Thông tư

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an ninh mạng cho hệ thống camera giám sát trong cơ quan nhà nước

Số hiệu: 167/2026/TT-BCA

Cơ quan ban hành
Bộ Công an
Ngày ban hành
30/9/2026
Ngày hiệu lực
1/6/2027
Người ký
Lương Tam Quang
Chưa có hiệu lựcThông tư

Văn bản sẽ có hiệu lực từ ngày 01/06/2027

Nội dung dưới đây chưa được áp dụng cho đến ngày có hiệu lực.

Người ký: CỤC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CHÍNH PHỦ
Email: [email protected]
Cơ quan: VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
Thời gian ký: 15:10:2026 15:57:04 +07:00

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BỘ CÔNG AN

Số: 167 /2026/TT-BCA

Hà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2026

THÔNG TƯ

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an ninh mạng cho
hệ thống camera giám sát trong cơ quan nhà nước

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 70/2025/QH15;

Căn cứ Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH15;

Căn cứ Luật An ninh mạng số 116/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 22/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Nghị định số 02/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 11/2025/NĐ-CP và Nghị định số 10/2026/NĐ-CP;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục An ninh mạng;

Bộ trưởng Bộ Công an ban hành Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an ninh mạng cho hệ thống camera giám sát trong cơ quan nhà nước.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an ninh mạng cho hệ thống camera giám sát trong cơ quan nhà nước - QCVN 14:2026/BCA.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2027.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Cục trưởng Cục An ninh mạng có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này.

2

2. Thủ trưởng đơn vị thuộc cơ quan Bộ Công an, Giám đốc Công an tỉnh, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn, vướng mắc Công an các đơn vị, địa phương, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Bộ Công an (qua Cục An ninh mạng) để kịp thời hướng dẫn.

Nơi nhận:
- Các đồng chí Thứ trưởng Bộ Công an;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Các đơn vị thuộc cơ quan Bộ Công an;
- Công an các tỉnh, thành phố;
- Công báo;
- Cổng TTĐT Chính phủ;
- Cổng TTĐT Bộ Công an;
- Lưu: VT, V03, A05.

BỘ TRƯỞNG

Đại tướng Lương Tam Quang

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

QCVN 14:2026/BCA

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ AN NINH MẠNG CHO HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT
TRONG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

National technical regulation
on Cybersecurity for Surveillance Camera System in State Agencies

HÀ NỘI - 2026

Lời nói đầu

QCVN 14:2026/BCA do Cục An ninh mạng biên soạn, Cục Khoa học, chiến lược và lịch sử Công an trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ có ý kiến, Bộ trưởng Bộ Công an ban hành theo Thông tư số 167/2026/TT-BCA ngày 30 tháng 9 năm 2026.

QCVN 14:2026/BCA

Mục lục

Lời nói đầu ........................................................................................................................................................................ 3

1. QUY ĐỊNH CHUNG .................................................................................................................................................. 7

1.1. Phạm vi điều chỉnh ............................................................................................................................................... 7

1.2. Đối tượng áp dụng ............................................................................................................................................... 7

1.3. Tài liệu viện dẫn .................................................................................................................................................. 7

1.4. Chữ viết tắt ............................................................................................................................................................ 7

1.5. Giải thích từ ngữ .................................................................................................................................................. 8

2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT .......................................................................................................................................... 10

2.1. Yêu cầu đối với thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet .................................................... 10

2.2. Yêu cầu đối với thiết bị đầu ghi hình ........................................................................................................... 10

2.2.1. Yêu cầu 2.2.1 .................................................................................................................................................. 10

2.2.2. Yêu cầu 2.2.2 .................................................................................................................................................. 10

2.2.3. Yêu cầu 2.2.3 .................................................................................................................................................. 10

2.2.4. Yêu cầu 2.2.4 .................................................................................................................................................. 10

2.2.5. Yêu cầu 2.2.5 .................................................................................................................................................. 10

2.2.6. Yêu cầu 2.2.6 .................................................................................................................................................. 10

2.2.7. Yêu cầu 2.2.7 .................................................................................................................................................. 10

2.2.8. Yêu cầu 2.2.8 .................................................................................................................................................. 10

2.3. Yêu cầu đối với hệ thống mạng .................................................................................................................... 11

2.3.1. Yêu cầu 2.3.1 .................................................................................................................................................. 11

2.3.2. Yêu cầu 2.3.2 .................................................................................................................................................. 11

2.3.3. Yêu cầu 2.3.3 .................................................................................................................................................. 11

2.3.4. Yêu cầu 2.3.4 .................................................................................................................................................. 11

2.3.5. Yêu cầu 2.3.5 .................................................................................................................................................. 11

2.4. Yêu cầu đối với cấu phần lưu trữ ................................................................................................................ 11

2.4.1. Yêu cầu 2.4.1 .................................................................................................................................................. 11

2.4.2. Yêu cầu 2.4.2 .................................................................................................................................................. 11

2.4.3. Yêu cầu 2.4.3 .................................................................................................................................................. 11

2.4.4. Yêu cầu 2.4.4 .................................................................................................................................................. 12

2.4.5. Yêu cầu 2.4.5 .................................................................................................................................................. 12

2.5. Yêu cầu đối với phần mềm quản lý video ................................................................................................ 12

2.5.1. Yêu cầu 2.5.1 .................................................................................................................................................. 12

2.5.2. Yêu cầu 2.5.2 .................................................................................................................................................. 12

2.5.3. Yêu cầu 2.5.3 .................................................................................................................................................. 12

2.5.4. Yêu cầu 2.5.4 .................................................................................................................................................. 12

