Thông tư

Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Số hiệu: 27/2026/TT-BNNMT

Cơ quan ban hành
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành
30/6/2026
Ngày hiệu lực
1/7/2026
Người ký
Võ Văn Hưng
Còn hiệu lựcThông tư

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:    /2026/TT-BNNMT    Hà Nội, ngày    tháng    năm 2026

THÔNG TƯ

Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 78/2025/QH15;

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 70/2025/QH15;

Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thú y số 79/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 21/2017/QH14, Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của

Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ

Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của

Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn để thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

Căn cứ Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của

Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường;

2

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư Ban hành

Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và

Môi trường.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với:

  1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh

mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao trên lãnh thổ Việt Nam.

  1. Tổ chức đánh giá sự phù hợp về chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc

Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao quy định tại Thông tư này.

  1. Tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quản lý chất lượng sản

phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao trên lãnh thổ Việt Nam.

Điều 3. Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình

  1. Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình được quy

định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

  1. Sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình phải được tổ chức, cá

nhân tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; phải tự đánh giá hoặc do tổ chức chứng nhận được công nhận thực hiện chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.

Điều 4. Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro cao

  1. Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro cao được quy định tại

Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

  1. Sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro cao được xếp vào danh mục hàng

hoá phải kiểm tra chuyên ngành trước thông quan theo quy định của pháp luật hải quan; phải được tổ chức, cá nhân tự công bố tiêu chuẩn áp dụng và do tổ chức chứng nhận được chỉ định thực hiện chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.

Điều 5. Nguyên tắc quản lý chất lượng, sản phẩm hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao

  1. Việc quản lý sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm hàng hóa

có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao được thực hiện theo quy định của

3 pháp luật về Chất lượng sản phẩm, hàng hóa, các quy chuẩn kỹ thuật tương ứng và các văn bản pháp luật chuyên ngành có liên quan.

  1. Trường hợp hàng hóa thuộc các Danh mục ban hành kèm theo Thông tư

này chưa được liệt kê mã số HS hoặc có sự khác biệt, không thống nhất giữa mã số HS trong Danh mục với mã số HS được xác định theo quy định của pháp luật về hải quan thì việc xác định mã số HS thực hiện theo pháp luật về hải quan. Cơ quan kiểm tra nhà nước, tổ chức đánh giá sự phù hợp căn cứ vào bản chất, thành phần, công dụng của hàng hóa để thực hiện các biện pháp quản lý chất lượng theo quy định tại Thông tư này.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

  1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
  2. Thông tư số 16/2021/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Bộ

trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

  1. Bãi bỏ các quy định về kiểm tra chất lượng đối với sản phẩm, hàng hóa

tại Phụ lục II và Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 01/2024/TT- BNNPTNT ngày 02 tháng 01 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.

  1. Bãi bỏ các nội dung quy định liên quan đến kiểm tra chất lượng muối

công nghiệp nhập khẩu tại Điều 1; khoản 1, điểm a khoản 3 Điều 2; khoản 1 Điều 5; Điều 6; khoản 1 Điều 8 Thông tư số 39/2018/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp

  1. Giấy chứng nhận hợp quy, Thông báo tiếp nhận bản công bố hợp quy đã

được cấp cho sản phẩm, hàng hóa thuộc phạm vi điều chỉnh Thông tư này đến trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành vẫn còn giá trị sử dụng cho đến hết thời hạn ghi trong Giấy chứng nhận hợp quy, Thông báo tiếp nhận bản công bố hợp quy.

  1. Các hồ sơ đăng ký chứng nhận hợp quy đã được tiếp nhận trước ngày 01

tháng 7 năm 2026 nhưng chưa được giải quyết xong thì tiếp tục được thực hiện theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.

  1. Các tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được chỉ định thực hiện đánh giá sự

4

phù hợp đối với sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ

Nông nghiệp và Môi trường và quyết định chỉ định còn hiệu lực thì được tiếp tục

thực hiện đánh giá sự phù hợp đối với sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung

bình, mức độ rủi ro cao theo quy định tại Thông tư này cho đến hết thời hạn hiệu

lực của quyết định chỉ định.

Điều 8. Tổ chức thực hiện

  1. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng các Cục: Chất lượng, Chế biến và

Phát triển thị trường; Chăn nuôi và Thú y; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Lâm

nghiệp và Kiểm lâm; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Thủy sản và Kiểm

ngư; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các

cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

  1. Căn cứ tình hình thực tế và yêu cầu quản lý, bao gồm trường hợp phát

sinh sản phẩm, công nghệ mới hoặc cảnh báo trong nước, quốc tế về rủi ro sản

phẩm, hàng hóa, Cục quản lý chuyên ngành chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ

chức liên quan rà soát, đề xuất cập nhật, bổ sung Danh mục sản phẩm, hàng hóa

có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc phạm vi quản lý.

  1. Các Cục quản lý chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ

chức hướng dẫn việc thực hiện Thông tư này đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc

phạm vi quản lý; rà soát, đề xuất ban hành mới, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế

quy chuẩn kỹ thuật quốc gia theo lộ trình phù hợp, bảo đảm yêu cầu quản lý chất

lượng tương ứng với mức độ rủi ro của sản phẩm, hàng hóa.

  1. Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

có trách nhiệm tổ chức tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân sản

xuất, kinh doanh trên địa bàn thực hiện Thông tư này; thực hiện việc quản lý, kiểm

tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ

rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao theo quy định của pháp luật.

  1. Trong quá trình áp dụng Thông tư này, tổ chức, cá nhân kịp thời phản

ánh khó khăn, vướng mắc về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để được xem xét,

hướng dẫn./.

Nơi nhận:    KT. BỘ TRƯỞNG

  • Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ;

THỨ TRƯỞNG

  • Văn phòng Chính phủ;
  • Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
  • UBND các tỉnh, thành phố;
  • Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Bộ trưởng, các Thứ

trưởng, các đơn vị thuộc Bộ, Cổng thông tin điện tử Bộ;

  • Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật

(Bộ Tư pháp);

  • Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;

Võ Văn Hưng

  • Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố;
  • Lưu: VT, CCPT.

Phụ lục I

DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ MỨC ĐỘ RỦI RO TRUNG BÌNH THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ

CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNNMT ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

1    Giống cây trồng

  • Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật

tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận

hợp quy của tổ chức chứng nhận được

công nhận hoặc được chỉ định theo quy

định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy

chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng

QCVN 101:2025/BNNMT

sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá

1.1    Giống lúa    1006.10.10 QCVN 102: 2025/BNNMT

của tổ chức, cá nhân.

QCVN 103: 2025/BNNMT

  • Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp

dụng theo phương thức 7 quy định tại

Thông tư 14/2026/TT-BKHCN.

  • Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố

hợp quy trước khi lưu thông trên thị

trường.

  • Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật

tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận

QCVN 104:2025/BNNMT hợp quy của tổ chức chứng nhận được

1.2Giống ngô1005.10.00
QCVN 105: 2025/BNNMTcông nhận hoặc được chỉ định theo quy

định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy

chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng

2

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá

của tổ chức, cá nhân.

  • Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp

dụng theo phương thức 7 quy định tại

Thông tư 14/2026/TT-BKHCN.

  • Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công

bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị

trường.

  • Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật

tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận

hợp quy của tổ chức chứng nhận được

công nhận hoặc được chỉ định theo quy

định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy

chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng

sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá

2    Phân bón    QCVN 106:2025/BNNMT

của tổ chức, cá nhân.

  • Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp

dụng phương thức 5 và phương thức 7

theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

  • Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố

hợp quy trước khi lưu thông trên thị

trường.

Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã

hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý

2.1    hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha    31.01

trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động

vật hoặc thực vật

2.1.1    - Nguồn gốc chỉ từ thực vật    3101.00.10

  • Loại khác:

3

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

  • - Nguồn gốc từ động vật (trừ phân chim, dơi),

2.1.2    3101.00.92

đã qua xử lý hóa học

2.1.3    - - Loại khác    3101.00.99

Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa

2.2    31.02

nitơ

2.2.1    - Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước    3102.10.00

  • Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của

amoni sulphat và amoni nitrat:

2.2.2- - Amoni sulphat3102.21.00
2.2.3- - Loại khác3102.29.00
  • Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và

2.2.4    3102.60.00

amoni nitrat

  • Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung

2.2.5    3102.80.00

dịch nước hoặc dung dịch amoniac

  • Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết

2.2.6    3102.90.00

trong các phân nhóm trước

Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa

2.3    31.03

phosphat (phân lân)

  • Supephosphat:
  • - Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ

3103.11 35% trở lên tính theo trọng lượng

2.3.1- - - Loại khác3103.11.90
- - Loại khác:3103.19
2.3.2- - - Loại khác3103.19.90

4

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

  • Loại khác:    3103.90

(SEN)

2.3.3- - Phân phosphat đã nung3103.90.10
2.3.4- - Loại khác3103.90.90

Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa

2.4.    31.04

kali

2.4.1- Kali clorua3104.20.00
2.4.2- Kali sulphat3104.30.00
2.4.3- Loại khác3104.90.00

Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai

hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là

nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các

2.5    31.05

mặt hàng của Chương này ở dạng viên

(tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng

gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg

  • Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên

(tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói    3105.10

với trọng lượng cả bì không quá 10 kg:

2.5.1    - - Supephosphat và phân phosphat đã nung    3105.10.10

  • - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai

2.5.2    hoặc ba trong số các nguyên tố cấu thành phân 3105.10.20

bón là nitơ, phospho và kali

2.5.3    - - Loại khác    3105.10.90

  • Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba

2.5.4    nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho 3105.20.00

và kali

5

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

  • Diamoni hydro orthophosphat (diamoni

2.5.5    3105.30.00

phosphat)

  • Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni

2.5.6    phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni 3105.40.00

hydro orthophosphat (diamoni phosphat)

  • Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa

hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và

phospho

2.5.7- - Chứa nitrat và phosphat3105.51.00
2.5.8- - Loại khác3105.59.00
  • Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai

2.5.9    nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và 3105.60.00

kali

2.5.10 - Loại khác 3105.90.00

3 Thức ăn chăn nuôi

  • Công bố hợp quy dựa trên một trong

những kết quả sau đây: Kết quả chứng

nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận

được chỉ định theo quy định của pháp

QCVN 01-183:2016/BNNPTNT;

luật; Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ

QCVN 01-183:2024/BNNPTNT;

chức chứng nhận được công nhận theo

3.1    Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh    QCVN 01 - 190:2020/BNNPTNT;

quy định của pháp luật; Kết quả tự đánh

Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết

190:2020/BNNPTNT    quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm

được công nhận hoặc chỉ định theo quy

định của pháp luật.

