 185g/l
Bistar Plus 2000D cỏ/cao su Shandong Runke Chemical Co., Ltd.
19. Fluroxypyr-metypl (min 95%) New-metypl 288EC cỏ/ngô Công ty TNHH Mekong Agro
20. Fluroxypyr-metypl 6.5% +
MCPA-isooctyl 36.5%
Nevi-Isotyl 430D cỏ/ngô Công ty CP Newfarm Việt Nam
21. Glufosinate ammonium
(min 95%)
Afvgulfo 30SL cỏ/cà phê Công ty CP Agrifarm Việt Nam
Atglyxim 200SL cỏ/cà phê Công ty TNHH MTV XNK Quốc tế An Thành
Gluking 200SL cỏ/cà phê Công ty TNHH Nông nghiệp Nhật Nguyệt
Glunium 200SL cỏ/cà phê Công ty TNHH Liên Minh Nông Nghiệp Bền Vững
Glusat 200SL cỏ/cao su Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Glu-up 200SL cỏ/cà phê Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu
Lanofoşinate
200SL
cỏ/cao su Công ty CP Hóa nông Lâm Ngọc
Oh Sate 13.5SL cỏ/cao su, cà phê Công ty TNHH Kona Crop Science
Paraxon 13.5SL cỏ/cà phê Công ty TNHH Thần Nông Việt
Silvodor 200SL cỏ/cà phê Công ty CP Đầu tư Quốc tế Long Hưng
VT-Fastar 300SL cỏ/cà phê Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái
22. Halosulfuron-methyl
(min 95%)
Halofine 75WG cỏ/ngô Jiangsu Agrochem Laboratory Co., Ltd
23. Haloxyfop-p-methyl
(min 94%)
Hallaan 108EC cỏ/lạc Công ty TNHH Hóa nông Á Châu Hà Nội
Nevi-Halo H 108EC cỏ/đậu tương Công ty CP Newfarm Việt Nam
24. Imazethapyr 2% +
Pendimethalin 30%
Medalyindiavb 32EC cỏ/lạc Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
25. Isoxaflutole 5% +
Terbuthylazine 50%
Terbu rio 55SC cỏ/ngô Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
26. Mesotrione (min 97%) Margin 150 SC
Metsocali 15SC
cỏ/ngô
cỏ/ngô
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hoàng Nông
27. Metamifop (min 96%) DB-Naga 15EC cỏ/lạc, đậu tương Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai
28. Metolachlor (min 96%) Nimeto 720EC
T-Cotot 720EC
cỏ/ngô
cỏ/ngô
Công ty CP Nicotex
Công ty CP Nông dược Nhật Thành
29. Metsulfuron-methyl (min 93%) Canyon 20WG cỏ/cao su Công ty CP Thương mại và Đầu tư Bắc Mỹ
30. Pendimethalin (min 90%) AF-Pendimex 40SC cỏ/ngô Công ty TNHH Agrifuture
31. Penoxsulam 6% + Pyrazosulfuron-ethyl 4% Thanset 100D cỏ/lúa gieo thẳng Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
32. Sulfentrazone (min 95%) Sentazone 500SC cỏ/mía Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
33. Temototrione (min 94.5%) Navada 34.4SC
Temone 34.4SC
Teppi 8 OD
Vietembo 8 OD
Cornena 30SC
Hirosu 30 OD
Top Helmer 10 OD
cỏ/ngô
cỏ/ngô
cỏ/ngô
cỏ/ngô
cỏ/ngô
cỏ/ngô
cỏ/ngô
Công ty TNHH Giải pháp Nông nghiệp Việt Nam
Công ty TNHH BVTV TAT Hà Nội
Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
Công ty TNHH TM DV Vietropchem
Công ty TNHH Bio Delta
Công ty CP BVTV I TW
Công ty TNHH B.Helmer
34. Topramezone (min 96%)
4. Thuốc điều hòa sinh trưởng
1. 24-Epibrassinolide (min 90%) Basino 0.01SL
Brano 0.01SL
Petersens 0.01SL
kích thích sinh trưởng/cam
kích thích sinh trưởng/cam
kích thích sinh trưởng/xoài, cam
Công ty CP Hợp Trí Summit
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
2. 28-Homobrassinolide (min 95%) Grow Fast 0.004SL kích thích sinh trưởng/cà chua Công ty TNHH BVTV TAT Hà Nội
3. Flumetralin (min 98%) ADS-Rantio 250SC diệt chồi nách/thuốc lá Công ty TNHH ADU Việt Nam
4. Paclobutrazol (min 95%) Pacitaly 15WP
Paklonidia 23SC
điều hòa sinh trưởng/khoai lang
điều hòa sinh trưởng/khoai lang
Công ty CP SAM
Công ty CP Hóa chất SAM
5. Thuốc trừ ốc
1. Metaldehyde (min 98.5%) Galix 6GR ốc sên nhỏ/hoa hồng Công ty CP Genta Thụy Sĩ
6. Thuốc trừ mối
1. Bifenthrin (min 97%) Bifencid 5.0SC mối/công trình xây dựng Công ty TNHH Hóa sinh Vinchem
2. Chlorantraniliprole (min 93%) Safe 200SC mối/công trình xây dựng Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển
Ngọc Lâm

Lịch sử hiệu lực

  1. 30/06/2026
    Ban hành
  2. 15/08/2026
    Bắt đầu có hiệu lực

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường

11/2026/TT-BNNMTBộ Nông nghiệp và Môi trường

Quy định quản lý, vận hành Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon

Còn hiệu lựcBan hành: 13/2/2026Thông tư
06/2026/TT-BNNMTBộ Nông nghiệp và Môi trường

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước

Còn hiệu lựcBan hành: 17/1/2026Thông tư
80/2025/TT-BNNMTBộ Nông nghiệp và Môi trường

Quy định về thẩm định, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
91/2025/TT-BNNMTBộ Nông nghiệp và Môi trường

Quy định nội dung công tác giám sát thi công Đề án thăm dò khoáng sản

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
101/2025/TT-BNNMTBộ Nông nghiệp và Môi trường

Hướng dẫn các loại máy chuyên dùng khác phục vụ cho sản xuất nông nghiệp chưa được quy định tại khoản 6 Điều 19 Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
79/2025/TT-BNNMTBộ Nông nghiệp và Môi trường

Quy định chi tiết trình tự, thủ tục giao doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thực hiện khảo sát dự án điện gió ngoài khơi trước khi lựa chọn nhà đầu tư

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư

Nguồn: vanban.chinhphu.vn Xem bản gốc

Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.