2.5.5. Yêu cầu 2.5.5 ............................................................................................................................. 12

2.5.6. Yêu cầu 2.5.6 ............................................................................................................................. 12

2.5.7. Yêu cầu 2.5.7 ............................................................................................................................. 12

2.5.8. Yêu cầu 2.5.8 ............................................................................................................................. 13

2.5.9. Yêu cầu 2.5.9 ............................................................................................................................. 13

2.5.10. Yêu cầu 2.5.10 ........................................................................................................................ 13

2.6. Yêu cầu đối với thiết bị trung gian xử lý tại biên ................................................................. 13

2.6.1. Yêu cầu 2.6.1 ............................................................................................................................. 13

2.6.2. Yêu cầu 2.6.2 ............................................................................................................................. 13

2.6.3. Yêu cầu 2.6.3 ............................................................................................................................. 13

2.6.4. Yêu cầu 2.6.4 ............................................................................................................................. 13

2.6.5. Yêu cầu 2.6.5 ............................................................................................................................. 13

2.6.6. Yêu cầu 2.6.6 ............................................................................................................................. 13

3. PHƯƠNG PHÁP ĐO .......................................................................................................................... 14

3.1. Đối với thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet ........................................ 14

3.2. Đối với thiết bị đầu ghi hình .................................................................................................... 14

3.2.1. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.2.1 ............................................................................................. 14

3.2.2. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.2.2 ............................................................................................. 14

3.2.3. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.2.3 ............................................................................................. 15

3.2.4. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.2.4 ............................................................................................. 15

3.2.5. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.2.5 ............................................................................................. 16

3.2.6. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.2.6 ............................................................................................. 17

3.2.7. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.2.7 ............................................................................................. 17

3.2.8. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.2.8 ............................................................................................. 18

3.3. Nhóm kiểm thử yêu cầu đối với hệ thống mạng .............................................................. 18

3.3.1. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.3.1 ............................................................................................. 18

3.3.2. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.3.2 ............................................................................................. 19

3.3.3. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.3.3 ............................................................................................. 19

3.3.4. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.3.4 ............................................................................................. 20

3.3.5. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.3.5 ............................................................................................. 20

3.4. Nhóm kiểm thử yêu cầu đối với cấu phần lưu trữ ............................................................ 21

3.4.1. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.4.1 ............................................................................................. 21

3.4.2. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.4.2 ............................................................................................. 22

3.4.3. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.4.3 ............................................................................................. 22

3.4.4. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.4.4 ............................................................................................. 23

3.4.5. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.4.5 ............................................................................................. 23

QCVN 14:2026/BCA

3.5. Nhóm kiểm thử yêu cầu đối với phần mềm quản lý video ........................................ 24

3.5.1. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.5.1 .................................................................................. 24

3.5.2. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.5.2 .................................................................................. 24

3.5.3. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.5.3 .................................................................................. 25

3.5.4. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.5.4 .................................................................................. 26

3.5.5. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.5.5 .................................................................................. 26

3.5.6. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.5.6 .................................................................................. 27

3.5.7. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.5.7 .................................................................................. 27

3.5.8. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.5.8 .................................................................................. 28

3.5.9. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.5.9 .................................................................................. 28

3.5.10. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.5.10 .............................................................................. 29

3.6. Nhóm kiểm thử yêu cầu đối với thiết bị trung gian xử lý tại biên ............................. 30

3.6.1. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.6.1 .................................................................................. 30

3.6.2. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.6.2 .................................................................................. 30

3.6.3. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.6.3 .................................................................................. 31

3.6.4. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.6.4 .................................................................................. 31

3.6.5. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.6.5 .................................................................................. 32

3.6.6. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.6.6 .................................................................................. 32

4. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ ................................................................................................ 34

5. TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ............................................. 34

6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN .................................................................................................. 34

QCVN 14:2026/BCA

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ AN NINH MẠNG CHO HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT
TRONG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
National technical regulation
on Cybersecurity for Surveillance Camera System in State Agencies

1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định yêu cầu an ninh mạng cơ bản đối với các thành phần chính của hệ thống camera giám sát công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia, hệ thống camera giám sát của cơ quan, doanh nghiệp nhà nước phục vụ an ninh, trật tự và giám sát điều hành đô thị thông minh, hệ thống camera giám sát an ninh, trật tự, xử lý vi phạm và điều hành giao thông, bao gồm: (1)Thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet, (2)Thiết bị đầu ghi hình, (3)Hệ thống mạng, (4)Cấu phần lưu trữ, (5)Phần mềm quản lý video, (6)Thiết bị trung gian xử lý tại biên.

Các hệ thống camera giám sát đặc thù, bao gồm: hệ thống camera tác chiến, camera trinh sát; hệ thống camera giám sát buồng hỏi cung, trại giam, trại tạm giam, nhà tạm giữ không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn này.

Hệ thống camera giám sát đã được phê duyệt cấp độ và triển khai đầy đủ phương án bảo đảm an ninh mạng theo cấp độ được phê duyệt thì không áp dụng quy định tại Quy chuẩn này.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này được áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nhà nước có hoạt động xây dựng, đầu tư, triển khai, vận hành hệ thống camera thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn này.

