Thông tư

Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Trị

Số hiệu: 06/2014/TT-BTNMT

Cơ quan ban hành
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Ngày ban hành
12/2/2014
Ngày hiệu lực
31/3/2014
Người ký
Nguyễn Linh Ngọc
Chức danh người ký
Thứ trưởng
Còn hiệu lựcThông tư

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 06/2014/TT-BTNMT | Hà Nội, ngày 12 tháng 02 năm 2014

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Trị,

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Trị.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 3 năm 2014.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Quảng Trị; - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện tử Bộ TN&MT; - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Linh Ngọc

DANH MỤC

ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH QUẢNG TRỊ (Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2014/TT-BTNMT ngày 12 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần 1.

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Trị được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 Hệ VN-2000.

2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Trị được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố, thị xã và các huyện, trong đó:

a) Cột "Địa danh" là các địa danh đã được chuẩn hóa. Địa danh có kèm theo ký hiệu dấu “*” là địa danh thuộc vùng tranh chấp.

b) Cột "Nhóm đối tượng" là ký hiệu các nhóm địa danh; trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

c) Cột "Tên ĐVHC cấp xã" là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của "phường", TT. là chữ viết tắt của "thị trấn".

d) Cột "Tên ĐVHC cấp huyện" là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của "thành phố", H. là chữ viết tắt của "huyện", TX. là chữ viết tắt của "thị xã".

đ) Cột "Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng" là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột "Địa danh", nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột "Tọa độ trung tâm", nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột "Tọa độ điểm đầu" và "Tọa độ điểm cuối".

e) Cột "Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình" là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 sử dụng để thống kê địa danh.

Phần 2.

DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH QUẢNG TRỊ

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Trị gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

| STT | Đơn vị hành chính cấp huyện | ||| | 1 | Thành phố Đông Hà | | 2 | Thị xã Quảng Trị | | 3 | Huyện Cam Lộ | | 4 | Huyện Đa Krông | | 5 | Huyện Gio Linh | | 6 | Huyện Hải Lăng | | 7 | Huyện Hướng Hóa | | 8 | Huyện Triệu Phong | | 9 | Huyện Vĩnh Linh |

