Thông tư

Hướng dẫn một số nội dung tại Nghị định số 289/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 tháng 2025 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tố chức thi hành pháp luật

Số hiệu: 148/2025/TT-BTC

Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Ngày ban hành
31/12/2025
Ngày hiệu lực
31/12/2025
Người ký
Đỗ Thành Trung
Chức danh người ký
Thứ trưởng
Lĩnh vực
Xây dựng pháp luật, pháp chế
Còn hiệu lựcThông tư

B Ộ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 148/2025/TT-BTC | Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025

THÔNG TƯ

HƯỚNG DẪN MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 289/2025/NĐ-CP NGÀY 06 THÁNG 11 NĂM 2025 CỦA CHÍNH PHỦ HƯỚNG DẪN THI HÀNH NGHỊ QUYẾT SỐ 197/2025/QH15 NGÀY 17 THÁNG 5 NĂM 2025 CỦA QUỐC HỘI VỀ MỘT SỐ CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH ĐẶC BIỆT TẠO ĐỘT PHÁ TRONG XÂY DỰNG VÀ TỔ CHỨC THI HÀNH PHÁP LUẬT

Căn cứ Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 289/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn một số nội dung tại Nghị định số 289/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số nội dung tại Nghị định số 289/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật (sau đây gọi là Nghị định số 289/2025/NĐ-CP) thuộc thẩm quyền của Bộ Tài chính bao gồm:

1. Danh mục nhiệm vụ, hoạt động và định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động xây dựng Thông tư, Thông tư liên tịch do Bộ Tài chính chủ trì soạn thảo.

2. Thẩm quyền quyết định, điều chỉnh nội dung chi, định mức chi cụ thể cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật tại Bộ Tài chính.

3. Tiêu chí xác định chuyên gia, tổ chức tư vấn trong hoạt động xây dựng văn bản quy phạm pháp luật tại Bộ Tài chính.

4. Lập dự toán, quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán kinh phí chi cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật tại Bộ Tài chính.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với:

1. Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính thực hiện nhiệm vụ xây dựng chính sách, soạn thảo, thẩm định văn bản quy phạm pháp luật.

2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lập dự toán, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cho nhiệm vụ, hoạt động xây dựng văn bản quy phạm pháp luật.

3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong việc thực hiện nhiệm vụ, hoạt động quy định tại khoản 1 Điều này.

Điều 3. Danh mục nhiệm vụ, hoạt động và định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động xây dựng Thông tư, Thông tư liên tịch do Bộ Tài chính chủ trì soạn thảo

Danh mục nhiệm vụ, hoạt động và định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động xây dựng Thông tư, Thông tư liên tịch do Bộ Tài chính chủ trì soạn thảo thực hiện theo Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 4. Thẩm quyền quyết định, điều chỉnh nội dung chi, định mức chi cụ thể cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật tại Bộ Tài chính

Người đứng đầu đơn vị được giao chủ trì xây dựng văn bản quy phạm pháp luật quyết định, điều chỉnh nội dung chi, định mức chi cụ thể đối với từng nhiệm vụ, hoạt động đảm bảo tương xứng với mức độ quan trọng, phức tạp của nhiệm vụ, hoạt động và đáp ứng đầy đủ nhu cầu thực tế phát sinh; không vượt quá tổng mức chi cho nhiệm vụ, hoạt động quy định tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết số 197/2025/QH15 và mức cao nhất của khung định mức chi theo từng nhiệm vụ, hoạt động tương ứng quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 289/2025/NĐ-CP và Phụ lục kèm theo Thông tư này; tuân thủ các quy định về giám sát, kiểm tra, kiểm toán; bảo đảm dân chủ, công khai, minh bạch.

Điều 5. Tiêu chí xác định chuyên gia, tổ chức tư vấn trong hoạt động xây dựng văn bản quy phạm pháp luật tại Bộ Tài chính

Trong trường hợp pháp luật liên quan không có quy định khác, người đứng đầu đơn vị được giao chủ trì xây dựng văn bản quy phạm pháp luật quyết định tiêu chí xác định chuyên gia, tổ chức tư vấn.

