SAO Y; Bộ Khoa học và Công nghệ; 02/04/2026; 17:08:02; +07:00
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 11 /2026/TT-BKHCN
Hà Nội, ngày 31 tháng 3 năm 2026
THÔNG TƯ
Ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù, Nhà nước mua và phổ biến công nghệ
Căn cứ Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
Căn cứ Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14; được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 115/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đổi mới sáng tạo;
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù, Nhà nước mua và phổ biến công nghệ.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Thông tư này ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù, Nhà nước mua và phổ biến công nghệ theo quy định tại khoản 6 Điều 11, khoản 9 Điều 13, khoản 5 Điều 14, khoản 7 Điều 15, khoản 4 Điều 36 và khoản 6 Điều 38 Nghị định số 101/2026/NĐ-CP.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ đối với hoạt động chuyển giao công nghệ;
b) Cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù và bên chuyển giao, bên nhận chuyển giao, phổ biến công nghệ;
c) Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Biểu mẫu hồ sơ
Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù, Nhà nước mua và phổ biến công nghệ quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 4 năm 2026.
2
2. Cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ đối với hoạt động chuyển giao công nghệ, cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù và bên chuyển giao, bên nhận chuyển giao, phổ biến công nghệ và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Khoa học và Công nghệ để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung phù hợp./.
BỘ TRƯỞNG
Nguyễn Mạnh Hùng
Nơi nhận:
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT,
các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Sở KH&CN các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bộ KH&CN: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, các cơ quan,
đơn vị thuộc Bộ, Cổng Thông tin điện tử Bộ;
- Lưu: VT, PC, ĐMST.
PHỤ LỤC
BIỂU MẪU HỒ SƠ THỰC HIỆN THỦ TỤC
THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẶC THÙ,
NHÀ NƯỚC MUA VÀ PHỔ BIẾN CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
| Mẫu số 01 | Đơn đề nghị thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù |
| Mẫu số 02 | Thuyết minh công nghệ đề nghị thẩm định trong trường hợp đặc thù |
| Mẫu số 03 | Thông báo Dự toán kinh phí thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù |
| Mẫu số 04 | Quyết định thành lập Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ |
| Mẫu số 05 | Phiếu nhận xét, đánh giá của thành viên Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ |
| Mẫu số 06 | Biên bản họp Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ |
| Mẫu số 07 | Biên bản đánh giá việc thử nghiệm công nghệ trong điều kiện thực tế |
| Mẫu số 08 | Thông báo kết quả thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù |
| Mẫu số 09 | Đề án mua và phổ biến công nghệ |
| Mẫu số 10 | Báo cáo thẩm định Đề án mua và phổ biến công nghệ |
Mẫu số 01
..../2026/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẶC THÙ
Kính gửi:..............................................1
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH
1. Đối tượng đề nghị2
1.1. Tổ chức
Tên tổ chức: ............................................................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính:..............................................................................................................................................
Điện thoại:.............................................Email:..........................................................
Mã số thuế:..............................................................................3
Tên người đại diện theo pháp luật:.........................Chức vụ:............................
1.2. Cá nhân
Họ và tên:.................................................................................................................................................................
Số CCCD/Căn cước/Hộ chiếu:.................................................................4
Địa chỉ liên hệ:......................................................................................................................................................
Điện thoại:.............................................Email:..........................................................
II. THÔNG TIN VỀ CÔNG NGHỆ
1. Tên công nghệ:...............................................................................................................................
2. Thuộc lĩnh vực công nghệ5..........................................................................................................
3. Lĩnh vực/ngành áp dụng6............................................................................................................
4. Nguồn gốc công nghệ:...................................................................................................................
Ghi chú:
1 Điền tên Cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phù hợp.
2 Điền vào mục 1.1 trong trường hợp đối tượng đề nghị là tổ chức; mục 1.2 trong trường hợp đối tượng đề nghị là cá nhân.