| Địa danh | Nhóm đối tượng | Tên ĐVHC cấp xã | Tên ĐVHC cấp huyện | Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng | | | | | | Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình | |||||||||||| | | | | | Tọa độ trung tâm | | Tọa độ điểm đầu | | Tọa độ điểm cuối | | | | | | | | V ĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | Kinh độ | V ĩ độ | Kinh độ | | | | | | | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | (Độ, phút, giây) | | | khu phố 1 | DC | P. 1 | TP. Đông Hà | 16 o 49' 23" | 107 o 05' 52" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 2 | DC | P. 1 | TP. Đông Hà | 16 o 49' 25" | 107 o 05' 42" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 3 | DC | P. 1 | TP. Đông Hà | 16 o 49' 18" | 107 o 05' 31" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 4 | DC | P. 1 | TP. Đông Hà | 16 o 49' 04" | 107 o 05' 22" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 5 | DC | P. 1 | TP. Đông Hà | 16 o 48' 47" | 107 o 05' 34" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 6 | DC | P. 1 | TP. Đông Hà | 16 o 49' 03" | 107 o 05' 39" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 7 | DC | P. 1 | TP. Đông Hà | 16 o 48' 56" | 107 o 05' 50" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 8 | DC | P. 1 | TP. Đông Hà | 16 o 49' 05" | 107 o 05' 59" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 9 | DC | P. 1 | TP. Đông Hà | 16 o 49' 12" | 107 o 06' 05" | | | | | E-48-83-A-c | | quốc lộ 9 | KX | P. 1 | TP. Đông Hà | | | 16 o 49' 09" | 107 o 06' 19" | 16 o 49' 07" | 107 o 05' 04" | E-48-83-A-c | | chợ Đông Hà | KX | P. 1 | TP. Đông Hà | 16 o 49' 15" | 107 o 05' 25" | | | | | E-48-83-A-c | | đường Hàm Nghi | KX | P. 1 | TP. Đông Hà | | | 16 o 49' 07" | 107 o 05' 44" | 16 o 48' 08" | 107 o 06' 03" | E-48-83-A-c | | Sông Hiếu | TV | P. 1 | TP. Đông Hà | | | 16 o 48' 43" | 106 o 57' 05" | 16 o 50' 33" | 107 o 07' 27" | E-48-83-A-c | | đường Hùng Vương | KX | P. 1 | TP. Đông Hà | | | 16 o 49' 17" | 107 o 05' 47" | 16 o 48' 54" | 107 o 05' 57" | E-48-83-A-c | | đường Lê Duẩn | KX | P. 1 | TP. Đông Hà | | | 16 o 49' 09" | 107 o 06' 19" | 16 o 37' 25" | 106 o 35' 15" | E-48-83-A-c | | Khe Lược | TV | P. 1 | TP. Đông Hà | | | 16 o 48' 50" | 107 o 04' 41" | 16 o 49' 37" | 107 o 05' 30" | E-48-83-A-c | | đường Nguyễn Huệ | KX | P. 1 | TP. Đông Hà | | | 16 o 49' 10" | 107 o 05' 50" | 16 o 49' 17" | 107 o 05' 18" | E-48-83-A-c | | đường Nguyễn Trãi | KX | P. 1 | TP. Đông Hà | | | 16 o 49' 13" | 107 o 06' 13" | 16 o 48' 57" | 107 o 05' 10" | E-48-83-A-c | | khu phố Tây Tr ì | DC | P. 1 | TP. Đông Hà | 16 o 49' 29" | 107 o 05' 22" | | | | | E-48-83-A-c | | đường Trần Hưng Đạo | KX | P. 1 | TP. Đông Hà | | | 16 o 54' 24" | 107 o 11' 33" | 16 o 37' 25" | 106 o 35' 15" | E-48-83-A-c | | khu phố 1 | DC | P. 2 | TP. Đông Hà | 16 o 49' 45" | 107 o 06' 19" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 2 | DC | P. 2 | TP. Đông Hà | 16 o 49' 40" | 107 o 06' 13" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 3 | DC | P. 2 | TP. Đông Hà | 16 o 49' 37" | 107 o 06' 09" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 4 | DC | P. 2 | TP. Đông Hà | 16 o 49' 32" | 107 o 06' 07" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 5 | DC | P. 2 | TP. Đông Hà | 16 o 49' 28" | 107 o 06' 02" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 6 | DC | P. 2 | TP. Đông Hà | 16 o 49' 25" | 107 o 06' 08" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 7 | DC | P. 2 | TP. Đông Hà | 16 o 49' 21" | 107 o 06' 12" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 8 | DC | P. 2 | TP. Đông Hà | 16 o 49' 20" | 107 o 06' 19" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 9 | DC | P. 2 | TP. Đông Hà | 16 o 49' 14" | 107 o 06' 22" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 10 | DC | P. 2 | TP. Đông Hà | 16 o 49' 09" | 107 o 06' 22" | | | | | E-48-83-A-c | | Sông Hiếu | TV | P. 2 | TP. Đông Hà | | | 16 o 48' 43" | 106 o 57' 05" | 16 o 50' 33" | 107 o 07' 27" | E-48-83-A-c | | đường Lê Duẩn | KX | P. 2 | TP. Đông Hà | | | 17 o 07 ' 44" | 106 o 57' 21" | 16 o 36' 19" | 107 o 19' 26" | E-48-83-A-c | | khu phố 1 | DC | P. 3 | TP. Đông Hà | 16 o 49' 30" | 107 o 04' 55" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 2 | DC | P. 3 | TP. Đông Hà | 16 o 49' 45" | 107 o 05' 09" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 3 | DC | P. 3 | TP. Đông Hà | 16 o 49' 11" | 107 o 04' 31" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 4 | DC | P. 3 | TP. Đông Hà | 16 o 49' 02" | 107 o 04' 17" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 5 | DC | P. 3 | TP. Đông Hà | 16 o 48' 56" | 107 o 04' 37" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 6 | DC | P. 3 | TP. Đông Hà | 16 o 49' 08" | 107 o 05' 05" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 7 | DC | P. 3 | TP. Đông Hà | 16 o 48' 49" | 107 o 05' 05" | | | | | E-48-83-A-c | | quốc lộ 9 | KX | P. 3 | TP. Đông Hà | | | 16 o 49' 09" | 107 o 06' 19" | 16 o 37' 25" | 106 o 35' 15" | E-48-83-A-c | | S ô ng Hiếu | TV | P. 3 | TP. Đông Hà | | | 16 o 48' 43" | 106 o 57' 05" | 16 o 50' 33" | 107 o 07' 27" | E-48-83-A-c | | khu phố Khe Lấp | DC | P. 3 | TP. Đông Hà | 16 o 46' 31" | 107 o 02' 46" | | | | | E-48-83-A-c | | hồ Khe Mây | TV | P. 3 | TP. Đông Hà | 16 o 48' 36" | 107 o 04' 39" | | | | | E-48-83-A-c | | Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Đường 9 | KX | P. 3 | TP. Đông Hà | 16 o 46' 39" | 107 o 01' 18" | | | | | E-48-83-A-c | | Khe Lược | TV | P. 3 | TP. Đông Hà | | | 16 o 48' 50" | 107 o 04' 41" | 16 o 49' 37" | 107 o 05' 30" | E-48-83-A-c | | Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Trị | KX | P. 3 | TP. Đông Hà | 16 o 48' 47" | 107 o 04' 27" | | | | | E-48-83-A-c | | đường Trần Hưng Đạo | KX | P. 3 | TP. Đông Hà | | | 16 o 49' 30" | 107 o 05' 56" | 16 o 49' 07" | 107 o 05' 04" | E-48-83-A-c | | sông V ĩ nh Phước | TV | P. 3 | TP. Đông Hà | | | 16 o 45' 21" | 107 o 00' 45" | 16 o 48' 29" | 107 o 08' 40" | E-48-83-A-c | | Động Vóc | SV | P. 3 | TP. Đông Hà | 16 o 45' 09" | 107 o 02' 30" | | | | | E-48-83-A-c E-48-83-C | | khu phố 1 | DC | P. 4 | TP. Đông Hà | 16 o 48' 22" | 107 o 03' 04" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 2 | DC | P. 4 | TP. Đông Hà | 16 o 48' 16" | 107 o 03' 11" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 3 | DC | P. 4 | TP. Đông H à | 16 o 48' 28" | 107 o 03' 12" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 4 | DC | P. 4 | TP. Đông Hà | 16 o 48' 44" | 107 o 03' 39" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 5 | DC | P. 4 | TP. Đông Hà | 16 o 48' 56" | 107 o 03' 51" | | | | | E-48-83-A-c | | quốc lộ 9 | KX | P. 4 | TP. Đông Hà | | | 16 o 49' 09" | 107 o 06' 19" | 16 o 37' 25" | 106 o 35' 15" | E-48-83-A-c | | Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Đường 9 | KX | P. 4 | TP. Đông Hà | 16 o 48' 33" | 107 o 03' 29" | | | | | E-48-83-A-c | | S ô ng Hiếu | TV | P. 4 | TP. Đông Hà | | | 16 o 48' 43" | 106 o 57' 05" | 16 o 50' 33" | 107 o 07' 27" | E-48-83-A-c | | Xí nghiệp X334 | KX | P. 4 | TP. Đông Hà | 16 o 48' 48" | 107 o 03' 58" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 1 | DC | P. 5 | TP. Đông Hà | 16 o 48' 53" | 107 o 06' 21" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 2 | DC | P. 5 | TP. Đông Hà | 16 o 48' 32" | 107 o 06' 17" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 3 | DC | P. 5 | TP. Đông Hà | 16 o 48' 47" | 107 o 06' 08" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 4 | DC | P. 5 | TP. Đông Hà | 16 o 48' 42" | 107 o 05' 59" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 5 | DC | P. 5 | TP. Đông Hà | 16 o 48' 43" | 107 o 05' 40" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 6 | DC | P. 5 | TP. Đông Hà | 16 o 48' 35" | 107 o 05' 43" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 7 | DC | P. 5 | TP. Đông Hà | 16 o 48' 07" | 107 o 05' 30" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 8 | DC | P. 5 | TP. Đông Hà | 16 o 48' 11" | 107 o 05' 22" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 9 | DC | P. 5 | TP. Đông Hà | 16 o 48' 19" | 107 o 05' 46" | | | | | E-48-83-A-c | | quốc lộ 9 | KX | P. 5 | TP. Đông Hà | | | 