Điều 6. Lập dự toán, quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán kinh phí chi cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật

1. Việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho nhiệm vụ, hoạt động xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Tài chính thực hiện theo quy định tại Điều 2, Điều 7 Nghị định số 289/2025/NĐ-CP, Luật Ngân sách nhà nước và văn bản có liên quan.

2. Thanh toán, quyết toán kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật:

a) Hồ sơ thanh toán, quyết toán kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 7 Nghị định số 289/2025/NĐ-CP. Trong đó, sản phẩm của từng nhiệm vụ, hoạt động xây dựng Thông tư, Thông tư liên tịch do Bộ Tài chính chủ trì soạn thảo thực hiện theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;

b) Đơn vị được giao chủ trì xây dựng văn bản quy phạm pháp luật có trách nhiệm gửi hồ sơ quy định tại điểm a khoản này đến đơn vị được giao nhiệm vụ thanh toán, quyết toán kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật theo quy định;

c) Đơn vị được giao nhiệm vụ thanh toán, quyết toán kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật có trách nhiệm thanh toán kinh phí cho các đơn vị theo từng sản phẩm của nhiệm vụ, hoạt động và định mức quy định tại Nghị định 289/2025/NĐ-CP và Thông tư này.

Điều 7. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 12 năm 2025.

2. Văn bản quy phạm pháp luật được ban hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 được thanh toán, quyết toán theo định mức khoán chi quy định tại Nghị định số 289/2025/NĐ-CP và Thông tư này.

Người đứng đầu đơn vị được giao chủ trì xây dựng văn bản quy phạm pháp luật căn cứ mức độ quan trọng, phức tạp của nhiệm vụ, hoạt động đã thực hiện để quyết định nội dung chi, định mức chi cụ thể và gửi hồ sơ thanh toán, quyết toán kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật nêu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

4. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lập dự toán, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cho nhiệm vụ, hoạt động xây dựng chính sách, văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính chủ trì soạn thảo có trách nhiệm thi hành Thông tư này.

5. Cục Kế hoạch - Tài chính có trách nhiệm tổng hợp báo cáo cấp có thẩm quyền dự toán, phương án phân bổ, giao dự toán kinh phí ngân sách nhà nước cho hoạt động xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; hướng dẫn hồ sơ, thủ tục thanh toán, quyết toán kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật theo quy định tại Nghị định 289/2025/NĐ-CP và Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn./.

Nơi nh ận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Hội đồng Dân tộc; - Ủy ban Kinh tế và Tài chính; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính (Bộ TP); - Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu VT, Vụ PC (100b). | KT. B Ộ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Thành Trung

PHỤ LỤC

ĐỊNH MỨC KHOÁN CHI CHO TỪNG NHIỆM VỤ, HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG, BAN HÀNH THÔNG TƯ, THÔNG TƯ LIÊN TỊCH DO BỘ TÀI CHÍNH CHỦ TRÌ SOẠN THẢO (Kèm theo Thông tư số 148/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Đơn vị tính: triệu đồng