  • Phương thức đánh giá sự phù hợp:

6

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

+ Đối với thức ăn chăn nuôi sản xuất

trong nước áp dụng phương thức 5 theo

Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN

(Trường hợp thức ăn chăn nuôi sản xuất

trong nước được sản xuất tại cơ sở sản

xuất đã được cơ quan có thẩm quyền cấp

Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất

thức ăn chăn nuôi còn hiệu lực thì không

phải đánh giá quá trình sản xuất đối với

phương thức 5).

+ Đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

áp dụng phương thức 7 theo Thông tư số

14/2026/TT-BKHCN.

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gia cầm (gà,

3.1.1    2309.90.11

vịt, ngan, chim cút)

3.1.2Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn2309.90.12
3.1.3Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho chó, mèo2309.10

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh khác:

2309.90.14

3.1.4    - Loại dùng cho động vật linh trưởng;

2309.90.19

  • Loại khác
  • Công bố hợp quy dựa trên một trong

QCVN 01-183:2016/BNNPTNT; những kết quả sau đây: Kết quả chứng

nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận

QCVN 01-183:2024/BNNPTNT;

được chỉ định theo quy định của pháp

3.2    Thức ăn đậm đặc    QCVN 01 - 190:2020/BNNPTNT;

luật; Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ

Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- chức chứng nhận được công nhận theo

190:2020/BNNPTNT quy định của pháp luật; Kết quả tự đánh

giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết

7

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm

được công nhận hoặc chỉ định theo quy

định của pháp luật.

  • Phương thức đánh giá sự phù hợp:

+ Đối với thức ăn chăn nuôi sản xuất

trong nước áp dụng phương thức 5 theo

Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN

(Trường hợp thức ăn chăn nuôi sản xuất

trong nước được sản xuất tại cơ sở sản

xuất đã được cơ quan có thẩm quyền cấp

Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất

thức ăn chăn nuôi còn hiệu lực thì không

phải đánh giá quá trình sản xuất đối với

phương thức 5).

+ Đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

áp dụng phương thức 7 theo Thông tư số

14/2026/TT-BKHCN.

2309.10.10;

Thức ăn đậm đặc cho lợn, gà, chim cút, ngan,

2309.10.90;

vịt;

2309.90.20;

Thức ăn đậm đặc loại khác.

2309.90.90

  • Công bố hợp quy dựa trên một trong

những kết quả sau đây: Kết quả chứng

2309.10.10;

nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận

2309.10.90; QCVN 01-183:2016/BNNPTNT; được chỉ định theo quy định của pháp

3.3Thức ăn tinh hỗn hợp cho bê và bò thịt
2309.90.20; QCVN 01-183:2024/BNNPTNTluật; Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ

chức chứng nhận được công nhận theo 2309.90.90

quy định của pháp luật; Kết quả tự đánh

giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết

8

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm

được công nhận hoặc chỉ định theo quy

định của pháp luật.

  • Phương thức đánh giá sự phù hợp:

+ Đối với thức ăn chăn nuôi sản xuất

trong nước áp dụng phương thức 5 theo

Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN

(Trường hợp thức ăn chăn nuôi sản xuất

trong nước được sản xuất tại cơ sở sản

xuất đã được cơ quan có thẩm quyền cấp

Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất

thức ăn chăn nuôi còn hiệu lực thì không

phải đánh giá quá trình sản xuất đối với

phương thức 5).

+ Đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

áp dụng phương thức 7 theo Thông tư số

14/2026/TT-BKHCN.

  • Công bố hợp quy dựa trên một trong

những kết quả sau đây: Kết quả chứng

nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận

được chỉ định theo quy định của pháp

luật; Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ

QCVN 01 - 190:2020/BNNPTNT;

Thức ăn bổ sung dạng đơn; Nguyên liệu đơn;chức chứng nhận được công nhận theo

3.4 Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-

thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp quy định của pháp luật; Kết quả tự đánh

190:2020/BNNPTNT giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết

quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm

được công nhận hoặc chỉ định theo quy

định của pháp luật.

  • Phương thức đánh giá sự phù hợp:

9

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

+ Đối với thức ăn chăn nuôi sản xuất

trong nước áp dụng phương thức 5 theo

Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN

(Trường hợp thức ăn chăn nuôi sản xuất

trong nước được sản xuất tại cơ sở sản

xuất đã được cơ quan có thẩm quyền cấp

Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất

thức ăn chăn nuôi còn hiệu lực thì không

phải đánh giá quá trình sản xuất đối với

phương thức 5).

+ Đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

áp dụng phương thức 7 theo Thông tư số

14/2026/TT-BKHCN.

Nhóm Vitamin, pro-vitamin, các chất có tác 3.4.1 dụng tương tự vitamin

Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc

tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các

chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng

sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của

các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại 2936.21.00 dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của

chúng, chưa pha trộn: Vitamin A và các dẫn

xuất của chúng: Vitamin A (Vitamin A,

Retinyl acetate, Retinyl palmitate, Retinyl

propionate, beta carotene)

Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc

tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các

chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng 2936.22.00

sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của

các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại

10

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của

chúng, chưa pha trộn: Vitamin B1 và các dẫn

xuất của nó: Vitamin B1 (Thiamine, Thiamine

hydrochloride, Thiamine mononitrate)

Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc

tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các

chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng

sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của

các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại 2936.23.00 dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của

chúng, chưa pha trộn: Vitamin B2 và các dẫn

xuất của nó: Vitamin B2 (Riboflavin,

Riboflavin-5'-phosphate ester monosodium

salt, Riboflavin sodium phosphate)

Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc

tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các

chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng

sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của

các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại

dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của

chúng, chưa pha trộn: Axit D- hoặc DL- 2936.24.00

Pantothenic (vitamin B3 hoặc vitamin B5) và

các dẫn xuất của nó: Vitamin B3 (Niacin,

Niacinamide, Acid nicotinic, Nicotinamide);

Vitamin B5 (Pantothenic acid, Calcium-D-

pantothenate,    Calcium-DL-pantothenate,

Calcium-L-pantothenate).

Vitamin B5 (Pantothenic acid, Calcium-D-

pantothenate,    Calcium-DL-pantothenate, 2936.24.00

Calcium-L-pantothenate); D-panthenol

11

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc

tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các

chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng

sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của

các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại 2936.25.00 dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của

chúng, chưa pha trộn: Vitamin B6 và các dẫn

xuất của nó: Vitamin B6 (Vitamin B6,

Pyridoxamine,    Pyridoxal,    Pyridoxine

hydrochloride).

Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc

tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các

chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng

sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của 2936.26.00 các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại

dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của

chúng, chưa pha trộn: Vitamin B12 và các dẫn

xuất của nó: Vitamin B12 (Cyanocobalamin)

Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc

tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các

chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng

sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của

các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại

dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của 2936.27.00 chúng, chưa pha trộn: Vitamin C và các dẫn

xuất của nó: Vitamin C (Ascorbic acid,

Sodium ascorbyl phosphate, Sodium calcium

ascorbyl phosphate, Calcium L-ascorbate, 6-

Palmitoyl-L-ascorbic    acid,    Ascorbyl

monophosphate calcium sodium, Ascorbyl

12

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

monophosphate    sodium,    Sodium

ascorbate,Sodium-Calcium-L-ascorbic acid-2-

phosphate    ester,    L-Ascorbate

monophossphate, L- Ascorbic acid-2-

phosphoestermagnesium)

Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc

tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các

chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng

sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của

các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại 2936.28.00 dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của

chúng, chưa pha trộn: Vitamin E và các dẫn

xuất của nó: Vitamin E (Vitamin E, all-rac-

alpha-tocopheryl    acetate,    RRR-alpha-

tocopheryl acetate, RRR alpha tocopherol).

Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc

tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các

chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng

sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của

các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại

dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của

chúng, chưa pha trộn: Vitamin khác và các dẫn 2936.29.00 xuất của chúng: Vitamin D (25-

hydroxycholecalciferol)    Vitamin    D2

(Ergocalciferol);

Betaine anhydrous; Betaine hydrochloride;

Glycine betaine; Biotin; Choline chloride;

Carnitine, L- Carnitine hydrochloride; Folate,

Folic acid; Inositol; L-carnitine; L-carnitine L-

13

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

tartrate; Orotic acid; Para-amino benzoic acid

(PABA);

Vitamin D3 (Vitamin D3, Cholecalciferol, 25-

hydroxy cholecalciferol);

Vitamin K3 (Menadione sodium bisulphite,

Menadionenicotinamidebisulphite,
Acetomenaphthonemenadione

dimethylpyrimidinol bisulfite)

Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc

tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các

chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng

sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của 2936.90.00

các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại

dung môi nào: Loại khác, kể cả các chất cô đặc

tự nhiên.