1.3. Tài liệu viện dẫn

QCVN 11:2026/BCA: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet - Các yêu cầu an ninh mạng cơ bản

1.4. Chữ viết tắt

API Application Programming Interface Giao diện lập trình ứng dụng
IP Internet Protocol Giao thức Internet
MAC Media Access Control Điều khiển truy cập môi trường
VMS Video Management System Phần mềm quản lý video
NVR Network Video Recorder Đầu ghi hình mạng
DVR Digital Video Recorder Đầu ghi hình kỹ thuật số

QCVN 14:2026/BCA

RAID Redundant Array of Independent Disks Mảng đĩa độc lập dự phòng
VPN Virtual Private Network Mạng riêng ảo
WORM Write Once Read Many Ghi một lần, đọc nhiều lần
eSATA External Serial Advanced Technology Attachment Chuẩn kết nối SATA được thiết kế chuyên biệt để kết nối các thiết bị lưu trữ gắn ngoài
USB Universal Serial Bus Chuẩn kết nối vật lý được dùng để liên kết các thiết bị điện tử
NTP Network Time Protocol Giao thức đồng bộ hóa thời gian mạng
OTA Over The Air Phương thức phân phối, cập nhật từ xa
TCP Transmission Control Protocol Giao thức điều khiển truyền vận
UDP User Datagram Protocol Giao thức gói dữ liệu người dùng
IPSec Internet Protocol Security Bảo mật giao thức Internet
SSH Secure Shell Kênh giao tiếp bảo mật
TLS Transport Layer Security Giao thức bảo mật tầng giao vận
ONVIF Open Network Video Interface Forum Diễn đàn giao diện video mạng mở
HTTPS Hypertext Transfer Protocol Secure Giao thức truyền tải siêu văn bản an toàn
CVSS Common Vulnerability Scoring System Hệ thống chấm điểm lỗ hổng bảo mật chung
AES Advanced Encryption Standard Tiêu chuẩn mã hóa tiên tiến
DHCP Dynamic Host Configuration Protocol Giao thức cấu hình động máy chủ
HTTP Hypertext Transfer Protocol Giao thức truyền tải siêu văn bản
WAN Wide Area Network Mạng diện rộng

1.5. Giải thích từ ngữ

Quy chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa trong QCVN 11:2026/BCA và các thuật ngữ sau:

QCVN 14:2026/BCA

1.5.1. Hệ thống camera giám sát (Surveillance Camera System)

Hệ thống camera giám sát bao gồm tập hợp các thành phần nhằm bảo đảm quá trình thu, ghi, nhận, truyền dữ liệu camera giám sát đến nơi giám sát.

1.5.2. Đầu ghi hình mạng (Network video recorder)

Đầu ghi hình mạng là thiết bị chuyên dụng nhận, xử lý và lưu trữ các luồng video kỹ thuật số từ camera IP qua mạng cục bộ hoặc mạng diện rộng.

1.5.3. Đầu ghi hình kỹ thuật số (Digital video recorder)

Đầu ghi hình kỹ thuật số là thiết bị số hóa, xử lý và ghi lại tín hiệu video analog từ các hệ thống camera giám sát trực tiếp lên phương tiện lưu trữ cục bộ.

1.5.4. Phần mềm quản lý video (Video management system)

Phần mềm quản lý video là thành phần của hệ thống camera giám sát thu thập video từ camera và các nguồn khác, ghi lại video đó vào thiết bị lưu trữ và cung cấp giao diện để xem video trực tiếp cũng như truy cập ngẫu nhiên vào video đã ghi.

1.5.5. Hình mờ (Watermark)

Hình mờ là văn bản hoặc hình ảnh được làm mờ và chèn chìm lên các sản phẩm kỹ thuật số.

1.5.6. Ổ đĩa dự phòng nóng (Hot spare)

Ổ đĩa được cấu hình sẵn trong hệ thống lưu trữ để tự động thay thế ổ đĩa bị hỏng, bảo đảm độ tin cậy của hệ thống.

1.5.7. Thiết bị trung gian xử lý tại biên (Edge device)

Thiết bị đặt giữa camera và các thành phần xử lý trung tâm của hệ thống camera giám sát, có chức năng thu nhận dữ liệu từ camera để xử lý, phân tích, lưu đệm hoặc chuyển tiếp kết quả về hệ thống camera giám sát.

QCVN 14:2026/BCA

2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

2.1. Yêu cầu đối với thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet

Thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet được sử dụng trong hệ thống camera thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn này phải đáp ứng QCVN 11:2026/BCA.

2.2. Yêu cầu đối với thiết bị đầu ghi hình

2.2.1. Yêu cầu 2.2.1

Thiết bị đầu ghi hình nếu có giao diện kết nối lưu trữ, sao lưu ngoài ví (như USB, eSATA) thì phải có khả năng ngăn chặn nạp tệp thực thi từ các thiết bị ngoại vi được kết nối, trừ bản cập nhật firmware đã được xác thực chữ ký số theo yêu cầu 2.2.8.

2.2.2. Yêu cầu 2.2.2

Thiết bị đầu ghi hình phải có chức năng cho phép kiểm soát, vô hiệu hóa các giao diện mạng và giao diện logic.

2.2.3. Yêu cầu 2.2.3

Thiết bị đầu ghi hình phải có cơ chế cho phép thiết lập ngưỡng cảnh báo và tự động phát ra các tín hiệu cảnh báo khi dung lượng lưu trữ khả dụng thấp hơn giá trị ngưỡng đã đặt.

2.2.4. Yêu cầu 2.2.4

Thiết bị đầu ghi hình phải có cơ chế chống can thiệp hoặc chống giả mạo, bảo đảm khả năng ngăn chặn hoặc phát hiện việc cắt ghép, sửa đổi cấu trúc tệp đối với tệp video được ghi nhận và lưu trữ trên thiết bị.

