BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do Hạnh phúc
Số: 19
Hà Nội, ngày 30 04 năm
U
“ ừa đỗ ã ỹ ậ
ỗ ề ăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệ ̣ ”
Căn cứ ạ ã ắ ỹ ậ ố 68/2006/QH11 được ử
đỗ ỡ ờ ạ ố ạ ố
Căn cứ ạ ất lược ă ã ố 05/2007/QH12 được ừa đỗ
ỗ ờ ạ ố
Căn cứ ị đị ổ 22/2026/NĐ CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 củ
ù quy đị ế ộ ố điề ện pháp để ổ ử , hướ ắ
ạ ả ắ ỹ ạ
Căn cứ ị đị ổ 37/2026/NĐ CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 củ
ù quy đị ế ộ ố điề ện pháp để ổ ức, hướ ắ
ạ ất lược ã ắ
ắ ữ ị đị ố /NĐ năm 202 ủ
ữ quy đị ứ ắ ệ ụ ề ạn và cơ cá ổ ứ ữ ụ ộ
ọ ệ
Theo đề ị ừ ủ ị Ủ ắn Đo lườ ất lược
ố
ộ trước ộ ợ ệ Thông tư “Sửa đỗ
ắ ỹ ậ ố ề ăng, nhiên
ệu điêzen và nhiên liệ ̣ ”
Điề Thông tư “ ừa đỗ
ắ ỹ ậ ố ề ăng, nhiên
ệ ọc”
Điề ệ ự
Thông tư ừa đỗ ừa đỗ
ắ ỹ ậ ố ề xăng, nhiên
ệu điêzen và nhiên liệ ̣ ọ ệ ự ể ử
đỗ ỡ ỉ âm lược quy dị ạ ụ ằng 3 Điề ử
đỗ ắ ỹ ậ ố ề xăng, nhiên
Nơi nhận:
Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
UBND và Sở KHCN các tỉnh, thành phố;
Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật (Bộ Tư pháp)
Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
Bộ KHCN: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Cổng thông tin điện tử của Bộ; Cơ sở dữ liệu quốc gia về Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng.
Lưu: VT, TDC.
Vụ Hà
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SỬA ĐỔI 01:2026 QCVN 01:2022/BKHCN
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ XĂNG, NHIÊN LIỆU ĐIÊDEN
VÀ NHIÊN LIỆU SINH HỌC
National technical regulation on
gasolines, diesel fuel oils and biofuels
HÀ NỘI – 2026
SỬA ĐỔI 01:2026 QCVN 01:2022/BKHCN
Lời nói đầu
Sửa đổi 01:2026 QCVN 01:2022/BKHCN sửa đổi, bổ sung một số quy định của QCVN 01:2022/BKHCN.
Sửa đổi 01:2026 QCVN 01:2022/BKHCN do Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam biên soạn, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định và trình duyệt, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành kèm theo Thông tư số 19/2026/TT-BKHCN ngày 30 tháng 4 năm 2026.
SỬA ĐỔI 01:2026 QCVN 01:2022/BKHCN
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ XĂNG, NHIÊN LIỆU ĐIêZEN VÀ NHIÊN LIỆU SINH HỌC
National technical regulation on gasolines, diesel fuel oils and biofuels
Sửa đổi 01:2026 QCVN 01:2022/BKHCN sửa đổi những nội dung sau của QCVN 01:2022/BKHCN.
1. Sửa đổi điểm 1.3.2, 1.3.3, 1.3.6.1 và 1.3.6.2 như sau:
1.3.2. Xăng E5
Hỗn hợp của xăng không chì và etanol nhiên liệu, có hàm lượng etanol từ 4,0 % đến nhỏ hơn 7,5 % theo thể tích, ký hiệu là E5.
1.3.3. Xăng E10
Hỗn hợp của xăng không chì và etanol nhiên liệu, có hàm lượng etanol từ 8,0 % đến 10,0 % theo thể tích, ký hiệu là E10.
1.3.6.1. Etanol nhiên liệu không biến tính
Etanol được sản xuất từ nguyên liệu sinh học, có chứa thành phần tạp chất thông thường được sinh trong quá trình sản xuất etanol (kể cả nước) dùng làm nhiên liệu.
1.3.6.2. Etanol nhiên liệu biến tính
Etanol được sản xuất từ nguyên liệu sinh học, dùng làm nhiên liệu, được pha thêm các chất biến tính như xăng, naphta với hàm lượng từ 1,96 % đến 5,0 % thể tích.