3 Trường hợp cần thiết để phục vụ quản lý, đối chiếu hồ sơ và cơ quan tiếp nhận không khai thác được thông tin từ cơ sở dữ liệu có liên quan, tổ chức bổ sung các thông tin, tài liệu liên quan theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền, gồm thông tin về quyết định thành lập, giấy phép thành lập, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng và giấy tờ pháp lý của người đại diện theo pháp luật.
4 Trường hợp cần thiết để phục vụ quản lý, đối chiếu hồ sơ và cơ quan tiếp nhận không khai thác được thông tin từ cơ sở dữ liệu có liên quan, cá nhân bổ sung thông tin về ngày, tháng, năm sinh; quốc tịch; nơi cấp; ngày cấp giấy tờ theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.
5 Phần bố trí theo Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 24/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 10 năm 2025.
6 Khai báo theo Ngành cấp 3 của Danh mục ngành kinh tế Việt Nam được quy định tại Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ
□ Công nghệ do (tổ chức/cá nhân) nghiên cứu tạo ra
□ Công nghệ do (tổ chức/cá nhân) đầu tư
III. HỒ SƠ GỬI KÈM
□ Thuyết minh công nghệ đề nghị thẩm định trong trường hợp đặc thù (Mẫu số 02 Thông tư /2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026).
□ Tài liệu khác (nếu có):.............................................................................................................................................
IV. THÔNG TIN ĐẦU MỐI LIÊN HỆ
1. Họ và tên:...................................................................................................................................................................
2. Chức vụ (đối với tổ chức):.......................................................................................................................................
3. Điện thoại:....................................................... Email:...............................................................................................
Chúng tôi/tôi cam kết tất cả các nội dung và thông tin kê khai trong hồ sơ này là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của hồ sơ; tuân thủ quy định tại điểm c khoản 3 Điều 11 Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ.
Đề nghị Quý cơ quan xem xét, tổ chức thẩm định theo quy định.
..., ngày ... tháng ... năm...
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 02
...../2026/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THUYẾT MINH CÔNG NGHỆ ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH
TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẶC THÙ
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH
1. Tên tổ chức/cá nhân:..............................................................................................................................................................................................................
2. Mã số thuế: .....................................................................................................................................................................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính (đối với tổ chức)/địa chỉ thường trú (đối với cá nhân): .............................................................................................................................
4. Địa điểm thử nghiệm/vận hành/địa điểm đề nghị đánh giá thực tế (nếu có): ...........................................................................................................................
5. Điện thoại: .............................................................. Email: ...........................................................................................................................................................
6. Người đại diện theo pháp luật (đối với tổ chức): ...........................................................................................................................................................................
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ CÔNG NGHỆ
1. Tên công nghệ: ..............................................................................................................................................................................................................................
2. Thuộc lĩnh vực công nghệ1: ......................................................................................................................................................................................................
3. Lĩnh vực/ngành áp dụng2:.....................................................................................................................................................................................................
4. Nguồn gốc công nghệ:
☐ Công nghệ do (tổ chức/cá nhân) nghiên cứu tạo ra
☐ Công nghệ do (tổ chức/cá nhân) đầu tư
III. THUYẾT MINH VỀ CÔNG NGHỆ
1. Phương án, quy trình công nghệ, giải pháp kỹ thuật (mô tả rõ ràng về nguyên lý hoạt động và cách thức vận hành).
2. Các yêu tố kỹ thuật để thực hiện phương án, quy trình công nghệ, giải pháp kỹ thuật (bao gồm: công cụ, thiết bị, thông số, thiết kế, sơ đồ kỹ thuật, mô hình, thuật toán, công thức, phần mềm, thông tin, dữ liệu, vật liệu hoặc yếu tố kỹ thuật khác).
3. Khả năng tạo ra sản phẩm, dịch vụ hoặc kết quả cụ thể (mô tả sản phẩm, dịch vụ hoặc kết quả thử nghiệm trong điều kiện thực tế).