2.2.5. Yêu cầu 2.2.5

Thiết bị đầu ghi hình phải hỗ trợ mã hóa tệp video khi truyền tải, xuất ra hoặc sao lưu ngoại tuyến, sử dụng thuật toán mã hóa mạnh chưa bị công bố điểm yếu.

2.2.6. Yêu cầu 2.2.6

Thiết bị đầu ghi hình không được cho phép cài đặt, kích hoạt các tệp thực thi, ứng dụng bên thứ ba nếu các tệp, ứng dụng này chưa được xác thực tính toàn vẹn và hợp lệ.

2.2.7. Yêu cầu 2.2.7

Thiết bị đầu ghi hình phải được thiết lập lại tài khoản, mật khẩu quản trị trước khi đưa vào vận hành chính thức; không duy trì tài khoản, mật khẩu mặc định của nhà sản xuất ở trạng thái có thể sử dụng để đăng nhập.

2.2.8. Yêu cầu 2.2.8

Thiết bị đầu ghi hình phải hỗ trợ cơ chế cập nhật phần mềm, firmware (bao gồm cả cập nhật qua phương thức OTA nếu có) có xác thực chữ ký số nguồn gốc bản cập nhật; có khả năng phát hiện bản cập nhật không hợp lệ và khôi phục về phiên bản ổn định trong trường hợp cập nhật thất bại hoặc bị gián đoạn.

2.3. Yêu cầu đối với hệ thống mạng

2.3.1. Yêu cầu 2.3.1

Hệ thống mạng chỉ được mở các giao thức an toàn phục vụ cho việc truyền tải dữ liệu camera giám sát và quản trị các cấu phần của hệ thống camera giám sát; trường hợp sử dụng chuẩn ONVIF thì phải truyền qua HTTPS/TLS, hỗ trợ Profile G/T/M phù hợp với chức năng của từng thiết bị.

2.3.2. Yêu cầu 2.3.2

Hệ thống mạng phải bảo đảm phân tách vùng mạng camera giám sát và các vùng mạng còn lại. Các vùng mạng còn lại trong hệ thống chỉ được kết nối với vùng mạng camera giám sát theo chính sách kiểm soát truy cập đã thiết lập để phục vụ quản trị, vận hành, khai thác hệ thống.

2.3.3. Yêu cầu 2.3.3

Hệ thống mạng phải có khả năng kiểm soát truy cập của các thiết bị kết nối vào hệ thống camera giám sát, tối thiểu bảo đảm kiểm soát truy cập thông qua địa chỉ MAC.

2.3.4. Yêu cầu 2.3.4

Hệ thống mạng phải bảo đảm các thiết bị trong hệ thống camera giám sát có khả năng đồng bộ thời gian qua máy chủ thời gian.

2.3.5. Yêu cầu 2.3.5

Hệ thống mạng bảo đảm việc truy cập, quản trị từ xa đối với các thiết bị trong hệ thống camera giám sát phải được thực hiện qua kênh kết nối mã hóa, xác thực hai chiều; không được phép mở trực tiếp cổng dịch vụ quản trị của camera, đầu ghi hình, thiết bị trung gian ra mạng Internet công cộng.

2.4. Yêu cầu đối với cấu phần lưu trữ

2.4.1. Yêu cầu 2.4.1

Cấu phần lưu trữ cục bộ có từ 02 ổ đĩa cứng trở lên phải có tính năng thiết lập cấu hình mảng đĩa độc lập dự phòng bảo đảm an toàn và chống mất, thất thoát dữ liệu do sự cố phần cứng.

2.4.2. Yêu cầu 2.4.2

Cấu phần lưu trữ cục bộ có từ 03 ổ đĩa cứng trở lên phải có chức năng hỗ trợ tự động thay thế và tiến hành tái tạo đồng bộ hóa dữ liệu thông qua ổ đĩa dự phòng nóng ngay khi phát hiện có sự cố hỏng đĩa.

2.4.3. Yêu cầu 2.4.3

Trong trường hợp lưu trữ trên đám mây, phải sử dụng kênh truyền mã hóa tối thiểu TLS 1.2 khi truyền qua mạng Internet công cộng hoặc sử dụng kênh truyền riêng có mã hóa (VPN Site-to-Site/IPSec).

QCVN 14:2026/BCA

2.4.4. Yêu cầu 2.4.4

Trong trường hợp lưu trữ trên đám mây, các thiết bị kết nối truyền tải dữ liệu lưu trữ lên đám mây chỉ được cấp quyền ghi, không được cấp quyền xem, sửa hoặc xóa dữ liệu.

2.4.5. Yêu cầu 2.4.5

Trong trường hợp lưu trữ trên đám mây, hệ thống lưu trữ đám mây phải có khả năng kích hoạt tính năng WORM, cho phép hệ thống tự động ghi đè hoặc xóa an toàn dữ liệu khi hết thời hạn lưu trữ.

2.5. Yêu cầu đối với phần mềm quản lý video

2.5.1. Yêu cầu 2.5.1

Phần mềm quản lý video phải có các cơ chế mã hóa kênh truyền cho toàn bộ dữ liệu hình ảnh, âm thanh và luồng lệnh điều khiển khi truyền tải giữa máy chủ, thiết bị đầu cuối và máy khách.

2.5.2. Yêu cầu 2.5.2

Phần mềm quản lý video phải có các biện pháp kỹ thuật xác minh nhằm bảo đảm tính toàn vẹn của dữ liệu, có khả năng tự động phát hiện và ngăn chặn việc chèn tệp, sửa đổi hoặc làm giả luồng dữ liệu truyền tải.