16 o 49' 09" | 107 o 06' 19" | 16 o 37' 25" | 106 o 35' 15" | E-48-83-A-c | | khu phố 10 | DC | P. 5 | TP. Đông Hà | 16 o 48' 18" | 107 o 05' 59" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 11 | DC | P. 5 | TP. Đông Hà | 16 o 48' 35" | 107 o 05' 24" | | | | | E-48-83-A-c | | đường Hàm Nghi | KX | P. 5 | TP. Đông Hà | | | 16 o 49' 07" | 107 o 05' 44" | 16 o 48' 08" | 107 o 06' 03" | E-48-83-A-c | | đường Lê Lợi | KX | P. 5 | TP. Đông Hà | | | 16 o 48' 59" | 107 o 06' 08" | 16 o 48' 16" | 107 o 06' 44" | E-48-83-A-c | | đường Lý Thường Kiệt | KX | P. 5 | TP. Đông Hà | | | 16 o 48' 25" | 107 o 06' 59" | 16 o 48' 05" | 107 o 05' 27" | E-48-83-A-c | | đường Ngô Quyền | KX | P. 5 | TP. Đông Hà | | | 16 o 48' 54" | 107 o 06' 12" | 16 o 48' 43" | 107 o 05' 47" | E-48-83-A-c | | đường Nguyễn Du | KX | P. 5 | TP. Đông Hà | | | 16 o 48' 33" | 107 o 05' 36" | 16 o 48' 05" | 107 o 05' 27" | E-48-83-A-c | | đường Tôn Thất Thuyết | KX | P. 5 | TP. Đông Hà | | | 16 o 48' 53" | 107 o 06' 13" | 16 o 48' 40" | 107 o 05' 38" | E-48-83-A-c | | khu phố 1 | DC | P. Đông Giang | TP. Đông Hà | 16 o 49' 45" | 107 o 05' 47" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 2 | DC | P. Đông Giang | TP. Đông Hà | 16 o 49' 58" | 107 o 05' 53" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 3 | DC | P. Đông Giang | TP. Đông Hà | 16 o 50' 07" | 107 o 06' 09" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 4 | DC | P. Đông Giang | TP. Đông Hà | 16 o 50' 45" | 107 o 05' 54" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 5 | DC | P. Đông Giang | TP. Đông Hà | 16 o 50' 46" | 107 o 06' 14" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 6 | DC | P. Đông Giang | TP. Đông Hà | 16 o 50' 38" | 107 o 06' 27" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 7 | DC | P. Đông Giang | TP. Đông Hà | 16 o 50' 33" | 107 o 06' 35" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 8 | DC | P. Đông Giang | TP. Đông Hà | 16 o 50' 37" | 107 o 06' 59" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 9 | DC | P. Đông Giang | TP. Đông Hà | 16 o 50' 18" | 107 o 06' 53" | | | | | E-48-83-A-c | | quốc lộ 9 | KX | P. Đông Giang | TP. Đông Hà | | | 16 o 54' 24" | 107 o 11' 13" | 16 o 49' 22" | 107 o 00' 39" | E-48-83-A-c | | khu phố 10 | DC | P. Đông Giang | TP. Đông Hà | 16 o 51' 35" | 107 o 06' 17" | | | | | E-48-83-A-c | | cồn An Lạc | TV | P. Đông Giang | TP. Đông Hà | 16 o 49' 36" | 107 o 05' 41" | | | | | E-48-83-A-c | | cầu Bến Lội | KX | P. Đông Giang | TP. Đông Hà | 16 o 51' 24" | 107 o 06' 22" | | | | | E-48-83-A-c | | Sông H iế u | TV | P. Đông Giang | TP. Đông Hà | | | 16 o 48' 43" | 106 o 57' 05" | 16 o 50' 33" | 107 o 07' 27" | E-48-83-A-c | | đường Lê Du ẩ n | KX | P. Đông Giang | TP. Đông Hà | | | 17 o 07' 44" | 106 o 57' 21" | 16 o 36' 19" | 107 o 19' 26" | E-48-83-A-c | | Hói Sòng | TV | P. Đông Giang | TP. Đông Hà | | | 16 o 50' 56" | 107 o 04' 26" | 16 o 50' 11" | 107 o 06' 44" | E-48-83-A-c | | sông Thạch Hãn | TV | P. Đông Giang | TP. Đông Hà | | | 16 o 38' 50" | 107 o 04' 08" | 16 o 54' 36" | 107 o 11' 49" | E-48-83-A-d | | sông Trúc Khê | TV | P. Đông Giang | TP. Đông Hà | | | 16 o 52' 38" | 107 o 03' 47" | 16 o 50' 52" | 107 o 07' 23" | E-48-83-A-c | | khu phố 1A | DC | P. Đông Lễ | TP. Đông Hà | 16 o 49' 08" | 107 o 06' 29" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 1B | DC | P. Đông Lễ | TP. Đông Hà | 16 o 48' 58" | 107 o 06' 38" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 2 | DC | P. Đông Lễ | TP. Đông Hà | 16 o 49' 58" | 107 o 05' 53" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 3 | DC | P. Đông Lễ | TP. Đông Hà | 16 o 48' 45" | 107 o 06' 46" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 4 | DC | P. Đông Lễ | TP. Đông Hà | 16 o 50' 45" | 107 o 05' 54" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 5 | DC | P. Đông Lễ | TP. Đông Hà | 16 o 50' 46" | 107 o 06' 14" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 6 | DC | P. Đông Lễ | TP. Đông Hà | 16 o 49' 37" | 107 o 07' 31" | | | | | E-48-83-A-d | | khu phố 7 | DC | P. Đông Lễ | TP. Đông Hà | 16 o 49' 39" | 107 o 07' 10" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 8 | DC | P. Đông Lễ | TP. Đông Hà | 16 o 50' 00" | 107 o 07' 09" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 9 | DC | P. Đông Lễ | TP. Đông Hà | 16 o 48' 19" | 107 o 06' 29" | | | | | E-48-83-A-c | | ga Đông Hà | KX | P. Đông Lễ | TP. Đông Hà | 16 o 48' 43" | 107 o 06' 44" | | | | | E-48-83-A-c | | Sông Hiếu | TV | P. Đông Lễ | TP. Đông Hà | | | 16 o 48' 43" | 106 o 57' 04" | 16 o 50' 29" | 107 o 07' 21" | E-48-83-A-c | | đường Lê Duẩn | KX | P. Đông Lễ | TP. Đông Hà | | | 17 o 07' 44" | 106 o 57' 21" | 16 o 36' 19" | 107 o 19' 26" | E-48-83-A-c | | đường Lê Lợi | KX | P. Đông Lễ | TP. Đông Hà | | | 16 o 48' 59" | 107 o 06' 08" | 16 o 48' 16" | 107 o 06' 44" | E-48-83-A-c | | đường Lý Thường Kiệt | KX | P. Đông Lễ | TP. Đông Hà | | | 16 o 48' 25" | 107 o 06' 59" | 16 o 48' 05" | 107 o 05' 27" | E-48-83-A-c | | sông Thạch Hãn | TV | P. Đông Lễ | TP. Đông Hà | | | 16 o 38' 50" | 107 o 04' 08" | 16 o 54' 36" | 107 o 11' 49" | E-48-83-A-d E-48-83-A-c | | hồ Trung Chỉ | TV | P. Đông Lễ | TP. Đông Hà | 16 o 47' 45" | 107 o 05' 44" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 1 | DC | P. Đông Lương | TP. Đông Hà | 16 o 48' 11" | 107 o 06' 41" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 2 | DC | P. Đông Lương | TP. Đông Hà | 16 o 48' 21" | 107 o 06' 49" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 3 | DC | P. Đông Lương | TP. Đông Hà | 16 o 47' 57" | 107 o 06' 51" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố Đại Áng | DC | P. Đông Lương | TP. Đông Hà | 16 o 48' 15" | 107 o 07' 22" | | | | | E-48-83-A-d | | chùa Hải Sơn | KX | P. Đông Lương | TP. Đông Hà | 16 o 46' 53" | 107 o 05' 18" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố Lai Phước | DC | P. Đông Lương | TP. Đông Hà | 16 o 47' 06" | 107 o 07' 18" | | | | | E-48-83-A-c | | Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Đường 9 | KX | P. Đông Lương | TP. Đông Hà | 16 o 46' 39" | 107 o 01' 18" | | | | | E-48-83-A-c | | đường Lê Duẩn | KX | P. Đông Lương | TP. Đông Hà | | | 17 o 07' 44" | 106 o 57' 21" | 16 o 36' 19" | 107 o 19' 26" | E-48-83-A-c | | đường Lê Lợi | KX | P. Đông Lương | TP. Đông Hà | | | 16 o 48' 59" | 107 o 06' 08" | 16 o 48' 16" | 107 o 06' 44" | E-48-83-A-c | | đường Lý Thường Kiệt | KX | P. Đông Lương | TP. Đông Hà | | | 16 o 48' 25" | 107 o 06' 59" | 16 o 48' 05" | 107 o 05' 27" | E-48-83-A-c | | khu công nghiệp Nam Đông Hà | KX | P. Đông Lương | TP. Đông Hà | 16 o 47' 54" | 107 o 07' 05" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố Tân V ĩ nh | DC | P. Đông Lương | TP. Đông Hà | 16 o 46' 33" | 107 o 06' 26" | | | | | E-48-83-A-c | | sông Thạch H ã n | TV | P. Đông Lương | TP. Đông Hà | | | 16 o 38' 50" | 107 o 04' 08" | 16 o 54' 36" | 107 o 11' 49" | E-48-83-A-d | | khu phố Trung Chỉ | DC | P. Đông Lương | TP. Đông Hà | 16 o 48' 25" | 107 o 07' 08" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố Vĩnh Phước | DC | P. Đông Lương | TP. Đông Hà | 16 o 48' 08" | 107 o 08' 13" | | | | | E-48-83-A-d | | sông V ĩ nh Phước | TV | P. Đông Lương | TP. Đông Hà | | | 16 o 45' 21" | 107 o 00' 45" | 16 o 48' 29" | 107 o 08' 40" | E-48-83-A-c | | khu phố 1 | DC | P. Đông Thanh | TP. Đông Hà | 16 o 49' 56" | 107 o 05' 30" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 2 | DC | P. Đông Thanh | TP. Đông Hà | 16 o 48' 21" | 107 o 06' 49" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 3 | DC | P. Đông Thanh | TP. Đông Hà | 16 o 49' 54" | 107 o 04' 59" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 4 | DC | P. Đông Thanh | TP. Đông Hà | 16 o 49' 46" | 107 o 04' 47" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 5 | DC | P. Đông Thanh | TP. Đông Hà | 16 o 49' 37" | 107 o 04' 37" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 6 | DC | P. Đông Thanh | TP. Đông Hà | 16 o 49' 32" | 107 o 04' 27" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 7 | DC | P. Đông Thanh | TP. Đông Hà | 16 o 49' 21" | 107 o 04' 18" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 8 | DC | P. Đông