BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /2026/TT-BNNMT Hà Nội, ngày tháng năm 2026
THÔNG TƯ
Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 78/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 70/2025/QH15;
Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thú y số 79/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 21/2017/QH14, Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn để thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường;
2
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư Ban hành
Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với:
- Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh
mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao trên lãnh thổ Việt Nam.
- Tổ chức đánh giá sự phù hợp về chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc
Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao quy định tại Thông tư này.
- Tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quản lý chất lượng sản
phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao trên lãnh thổ Việt Nam.
Điều 3. Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình
- Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình được quy
định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
- Sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình phải được tổ chức, cá
nhân tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; phải tự đánh giá hoặc do tổ chức chứng nhận được công nhận thực hiện chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
Điều 4. Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro cao
- Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro cao được quy định tại
Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
- Sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro cao được xếp vào danh mục hàng
hoá phải kiểm tra chuyên ngành trước thông quan theo quy định của pháp luật hải quan; phải được tổ chức, cá nhân tự công bố tiêu chuẩn áp dụng và do tổ chức chứng nhận được chỉ định thực hiện chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
Điều 5. Nguyên tắc quản lý chất lượng, sản phẩm hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao
- Việc quản lý sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm hàng hóa
có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao được thực hiện theo quy định của
3 pháp luật về Chất lượng sản phẩm, hàng hóa, các quy chuẩn kỹ thuật tương ứng và các văn bản pháp luật chuyên ngành có liên quan.
- Trường hợp hàng hóa thuộc các Danh mục ban hành kèm theo Thông tư
này chưa được liệt kê mã số HS hoặc có sự khác biệt, không thống nhất giữa mã số HS trong Danh mục với mã số HS được xác định theo quy định của pháp luật về hải quan thì việc xác định mã số HS thực hiện theo pháp luật về hải quan. Cơ quan kiểm tra nhà nước, tổ chức đánh giá sự phù hợp căn cứ vào bản chất, thành phần, công dụng của hàng hóa để thực hiện các biện pháp quản lý chất lượng theo quy định tại Thông tư này.
Điều 6. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
- Thông tư số 16/2021/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
- Bãi bỏ các quy định về kiểm tra chất lượng đối với sản phẩm, hàng hóa
tại Phụ lục II và Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 01/2024/TT- BNNPTNT ngày 02 tháng 01 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.
- Bãi bỏ các nội dung quy định liên quan đến kiểm tra chất lượng muối
công nghiệp nhập khẩu tại Điều 1; khoản 1, điểm a khoản 3 Điều 2; khoản 1 Điều 5; Điều 6; khoản 1 Điều 8 Thông tư số 39/2018/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp
- Giấy chứng nhận hợp quy, Thông báo tiếp nhận bản công bố hợp quy đã
được cấp cho sản phẩm, hàng hóa thuộc phạm vi điều chỉnh Thông tư này đến trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành vẫn còn giá trị sử dụng cho đến hết thời hạn ghi trong Giấy chứng nhận hợp quy, Thông báo tiếp nhận bản công bố hợp quy.
- Các hồ sơ đăng ký chứng nhận hợp quy đã được tiếp nhận trước ngày 01
tháng 7 năm 2026 nhưng chưa được giải quyết xong thì tiếp tục được thực hiện theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
- Các tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được chỉ định thực hiện đánh giá sự
4
phù hợp đối với sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường và quyết định chỉ định còn hiệu lực thì được tiếp tục
thực hiện đánh giá sự phù hợp đối với sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung
bình, mức độ rủi ro cao theo quy định tại Thông tư này cho đến hết thời hạn hiệu
lực của quyết định chỉ định.
Điều 8. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng các Cục: Chất lượng, Chế biến và
Phát triển thị trường; Chăn nuôi và Thú y; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Lâm
nghiệp và Kiểm lâm; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Thủy sản và Kiểm
ngư; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các
cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
- Căn cứ tình hình thực tế và yêu cầu quản lý, bao gồm trường hợp phát
sinh sản phẩm, công nghệ mới hoặc cảnh báo trong nước, quốc tế về rủi ro sản
phẩm, hàng hóa, Cục quản lý chuyên ngành chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ
chức liên quan rà soát, đề xuất cập nhật, bổ sung Danh mục sản phẩm, hàng hóa
có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc phạm vi quản lý.
- Các Cục quản lý chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ
chức hướng dẫn việc thực hiện Thông tư này đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc
phạm vi quản lý; rà soát, đề xuất ban hành mới, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia theo lộ trình phù hợp, bảo đảm yêu cầu quản lý chất
lượng tương ứng với mức độ rủi ro của sản phẩm, hàng hóa.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
có trách nhiệm tổ chức tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân sản
xuất, kinh doanh trên địa bàn thực hiện Thông tư này; thực hiện việc quản lý, kiểm
tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ
rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao theo quy định của pháp luật.
- Trong quá trình áp dụng Thông tư này, tổ chức, cá nhân kịp thời phản
ánh khó khăn, vướng mắc về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để được xem xét,
hướng dẫn./.
Nơi nhận: KT. BỘ TRƯỞNG
- Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
THỨ TRƯỞNG
- Văn phòng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Bộ trưởng, các Thứ
trưởng, các đơn vị thuộc Bộ, Cổng thông tin điện tử Bộ;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật
(Bộ Tư pháp);
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
Võ Văn Hưng
- Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố;
- Lưu: VT, CCPT.
Phụ lục I
DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ MỨC ĐỘ RỦI RO TRUNG BÌNH THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ
CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNNMT ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
1 Giống cây trồng
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật
tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận
hợp quy của tổ chức chứng nhận được
công nhận hoặc được chỉ định theo quy
định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng
QCVN 101:2025/BNNMT
sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá
1.1 Giống lúa 1006.10.10 QCVN 102: 2025/BNNMT
của tổ chức, cá nhân.
QCVN 103: 2025/BNNMT
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp
dụng theo phương thức 7 quy định tại
Thông tư 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố
hợp quy trước khi lưu thông trên thị
trường.
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật
tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận
QCVN 104:2025/BNNMT hợp quy của tổ chức chứng nhận được
| 1.2 | Giống ngô | 1005.10.00 |
| QCVN 105: 2025/BNNMT | công nhận hoặc được chỉ định theo quy |
định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng
2
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá
của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp
dụng theo phương thức 7 quy định tại
Thông tư 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công
bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị
trường.
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật
tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận
hợp quy của tổ chức chứng nhận được
công nhận hoặc được chỉ định theo quy
định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng
sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá
2 Phân bón QCVN 106:2025/BNNMT
của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp
dụng phương thức 5 và phương thức 7
theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố
hợp quy trước khi lưu thông trên thị
trường.
Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã
hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý
2.1 hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha 31.01
trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động
vật hoặc thực vật
2.1.1 - Nguồn gốc chỉ từ thực vật 3101.00.10
- Loại khác:
3
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
- - Nguồn gốc từ động vật (trừ phân chim, dơi),
2.1.2 3101.00.92
đã qua xử lý hóa học
2.1.3 - - Loại khác 3101.00.99
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa
2.2 31.02
nitơ
2.2.1 - Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước 3102.10.00
- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của
amoni sulphat và amoni nitrat:
| 2.2.2 | - - Amoni sulphat | 3102.21.00 |
| 2.2.3 | - - Loại khác | 3102.29.00 |
- Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và
2.2.4 3102.60.00
amoni nitrat
- Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung
2.2.5 3102.80.00
dịch nước hoặc dung dịch amoniac
- Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết
2.2.6 3102.90.00
trong các phân nhóm trước
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa
2.3 31.03
phosphat (phân lân)
- Supephosphat:
- - Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ
3103.11 35% trở lên tính theo trọng lượng
| 2.3.1 | - - - Loại khác | 3103.11.90 |
| - - Loại khác: | 3103.19 | |
| 2.3.2 | - - - Loại khác | 3103.19.90 |
4
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
- Loại khác: 3103.90
(SEN)
| 2.3.3 | - - Phân phosphat đã nung | 3103.90.10 |
| 2.3.4 | - - Loại khác | 3103.90.90 |
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa
2.4. 31.04
kali
| 2.4.1 | - Kali clorua | 3104.20.00 |
| 2.4.2 | - Kali sulphat | 3104.30.00 |
| 2.4.3 | - Loại khác | 3104.90.00 |
Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai
hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là
nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các
2.5 31.05
mặt hàng của Chương này ở dạng viên
(tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng
gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg
- Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên
(tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói 3105.10
với trọng lượng cả bì không quá 10 kg:
2.5.1 - - Supephosphat và phân phosphat đã nung 3105.10.10
- - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai
2.5.2 hoặc ba trong số các nguyên tố cấu thành phân 3105.10.20
bón là nitơ, phospho và kali
2.5.3 - - Loại khác 3105.10.90
- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba
2.5.4 nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho 3105.20.00
và kali
5
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
- Diamoni hydro orthophosphat (diamoni
2.5.5 3105.30.00
phosphat)
- Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni
2.5.6 phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni 3105.40.00
hydro orthophosphat (diamoni phosphat)
- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa
hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và
phospho
| 2.5.7 | - - Chứa nitrat và phosphat | 3105.51.00 |
| 2.5.8 | - - Loại khác | 3105.59.00 |
- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai
2.5.9 nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và 3105.60.00
kali
2.5.10 - Loại khác 3105.90.00
3 Thức ăn chăn nuôi
- Công bố hợp quy dựa trên một trong
những kết quả sau đây: Kết quả chứng
nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận
được chỉ định theo quy định của pháp
QCVN 01-183:2016/BNNPTNT;
luật; Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ
QCVN 01-183:2024/BNNPTNT;
chức chứng nhận được công nhận theo
3.1 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh QCVN 01 - 190:2020/BNNPTNT;
quy định của pháp luật; Kết quả tự đánh
Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết
190:2020/BNNPTNT quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm
được công nhận hoặc chỉ định theo quy
định của pháp luật.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp:
6
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
+ Đối với thức ăn chăn nuôi sản xuất
trong nước áp dụng phương thức 5 theo
Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN
(Trường hợp thức ăn chăn nuôi sản xuất
trong nước được sản xuất tại cơ sở sản
xuất đã được cơ quan có thẩm quyền cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi còn hiệu lực thì không
phải đánh giá quá trình sản xuất đối với
phương thức 5).
+ Đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
áp dụng phương thức 7 theo Thông tư số
14/2026/TT-BKHCN.
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gia cầm (gà,
3.1.1 2309.90.11
vịt, ngan, chim cút)
| 3.1.2 | Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn | 2309.90.12 |
| 3.1.3 | Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho chó, mèo | 2309.10 |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh khác:
2309.90.14
3.1.4 - Loại dùng cho động vật linh trưởng;
2309.90.19
- Loại khác
- Công bố hợp quy dựa trên một trong
QCVN 01-183:2016/BNNPTNT; những kết quả sau đây: Kết quả chứng
nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận
QCVN 01-183:2024/BNNPTNT;
được chỉ định theo quy định của pháp
3.2 Thức ăn đậm đặc QCVN 01 - 190:2020/BNNPTNT;
luật; Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ
Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- chức chứng nhận được công nhận theo
190:2020/BNNPTNT quy định của pháp luật; Kết quả tự đánh
giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết
7
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm
được công nhận hoặc chỉ định theo quy
định của pháp luật.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp:
+ Đối với thức ăn chăn nuôi sản xuất
trong nước áp dụng phương thức 5 theo
Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN
(Trường hợp thức ăn chăn nuôi sản xuất
trong nước được sản xuất tại cơ sở sản
xuất đã được cơ quan có thẩm quyền cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi còn hiệu lực thì không
phải đánh giá quá trình sản xuất đối với
phương thức 5).
+ Đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
áp dụng phương thức 7 theo Thông tư số
14/2026/TT-BKHCN.
2309.10.10;
Thức ăn đậm đặc cho lợn, gà, chim cút, ngan,
2309.10.90;
vịt;
2309.90.20;
Thức ăn đậm đặc loại khác.
2309.90.90
- Công bố hợp quy dựa trên một trong
những kết quả sau đây: Kết quả chứng
2309.10.10;
nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận
2309.10.90; QCVN 01-183:2016/BNNPTNT; được chỉ định theo quy định của pháp
| 3.3 | Thức ăn tinh hỗn hợp cho bê và bò thịt |
| 2309.90.20; QCVN 01-183:2024/BNNPTNT | luật; Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ |
chức chứng nhận được công nhận theo 2309.90.90
quy định của pháp luật; Kết quả tự đánh
giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết
8
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm
được công nhận hoặc chỉ định theo quy
định của pháp luật.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp:
+ Đối với thức ăn chăn nuôi sản xuất
trong nước áp dụng phương thức 5 theo
Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN
(Trường hợp thức ăn chăn nuôi sản xuất
trong nước được sản xuất tại cơ sở sản
xuất đã được cơ quan có thẩm quyền cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi còn hiệu lực thì không
phải đánh giá quá trình sản xuất đối với
phương thức 5).
+ Đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
áp dụng phương thức 7 theo Thông tư số
14/2026/TT-BKHCN.
- Công bố hợp quy dựa trên một trong
những kết quả sau đây: Kết quả chứng
nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận
được chỉ định theo quy định của pháp
luật; Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ
QCVN 01 - 190:2020/BNNPTNT;
| Thức ăn bổ sung dạng đơn; Nguyên liệu đơn; | chức chứng nhận được công nhận theo |
3.4 Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-
thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp quy định của pháp luật; Kết quả tự đánh
190:2020/BNNPTNT giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết
quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm
được công nhận hoặc chỉ định theo quy
định của pháp luật.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp:
9
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
+ Đối với thức ăn chăn nuôi sản xuất
trong nước áp dụng phương thức 5 theo
Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN
(Trường hợp thức ăn chăn nuôi sản xuất
trong nước được sản xuất tại cơ sở sản
xuất đã được cơ quan có thẩm quyền cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi còn hiệu lực thì không
phải đánh giá quá trình sản xuất đối với
phương thức 5).
+ Đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
áp dụng phương thức 7 theo Thông tư số
14/2026/TT-BKHCN.
Nhóm Vitamin, pro-vitamin, các chất có tác 3.4.1 dụng tương tự vitamin
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc
tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các
chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng
sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của
các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại 2936.21.00 dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của
chúng, chưa pha trộn: Vitamin A và các dẫn
xuất của chúng: Vitamin A (Vitamin A,
Retinyl acetate, Retinyl palmitate, Retinyl
propionate, beta carotene)
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc
tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các
chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng 2936.22.00
sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của
các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại
10
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của
chúng, chưa pha trộn: Vitamin B1 và các dẫn
xuất của nó: Vitamin B1 (Thiamine, Thiamine
hydrochloride, Thiamine mononitrate)
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc
tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các
chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng
sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của
các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại 2936.23.00 dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của
chúng, chưa pha trộn: Vitamin B2 và các dẫn
xuất của nó: Vitamin B2 (Riboflavin,
Riboflavin-5'-phosphate ester monosodium
salt, Riboflavin sodium phosphate)
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc
tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các
chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng
sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của
các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại
dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của
chúng, chưa pha trộn: Axit D- hoặc DL- 2936.24.00
Pantothenic (vitamin B3 hoặc vitamin B5) và
các dẫn xuất của nó: Vitamin B3 (Niacin,
Niacinamide, Acid nicotinic, Nicotinamide);
Vitamin B5 (Pantothenic acid, Calcium-D-
pantothenate, Calcium-DL-pantothenate,
Calcium-L-pantothenate).
Vitamin B5 (Pantothenic acid, Calcium-D-
pantothenate, Calcium-DL-pantothenate, 2936.24.00
Calcium-L-pantothenate); D-panthenol
11
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc
tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các
chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng
sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của
các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại 2936.25.00 dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của
chúng, chưa pha trộn: Vitamin B6 và các dẫn
xuất của nó: Vitamin B6 (Vitamin B6,
Pyridoxamine, Pyridoxal, Pyridoxine
hydrochloride).
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc
tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các
chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng
sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của 2936.26.00 các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại
dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của
chúng, chưa pha trộn: Vitamin B12 và các dẫn
xuất của nó: Vitamin B12 (Cyanocobalamin)
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc
tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các
chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng
sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của
các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại
dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của 2936.27.00 chúng, chưa pha trộn: Vitamin C và các dẫn
xuất của nó: Vitamin C (Ascorbic acid,
Sodium ascorbyl phosphate, Sodium calcium
ascorbyl phosphate, Calcium L-ascorbate, 6-
Palmitoyl-L-ascorbic acid, Ascorbyl
monophosphate calcium sodium, Ascorbyl
12
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
monophosphate sodium, Sodium
ascorbate,Sodium-Calcium-L-ascorbic acid-2-
phosphate ester, L-Ascorbate
monophossphate, L- Ascorbic acid-2-
phosphoestermagnesium)
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc
tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các
chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng
sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của
các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại 2936.28.00 dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của
chúng, chưa pha trộn: Vitamin E và các dẫn
xuất của nó: Vitamin E (Vitamin E, all-rac-
alpha-tocopheryl acetate, RRR-alpha-
tocopheryl acetate, RRR alpha tocopherol).
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc
tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các
chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng
sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của
các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại
dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của
chúng, chưa pha trộn: Vitamin khác và các dẫn 2936.29.00 xuất của chúng: Vitamin D (25-
hydroxycholecalciferol) Vitamin D2
(Ergocalciferol);
Betaine anhydrous; Betaine hydrochloride;
Glycine betaine; Biotin; Choline chloride;
Carnitine, L- Carnitine hydrochloride; Folate,
Folic acid; Inositol; L-carnitine; L-carnitine L-
13
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
tartrate; Orotic acid; Para-amino benzoic acid
(PABA);
Vitamin D3 (Vitamin D3, Cholecalciferol, 25-
hydroxy cholecalciferol);
Vitamin K3 (Menadione sodium bisulphite,
| Menadione | nicotinamide | bisulphite, |
| Acetomenaphthone | menadione |
dimethylpyrimidinol bisulfite)
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc
tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các
chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng
sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của 2936.90.00
các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại
dung môi nào: Loại khác, kể cả các chất cô đặc
tự nhiên.