Loại khác: Omega-3 Essential Unsaturated

Fatty acids, Omega-6 Essential Unsaturated 15.04

Fatty acids (as octadecadienoic acid), các axit

béo khác (Fatty acids)

3.4.2Các axít amin tổng hợp
Arginine(L-Arginine,L-Arginine

2922.49.00

Monohydrochloride)

Aspartic Acid 2922.49.00

Cysteine (L-Cysteine) 2930.90.90

Cystine 2930.90.90

14

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

DL-2-Hydroxy 4 - Methylthiobutanoic acid    2930.90.90

Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ

loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng;

muối của chúng: Axit glutamic và muối của 2922.42.20

nó: Muối natri của axit glutamic (MSG):

Glutamate (Monosodium L-glutamate)

Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ

loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; 2922.42.10 muối của chúng: Axit glutamic và muối của

nó: Axit Glutamic

Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ

loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng;

muối của chúng: Loại khác: Arginine (L-

Arginine, L-Arginine Monohydrochloride); 2922.49.00

Aspartic Acid; Glutamine; Glycine; Histidine

(L-Histidine);    Leucine    (L-Leucine,

Isoleucine); Phenylalanine; Valine (L-Valine)

Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ

loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng;

muối của chúng: Lysin và este của nó; muối 2922.41.00 của chúng: Lysine (L-Lysine, L-Lysine

Monohydrochloride, L-Lysine SulCrude

lipide, L-Lysine sulphate)

Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ: Methionine (DL- 2930.40.00

Methionine, L-Methionine)

Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ: Loại khác: Loại

khác: Methionine Hydroxy Analogue, 2930.90.90

Methionine Hydroxy Analogue Calcium);

15

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

Cysteine (L- Cysteine); Cystine; DL-2-

Hydroxy 4 - Methylthiobutanoic acid

Phenylalanine    2922.49.00

Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ:

2933.99.90

Loại khác: Loại khác: Proline (L-Proline)

Hợp chất amino chức oxy: Phenol-rượu-

amino, phenol-axit-amino và các hợp chất

amino khác có chức oxy: p -Aminosalicylic 2922.50.10

axit và muối, este và các dẫn xuất khác của nó:

Serine

Hợp chất chức amin: Amin đơn chức mạch hở

và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: 2921.19.00

Loại khác: Taurine

Hợp chất amino chức oxy: Phenol-rượu-

amino, phenol-axit-amino và các hợp chất

amino khác có chức oxy: Loại khác: Threonine 2922.50.90

(L-Threonine); Tryptophan (DL-Tryptophan,

L-Tryptophan); Tyrosine (L-Tyrosine)

Valine (L-Valine)    2922.49.00

Hợp chất amino chức oxy: Các axit amin tổng 29.22 hợp khác

Phosphinat    (hypophosphit),    phosphonat

(phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc

3.4.3    chưa xác định về mặt hoá học: Phosphat: Canxi 2835.25.10

hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”):

Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi:

16

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

Monocalcium    Phosphate;    Dicalcium

Phosphate;

Phosphinat    (hypophosphit),    phosphonat

(phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc

chưa xác định về mặt hoá học: Phosphat: Canxi

3.4.4    hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”): 2835.25.10

Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi:

Monocalcium    Phosphate;    Dicalcium

Phosphate

Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết 3.4.5 xuất từ thực vật khác

Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic,

muối của axit pectinic và muối của axit pectic;

thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và

các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa 1302.12.00 cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật:

Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: Từ

cam thảo: Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các

chất chiết xuất từ thực vật khác

Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic,

muối của axit pectinic và muối của axit pectic;

thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và

các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa 1302.13.00 cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật:

Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: Từ hoa

bia (hublong): Gôm, nhựa cây, các chất nhựa

và các chất chiết xuất từ thực vật khác

Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, 1302.19 muối của axit pectinic và muối của axit pectic;

17

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và

các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa

cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật:

Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: Loại

khác: Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các

chất chiết xuất từ thực vật khác

Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic,

muối của axit pectinic và muối của axit pectic;

thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và

các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa

cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật:    1302.39

Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc

chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực

vật: Loại khác: Gôm, nhựa cây, các chất nhựa

và các chất chiết xuất từ thực vật khác.

3.4.6Men sống2102.10.00
3.4.7Nấm men bất hoạt

Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác,

chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin

thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế: Men ỳ;

các vi sinh đơn bào khác, chết: Loại dùng trong 2102.20.10

chăn nuôi động vật: Men ỳ; Các vi sinh đơn

bào khác, chết (không bao gồm Nấm men bất

hoạt).

Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác,

chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin 2102.20.90 thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế: Men ỳ;

các vi sinh đơn bào khác, chết: Loại khác: Men

18

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

ỳ; Các vi sinh đơn bào khác, chết (không bao

gồm Nấm men bất hoạt).

Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ

gia thức ăn 3.4.8

Các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật

Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp

Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật:

Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán

lẻ: Chứa thịt: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức 2309.10.10 ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm dùng

trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ sung

dạng hỗn hợp.

Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Loại

khác: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc

phụ gia thức ăn: Chất tổng hợp, chất bổ sung 2309.10.90 thức ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm

dùng trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ

sung dạng hỗn hợp.

Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Loại

khác: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc

phụ gia thức ăn: Chất tổng hợp, chất bổ sung 2309.90.20 thức ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm

dùng trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ

sung dạng hỗn hợp

Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Loại

khác: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc

phụ gia thức ăn; Các chế phẩm dùng trong chăn 2309.90.90

nuôi động vật; Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp;

Thức ăn đậm đặc cho lợn, gà, chim cút, ngan,

19

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

vịt; Thức ăn tinh hỗn hợp cho bê và bò thịt;

Thức ăn đậm đặc loại khác.

Đất sét khác (không kể đất sét trƣơng nở thuộc

nhóm 68.06), andalusite, kyanite và

3.4.9    2508.10.00

sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất

chịu lửa (chamotte) hay đất dinas: Bentonite

Đất sét khác (không kể đất sét trƣơng nở thuộc

nhóm 68.06), andalusite, kyanite và

3.4.10 sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất 2508.40.90

chịu lửa (chamotte) hay đất dinas: Đất sét

khác: Loại khác: Khoáng sét khác

Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm

tự nhiên và đá phấn có chứa phosphate: Đã

3.4.11 nghiền: Loại khác: Canxi phosphat tự nhiên, 2510.20.90

canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có

chứa phosphate

Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở

3.4.12 nơi khác: Vermiculite, đá trân châu và clorit, 2530.10.00

chưa giãn nở: Các chất khoáng khác

Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở

3.4.13 nơi khác: Loại khác: Loại khác: Các chất 2530.90.90

khoáng khác

Muối khác của axit vô cơ hay peroxoaxit (kể

cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt

3.4.14 hoá học), trừ các chất azit: Silicat kép hay 2842.10.00

phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định

về mặt hoá học: Các chất khoáng khác

3.4.15 Hoá chất vô cơ

20

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác:

2804.90.00

Selen

Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa

oxy khác của các phi kim loại: Hợp chất vô cơ 2811.22.10 chứa oxy khác của phi kim loại: Silic dioxit:

Dạng bột: Silic dioxit

Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa

oxy khác của các phi kim loại: Hợp chất vô cơ 2811.22.90 chứa oxy khác của phi kim loại: Silic dioxit:

Loại khác: Silic dioxit

Kẽm oxit; kẽm peroxit: Kẽm oxit2817.00.10
Mangan oxit: Loại khác: Mangan oxit2820.90.00

Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua

và oxit bromua; iođua và iođua oxit: Clorua 2827.41.00 oxit và clorua hydroxit: Của đồng: Clorua oxit

và clorua hydroxit của đồng

Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat

và periodat: Clorat và perclorat; bromat và    28.29

perbromat; iodat và periodat

Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat

(persulphat): Sulphat; phèn (alums); 28.33

peroxosulphat (persulphat)

Phosphinat    (hypophosphit),    phosphonat

(phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc 28.35 chưa xác định về mặt hoá học: Phosphinat

(hypophosphit), phosphonat (phosphit) và

21

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định

về mặt hoá học

Các loại khác:

Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat);

amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni 2836.30.00 carbamat: Natri hydrocarbonat (natri

bicarbonat): Hoá chất vô cơ (Các loại khác)

Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat);

amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni 2836.99.90 carbamat: - Loại khác: Loại khác: Loại khác:

Hoá chất vô cơ (Các loại khác)

Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể

cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt

hóa học), trừ các chất azit: Silicat kép hay 2842.10.00

phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định

về mặt hoá học: Hoá chất vô cơ (Các loại khác)

3.4.16 Hoá chất hữu cơ

Axit propionic, muối và este của nó2915.50.00
Axit lactic, muối và este của nó2918.11.00

Axit citric 2918.14.00

Cholin và muối của nó 2923.10.00

Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các

phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác 2923.20.11 định về mặt hóa học: Lecithins và các

phosphoaminolipid khác: Lecithins: Từ thực

22

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

vật: Lecithins, đã hoặc chưa xác định về mặt

hóa học

Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các

phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác

định về mặt hóa học: Lecithins và các 2923.20.19 phosphoaminolipid khác: Lecithins: Loại

khác: Lecithins, đã hoặc chưa xác định về mặt

hóa học

Các hợp chất arsen - hữu cơ:

Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác: Các hợp chất 2931.90.41

arsen - hữu cơ: Dạng lỏng: Các hợp chất arsen

  • hữu cơ

Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác: Các hợp chất 2931.90.49

arsen - hữu cơ: Loại khác: Các hợp chất arsen

  • hữu cơ

Các loại khác:

Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa,

sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của    29.06

chúng: Hóa chất hữu cơ (Các loại khác).

Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy

khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat 29.14 hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: Hóa

chất hữu cơ (Các loại khác).

Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ: Hóa 29.33 chất hữu cơ (Các loại khác).

Supephosphat, loại dùng làm thức ăn chăn 3.4.17 nuôi:

23

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa

phosphat (phân lân): Supephosphat: Chứa

diphosphorus pentaoxide (P2O5 ) từ 35% trở 3103.11.10 lên tính theo trọng lượng: Loại dùng làm thức

ăn chăn nuôi: Supephosphat, loại dùng làm

thức ăn chăn nuôi.

Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa

phosphat (phân lân): Supephosphat: Loại khác:

Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi: 3103.19.10

Supephosphat, loại dùng làm thức ăn chăn

nuôi.

3.4.18 Sản phẩm tạo màu:

Chất chiết xuất để thuộc da có nguồn gốc từ

thực vật; ta nanh và các muối, ete, este và các 3201.90.00 dẫn xuất khác của chúng: Loại khác: Sản phẩm

tạo màu.

Các chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc

động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm

nhưng trừ muội than động vật), đã hoặc chưa

xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được 3203.00.90

ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên

chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động

vật: Loại khác: Sản phẩm tạo màu.

Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác

định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi

trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất 3204.19.00 màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ

tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng

huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã

24

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

hoặc chưa xác định về mặt hóa học: Chất màu

hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như

đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này: Loại

khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm

trở lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến

3204.19: Sản phẩm tạo màu.

Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác

định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi

trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất

màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ

tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng 3204.90.00 huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã

hoặc chưa xác định về mặt hóa học: Chất màu

hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như

đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này: Loại

khác: Sản phẩm tạo màu.

3.4.19 Chất tạo mùi:

Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả

dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm

một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm 3302.90.00 nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế

phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản

xuất đồ uống: Loại khác: Chất tạo mùi

Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết

hoặc ghi ở nơi khác: Loại khác: Loại khác: Các 2106.90.98

chế phẩm hương liệu khác: Chất tạo mùi

Enzym; enzym đã chế biến chưa được chi tiết

3.4.20    35.07

hoặc ghi ở nơi khác: Enzyme

3.4.21 Tinh dầu thực vật:

25

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh

dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa;

nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất

béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong

các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được

bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm 3301.12.00

tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử

terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và

dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu

của các loại quả chi cam quýt: Của cam: Tinh

dầu thực vật.

Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh

dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa;

nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất

béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong

các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được

bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm 3301.13.00

tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử

terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và

dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu

của các loại quả chi cam quýt: Của chanh: Tinh

dầu thực vật.

Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh

dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa;

nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất

béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong 3301.19.00 các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được

bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm

tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử

terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và

26

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu

của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Tinh

dầu thực vật

Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh

dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa;

nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất

béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong

các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được

bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm 3301.24.00 tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử

terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và

dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu

khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:

Của cây bạc hà cay (Mantha piperita ): Tinh

dầu thực vật

Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh

dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa;

nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất

béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong

các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được

bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm 3301.25.00

tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử

terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và

dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu

khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:

Của cây bạc hà khác: Tinh dầu thực vật

Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh

dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; 3301.29.20 nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất

béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong

27

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được

bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm

tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử

terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và

dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu

khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:

Loại khác: Của cây đàn hương: Tinh dầu thực

vật

Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh

dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa;

nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất

béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong

các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được

bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm 3301.29.30 tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử

terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và

dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu

khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:

Loại khác: Của cây sả (citronella): Tinh dầu

thực vật

Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh

dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa;

nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất

béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong

các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được 3301.29.50 bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm

tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử

terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và

dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu

khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:

28

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

Loại khác: Của cây đinh hương (clove): Tinh

dầu thực vật

Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh

dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa;

nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất

béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong

các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được

bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm

tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử 3301.29.70 terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và

dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu

khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:

Loại khác: Của cây sả chanh (lemon grass),

quế (cinnamon), gừng (ginger), bạch đậu khấu

(cardamom) hoặc thì là (fennel): Tinh dầu thực

vật

Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh

dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa;

nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất

béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong

các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được

bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm 3301.29.90

tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử

terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và

dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu

khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:

Loại khá: Tinh dầu thực vật

Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh

dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; 3301.90.90

nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất

29

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong

các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được

bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm

tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử

terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và

dung dịch nước của các loại tinh dầu: Loại

khác: Loại khác: Tinh dầu thực vật

  • Công bố hợp quy dựa trên một trong

những kết quả sau đây: Kết quả chứng

nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận

được chỉ định theo quy định của pháp

luật; Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ

chức chứng nhận được công nhận theo

quy định của pháp luật; Kết quả tự đánh

giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết

quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm

được công nhận hoặc chỉ định theo quy

QCVN 01 - 190:2020/BNNPTNT; định của pháp luật.

3.5    Thức ăn truyền thống    Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-

  • Phương thức đánh giá sự phù hợp:

190:2020/BNNPTNT

+ Đối với thức ăn chăn nuôi sản xuất

trong nước áp dụng phương thức 5 theo

Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN

(Trường hợp thức ăn chăn nuôi sản xuất

trong nước được sản xuất tại cơ sở sản

xuất đã được cơ quan có thẩm quyền cấp

Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất

thức ăn chăn nuôi còn hiệu lực thì không

phải đánh giá quá trình sản xuất đối với

phương thức 5).

30

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

+ Đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

áp dụng phương thức 7 theo Thông tư

số 14/2026/TT-BKHCN.

3.5.1    Nguyên liệu có nguồn gốc động vật

Nguyên liệu có nguồn gốc thủy sản: Cá, tôm,

cua, động vật giáp xác, động vật nhuyễn thể,

thủy sản khác; sản phẩm, phụ phẩm từ thủy sản

Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm

dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật

giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật    23.01

thủy sinh không xương sống khác, không thích

hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ

San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý

hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai,

vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc 05.08 động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc

đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và

phế liệu từ các sản phẩm trên

Nguyên liệu có nguồn gốc động vật trên cạn:

Bột xương, bột thịt, bột thịt xương, bột huyết,

bột lông vũ thủy phân, bột gia cầm, trứng, côn

trùng, động vật không xương sống, sữa và sản

phẩm từ sữa;sản phẩm, phụ phẩm khác từ động

vật trên cạn

Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm 04.01 đường hoặc chất tạo ngọt khác

Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường 04.02 hoặc chất tạo ngọt khác

31

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông,

kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit

hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường 04.03 hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc

bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca

cao

Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm

đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm

có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc    04.04

chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác,

chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ 04.05 sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)

Pho mát và curd    04.06

Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, 04.07 đã bảo quản hoặc đã làm chín

Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và

lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc

luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh    04.08

hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm

đường hoặc chất tạo ngọt khác

Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật,

chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Côn 0410.10.00

trùng

Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật,

chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Loại 0410.90.90

khác/Loại khác

32

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá),

nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp 0504.00.00 lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm

khô hoặc hun khói

Da và các bộ phận khác của loài chim và gia

cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các

phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông 05.05 tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử

lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc

các phần của lông vũ

Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ

chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng 05.06 axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản

phẩm trên

Nguyên liệu khác có nguồn gốc động vật:

Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết

hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc    05.11

Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử

dụng cho người

3.5.2    Nguyên liệu có nguồn gốc thực vật

3.5.2.1 Các loại hạt và sản phẩm từ hạt

Hạt cốc: Ngô, thóc, lúa mì, lúa mạch, kê, hạt

cốc khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt cốc

Lúa mì và meslin 10.01

Lúa mạch đen 10.02

Lúa đại mạch 10.03

33

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

Yến mạch 10.04

Ngô 10.05

Lúa gạo 10.06

Lúa miến 10.07

Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ 10.08 cốc khác

Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin11.02
Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên11.03

Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví

dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát

hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06;    11.04

mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh

hoặc nghiền

Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc

không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, 23.02 sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ

các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay

hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết 23.06 xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh

vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05

Hạt đậu: Đậu tương, đậu xanh, đậu lupin, đậu

triều, hạt đậu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt

đậu

Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh    12.01

34

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ

cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng

đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản    12.04

phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc,

đã hoặc chưa làm thành viên

Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có 12.08 dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt

Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc

không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, 23.02 sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ

các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu

Hạt có dầu: Hạt lạc, hạt bông, hạt lanh, hạt

vừng, hạt điều,hạt có dầu khác; sản phẩm, phụ

phẩm từ hạt có dầu

Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác 12.02 đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh

Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh1204.00.00
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh12.07

Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, 08.01 tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ

Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có 12.08 dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt

Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác

của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách

khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất    20.08

tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết

hoặc ghi ở nơi khác

35

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc

không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, 23.02 sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ

các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu

Hạt khác:

Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác

của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách    20.08

khác, đã hoặc chưa pha

Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh    12.07

Khô dầu: Khô dầu đậu tương, khô dầu lạc, khô

dầu cọ, khô dầu hạt cải, khô dầu vừng, khô dầu 3.5.2.2 hướng dương, khô dầu lanh, khô dầu dừa, khô

dầu bông, khô dầu đậu lupin, khô dầu khác

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay

hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết    23.04

xuất dầu đậu tương

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay

hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết 2305.00.00

xuất dầu lạc

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay

hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết 23.06 xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh

vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05

Rễ, thân, củ, quả:

Rễ, thân, củ, quả (ví dụ khoai, sắn, cà rốt, củ 3.5.2.3 cải, dong, chuối, mía, rau…); sản phẩm, phụ

phẩm từ rễ, thân, củ, quả.