Thanh | TP. Đông Hà | 16 o 49' 10" | 107 o 04' 02" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 9 | DC | P. Đông Thanh | TP. Đông Hà | 16 o 49' 09" | 107 o 03' 52" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 10 | DC | P. Đông Thanh | TP. Đông Hà | 16 o 49' 53" | 107 o 03' 39" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố 11 | DC | P. Đông Thanh | TP. Đông Hà | 16 o 49' 55" | 107 o 04' 15" | | | | | E-48-83-A-c | | đồi Bồ Chao | SV | P. Đông Thanh | TP. Đông Hà | 16 o 49' 51" | 107 o 03' 35" | | | | | E-48-83-A-c | | Hói Cạn | TV | P. Đông Thanh | TP. Đông Hà | | | 16 o 49' 22" | 107 o 03' 04" | 16 o 49' 24" | 107 o 04' 27" | E-48-83-A-c | | Sông Hiếu | TV | P. Đông Thanh | TP. Đông Hà | | | 16 o 48' 43" | 106 o 57' 05" | 16 o 50' 33" | 107 o 07' 27" | E-48-83-A-c | | đường Lê Duẩn | KX | P. Đông Thanh | TP. Đông Hà | | | 17 o 07' 44" | 106 o 57' 21" | 16 o 36' 19" | 107 o 19' 26" | E-48-83-A-c | | Hói Sòng | TV | P. Đông Thanh | TP. Đông Hà | | | 16 o 50' 56" | 107 o 04' 26" | 16 o 50' 11" | 107 o 06' 44" | E-48-83-A-c | | khu phố 1 | DC | P. 1 | TX. Quảng Trị | 16 o 44' 21" | 107 o 10' 55" | | | | | E-48-83-A-d | | khu phố 2 | DC | P. 1 | TX. Quảng Trị | 16 o 44' 20" | 107 o 11' 15" | | | | | E-48-83-A-d | | khu phố 3 | DC | P. 1 | TX. Quảng Trị | 16 o 43' 59" | 107 o 11' 1 6 " | | | | | E-48-83-A-d | | khu phố 4 | DC | P. 1 | TX. Quảng Trị | 16 o 44' 38" | 107 o 11' 15" | | | | | E-48-83-A-d | | đường Hai Bà Trưn g | KX | P. 1 | TX. Quảng Trị | | | 16 o 44' 28" | 107 o 11' 22" | 16 o 42' 26" | 107 o 21' 32" | E-48-83-C | | đường Lê Duẩn | KX | P. 1 | TX. Quảng Trị | | | 16 o 54' 24" | 107 o 11' 13" | 16 o 37' 25" | 106 o 35' 15" | E-48-83-C | | kênh N2A | TV | P. 1 | TX. Quảng Tri | | | 16 o 43' 36" | 107 o 11' 19" | 16 o 38' 39" | 107 o 17' 28" | E-48-83-C | | kênh chính Nam Thạch Hãn | TV | P. 1 | TX. Quảng Trị | | | 16 o 41' 46" | 107 o 08' 37" | 16 o 47' 29" | 107 o 14' 36" | E-48-83-C | | sông Thạch Hãn | TV | P. 1 | TX. Quảng Trị | | | 16 o 38' 50" | 107 o 04' 08" | 16 o 54' 36" | 107 o 11' 49" | E-48-83-C | | hồ Tích Tường | TV | P. 1 | TX. Quảng Trị | 16 o 43' 52" | 107 o 11' 03" | | | | | E-48-83-C | | khu phố 1 | DC | P. 2 | TX. Quảng Trị | 16 o 45' 05" | 107 o 10' 59" | | | | | E-48-83-A-d | | khu phố 2 | DC | P. 2 | TX. Quảng Trị | 16 o 45' 31" | 107 o 11' 07" | | | | | E-48-83-A-d | | khu phố 3 | DC | P. 2 | TX. Quảng Trị | 16 o 45' 07" | 107 o 11' 10" | | | | | E-48-83-A-d | | khu phố 4 | DC | P. 2 | TX. Quảng Trị | 16 o 45' 32" | 107 o 11' 21" | | | | | E-48-83-A-d | | khu phố 5 | DC | P. 2 | TX. Quảng Trị | 16 o 45' 25" | 107 o 11' 38" | | | | | E-48-83-A-d | | kênh N4 | TV | P. 2 | TX. Quảng Trị | | | 16 o 45' 58" | 107 o 12' 12" | 16 o 42' 06" | 107 o 18' 50" | E-48-83-A-d E-48-83-C | | kênh chính Nam Thạch Hãn | TV | P. 2 | TX. Quảng Trị | | | 16 o 41' 46" | 107 o 08' 37" | 16 o 47' 29" | 107 o 14' 36" | E-48-83-A-d | | đường Nguyễn Thị Lý | KX | P. 2 | TX. Quảng Trị | | | 16 o 44' 28" | 107 o 11' 22" | 16 o 42' 26" | 107 o 21' 32" | E-48-83-A-d | | Thành cổ Quảng Trị | KX | P. 2 | TX. Quảng Trị | 16 o 45' 18" | 107 o 11' 16" | | | | | E-48-83-A-d | | sông Thạch Hãn | TV | P. 2 | TX. Quảng Trị | | | 16 o 38' 50" | 107 o 04' 08" | 16 o 54' 36" | 107 o 11' 49" | E-48-83-C E-48-83-A-d | | đường Trần Hưng Đạo | KX | P. 2 | TX. Quảng Trị | | | 16 o 44' 29" | 107 o 11' 01" | 16 o 53' 51" | 107 o 11' 08" | E-48-83-C E-48-83-A-d | | sông Vĩnh Định | TV | P. 2 | TX. Quảng Trị | | | 16 o 41' 58" | 107 o 21' 05" | 16 o 51' 56" | 107 o 09' 06" | E-48-83-A-d | | khu phố 1 | DC | P. 3 | TX. Quảng Trị | 16 o 44' 53" | 107 o 10' 57" | | | | | E-48-83-C | | khu phố 2 | DC | P. 3 | TX. Quảng Trị | 16 o 45' 01" | 107 o 11' 53" | | | | | E-48-83-C | | khu phố 3 | DC | P. 3 | TX. Quảng Trị | 16 o 44' 44" | 107 o 10' 59" | | | | | E-48-83-C | | khu phố 4 | DC | P. 3 | TX. Quảng Trị | 16 o 45' 03" | 107 o 11' 34" | | | | | E-48-83-C | | khu phố 5 | DC | P. 3 | TX. Quảng Trị | 16 o 44' 46" | 107 o 11' 16" | | | | | E-48-83-C | | khu phố 6 | DC | P. 3 | TX. Quảng Trị | 16 o 45' 02" | 107 o 11' 11" | | | | | E-48-83-C | | khu phố 7 | DC | P. 3 | TX. Quảng Trị | 16 o 44' 56" | 107 o 11' 09" | | | | | E-48-83-C | | khu phố 8 | DC | P. 3 | TX. Quảng Trị | 16 o 44' 48" | 107 o 11' 41" | | | | | E-48-83-C | | đường Hai Bà Trưn g | KX | P. 3 | TX. Quảng Trị | | | 16 o 44' 28" | 107 o 11' 22" | 16 o 42' 26" | 107 o 21' 32" | E-48-83-C | | đường Lê Duẩn | KX | P. 3 | TX. Quảng Trị | | | 16 o 54' 24" | 107 o 11' 13" | 16 o 37' 25" | 106 o 35' 15" | E-48-83-C | | kênh chính Nam Thạch Hãn | TV | P. 3 | TX. Quảng Trị | | | 16 o 41' 46" | 107 o 08' 37" | 16 o 47' 29" | 107 o 14' 36" | E-48-83-C E-48-83-A-d | | sông Thạch Hãn | TV | P. 3 | TX. Quảng Trị | | | 16 o 38' 50" | 107 o 04' 08" | 16 o 54' 36" | 107 o 11' 49" | E-48-83-C E-48-83-A-d | | đường Trần Hưng Đạo | KX | P. 3 | TX. Quảng Trị | | | 16 o 44' 29" | 107 o 11' 01" | 16 o 53' 51" | 107 o 11' 08" | E-48-83-C | | khu phố 1 | DC | P. An Đôn | TX. Quảng Trị | 16 o 43' 55" | 107 o 10' 07" | | | | | E-48-83-C E-48-83-A-d | | khu phố 2 | DC | P. An Đôn | TX. Quảng Trị | 16 o 44' 05" | 107 o 10' 31" | | | | | E-48-83-C | | khu phố 3 | DC | P. An Đôn | TX. Quảng Trị | 16 o 44' 45" | 107 o 10' 39" | | | | | E-48-83-C E-48-83-A-d | | khu phố 4 | DC | P. An Đôn | TX. Quảng Trị | 16 o 44' 55" | 107 o 10' 37" | | | | | E-48-83-C E-48-83-A-d | | khu phố 5 | DC | P. An Đôn | TX. Quảng Trị | 16 o 45' 20" | 107 o 10' 46" | | | | | E-48-83-C E-48-83-A-d | | đường Lê Duẩn | KX | P. An Đôn | TX. Quảng Trị | | | 16 o 54' 24" | 107 o 11' 13" | 16 o 37' 25" | 106 o 35' 15" | E-48-83-C E-48-83-A-d | | sông Thạch Hãn | TV | P. An Đôn | TX. Quảng Trị | | | 16 o 38' 50" | 107 o 04' 08" | 16 o 54' 36" | 107 o 11' 49" | E-48-83-C E-48-83-A-d | | Bàu Vịt | TV | P. An Đôn | TX. Quảng Trị | | | 16 o 45' 22" | 107 o 10' 32" | 16 o 44' 10" | 107 o 10' 24" | E-48-83-C E-48-83-A-d | | hồ Đập Tr ấ m | TV | xã Hải Lệ | TX. Quảng Trị | 16 o 41' 18" | 107 o 08' 38" | | | | | E-48-83-C | | Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Triệu Hải | KX | xã Hải Lệ | TX. Quảng Trị | 16 o 38' 51" | 107 o 08' 45" | | | | | E-48-83-C | | kênh chính Nam Thạch Hãn | TV | xã Hải Lệ | TX. Quảng Trị | | | 16 o 41' 46" | 107 o 08' 37" | 16 o 47' 29" | 107 o 14' 36" | E-48-83-C | | thôn Như Lệ | DC | xã Hải Lệ | TX. Quảng Trị | 16 o 42' 18" | 107 o 09' 34" | | | | | E-48-83-C | | khe Như Lệ | TV | xã Hải Lệ | TX. Quảng Trị | | | 16 o 41' 46" | 107 o 09' 18" | 16 o 43' 00" | 107 o 10' 00" | E-48-83-C | | thôn Phước Môn | DC | xã Hải Lệ | TX. Quảng Trị | 16 o 41' 58" | 107 o 10' 11" | | | | | E-48-83-C | | hồ Phước Môn | TV | xã Hải Lệ | TX. Quảng Trị | 16 o 40' 35" | 107 o 09' 42" | | | | | E-48-83-C | | thôn Tân Lệ | DC | xã Hải Lệ | TX. Quảng Trị | 16 o 41' 46" | 107 o 09' 03" | | | | | E-48-83-C | | thôn Tân Mỹ | DC | xã Hải Lệ | TX. Quảng Trị | 16 o 40' 38" | 107 o 08' 34" | | | | | E-48-83-C | | sông Thạch Hãn | TV | xã Hải Lệ | TX. Quảng Trị | | | 16 o 38' 50" | 107 o 04' 08" | 16 o 54' 36" | 107 o 11' 49" | E-48-83-C | | thôn Tích Tường | DC | xã Hải Lệ | TX. Quảng Trị | 16 o 43' 14" | 107 o 10' 50" | | | | | E-48-83-C | | Khe Trái | TV | xã Hải Lệ | TX. Quảng Trị | | | 16 o 36' 28" | 107 o 06' 56" | 16 o 40' 20" | 107 o 07' 00" | E-48-83-C | | Bàu Trong | TV | xã Hải Lệ | TX. Quảng Trị | 16 o 43' 28" | 107 o 11' 08" | | | | | E-48-83-C | | khu phố 1 | DC | TT. Cam Lộ | H. Cam Lộ | 16 o 48' 25" | 106 o 59' 21" | | | | | E-48-82-B | | khu phố 2 | DC | TT. Cam Lộ | H. Cam Lộ | 16 o 48' 34" | 106 o 59' 47" | | | | | E-48-82-B | | khu phố 3 | DC | TT. Cam Lộ | H. Cam Lộ | 16 o 48' 39" | 107 o 00' 00" | | | | | E-48-82-B | | khu phố 4 | DC | TT. Cam Lộ | H. Cam Lộ | 16 o 48' 33" | 107 o 00' 17" | | | | | E-48-83-A-c | | quốc lộ 9 | KX | TT. Cam Lộ | H. Cam Lộ | | | 16 o 49' 09" | 107 o 06' 19" | 16 o 37' 25" | 106 o 35' 15" | E-48-82-B E-48-83-A-c | | khu phố An Hưng | DC | TT. Cam Lộ | H. Cam Lộ | 16 o 48' 39" | 106 o 59' 13" | | | | | E-48-82-B | | khu phố Đông Định | DC | TT. Cam Lộ | H. Cam Lộ | 16 o 49' 01" | 107 o 00' 21" | | | | | E-48-83-A-c | | Cầu Đuồi | KX | TT. Cam