Loại khác: Omega-3 Essential Unsaturated
Fatty acids, Omega-6 Essential Unsaturated 15.04
Fatty acids (as octadecadienoic acid), các axit
béo khác (Fatty acids)
| 3.4.2 | Các axít amin tổng hợp | |
| Arginine | (L-Arginine, | L-Arginine |
2922.49.00
Monohydrochloride)
Aspartic Acid 2922.49.00
Cysteine (L-Cysteine) 2930.90.90
Cystine 2930.90.90
14
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
DL-2-Hydroxy 4 - Methylthiobutanoic acid 2930.90.90
Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ
loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng;
muối của chúng: Axit glutamic và muối của 2922.42.20
nó: Muối natri của axit glutamic (MSG):
Glutamate (Monosodium L-glutamate)
Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ
loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; 2922.42.10 muối của chúng: Axit glutamic và muối của
nó: Axit Glutamic
Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ
loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng;
muối của chúng: Loại khác: Arginine (L-
Arginine, L-Arginine Monohydrochloride); 2922.49.00
Aspartic Acid; Glutamine; Glycine; Histidine
(L-Histidine); Leucine (L-Leucine,
Isoleucine); Phenylalanine; Valine (L-Valine)
Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ
loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng;
muối của chúng: Lysin và este của nó; muối 2922.41.00 của chúng: Lysine (L-Lysine, L-Lysine
Monohydrochloride, L-Lysine SulCrude
lipide, L-Lysine sulphate)
Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ: Methionine (DL- 2930.40.00
Methionine, L-Methionine)
Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ: Loại khác: Loại
khác: Methionine Hydroxy Analogue, 2930.90.90
Methionine Hydroxy Analogue Calcium);
15
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
Cysteine (L- Cysteine); Cystine; DL-2-
Hydroxy 4 - Methylthiobutanoic acid
Phenylalanine 2922.49.00
Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ:
2933.99.90
Loại khác: Loại khác: Proline (L-Proline)
Hợp chất amino chức oxy: Phenol-rượu-
amino, phenol-axit-amino và các hợp chất
amino khác có chức oxy: p -Aminosalicylic 2922.50.10
axit và muối, este và các dẫn xuất khác của nó:
Serine
Hợp chất chức amin: Amin đơn chức mạch hở
và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: 2921.19.00
Loại khác: Taurine
Hợp chất amino chức oxy: Phenol-rượu-
amino, phenol-axit-amino và các hợp chất
amino khác có chức oxy: Loại khác: Threonine 2922.50.90
(L-Threonine); Tryptophan (DL-Tryptophan,
L-Tryptophan); Tyrosine (L-Tyrosine)
Valine (L-Valine) 2922.49.00
Hợp chất amino chức oxy: Các axit amin tổng 29.22 hợp khác
Phosphinat (hypophosphit), phosphonat
(phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc
3.4.3 chưa xác định về mặt hoá học: Phosphat: Canxi 2835.25.10
hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”):
Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi:
16
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
Monocalcium Phosphate; Dicalcium
Phosphate;
Phosphinat (hypophosphit), phosphonat
(phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc
chưa xác định về mặt hoá học: Phosphat: Canxi
3.4.4 hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”): 2835.25.10
Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi:
Monocalcium Phosphate; Dicalcium
Phosphate
Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết 3.4.5 xuất từ thực vật khác
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic,
muối của axit pectinic và muối của axit pectic;
thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và
các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa 1302.12.00 cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật:
Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: Từ
cam thảo: Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các
chất chiết xuất từ thực vật khác
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic,
muối của axit pectinic và muối của axit pectic;
thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và
các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa 1302.13.00 cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật:
Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: Từ hoa
bia (hublong): Gôm, nhựa cây, các chất nhựa
và các chất chiết xuất từ thực vật khác
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, 1302.19 muối của axit pectinic và muối của axit pectic;
17
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và
các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa
cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật:
Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: Loại
khác: Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các
chất chiết xuất từ thực vật khác
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic,
muối của axit pectinic và muối của axit pectic;
thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và
các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa
cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: 1302.39
Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc
chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực
vật: Loại khác: Gôm, nhựa cây, các chất nhựa
và các chất chiết xuất từ thực vật khác.
| 3.4.6 | Men sống | 2102.10.00 |
| 3.4.7 | Nấm men bất hoạt |
Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác,
chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin
thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế: Men ỳ;
các vi sinh đơn bào khác, chết: Loại dùng trong 2102.20.10
chăn nuôi động vật: Men ỳ; Các vi sinh đơn
bào khác, chết (không bao gồm Nấm men bất
hoạt).
Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác,
chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin 2102.20.90 thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế: Men ỳ;
các vi sinh đơn bào khác, chết: Loại khác: Men
18
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
ỳ; Các vi sinh đơn bào khác, chết (không bao
gồm Nấm men bất hoạt).
Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ
gia thức ăn 3.4.8
Các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật
Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật:
Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán
lẻ: Chứa thịt: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức 2309.10.10 ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm dùng
trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ sung
dạng hỗn hợp.
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Loại
khác: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc
phụ gia thức ăn: Chất tổng hợp, chất bổ sung 2309.10.90 thức ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm
dùng trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ
sung dạng hỗn hợp.
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Loại
khác: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc
phụ gia thức ăn: Chất tổng hợp, chất bổ sung 2309.90.20 thức ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm
dùng trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ
sung dạng hỗn hợp
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Loại
khác: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc
phụ gia thức ăn; Các chế phẩm dùng trong chăn 2309.90.90
nuôi động vật; Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp;
Thức ăn đậm đặc cho lợn, gà, chim cút, ngan,
19
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
vịt; Thức ăn tinh hỗn hợp cho bê và bò thịt;
Thức ăn đậm đặc loại khác.
Đất sét khác (không kể đất sét trƣơng nở thuộc
nhóm 68.06), andalusite, kyanite và
3.4.9 2508.10.00
sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất
chịu lửa (chamotte) hay đất dinas: Bentonite
Đất sét khác (không kể đất sét trƣơng nở thuộc
nhóm 68.06), andalusite, kyanite và
3.4.10 sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất 2508.40.90
chịu lửa (chamotte) hay đất dinas: Đất sét
khác: Loại khác: Khoáng sét khác
Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm
tự nhiên và đá phấn có chứa phosphate: Đã
3.4.11 nghiền: Loại khác: Canxi phosphat tự nhiên, 2510.20.90
canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có
chứa phosphate
Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở
3.4.12 nơi khác: Vermiculite, đá trân châu và clorit, 2530.10.00
chưa giãn nở: Các chất khoáng khác
Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở
3.4.13 nơi khác: Loại khác: Loại khác: Các chất 2530.90.90
khoáng khác
Muối khác của axit vô cơ hay peroxoaxit (kể
cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt
3.4.14 hoá học), trừ các chất azit: Silicat kép hay 2842.10.00
phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định
về mặt hoá học: Các chất khoáng khác
3.4.15 Hoá chất vô cơ
20
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác:
2804.90.00
Selen
Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa
oxy khác của các phi kim loại: Hợp chất vô cơ 2811.22.10 chứa oxy khác của phi kim loại: Silic dioxit:
Dạng bột: Silic dioxit
Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa
oxy khác của các phi kim loại: Hợp chất vô cơ 2811.22.90 chứa oxy khác của phi kim loại: Silic dioxit:
Loại khác: Silic dioxit
| Kẽm oxit; kẽm peroxit: Kẽm oxit | 2817.00.10 |
| Mangan oxit: Loại khác: Mangan oxit | 2820.90.00 |
Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua
và oxit bromua; iođua và iođua oxit: Clorua 2827.41.00 oxit và clorua hydroxit: Của đồng: Clorua oxit
và clorua hydroxit của đồng
Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat
và periodat: Clorat và perclorat; bromat và 28.29
perbromat; iodat và periodat
Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat
(persulphat): Sulphat; phèn (alums); 28.33
peroxosulphat (persulphat)
Phosphinat (hypophosphit), phosphonat
(phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc 28.35 chưa xác định về mặt hoá học: Phosphinat
(hypophosphit), phosphonat (phosphit) và
21
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định
về mặt hoá học
Các loại khác:
Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat);
amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni 2836.30.00 carbamat: Natri hydrocarbonat (natri
bicarbonat): Hoá chất vô cơ (Các loại khác)
Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat);
amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni 2836.99.90 carbamat: - Loại khác: Loại khác: Loại khác:
Hoá chất vô cơ (Các loại khác)
Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể
cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt
hóa học), trừ các chất azit: Silicat kép hay 2842.10.00
phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định
về mặt hoá học: Hoá chất vô cơ (Các loại khác)
3.4.16 Hoá chất hữu cơ
| Axit propionic, muối và este của nó | 2915.50.00 |
| Axit lactic, muối và este của nó | 2918.11.00 |
Axit citric 2918.14.00
Cholin và muối của nó 2923.10.00
Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các
phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác 2923.20.11 định về mặt hóa học: Lecithins và các
phosphoaminolipid khác: Lecithins: Từ thực
22
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
vật: Lecithins, đã hoặc chưa xác định về mặt
hóa học
Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các
phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác
định về mặt hóa học: Lecithins và các 2923.20.19 phosphoaminolipid khác: Lecithins: Loại
khác: Lecithins, đã hoặc chưa xác định về mặt
hóa học
Các hợp chất arsen - hữu cơ:
Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác: Các hợp chất 2931.90.41
arsen - hữu cơ: Dạng lỏng: Các hợp chất arsen
- hữu cơ
Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác: Các hợp chất 2931.90.49
arsen - hữu cơ: Loại khác: Các hợp chất arsen
- hữu cơ
Các loại khác:
Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa,
sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của 29.06
chúng: Hóa chất hữu cơ (Các loại khác).
Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy
khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat 29.14 hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: Hóa
chất hữu cơ (Các loại khác).
Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ: Hóa 29.33 chất hữu cơ (Các loại khác).
Supephosphat, loại dùng làm thức ăn chăn 3.4.17 nuôi:
23
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa
phosphat (phân lân): Supephosphat: Chứa
diphosphorus pentaoxide (P2O5 ) từ 35% trở 3103.11.10 lên tính theo trọng lượng: Loại dùng làm thức
ăn chăn nuôi: Supephosphat, loại dùng làm
thức ăn chăn nuôi.