| STT | Nhi ệm vụ và hoạt động | Đ ịnh mức khoán chi | S ản phẩm | ||||| | A | Xây d ựng, ban hành thông tư của Bộ Tài chính | | | | I | M ức chi cho xây dựng, ban hành thông tư quy định tại mục III Phụ lục II Nghị quyết 197/2025/QH15 ; thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của 02 thông tư trở lên | T ối đa 350 | | | 1 | So ạn thảo, ban hành thông tư | | | | 1.1 | Xây d ựng dự thảo thông tư (đơn vị chủ trì soạn thảo) | T ối đa 270 | Thông tư đã đư ợc ký ban hành. | | 1.2 | Các ho ạt động hỗ trợ trực tiếp cho công tác soạn thảo thông tư | | | | 1.2.1 | T ổng hợp xây dựng dự toán kinh phí xây dựng thông tư (Văn phòng Bộ, đơn vị dự toán cấp II) | 5 | | | 1.2.2 | T ổng hợp, báo cáo cấp có thẩm quyền bố trí kinh phí, xét duyệt quyết toán ngân sách nhà nước, trong đó có kinh phí xây dựng thông tư (Cục Kế hoạch Tài chính) | 5 | | | 1.3 | Phê duy ệt, ký ban hành thông tư | | | | 1.3.1 | B ộ trưởng | 7 | | | 1.3.2 | Th ứ trưởng phụ trách đơn vị chủ trì soạn thảo thông tư | 7 | | | 1.3.3 | Các thành viên Ban Thư ờng vụ Đảng ủy Bộ Tài chính khác phê duyệt dự thảo thông tư | 3/thành viên | | | 1.4 | Ph ối hợp tham gia ý kiến xây dựng dự thảo thông tư (các đơn vị thuộc Bộ tham gia ý kiến đối với dự thảo thông tư) [1] | T ừ 1 đến 5 [2] | Văn b ản tham gia ý kiến | | 1.5 | Rà soát báo cáo lãnh đ ạo Bộ về hồ sơ dự thảo thông tư (Văn phòng Bộ) | 5 | Phi ếu trình Bộ | | 1.6 | Rà soát h ồ sơ, trình Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ Tài chính hồ sơ dự thảo thông tư (Văn phòng Đảng ủy) | 5 | Phi ếu trình Ban Thường vụ Đảng ủy. | | 2 | Th ẩm định thông tư [3] (Đơn vị được giao chủ trì thẩm định thông tư) | 42 | Văn b ản thẩm định | | II | M ức chi cho xây dựng, ban hành thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của 01 thông tư | T ối đa 210 | | | 1 | So ạn thảo, ban hành thông tư | | | | 1.1 | Xây d ựng dự thảo thông tư (đơn vị chủ trì soạn thảo) | T ối đa 160 | Thông tư đã đư ợc ký ban hành | | 1.2 | Các ho ạt động hỗ trợ trực tiếp cho công tác soạn thảo thông tư | | | | 1.2.1 | T ổng hợp xây dựng dự toán kinh phí xây dựng thông tư (Văn phòng Bộ, đơn vị dự toán cấp II) | 3 | | | 1.2.2 | T ổng hợp, báo cáo cấp có thẩm quyền bố trí kinh phí, xét duyệt quyết toán ngân sách nhà nước (trong đó có kinh phí xây dựng thông tư) (Cục Kế hoạch Tài chính) | 3 | | | 1.3 | Phê duy ệt, ký ban hành thông tư | | | | 1.3.1 | B ộ trưởng | 4 | | | 1.3.2 | Th ứ trưởng phụ trách đơn vị chủ trì soạn thảo thông tư | 4 | | | 1.3.3 | Các thành viên Ban Thư ờng vụ Đảng ủy Bộ Tài chính khác phê duyệt dự thảo thông tư | 2/thành viên | | | 1.4 | Ph ối hợp tham gia ý kiến xây dựng dự thảo thông tư (các đơn vị