Lộ | H. Cam Lộ | 16 o 49' 15" | 107 o 00' 38" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố Hậu Viên | DC | TT. Cam Lộ | H. Cam Lộ | 16 o 48' 45" | 107 o 00' 11" | | | | | E-48-83-A-c | | Sông Hiếu | TV | TT. Cam Lộ | H. Cam Lộ | | | 16 o 48' 43" | 106 o 57' 04" | 16 o 50' 33" | 107 o 07' 27" | E-48-82-B E-48-83-A-c | | đường Hồ Chí Minh | KX | TT. Cam Lộ | H. Cam Lộ | | | 17 o 03' 06" | 106 o 52' 12" | 16 o 48' 33" | 107 o 00' 17" | E-48-83-A-c | | khu phố Nam Hùng | DC | TT. Cam Lộ | H. Cam Lộ | 16 o 47' 49" | 106 o 59' 48" | | | | | E-48-82-B | | khu phố Nghĩa Hy | DC | TT. Cam Lộ | H. Cam Lộ | 16 o 47' 47" | 107 o 00' 20" | | | | | E-48-82-B | | hồ Nghĩa Hy | TV | TT. Cam Lộ | H. Cam Lộ | 16 o 47' 08" | 107 o 00' 05" | | | | | E-48-82-B E-48-83-A-c | | khe Tân Trụ | TV | TT. Cam Lộ | H. Cam Lộ | | | 16 o 47' 28" | 107 o 00' 24" | 16 o 49' 11" | 107 o 00' 45" | E-48-83-A-c | | khu phố Tây Hòa | DC | TT. Cam Lộ | H. Cam Lộ | 16 o 48' 47" | 106 o 59' 27" | | | | | E-48-82-B | | khu phố Thiết Tràng | DC | TT. Cam Lộ | H. Cam Lộ | 16 o 48' 05" | 107 o 00' 30" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố Thượng Nguyên | DC | TT. Cam Lộ | H. Cam Lộ | 16 o 49' 02" | 107 o 00' 33" | | | | | E-48-83-A-c | | khu phố Thượng Viên | DC | TT. Cam Lộ | H. Cam Lộ | 16 o 48' 46" | 106 o 59' 50" | | | | | E-48-82-B | | khu phố Trung Viên | DC | TT. Cam Lộ | H. Cam Lộ | 16 o 48' 56" | 107 o 00' 10" | | | | | E-48-83-A-c | | quốc lộ 1A | KX | xã Cam An | H. Cam Lộ | | | 17 o 07' 44" | 106 o 57' 21" | 16 o 36' 19" | 107 o 19' 26" | E-48-83-A-c | | quốc lộ 9 | KX | xã Cam An | H. Cam Lộ | | | 16 o 54' 24" | 107 o 11' 13" | 16 o 49' 22" | 107 o 00' 39" | E-48-83-A-c | | đường t ỉ nh 578 | KX | xã Cam An | H. Cam Lộ | | | 16 o 52' 23" | 107 o 04' 54" | 16 o 53' 13" | 106 o 59' 27" | E-48-83-A-c | | thôn An Xuân | DC | xã Cam An | H. Cam Lộ | 16 o 50' 47" | 107 o 05' 06" | | | | | E-48-83-A-c | | thôn Cẩm Thạch | DC | xã Cam An | H. Cam Lộ | 16 o 50' 51" | 107 o 05' 14" | | | | | E-48-83-A-c | | Bàu Đá | TV | xã Cam An | H. Cam Lộ | 16 o 51' 00" | 107 o 05' 02" | | | | | E-48-82-A- c | | thôn Kim Đâu | DC | xã Cam An | H. Cam Lộ | 16 o 51' 07" | 107 o 05' 19" | | | | | E-48-83-A-c | | thôn Mỹ H òa | DC | xã Cam An | H. Cam Lộ | 16 o 51' 40" | 107 o 03' 53" | | | | | E-48-83-A-c | | thôn Phi Thừa | DC | xã Cam An | H. Cam Lộ | 16 o 50' 58" | 107 o 05' 47" | | | | | E-48-83-A-c | | thôn Phổ Lại | DC | xã Cam An | H. Cam Lộ | 16 o 50' 25" | 107 o 04' 52" | | | | | E-48-83-A-c | | thôn Phổ Lại Phườn g | DC | xã Cam An | H. Cam Lộ | 16 o 50' 40" | 107 o 05' 23" | | | | | E-48-83-A-c | | thôn Ph ú Hậu | DC | xã Cam An | H. Cam Lộ | 16 o 51' 16" | 107 o 04' 50" | | | | | E-48-83-A-c | | Hói Sòng | TV | xã Cam An | H. Cam Lộ | | | 16 o 50' 56" | 107 o 04' 26" | 16 o 50' 11" | 107 o 06' 44" | E-48-83-A-c | | thôn Trúc Khê | DC | xã Cam An | H. Cam Lộ | 16 o 52' 09" | 107 o 04' 53" | | | | | E-48-83-A-c | | sông Trúc Khê | TV | xã Cam An | H. Cam Lộ | | | 16 o 52' 38" | 107 o 03' 47" | 16 o 50' 52" | 107 o 07' 22" | E-48-83-A-a E-48-83-A-c | | thôn Trúc Kinh | DC | xã Cam An | H. Cam Lộ | 16 o 52' 03" | 107 o 05' 26" | | | | | E-48-83-A-c | | hồ Trúc Kinh | TV | xã Cam An | H. Cam Lộ | 16 o 52' 46" | 107 o 03' 22" | | | | | E-48-83-A-a E-48-83-A-c | | kênh Trúc Kinh | TV | xã Cam An | H. Cam Lộ | | | 16 o 52' 51" | 107 o 03' 43" | 16 o 53' 38" | 107 o 07' 53" | E-48-83-A-c | | thôn Xuân Khê | DC | xã Cam An | H. Cam Lộ | 16 o 51' 57" | 107 o 04' 08" | | | | | E-48-83-A-c | | đường t ỉ nh 585 | KX | xã Cam Ch í nh | H. Cam Lộ | | | 16 o 48' 03" | 106 o 58' 47" | 16 o 44' 56" | 106 o 56' 02" | E-48-82-B | | thôn Cồn Trung | DC | xã Cam Chính | H. Cam Lộ | 16 o 44' 43" | 106 o 57' 24" | | | | | E-48-82-D | | suối Đ á Bàn | TV | xã Cam Chính | H. Cam Lộ | | | 16 o 43' 55" | 106 o 59' 40" | 16 o 45' 21" | 107 o 00' 45" | E-48-82-D E-48-83-C | | thôn Đốc K i nh | DC | xã Cam Ch í nh | H. Cam Lộ | 16 o 44' 53" | 106 o 57' 45" | | | | | E-48-82-D | | Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Đường 9 | KX | xã Cam Chính | H. Cam Lộ | 16 o 46' 39" | 107 o 01' 18" | | | | | E-48-82-B E-48-82-D E-48-83-A-c | | thôn Lộc An | DC | xã Cam Chính | H. Cam Lộ | 16 o 44' 03" | 106 o 57' 18" | | | | | E-48-82-D | | th ô n Mai Đàn | DC | xã Cam Chính | H. Cam Lộ | 16 o 43' 54" | 106 o 57' 52" | | | | | E-48-82-D | | thôn Mai Lộc 1 | DC | xã Cam Chính | H. Cam Lộ | 16 o 44' 22" | 106 o 58' 27" | | | | | E-48-82-D | | thôn Mai Lộc 2 | DC | xã Cam Chính | H. Cam Lộ | 16 o 44' 29" | 106 o 57' 56" | | | | | E-48-82-D | | th ô n Mai Lộc 3 | DC | xã Cam Chính | H. Cam Lộ | 16 o 44' 13" | 106 o 58' 02" | | | | | E-48-82-D | | thôn Minh Hương | DC | xã Cam Chính | H. Cam Lộ | 16 o 45' 44" | 106 o 58' 29" | | | | | E-48-82-B | | Trại giam Nghĩa An | KX | xã Cam Chính | H. Cam Lộ | 16 o 42' 29" | 106 o 57' 51" | | | | | E-48-82-D | | thôn Sơn Nam | DC | xã Cam Chính | H. Cam Lộ | 16 o 45' 06" | 106 o 59' 05" | | | | | E-48-82-B | | thôn Tân Chính | DC | xã Cam Chính | H. Cam Lộ | 16 o 45' 27" | 106 o 58' 00" | | | | | E-48-82-D | | thôn Thanh Nam | DC | xã Cam Chính | H. Cam Lộ | 16 o 45' 20" | 106 o 59' 38" | | | | | E-48-82-B | | thôn Thiết Xá | DC | xã Cam Chính | H. Cam Lộ | 16 o 43' 35" | 106 o 58' 10" | | | | | E-48-82-D | | thôn Thượng Nghĩa | DC | xã Cam Chính | H. Cam Lộ | 16 o 43' 15" | 106 o 58' 21" | | | | | E-48-82-D | | khe Trộ Đó | TV | xã Cam Chính | H. Cam Lộ | | | 16 o 45' 31" | 106 o 56' 49" | 16 o 45' 21" | 107 o 00' 45" | E-48-82-B E-48-83-A-c | | thôn Trung Chỉ | DC | xã Cam Chính | H. Cam Lộ | 16 o 44' 00" | 106 o 58' 39" | | | | | E-48-82-D | | Rào Vịnh | TV | xã Cam Ch í nh | H. Cam Lộ | | | 16 o 43' 45" | 106 o 53' 56" | 16 o 43' 55" | 106 o 59' 40" | E-48-82-D | | quốc lộ 9 | KX | xã Cam Hiếu | H. Cam Lộ | | | 16 o 49' 09" | 107 o 06' 19" | 16 o 37' 25" | 106 o 35' 15" | E-48-83-A-c | | th ô n Bích Giang | DC | xã Cam Hiếu | H. Cam Lộ | 16 o 49' 12" | 107 o 02' 11" | | | | | E-48-83-A-c | | Hói Cạn | TV | xã Cam Hiếu | H. Cam Lộ | | | 16 o 49' 22" | 107 o 03' 04" | 16 o 49' 24" | 107 o 04' 27" | E-48-83-A-c | | Khe Chua | TV | xã Cam Hiếu | H. Cam Lộ | | | 16 o 47' 50" | 107 o 01' 13" | 16 o 48' 27" | 107 o 02' 34" | E-48-83-A-c | | suối Đá Bàn | TV | xã Cam Hiếu | H. Cam Lộ | | | 16 o 43' 55" | 106 o 59' 40" | 16 o 45' 21" | 107 o 00' 45" | E-48-82-D E-48-83-C | | thôn Định Xá | DC | xã Cam Hiếu | H. Cam Lộ | 16 o 48' 44" | 107 o 02' 28" | | | | | E-48-83-A-c | | thôn Đường 9 | DC | xã Cam Hiếu | H. Cam Lộ | 16 o 48' 23" | 107 o 02' 01" | | | | | E-48-83-A-c | | Sông Hiếu | TV | xã Cam Hiếu | H. Cam Lộ | | | 16 o 48' 43" | 106 o 57' 04" | 16 o 50' 33" | 107 o 07' 27" | E-48-82-B E-48-83-A-c | | hồ Hiếu Nam | TV | xã Cam Hiếu | H. Cam Lộ | 16 o 47' 42" | 107 o 02' 27" | | | | | E-48-83-A-c | | Trung tâm Khoa học Kỹ thuật Sản xuất Lâm nghiệp Bắc Trung Bộ | KX | xã Cam Hiếu | H. Cam Lộ | 16 o 46' 39" | 107 o 01' 18" | | | | | E-48-83-A-c | | thôn Mộc Đức | DC | xã Cam Hiếu | H. Cam Lộ | 16 o 48' 36" | 107 o 03' 03" | | | | | E-48-83-A-c | | thôn Tân Hiếu | DC | xã Cam Hiếu | H. Cam Lộ | 16 o 48' 17" | 107 o 02' 38" | | | | | E-48-83-A-c | | khe Tân Trụ | TV | x ã Cam Hiếu | H. Cam Lộ | | | 16 o 47' 28" | 107 o 00' 24" | 16 o 49' 11" | 107 o 00' 45" | E-48-83-A-c | | thôn Tân Trúc | DC | xã Cam Hiếu | H. Cam Lộ | 16 o 48' 15" | 107 o 01' 07" | | | | | E-48-83-A-c | | thôn Thạch Đâu | DC | xã Cam Hiếu | H. Cam Lộ | 16 o 49' 21" | 107 o 01' 19" | | | | | E-48-83-A-c | | khe Trộ Đ ó | TV | xã Cam Hiếu | H. Cam Lộ | | | 16 o 45' 31" | 106 o 56' 49" | 16 o 45' 21" | 107 o 00' 45" | E-48-82-B E-48-83-A-c | | thôn Trương Xá | DC | x ã Cam Hiếu | H. Cam Lộ | 16 o 48' 52" | 107 o 03' 19" | | | | | E-48-83-A-c | | thôn Vĩnh An | DC | xã Cam Hiếu | H. Cam Lộ | 16 o 49' 06" | 107 o 00' 49" | | | | | E-48-83-A-c | | thôn Vĩnh Đại | DC | xã Cam Hiếu | H. Cam Lộ | 16 o 48' 23" | 107 o 02' 17" | | | | | E-48-83-A-c | | sông Vĩnh Phước | TV | xã Cam Hiếu | H. Cam Lộ | | | 16 o 45' 21" | 107 o 00' 45" | 16 o 48' 29" | 107 o 08' 40" | E-48-83-A-c E-48-83-C | | đường tỉnh 585 | KX | xã Cam Nghĩa | H. Cam Lộ | | | 16 o 48' 03" | 