36

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh07.01
Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh0702.00.00

Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau 07.03 họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh

Bắp cải, súp lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp 07.04 cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh

Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp 07.05 xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh

Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ

(salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và 07.06 các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp

lạnh

Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh 0707.00.00

Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp 07.08 lạnh

Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh    07.09

Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc 07.10 chín trong nước), đông lạnh

Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc 07.12 ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm

Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc 07.13 chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt

Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai

lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng    07.14

tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông

37

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm

thành dạng viên; lõi cây cọ sago

Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, 08.01 tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ

Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc 08.02 chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ

Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô    08.03

Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng 08.04 cụt, tươi hoặc khô

Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô08.05
Quả nho, tươi hoặc khô08.06

Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, 08.07 tươi

Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận 08.09 và mận gai, tươi

Quả khác, tươi    08.10

Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín

hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc    08.11

chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01

đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts)    08.13

hoặc quả khô thuộc Chương này

Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các

loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô 0814.00.00

hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước

38

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản

khác

Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt

và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược

phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc 12.11 các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông

lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc

xay thành bột

Quả minh quyết, rong biển và các loại tảo khác,

củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi,

ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa

nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm 12.12 thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang

thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ

yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi

tiết hoặc ghi ở nơi khác

Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ

cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng

đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản    12.14

phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc,

đã hoặc chưa làm thành viên

Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic,

muối của axit pectinic và muối của axit pectic;

thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và    13.02

các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa

cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật

Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế

liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và    23.03

phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã

39

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở

dạng viên hoặc không ở dạng viên

Gluten: Gluten ngô, gluten mì, gluten thức ăn 3.5.2.4 chăn nuôi, gluten khác.

Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin: Loại 1102.90.10 khác/Bột gạo

Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô    1109.00.00

Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế

liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và

phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã 2303.10.90

và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở

dạng viên hoặc không ở dạng viên: Loại khác

Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến thực 3.5.2.5 phẩm

Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến mía

đường và bánh kẹo: Rỉ mật, vụn bánh, sản

phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến

đường và bánh kẹo.

Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường    17.03

Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), 17.04 không chứa ca cao

Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang

hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví

dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn 19.04 flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc

dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác

(trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc

40

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi

ở nơi khác

Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế

liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và

phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã    23.03

và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở

dạng viên hoặc không ở dạng viên

Phụ phẩm từ sản xuất, chế biến cồn, rượu, bia:

Bã rượu, bỗng rượu, bã bia, men bia, men

rượu, sản phẩm khô của sản xuất cồn từ hạt cốc

(DDGS) và phụ phẩm khác từ sản xuất, chế

biến cồn, rượu, bia

Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc

không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần,

sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ 2302.40.90

các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu: Từ

ngũ cốc khác/Loại khác

Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế

liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và

phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã

và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở 2303.30.00

dạng viên hoặc không ở dạng viên: Loại

khác/Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng

cất

Bã rượu vang; cặn rượu    2307.00.00

Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến thực

phẩm khác: Bã dứa, bã đậu, bã sắn, bã mía; sản

41

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến

thực phẩm.

Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế

liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và

phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã    23.03

và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở

dạng viên hoặc không ở dạng viên

Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế

liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên

hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn 2308.00.00

nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở

nơi khác

Tinh bột: Tinh bột gạo, tinh bột ngô, tinh bột

sắn, tinh bột mì và tinh bột khác.

Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột mì1108.11.00
Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột ngô1108.12.00
Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột khoai tây1108.13.00
Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột sắn1108.14.00
Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột khác1108.19

Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế

chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, 1903.00.00

bột rây hoặc các dạng tương tự

3.5.2.6 Thức ăn thô

Cây, cỏ trên cạn: Cỏ tự nhiên, cỏ trồng, cây họ

hòa thảo, cây họ đậu, cây, cỏ trên cạn khác và

sản phẩm từ cây cỏ trên cạn;

42

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

Cây thủy sinh: Rong, rêu, tảo, bèo, cây thủy

sinh khác và sản phẩm từ cây thủy sinh;

Phụ phẩm cây trồng: Rơm, rạ, trấu, lõi ngô, bẹ

ngô, lá, thân cây trồng, phụ phẩm khác từ cây

trồng.

Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt

và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược

phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc 12.11 các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông

lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc

xay thành bột

Quả minh quyết, rong biển và các loại tảo khác,

củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi,

ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa

nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm 12.12 thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang

thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ

yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi

tiết hoặc ghi ở nơi khác

Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã

hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành 1213.00.00

dạng viên

Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ

cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng

đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản    12.14

phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc,

đã hoặc chưa làm thành viên

Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc 23.02 không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần,

43

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ

các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu

Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), 44.02 đã hoặc chưa đóng thành khối

Sợi gỗ; bột gỗ    44.05

Dầu, mỡ có nguồn gốc thực vật, động vật trên 3.5.3 cạn, thủy sản

Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa

nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp 02.09 lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm

khô hoặc hun khói

Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ

gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc    15.01

15.03

Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ 15.02 các loại mỡ thuộc nhóm 15.03

Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu

oleo và dầu tallow, chưa nhũ hóa hoặc chưa    15.03

pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác

Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng,

từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, 15.04 đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi

về mặt hóa học

Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể 15.05 cả lanolin)

44

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân

đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng 15.06.00.00

không thay đổi về mặt hóa học

Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu

đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không    15.07

thay đổi về mặt hóa học

Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã

hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về    15.08

mặt hóa học

Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu,

đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi    15.09

về mặt hóa học

Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng,

thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh

chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể 15.10 cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần

phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc

các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09

Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã

hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về    15.11

mặt hóa học

Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu

hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã 15.12 hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về

mặt hóa học

Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba- 15.13 su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc

45

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt

hóa học

Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc

dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, 15.14 đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi

về mặt hóa học

Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực

vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các 15.15 phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh

chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh

vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua

hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc    15.16

elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc

chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm

Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn

được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật

hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của

các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc    15.17

Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần

phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm

15.16

Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh

vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun

sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô,

polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân    15.18

không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp

thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc

nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm

46

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật,

thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân

đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau

thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi

ở nơi khác

Đường: Glucose, lactose, mantose và đường 3.5.4 khác

Đường mía hoặc đường củ cải và đường 17.01 sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn

Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza,

glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học,

ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương 17.02 liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc

chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường

caramen

Muối ăn (NaCl): Muối (kể cả muối thực phẩm

và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh

3.5.5    khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước    25.01

hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất

làm tăng độ chẩy; nước biển

Ure làm thức ăn cho gia súc nhai lại: Phân

3.5.6    khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ: Urê, 3102.10.00

có hoặc không ở trong dung dịch nước

3.5.7    Bột đá, đá hạt, đá mảnh, calcium carbonate

Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để

làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường 2517.49.00 sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự

nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý

47

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kimhoặc từ phế

thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết

hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm

này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên,

mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm

25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý

nhiệt: Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các

loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc

chưa qua xử lý nhiệt: Loại khác

Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat);

amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni 2836.50.10 carbamat: Canxi carbonat: Loại dùng cho thực

phẩm hoặc dược phẩm

Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat);

amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni 2836.50.90

carbamat: Canxi carbonat: Loại khác

4    Thuốc Thú y

Thuốc thú y dược phẩm bảo đảm chất

lượng theo yêu cầu kỹ thuật tại Quy

chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thuốc thú

4.1    Thuốc thú y dược phẩm    QCVN 01-187:2018/BNNPTNT    y QCVN 01- 187:2018/BNNPTNT dựa

trên kết quả kiểm nghiệm của tổ chức

thử nghiệm được chỉ định theo quy

định của pháp luật

Thuốc chứa kháng sinh (trừ các mặt hàng thuộc

nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hay 4.1.1 nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau,

chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm

48

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để

bán lẻ.

Chứa nhóm penicillins hoặc các dẫn xuất của

4.1.1.1 chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các

streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng

Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó3003.10.10
Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó3003.10.20
Loại khác3003.10.90
4.1.1.2 Loại khác, chứa kháng sinh3003.20.00
4.1.1.3 Loại khác3003.90.00

Thuốc chứa kháng sinh (trừ các mặt hàng thuộc

nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản

phẩm đã hoặc chưa pha trộn, đã được đóng gói 4.1.2 theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại

dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng

nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ

4.1.2.1 Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng

Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), 3004.10.15

phenoxymethyl penicillin hoặc muối của

chúng

Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của 3004.10.16

chúng, dạng uống

Loại khác    3004.10.19

Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của 3004.10.20 4.1.2.2 chúng

4.1.3    Loại khác, chứa kháng sinh    3004.20

49

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

Chứa    gentamycin,    lincomycin, 3004.20.10

4.1.3.1 sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của

chúng, dạng uống hoặc dạng mỡ

Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của 4.1.3.2 chúng

Dạng uống 3004.20.31

Dạng mỡ 3004.20.32

Dạng khác 3004.20.39

Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc 4.1.3.3 các dẫn xuất của chúng

Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.71

Dạng khác 3004.20.79

4.1.3.4 Các thuốc thú y chứa kháng sinh còn lại

Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91

Dạng khác 3004.20.99

Sản phẩm chứa hormon tuyến thượng thận, các3004.32

4.1.4 dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự

Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của 3004.32.10 4.1.4.1 chúng

4.1.4.2 Loại khác    3004.32.90

Sản phẩm chứa hormon hoặc các sản phẩm của 3004.39.00 4.1.5 hormon khác nhóm 4.1.4

Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa 3006.60.00 4.1.6 trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc

50

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh

trùng

4.1.7    Sản phẩm chứa berberine, dạng uống    3004.49.51

Sản phẩm chứa các vitamin và dẫn xuất: Chứa 4.1.8 nhiều hơn một loại vitamin

Dạng uống 3004.50.21

Dạng khác 3004.50.29

Sản phẩm chứa các vitamin và dẫn xuất: Chứa 4.1.9 một loại vitamin

Vitamin A, B hoặc C 3004.50.91

Các loại vitamin khác 3004.50.99

Thuốc gây tê, gây mê: Chứa procain 3004.90.41 4.1.10 hydroclorua

4.1.11 Thuốc gây tê, gây mê: Loại khác    3004.90.49

Thuốc giảm đau, hạ sốt: Chứa axit 3004.90.51

4.1.12 acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone

(INN), dạng uống (*)

4.1.13 Thuốc giảm đau, hạ sốt: Chứa hoạt chất khác    3004.90.59

Thuốc tẩy giun: Chứa piperazine hoặc 3004.90.71 4.1.14 mebendazole (INN)