2. Sửa đổi hàm lượng etanol quy định trong Bảng 2 Chỉ tiêu chất lượng cơ bản của xăng E5 như sau:
| Tên chỉ tiêu | Mức | Phương pháp thử | ||
| 2 | 3 | 4 | 5 | |
| 10. Hàm lượng etanol, % thể tích – Không nhỏ hơn – Nhỏ hơn |
4,0 7,5 |
4,0 7,5 |
4,0 7,5 |
TCVN 7332 (ASTM D 4815) |
SỬA ĐỔI 01:2026 QCVN 01:2022/BKHCN
3. Sửa đổi hàm lượng oxy và hàm lượng etanol quy định trong Bảng 3
Chỉ tiêu chất lượng cơ bản của xăng E10 như sau:
| Tên chỉ tiêu | Mức | Phương pháp thử | ||
| 2 | 3 | 4 | 5 | |
| 9. Hàm lượng oxy 1), % khối lượng, không lớn hơn | 4,0 | 4,0 | 4,0 | TCVN 7332 (ASTM D 4815) |
| 10. Hàm lượng etanol, % thể tích | ||||
| – Không nhỏ hơn – Không lớn hơn |
8,0 10,0 |
8,0 10,0 |
8,0 10,0 |
|
1) Hàm lượng oxy không lớn hơn 4,0 % khối lượng có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.
4. Sửa đổi chỉ tiêu điểm cháy (điểm đông đặc) quy định trong Bảng 4
Chỉ tiêu chất lượng cơ bản của nhiên liệu điêzen như sau:
| Tên chỉ tiêu | Mức | Phương pháp thử | ||
| 2 | 3 | 4 | 5 | |
| 6. Điểm cháy (điểm đông đặc) 1), °C, không lớn hơn – Mùa hè, thu – Mùa đông, xuân |
+12 +3 |
+12 +3 |
+12 +3 |
TCVN 3753 (ASTM D 97) ASTM D5950 |
1) Mùa hè, thu tính từ ngày 01 tháng 4 đến ngày 31 tháng 10. Mùa đông, xuân tính từ ngày 01 tháng 11 đến ngày 31 tháng 3.
5. Sửa đổi chỉ tiêu điểm cháy (điểm đông đặc) quy định trong Bảng 5
Chỉ tiêu chất lượng cơ bản của nhiên liệu điêzen B5 như sau:
| Tên chỉ tiêu | Mức | Phương pháp thử | ||
| 2 | 3 | 4 | 5 | |
| 6. Điểm cháy (điểm đông đặc) 1), °C, không lớn hơn – Mùa hè, thu – Mùa đông, xuân |
+12 +3 |
+12 +3 |
+12 +3 |
TCVN 3753 (ASTM D 97) ASTM D5950 |
1) Mùa hè, thu tính từ ngày 01 tháng 4 đến ngày 31 tháng 10. Mùa đông, xuân tính từ ngày 01 tháng 11 đến ngày 31 tháng 3.
SỬA ĐỔI 01:2026 QCVN 01:2022/BKHCN
6. Sửa đổi điểm 2.4.3 như sau:
Ngoại trừ etanol nhiên liệu (biến tính hoặc không biến tính), chỉ các hợp chất oxygenat quy định trong Bảng 9 được phép có trong xăng không chì, xăng E5, xăng E10.
Bảng 9 – Các hợp chất oxygenat 1)
| Tên chỉ tiêu | Mức | Phương pháp thử |
| 1. Iso-propyl ancol, % thể tích, không lớn hơn | 10,0 | TCVN 7332 (ASTM D 4815) |
| 2. Iso-butyl ancol, % thể tích, không lớn hơn | 10,0 | |
| 3. Tert-butyl ancol, % thể tích, không lớn hơn | 7,0 | |
| 4. Metanol, % thể tích, không lớn hơn | 0,3 | |
| 5. Ete (nguyên tử C ≥ 5) 2), % thể tích, không lớn hơn Riêng MTBE, % thể tích, không lớn hơn |
15,0 10,0 |
CHÚ THÍCH:
1) Các hợp chất oxygenat có thể dùng ở dạng đơn lẻ hoặc ở dạng hỗn hợp với thể tích nằm trong giới hạn quy định và tổng hàm lượng oxy (bao gồm cả hàm lượng oxy trong etanol nhiên liệu) phù hợp với quy định đối với các loại xăng.
2) Có nhiệt độ sôi ≤ 210 °C.