4. Minh chứng/mô tả công nghệ không thuộc Danh mục công nghệ cấm chuyển giao theo quy định tại Mục A Phụ lục III Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày
Ghi chú:
1 Phần loại theo phân ngành khoa học và công nghệ (cấp 3) tại Thông tư số 24/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 10 năm 2025
2 Khai báo theo Ngành và cấp 3 của Danh mục ngành kinh tế Việt Nam được quy định tại Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ
31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ.
5. Mô tả/mô tả công nghệ đã được thử nghiệm, vận hành ngoài phạm vi phòng thí nghiệm trong điều kiện phù hợp với mục đích ứng dụng (mô hình, dây chuyền thử, vận hành thử hoặc tương đương).
6. Mô tả/mô tả về thông số kỹ thuật vận hành thực tế và kết quả đầu ra do được, thể hiện công nghệ vận hành theo quy trình dự kiến và đạt các chỉ tiêu kỹ thuật chủ yếu.
7. Mô tả/mô tả về sản phẩm, dịch vụ, kết quả thực tế đã tạo ra trong quá trình thử nghiệm, vận hành.
8. Mô tả/mô tả về việc đáp ứng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đối với sản phẩm, dịch vụ hoặc kết quả thực tế của công nghệ.
9. Mô tả về quy trình công nghệ, hướng dẫn vận hành, bảo trì, xác định được điều kiện hạ tầng, thiết bị phụ trợ, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu đầu vào, nhân lực cần thiết để triển khai trong sản xuất, kinh doanh.
10. Mô tả/mô tả về khả năng vận hành ổn định và kiểm soát chất lượng theo các thông số kỹ thuật chủ yếu trong phạm vi, điều kiện ứng dụng công nghệ.
11. Phương án/biện pháp quản lý rủi ro và bảo đảm an toàn, môi trường phù hợp với phương án ứng dụng.
12. Mô tả hoặc cam kết về quyền sở hữu, quyền sử dụng hợp pháp và quyền khai thác công nghệ phục vụ sản xuất kinh doanh.
IV. KIẾN NGHỊ
Đề nghị Cơ quan có thẩm quyền xem xét, tổ chức thẩm định theo quy định.
..., ngày ... tháng ... năm...
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 03
.../2026/TT-BKHCN
6
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH...
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
THUỘC UBND CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .../TB-...
..., ngày ... tháng ... năm ...
THÔNG BÁO
Về dự toán kinh phí thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù
Kính gửi: .................................................................1
Căn cứ Hồ sơ đề nghị thẩm định công nghệ của ..............., Mã hồ sơ: ..............., ngày tiếp nhận: .../.../...
Cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thông báo dự toán kinh phí thẩm định công nghệ như sau:
1. Dự toán kinh phí (khoản 1 Điều 15 Nghị định số 101/2026/NĐ-CP)
- Tổng dự toán kinh phí: ..........(đồng)
- Dự toán kinh phí chi tiết kèm theo.
2. Dự toán kinh phí bổ sung (khoản 2 Điều 15 Nghị định số 101/2026/NĐ-CP)
- Tổng dự toán kinh phí: ..........(đồng)
- Dự toán kinh phí chi tiết kèm theo.
Ghi chú: Tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định công nghệ có văn bản trả lời theo quy định tại khoản 3 Điều 15 Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:......
THỦ TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
___________________________
Ghi chú:
1 Tên tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định công nghệ
Mẫu số 04
..../2026/TT-BKHCN
7
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH...
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
THUỘC UBND CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .../QĐ-...
..., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thành lập Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
Căn cứ Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14; được sửa đổi bổ sung bởi Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 115/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
Căn cứ ...... ;
Theo đề nghị của .........,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thành lập Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ của ...
Danh sách các thành viên Hội đồng kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Nhiệm vụ và nguyên tắc làm việc của Hội đồng
1. Hội đồng có trách nhiệm tư vấn thẩm định đối với hồ sơ đề nghị thẩm định công nghệ cho (Cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ.
