Thông tư

Hướng dẫn mẫu biểu báo cáo về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ

Số hiệu: 161/2026/TT-BTC

Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Ngày ban hành
29/10/2026
Ngày hiệu lực
29/10/2026
Người ký
Lê Tấn Cận
Còn hiệu lựcThông tư

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 161/2026/TT-BTC

Hà Nội, ngày 29 tháng 10 năm 2026

THÔNG TƯ

Hướng dẫn mẫu biểu báo cáo về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ

Căn cứ Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14 ngày 23 tháng 11 năm 2017 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 141/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 376/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 79/2021/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2021 và Nghị định số 84/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn mẫu biểu báo cáo về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này hướng dẫn mẫu biểu báo cáo tình hình cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ theo quy định tại khoản 4 Điều 32 của Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ và tần suất, kỳ hạn, tỷ giá quy đổi, hình thức báo cáo. Các mẫu biểu báo cáo bao gồm:

1. Mẫu biểu báo cáo tình hình vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

2. Mẫu biểu báo cáo phục vụ đối chiếu cho vay lại nguồn vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ đối với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

3. Mẫu biểu báo cáo cho vay lại của Cơ quan được ủy quyền cho vay lại cho trường hợp không chịu rủi ro tín dụng hoặc chịu một phần rủi ro tín dụng.

4. Mẫu biểu báo cáo cho vay lại của Cơ quan được ủy quyền cho vay lại theo phương thức chịu toàn bộ rủi ro tín dụng.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) vay lại nguồn vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ.

2. Bộ Tài chính.

3. Cơ quan được Bộ Tài chính ủy quyền làm cơ quan cho vay lại (sau đây gọi là Cơ quan được ủy quyền cho vay lại) được xác định theo Điều 22 Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 5 Nghị định số 84/2026/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi các Nghị định trong lĩnh vực quản lý nợ công.

4. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện chế độ báo cáo tình hình cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ.

Điều 3. Mẫu biểu báo cáo

1. Bên vay lại là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi Bộ Tài chính báo cáo về cho vay lại nguồn vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ theo mẫu biểu tại Phụ lục I, Phụ lục II Nghị định số 84/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định của Chính phủ trong lĩnh vực quản lý nợ công.

Trường hợp phát sinh nợ quá hạn vay lại nguồn vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ tại kỳ báo cáo (nếu có), Bên vay lại là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi Bộ Tài chính báo cáo về tình hình vay lại phát sinh nợ quá hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo mẫu biểu quy định tại Phụ lục I Thông tư này cùng báo cáo định kỳ về cho vay lại nguồn vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài nêu trên.

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo Bộ Tài chính tình hình nợ, bao gồm số rút vốn, số trả nợ, số dư nợ để phục vụ đối chiếu cho vay lại nguồn vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ theo mẫu biểu quy định tại Phụ lục II Thông tư này.

Đối với từng khoản thanh toán nợ cho vay lại với Bộ Tài chính, Sở Tài chính ghi đầy đủ nội dung thanh toán trên Lệnh chi trả nợ trong nước bằng VND theo cấu trúc sau: CVLĐP-Tên địa phương-Mã số đơn vị quan hệ ngân sách cấp cho dự án đầu tư (Mã dự án đầu tư)-Gốc/Lãi/Phí nhà tài trợ/Phí quản lý cho vay lại-Nội dung thanh toán (nếu cần). Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch thực hiện thanh toán và ghi nội dung thanh toán theo nội dung trên chứng từ Sở Tài chính lập.

2. Cơ quan được ủy quyền cho vay lại theo phương thức không chịu rủi ro tín dụng hoặc chịu một phần rủi ro tín dụng báo cáo Bộ Tài chính theo các mẫu biểu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Cơ quan được ủy quyền cho vay lại theo phương thức chịu toàn bộ rủi ro tín dụng báo cáo Bộ Tài chính theo các mẫu biểu quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.

3

Điều 4. Tần suất và kỳ hạn báo cáo

1. Bên vay lại là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo Bộ Tài chính một năm hai lần, lần 1 trước ngày 31 tháng 7 năm thực hiện cho kỳ báo cáo từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 30 tháng 6 năm thực hiện và lần 2 trước ngày 15 tháng 02 năm sau cho kỳ báo cáo cả năm thực hiện.