106 o 58' 47" | 16 o 44' 56" | 106 o 56' 02" | E-48-82-B | | núi Ba Hồ | SV | xã Cam Nghĩa | H. Cam Lộ | 16 o 45' 03" | 106 o 52' 36" | | | | | E-48-82-B | | thôn Bảng Sơn 1 | DC | xã Cam Nghĩa | H. Cam Lộ | 16 o 45' 37" | 106 o 57' 21" | | | | | E-48-82-B | | th ô n Bảng Sơn 2 | DC | xã Cam Nghĩa | H. Cam Lộ | 16 o 45' 21" | 106 o 57' 23" | | | | | E-48-82-B | | thôn Bảng Sơn 3 | DC | xã Cam Nghĩa | H. Cam Lộ | 16 o 44' 54" | 106 o 57' 18" | | | | | E-48-82-D | | thôn Cam Lộ Phườn g | DC | xã Cam Nghĩa | H. Cam Lộ | 16 o 45' 43" | 106 o 57' 38" | | | | | E-48-82-B | | thôn Cu Hoan | DC | xã Cam Nghĩa | H. Cam Lộ | 16 o 44' 43" | 106 o 56' 15" | | | | | E-48-82-D | | thôn Định Sơn | DC | xã Cam Nghĩa | H. Cam Lộ | 16 o 45' 22" | 106 o 56' 18" | | | | | E-48-82-B | | thôn Đông Lai | DC | xã Cam Nghĩa | H. Cam Lộ | 16 o 45' 30" | 106 o 56' 58" | | | | | E-48-82-B | | đập Động Lòi | KX | xã Cam Nghĩa | H. Cam Lộ | 16 o 45' 49" | 106 o 55' 58" | | | | | E-48-82-B | | Khe Gió | TV | xã Cam Nghĩa | H. Cam Lộ | | | 16 o 45' 25" | 106 o 53' 46" | 16 o 47' 02" | 106 o 53' 44" | E-48-82-B | | thôn Hoàn Cát | DC | xã Cam Nghĩa | H. Cam Lộ | 16 o 44' 59" | 106 o 54' 44" | | | | | E-48-82-D | | đập Khe Măng | KX | xã Cam Nghĩa | H. Cam Lộ | 16 o 44' 58" | 106 o 55' 53" | | | | | E-48-82-D | | Núi Kiếm | SV | xã Cam Nghĩa | H. Cam Lộ | 16 o 46' 58" | 106 o 56' 22" | | | | | E-48-82-B | | thôn Nghĩa Phong | DC | xã Cam Nghĩa | H. Cam Lộ | 16 o 44' 58" | 106 o 56' 14" | | | | | E-48-82-D | | Công ty cổ phần Nông sản Tân Lâm | KX | xã Cam Nghĩa | H. Cam Lộ | 16 o 45' 36" | 106 o 56' 52" | | | | | E-48-82-B E-48-82-D | | thôn Phương An 1 | DC | xã Cam Nghĩa | H. Cam Lộ | 16 o 44' 42" | 106 o 57' 03" | | | | | E-48-82-D | | thôn Phương An 2 | DC | xã Cam Nghĩa | H. Cam Lộ | 17 o 44' 43" | 106 o 56' 43" | | | | | E-48-82-D | | thôn Quật Xá | DC | xã Cam Nghĩa | H. Cam Lộ | 16 o 45' 14" | 106 o 55' 25" | | | | | E-48-82-D | | thôn Tân Sơn | DC | xã Cam Nghĩa | H. Cam Lộ | 16 o 46' 18" | 106 o 57' 04" | | | | | E-48-82-B | | thôn Thượng Nghĩa | DC | xã Cam Nghĩa | H. Cam Lộ | 16 o 44' 49" | 106 o 55' 39" | | | | | E-48-82-D | | Động Toàn | SV | xã Cam Nghĩa | H. Cam Lộ | 16 o 42' 05" | 106 o 53' 36" | | | | | E-48-82-D | | khe Trộ Đó | TV | xã Cam Nghĩa | H. Cam Lộ | | | 16 o 45' 31" | 106 o 56' 49" | 16 o 45' 21" | 107 o 00' 45" | E-48-82-B E-48-83-A-c | | Rào Vịnh | TV | xã Cam Nghĩa | H. Cam Lộ | | | 16 o 43' 45" | 106 o 53' 56" | 16 o 43' 55" | 106 o 59' 40" | E-48-82-D | | quốc lộ 1A | KX | xã Cam Thanh | H. Cam Lộ | | | 17 o 07' 44" | 106 o 57' 21" | 16 o 36' 19" | 107 o 19' 26" | E-48-83-A-c | | quốc lộ 9 | KX | xã Cam Thanh | H. Cam Lộ | | | 16 o 50' 37" | 107 o 04' 55" | 16 o 49' 22" | 107 o 00' 39" | E-48-83-A-c | | thôn An B ì nh | DC | xã Cam Thanh | H. Cam Lộ | 16 o 50' 30" | 107 o 04' 27" | | | | | E-48-83-A-c | | Xóm Ấ p | DC | xã Cam Thanh | H. Cam Lộ | 16 o 51' 21" | 107 o 04' 14" | | | | | E-48-83-A-c | | cầu Bàu Đ á | KX | xã Cam Thanh | H. Cam Lộ | 16 o 50' 59" | 107 o 04' 39" | | | | | E-48-83-A-c | | thôn Cam Lộ | DC | xã Cam Thanh | H. Cam Lộ | 16 o 50' 12" | 107 o 04' 29" | | | | | E-48-83-A-c | | Bàu Đá | TV | xã Cam Thanh | H. Cam Lộ | 16 o 51' 00" | 107 o 05' 02" | | | | | E-48-83-A-c | | Cầu Dừa | KX | xã Cam Thanh | H. Cam Lộ | 16 o 50' 18" | 107 o 03' 52" | | | | | E-48-83-A-c | | thôn Phú Ngạn | DC | xã Cam Thanh | H. Cam Lộ | 16 o 50' 17" | 107 o 03' 25" | | | | | E-48-83-A-c | | Hói Sòng | TV | xã Cam Thanh | H. Cam Lộ | | | 16 o 50' 56" | 107 o 04' 26" | 16 o 50' 11" | 107 o 06' 44" | E-48-83-A-c | | hồ Trúc Kinh | TV | xã Cam Thanh | H. Cam Lộ | 16 o 52' 46" | 107 o 03' 22" | | | | | E-48-83-A-a E-48-83-A-c | | quốc lộ 9 | KX | xã Cam Thành | H. Cam Lộ | | | 16 o 49' 09" | 107 o 06' 19" | 16 o 37' 25" | 106 o 35' 15" | E-48-83-A-c | | đường tỉnh 585 | KX | xã Cam Thành | H. Cam Lộ | | | 16 o 48' 03" | 106 o 58' 47" | 16 o 44' 56" | 106 o 56' 02" | E-48-82-B | | núi Ba Hồ | SV | xã Cam Thành | H. Cam Lộ | 16 o 45' 03" | 106 o 52' 36" | | | | | E-48-82-B E-48-82-D | | núi Bà Tum | SV | xã Cam Thành | H. Cam Lộ | 16 o 46' 17" | 106 o 53' 20" | | | | | E-48-82-B | | sông Cam Lộ | TV | xã Cam Thành | H. Cam Lộ | | | 16 o 50' 23" | 106 o 38' 30" | 16 o 48' 43" | 106 o 57' 04" | E-48-82-B | | thôn Cam Phú 1 | DC | xã Cam Thành | H. Cam Lộ | 16 o 47' 14" | 106 o 55' 02" | | | | | E-48-82-B | | thôn Cam Phú 2 | DC | xã Cam Thành | H. Cam Lộ | 16 o 47' 04" | 106 o 54' 33" | | | | | E-48-82-B | | thôn Cam Phú 3 | DC | xã Cam Thành | H. Cam Lộ | 16 o 46' 58" | 106 o 54' 18" | | | | | E-48-82-B | | cầu Đầu Mầu | KX | xã Cam Thành | H. Cam Lộ | 16 o 47' 00" | 106 o 53' 43" | | | | | E-48-82-B | | Khe Gió | TV | x ã Cam Thành | H. Cam Lộ | | | 16 o 45' 25" | 106 o 53' 46" | 16 o 47' 02" | 106 o 53' 44" | E-48-82-B | | Sông Hiếu | TV | x ã Cam Thành | H. Cam Lộ | | | 16 o 48' 43" | 106 o 57' 04" | 16 o 50' 33" | 107 o 07' 27" | E-48-82-B | | Núi Kiếm | SV | xã Cam Thành | H. Cam Lộ | 16 o 46' 58" | 106 o 56' 22" | | | | | E-48-82-B | | Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Đường 9 | KX | xã Cam Thành | H. Cam Lộ | 16 o 46' 39" | 107 o 01' 18" | | | | | E-48-82-B E-48-82-D | | thôn Ngô Đồng | DC | xã Cam Thành | H. Cam Lộ | 16 o 48' 19" | 106 o 59' 09" | | | | | E-48-82-B | | Công ty Cổ phần Nông sản Tân Lâm | KX | xã Cam Thành | H. Cam Lộ | 16 o 45' 36" | 106 o 56' 52" | | | | | E-48-82-B | | thôn Phan Xá | DC | xã Cam Thành | H. Cam Lộ | 16 o 47' 46" | 106 o 59' 04" | | | | | E-48-82-B | | hồ Phan Xá | TV | xã Cam Thành | H. Cam Lộ | 16 o 47' 01" | 106 o 58' 46" | | | | | E-48-82-B | | thôn Phước Tuyền | DC | xã Cam Thành | H. Cam Lộ | 16 o 48' 25" | 106 o 58' 50" | | | | | E-48-82-B | | thôn Phường Cội | DC | xã Cam Thành | H. Cam Lộ | 16 o 47' 36" | 106 o 58' 39" | | | | | E-48-82-B | | thôn Quật Xá | DC | xã Cam Thành | H. Cam Lộ | 16 o 48' 37" | 106 o 57' 43" | | | | | E-48-82-B | | thôn Tân Định | DC | xã Cam Thành | H. Cam Lộ | 16 o 48' 20" | 106 o 58' 56" | | | | | E-48-82-B | | đèo Tân Lâm | SV | xã Cam Thành | H. Cam Lộ | 16 o 46' 17" | 106 o 51' 30" | | | | | E-48-82-B | | thôn Tân Mỹ | DC | xã Cam Thành | H. Cam Lộ | 16 o 48' 25" | 106 o 58' 15" | | | | | E-48-82-B | | thôn Tân Phú | DC | xã Cam Thành | H. Cam Lộ | 16 o 46' 51" | 106 o 54' 34" | | | | | E-48-82-B | | thôn Tân Trang | DC | xã Cam Thành | H. Cam Lộ | 16 o 47' 54" | 106 o 58' 36" | | | | | E-48-82-B | | thôn Tân Tường | DC | xã Cam Thành | H. Cam Lộ | 16 o 47' 41" | 106 o 57' 49" | | | | | E-48-82-B | | thôn Tân Xuân 1 | DC | xã Cam Thành | H. Cam Lộ | 16 o 47' 22" | 106 o 55' 54" | | | | | E-48-82-B | | thôn Tân Xuân 2 | DC | xã Cam Thành | H. Cam Lộ | 16 o 47' 28" | 106 o 56' 19" | | | | | E-48-82-B | | thôn Thượng Lâm | DC | xã Cam Thành | H. Cam Lộ | 16 o 46' 59" | 106 o 52' 01" | | | | | E-48-82-B | | sông Trịnh Hin | TV | xã Cam Thành | H. Cam Lộ | | | 16 o 47' 47" | 106 o 45' 00" | 16 o 47' 26" | 106 o 52' 00" | E-48-82-B | | quốc lộ 9 | KX | xã Cam Thủy | H. Cam Lộ | | | 16 o 54' 24" | 107 o 11' 13" | 16 o 49' 22" | 107 o 00' 39" | E-48-83-A-c | | đồi Bồ Chao | SV | xã Cam Thủy | H. Cam Lộ | 16 o 49' 51" | 107 o 03' 35" | | | | | E-48-83-A-c | | thôn Cam Vũ 1 | DC | xã Cam Thủy | H. Cam Lộ | 16 o 49' 50" | 107 o 02' 22" | | | | | E-48-83-A-c | | thôn Cam Vũ 2 | DC | xã Cam Thủy | H. Cam Lộ | 16 o 49' 59" | 107 o 02' 36" | | | | | E-48-83-A-c | | thôn Cam Vũ 3 | DC | xã Cam Thủy | H. Cam Lộ | 16 o 49' 53" | 107 o 02' 55" | | | | | E-48-83-A-c | | Hói Cạn | TV | xã Cam Thủy | H. Cam Lộ | | | 16 o 49' 22" | 107 o 03' 04" | 16 o 49' 24" | 107 o 04' 27" | E-48-83-A-c | | Bàu Cúc | TV | xã Cam Thủy | H. Cam Lộ | 16 o 49' 48" | 107 o 02' 15" | | | | | E-48-83-A-c | | Bàu Cụt | TV | xã Cam Thủy | H. Cam Lộ | 16 o 49' 06" | 107 o 02' 41" | | | | | E-48-83-A-c | | hồ Đá Lã | TV | xã Cam Th ủy | H. Cam Lộ | 16 o 50' 28" | 107 o 00' 58" | | | | | E-48-83-A-c | | Cầu Đuồi | KX | xã Cam Thủy | H. Cam Lộ | 16 o 49' 15" | 107 o 00' 38" | | | | | E-48-83-A-c | | Sông Hiếu | TV | xã Cam Thủy | H. Cam Lộ | | | 16 o 48' 43" | 106 o 57' 04" | 16 o 50' 33" | 107 o 07' 27" | E-48-83-A-c | | đường Hồ Chí Minh | KX | xã Cam Thủy | H. Cam Lộ | | | 17 o 03' 06" | 106 o 52' 12" | 16 o 48' 33" | 107 o 00' 17" | E-48-83-A-c | | thôn Lâm Lang 1 | DC | xã Cam Thủy | H. Cam Lộ | 16 o 49' 18" | 107 o 02' 29" | | | | | E-48-83-A-c | | thôn Lâm Lang 2 | DC | xã Cam Thủy | H. Cam Lộ | 16 o 49' 35" | 107 o 01' 47" | | | | | E-48-83-A-c | | thôn Lâm Lang 3 | DC | xã Cam Thủy | H. Cam Lộ | 16 o 50' 07" | 107 o 01' 25" | | | | | E-48-83-A-c | | thôn Nhật Lệ | DC | xã Cam Thủy | H. Cam Lộ | 16 o 49' 34" | 107 o 03' 11" | | | | | E-48-83-A-c | | thôn Tam Hiệp | DC | xã Cam Thủy | H. Cam Lộ | 16 o 49' 33" | 107 o 00' 58" | | | | | E-48-83-A-c | | thôn Tân Xuân | DC | xã Cam Th ủy | H. Cam Lộ | 16 o 50' 59" | 107 o 00' 51" | | | | | E-48-83-A-c | | thôn Thiện Chánh | DC | xã Cam Thủy | H. Cam Lộ | 16 o 51' 07" | 107 o 01' 26" | | | | | E-48-83-A-c | | thôn Thọ Xuân | DC | xã Cam Thủy | H. Cam Lộ | 16 o 50' 11" | 107 o 02' 53" | | | | | E-48-83-A-c | | hồ Trúc Kinh | TV | xã Cam Thủy | H. Cam Lộ | 16 o 52' 46" | 107 o 03' 22" | | | | | E-48-83-A-a E-48-83-A-c | | quốc lộ 9 | KX | xã Cam Tuyền | H. Cam Lộ | | | 16 o 54' 24" | 107 o 11' 13" | 16 o 49' 22" | 107 o 00' 39" | E-48-83-A-c | | thôn An Mỹ | DC | xã Cam Tuyền | H. Cam Lộ | 16 o 49' 40" | 107 o 00' 40" | | | | | E-48-83-A-c | | thôn An Thái | DC | xã Cam Tuyền | H. Cam Lộ | 16 o 49' 34" | 106 o 59' 54" | | | | | E-48-82-B | | thôn Ba Thung | DC | xã Cam Tuyền | H. Cam Lộ | 16 o 49' 00" | 106 o 59' 00" | | | | | E-48-82-B | | thôn Bắc B ì nh | DC | xã Cam Tuyền | H. Cam Lộ | 16 o 49' 05" | 106 o 59' 39" | | | | | E-48-82-B | | thôn Bản Chùa | DC | xã Cam Tuyền | H. Cam Lộ | 16 o 49' 58" | 106 o 55' 45" | | | | | E-48-82-B | | sông Cam Lộ | TV | xã Cam Tuyền | H. Cam Lộ | | | 16 o 50' 23" | 106 o 38' 30" | 16 o 48' 43" | 106 o 57' 04" | E-48-82-B | | Khe Chùa | TV | xã Cam Tuyền | H. Cam Lộ | | | 16 o 48' 56" | 106 o 53' 13" | 16 o 49' 47" | 106 o 56' 40" | E-48-82-B | | xóm Cu Đinh | DC | xã Cam Tuyền | H. Cam Lộ | 16 o 51' 49" | 106 o 54' 40" | | | | | E-48-82-B | | núi Đá Bạc | SV | xã Cam Tuyền | H. Cam Lộ | 16 o 50' 51" | 106 o 57' 51" | | | | | E-48-82-B | | khe Đá B ô ng | TV | xã Cam Tuyền | H. Cam Lộ | | | 16 o 50' 33" | 106 o 56' 57" | 16 o 49' 16" | 106 o 58' 07" | E-48-82-B | | hồ Đá Lã | TV | xã Cam Tuyền | H. Cam Lộ | 16 o 50' 28" | 107 o 00' 58" | | | | | E-48-83-A-c | | hồ Đá Mài | TV | xã Cam Tuyền | H. Cam Lộ | 16 o 49' 16" | 106 o 55' 08" | | | | | E-48-82-B | | khe Đá Mài | TV | xã Cam Tuyền | H. Cam Lộ | | | 16 o 48' 35" | 106 o 53' 56" | 16 o 48' 51" | 106 o 58' 37" | E-48-82-B | | thôn Đâu Bình 1 | DC | xã Cam Tuyền | H. Cam Lộ | 16 o 48' 59" | 106 o 58' 05" | | | | | E-48-82-B | | thôn Đâu B ì nh 2 | DC | xã Cam Tuyền | H. Cam Lộ | 16 o 49' 43" | 106 o 57' 29" | | | | | E-48-82-B | | Sông Hiếu | TV | xã Cam Tuyền | H. Cam Lộ | | | 16 o 48' 43" | 106 o 57' 04" | 16 o 50' 33" | 107 o 07' 27" | E-48-82-B E-48-83-A-c | | đường Hồ Chí Minh | KX | xã Cam Tuyền | H. Cam Lộ | | | 17 o 03' 06" | 106 o 52' 12" | 16 o 48' 33" | 107 o 00' 17" | E-48-83-A-c | | núi Hồ Khê | SV | xã Cam Tuyền | H. Cam Lộ | 16 o 51' 19" | 106 o 58' 01" | | | | | E-48-82-B | | núi Ki Ơ | SV | xã Cam Tuyền | H. Cam Lộ | 16 o 48' 42" | 106 o 56' 05" | | | | | E-48-82-B | | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Lâm nghiệp Đường 9 | KX | xã Cam Tuyền | H. Cam Lộ | 16 o 46' 39" | 107 o 01' 18" | | | | | E-48-82-B | | núi Lèn Đ ô i | SV | xã Cam Tuyền | H. Cam Lộ | 16 o 48' 07" | 106 o 50' 03" | | | | | E-48-82-B | | Núi Mó | SV | xã Cam Tuyền | H. Cam Lộ | 16 o 48' 08" | 106 o 55' 03" | | | | | E-48-82-B | | Núi Một | SV | xã Cam Tuyền | H. Cam Lộ | 16 o 46' 52" | 106 o 51' 06" | | | | | E-48-82-B | | Khe Mướp | TV | xã Cam Tuyền | H. Cam Lộ | | | 16 o 52' 48" | 106 o 55' 25" | 16 o 56' 05" | 106 o 56' 42" | E-48-82-B | | S ô ng Ngân | TV | xã Cam Tuyền | H. Cam Lộ | | | 16 o 50' 09" | 106 o 51' 23" | 16 o 52' 48" | 106 o 55' 25" | E-48-82-B | | Công ty cổ phần Nông sản Tân Lâm | KX | xã Cam Tuyền | H. Cam Lộ | 16 o 45' 36" | 106 o 56' 52" | | | | | E-48-82-B | | núi Phu Lơ | SV | xã Cam Tuyền | H. Cam Lộ | 16 o 48' 42" | 106 o 53' 21" | | | | | E-48-82-B | | thôn Tân Hiệp | DC | xã Cam Tuyền | H. Cam Lộ | 16 o 48' 58" | 106 o 58' 28" | | | | | E-48-82-B | | thôn Tân Hòa | DC | xã Cam Tuyền | H. Cam Lộ | 16 o 49' 07" | 106 o 57' 08" | | | | | E-48-82-B | | hồ Tân Kim | TV | xã Cam Tuyền | H. Cam Lộ | 16 o 49' 51" | 106 o 58' 10" | | | | | E-48-82-B | | thôn Tân Lập | DC | xã Cam Tuyền | H. Cam Lộ | 16 o 49' 56" | 106 o 59' 59" | | | | | E-48-83-A-c | | thôn Tân Quang | DC | xã Cam Tuyền | H. Cam Lộ | 16 o 49' 58" | 106 o 56' 25" | | | | | E-48-82-B | | xóm Trảng Rộng | DC | xã Cam Tuyền | H. Cam Lộ | 16 o 52' 39" | 106 o 56' 04" | | | | | E-48-82-B | | sông Trịnh Hin | TV | xã Cam Tuyền | H. Cam Lộ | | | 16 o 47' 47" | 106 o 45' 00" | 16 o 47' 26" | 106 o 52' 00" | E-48-82-B | | núi Trọt Môn | SV | xã Cam Tuyền | H. Cam Lộ | 16 o 50' 26" | 106 o 58' 27" | | | | | E-48-82-B | | thôn Xuân Mỹ | DC | xã Cam Tuyền | H. Cam Lộ | 16 o 49' 44" | 106 o 58' 57" | | | | | E-48-82-B | | kh ó m 1 | DC | TT. Krông Klang | H. Đa Krông | 16 o 41' 10" | 106 o 52' 54" | | | | | E-48-82-B | | kh ó m 2 | DC | TT. Krông Klang | H. Đa Krông | 16 o 41' 24" | 106 o 52' 59" | | | | | E-48-82-B | | quốc lộ 9 | KX | TT. Krông Klang | H. Đa Krông | | | 16 o 49' 09" | 107 o 06' 19" | 16 o 37' 25" | 106 o 35' 15" | E-48-82-D | | khóm A Rồng | DC | TT. Krông Klang | H. Đa Krông | 16 o 42' 32" | 106 o 52' 32" | | | | | E-48-82-D | | s ô ng Ba Lòng | TV | TT. Krông Klang | H. Đa Krông | | | 16 o 41' 02" | 106 o 52' 16" | 16 o 38' 50" | 107 o 04' 08" | E-48-82-D | | núi Động Toàn | SV | TT. Krông Klang | H. Đa Krông | 16 o 43' 08" | 106 o 53' 39" | | | | | E-48-82-D | | khóm Khe Xong | DC | TT. Krông Klang | H. Đa Krông | 16 o 42' 02" | 106 o 52' 37" | | | | | E-48-82-B | | kh ó m Làng Cát | DC | TT. Krông Klang | H. Đa Krông | 16 o 41' 13" | 106 o 53' 33" | | | | | E-48-82-B | | Khe Mèo | TV | TT. Krông Klang | H. Đa Krông | | | 16 o 43' 33" | 106 o 52' 45" | 16 o 42' 00" | 106 o 52' 27" | E-48-82-D | | khe S ă n Ruôi | TV | TT. Krông Klang | H. Đa Krông | | | 16 o 43' 35" | 106 o 50' 46" | 16 o 41' 05" | 106 o 53' 05" | E-48-82-D | | Khe Sôm | TV | TT. Krông Klang | H. Đa Krông | | | 16 o 42' 19" | 106 o 50' 43" | 16 o 41' 04" | 106 o 52' 16" | E-48-82-D | | thôn 4* | DC | xã A Bung | H. Đa Krông | 16 o 22' 43" | 107 o 02' 42" | | | | | E-48-95-A | | thôn 5* | DC | xã A Bung | H. Đa Krôn g | 16 o 22' 28" | 107 o 02' 31" | | | | | E-48-95-A | | thôn 6* | DC | xã A Bung | H. Đa Krông | 16 o 22' 00" | 107 o 01' 28" | | | | | E-48-95-A | | thôn 7* | DC | xã A Bung | H. Đa Krông | 16 o 21' 37" | 107 o 01' 23" | | | | | E-48-95-A | | thôn A Bung* | DC | xã A Bung | H. Đa Krông | 16 o 23' 08" | 107 o 02' 59" | | | | | E-48-95-A | | c ầ u A Bung | KX | xã A Bung | H. Đa Krông | 16 o 23' 47" | 107 o 04' 06" | | | | | E-48-95-A | | núi A Chê | SV | xã A Bung | H. Đa Krông | 16 o 21' 35" | 107 o 04' 14" | | | | | E-48-95-A | | núi Á Doa | SV | xã A Bung | H. Đa Krông | 16 o 23' 50" | 107 o 08' 48" | | | | | E-48-95-A | | thôn A Luông | DC | xã A Bung | H. Đa Krông | 16 o 23' 02" | 107 o 03 ' 12" | | | | | E-48-95-A | | khe A Sôốc | TV | xã A Bung | H. Đa Krông | | | 16 o 24' 05" | 107 o 03' 51" | 16 o 23' 44" | 107 o 04' 00" | E-48-95-A | | suối An Cheng | TV | xã A Bung | H. Đa Krông | | | 16 o 19' 19" | 107 o 01' 13" | 16 o 21' 43" | 107 o 00' 52" | E-48-95-A | | khe Ba L ê | TV | xã A Bung | H. Đa Krông | | | 16 o 26' 53" | 107 o 04' 18" | 16 o 30' 23" | 106 o 59' 59" | E-48-95-A | | núi Ca Rông | SV | xã A Bung | H. Đa Krông | 16 o 20' 31" | 107 o 02' 17" | | | | | E-48-95-A | | núi Cay Đrứt | SV | xã A Bung | H. Đa Krông | 16 o 24' 00" | 107 o 06' 53" | | | | | E-48-95-A | | thôn Cu Tài 1 | DC | xã A Bung | H. Đa Krông | 16 o 22' 46" | 107 o 02' 27" | | | | | E-48-95-A | | thôn Cu Tài 2 | DC | xã A Bung | H. Đa Krông | 16 o 22' 23" | 107 o 01' 54" | | | | | E-48-95-A | | sông Đa Krông | TV | xã A Bung | H. Đa Krông | | | 16 o 24' 37" | 107 o 05' 44" | 16 o 41' 02" | 106 o 52' 16" | E-48-95-A | | đường Hồ Chí Minh nhánh