thuộc Bộ tham gia ý kiến đối với dự thảo thông tư) [4] | T ừ 0,5 đến 3 [5] | Văn b ản tham gia ý kiến | | 1.5 | Rà soát báo cáo lãnh đ ạo Bộ về hồ sơ dự thảo thông tư (Văn phòng Bộ) | 3 | Phi ếu trình Bộ | | 1.6 | Rà soát h ồ sơ, trình Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ Tài chính hồ sơ dự thảo thông tư (Văn phòng Đảng ủy) | 3 | Phi ếu trình Ban Thường vụ Đảng ủy. | | 2 | Th ẩm định thông tư [6] (Đơn vị được giao chủ trì thẩm định thông tư) | 25 | Văn b ản thẩm định | | III | M ức chi cho xây dựng, ban hành thông tư bãi bỏ một phần hoặc bãi bỏ toàn bộ thông tư | T ối đa 105 | | | 1 | So ạn thảo, ban hành thông tư | | | | 1.1 | Xây d ựng dự thảo thông tư (đơn vị chủ trì soạn thảo) | T ối đa 80 | Thông tư đã đư ợc ký ban hành | | 1.2 | Các ho ạt động hỗ trợ trực tiếp cho công tác soạn thảo thông tư (chi cho công tác tổng hợp, xây dựng và bố trí kinh phí): | | | | 1.2.1 | T ổng hợp xây dựng dự toán kinh phí xây dựng thông tư (Văn phòng Bộ, đơn vị dự toán cấp II) | 1,5 | | | 1.2.2 | T ổng hợp, báo cáo cấp có thẩm quyền bố trí kinh phí, xét duyệt quyết toán ngân sách nhà nước (trong đó có kinh phí xây dựng thông tư) (Cục Kế hoạch Tài chính) | 1,5 | | | 1.3 | Phê duy ệt, ký ban hành thông tư | | | | 1.3.1 | B ộ trưởng | 2 | | | 1.3.2 | Th ứ trưởng phụ trách đơn vị chủ trì soạn thảo thông tư | 2 | | | 1.3.3 | Các thành viên Ban Thư ờng vụ Đảng ủy Bộ Tài chính khác phê duyệt dự thảo thông tư | 1/thành viên | | | 1.4 | Ph ối hợp tham gia ý kiến xây dựng dự thảo thông tư (các đơn vị thuộc Bộ tham gia ý kiến đối với dự thảo thông tư) [7] | T ừ 0,5 đến 3 [8] | Văn b ản tham gia ý kiến | | 1.5 | Rà soát báo cáo lãnh đ ạo Bộ về hồ sơ dự thảo thông tư (Văn phòng Bộ) | 1,5 | Phi ếu trình Bộ | | 1.6 | Rà soát h ồ sơ, trình Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ Tài chính hồ sơ dự thảo thông tư (Văn phòng Đảng ủy) | 1,5 | Phi ếu trình Ban Thường vụ Đảng ủy. | | 2 | Th ẩm định thông tư [9] (Đơn vị được giao chủ trì thẩm định thông tư) | 12 | Văn b ản thẩm định | | B | Xây d ựng, ban hành thông tư liên tịch do Bộ Tài chính chủ trì soạn thảo | | | | I | M ức chi cho xây dựng thông tư liên tịch quy định tại mục III Phụ lục II Nghị quyết 197/2025/QH15 ; thông tư liên tịch sửa đổi, bổ sung một số điều của 02 thông tư liên tịch trở lên | T ối đa 350 | | | 1 | Xây d ựng, ban hành thông tư liên tịch của Bộ Tài chính (cơ quan chủ trì soạn thảo thông tư liên tịch) | | | | 1.1 | So ạn thảo, ban hành thông tư | | | | 1.1.1 | Xây d ựng dự thảo thông tư liên tịch (đơn vị chủ trì soạn thảo) | T ối đa 190 | Thông tư liên t ịch đã được ký ban hành. | | 1.1.2 | Các ho ạt động hỗ trợ trực tiếp cho công tác soạn thảo