2. Trước ngày cuối cùng của tháng đầu quý, Cơ quan được ủy quyền cho vay lại báo cáo Bộ Tài chính về tình hình rút vốn, trả nợ, dư nợ khoản vay lại của quý trước theo mẫu biểu 3.01 tại Phụ lục III và mẫu biểu 4.01 tại Phụ lục IV. Riêng đối với quỹ II và quỹ IV, Cơ quan được ủy quyền cho vay lại lập báo cáo cho kỳ báo cáo lũy kế 6 tháng trước ngày 31 tháng 8 năm thực hiện và cho kỳ báo cáo cả năm trước ngày 28 tháng 02 năm sau năm thực hiện theo các mẫu biểu quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 3 Thông tư này.

3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Cơ quan được ủy quyền cho vay lại định kỳ hằng năm thực hiện Báo cáo phục vụ đối chiếu cho vay lại nguồn vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ theo quy định.

Điều 5. Tỷ giá lập báo cáo, hình thức báo cáo

1. Số liệu về dư nợ được lập theo nguyên tệ vay và quy đổi sang VND theo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm báo cáo. Số liệu dư nợ đầu kỳ bằng dư nợ cuối kỳ trước.

2. Số liệu về rút vốn của các dự án được lập theo nguyên tệ vay và quy đổi sang VND theo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm phát sinh giao dịch.

3. Số liệu về thu nợ của các dự án được lập theo nguyên tệ vay và quy đổi sang VND theo tỷ giá bán ra đồng tiền cho vay lại tại thời điểm trả nợ do Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam công bố. Trường hợp hợp đồng cho vay lại, hợp đồng ủy quyền cho vay lại đã quy định tỷ giá quy đổi đối với các khoản thu hồi nợ thì áp dụng theo quy định tại hợp đồng cho vay lại, hợp đồng ủy quyền cho vay lại.

4. Trường hợp tỷ giá của đồng nguyên tệ của khoản vay lại không được Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam và Bộ Tài chính công bố, việc quy đổi từ nguyên tệ sang USD sử dụng tỷ giá theo thông báo của nhà tài trợ và tỷ giá USD/VND theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 của Điều này.

5. Đối với thông tin báo cáo theo Điều 3 Thông tư này, cơ quan, đơn vị gửi báo cáo về Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại) bằng một trong các hình thức sau:

a) Văn bản giấy gửi theo đường văn thư;

b) Văn bản điện tử gửi thông qua hệ thống tiếp nhận báo cáo hoặc hệ thống quản lý văn bản và điều hành (hoặc phương thức điện tử khác) do Bộ Tài chính thông báo tại từng thời kỳ; trường hợp gửi qua thư điện tử thực hiện theo

địa chỉ tiếp nhận do Bộ Tài chính công bố. Định dạng tệp, yêu cầu kỹ thuật và phương thức tiếp nhận báo cáo điện tử do Bộ Tài chính hướng dẫn, công bố và cập nhật.

6. Đối với thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước, cơ quan, đơn vị thực hiện theo quy định pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 2 9/10/2026. Việc báo cáo theo quy định của Thông tư này áp dụng từ kỳ báo cáo quý IV năm 2026.

2. Thông tư số 80/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 8 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn mẫu biểu báo cáo về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

3. Việc lập báo cáo tình hình cho vay lại, tình hình nợ của bên vay lại theo các hợp đồng cho vay lại, hợp đồng ủy quyền cho vay lại đã ký kết trước ngày có hiệu lực của Thông tư này thực hiện theo quy định tại Thông tư này. Bên vay lại là các ngân hàng, tổ chức tín dụng, quỹ đầu tư phát triển địa phương, Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh đã ký hợp đồng vay lại trực tiếp với Bộ Tài chính báo cáo Bộ Tài chính theo các mẫu biểu quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.

4. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, đơn vị kịp thời phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn, giải quyết.

Nơi nhận:

- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Quốc hội;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kho bạc Nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật (Bộ Tư pháp);
- Công báo; Cổng thông tin điện tử: Chính phủ, Bộ Tài chính;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật;
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, QLN ( 30 bản).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Lê Tấn Cận

Phụ lục I

BÁO CÁO TÌNH HÌNH NỢ QUÁ HẠN VAY LẠI NGUỒN VỐN VAY ODA, VAY ƯU ĐÃI NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 161/2026/TT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Cơ quan thực hiện: UBND Tỉnh/Thành phố: ...