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa
phosphat (phân lân): Supephosphat: Loại khác:
Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi: 3103.19.10
Supephosphat, loại dùng làm thức ăn chăn
nuôi.
3.4.18 Sản phẩm tạo màu:
Chất chiết xuất để thuộc da có nguồn gốc từ
thực vật; ta nanh và các muối, ete, este và các 3201.90.00 dẫn xuất khác của chúng: Loại khác: Sản phẩm
tạo màu.
Các chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc
động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm
nhưng trừ muội than động vật), đã hoặc chưa
xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được 3203.00.90
ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên
chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động
vật: Loại khác: Sản phẩm tạo màu.
Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác
định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi
trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất 3204.19.00 màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ
tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng
huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã
24
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
hoặc chưa xác định về mặt hóa học: Chất màu
hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như
đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này: Loại
khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm
trở lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến
3204.19: Sản phẩm tạo màu.
Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác
định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi
trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất
màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ
tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng 3204.90.00 huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã
hoặc chưa xác định về mặt hóa học: Chất màu
hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như
đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này: Loại
khác: Sản phẩm tạo màu.
3.4.19 Chất tạo mùi:
Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả
dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm
một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm 3302.90.00 nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế
phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản
xuất đồ uống: Loại khác: Chất tạo mùi
Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác: Loại khác: Loại khác: Các 2106.90.98
chế phẩm hương liệu khác: Chất tạo mùi
Enzym; enzym đã chế biến chưa được chi tiết
3.4.20 35.07
hoặc ghi ở nơi khác: Enzyme
3.4.21 Tinh dầu thực vật:
25
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh
dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa;
nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất
béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong
các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được
bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm 3301.12.00
tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử
terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và
dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu
của các loại quả chi cam quýt: Của cam: Tinh
dầu thực vật.
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh
dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa;
nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất
béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong
các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được
bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm 3301.13.00
tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử
terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và
dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu
của các loại quả chi cam quýt: Của chanh: Tinh
dầu thực vật.
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh
dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa;
nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất
béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong 3301.19.00 các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được
bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm
tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử
terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và
26
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu
của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Tinh
dầu thực vật
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh
dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa;
nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất
béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong
các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được
bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm 3301.24.00 tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử
terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và
dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu
khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
Của cây bạc hà cay (Mantha piperita ): Tinh
dầu thực vật
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh
dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa;
nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất
béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong
các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được
bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm 3301.25.00
tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử
terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và
dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu
khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
Của cây bạc hà khác: Tinh dầu thực vật
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh
dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; 3301.29.20 nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất
béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong
27
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được
bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm
tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử
terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và
dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu
khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
Loại khác: Của cây đàn hương: Tinh dầu thực
vật
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh
dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa;
nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất
béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong
các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được
bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm 3301.29.30 tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử
terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và
dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu
khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
Loại khác: Của cây sả (citronella): Tinh dầu
thực vật
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh
dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa;
nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất
béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong
các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được 3301.29.50 bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm
tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử
terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và
dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu
khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
28
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
Loại khác: Của cây đinh hương (clove): Tinh
dầu thực vật
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh
dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa;
nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất
béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong
các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được
bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm
tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử 3301.29.70 terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và
dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu
khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
Loại khác: Của cây sả chanh (lemon grass),
quế (cinnamon), gừng (ginger), bạch đậu khấu
(cardamom) hoặc thì là (fennel): Tinh dầu thực
vật
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh
dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa;
nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất
béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong
các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được
bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm 3301.29.90
tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử
terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và
dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu
khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
Loại khá: Tinh dầu thực vật
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh
dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; 3301.90.90
nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất
29
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong
các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được
bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm
tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử
terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và
dung dịch nước của các loại tinh dầu: Loại
khác: Loại khác: Tinh dầu thực vật
- Công bố hợp quy dựa trên một trong
những kết quả sau đây: Kết quả chứng
nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận
được chỉ định theo quy định của pháp
luật; Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ
chức chứng nhận được công nhận theo
quy định của pháp luật; Kết quả tự đánh
giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết
quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm
được công nhận hoặc chỉ định theo quy
QCVN 01 - 190:2020/BNNPTNT; định của pháp luật.
3.5 Thức ăn truyền thống Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-
- Phương thức đánh giá sự phù hợp:
190:2020/BNNPTNT
+ Đối với thức ăn chăn nuôi sản xuất
trong nước áp dụng phương thức 5 theo
Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN
(Trường hợp thức ăn chăn nuôi sản xuất
trong nước được sản xuất tại cơ sở sản
xuất đã được cơ quan có thẩm quyền cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi còn hiệu lực thì không
phải đánh giá quá trình sản xuất đối với
phương thức 5).
30
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
+ Đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
áp dụng phương thức 7 theo Thông tư
số 14/2026/TT-BKHCN.
3.5.1 Nguyên liệu có nguồn gốc động vật
Nguyên liệu có nguồn gốc thủy sản: Cá, tôm,
cua, động vật giáp xác, động vật nhuyễn thể,
thủy sản khác; sản phẩm, phụ phẩm từ thủy sản
Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm
dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật
giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật 23.01
thủy sinh không xương sống khác, không thích
hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ
San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý
hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai,
vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc 05.08 động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc
đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và
phế liệu từ các sản phẩm trên
Nguyên liệu có nguồn gốc động vật trên cạn:
Bột xương, bột thịt, bột thịt xương, bột huyết,
bột lông vũ thủy phân, bột gia cầm, trứng, côn
trùng, động vật không xương sống, sữa và sản
phẩm từ sữa;sản phẩm, phụ phẩm khác từ động
vật trên cạn
Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm 04.01 đường hoặc chất tạo ngọt khác
Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường 04.02 hoặc chất tạo ngọt khác
31
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông,
kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit
hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường 04.03 hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc
bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca
cao
Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm
đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm
có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc 04.04
chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác,
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ 04.05 sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)
Pho mát và curd 04.06
Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, 04.07 đã bảo quản hoặc đã làm chín
Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và
lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc
luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh 04.08
hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm
đường hoặc chất tạo ngọt khác
Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật,
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Côn 0410.10.00
trùng
Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật,
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Loại 0410.90.90
khác/Loại khác
32
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá),
nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp 0504.00.00 lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm
khô hoặc hun khói
Da và các bộ phận khác của loài chim và gia
cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các
phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông 05.05 tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử
lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc
các phần của lông vũ
Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ
chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng 05.06 axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản
phẩm trên
Nguyên liệu khác có nguồn gốc động vật:
Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc 05.11
Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử
dụng cho người
3.5.2 Nguyên liệu có nguồn gốc thực vật
3.5.2.1 Các loại hạt và sản phẩm từ hạt
Hạt cốc: Ngô, thóc, lúa mì, lúa mạch, kê, hạt
cốc khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt cốc
Lúa mì và meslin 10.01
Lúa mạch đen 10.02
Lúa đại mạch 10.03
33
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
Yến mạch 10.04
Ngô 10.05
Lúa gạo 10.06
Lúa miến 10.07
Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ 10.08 cốc khác
| Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin | 11.02 |
| Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên | 11.03 |
Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví
dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát
hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; 11.04
mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh
hoặc nghiền
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc
không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, 23.02 sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ
các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay
hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết 23.06 xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh
vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05
Hạt đậu: Đậu tương, đậu xanh, đậu lupin, đậu
triều, hạt đậu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt
đậu
Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh 12.01
34
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ
cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng
đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản 12.04
phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc,
đã hoặc chưa làm thành viên
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có 12.08 dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc
không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, 23.02 sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ
các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
Hạt có dầu: Hạt lạc, hạt bông, hạt lanh, hạt
vừng, hạt điều,hạt có dầu khác; sản phẩm, phụ
phẩm từ hạt có dầu
Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác 12.02 đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh
| Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh | 1204.00.00 |
| Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh | 12.07 |
Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, 08.01 tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có 12.08 dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt
Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác
của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách
khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất 20.08
tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác
35
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc
không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, 23.02 sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ
các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
Hạt khác:
Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác
của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách 20.08
khác, đã hoặc chưa pha
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh 12.07
Khô dầu: Khô dầu đậu tương, khô dầu lạc, khô
dầu cọ, khô dầu hạt cải, khô dầu vừng, khô dầu 3.5.2.2 hướng dương, khô dầu lanh, khô dầu dừa, khô
dầu bông, khô dầu đậu lupin, khô dầu khác
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay
hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết 23.04
xuất dầu đậu tương
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay
hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết 2305.00.00
xuất dầu lạc
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay
hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết 23.06 xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh
vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05
Rễ, thân, củ, quả:
Rễ, thân, củ, quả (ví dụ khoai, sắn, cà rốt, củ 3.5.2.3 cải, dong, chuối, mía, rau…); sản phẩm, phụ
phẩm từ rễ, thân, củ, quả.