thông tư | | | | 1.1.2.1 | T ổng hợp xây dựng dự toán kinh phí xây dựng thông tư liên tịch (Văn phòng Bộ, đơn vị dự toán cấp II) | 3,5 | | | 1.1.2.2 | T ổng hợp, báo cáo cấp có thẩm quyền bố trí kinh phí, xét duyệt quyết toán ngân sách nhà nước (trong đó có kinh phí xây dựng thông tư liên tịch) (Cục Kế hoạch Tài chính) | 3,5 | | | 1.1.3 | Phê duy ệt, ký ban hành thông tư liên tịch | | | | 1.1.3.1 | B ộ trưởng | 4,5 | | | 1.1.3.2 | Th ứ trưởng phụ trách đơn vị chủ trì soạn thảo thông tư liên tịch | 4,5 | | | 1.1.3.3 | Các thành viên Ban Thư ờng vụ Đảng ủy Bộ Tài chính khác phê duyệt dự thảo thông tư liên tịch | 2/thành viên | | | 1.1.4 | Ph ối hợp tham gia ý kiến xây dựng dự thảo thông tư liên tịch (các đơn vị thuộc Bộ tham gia ý kiến đối với dự thảo thông tư) [10] | T ừ 0,5 đến 3 [11] | | | 1.1.5 | Rà soát báo cáo lãnh đ ạo Bộ về hồ sơ dự thảo thông tư liên tịch (Văn phòng Bộ) | 3,5 | Phi ếu trình Bộ | | 1.1.6 | Rà soát h ồ sơ, trình Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ Tài chính hồ sơ dự thảo thông tư (Văn phòng Đảng ủy) | 3,5 | Phi ếu trình Ban Thường vụ Đảng ủy. | | 1.2 | Th ẩm định thông tư [12] (Đơn vị được giao chủ trì thẩm định thông tư liên tịch) | 29 | Văn b ản thẩm định | | 2 | Ph ối hợp soạn thảo, ban hành thông tư liên tịch (Các cơ quan liên tịch xây dựng, soạn thảo, ban hành thông tư liên tịch [13] ) | 105 | Văn b ản tham gia ý kiến của các cơ quan liên tịch | | II | M ức chi cho xây dựng, ban hành thông tư liên tịch sửa đổi, bổ sung một số điều của 01 thông tư liên tịch | T ối đa 210 | | | 1 | Xây d ựng, ban hành thông tư liên tịch của Bộ Tài chính (cơ quan chủ trì soạn thảo thông tư liên tịch) | | | | 1.1 | So ạn thảo, ban hành thông tư | | | | 1.1.1 | Xây d ựng dự thảo thông tư liên tịch (đơn vị chủ trì soạn thảo) | T ối đa 113 | Thông tư liên t ịch đã được ký ban hành. | | 1.1.2 | Các ho ạt động hỗ trợ trực tiếp cho công tác soạn thảo thông tư liên tịch | | | | 1.1.2.1 | T ổng hợp xây dựng dự toán kinh phí xây dựng thông tư liên tịch (Văn phòng Bộ, đơn vị dự toán cấp II) | 2 | | | 1.1.2.2 | T ổng hợp, báo cáo cấp có thẩm quyền bố trí kinh phí, xét duyệt quyết toán ngân sách nhà nước (trong đó có kinh phí xây dựng thông tư liên tịch) (Cục Kế hoạch Tài chính) | 2 | | | 1.1.3 | Phê duy ệt, ký ban hành thông tư liên tịch | | | | 1.1.3.1 | B ộ trưởng | 3 | | | 1.1.3.2 | Th ứ trưởng phụ trách đơn vị chủ trì soạn thảo, xây dựng thông tư liên tịch | 3 | | | 1.1.3.3 | Các thành viên Ban Thư ờng vụ Đảng ủy Bộ Tài chính khác phê duyệt dự thảo thông tư liên tịch | 1,5/thành viên | | | 1.1.4 | Ph ối hợp tham gia ý kiến xây dựng dự thảo thông tư liên tịch (các đơn vị thuộc Bộ tham gia ý kiến