4.1.15 Thuốc tẩy giun: Chứa hoạt chất khác    3004.90.79

Hóa chất dùng trong thú y bảo đảm chất

4.2    Hóa chất dùng trong Thú y    QCVN 01-187:2018/BNNPTNT    lượng theo yêu cầu kỹ thuật tại Quy

chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thuốc thú

51

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

y QCVN 01- 187:2018/BNNPTNT dựa

trên kết quả kiểm nghiệm của tổ chức

thử nghiệm được chỉ định theo quy

định của pháp luật

Thuốc sát trùng    3004.90.30

Thuốc sát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn 3808.94.90

nuôi, vắt sữa, khử trùng nước

Thuốc diệt ấu trùng ruồi, côn trùng, ve, bọ chét 3808.59.11

trên vật nuôi dạng bình xịt

Thuốc trừ côn trùng loại khác    3808.59.19

Thuốc diệt ruồi, muỗi, gián trong môi trường 3808.91.99

nuôi

Thuốc diệt chuột: Chứa hoạt chất 3808.69.90

Coumatetralyl, diệt chuột tại trang trại

Thuốc trừ nấm: Chứa hoạt chất Enilconazole 3808.92.90

và Bronopol, tác dụng diệt nấm

Vắc xin thú y bảo đảm chất lượng theo

yêu cầu kỹ thuật tại Quy chuẩn kỹ thuật

quốc gia về Thuốc thú y QCVN 01-

4.3    Vắc xin thú y    3002.42.00 QCVN 01-187:2018/BNNPTNT    187:2018/BNNPTNT dựa trên kết quả

kiểm nghiệm của tổ chức thử nghiệm

được chỉ định theo quy định của pháp

luật

Thuốc thú y khác bảo đảm chất lượng

theo yêu cầu kỹ thuật tại Quy chuẩn kỹ

4.4    Thuốc thú y khác    QCVN 01-187:2018/BNNPTNT

thuật quốc gia về Thuốc thú y QCVN

01- 187:2018/BNNPTNT dựa trên kết quả

52

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

kiểm nghiệm của tổ chức thử nghiệm

được chỉ định theo quy định của pháp

luật

Thuốc có chứa enzym    3507.90.00

Thuốc từ thảo dược: Thuốc có nguồn gốc từ 3004.90.98

thực vật

Các loại thuốc thú y khác không thuộc các 3004.90.99

nhóm đã phân loại.

Kháng thể dùng trong thú y: Các sản phẩm 3002.15.00

miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm

thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ

5    Thức ăn thủy sản

  • Công bố hợp quy dựa trên kết quả

chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng

nhận được công nhận theo quy định của

pháp luật hoặc kết quả tự đánh giá của

tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử

nghiệm của tổ chức thử nghiệm được

công nhận hoặc được chỉ định theo quy

QCVN 01-190:2020/BNNPTNT; định của pháp luật.

5.1    Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản    Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-

  • Phương thức đánh giá sự phù hợp:

190:2020/BNNPTNT + Áp dụng phương thức 5 theo Thông tư

số 14/2026/TT-BKHCN (không phải

đánh giá quá trình sản xuất mà sử dụng

kết quả kiểm tra điều kiện sản xuất thức

ăn thủy sản thực hiện theo quy định tại

Điều 14 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP

ngày 25/01/2026 của Chính phủ Quy

53

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

định chi tiết một số điều và biện pháp thi

hành Luật Thủy sản) đối với nguyên

liệu sản xuất trong nước;

+ Áp dụng phương thức 7 theo Thông

tư số 14/2026/TT-BKHCN đối với

nguyên liệu nhập khẩu

  • Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố

hợp quy trước khi lưu thông trên thị

trường.

5.1.1    Nguyên liệu có nguồn gốc động vật

Nguyên liệu có nguồn gốc động vật thủy sản:

Bột cá, dịch cá, cá thủy phân, các sản phẩm

5.1.1.1 khác từ cá, bột giáp xác, bột nhuyễn thể, bột

gan mực, các nguyên liệu khác từ động vật

thủy sản

Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm    23.01

dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp

xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh

không xương sống khác, không thích hợp dùng

làm thức ăn cho người; tóp mỡ

San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý    05.08

hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai,

vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc

động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc

đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và

phế liệu từ các sản phẩm trên

Nguyên liệu có nguồn gốc động vật trên cạn:

5.1.1.2

Bột xương, bột thịt, bột thịt xương, bột huyết,

54

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

sản phẩm từ sữa, bột lông vũ thủy phân, bột

côn trùng và động vật không xương sống; sản

phẩm từ trứng; sữa và sản phẩm từ sữa; sản

phẩm, phụ phẩm khác từ động vật trên cạn

Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm    04.01

đường hoặc chất tạo ngọt khác

Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường    04.02

hoặc chất tạo ngọt khác

Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông,    04.03

kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit

hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường

hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc

bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca

cao

Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm    04.04

đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm

có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc

chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác,

chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ    04.05

sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)

Pho mát và curd04.06
Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống,04.07

đã bảo quản hoặc đã làm chín

Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và    04.08

lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc

luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh

55

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm

đường hoặc chất tạo ngọt khác

Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), 0504.00.00

nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp

lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm

khô hoặc hun khói

Da và các bộ phận khác của loài chim và gia    05.05

cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các

phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông

tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử

lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc

các phần của lông vũ

Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ    05.06

chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng

axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản

phẩm trên

Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm    23.01

dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp

xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh

không xương sống khác, không thích hợp dùng

làm thức ăn cho người; tóp mỡ

5.1.1.3 Nguyên liệu khác có nguồn gốc động vật:

Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật,    04.10

chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết    05.11

hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương

1 hoặc Chương 3 (mô tả theo Thông tư

56

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

31/2022/TT-BTC), không thích hợp sử dụng

cho người

5.1.2    Nguyên liệu có nguồn gốc thực vật

5.1.2.1 Các loại hạt và sản phẩm từ hạt

Hạt ngũ cốc: Ngô, thóc, lúa mì, lúa mạch, kê,

hạt ngũ cốc khác; sản phẩm, phụ phẩm từ

hạt ngũ cốc

Lúa mì và meslin 10.01

Lúa mạch đen 10.02

Lúa đại mạch 10.03

Yến mạch 10.04

Ngô 10.05

Lúa gạo 10.06

Lúa miến 10.07

Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ10.08

cốc khác

Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin11.02
Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên11.03
Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví11.04

dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát

hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06;

mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc

nghiền

Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc    23.02

không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần,

57

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ

các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay    23.06

hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết

xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh

vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05

(mô tả theo Thông tư 31/2022/TT-BTC)

Hạt đậu: Đậu tương, đậu xanh, đậu lupin,

đậu triều, hạt đậu khác; sản phẩm, phụ

phẩm từ hạt đậu

Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh12.01
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có12.08

dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt

Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc    23.02

không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần,

sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ

các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay    23.04

hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết

xuất dầu đậu tương

Hạt có dầu: Hạt lạc, hạt bông, hạt lanh, hạt

vừng, hạt điều,hạt có dầu khác; sản phẩm,

phụ phẩm từ hạt có dầu

Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác,    12.02

đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh

Cùi (cơm) dừa khô1203.00.00
Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh1204.00.00

58

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

Hạt cải dầu, đã hoặc chưa vỡ mảnh12.05
Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh1206.00.00
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh12.07
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có12.08

dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt

Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác    20.08

của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách

khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất

tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết

hoặc ghi ở nơi khác

Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc    23.02

không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần,

sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ

các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay 2305.00.00

hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết

xuất dầu lạc

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay    23.06

hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết

xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh

vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05

Hạt khác

Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác    20.08

của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách

khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất

tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết

hoặc ghi ở nơi khác

59

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh    12.07

Khô dầu: Khô dầu đậu tương, khô dầu lạc, khô

dầu cọ, khô dầu hạt cải, khô dầu vừng, khô dầu

5.1.2.2 hướng dương, khô dầu lanh, khô dầu dừa, khô

dầu bông, khô dầu đậu lupin, khô dầu Guar;

khô dầu khác

Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc    23.02

không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần,

sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ

các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay    23.04

hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết

xuất dầu đậu tương

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay 2305.00.00

hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết

xuất dầu lạc

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay    23.06

hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết

xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh

vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05

Rễ, thân, củ, quả: Rễ, thân, củ, quả (ví dụ

khoai, sắn, cà rốt, củ cải, dong, chuối, mía, 5.1.2.3 rau…); sản phẩm, phụ phẩm từ rễ, thân, củ,

quả.

Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh07.01
Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh0702.00.00

60

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau    07.03

họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh

(1)

Bắp cải, súp lơ , su hào, cải xoăn và cây họ    07.04

bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh

Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp    07.05

xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh

Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ    07.06

(salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và

các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp

lạnh

Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh 0707.00.00

Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp    07.08

lạnh

Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh07.09
Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc07.10

chín trong nước), đông lạnh

Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc    07.12

ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm

Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc    07.13

chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt

Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai    07.14

lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng

tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông

lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm

thành dạng viên; lõi cây cọ sago

61

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều,    08.01

tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ

Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc    080.2

chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ

Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô08.03
Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng08.04

cụt, tươi hoặc khô

Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô08.05
Quả nho, tươi hoặc khô08.06
Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ,08.07

tươi

Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận    08.09

và mận gai, tươi

Quả khác, tươi08.10
Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín08.11

hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc

chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến    08.13

08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc

quả khô thuộc Chương này

Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các 0814.00.00

loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô

hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước

lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản

khác

62

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ    11.05

khoai tây

Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau    11.06

đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ

rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ

các sản phẩm thuộc Chương 8

Malt, rang hoặc chưa rang 11.07

Tinh bột; inulin 11.08

Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô1109.00.00
Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt12.11

và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược

phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc

các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông

lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc

xay thành bột

(1)

Quả minh quyết , rong biển và các loại tảo    12.12

khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường,

tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc

chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản

phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn

chưa rang thuộc loài Cichorium intybus

satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người,

chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ    12.14

cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng

đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản

phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc,

đã hoặc chưa làm thành viên

63

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic,    13.02

muối của axit pectinic và muối của axit pectic;

thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và

các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa

cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật

Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế    23.03

liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và

phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã

và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở

dạng viên hoặc không ở dạng viên

Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã 1213.00.00

hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành

dạng viên

5.1.2.4 Gluten: Gluten ngô, gluten mì, gluten khác.

Bột gạo1102.90.10
Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô1109.00.00

Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế 2303.10.90

liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và

phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã

và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở

dạng viên hoặc không ở dạng viên

  • Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế

liệu tương tự:

-- Loại khác

Nguyên liệu khác từ thực vật (trừ các nguyên 5.1.2.5 liệu là dược liệu)

64

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế 2308.00.00

liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên

hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn

nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở

nơi khác

Dầu, mỡ có nguồn gốc thực vật, thủy sản, nấm, 5.1.2.6 vi sinh vật, tảo và sinh vật khác

Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu    02.09

chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh,

đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô

hoặc hun khói

Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ    04.05

sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)

Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ    15.01

gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03

Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ    15.02

các loại mỡ thuộc nhóm 15.03

Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu    15.03

oleo và dầu tallow, chưa nhũ hóa hoặc chưa

pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác

Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng,    15.04

từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển,

đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi

về mặt hóa học

Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể    15.05

cả lanolin)

65

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân 1506.00.00

đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng

không thay đổi về mặt hóa học

Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu    15.07

đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không

thay đổi về mặt hóa học

Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã    15.08

hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về

mặt hóa học

Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu,    15.09

đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi

về mặt hóa học

Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng,    15.10

thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh

chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể

cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần

phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các

phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09

Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã    15.11

hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về

(SEN) mặt hóa học.

Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu    15.12

hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã

hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về

mặt hóa học

Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-    15.13

su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc

66

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt

hóa học

Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc    15.14

dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng,

đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi

về mặt hóa học

Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực    15.15

vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các

phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh

chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh    15.16

vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua

hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc

elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc

chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm

Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn    15.17

được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật

hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của

các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc

Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần

phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm

15.16

Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh    15.18

vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun

sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô,

polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân

không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp

thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc

nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không

67

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật

hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn

của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc

Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi

khác

Nguyên liệu từ nấm, vi sinh vật, rong, tảo:

  • Sản phẩm từ nấm men (saccharomyces

cerevisiae): Yeast extract; Brewers dried yeast

(Men bia sấy khô); Hydrolyze yeast (Men bia

5.1.2.7 thủy phân);

  • Sinh khối rong, tảo và các sản phẩm của

chúng;

  • Sinh khối vi sinh vật sử dụng trong thức ăn

thủy sản

Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết 2106.90.41

hoặc ghi ở nơi khác:

  • Loại khác:
  • - Chất chiết nấm men tự phân:
  • Dạng bột

Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết 2106.90.49

hoặc ghi ở nơi khác:

  • Loại khác:
  • - Chất chiết nấm men tự phân:
  • Loại khác

Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho 3002.90.00

chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh;

kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác

của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc

68

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

không được cải biến hoặc thu được từ quy trình

công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh

nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm

tương tự; tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải

biến

  • - Loại khác

(1)

Quả minh quyết , rong biển và các loại tảo    1212.29

khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường,

tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc

chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản

phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn

chưa rang thuộc loài Cichorium intybus

satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người,

chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

  • Rong biển và các loại tảo khác:
  • - Loại khác:
Men sống2102.10.00
Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết2102.20

Sản phẩm, phụ phẩm từ quá trình sản xuất

5.1.3

thực phẩm

Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến mía

đường và bánh kẹo: Rỉ mật, vụn bánh, sản

5.1.3.1

phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến

đường và bánh kẹo

Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường17.03
Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không17.04

chứa ca cao

69

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang    19.04

hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví

dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn

flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc

dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác

(trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc

chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi

ở nơi khác

Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế    23.03

liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và

phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã

và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở

dạng viên hoặc không ở dạng viên

Phụ phẩm từ sản xuất cồn, rượu, bia:

Bã rượu, bỗng rượu, bã bia, men bia, men

5.1.3.2 rượu, sản phẩm khô của sản xuất cồn từ hạt cốc

(DDGS) và phụ phẩm khác từ sản xuất cồn,

rượu, bia

Loại khác2302.40.90
Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất2303.30.00
Bã rượu vang; cặn rượu2307.00.00

Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất thực phẩm 5.1.3.3 khác

Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm    23.01

dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp

xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh

không xương sống khác, không thích hợp dùng

làm thức ăn cho người; tóp mỡ

70

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế    23.03

liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và

phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã

và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở

dạng viên hoặc không ở dạng viên

Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế 2308.00.00

liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên

hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn

nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở

nơi khác

Tinh bột: Tinh bột gạo, tinh bột ngô, tinh bột 5.1.3.4 sắn, tinh bột mì và tinh bột khác.

Tinh bột mì 1108.11.00

Tinh bột ngô 1108.12.00

Tinh bột khoai tây 1108.13.00

Tinh bột sắn 1108.14.00

Tinh bột khác 1108.19

Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế 1903.00.00

chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay,

bột rây hoặc các dạng tương tự

Đường: Glucose, lactose, mantose và đường 5.1.3.5 khác

Đường mía hoặc đường củ cải và đường    17.01

sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn

Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza,    17.02

glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học,

71

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương

liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc

chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường

caramen

5.1.4    Nguyên liệu thức ăn thuỷ sản khác

  • Công bố hợp quy dựa trên kết quả

chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng

nhận được công nhận theo quy định của

pháp luật hoặc kết quả tự đánh giá của

tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử

nghiệm của tổ chức thử nghiệm được

công nhận hoặc được chỉ định theo quy

định của pháp luật.

  • Phương thức đánh giá sự phù hợp:

+ Áp dụng phương thức 5 theo Thông tư

số 14/2026/TT-BKHCN (không phải

Trứng Artemia (trứng Brine shrimp)    0511.91.20 QCVN 100:2025/BNNMT

đánh giá quá trình sản xuất mà sử dụng

kết quả kiểm tra điều kiện sản xuất thức

ăn thủy sản thực hiện theo quy định tại

Điều 14 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP

ngày 25/01/2026 của Chính phủ Quy

định chi tiết một số điều và biện pháp thi

hành Luật Thủy sản) đối với nguyên

liệu sản xuất trong nước;

+ Áp dụng phương thức 7 theo Thông

tư số 14/2026/TT-BKHCN đối với

nguyên liệu nhập khẩu.

72

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

  • Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố

hợp quy trước khi lưu thông trên thị

trường.

  • Công bố hợp quy dựa trên kết quả

chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng

nhận được công nhận theo quy định của

pháp luật hoặc kết quả tự đánh giá của

tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử

nghiệm của tổ chức thử nghiệm được

công nhận hoặc được chỉ định theo quy

định của pháp luật.

  • Phương thức đánh giá sự phù hợp:

+ Áp dụng phương thức 5 theo Thông tư

số 14/2026/TT-BKHCN (không phải

Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ    đánh giá quá trình sản xuất mà sử dụng

QCVN 94:2025/BNNMT

gia thức ăn (Hỗn hợp (Premix) khoáng, 2309.90.20kết quả kiểm tra điều kiện sản xuất thức
vitamin, …. phụ gia)ăn thủy sản thực hiện theo quy định tại

Điều 14 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP

ngày 25/01/2026 của Chính phủ Quy

định chi tiết một số điều và biện pháp thi

hành Luật Thủy sản) đối với nguyên

liệu sản xuất trong nước;

+ Áp dụng phương thức 7 theo Thông

tư số 14/2026/TT-BKHCN đối với

nguyên liệu nhập khẩu.

  • Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố

hợp quy trước khi lưu thông trên thị

trường.

73

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

  • Công bố hợp quy dựa trên kết quả

chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng

nhận được công nhận theo quy định của

pháp luật hoặc kết quả tự đánh giá của

tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử

nghiệm của tổ chức thử nghiệm được

công nhận hoặc được chỉ định theo quy

định của pháp luật.

  • Phương thức đánh giá sự phù hợp:

+ Áp dụng phương thức 5 theo Thông tư

số 14/2026/TT-BKHCN (không phải

đánh giá quá trình sản xuất mà sử dụng

QCVN 93:2025/BNNMT

Thức ăn thủy sản (Hỗn hợp, chất bổ sung,kết quả kiểm tra điều kiện sản xuất thức

5.2 QCVN 94:2025/BNNMT

tươi sống) ăn thủy sản thực hiện theo quy định tại

QCVN 100:2025/BNNMT

Điều 14 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP

ngày 25/01/2026 của Chính phủ Quy

định chi tiết một số điều và biện pháp thi

hành Luật Thủy sản) đối với nguyên

liệu sản xuất trong nước;

+ Áp dụng phương thức 7 theo Thông

tư số 14/2026/TT-BKHCN đối với

nguyên liệu nhập khẩu.

  • Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố

hợp quy trước khi lưu thông trên thị

trường.

Thức ăn hoàn chỉnh loại dùng cho tôm2309.90.13
Thức ăn hoàn chỉnh loại khác2309.90.19

74

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

Rong biển và các loại tảo khác: loại khác, tươi, 1212.29.20

ướp lạnh hoặc khô; Loại khác, đông lạnh (dùng 1212.29.30

trong nuôi trồng thủy sản)

Trứng Artemia (Artemia egg; Brine shrimp 0511.91.20

egg)

Chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn2309.90.20
Loại khác2309.90.90
  • Công bố hợp quy dựa trên kết quả

chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng

nhận được công nhận theo quy định của

pháp luật hoặc kết quả tự đánh giá của

tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử

nghiệm của tổ chức thử nghiệm được

công nhận hoặc được chỉ định theo quy

định của pháp luật.