2.5.3. Yêu cầu 2.5.3

Phần mềm quản lý video phải thực hiện được việc xác thực, định danh người dùng và xác thực tính hợp lệ của thiết bị đầu cuối trước khi cho phép bất kỳ thiết bị hay tài khoản nào thiết lập kết nối trao đổi dữ liệu.

2.5.4. Yêu cầu 2.5.4

Phần mềm quản lý video phải phân quyền chức năng theo vai trò (như quản trị, vận hành, xem) cho từng tài khoản người dùng, không cho phép thực hiện thao tác vượt quá vai trò được gán.

2.5.5. Yêu cầu 2.5.5

Phần mềm quản lý video tại thời điểm đánh giá không được tồn.tại lỗ hổng bảo mật đã được công bố ở mức nghiêm trọng hoặc cao và phải có khả năng ngăn chặn các hành vi tấn công dò mật khẩu tự động.

2.5.6. Yêu cầu 2.5.6

Phần mềm quản lý video phải có chức năng ghi nhật ký đối với mọi hoạt động của người sử dụng, tối thiểu bao gồm thông tin định danh người dùng, thời gian, thao tác thực hiện và đối tượng bị tác động.

2.5.7. Yêu cầu 2.5.7

Phần mềm quản lý video phải có tính năng phân quyền truy cập theo từng camera, đầu ghi hình cho từng tài khoản người dùng, không cho phép truy cập ngoài phạm vi được cấp.

2.5.8. Yêu cầu 2.5.8

Phần mềm quản lý video phải có chức năng nhúng hình mờ vào video camera giám sát.

2.5.9. Yêu cầu 2.5.9

Máy chủ triển khai phần mềm quản lý video chỉ được mở kết nối cho các cổng/giao thức phục vụ truyền phát, điều khiển video và quản trị, vận hành phần mềm, các dịch vụ hỗ trợ đã được khai báo trong hồ sơ thiết kế; các cổng/giao thức khác phải bị chặn.

2.5.10. Yêu cầu 2.5.10

Phần mềm quản lý video phải có tính năng hoặc giải pháp bảo vệ ứng dụng/API và thực hiện xác thực, phân quyền, kiểm soát phiên làm việc đối với từng yêu cầu kết nối.

2.6. Yêu cầu đối với thiết bị trung gian xử lý tại biên

2.6.1. Yêu cầu 2.6.1

Thiết bị trung gian xử lý tại biên phải có định danh riêng bằng chứng thư số hoặc khóa mật mã riêng; không sử dụng chung tài khoản, mật khẩu hoặc chứng thư giữa nhiều thiết bị.

2.6.2. Yêu cầu 2.6.2

Thiết bị trung gian xử lý tại biên phải có tính năng khởi động an toàn và chỉ cho phép nạp, thực thi firmware, phần mềm đã được ký số hợp lệ.

2.6.3. Yêu cầu 2.6.3

Thiết bị trung gian xử lý tại biên chỉ được kết nối, truyền dữ liệu tới đúng địa chỉ, cổng, vụ tiếp nhận; không được kết nối trực tiếp ra mạng Internet hoặc truy cập ngang sang camera, thiết bị khác ngoài phạm vi được cấp phép.

2.6.4. Yêu cầu 2.6.4

Dữ liệu hình ảnh, video, siêu dữ liệu lưu tạm hoặc lưu đệm cục bộ trên thiết bị trung gian xử lý tại biên phải được mã hóa và tự động xóa khi hết thời hạn lưu đã cấu hình.

2.6.5. Yêu cầu 2.6.5

Thiết bị trung gian xử lý tại biên phải có khả năng phát hiện hành vi can thiệp bất thường (như mở vỏ thiết bị, ngắt kết nối mô-đun, phát lại dữ liệu video cũ) trong hoạt động và tự động phát cảnh báo hoặc cách ly khỏi hệ thống khi phát hiện.

2.6.6. Yêu cầu 2.6.6

Thiết bị trung gian xử lý tại biên chỉ được mở các cổng, giao thức phục vụ đúng chức năng thu nhận dữ liệu từ camera, truyền kết quả về hệ thống camera giám sát và quản trị, bảo trì; mọi kết nối quản trị, bảo trì từ xa phải thực hiện qua kênh mã hóa, xác thực hai chiều.

QCVN 14:2026/BCA

3. PHƯƠNG PHÁP ĐO

3.1. Đối với thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet

Phương pháp đo kiểm, thử nghiệm và đánh giá sự tuân thủ đối với thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet được thực hiện theo các quy định và phương pháp đo quy định tại QCVN 11:2026/BCA.

3.2. Đối với thiết bị đầu ghi hình

3.2.1. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.2.1

3.2.1.1. Mục tiêu kiểm thử

Kiểm thử đầu ghi hình (NVR/DVR) đáp ứng hay không yêu cầu 2.2.1 Quy chuẩn này.

3.2.1.2. Đánh giá sự tuân thủ về thiết kế

3.2.1.2.1. Mục đích kiểm thử

Đánh giá NVR/DVR (nếu có cổng sao lưu vật lý) có ngăn/chặn nạp tệp thực thi từ thiết bị ngoại vi hay không.

3.2.1.2.2. Phương pháp kiểm thử

1) Đánh giá đầu ghi hình có giao diện kết nối lưu trữ, sao lưu ngoại vi (như USB, eSATA) hay không; nếu không có thì bỏ qua các bước tiếp theo.

2) Kết nối một thiết bị lưu trữ ngoại vi có chứa tệp thực thi giả lập vào cổng sao lưu vật lý của đầu ghi hình.