36
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
| Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh | 07.01 |
| Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh | 0702.00.00 |
Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau 07.03 họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh
Bắp cải, súp lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp 07.04 cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp 07.05 xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh
Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ
(salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và 07.06 các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp
lạnh
Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh 0707.00.00
Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp 07.08 lạnh
Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh 07.09
Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc 07.10 chín trong nước), đông lạnh
Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc 07.12 ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc 07.13 chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt
Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai
lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng 07.14
tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông
37
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm
thành dạng viên; lõi cây cọ sago
Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, 08.01 tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc 08.02 chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô 08.03
Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng 08.04 cụt, tươi hoặc khô
| Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô | 08.05 |
| Quả nho, tươi hoặc khô | 08.06 |
Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, 08.07 tươi
Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận 08.09 và mận gai, tươi
Quả khác, tươi 08.10
Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín
hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc 08.11
chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01
đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) 08.13
hoặc quả khô thuộc Chương này
Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các
loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô 0814.00.00
hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước
38
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản
khác
Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt
và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược
phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc 12.11 các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông
lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc
xay thành bột
Quả minh quyết, rong biển và các loại tảo khác,
củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi,
ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa
nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm 12.12 thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang
thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ
yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi
tiết hoặc ghi ở nơi khác
Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ
cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng
đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản 12.14
phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc,
đã hoặc chưa làm thành viên
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic,
muối của axit pectinic và muối của axit pectic;
thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và 13.02
các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa
cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế
liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và 23.03
phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã
39
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở
dạng viên hoặc không ở dạng viên
Gluten: Gluten ngô, gluten mì, gluten thức ăn 3.5.2.4 chăn nuôi, gluten khác.
Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin: Loại 1102.90.10 khác/Bột gạo
Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô 1109.00.00
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế
liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và
phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã 2303.10.90
và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở
dạng viên hoặc không ở dạng viên: Loại khác
Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến thực 3.5.2.5 phẩm
Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến mía
đường và bánh kẹo: Rỉ mật, vụn bánh, sản
phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến
đường và bánh kẹo.
Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường 17.03
Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), 17.04 không chứa ca cao
Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang
hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví
dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn 19.04 flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc
dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác
(trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc
40
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi
ở nơi khác
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế
liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và
phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã 23.03
và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở
dạng viên hoặc không ở dạng viên
Phụ phẩm từ sản xuất, chế biến cồn, rượu, bia:
Bã rượu, bỗng rượu, bã bia, men bia, men
rượu, sản phẩm khô của sản xuất cồn từ hạt cốc
(DDGS) và phụ phẩm khác từ sản xuất, chế
biến cồn, rượu, bia
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc
không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần,
sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ 2302.40.90
các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu: Từ
ngũ cốc khác/Loại khác
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế
liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và
phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã
và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở 2303.30.00
dạng viên hoặc không ở dạng viên: Loại
khác/Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng
cất
Bã rượu vang; cặn rượu 2307.00.00
Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến thực
phẩm khác: Bã dứa, bã đậu, bã sắn, bã mía; sản
41
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến
thực phẩm.
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế
liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và
phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã 23.03
và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở
dạng viên hoặc không ở dạng viên
Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế
liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên
hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn 2308.00.00
nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở
nơi khác
Tinh bột: Tinh bột gạo, tinh bột ngô, tinh bột
sắn, tinh bột mì và tinh bột khác.
| Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột mì | 1108.11.00 |
| Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột ngô | 1108.12.00 |
| Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột khoai tây | 1108.13.00 |
| Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột sắn | 1108.14.00 |
| Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột khác | 1108.19 |
Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế
chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, 1903.00.00
bột rây hoặc các dạng tương tự
3.5.2.6 Thức ăn thô
Cây, cỏ trên cạn: Cỏ tự nhiên, cỏ trồng, cây họ
hòa thảo, cây họ đậu, cây, cỏ trên cạn khác và
sản phẩm từ cây cỏ trên cạn;
42
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
Cây thủy sinh: Rong, rêu, tảo, bèo, cây thủy
sinh khác và sản phẩm từ cây thủy sinh;
Phụ phẩm cây trồng: Rơm, rạ, trấu, lõi ngô, bẹ
ngô, lá, thân cây trồng, phụ phẩm khác từ cây
trồng.
Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt
và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược
phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc 12.11 các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông
lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc
xay thành bột
Quả minh quyết, rong biển và các loại tảo khác,
củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi,
ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa
nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm 12.12 thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang
thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ
yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi
tiết hoặc ghi ở nơi khác
Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã
hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành 1213.00.00
dạng viên
Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ
cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng
đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản 12.14
phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc,
đã hoặc chưa làm thành viên
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc 23.02 không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần,
43
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ
các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), 44.02 đã hoặc chưa đóng thành khối
Sợi gỗ; bột gỗ 44.05
Dầu, mỡ có nguồn gốc thực vật, động vật trên 3.5.3 cạn, thủy sản
Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa
nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp 02.09 lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm
khô hoặc hun khói
Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ
gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.01
15.03
Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ 15.02 các loại mỡ thuộc nhóm 15.03
Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu
oleo và dầu tallow, chưa nhũ hóa hoặc chưa 15.03
pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác
Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng,
từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, 15.04 đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi
về mặt hóa học
Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể 15.05 cả lanolin)
44
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân
đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng 15.06.00.00
không thay đổi về mặt hóa học
Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu
đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không 15.07
thay đổi về mặt hóa học
Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã
hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về 15.08
mặt hóa học
Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu,
đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi 15.09
về mặt hóa học
Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng,
thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh
chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể 15.10 cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần
phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc
các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09
Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã
hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về 15.11
mặt hóa học
Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu
hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã 15.12 hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về
mặt hóa học
Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba- 15.13 su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc
45
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt
hóa học
Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc
dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, 15.14 đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi
về mặt hóa học
Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực
vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các 15.15 phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh
chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh
vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua
hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc 15.16
elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc
chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm
Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn
được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật
hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của
các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc 15.17
Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần
phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm
15.16
Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh
vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun
sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô,
polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân 15.18
không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp
thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc
nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm
46
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật,
thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân
đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau
thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi
ở nơi khác
Đường: Glucose, lactose, mantose và đường 3.5.4 khác
Đường mía hoặc đường củ cải và đường 17.01 sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn
Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza,
glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học,
ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương 17.02 liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc
chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường
caramen
Muối ăn (NaCl): Muối (kể cả muối thực phẩm
và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh
3.5.5 khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước 25.01
hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất
làm tăng độ chẩy; nước biển
Ure làm thức ăn cho gia súc nhai lại: Phân
3.5.6 khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ: Urê, 3102.10.00
có hoặc không ở trong dung dịch nước
3.5.7 Bột đá, đá hạt, đá mảnh, calcium carbonate
Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để
làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường 2517.49.00 sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự
nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý
47
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kimhoặc từ phế
thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết
hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm
này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên,
mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm
25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý
nhiệt: Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các
loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc
chưa qua xử lý nhiệt: Loại khác
Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat);
amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni 2836.50.10 carbamat: Canxi carbonat: Loại dùng cho thực
phẩm hoặc dược phẩm
Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat);
amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni 2836.50.90
carbamat: Canxi carbonat: Loại khác
4 Thuốc Thú y
Thuốc thú y dược phẩm bảo đảm chất
lượng theo yêu cầu kỹ thuật tại Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thuốc thú
4.1 Thuốc thú y dược phẩm QCVN 01-187:2018/BNNPTNT y QCVN 01- 187:2018/BNNPTNT dựa
trên kết quả kiểm nghiệm của tổ chức
thử nghiệm được chỉ định theo quy
định của pháp luật
Thuốc chứa kháng sinh (trừ các mặt hàng thuộc
nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hay 4.1.1 nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau,
chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm
48
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để
bán lẻ.