  • Phương thức đánh giá sự phù hợp:

+ Áp dụng phương thức 5 theo Thông tư

Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy    QCVN 97:2025/BNNMT;

số 14/2026/TT-BKHCN (không phải

6

sản    QCVN 02-32-2:2020/BNNPTNT đánh giá quá trình sản xuất mà sử dụng

kết quả kiểm tra điều kiện sản xuất thức

ăn thủy sản thực hiện theo quy định tại

Điều 14 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP

ngày 25/01/2026 của Chính phủ Quy

định chi tiết một số điều và biện pháp thi

hành Luật Thủy sản) đối với sản phẩm

sản xuất trong nước;

+ Áp dụng phương thức 7 theo Thông tư

số 14/2026/TT-BKHCN đối với sản

phẩm nhập khẩu.

75

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

  • Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố

hợp quy trước khi lưu thông trên thị

trường.

6.1Zeolite2842.10.00
6.2Dolomite chưa nung hoặc thiêu kết2518.10.00
6.3Dolomite đã nung hoặc thiêu kết2518.20.00
6.4Vôi sống2522.10.00
6.5Vôi tôi2522.20.00
6.6CaCO32836.50.90

Thuốc khử trùng: Loại khác (dùng trong nuôi 3808.94.90

6.7

trồng thủy sản)

Kích thích sự phát triển của tảo, gây màu nước,

ổn định môi trường nuôi (hỗn hợp khoáng

6.8    (premix khoáng), hỗn hợp vitamin (premix

vitamin) và hỗn hợp khoáng - vitamin, sodium

humate,…):

Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể

cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt

hóa học), trừ các chất azit:

2842.90.90

  • Loại khác:
  • - Loại khác

Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc

chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học;    31.01

phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử

76

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực

vật

Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ    31.02

Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa

31.03

phosphat (phân lân)

Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali    31.04

Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc

ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ,

phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng

31.05

của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các

dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng

cả bì không quá 10 kg

Chế phẩm sinh học xử lý môi trường nuôi trồng 3002.90.00

6.9

thủy sản (Vi sinh vật, Enzyme,…)

Saponin (Chất chiết từ cây Yucca schidigera 2306.90.90;

6.10

hoặc cây bã trà (Tea seed meal).    3808.99.90

  • Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật

tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận

hợp quy của tổ chức chứng nhận được

công nhận theo quy định của pháp luật;

Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân

3506.10.00

trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ

7    Keo dán gỗ    3506.91.90 QCVN 03-01:2022/BNNPTNT

chức thử nghiệm được công nhận hoặc

3506.99.00 chỉ định theo quy định của pháp luật.

  • Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp

dụng phương thức 5 hoặc phương thức

7 theo quy định tại Thông tư số

14/2026/TT-BKHCN

77

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

  • Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố

hợp quy trước khi lưu thông trên thị

trường.

Keo amino: (i) Keo ure-formaldehyde; (ii) Keo

7.1    melamin -formaldehyde; (iii) Keo melamin -

ure - formaldehyde

Keo phenol: (1) Keo phenol - formaldehyde;

7.2    (ii) Keo resorcinol - formaldehyde; (iii) Keo

phenol- resorcinol formaldehyde

7.3 Keo novolac epoxy

8 Máy, thiết bị nông nghiệp

  • Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật

tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận

hợp quy của tổ chức chứng nhận được

công nhận hoặc được Bộ Nông nghiệp

và Môi trường chỉ định theo quy định

của pháp luật về tiêu chuẩn và quy

chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng

8.1    Máy phun thuốc trừ sâu đeo vai    QCVN 01-182:2015/BNNPTNT

sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá

của tổ chức, cá nhân.

  • Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp

dụng phương thức 5 đối với máy sản

xuất trong nước và phương thức 7 đối

với máy nhập khẩu theo Thông tư số

14/2026/TT-BKHCN.

78

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

  • Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố

hợp quy trước khi lưu thông trên thị

trường.

8.1.1    Máy phun thuốc trừ sâu đeo vai hoạt động bằng 8424.41.10

tay

Máy phun thuốc trừ sâu đeo vai hoạt động bằng 8424.41.20

8.1.2

động cơ đốt trong

Máy phun thuốc trừ sâu đeo vai hoạt động bằng 8424.41.90

8.1.3

động cơ điện

  • Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật

tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận

hợp quy của tổ chức chứng nhận được

công nhận hoặc được Bộ Nông nghiệp

và Môi trường chỉ định theo quy định

của pháp luật về tiêu chuẩn và quy

chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng

sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá

Máy cắt cỏ cầm tay dùng trong nông lâm của tổ chức, cá nhân.

8.2    8433.20.00 QCVN 89:2025/BNNMT

nghiệp

  • Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp

dụng phương thức 5 đối với máy sản

xuất trong nước và phương thức 7 đối

với máy nhập khẩu theo Thông tư số

14/2026/TT-BKHCN.

  • Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố

hợp quy trước khi lưu thông trên thị

trường.

  • Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật

8.3    Máy gặt đập liên hợp    8433.51.00 QCVN 90:2025/BNNMT

tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận

79

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

hợp quy của tổ chức chứng nhận được

công nhận hoặc được Bộ Nông nghiệp

và Môi trường chỉ định theo quy định

của pháp luật về tiêu chuẩn và quy

chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng

sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá

của tổ chức, cá nhân.

  • Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp

dụng phương thức 5 đối với máy sản

xuất trong nước và phương thức 7 đối

với máy nhập khẩu theo Thông tư số

14/2026/TT-BKHCN.

  • Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố

hợp quy trước khi lưu thông trên thị

trường.

Ghi chú:

  • Đối với nguyên liệu dùng chung để sản xuất thức ăn chăn nuôi và sản xuất thức ăn thuỷ sản thì tổ chức, cá nhân nhập khẩu, sản xuất thức ăn dùng

chung phải đáp ứng quy định hiện hành đối với cả nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thuỷ sản. Cơ quan kiểm tra

có trách nhiệm cung cấp thông tin kết quả thực hiện kiểm tra chất lượng nguyên liệu dùng chung trong chăn nuôi và thuỷ sản cho nhau để phối hợp

quản lý.

Phụ lục II

DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ MỨC ĐỘ RỦI RO CAO THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ

CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNNMT ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Yêu cầu quản lý chất lượng

TT    Tên sản phẩm/hàng hóa    Mã HS    Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng

tương ứng

  • Công bố hợp quy trên cơ sở kết

quả chứng nhận hợp quy của tổ

chức chứng nhận được chỉ định.

  • - Phương thức đánh giá sự phù

hợp: Áp dụng theo phương thức 5 1    Thuốc bảo vệ thực vật    QCVN 01-188:2018/BNNPTNT

và phương thức 7 quy định tại

Thông tư 14/2026/TT-BKHCN.

  • Hàng hóa nhập khẩu thực hiện

kiểm tra nhà nước về chất lượng

theo quy định của pháp luật.

Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm,

thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy

mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng,

thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được 38.08 làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán

lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ,

băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy

ruồi)

1.1    - - Thuốc trừ côn trùng:    3808.91

  • - - Các chế phẩm trung gian chứa 2- (methylpropyl-

1.1.1    3808.91.10

phenol methylcarbamate)

1.1.2- - - Dạng bình xịt3808.91.30
1.1.3- - - Loại khác3808.91.99
1.2- - Thuốc trừ nấm:3808.92
1.2.1- - - Dạng bình xịt:

2

  • - - - Với hàm lượng validamycin không quá 3% tính

1.2.1.1    3808.92.11

theo khối lượng tịnh

1.2.1.2 - - - - Loại khác 3808.92.19

1.2.1.3 - - - Loại khác 3808.92.90

  • - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc

1.3    3808.93

điều hòa sinh trưởng cây trồng:

1.3.1- - - Thuốc diệt cỏ:
1.3.1.1 - - - - Dạng bình xịt3808.93.11
1.3.1.2 - - - - Loại khác3808.93.19
1.3.1.3 - - - Thuốc chống nảy mầm3808.93.20
1.3.1.4 - - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng3808.93.30
1.4- - Thuốc khử trùng:3808.94
  • - - Có chứa hỗn hợp các axit hắc ín than đá và các

1.4.1    3808.94.10

chất kiềm

1.4.2- - - Loại khác, dạng bình xịt3808.94.20
1.4.3- - - Loại khác3808.94.90
1.5- - Loại khác:3808.99
  • - - Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng

1.5.1    3808.99.10

hoặc trừ nấm

1.5.2    - - - Loại khác    3808.99.90

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường

11/2026/TT-BNNMTBộ Nông nghiệp và Môi trường

Quy định quản lý, vận hành Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon

Còn hiệu lựcBan hành: 13/2/2026Thông tư
06/2026/TT-BNNMTBộ Nông nghiệp và Môi trường

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước

Còn hiệu lựcBan hành: 17/1/2026Thông tư
79/2025/TT-BNNMTBộ Nông nghiệp và Môi trường

Quy định chi tiết trình tự, thủ tục giao doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thực hiện khảo sát dự án điện gió ngoài khơi trước khi lựa chọn nhà đầu tư

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
101/2025/TT-BNNMTBộ Nông nghiệp và Môi trường

Hướng dẫn các loại máy chuyên dùng khác phục vụ cho sản xuất nông nghiệp chưa được quy định tại khoản 6 Điều 19 Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
91/2025/TT-BNNMTBộ Nông nghiệp và Môi trường

Quy định nội dung công tác giám sát thi công Đề án thăm dò khoáng sản

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
80/2025/TT-BNNMTBộ Nông nghiệp và Môi trường

Quy định về thẩm định, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư

Nguồn: vanban.chinhphu.vn Xem bản gốc

Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.