3) Tiến hành nạp, thực thi tệp (qua chức năng cập nhật, khôi phục cấu hình hoặc tự động chạy) sau khi kết nối thành công vào đầu ghi hình.

4) Đánh giá phần mềm hệ thống của đầu ghi hình có khả năng ngăn chặn việc thực thi tệp từ thiết bị ngoại vi đó hay không.

3.2.1.2.3. Kết luận

1) Đáp ứng: Thiết bị không có cổng giao tiếp vật lý để kết nối thiết bị ngoại vi, hoặc nếu có cổng thì phát hiện và ngăn chặn thành công nạp tệp thực thi từ thiết bị ngoại vi.

2) Không đáp ứng: Nếu yêu cầu trên không đáp ứng.

3.2.2. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.2.2

3.2.2.1. Mục tiêu kiểm thử

Kiểm thử đầu ghi hình (NVR/DVR) đáp ứng hay không yêu cầu 2.2.2 Quy chuẩn này.

3.2.2.2. Đánh giá sự tuân thủ về thiết kế

3.2.2.2.1. Mục đích kiểm thử

Đánh giá khả năng của đầu ghi hình trong việc cho phép người quản trị kiểm soát, bật/tắt và vô hiệu hóa các giao diện mạng hoặc giao diện logic.

14

QCVN 14:2026/BCA

3.2.2.2.2. Phương pháp kiểm thử

1) Truy cập vào giao diện quản trị hệ thống của đầu ghi hình, tiến hành xác định danh sách các giao diện mạng hoặc giao diện logic đang hoạt động.

2) Thực hiện thao tác vô hiệu hóa một giao diện mạng cụ thể hoặc một cổng dịch vụ logic thông qua cấu hình hệ thống.

3) Sử dụng một thiết bị ngoại vi hoặc máy trạm thử kết nối trực tiếp vào giao diện vật lý, sử dụng công cụ quét mạng để cố gắng truy cập vào giao diện logic vừa bị vô hiệu hóa.

4) Đánh giá xem thiết bị có chặn hoàn toàn kết nối từ bên ngoài vào các giao diện đã bị đóng hay không.

3.2.2.2.3. Kết luận

1) Đáp ứng: Thiết bị cung cấp tính năng vô hiệu hóa giao diện rõ ràng và ngăn chặn thành công mọi truy cập vào các giao diện mạng/logic đã bị vô hiệu hóa.

2) Không đáp ứng: Nếu yêu cầu trên không đáp ứng.

3.2.3. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.2.3

3.2.3.1. Mục tiêu kiểm thử

Kiểm thử đầu ghi hình (NVR/DVR) đáp ứng hay không yêu cầu 2.2.3 Quy chuẩn này.

3.2.3.2. Đánh giá sự tuân thủ và triển khai

3.2.3.2.1. Mục đích kiểm thử

Đánh giá tính năng thiết lập ngưỡng cảnh báo và cảnh báo khi sắp hết dung lượng lưu trữ của đầu ghi hình.

3.2.3.2.2. Phương pháp kiểm thử

1) Thiết lập ngưỡng cảnh báo dung lượng thấp trên cấu hình lưu trữ của thiết bị, đặt ở mức gần với dung lượng khả dụng hiện tại để rút ngắn thời gian thử nghiệm; tạm tắt chế độ ghi đè nếu có.

2) Tiến hành nạp dữ liệu liên tục vào hệ thống đĩa cho đến khi dung lượng khả dụng giảm xuống dưới mức ngưỡng cảnh báo.

3) Đánh giá thiết bị có phát ra các thông báo cảnh báo qua âm thanh, email, hoặc giao diện quản lý kịp thời hay không.

3.2.3.2.3. Kết luận

1) Đáp ứng: Đầu ghi hình cho phép thiết lập ngưỡng cảnh báo và hệ thống cảnh báo hoạt động chính xác khi dung lượng thực tế chạm ngưỡng cấu hình.

2) Không đáp ứng: Nếu yêu cầu trên không đáp ứng.

3.2.4. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.2.4

3.2.4.1. Mục tiêu kiểm thử

15

QCVN 14:2026/BCA

Kiểm thử đầu ghi hình (NVR/DVR) đáp ứng hay không yêu cầu 2.2.4 Quy chuẩn này.

3.2.4.2. Đánh giá sự tuân thủ về triển khai

3.2.4.2.1. Mục đích kiểm thử

Đánh giá tính toàn vẹn và cơ chế cảnh báo chống can thiệp của tệp video được lưu trữ.

3.2.4.2.2. Phương pháp kiểm thử

1) Thực hiện ghi và trích xuất một tệp video hoàn chỉnh từ cấu phần lưu trữ của đầu ghi.

2) Sử dụng công cụ chỉnh sửa để can thiệp làm thay đổi một số bit dữ liệu trong tệp video đã trích xuất, sau đó kiểm tra tệp bằng chức năng xác minh của thiết bị hoặc công cụ xác minh của nhà sản xuất.

3) Đánh giá thiết bị hoặc công cụ xác minh có xác định được tệp đã bị chỉnh sửa và phát ra cảnh báo chống giả mạo hay không.

3.2.4.2.3. Kết luận

1) Đáp ứng: Thiết bị hoặc công cụ xác minh của nhà sản xuất có khả năng phát hiện tệp video bị thay đổi và từ chối xác nhận tính toàn vẹn của tệp.

2) Không đáp ứng: Nếu yêu cầu trên không đáp ứng.

3.2.5. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.2.5

3.2.5.1. Mục tiêu kiểm thử

Kiểm thử đầu ghi hình (NVR/DVR) đáp ứng hay không yêu cầu 2.2.5 Quy chuẩn này.