Chứa nhóm penicillins hoặc các dẫn xuất của
4.1.1.1 chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các
streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng
| Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó | 3003.10.10 |
| Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó | 3003.10.20 |
| Loại khác | 3003.10.90 |
| 4.1.1.2 Loại khác, chứa kháng sinh | 3003.20.00 |
| 4.1.1.3 Loại khác | 3003.90.00 |
Thuốc chứa kháng sinh (trừ các mặt hàng thuộc
nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản
phẩm đã hoặc chưa pha trộn, đã được đóng gói 4.1.2 theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại
dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng
nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
4.1.2.1 Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng
Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), 3004.10.15
phenoxymethyl penicillin hoặc muối của
chúng
Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của 3004.10.16
chúng, dạng uống
Loại khác 3004.10.19
Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của 3004.10.20 4.1.2.2 chúng
4.1.3 Loại khác, chứa kháng sinh 3004.20
49
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
Chứa gentamycin, lincomycin, 3004.20.10
4.1.3.1 sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của
chúng, dạng uống hoặc dạng mỡ
Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của 4.1.3.2 chúng
Dạng uống 3004.20.31
Dạng mỡ 3004.20.32
Dạng khác 3004.20.39
Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc 4.1.3.3 các dẫn xuất của chúng
Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.71
Dạng khác 3004.20.79
4.1.3.4 Các thuốc thú y chứa kháng sinh còn lại
Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
| Sản phẩm chứa hormon tuyến thượng thận, các | 3004.32 |
4.1.4 dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự
Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của 3004.32.10 4.1.4.1 chúng
4.1.4.2 Loại khác 3004.32.90
Sản phẩm chứa hormon hoặc các sản phẩm của 3004.39.00 4.1.5 hormon khác nhóm 4.1.4
Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa 3006.60.00 4.1.6 trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc
50
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh
trùng
4.1.7 Sản phẩm chứa berberine, dạng uống 3004.49.51
Sản phẩm chứa các vitamin và dẫn xuất: Chứa 4.1.8 nhiều hơn một loại vitamin
Dạng uống 3004.50.21
Dạng khác 3004.50.29
Sản phẩm chứa các vitamin và dẫn xuất: Chứa 4.1.9 một loại vitamin
Vitamin A, B hoặc C 3004.50.91
Các loại vitamin khác 3004.50.99
Thuốc gây tê, gây mê: Chứa procain 3004.90.41 4.1.10 hydroclorua
4.1.11 Thuốc gây tê, gây mê: Loại khác 3004.90.49
Thuốc giảm đau, hạ sốt: Chứa axit 3004.90.51
4.1.12 acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone
(INN), dạng uống (*)
4.1.13 Thuốc giảm đau, hạ sốt: Chứa hoạt chất khác 3004.90.59
Thuốc tẩy giun: Chứa piperazine hoặc 3004.90.71 4.1.14 mebendazole (INN)
4.1.15 Thuốc tẩy giun: Chứa hoạt chất khác 3004.90.79
Hóa chất dùng trong thú y bảo đảm chất
4.2 Hóa chất dùng trong Thú y QCVN 01-187:2018/BNNPTNT lượng theo yêu cầu kỹ thuật tại Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thuốc thú
51
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
y QCVN 01- 187:2018/BNNPTNT dựa
trên kết quả kiểm nghiệm của tổ chức
thử nghiệm được chỉ định theo quy
định của pháp luật
Thuốc sát trùng 3004.90.30
Thuốc sát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn 3808.94.90
nuôi, vắt sữa, khử trùng nước
Thuốc diệt ấu trùng ruồi, côn trùng, ve, bọ chét 3808.59.11
trên vật nuôi dạng bình xịt
Thuốc trừ côn trùng loại khác 3808.59.19
Thuốc diệt ruồi, muỗi, gián trong môi trường 3808.91.99
nuôi
Thuốc diệt chuột: Chứa hoạt chất 3808.69.90
Coumatetralyl, diệt chuột tại trang trại
Thuốc trừ nấm: Chứa hoạt chất Enilconazole 3808.92.90
và Bronopol, tác dụng diệt nấm
Vắc xin thú y bảo đảm chất lượng theo
yêu cầu kỹ thuật tại Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về Thuốc thú y QCVN 01-
4.3 Vắc xin thú y 3002.42.00 QCVN 01-187:2018/BNNPTNT 187:2018/BNNPTNT dựa trên kết quả
kiểm nghiệm của tổ chức thử nghiệm
được chỉ định theo quy định của pháp
luật
Thuốc thú y khác bảo đảm chất lượng
theo yêu cầu kỹ thuật tại Quy chuẩn kỹ
4.4 Thuốc thú y khác QCVN 01-187:2018/BNNPTNT
thuật quốc gia về Thuốc thú y QCVN
01- 187:2018/BNNPTNT dựa trên kết quả
52
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
kiểm nghiệm của tổ chức thử nghiệm
được chỉ định theo quy định của pháp
luật
Thuốc có chứa enzym 3507.90.00
Thuốc từ thảo dược: Thuốc có nguồn gốc từ 3004.90.98
thực vật
Các loại thuốc thú y khác không thuộc các 3004.90.99
nhóm đã phân loại.
Kháng thể dùng trong thú y: Các sản phẩm 3002.15.00
miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm
thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
5 Thức ăn thủy sản
- Công bố hợp quy dựa trên kết quả
chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng
nhận được công nhận theo quy định của
pháp luật hoặc kết quả tự đánh giá của
tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử
nghiệm của tổ chức thử nghiệm được
công nhận hoặc được chỉ định theo quy
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT; định của pháp luật.
5.1 Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-
- Phương thức đánh giá sự phù hợp:
190:2020/BNNPTNT + Áp dụng phương thức 5 theo Thông tư
số 14/2026/TT-BKHCN (không phải
đánh giá quá trình sản xuất mà sử dụng
kết quả kiểm tra điều kiện sản xuất thức
ăn thủy sản thực hiện theo quy định tại
Điều 14 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ Quy
53
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản) đối với nguyên
liệu sản xuất trong nước;
+ Áp dụng phương thức 7 theo Thông
tư số 14/2026/TT-BKHCN đối với
nguyên liệu nhập khẩu
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố
hợp quy trước khi lưu thông trên thị
trường.
5.1.1 Nguyên liệu có nguồn gốc động vật
Nguyên liệu có nguồn gốc động vật thủy sản:
Bột cá, dịch cá, cá thủy phân, các sản phẩm
5.1.1.1 khác từ cá, bột giáp xác, bột nhuyễn thể, bột
gan mực, các nguyên liệu khác từ động vật
thủy sản
Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm 23.01
dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp
xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh
không xương sống khác, không thích hợp dùng
làm thức ăn cho người; tóp mỡ
San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý 05.08
hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai,
vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc
động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc
đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và
phế liệu từ các sản phẩm trên
Nguyên liệu có nguồn gốc động vật trên cạn:
5.1.1.2
Bột xương, bột thịt, bột thịt xương, bột huyết,
54
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
sản phẩm từ sữa, bột lông vũ thủy phân, bột
côn trùng và động vật không xương sống; sản
phẩm từ trứng; sữa và sản phẩm từ sữa; sản
phẩm, phụ phẩm khác từ động vật trên cạn
Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm 04.01
đường hoặc chất tạo ngọt khác
Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường 04.02
hoặc chất tạo ngọt khác
Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, 04.03
kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit
hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường
hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc
bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca
cao
Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm 04.04
đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm
có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc
chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác,
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ 04.05
sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)
| Pho mát và curd | 04.06 |
| Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, | 04.07 |
đã bảo quản hoặc đã làm chín
Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và 04.08
lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc
luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh
55
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm
đường hoặc chất tạo ngọt khác
Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), 0504.00.00
nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp
lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm
khô hoặc hun khói
Da và các bộ phận khác của loài chim và gia 05.05
cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các
phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông
tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử
lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc
các phần của lông vũ
Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ 05.06
chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng
axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản
phẩm trên
Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm 23.01
dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp
xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh
không xương sống khác, không thích hợp dùng
làm thức ăn cho người; tóp mỡ
5.1.1.3 Nguyên liệu khác có nguồn gốc động vật:
Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, 04.10
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết 05.11
hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương
1 hoặc Chương 3 (mô tả theo Thông tư
56
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
31/2022/TT-BTC), không thích hợp sử dụng
cho người
5.1.2 Nguyên liệu có nguồn gốc thực vật
5.1.2.1 Các loại hạt và sản phẩm từ hạt
Hạt ngũ cốc: Ngô, thóc, lúa mì, lúa mạch, kê,
hạt ngũ cốc khác; sản phẩm, phụ phẩm từ
hạt ngũ cốc
Lúa mì và meslin 10.01
Lúa mạch đen 10.02
Lúa đại mạch 10.03
Yến mạch 10.04
Ngô 10.05
Lúa gạo 10.06
Lúa miến 10.07
| Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ | 10.08 |
cốc khác
| Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin | 11.02 |
| Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên | 11.03 |
| Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví | 11.04 |
dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát
hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06;
mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc
nghiền
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc 23.02
không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần,
57
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ
các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay 23.06
hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết
xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh
vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05
(mô tả theo Thông tư 31/2022/TT-BTC)
Hạt đậu: Đậu tương, đậu xanh, đậu lupin,
đậu triều, hạt đậu khác; sản phẩm, phụ
phẩm từ hạt đậu
| Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh | 12.01 |
| Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có | 12.08 |
dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc 23.02
không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần,
sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ
các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay 23.04
hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết
xuất dầu đậu tương
Hạt có dầu: Hạt lạc, hạt bông, hạt lanh, hạt
vừng, hạt điều,hạt có dầu khác; sản phẩm,
phụ phẩm từ hạt có dầu
Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, 12.02
đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh
| Cùi (cơm) dừa khô | 1203.00.00 |
| Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh | 1204.00.00 |
58
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
| Hạt cải dầu, đã hoặc chưa vỡ mảnh | 12.05 |
| Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh | 1206.00.00 |
| Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh | 12.07 |
| Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có | 12.08 |
dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt
Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác 20.08
của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách
khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất
tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc 23.02
không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần,
sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ
các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay 2305.00.00
hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết
xuất dầu lạc
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay 23.06
hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết
xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh
vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05
Hạt khác
Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác 20.08
của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách
khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất
tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác
59
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh 12.07
Khô dầu: Khô dầu đậu tương, khô dầu lạc, khô
dầu cọ, khô dầu hạt cải, khô dầu vừng, khô dầu
5.1.2.2 hướng dương, khô dầu lanh, khô dầu dừa, khô
dầu bông, khô dầu đậu lupin, khô dầu Guar;
khô dầu khác
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc 23.02
không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần,
sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ
các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay 23.04
hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết
xuất dầu đậu tương
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay 2305.00.00
hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết
xuất dầu lạc
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay 23.06
hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết
xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh
vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05
Rễ, thân, củ, quả: Rễ, thân, củ, quả (ví dụ
khoai, sắn, cà rốt, củ cải, dong, chuối, mía, 5.1.2.3 rau…); sản phẩm, phụ phẩm từ rễ, thân, củ,
quả.
| Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh | 07.01 |
| Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh | 0702.00.00 |
60
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau 07.03
họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh
(1)
Bắp cải, súp lơ , su hào, cải xoăn và cây họ 07.04
bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp 07.05
xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh
Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ 07.06
(salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và
các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp
lạnh
Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh 0707.00.00
Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp 07.08
lạnh
| Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh | 07.09 |
| Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc | 07.10 |
chín trong nước), đông lạnh
Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc 07.12
ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc 07.13
chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt
Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai 07.14
lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng
tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông
lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm
thành dạng viên; lõi cây cọ sago
61
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, 08.01
tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc 080.2
chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
| Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô | 08.03 |
| Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng | 08.04 |
cụt, tươi hoặc khô
| Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô | 08.05 |
| Quả nho, tươi hoặc khô | 08.06 |
| Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, | 08.07 |
tươi
Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận 08.09
và mận gai, tươi
| Quả khác, tươi | 08.10 |
| Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín | 08.11 |
hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc
chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.13
08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc
quả khô thuộc Chương này
Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các 0814.00.00
loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô
hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước
lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản
khác
62
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ 11.05
khoai tây
Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau 11.06
đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ
rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ
các sản phẩm thuộc Chương 8
Malt, rang hoặc chưa rang 11.07
Tinh bột; inulin 11.08
| Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô | 1109.00.00 |
| Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt | 12.11 |
và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược
phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc
các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông
lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc
xay thành bột
(1)
Quả minh quyết , rong biển và các loại tảo 12.12
khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường,
tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc
chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản
phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn
chưa rang thuộc loài Cichorium intybus
satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người,
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ 12.14
cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng
đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản
phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc,
đã hoặc chưa làm thành viên
63
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, 13.02
muối của axit pectinic và muối của axit pectic;
thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và
các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa
cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế 23.03
liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và
phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã
và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở
dạng viên hoặc không ở dạng viên
Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã 1213.00.00
hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành
dạng viên
5.1.2.4 Gluten: Gluten ngô, gluten mì, gluten khác.
| Bột gạo | 1102.90.10 |
| Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô | 1109.00.00 |
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế 2303.10.90
liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và
phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã
và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở
dạng viên hoặc không ở dạng viên
- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế
liệu tương tự:
-- Loại khác
Nguyên liệu khác từ thực vật (trừ các nguyên 5.1.2.5 liệu là dược liệu)
64
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế 2308.00.00
liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên
hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn
nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở
nơi khác
Dầu, mỡ có nguồn gốc thực vật, thủy sản, nấm, 5.1.2.6 vi sinh vật, tảo và sinh vật khác
Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu 02.09
chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh,
đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô
hoặc hun khói
Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ 04.05
sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)
Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ 15.01
gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03
Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ 15.02
các loại mỡ thuộc nhóm 15.03
Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu 15.03
oleo và dầu tallow, chưa nhũ hóa hoặc chưa
pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác
Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, 15.04
từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển,
đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi
về mặt hóa học
Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể 15.05
cả lanolin)
65
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân 1506.00.00
đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng
không thay đổi về mặt hóa học
Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu 15.07
đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không
thay đổi về mặt hóa học
Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã 15.08
hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về
mặt hóa học
Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, 15.09
đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi
về mặt hóa học
Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, 15.10
thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh
chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể
cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần
phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các
phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09
Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã 15.11
hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về
(SEN) mặt hóa học.
Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu 15.12
hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã
hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về
mặt hóa học
Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba- 15.13
su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc
66
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt
hóa học
Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc 15.14
dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng,
đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi
về mặt hóa học
Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực 15.15
vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các
phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh
chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh 15.16
vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua
hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc
elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc
chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm
Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn 15.17
được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật
hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của
các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc
Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần
phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm
15.16
Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh 15.18
vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun
sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô,
polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân
không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp
thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc
nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không
67
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật
hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn
của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc
Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi
khác
Nguyên liệu từ nấm, vi sinh vật, rong, tảo:
- Sản phẩm từ nấm men (saccharomyces
cerevisiae): Yeast extract; Brewers dried yeast
(Men bia sấy khô); Hydrolyze yeast (Men bia
5.1.2.7 thủy phân);
- Sinh khối rong, tảo và các sản phẩm của
chúng;
- Sinh khối vi sinh vật sử dụng trong thức ăn
thủy sản
Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết 2106.90.41
hoặc ghi ở nơi khác:
- Loại khác:
- - Chất chiết nấm men tự phân:
- Dạng bột
Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết 2106.90.49
hoặc ghi ở nơi khác:
- Loại khác:
- - Chất chiết nấm men tự phân:
- Loại khác
Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho 3002.90.00
chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh;
kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác
của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc
68
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
không được cải biến hoặc thu được từ quy trình
công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh
nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm
tương tự; tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải
biến
- - Loại khác
(1)
Quả minh quyết , rong biển và các loại tảo 1212.29
khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường,
tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc
chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản
phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn
chưa rang thuộc loài Cichorium intybus
satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người,
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Rong biển và các loại tảo khác:
- - Loại khác:
| Men sống | 2102.10.00 |
| Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết | 2102.20 |
Sản phẩm, phụ phẩm từ quá trình sản xuất
5.1.3
thực phẩm
Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến mía
đường và bánh kẹo: Rỉ mật, vụn bánh, sản
5.1.3.1
phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến
đường và bánh kẹo
| Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường | 17.03 |
| Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không | 17.04 |
chứa ca cao
69
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang 19.04
hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví
dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn
flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc
dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác
(trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc
chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi
ở nơi khác
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế 23.03
liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và
phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã
và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở
dạng viên hoặc không ở dạng viên
Phụ phẩm từ sản xuất cồn, rượu, bia:
Bã rượu, bỗng rượu, bã bia, men bia, men
5.1.3.2 rượu, sản phẩm khô của sản xuất cồn từ hạt cốc
(DDGS) và phụ phẩm khác từ sản xuất cồn,
rượu, bia
| Loại khác | 2302.40.90 |
| Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất | 2303.30.00 |
| Bã rượu vang; cặn rượu | 2307.00.00 |
Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất thực phẩm 5.1.3.3 khác
Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm 23.01
dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp
xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh
không xương sống khác, không thích hợp dùng
làm thức ăn cho người; tóp mỡ
70
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế 23.03
liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và
phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã
và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở
dạng viên hoặc không ở dạng viên
Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế 2308.00.00
liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên
hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn
nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở
nơi khác
Tinh bột: Tinh bột gạo, tinh bột ngô, tinh bột 5.1.3.4 sắn, tinh bột mì và tinh bột khác.
Tinh bột mì 1108.11.00
Tinh bột ngô 1108.12.00
Tinh bột khoai tây 1108.13.00
Tinh bột sắn 1108.14.00
Tinh bột khác 1108.19
Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế 1903.00.00
chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay,
bột rây hoặc các dạng tương tự
Đường: Glucose, lactose, mantose và đường 5.1.3.5 khác
Đường mía hoặc đường củ cải và đường 17.01
sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn
Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, 17.02
glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học,
71
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương
liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc
chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường
caramen
5.1.4 Nguyên liệu thức ăn thuỷ sản khác
- Công bố hợp quy dựa trên kết quả
chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng
nhận được công nhận theo quy định của
pháp luật hoặc kết quả tự đánh giá của
tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử
nghiệm của tổ chức thử nghiệm được
công nhận hoặc được chỉ định theo quy
định của pháp luật.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp:
+ Áp dụng phương thức 5 theo Thông tư
số 14/2026/TT-BKHCN (không phải
Trứng Artemia (trứng Brine shrimp) 0511.91.20 QCVN 100:2025/BNNMT
đánh giá quá trình sản xuất mà sử dụng
kết quả kiểm tra điều kiện sản xuất thức
ăn thủy sản thực hiện theo quy định tại
Điều 14 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ Quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản) đối với nguyên
liệu sản xuất trong nước;
+ Áp dụng phương thức 7 theo Thông
tư số 14/2026/TT-BKHCN đối với
nguyên liệu nhập khẩu.
72
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố
hợp quy trước khi lưu thông trên thị
trường.
- Công bố hợp quy dựa trên kết quả
chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng
nhận được công nhận theo quy định của
pháp luật hoặc kết quả tự đánh giá của
tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử
nghiệm của tổ chức thử nghiệm được
công nhận hoặc được chỉ định theo quy
định của pháp luật.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp:
+ Áp dụng phương thức 5 theo Thông tư
số 14/2026/TT-BKHCN (không phải
Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ đánh giá quá trình sản xuất mà sử dụng
QCVN 94:2025/BNNMT
| gia thức ăn (Hỗn hợp (Premix) khoáng, 2309.90.20 | kết quả kiểm tra điều kiện sản xuất thức |
| vitamin, …. phụ gia) | ăn thủy sản thực hiện theo quy định tại |
Điều 14 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ Quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản) đối với nguyên
liệu sản xuất trong nước;
+ Áp dụng phương thức 7 theo Thông
tư số 14/2026/TT-BKHCN đối với
nguyên liệu nhập khẩu.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố
hợp quy trước khi lưu thông trên thị
trường.