đối với dự thảo thông tư liên tịch) [14] | T ừ 0,2 đến 2 [15] | Văn b ản tham gia ý kiến | | 1.1.5 | Rà soát báo cáo lãnh đ ạo Bộ về hồ sơ dự thảo thông tư liên tịch (Văn phòng Bộ) | 2 | Phi ếu trình Bộ | | 1.1.6 | Rà soát h ồ sơ, trình Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ Tài chính hồ sơ dự thảo thông tư liên tịch (Văn phòng Đảng ủy) | 2 | Phi ếu trình Ban Thường vụ Đảng ủy | | 1.2 | Th ẩm định thông tư liên tịch [16] (Đơn vị được giao chủ trì thẩm định thông tư) | 17,5 | Văn b ản thẩm định | | 2 | Ph ối hợp soạn thảo, ban hành thông tư liên tịch (Các cơ quan liên tịch xây dựng, soạn thảo, ban hành thông tư liên tịch [17] ) | 63 | Văn b ản tham gia ý kiến của các cơ quan liên tịch | | III | M ức chi cho xây dựng, ban hành thông tư liên tịch bãi bỏ một phần hoặc bãi bỏ toàn bộ thông tư liên tịch | T ối đa 105 | | | 1 | Xây d ựng, ban hành thông tư liên tịch của Bộ Tài chính (cơ quan chủ trì soạn thảo thông tư liên tịch) | | | | 1.1 | So ạn thảo, ban hành thông tư liên tịch | | | | 1.1.1 | Xây d ựng dự thảo thông tư liên tịch (đơn vị chủ trì soạn thảo) | T ối đa 57 | Thông tư liên t ịch đã được ký ban hành. | | 1.1.2 | Các ho ạt động hỗ trợ trực tiếp cho công tác soạn thảo thông tư liên tịch | | | | 1.1.2.1 | T ổng hợp xây dựng dự toán kinh phí xây dựng thông tư liên tịch (Văn phòng Bộ, đơn vị dự toán cấp II) | 1 | | | 1.1.2.2 | T ổng hợp, báo cáo cấp có thẩm quyền bố trí kinh phí, xét duyệt quyết toán ngân sách nhà nước (trong đó có kinh phí xây dựng thông tư liên tịch) (Cục Kế hoạch Tài chính) | 1 | | | 1.1.3 | Phê duy ệt, ký ban hành thông tư liên tịch | | | | 1.1.3.1 | B ộ trưởng | 1,5 | | | 1.1.3.2 | Th ứ trưởng phụ trách đơn vị chủ trì soạn thảo thông tư liên tịch | 1,5 | | | 1.1.3.3 | Các thành viên Ban Thư ờng vụ Đảng ủy Bộ Tài chính khác phê duyệt dự thảo thông tư liên tịch | 0,5/thành viên | | | 1.1.4 | Ph ối hợp tham gia ý kiến xây dựng dự thảo thông tư (các đơn vị thuộc Bộ tham gia ý kiến đối với dự thảo thông tư liên tịch) [18] | T ừ 0,2 đến 2 [19 ] | Văn b ản tham gia ý kiến | | 1.1.5 | Rà soát báo cáo lãnh đ ạo Bộ về hồ sơ dự thảo thông tư liên tịch (Văn phòng Bộ) | 1 | Phi ếu trình Bộ | | 1.1.6 | Rà soát h ồ sơ, trình Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ Tài chính hồ sơ dự thảo thông tư liên tịch (Văn phòng Đảng ủy) | 1 | Phi ếu trình Ban Thường vụ Đảng ủy | | 1.2 | Th ẩm định thông tư liên tịch [20] (Đơn vị được giao chủ trì thẩm định thông tư) | 9 | Văn b ản thẩm định | | 2 | Ph ối hợp soạn thảo, ban hành thông tư liên tịch (Các cơ quan liên tịch xây dựng, soạn thảo, ban hành thông tư liên tịch [21] ) | 31,5 | Văn b ản tham gia ý kiến của các cơ quan liên tịch |