Kỳ báo cáo: từ ngày........ đến ngày....

Đơn vị: Nguyên tệ

STT Tên Dự án Nguồn vốn cho vay lại/Nhà tài trợ Loại tiền vay Nợ quá hạn (nguyên tệ)
1 2 3 4 5
Gốc
X
6
Lãi
X
7
Phí trả nhà tài trợ theo Hiệp định vay
X
8
Phí quản lý cho vay lại
X
9
Tổng cộng
X
1 Tổng số X X X X X
1 Dự án A
2 Dự án B
... ... ... ... ... ... ... ... ...
... ... ... ... ... ... ... ... ...

Ghi chú:
- Chỉ báo cáo nếu có phát sinh

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký tên, đóng dấu)

.........., Ngày ..... tháng ...... năm ......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Phụ lục II

BÁO CÁO PHỤC VỤ ĐỐI CHIẾU NỢ CHO VAY LẠI NGUỒN VỐN VAY ODA,
VAY ƯU ĐÃI NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ ĐỐI VỚI CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG – NĂM N

(Ban hành kèm theo Thông tư số 161/2026/TT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Cơ quan thực hiện: UBND Tỉnh/Thành phố: …

I. Các thông tin chung:

- Tên dự án: Mã Đơn vị quan hệ ngân sách của dự án đầu tư:

- Mã DMFAS_ID với Bên vay lại: Mã DMFAS_ID với Nhà tài trợ:

- Nhà tài trợ:

- Số hiệu khoản vay (nếu có):

- Trị giá Hợp đồng cho vay lại:

- Đồng tiền cho vay lại:

- Tỷ lệ cho vay lại:

- Điều kiện cho vay lại (lãi suất, thời hạn trả nợ, các loại phí):

II. Số liệu phát sinh trong kỳ đối chiếu – năm N

A. Tình hình vay, trả nợ

Nguyên tệ Quy VND Địa phương trả nợ trong kỳ đối chiếu (chi tiết từng khoản)
Số tiền (VND)
Ngày trả nợ Tỷ giá
Dư nợ đầu kỳ … … … … …
Rút vốn trong kỳ … … … … …
Trả gốc trong kỳ … … … … …
Trả lãi trong kỳ … … … … …
Trả phí trong kỳ … … … … …

B. Chi tiết trừ nợ

STT Nội dung Phân loại Số địa phương phải trả (Nguyên tệ) Số địa phương đã trả trong kỳ đối chiếu
Tổng đã trả (Nguyên tệ)
Số địa phương đã trả trong kỳ đối chiếu
Chi tiết (Nguyên tệ)1
Số địa phương đã trả trong kỳ đối chiếu
Nguồn/Ngày chuyển tiền
Số địa phương đã trả (VND) Tỷ giá quy đổi Ngày trừ nợ Còn phải trả đến ngày cuối kỳ đối chiếu
4 5 6 7 8 = 6 * 9 9 10 11
1 Số liệu năm N-1 (Trả nợ thiếu, nếu có)
Chi tiết trừ nợ như sau:
Gốc Trong hạn - - - - - - - -
Lãi chậm trả của gốc - - - - - - - -
2 Lãi Trong hạn - - - - - - - -
Lãi chậm trả của lãi - - - - - - - -
3 Phí trả nhà tài trợ Trong hạn - - - - - - - -
Lãi chậm trả của phí trả nhà tài trợ - - - - - - - -
4 Phí quản lý cho vay lại Trong hạn - - - - - - - -
Lãi chậm trả của phí cho vay lại - - - - - - - -
II Số liệu năm N (theo từng kỳ trả nợ)
Chi tiết trừ nợ như sau:
Gốc Trong hạn - - - - - - - -
Lãi chậm trả của gốc - - - - - - - -
2 Lãi Trong hạn - - - - - - - -
Lãi chậm trả của lãi - - - - - - - -
3 Phí trả nhà tài trợ Trong hạn - - - - - - - -
Lãi chậm trả của phí trả nhà tài trợ - - - - - - - -
4 Phí quản lý cho vay lại Trong hạn - - - - - - - -
Lãi chậm trả của phí cho vay lại - - - - - - - -

1 Chi tiết theo từng khoản trả nợ

C. Dư nợ cuối kỳ
Dư nợ cuối kỳ2:
Dư nợ cuối kỳ:
Số địa phương trả nợ thừa cuối kỳ:
Số địa phương trả nợ thiếu cuối kỳ:

Nguyên tệ
Quy VND
VND
Nguyên tệ

III. Ghi chú (nếu có):

IV. Các chênh lệch, chưa thống nhất (nếu có):

..., ngày ... tháng ... năm ...