2. Nguyên tắc, trình tự, nội dung thẩm định và chế độ làm việc của Hội đồng thực hiện theo quy định tại Điều 13 và Điều 14 Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các thành viên Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ có tên tại Điều 1, Thủ trưởng đơn vị đầu mối tham mưu (của Cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh), Thủ trưởng cơ quan có liên quan ...
và tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định công nghệ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT.
THỦ TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Phụ lục
DANH SÁCH THÀNH VIÊN
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số ...../QĐ-... ngày ..../..../..... của ...............)
| STT | Họ và tên | Lĩnh vực chuyên môn/quản lý | Cơ quan công tác | Chức danh trong Hội đồng |
| 1 | Chủ tịch | |||
| 2 | Phó Chủ tịch | |||
| 3 | Ủy viên | |||
| ... | ... | |||
| ... | Ủy viên, Thư ký |
Mẫu số 05
.../2026/TT-BKHCN
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
THUỘC UBND CẤP TỈNH
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN
THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
CỦA THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG TƯ VẤN THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên công nghệ: ...........................................................................................................................
2. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị thẩm định công nghệ: .................................................................
3. Mã số hồ sơ:...............................................................................................................................
4. Cơ quan thẩm định công nghệ:.................................................................................................
5. Quyết định thành lập Hội đồng số: ........../QĐ-..... ngày .../.../....
6. Phiên họp Hội đồng ngày .../.../....
7. Họ và tên Thành viên Hội đồng:...............................................................................................
8. Chức danh trong Hội đồng: □ Chủ tịch □ Phó Chủ tịch □ Ủy viên
9. Chuyên môn/lĩnh vực của Ủy viên Hội đồng:...........................................................................
II. NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ THEO TIÊU CHÍ THẨM ĐỊNH
| STT | Nội dung tiêu chí | Đạt | Không đạt | Nhận xét/đánh giá (nêu rõ điểm mạnh/điểm chưa rõ) | Yêu cầu giải trình/bổ sung (nếu có) |
| 1 | Có phương án, quy trình công nghệ, giải pháp kỹ thuật được mô tả rõ ràng về nguyên lý hoạt động và cách thức vận hành | □ | □ | ||
| 2 | Có một hoặc một số yếu tố kỹ thuật để thực hiện phương án, quy trình công | □ | □ |
| nghệ, giải pháp kỹ thuật quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 101/2026/NĐ-CP, bao gồm: công cụ, thiết bị, thông số, thiết kế, sơ đồ kỹ thuật, mô hình, thuật toán, công thức, phần mềm, thông tin, dữ liệu, vật liệu hoặc yếu tố kỹ thuật khác | |||
| 3 | Có khả năng tạo ra sản phẩm, dịch vụ hoặc kết quả cụ thể, xác định được trong thực tế | ◻ | ◻ |
| 4 | Không thuộc Danh mục công nghệ cấm chuyển giao theo quy định tại Mục A Phụ lục III Nghị định số 101/2026/NĐ-CP | ◻ | ◻ |
| 5 | Đã được thử nghiệm, vận hành ngoài phạm vi phòng thí nghiệm trong điều kiện phù hợp với mục đích ứng dụng (mô hình, dây chuyền thử, vận hành thử hoặc tương đương), có biên bản thử nghiệm, nghiệm thu hoặc xác nhận | ◻ | ◻ |
| 6 | Có thông số kỹ thuật vận hành thực tế và kết quả đầu ra đo được, thể hiện công nghệ vận hành theo quy trình dự kiến và đạt các chỉ tiêu kỹ thuật chủ yếu | ◻ | ◻ |
| 7 | Tạo ra sản phẩm, dịch vụ hoặc kết quả thực tế từ công nghệ trong quá trình thử nghiệm, vận hành quy định tại khoản 5 Điều 12 Nghị định số 101/2026/NĐ-CP | ◻ | ◻ |
| 8 | Sản phẩm, dịch vụ hoặc kết quả thực tế quy định tại khoản 8 Điều 12 Nghị định số 101/2026/NĐ-CP đáp ứng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật có liên quan (nếu thuộc đối tượng áp dụng) hoặc có tiêu chuẩn cơ sở | ☐ | ☐ | |