73
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
- Công bố hợp quy dựa trên kết quả
chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng
nhận được công nhận theo quy định của
pháp luật hoặc kết quả tự đánh giá của
tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử
nghiệm của tổ chức thử nghiệm được
công nhận hoặc được chỉ định theo quy
định của pháp luật.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp:
+ Áp dụng phương thức 5 theo Thông tư
số 14/2026/TT-BKHCN (không phải
đánh giá quá trình sản xuất mà sử dụng
QCVN 93:2025/BNNMT
| Thức ăn thủy sản (Hỗn hợp, chất bổ sung, | kết quả kiểm tra điều kiện sản xuất thức |
5.2 QCVN 94:2025/BNNMT
tươi sống) ăn thủy sản thực hiện theo quy định tại
QCVN 100:2025/BNNMT
Điều 14 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ Quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản) đối với nguyên
liệu sản xuất trong nước;
+ Áp dụng phương thức 7 theo Thông
tư số 14/2026/TT-BKHCN đối với
nguyên liệu nhập khẩu.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố
hợp quy trước khi lưu thông trên thị
trường.
| Thức ăn hoàn chỉnh loại dùng cho tôm | 2309.90.13 |
| Thức ăn hoàn chỉnh loại khác | 2309.90.19 |
74
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
Rong biển và các loại tảo khác: loại khác, tươi, 1212.29.20
ướp lạnh hoặc khô; Loại khác, đông lạnh (dùng 1212.29.30
trong nuôi trồng thủy sản)
Trứng Artemia (Artemia egg; Brine shrimp 0511.91.20
egg)
| Chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn | 2309.90.20 |
| Loại khác | 2309.90.90 |
- Công bố hợp quy dựa trên kết quả
chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng
nhận được công nhận theo quy định của
pháp luật hoặc kết quả tự đánh giá của
tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử
nghiệm của tổ chức thử nghiệm được
công nhận hoặc được chỉ định theo quy
định của pháp luật.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp:
+ Áp dụng phương thức 5 theo Thông tư
Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy QCVN 97:2025/BNNMT;
số 14/2026/TT-BKHCN (không phải
6
sản QCVN 02-32-2:2020/BNNPTNT đánh giá quá trình sản xuất mà sử dụng
kết quả kiểm tra điều kiện sản xuất thức
ăn thủy sản thực hiện theo quy định tại
Điều 14 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ Quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản) đối với sản phẩm
sản xuất trong nước;
+ Áp dụng phương thức 7 theo Thông tư
số 14/2026/TT-BKHCN đối với sản
phẩm nhập khẩu.
75
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố
hợp quy trước khi lưu thông trên thị
trường.
| 6.1 | Zeolite | 2842.10.00 |
| 6.2 | Dolomite chưa nung hoặc thiêu kết | 2518.10.00 |
| 6.3 | Dolomite đã nung hoặc thiêu kết | 2518.20.00 |
| 6.4 | Vôi sống | 2522.10.00 |
| 6.5 | Vôi tôi | 2522.20.00 |
| 6.6 | CaCO3 | 2836.50.90 |
Thuốc khử trùng: Loại khác (dùng trong nuôi 3808.94.90
6.7
trồng thủy sản)
Kích thích sự phát triển của tảo, gây màu nước,
ổn định môi trường nuôi (hỗn hợp khoáng
6.8 (premix khoáng), hỗn hợp vitamin (premix
vitamin) và hỗn hợp khoáng - vitamin, sodium
humate,…):
Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể
cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt
hóa học), trừ các chất azit:
2842.90.90
- Loại khác:
- - Loại khác
Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc
chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; 31.01
phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử
76
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực
vật
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ 31.02
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa
31.03
phosphat (phân lân)
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali 31.04
Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc
ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ,
phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng
31.05
của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các
dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng
cả bì không quá 10 kg
Chế phẩm sinh học xử lý môi trường nuôi trồng 3002.90.00
6.9
thủy sản (Vi sinh vật, Enzyme,…)
Saponin (Chất chiết từ cây Yucca schidigera 2306.90.90;
6.10
hoặc cây bã trà (Tea seed meal). 3808.99.90
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật
tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận
hợp quy của tổ chức chứng nhận được
công nhận theo quy định của pháp luật;
Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân
3506.10.00
trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ
7 Keo dán gỗ 3506.91.90 QCVN 03-01:2022/BNNPTNT
chức thử nghiệm được công nhận hoặc
3506.99.00 chỉ định theo quy định của pháp luật.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp
dụng phương thức 5 hoặc phương thức
7 theo quy định tại Thông tư số
14/2026/TT-BKHCN
77
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố
hợp quy trước khi lưu thông trên thị
trường.
Keo amino: (i) Keo ure-formaldehyde; (ii) Keo
7.1 melamin -formaldehyde; (iii) Keo melamin -
ure - formaldehyde
Keo phenol: (1) Keo phenol - formaldehyde;
7.2 (ii) Keo resorcinol - formaldehyde; (iii) Keo
phenol- resorcinol formaldehyde
7.3 Keo novolac epoxy
8 Máy, thiết bị nông nghiệp
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật
tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận
hợp quy của tổ chức chứng nhận được
công nhận hoặc được Bộ Nông nghiệp
và Môi trường chỉ định theo quy định
của pháp luật về tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng
8.1 Máy phun thuốc trừ sâu đeo vai QCVN 01-182:2015/BNNPTNT
sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá
của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp
dụng phương thức 5 đối với máy sản
xuất trong nước và phương thức 7 đối
với máy nhập khẩu theo Thông tư số
14/2026/TT-BKHCN.
78
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố
hợp quy trước khi lưu thông trên thị
trường.
8.1.1 Máy phun thuốc trừ sâu đeo vai hoạt động bằng 8424.41.10
tay
Máy phun thuốc trừ sâu đeo vai hoạt động bằng 8424.41.20
8.1.2
động cơ đốt trong
Máy phun thuốc trừ sâu đeo vai hoạt động bằng 8424.41.90
8.1.3
động cơ điện
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật
tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận
hợp quy của tổ chức chứng nhận được
công nhận hoặc được Bộ Nông nghiệp
và Môi trường chỉ định theo quy định
của pháp luật về tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng
sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá
Máy cắt cỏ cầm tay dùng trong nông lâm của tổ chức, cá nhân.
8.2 8433.20.00 QCVN 89:2025/BNNMT
nghiệp
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp
dụng phương thức 5 đối với máy sản
xuất trong nước và phương thức 7 đối
với máy nhập khẩu theo Thông tư số
14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố
hợp quy trước khi lưu thông trên thị
trường.
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật
8.3 Máy gặt đập liên hợp 8433.51.00 QCVN 90:2025/BNNMT
tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận
79
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
hợp quy của tổ chức chứng nhận được
công nhận hoặc được Bộ Nông nghiệp
và Môi trường chỉ định theo quy định
của pháp luật về tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng
sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá
của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp
dụng phương thức 5 đối với máy sản
xuất trong nước và phương thức 7 đối
với máy nhập khẩu theo Thông tư số
14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố
hợp quy trước khi lưu thông trên thị
trường.
Ghi chú:
- Đối với nguyên liệu dùng chung để sản xuất thức ăn chăn nuôi và sản xuất thức ăn thuỷ sản thì tổ chức, cá nhân nhập khẩu, sản xuất thức ăn dùng
chung phải đáp ứng quy định hiện hành đối với cả nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thuỷ sản. Cơ quan kiểm tra
có trách nhiệm cung cấp thông tin kết quả thực hiện kiểm tra chất lượng nguyên liệu dùng chung trong chăn nuôi và thuỷ sản cho nhau để phối hợp
quản lý.
Phụ lục II
DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ MỨC ĐỘ RỦI RO CAO THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ
CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNNMT ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Yêu cầu quản lý chất lượng
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
tương ứng
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết
quả chứng nhận hợp quy của tổ
chức chứng nhận được chỉ định.
- - Phương thức đánh giá sự phù
hợp: Áp dụng theo phương thức 5 1 Thuốc bảo vệ thực vật QCVN 01-188:2018/BNNPTNT
và phương thức 7 quy định tại
Thông tư 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện
kiểm tra nhà nước về chất lượng
theo quy định của pháp luật.
Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm,
thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy
mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng,
thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được 38.08 làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán
lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ,
băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy
ruồi)
1.1 - - Thuốc trừ côn trùng: 3808.91
- - - Các chế phẩm trung gian chứa 2- (methylpropyl-
1.1.1 3808.91.10
phenol methylcarbamate)
| 1.1.2 | - - - Dạng bình xịt | 3808.91.30 |
| 1.1.3 | - - - Loại khác | 3808.91.99 |
| 1.2 | - - Thuốc trừ nấm: | 3808.92 |
| 1.2.1 | - - - Dạng bình xịt: |
2
- - - - Với hàm lượng validamycin không quá 3% tính
1.2.1.1 3808.92.11
theo khối lượng tịnh
1.2.1.2 - - - - Loại khác 3808.92.19
1.2.1.3 - - - Loại khác 3808.92.90
- - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc
1.3 3808.93
điều hòa sinh trưởng cây trồng:
| 1.3.1 | - - - Thuốc diệt cỏ: | |
| 1.3.1.1 - - - - Dạng bình xịt | 3808.93.11 | |
| 1.3.1.2 - - - - Loại khác | 3808.93.19 | |
| 1.3.1.3 - - - Thuốc chống nảy mầm | 3808.93.20 | |
| 1.3.1.4 - - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng | 3808.93.30 | |
| 1.4 | - - Thuốc khử trùng: | 3808.94 |
- - - Có chứa hỗn hợp các axit hắc ín than đá và các
1.4.1 3808.94.10
chất kiềm
| 1.4.2 | - - - Loại khác, dạng bình xịt | 3808.94.20 |
| 1.4.3 | - - - Loại khác | 3808.94.90 |
| 1.5 | - - Loại khác: | 3808.99 |
- - - Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng
1.5.1 3808.99.10
hoặc trừ nấm
1.5.2 - - - Loại khác 3808.99.90