BỘ TÀI CHÍNH
Người lập
SỞ TÀI CHÍNH TỈNH/THÀNH PHỐ ...
Người lập
(ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỞNG PHÒNG
(ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỞNG PHÒNG
(ký và ghi rõ họ tên)
KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG
(ký và ghi rõ họ tên)
GIÁM ĐỐC
SỞ TÀI CHÍNH
(ký và ghi rõ họ tên) (ký và ghi rõ họ tên)

2 Bằng Dư nợ đầu kỳ + Rút vốn trong kỳ (bao gồm lãi phí gốc hóa, nếu có) - Trả gốc trong kỳ (số thực tế trả nợ gốc của địa phương); theo nguyên tệ

Phụ lục chi tiết các khoản rút vốn

Rút vốn trong kỳ đối chiếu
(chi tiết từng khoản)
Ngày nhận nợ Số tiền (nguyên tệ) Hợp phần vay (Tranche) Tỷ giá Số tiền quy VND
… … … … …
… … … … …

Phụ lục III

MẪU BIỂU BÁO CÁO TÌNH HÌNH CHO VAY LẠI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 161/2026/TT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Cơ quan thực hiện: Cơ quan được ủy quyền cho vay lại theo phương thức không chịu rủi ro tín dụng
hoặc chịu một phần rủi ro tín dụng

Số mẫu biểu báo cáo Tên mẫu biểu báo cáo
3.01 Nợ của các khoản vay nước ngoài về cho vay lại theo chủ nợ cho vay
3.02 Nợ của các khoản vay nước ngoài về cho vay lại theo đơn vị nhận vay lại
3.03 Thực hiện trả nợ Bộ Tài chính
3.04 Thực hiện trả nợ trực tiếp cho nước ngoài
3.05 Báo cáo tình hình các dự án có nợ quá hạn và tổng hợp phân loại nợ quá hạn
3.06 Báo cáo tình hình quản lý tài sản bảo đảm
3.07 Báo cáo phục vụ đối chiếu số liệu cho vay lại

Cơ quan thực hiện: .... (Cơ quan được ủy quyền cho vay lại không chịu rủi ro hoặc chịu một phần rủi ro tín dụng)

NỢ CỦA CÁC KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI VỀ CHO VAY LẠI THEO CHỦ NỢ CHO VAY

Kỳ báo cáo từ ngày... đến ngày...

STT Tên Dự án Nguồn vốn nước ngoài % chịu rủi ro tín dụng Loại tiền tệ DƯ NỢ ĐẦU KỲ RÚT VỐN TRONG KỲ TRẢ NỢ TRONG KỲ DỰ PHÒNG RỦI RO TỔNG CỘNG DƯ NỢ CUỐI KỲ
Quy VND Quy VND GỐC LÃI PHÍ Quy VND Quy VND Quy VND Quy VND
Nguyên tệ Quy USD Nguyên tệ Quy USD Nguyên tệ Quy USD Nguyên tệ Quy USD Nguyên tệ Quy USD Nguyên tệ Quy USD Nguyên tệ Quy USD Nguyên tệ Quy USD Nguyên tệ Quy USD Nguyên tệ Quy USD
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
TỔNG CỘNG
1 Dự án... Nước...
2 Dự án... Nước...
3 Dự án... Nước...
4 Dự án... Nước...
5 Dự án... Nước...

Ghi chú:

- Cột C: điền số phần trăm (xx%). Dự án cho vay lại theo phương thức không chịu rủi ro tín dụng thì điền 0%

NGƯỜI LẬP BIỂU

Ngày ..... tháng ..... năm.....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Mẫu biểu số 3.02

Cơ quan thực hiện: ... (Cơ quan được ủy quyền cho vay lại không chịu rủi ro hoặc chịu một phần rủi ro tín dụng)

NỢ CỦA CÁC KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI VỀ CHO VAY LẠI THEO ĐƠN VỊ NHẬN VAY LẠI

Kỳ báo cáo: từ ngày ... đến ngày ...

