Thông tư

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về việc cấp Giấy phép, mạng lưới hoạt động và hoạt động ngoại hối của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Số hiệu: 17/2018/TT-NHNN

Cơ quan ban hành
Ngân hàng Nhà nước
Ngày ban hành
14/8/2018
Ngày hiệu lực
1/10/2018
Người ký
Đào Minh Tú
Chức danh người ký
Phó Thống đốc
Lĩnh vực
Khác
Hết hiệu lực một phầnThông tư

Văn bản còn hiệu lực nhưng đã được sửa đổi, bổ sung

Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 34/2024/TT-NHNN, Thông tư 05/2023/TT-NHNN. Hãy đối chiếu các điều khoản đã bị thay đổi.

THÔNG TƯ

   Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về

việc cấp Giấy phép, mạng lưới hoạt động và hoạt động ngoại hối

của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

 

Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về việc cấp Giấy phép, mạng lưới hoạt động và hoạt động ngoại hối của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 40/2011/TT-NHNN ngày 15 tháng 12 năm 2011 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam

1. Điểm đ khoản 2 Điều 9 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“đ) Các cổ đông sáng lập phải cùng nhau sở hữu tối thiểu 50% vốn điều lệ khi thành lập ngân hàng thương mại cổ phần, trong đó các cổ đông sáng lập là pháp nhân phải cùng nhau sở hữu tối thiểu 50% tổng số cổ phần của các cổ đông sáng lập;”.

2. Điểm e khoản 2 Điều 9 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“e) Ngoài các điều kiện quy định tại điểm c, đ khoản này, cổ đông sáng lập là cá nhân phải đáp ứng các điều kiện sau:

(i) Mang quốc tịch Việt Nam;

(ii) Không thuộc những đối tượng bị cấm theo quy định của Luật Doanh nghiệp;

(iii) Không được dùng vốn huy động, vốn vay của tổ chức, cá nhân để góp vốn;

(iv) Là người quản lý doanh nghiệp kinh doanh có lãi trong ít nhất 03 năm liền kề năm nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép hoặc có bằng đại học, trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc luật;”.

3. Điểm g (ii) khoản 2 Điều 9 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“(ii) Không được dùng vốn huy động, vốn vay của tổ chức, cá nhân khác để góp vốn;”.

4. Bãi bỏ các điểm a, b, d khoản 2 Điều 9; bãi bỏ cụm từ “a, b,” tại điểm g khoản 2 Điều 9, khoản 3 Điều 10. 

Điều 2. Bãi bỏ một số điều của Thông tư số 21/2013/TT-NHNN ngày 9 tháng 9 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại

 Bãi bỏ điểm i khoản 1 Điều 6.

 Điều 3. Bãi bỏ một số điều của Thông tư số 21/2014/TT-NHNN ngày 14 tháng 8 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về phạm vi hoạt động ngoại hối, điều kiện, trình tự, thủ tục chấp thuận hoạt động ngoại hối của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

 Bãi bỏ điểm a khoản 2 Điều 10 (đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 10 Điều 1 Thông tư số 28/2016/TT-NHNN ngày 5 tháng 10 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2014/TT-NHNN ngày 14 tháng 8 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về phạm vi hoạt động ngoại hối, điều kiện, trình tự, thủ tục chấp thuận hoạt động ngoại hối của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài).

 Điều 4. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 30/2015/TT-NHNN ngày 25 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định việc cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng

 1. Khoản 5 Điều 11 (đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông tư số 15/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 30/2015/TT-NHNN ngày 25 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định việc cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng) được sửa đổi, bổ sung như sau:

  “5. Không được dùng vốn huy động, vốn vay của tổ chức, cá nhân khác để góp vốn.”.

  2. Điểm a khoản 6 Điều 11 (đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông tư số 15/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 30/2015/TT-NHNN ngày 25 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định việc cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng) được sửa đổi, bổ sung như sau:

  “a) Mang quốc tịch Việt Nam;”.

 3. Bãi bỏ các khoản 1, 2, 3 Điều 11.

 Điều 5. Bãi bỏ một số điều của Thông tư số 31/2012/TT-NHNN ngày 26 tháng 11 năm 2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về ngân hàng hợp tác xã

 Bãi bỏ khoản 6 Điều 8, khoản 1 Điều 25.

 Điều 6. Bãi bỏ một số điều của Thông tư số 04/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 3 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về quỹ tín dụng nhân dân

 Bãi bỏ điểm d khoản 1 Điều 31 (đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 3 Điều 2 Thông tư số 06/2017/TT-NHNN ngày 5 tháng 7 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư  số 03/2014/TT-NHNN ngày 23 tháng 01 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về Quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân và Thông tư số 04/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 3 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về quỹ tín dụng nhân dân).

Điều 7. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.

Điều 8. Điều khoản thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày  01 tháng   10 năm 2018./.

Lịch sử hiệu lực

  1. 14/08/2018
    Ban hành
  2. 01/10/2018
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 06/08/2023
    Sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 05/2023/TT-NHNN
  4. 01/07/2024
    Sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 34/2024/TT-NHNN

Văn bản liên quan

Hết hiệu lực một phần bởi2

Làm hết hiệu lực một phần6

Sửa đổi, bổ sung2

Hướng dẫn, quy định chi tiết cho2

Căn cứ ban hành3

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ngân hàng Nhà nước

13/2024/TT-NHNNNgân hàng Nhà nước

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân

Còn hiệu lựcBan hành: 28/6/2024Thông tư
09/2024/TT-NHNNNgân hàng Nhà nước

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động, hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Hết hiệu lực một phầnBan hành: 28/6/2024Thông tư
14/2024/TT-NHNNNgân hàng Nhà nước

Quy định về phân loại tài sản có của tổ chức tài chính vi mô

Còn hiệu lựcBan hành: 28/6/2024Thông tư
21/2022/TT-NHNNNgân hàng Nhà nước

Hướng dẫn vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực Ngân hàng

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2022Thông tư
09/2019/TT-NHNNNgân hàng Nhà nước

Quy định về chế độ báo cáo định kỳ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Còn hiệu lựcBan hành: 31/7/2019Thông tư
10/2019/TT-NHNNNgân hàng Nhà nước

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về trình tự, thủ tục thanh tra chuyên ngành Ngân hàng

Còn hiệu lựcBan hành: 31/7/2019Thông tư
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.