3.2.5.2. Đánh giá sự tuân thủ về thiết kế

3.2.5.2.1. Mục đích kiểm thử

Đánh giá khả năng mã hóa dữ liệu của thiết bị đối với các tệp video khi truyền tải, xuất ra hoặc sao lưu ngoại tuyến.

3.2.5.2.2. Phương pháp kiểm thử

1) Thực hiện lệnh sao lưu/xuất tệp video ra thiết bị ngoại vi và kích hoạt chức năng mã hóa bảo mật dữ liệu trên đầu ghi.

2) Đánh giá thuật toán mã hóa áp dụng trên tệp xuất ra có tuân thủ các chuẩn mã mạnh chưa được các tổ chức quốc tế đưa ra điểm yếu (ví dụ: AES từ 128 bit trở lên) hay không.

3) Kiểm tra tệp xuất ra không thể giải mã và xem được nếu không cung cấp đúng khóa giải mã.

3.2.5.2.3. Kết luận

1) Đáp ứng: Tệp sao lưu được mã hóa theo thuật toán đạt chuẩn và không thể truy cập nếu thiếu khóa giải mã hợp lệ.

16

2) Không đáp ứng: Nếu yêu cầu trên không đáp ứng.

3.2.6. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.2.6

3.2.6.1. Mục tiêu kiểm thử

Kiểm thử đầu ghi hình (NVR/DVR) đáp ứng hay không yêu cầu 2.2.6 Quy chuẩn này.

3.2.6.2. Đánh giá sự tuân thủ về thiết kế

3.2.6.2.1. Mục đích kiểm thử

Đánh giá khả năng chặn các tệp thực thi, các ứng dụng không hợp lệ trên thiết bị đầu ghi.

3.2.6.2.2. Phương pháp kiểm thử

1) Thông qua chức năng cài đặt ứng dụng hoặc cập nhật của đầu ghi, nạp một tệp ứng dụng chưa được ký số xác thực hoặc đã bị thay đổi nội dung.

2) Thực hiện lệnh kích hoạt tệp ứng dụng đó và đánh giá xem hệ điều hành của thiết bị có ngăn chặn, từ chối quyền thực thi hay không.

3.2.6.2.3. Kết luận

1) Đáp ứng: Thiết bị đầu ghi từ chối cấp quyền thực thi đối với các ứng dụng, phần mềm chưa được xác thực tính hợp lệ.

2) Không đáp ứng: Nếu yêu cầu trên không đáp ứng.

3.2.7. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.2.7

3.2.7.1. Mục tiêu kiểm thử

Kiểm thử đầu ghi hình (NVR/DVR) đáp ứng hay không yêu cầu 2.2.7 Quy chuẩn này.

3.2.7.2. Đánh giá sự tuân thủ về thiết kế

3.2.7.2.1. Mục đích kiểm thử

Đánh giá việc thiết bị không còn tồn tại tài khoản, mật khẩu mặc định của nhà sản xuất ở trạng thái có thể đăng nhập.

3.2.7.2.2. Phương pháp kiểm thử

1) Tra cứu tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc cơ sở dữ liệu công khai để xác định danh sách tài khoản, mật khẩu mặc định theo model thiết bị.

2) Thử đăng nhập vào giao diện quản trị của thiết bị (Web, ứng dụng quản lý, giao diện dòng lệnh nếu có) bằng các tài khoản, mật khẩu mặc định đã xác định.

3) Đánh giá thiết bị có từ chối đăng nhập bằng tài khoản, mật khẩu mặc định hay có bắt buộc thiết lập lại tài khoản, mật khẩu ngay trong lần khởi tạo đầu tiên hay không.

3.2.7.2.3. Kết luận

17

QCVN 14:2026/BCA

QCVN 14:2026/BCA

1) Đáp ứng: Thiết bị từ chối việc đăng nhập bằng tài khoản, mật khẩu mặc định hoặc bắt buộc người dùng thiết lập lại tài khoản, mật khẩu khác tài khoản, mật khẩu mặc định trước khi cho phép sử dụng.

2) Không đáp ứng: Nếu yêu cầu trên không đáp ứng.

3.2.8. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.2.8

3.2.8.1. Mục tiêu kiểm thử

Kiểm thử đầu ghi hình (NVR/DVR) đáp ứng hay không yêu cầu 2.2.8 Quy chuẩn này.

3.2.8.2. Đánh giá sự tuân thủ về thiết kế

3.2.8.2.1. Mục đích kiểm thử: Đánh giá thiết bị có cơ chế cập nhật phần mềm/firmware có xác thực chữ ký số nguồn gốc bản cập nhật, có khả năng phát hiện bản cập nhật không hợp lệ, có khả năng khôi phục về phiên bản ổn định khi cập nhật thất bại hoặc gián đoạn.

3.2.8.2.2. Phương pháp kiểm thử

1) Chuẩn bị gói cập nhật firmware giả lập chưa được ký số hợp lệ hoặc đã bị chỉnh sửa nội dung.

2) Thực hiện thao tác nạp gói cập nhật giả lập vào thiết bị qua kênh cập nhật thông thường (bao gồm cả kênh OTA nếu thiết bị hỗ trợ).

3) Đánh giá thiết bị có từ chối cài đặt gói cập nhật không hợp lệ hay không.

4) Trong một kịch bản riêng, chủ động ngắt nguồn hoặc ngắt kết nối trong khi thiết bị đang thực hiện một bản cập nhật hợp lệ, sau đó quan sát khả năng khôi phục của thiết bị.