[1] Mỗi đơn vị tính tối đa 01 lần tham gia ý kiến.

[2] Tính trên 01 ý kiến tham gia.

[3] Đơn vị chủ trì thẩm định chủ động sử dụng kinh phí thẩm định cho các hoạt động như thuê chuyên gia, tổ chức tư vấn (nếu có), tổ chức họp hội đồng thẩm định (nếu có).

[4] Mỗi đơn vị tính tối đa 01 lần tham gia ý kiến.

[5] Tính trên 01 ý kiến tham gia.

[6] Đơn vị chủ trì thẩm định chủ động sử dụng kinh phí thẩm định cho các hoạt động như thuê chuyên gia, tổ chức tư vấn (nếu có), tổ chức họp hội đồng thẩm định (nếu có)

[7] Mỗi đơn vị tính tối đa 01 lần tham gia ý kiến.

[8] Tính trên 01 ý kiến tham gia.

[9] Đơn vị chủ trì thẩm định chủ động sử dụng kinh phí thẩm định cho các hoạt động như thuê chuyên gia, tổ chức tư vấn (nếu có), tổ chức họp hội đồng thẩm định (nếu có)

[10] Mỗi đơn vị tính tối đa 01 lần tham gia ý kiến.

[11] Tính trên 01 ý kiến tham gia.

[12] Đơn vị chủ trì thẩm định chủ động sử dụng kinh phí thẩm định cho các hoạt động như thuê chuyên gia, tổ chức tư vấn (nếu có), tổ chức họp hội đồng thẩm định (nếu có)

[13] Trường hợp 02 cơ quan liên tịch trở lên thì định mức khoán chi ở mục này được chia đều cho các cơ quan.

[14] Mỗi đơn vị tính tối đa 01 lần tham gia ý kiến.

[15] Tính trên 01 ý kiến tham gia.

[16] Đơn vị chủ trì thẩm định chủ động sử dụng kinh phí thẩm định cho các hoạt động như thuê chuyên gia, tổ chức tư vấn (nếu có), tổ chức họp hội đồng thẩm định (nếu có)

[17] Trường hợp 02 cơ quan liên tịch trở lên thì định mức khoán chi ở mục này được chia đều cho các cơ quan.

[18] Mỗi đơn vị tính tối đa 01 lần tham gia ý kiến.

[19] Tính trên 01 ý kiến tham gia.

[20] Đơn vị chủ trì thẩm định chủ động sử dụng kinh phí thẩm định cho các hoạt động như thuê chuyên gia, tổ chức tư vấn (nếu có), tổ chức họp hội đồng thẩm định (nếu có)

[21] Trường hợp 02 cơ quan liên tịch trở lên thì định mức khoán chi ở mục này được chia đều cho các cơ quan.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Bộ Tài chính

31/2026/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định về phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính

Hết hiệu lực một phầnBan hành: 27/3/2026Thông tư
11/2026/TT-BTСBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thuộc lĩnh vực đường sắt

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Thông tư
08/2026/TT-BTCBộ Tài chính

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán được sửa đổi, bố sung bởi Thông tư số 68/2024/TT-BTC và Thông tư số 18/2025/TT- BTC, Thông tư số 120/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giao dịch cổ phiếu niêm yết, đăng ký giao dịch và chứng chỉ quỹ, trái phiếu doanh nghiệp, chứng quyền có bảo đảm niêm yết trên hệ thống giao dịch chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 68/2024/TT-BTC, Thông tư số 121/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hoạt động của công ty chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 68/2024/TT-BTC

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Thông tư
06/2026/TT-BTСBộ Tài chính

Sửa đổi, bố sung một số điều của Thông tư số 13/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ; kiểm soát hàng giả và hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2020/TT-BTC

Còn hiệu lựcBan hành: 26/1/2026Thông tư
02/VBHN-BTСBộ Tài chính

Quy định việc quản lý đối với tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý tạm gửi, tạm giữ do Kho bạc Nhà nước nhận bảo quản

Còn hiệu lựcBan hành: 5/1/2026Văn bản hợp nhất
01/VBHN-BTCBộ Tài chính

Quy định chế độ quản lý tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý trong hệ thống Kho bạc Nhà nước

Còn hiệu lựcBan hành: 5/1/2026Văn bản hợp nhất
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.