| 9 | Có quy trình công nghệ và hướng dẫn vận hành, bảo trì, xác định được điều kiện hạ tầng, thiết bị phụ trợ, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu đầu vào, nhân lực cần thiết để triển khai trong sản xuất, kinh doanh | ☐ | ☐ | |
| 10 | Có minh chứng về khả năng vận hành ổn định, lặp lại và kiểm soát chất lượng theo các thông số kỹ thuật chủ yếu trong phạm vi, điều kiện ứng dụng công nghệ đề nghị thẩm định | ☐ | ☐ | |
| 11 | Có tài liệu đánh giá rủi ro và biện pháp bảo đảm an toàn, môi trường phù hợp với phương án ứng dụng | ☐ | ☐ | |
| 12 | Có tài liệu chứng minh hoặc văn bản cam kết về quyền sở hữu, quyền sử dụng hợp pháp đối với công nghệ và quyền khai thác phục vụ sản xuất, kinh doanh | ☐ | ☐ |
III. KẾT LUẬN
.......................................................................................................................................................................
..., ngày....tháng.....năm ....
NGƯỜI ĐÁNH GIÁ
(Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 06
...../2026/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
THUỘC UBND CẤP TỈNH
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN
THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
BIÊN BẢN HỌP
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Quyết định số /QĐ-... ngày... tháng ... năm ... của...Thủ trưởng Cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc UBND cấp tỉnh.
2. Địa điểm, thời gian, hình thức họp Hội đồng:
- Địa điểm:....................................................................................................................................
- Thời gian: ... giờ, ngày ... tháng ... năm...
- Hình thức: Trực tiếp/Trực tuyến/Trực tiếp kết hợp trực tuyến.
3. Số thành viên có mặt trên tổng số thành viên .../...người.
Vắng mặt ... người, gồm các thành viên:
4. Đại diện cơ quan có thẩm quyền công bố Quyết định thành lập Hội đồng ........, nêu những yêu cầu và nội dung chủ yếu của phiên họp, giới thiệu thành phần và đại biểu tham dự (nếu có).
5. Đại biểu tham dự:
Ông/bà:......................................................................................................................................
Ông/bà:......................................................................................................................................
II. NỘI DUNG LÀM VIỆC CỦA HỘI ĐỒNG (Ghi chép của thư ký)
1. Chủ tịch Hội đồng ... chủ trì phiên họp, trao đổi thống nhất nguyên tắc làm việc của Hội đồng.
2. Hội đồng thảo luận, đánh giá theo các tiêu chí quy định tại Điều 12 Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ.
III. KẾT LUẬN
Hội đồng kết luận các nội dung theo quy định tại khoản 8 Điều 13 Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ.
14
Biên bản được lập xong lúc ... giờ, ngày ... tháng ... năm ... và đã được Hội đồng thống nhất thông qua và đề nghị (Cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) xem xét quyết định.
Thư ký Hội đồngChủ tịch Hội đồng
(Họ, tên và chữ ký)(Họ, tên và chữ ký)
Phụ lục
Ý KIẾN TRAO ĐỔI ĐÁNH GIÁ CỦA
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Biên bản họp Hội đồng..................)
1.
...
Thư ký hội đồng
(Ký, ghi rõ họ và tên)
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
THUỘC UBND CẤP TỈNH
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN
THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số 07
.../2026/TT-BKHCN
BIÊN BẢN
ĐÁNH GIÁ VIỆC THỬ NGHIỆM CÔNG NGHỆ
TRONG ĐIỀU KIỆN THỰC TẾ
Hôm nay, vào hồi ... giờ ... phút, ngày ... tháng ... năm ..., tại ......................, chúng tôi tiến hành đánh giá việc thử nghiệm công nghệ trong điều kiện thực tế, với các nội dung sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên công nghệ: .......................................................................................................................