Đơn vị tính: Nguyên tệ

STT Tên Dự án
A
Nguồn vốn nước ngoài
B
TÊN ĐƠN VỊ (người vay lại)
C
Tỷ lệ chịu rủi ro tín dụng
D
Loại tiền
E
Dư nợ đầu kỳ
1
Rút vốn trong kỳ
2
Trả nợ trong kỳ
Gốc
3
Trả nợ trong kỳ
Lãi
4
Trả nợ trong kỳ
Phí
5
Trả nợ trong kỳ
Dự phòng rủi ro
6
Trả nợ trong kỳ
Cộng
7
Dư nợ cuối kỳ
8
NỢ QUÁ HẠN
Gốc
9
NỢ QUÁ HẠN
Lãi+Phí
10
NỢ QUÁ HẠN
Cộng
11
TỔNG CỘNG
1 Người vay lại 1
Dự án ....
Dự án ....
Nước...
Tổ chức...
Người vay lại 1
Người vay lại 1
2 Người vay ...
Dự án ....
Dự án ....
3 Người vay ...
Dự án ....
Dự án ....
4 Người vay ...
Dự án ....
Dự án ....
5 Người vay ...
Dự án ....
Dự án ....

Ghi chú:
- Cột D: điền số phần trăm (xx%). Dự án cho vay lại theo phương thức không chịu rủi ro tín dụng thì điền 0%

NGƯỜI LẬP BIỂU

..., Ngày ..... tháng ...... năm....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Cơ quan thực hiện: ... (Cơ quan được ủy quyền cho vay lại không chịu rủi ro hoặc chịu một phần rủi ro tín dụng)

Mẫu biểu số 3:03

THỰC HIỆN TRẢ NỢ ĐỐI VỚI TÀI CHÍNH

Kỳ báo cáo: từ ngày ... đến ngày ...

Tên Dự án Nguồn vốn nước ngoài Loại tiền Tổng trả nợ của dự án theo nguyên tệ Quy USD Quy VND
Gốc Lãi Phí CVL cơ quan được UQCVL hưởng Phí CVL trả Bộ Tài chính Phí khác (nếu có) Dự phòng rủi ro được giữ Dự phòng rủi ro trả BTC Tổng trả Bộ Tài chính
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
TỔNG CỘNG
Dự án ....
Dự án ....
Dự án ....
Dự án ....
VND
USD
...

Tổng trả nợ bằng VND
Tổng trả nợ bằng USD
(từng loại tiền khác nếu có)

NGƯỜI LẬP BIỂU

..., Ngày ..... tháng ..... năm ....

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Mẫu biểu số 3.04

Cơ quan thực hiện: ... (Cơ quan được ủy quyền cho vay lại không chịu rủi ro hoặc chịu một phần rủi ro tín dụng)

THỰC HIỆN TRẢ NỢ TRỰC TIẾP CHO NƯỚC NGOÀI

Kỳ báo cáo: từ ngày ... đến ngày ...

STT Tên Dự án
A
Nguồn vốn nước ngoài
B
Loại tiền
C
Tổng trả nợ của dự án theo nguyên tệ
Gốc
1
Lãi
2
Phí
3
Cộng
4
Quy USD
5
Quy VND
6
TỔNG CỘNG
1 Dự án ..... Nước...
2 Dự án ..... Tổ chức...
3 Dự án ..... Ngân hàng...
4 Dự án .....

NGƯỜI LẬP BIỂU

....., Ngày ..... tháng ...... năm.....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Cơ quan thực hiện: ... (Cơ quan được ủy quyền cho vay lại không chịu rủi ro hoặc chịu một phần rủi ro tín dụng)

Mẫu biểu số 3.05

BÁO CÁO TÌNH HÌNH CÁC DỰ ÁN CÓ NỢ QUÁ HẠN

Kỳ báo cáo: từ ngày ... đến ngày ...

Đơn vị tính: Nguyên tệ

STT Tên Dự án Nguồn vốn Loại tiền DƯ NỢ ĐẾN dd/mm/yyyy TRONG ĐÓ NỢ QUÁ HẠN Phân loại nợ quá hạn Nội dung xử lý hoặc kiến nghị
Nguyên tệ Quy USD Quy VND Gốc Lãi Phí Dự phòng rủi ro Cộng
Số tiền Số ngày quá hạn
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 C D
TỔNG CỘNG
1 Dự án .....
2 Dự án .....
3 Dự án .....
4 Dự án .....