3.2.8.2.3. Kết luận

1) Đáp ứng: Thiết bị từ chối cài đặt gói cập nhật không được ký số hợp lệ hoặc đã bị chỉnh sửa; khôi phục được về phiên bản ổn định khi quá trình cập nhật hợp lệ thất bại hoặc bị gián đoạn, không rơi vào trạng thái không thể khởi động.

2) Không đáp ứng: Nếu yêu cầu trên không đáp ứng.

3.3. Nhóm kiểm thử yêu cầu đối với hệ thống mạng

3.3.1. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.3.1

3.3.1.1. Mục tiêu kiểm thử

Kiểm thử hệ thống mạng đáp ứng hay không yêu cầu 2.3.1 Quy chuẩn này.

3.3.1.2. Đánh giá sự tuân thủ về thiết kế

3.3.1.2.1. Mục đích kiểm thử

Đánh giá việc hệ thống mạng chỉ mở các giao thức an toàn phục vụ truyền tải và quản trị các cấu phần của hệ thống camera giám sát, chặn các giao thức không cần thiết.

3.3.1.2.2. Phương pháp kiểm thử

QCVN 14:2026/BCA

1) Sử dụng các công cụ rà quét cổng mạng từ một máy trạm nằm trong cùng vùng mạng và từ một máy trạm nằm ở vùng mạng khác (nếu có định tuyến).

2) Thực hiện quét toàn bộ các cổng TCP/UDP đối với các dải IP được quy hoạch cho camera giám sát và máy chủ quản lý (đối với hệ thống quy mô lớn, được phép quét theo mẫu đại diện cho từng chủng loại thiết bị).

3) Đối chiếu danh sách các cổng/giao thức đang mở với tài liệu thiết kế mạng. Kiểm tra sự tồn tại của các giao thức không mã hóa, kém an toàn (như Telnet, HTTP không mã hóa).

3.3.1.2.3. Kết luận

1) Đáp ứng: Hệ thống mạng chỉ phản hồi trên các cổng/giao thức an toàn đã được cấu hình; trường hợp sử dụng chuẩn ONVIF thì kết nối qua HTTPS/TLS với Profile phù hợp chức năng thiết bị; các giao thức không an toàn bị khóa hoàn toàn (trừ trường hợp ngoại lệ tại yêu cầu 2.3.1).

2) Không đáp ứng: Nếu yêu cầu trên không đáp ứng.

3.3.2. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.3.2

3.3.2.1. Mục tiêu kiểm thử

Kiểm thử hệ thống mạng đáp ứng hay không yêu cầu 2.3.2 Quy chuẩn này.

3.3.2.2. Đánh giá sự tuân thủ về thiết kế

3.3.2.2.1. Mục đích kiểm thử

Đánh giá khả năng phân tách độc lập giữa vùng mạng dành riêng cho camera giám sát và các vùng mạng khác.

3.3.2.2.2. Phương pháp kiểm thử

1) Kết nối một máy trạm vào vùng mạng người dùng nội bộ (không thuộc vùng mạng camera).

2) Thực hiện các lệnh kiểm tra kết nối (ping, traceroute...) và cố gắng truy cập thẳng vào dải IP tĩnh của các camera giám sát hoặc đầu ghi.

3) Đánh giá xem hệ thống tường lửa hoặc thiết bị chuyển mạch, tính năng phân tách mạng trên thiết bị đầu ghi có chặn truy cập chéo trái phép này hay không.

3.3.2.2.3. Kết luận

1) Đáp ứng: Không thể thiết lập kết nối từ các vùng mạng khác tới vùng mạng camera ngoài các kết nối phục vụ quản trị, vận hành, khai thác đã được cấu hình.

2) Không đáp ứng: Nếu yêu cầu trên không đáp ứng.

3.3.3. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.3.3

3.3.3.1. Mục tiêu kiểm thử

Kiểm thử hệ thống mạng đáp ứng hay không yêu cầu 2.3.3 Quy chuẩn này.

19

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Bộ Công an

13/2026/TT-BCA•Bộ Công an

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 43/2022/TT-BCA ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị Tòa án nhân dân xem xét giảm thời hạn, tạm đình chỉ chấp hành quyết định, miễn chấp hành phần thời gian còn lại cho học sinh trường giáo dưỡng, trại viên cơ sở giáo dục bắt buộc

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Thông tư
06/2026/TT-BCA•Bộ Công an

Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công an

Còn hiệu lựcBan hành: 12/1/2026Thông tư
29/2025/TTLT-BTP-BCA-BQP-BTC-TANDTC-VKSNDTC•Bộ Công an

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 10/2018/TTLT-BTP-BCA-BQP-BTC-TANDTC-VKSNDTC ngày 29 tháng 6 năm 2018 quy định về phối hợp thực hiện trợ giúp pháp lý trong hoạt động tố tụng

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư liên tịch
137/2025/TT-BCA•Bộ Công an

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2022/TT-BCA ngày 04 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về theo dõi tình hình thi hành pháp luật trong Công an nhân dân

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
131/2025/TT-BCA•Bộ Công an

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 62/2023/TT-BCA ngày 14 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về tiêu chuẩn sức khỏe đặc thù và khám sức khỏe đối với lực lượng Công an nhân dân

Còn hiệu lựcBan hành: 25/12/2025Thông tư
124/2025/TT-BCA•Bộ Công an

Quy định quản lý hội thảo, tọa đàm khoa học thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công an

Còn hiệu lựcBan hành: 12/12/2025Thông tư

Nguồn: vanban.chinhphu.vn — Xem bản gốc

Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.