2. Tổ chức/cá nhân đề nghị thẩm định: .....................................................................................
3. Đại diện Cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc UBND cấp tỉnh:....................................................................................................................................
4. Quyết định thành lập Hội đồng số: .../QĐ-... ngày .../.../... của… ........................................
5. Văn bản số ... ngày.../.../... của (Cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc UBND cấp tỉnh) về việc giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế.
6. Thời gian đánh giá: từ ... giờ ... phút ngày .../.../... đến ... giờ ... phút ngày .../.../...
7. Địa điểm đánh giá:................................................................................................................
II. THÀNH PHẦN THAM DỰ
1. Đại diện Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ
Ông/Bà:..........................................Chức danh:.................................................................
2. Đại diện Cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc UBND cấp tỉnh
Ông/Bà:..........................................Chức danh:.................................................................
3. Đại diện tổ chức/cá nhân đề nghị thẩm định công nghệ
- Đại diện hợp pháp hoặc người được ủy quyền làm việc với Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ:
Ông/Bà:..........................................Chức danh:.................................................................
- Nhân sự chuyên môn phụ trách công nghệ, nhân sự vận hành và đảm bảo an toàn:
Ông/Bà:.......................................Chức danh:.............................................................
III. NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ
1. Mục tiêu đánh giá:....................................................................................................................
2. Nội dung đánh giá:................................................................................................................
IV. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ
Đánh giá kết quả thử nghiệm công nghệ trong điều kiện thực tế.
Biên bản được lập thành ... bản, có giá trị như nhau; được các bên thống nhất nội dung và ký xác nhận.
..., ngày ... tháng ... năm ...
Đại diện tổ chức/cá nhân đề nghị
thẩm định công nghệ
(Họ, tên và chữ ký, đóng dấu)
TM. Hội đồng
Chủ tịch/Phó Chủ tịch Hội đồng
(Họ, tên và chữ ký)
Thư ký Hội đồng
(Họ, tên và chữ ký)
Mẫu số 08
...../2026/TT-BKHCN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH…
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
THUỘC UBND CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …./TB-…
..., ngày ... tháng ... năm ...
THÔNG BÁO
KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẶC THÙ
Kính gửi: ...........................................................................................................................................
Căn cứ khoản 5 Điều 11 Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
Căn cứ hồ sơ đề nghị thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù của (Tổ chức/cá nhân) nộp ngày .../.../... tại (Cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc UBND cấp tỉnh...);
Căn cứ Quyết định thành lập Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ số .../QĐ-... ngày .../.../... của (Cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc UBND cấp tỉnh...);
Căn cứ Biên bản họp Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ ngày .../.../...;
(Cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) thông báo kết quả thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù của (Tổ chức/cá nhân) như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên công nghệ: ................................................................................................................................
2. Tổ chức/cá nhân đề nghị thẩm định: ...........................................................................................
3. Mã hồ sơ: .........................................................................................................................................
II. KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH
Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ được thành lập theo Quyết định số .../... của2, (Cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc UBND cấp tỉnh) thông báo kết quả thẩm định công nghệ như sau:
Ghi chú:
1 Tên tổ chức/cá nhân đề nghị thẩm định
2 Cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc UBND cấp tỉnh
18
“Công nghệ được thẩm định đủ điều kiện để ứng dụng trong sản xuất, kinh doanh”
hoặc “Công nghệ được thẩm định không đủ điều kiện để ứng dụng trong sản xuất, kinh doanh”
Việc sử dụng kết quả thẩm định công nghệ tại Thông báo này tuân thủ quy định tại điểm b khoản 5 Điều 11 Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …
- Lưu: VT.
THỨ TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)