TỔNG HỢP PHÂN LOẠI NỢ QUÁ HẠN

Nhóm nợ Loại tiền DƯ NỢ ĐẾN dd/mm/yyyy
Nguyên tệ Quy USD Quy VND
Nhóm 2
Nhóm 3
Nhóm 4
Nhóm 5
TỔNG NỢ QUÁ HẠN

NGƯỜI LẬP BIỂU

..., Ngày ..... tháng ..... năm ....

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Mẫu biểu số 3.06

Cơ quan thực hiện: ... (Cơ quan được ủy quyền cho vay lại không chịu rủi ro hoặc chịu một phần rủi ro tín dụng)

BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN LÝ TÀI SẢN BẢO ĐẢM

Kỳ báo cáo: từ ngày ... đến ngày ...

Đồng tiền: nguyên tệ, VND

Tên Dự án Nguồn vốn vay Đồng tiền vay Dư nợ cuối kỳ báo cáo (Nguyên tệ) Dư nợ cuối kỳ báo cáo (quy VND) Loại tài sản bảo đảm Trị giá tại Hợp đồng đăng ký giao dịch đảm bảo Trị giá tài sản đảm bảo còn lại (theo giá trị sổ sách) Chênh lệch Nội dung xử lý hoặc kiến nghị
Tài sản hình thành từ vốn vay Tài sản khác
6 7
1 2 3 4 5 8 9 10=5-9 11
Dự án .....
Dự án .....
Dự án .....

NGƯỜI LẬP BIỂU

......., Ngày ..... tháng ..... năm ....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Mẫu biểu số 3.07

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Cơ quan thực hiện: ... (Cơ quan được ủy quyền cho vay lại không chịu rủi ro hoặc chịu một phần rủi ro tín dụng)

BÁO CÁO PHỤC VỤ ĐỐI CHIẾU SỐ LIỆU CHO VAY LẠI
THEO PHƯƠNG THỨC KHÔNG CHỊU RỦI RO TÍN DỤNG HOẶC CHỊU MỘT PHẦN RỦI RO TÍN DỤNG

Kỳ báo cáo: từ ngày ... đến ngày...

Đơn vị: Nguyên tệ, USD, VND

TÊN
KHÁCH
HÀNG VAY
LẠI
DƯ NỢ ĐẦU KỲ RÚT VỐN
TRONG
KỲ
TRẢ NỢ TRONG KỲ DƯ NỢ CUỐI KỲ
Nguồn vốn
nước ngoài
Tỷ lệ
chịu
RRTD
Loại tiền Nguyên tệ Quy USD Kỳ Gốc Lãi Phí Dự phòng
rủi ro
Tổng cộng Nguyên tệ Quy USD Quy VND
Nguyên tệ Quy USD Quy VND
TỔNG CỘNG A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Dự án...
Dự án...
Dự án...
Dự án...
Dự án...
Dự án...

.........., ngày ... tháng ... năm ...
CƠ QUAN CHO VAY LẠI
(Ký, đóng dấu)

BỘ TÀI CHÍNH
CỤC QUẢN LÝ NỢ VÀ KINH TẾ ĐỐI NGOẠI
(Ký, đóng dấu)

Phụ lục IV

MẪU BIỂU BÁO CÁO TÌNH HÌNH CHO VAY LẠI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 161/2026/TT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Cơ quan thực hiện: Cơ quan được uỷ quyền cho vay lại theo phương thức chịu toàn bộ rủi ro tín dụng

Số mẫu biểu báo cáo Tên mẫu biểu báo cáo
4.01 Nợ của các khoản vay nước ngoài về cho vay lại theo chủ nợ cho vay
4.02 Nợ của các khoản vay nước ngoài về cho vay lại theo đơn vị nhận vay lại
4.03 Thực hiện trả nợ Bộ Tài chính
4.04 Báo cáo phục vụ đối chiếu số liệu cho vay lại

Cơ quan thực hiện: ... (Cơ quan được ủy quyền cho vay lại theo phương thức chịu toàn bộ rủi ro tín dụng)

Mẫu biểu số 4.01

NỢ CỦA CÁC KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI VỀ CHO VAY LẠI THEO CHỦ NỢ CHO VAY

Kỳ báo cáo: từ ngày ... đến ngày...

STT Tên Dự án Nguồn vốn nước ngoài Loại tiền DƯ NỢ ĐẦU KỲ RÚT VỐN TRONG KỲ GỐC LÃI PHÍ DỰ PHÒNG RỦI RO TỔNG CỘNG DƯ NỢ CUỐI KỲ
NỢ TRẢ NỢ TRONG KỲ
Nguyên tệ Quy USD Quy VND Nguyên tệ Quy USD Quy VND Nguyên tệ Quy USD Quy VND Nguyên tệ Quy USD Quy VND Nguyên tệ Quy USD Quy VND Nguyên tệ Quy USD Quy VND Nguyên tệ Quy USD Quy VND Nguyên tệ Quy USD Quy VND
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
TỔNG CỘNG
1 Dự án... Nước...
2 Dự án... Tổ chức...
3 Dự án... Ngân hàng...
4 Dự án...
5 Dự án...
6 Dự án...

NGƯỜI LẬP BIỂU

..., ngày ... tháng ... năm ...

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Mẫu biểu số 4.02

Cơ quan thực hiện: ... (Cơ quan được ủy quyền cho vay lại theo phương thức chịu toàn bộ rủi ro tín dụng)

NỢ CỦA CÁC KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI VỀ CHO VAY LẠI THEO ĐƠN VỊ NHẬN VAY LẠI

Kỳ báo cáo: từ ngày ... đến ngày ...

Đơn vị tính: Nguyên tệ

STT Tên Dự án
A
Nguồn vốn nước ngoài
B
Tên đơn vị (người vay lại)
C
Loại tiền
D
Dư nợ đầu kỳ
1
Rút vốn trong kỳ
2
TRẢ NỢ TRONG KỲ
Gốc
3
TRẢ NỢ TRONG KỲ
Lãi
4
TRẢ NỢ TRONG KỲ
Phí
5
TRẢ NỢ TRONG KỲ
Dự phòng rủi ro
6
TRẢ NỢ TRONG KỲ
Cộng
7
Dư nợ cuối kỳ
8
NỢ QUÁ HẠN
Gốc
9
NỢ QUÁ HẠN
Lãi+Phí
10
NỢ QUÁ HẠN
Cộng
11
TỔNG CỘNG
Người vay ...
Dự án ....
Dự án ....
Nước...
Tổ chức...
Người vay lại 1
Người vay lại 1
1 Người vay ...
Dự án ....
Dự án ....
2 Người vay ...
Dự án ....
Dự án ....
3 Người vay ...
Dự án ....
Dự án ....
4 Người vay ...
Dự án ....
Dự án ....
5 Người vay ...
Dự án ....
Dự án ....

NGƯỜI LẬP BIỂU

....., Ngày .... tháng .... năm....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Bộ Tài chính

31/2026/TT-BTC•Bộ Tài chính

Quy định về phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính

Hết hiệu lực một phầnBan hành: 27/3/2026Thông tư
11/2026/TT-BTС•Bộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thuộc lĩnh vực đường sắt

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Thông tư
08/2026/TT-BTC•Bộ Tài chính

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán được sửa đổi, bố sung bởi Thông tư số 68/2024/TT-BTC và Thông tư số 18/2025/TT- BTC, Thông tư số 120/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giao dịch cổ phiếu niêm yết, đăng ký giao dịch và chứng chỉ quỹ, trái phiếu doanh nghiệp, chứng quyền có bảo đảm niêm yết trên hệ thống giao dịch chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 68/2024/TT-BTC, Thông tư số 121/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hoạt động của công ty chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 68/2024/TT-BTC

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Thông tư
06/2026/TT-BTС•Bộ Tài chính

Sửa đổi, bố sung một số điều của Thông tư số 13/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ; kiểm soát hàng giả và hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2020/TT-BTC

Còn hiệu lựcBan hành: 26/1/2026Thông tư
01/VBHN-BTC•Bộ Tài chính

Quy định chế độ quản lý tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý trong hệ thống Kho bạc Nhà nước

Còn hiệu lựcBan hành: 5/1/2026Văn bản hợp nhất
02/VBHN-BTС•Bộ Tài chính

Quy định việc quản lý đối với tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý tạm gửi, tạm giữ do Kho bạc Nhà nước nhận bảo quản

Còn hiệu lựcBan hành: 5/1/2026Văn bản hợp nhất

Nguồn: vanban.chinhphu.vn — Xem bản gốc

Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.