phía Tây | KX | xã A Bung | H. Đa Krông | | | 16 o 39' 33" | 106 o 48' 52" | 16 o 23' 47" | 107 o 06' 01" | E-48-95-A | | thôn Kê* | DC | xã A Bung | H. Đa Krông | 16 o 23' 35" | 107 o 03' 37" | | | | | E-48-95-A | | thôn Kê 1* | DC | xã A Bung | H. Đa Krông | 16 o 24' 35" | 107 o 05' 10" | | | | | E-48-95-A | | Thôn Kứp | DC | xã A Bung | H. Đa Krông | 16 o 23' 49" | 107 o 03' 00" | | | | | E-48-95-A | | thôn La Hót | DC | xã A Bung | H. Đa Krông | 16 o 21' 37" | 107 o 00' 37" | | | | | E-48-95-A | | suối La Hót | TV | xã A Bung | H. Đa Krông | | | 16 o 19' 19" | 106 o 58' 45" | 16 o 21' 45" | 107 o 00' 44" | E-48-95-A | | núi Lây Xa Ri | SV | xã A Bung | H. Đa Krông | 16 o 19' 19" | 107 o 01' 47" | | | | | E-48-95-A | | thôn Li Leng* | DC | xã A Bung | H. Đa Krông | 16 o 21' 57" | 107 o 04' 43" | | | | | E-48-95-A | | cầu Li Leng | KX | xã A Bung | H. Đa Krông | 16 o 21' 58" | 107 o 04' 45" | | | | | E-48-95-A | | suối Li Leng | TV | xã A Bung | H. Đa Krông | | | 16 o 21' 58" | 107 o 04' 45" | 16 o 22' 34" | 107 o 02' 28" | E-48-95-A | | Làng Ngà | DC | xã A Bung | H. Đa Krông | 16 o 21' 18" | 107 o 03' 28" | | | | | E-48-95-A | | suối Pa Ngao | TV | xã A Bung | H. Đa Krông | | | 16 o 23' 25" | 107 o 06' 34" | 16 o 24' 37" | 107 o 05' 44" | E-48-95-A | | suối Pa Ra Ây | TV | xã A Bung | H. Đa Krông | | | 16 o 20' 07" | 107 o 03' 40" | 16 o 22' 00" | 107 o 01' 22" | E-48-95-A | | núi Pa Ra Hiẹt | SV | xã A Bung | H. Đa Krông | 16 o 21' 55" | 107 o 02' 05" | | | | | E-48-95-A | | suối Pa Rộc | TV | xã A Bung | H. Đa Krông | | | 16 o 18' 59" | 107 o 02' 13" | 16 o 21' 29" | 107 o 02' 11" | E-48-95-A | | núi Plăng | SV | xã A Bung | H. Đa Krông | 16 o 27' 00" | 107 o 05' 15" | | | | | E-48-95-A | | cầu Tà Rụt | KX | xã A Bung | H. Đa Krông | 16 o 23' 51" | 107 o 04' 26" | | | | | E-48-95-A | | suối Tân Tưng | TV | xã A Bung | H. Đa Kr ô ng | | | 16 o 22' 37" | 107 o 04' 22" | 16 o 23' 11" | 107 o 03' 26" | E-48-95-A | | Suối Trù | TV | xã A Bung | H. Đa Krông | | | 16 o 26' 37" | 107 o 05' 49" | 16 o 24' 41" | 107 o 05' 21" | E-48-95-A | | thôn Ty Nê | DC | xã A Bung | H. Đa Krông | 16 o 22' 44" | 107 o 02' 32" | | | | | E-48-95-A | | thôn A Đang | DC | xã A Ngo | H. Đa Krông | 16 o 22' 29" | 107 o 00' 16" | | | | | E-48-95-A | | thôn A Đeng | DC | xã A Ngo | H. Đa Krông | 16 o 22' 00" | 107 o 00' 43" | | | | | E-48-95-A | | thôn A La | DC | xã A Ngo | H. Đa Krông | 16 o 23' 09" | 106 o 59' 44" | | | | | E-48-94-B | | xóm A La Rây | DC | xã A Ngo | H. Đa Krông | 16 o 22' 50" | 106 o 59' 54" | | | | | E-48-95-A | | th ô n A Ngo | DC | xã A Ngo | H. Đa Krông | 16 o 23' 28" | 106 o 59' 17" | | | | | E-48-95-A | | thôn A Rông dưới | DC | xã A Ngo | H. Đa Krông | 16 o 22' 35" | 107 o 00' 09" | | | | | E-48-95-A | | thôn A Rông trên | DC | xã A Ngo | H. Đa Krông | 16 o 21' 56" | 107 o 00' 59" | | | | | E-48-95-A | | cầu A Rông trên | KX | xã A Ngo | H. Đa Krông | 16 o 21' 43" | 107 o 00' 50" | | | | | E-48-95-A | | phu A Sau | SV | xã A Ngo | H. Đa Krông | 16 o 18' 11" | 106 o 58' 04" | | | | | E-48-94-B | | thôn Ă ng Công | DC | xã A Ngo | H. Đa Krông | 16 o 23' 15" | 106 o 58' 30" | | | | | E-48-95-A | | suối Ă ng Công | TV | xã A Ngo | H. Đa Krông | | | 16 o 22' 23" | 106 o 56' 39" | 16 o 23' 10" | 106 o 57' 30" | E-48-94-B | | Cầu Bản | KX | xã A Ngo | H. Đa Krông | 16 o 20' 51" | 106 o 59' 08" | | | | | E-48-95-A | | núi Cà Nưu | SV | xã A Ngo | H. Đa Krông | 16 o 22' 03" | 106 o 58' 12" | | | | | E-48-94-B | | núi Ca Va | SV | xã A Ngo | H. Đa Krông | 16 o 23' 06" | 107 o 01' 06" | | | | | E-48-95-A | | Núi Chẻ | SV | xã A Ngo | H. Đa Krông | 16 o 20' 59" | 106 o 57' 55" | | | | | E-48-94-B | | Cụm Cơ Động 4 | KX | xã A Ngo | H. Đa Krông | 16 o 22' 13" | 107 o 00' 48" | | | | | E-48-95-A | | s ô ng Đa Kr ô ng | TV | xã A Ngo | H. Đa Krông | | | 16 o 24' 37" | 107 o 05' 44" | 16 o 41' 02" | 106 o 52' 16" | E-48-94-B | | đường Hồ Chí Minh nhánh phía Tây | KX | xã A Ngo | H. Đa Krông | | | 16 o 39' 33" | 106 o 48' 52" | 16 o 23' 47" | 107 o 06' 01" | E-48-94-B E-48-95-A | | núi K ì Soong | SV | xã A Ngo | H. Đa Krông | 16 o 24' 28" | 106 o 57' 50" | | | | | E-48-94-B | | xóm Kỳ Chuông | DC | xã A Ngo | H. Đa Krông | 16 o 23' 30" | 106 o 58' 58" | | | | | E-48-95-A | | thôn Kỳ Ne | DC | xã A Ngo | H. Đa Krông | 16 o 23' 24" | 106 o 58' 41" | | | | | E-48-94-B | | Trạm kiểm soát Biên phòng Kỳ Ne | KX | xã A Ngo | H. Đa Krông | 16 o 23' 11" | 106 o 57' 36" | | | | | E-48-95-A | | cầu La Hót | KX | xã A Ngo | H. Đa Krông | 16 o 21' 49" | 107 o 00' 33" | | | | | E-48-94-B | | suối La Hót | TV | xã A Ngo | H. Đa Krông | | | 16 o 19' 19" | 106 o 58' 45" | 16 o 21' 45" | 107 o 00' 44" | E-48-94-B | | thôn La Lay | DC | xã A Ngo | H. Đa Krông | 16 o 20' 31" | 106 o 59' 10" | | | | | E-48-95-A | | Cửa khẩu La Lay | KX | xã A Ngo | H. Đa Krông | 16 o 19' 10" | 106 o 58' 39" | | | | | E-48-94-B | | suối Pa Linh | TV | xã A Ngo | H. Đa Krông | | | 16 o 26' 27" | 106 o 55' 15" | 16 o 23' 35" | 106 o 58' 45" | E-48-94-B | | su ố i Pi Rào | TV | xã A Ngo | H. Đa Krông | | | 16 o 23' 28" | 107 o 01' 17" | 16 o 23' 19" | 106 o 59' 47" | E-48-95-A | | phu A Pặt | SV | xã A Vao | H. Đa Krông | 16 o 27' 11" | 106 o 53' 13" | | | | | E-48-94-B | | thôn A Sau | DC | xã A Vao | H. Đa Krông | 16 o 26' 51" | 106 o 54' 36" | | | | | E-48-94-B | | núi A Tăng | SV | xã A Vao | H. Đa Krông | 16 o 23' 35" | 106 o 54' 21" | | | | | E-48-94-B | | thôn A Vao | DC | xã A Vao | H. Đa Krông | 16 o 23' 31" | 106 o 56' 35" | | | | | E-48-94-B | | suối Ăm Băng | TV | xã A Vao | H. Đa Krông | | | 16 o 26' 40" | 106 o 52' 47" | 16 o 23' 35" | 106 o 56' 49" | E-48-94-B | | suối Ăng Công | TV | xã A Vao | H. Đa Krông | | | 16 o 22' 23" | 106 o 56' 39" | 16 o 23' 10" | 106 o 57' 30" | E-48-94-B | | Núi Cọ | SV | xã A Vao | H. Đa Krông | 16 o 26' 16" | 106 o 53' 13" | | | | | E-48-94-B | | Xóm Đang | DC | xã A Vao | H. Đa Krông | 16 o 25' 51" | 106 o 53' 12" | | | | | E-48-94-B | | Núi Đang | SV | xã A Vao | H. Đa Krông | 16 o 25' 09" | 106 o 55' 55" | | | | | E-48-94-B | | núi Kì Soong | SV | xã A Vao | H. Đa Krông | 16 o 24' 28" | 106 o 57' 50" | | | | | E-48-94-B | | bản Kỳ Nỏi | DC | xã A Vao | H. Đa Krông | 16 o 27' 21" | 106 o 54' 15" | | | | | E-48-94-B | | bản Pa Lin | DC | xã A Vao | H. Đa Krông | 16 o 27' 32" | 106 o 54' 28" | | | | | E-48-94-B | | suối Pa Lin | TV | xã A Vao | H. Đa Krông | | | 16 o 27' 31" | 106 o 54' 50" | 16 o 26' 27" | 106 o 55' 15" | E-48-94-B | | suối Pa Linh | TV | xã A Vao | H. Đa Krông | | | 16 o 26' 27" | 106 o 55' 15" | 16 o 23' 35" | 106 o 58' 45" | E-48-94-B | | núi Pa Sưm | SV | xã A Vao | H. Đa Krông | 16 o 25' 06" | 106 o 58' 03" | | | | | E-48-94-B | | Núi Phố | SV | xã A Vao | H. Đa Krông | 16 o 23' 06" | 106 o 56' 01" | | | | | E-48-94-B | | thôn Ro Ró 1 | DC | xã A Vao | H. Đa Krông | 16 o 22' 40" | 106 o 56' 22" | | | | | E-48-94-B | | thôn Ro Ró 2 | DC | xã A Vao | H. Đa Krông | 16 o 23' 17" | 106 o 56' 57" | | | | | E-48-94-B | | thôn Tân Đi 1 | DC | xã A Vao | H. Đa Krông | 16 o 24' 23" | 106 o 56' 53" | | | | | E-48-94-B | | thôn Tân Đi 2 | DC | xã A Vao | H. Đa Krông | 16 o 23' 56" | 106 o 55' 39" | | | | | E-48-94-B | | thôn Tân Đi 3 | DC | xã A Vao | H. Đa Krông | 16 o 24' 59" | 106 o 57' 00" | | | | | E-48-94-B | | sông Ái T ử | TV | xã Ba Lòng | H. Đa Krông | | | 16 o 40' 14" | 107 o 01' 23" | 16 o 48' 11" | 107 o 08' 26" | E-48-83-A-d E-48-83-C | | Trạm kiểm lâm Ba Lòng | KX | xã Ba Lòng | H. Đa Krông | 16 o 38' 15" | 107 o 03' 00" | | | | | E-48-83-C | | khe Ba Lòng | TV | xã Ba Lòng | H. Đa Krông | | | 16 o 37' 19" | 107 o 02' 29" | 16 o 38' 13" | 107 o 02' 48" | E-48-83-C | | sông Ba Lòng | TV | xã Ba Lòng | H. Đa Krông | | | 16 o 41' 02" | 106 o 52' 16" | 16 o 38' 50" | 107 o 04' 08" | E-48-82-D E-48-83-C | | Xóm Bơng | DC | xã Ba Lòng | H. Đa Krông | 16 o 38' 34" | 107 o 04' 02" | | | | | E-48-83-C | | thôn Cây Chanh | DC | xã Ba Lòng | H. Đa Krông | 16 o 38' 27" | 106 o 59' 42" | | | | | E-48-83-C | | núi Đá Bàn | SV | xã Ba Lòng | H. Đa Krông | 16 o 37' 23" | 106 o 58' 34" | | | | | E-48-82-D | | thôn Đá Nổi | DC | xã Ba Lòng | H. Đa Krông | 16 o 38' 19" | 107 o 01' 00" | | | | | E-48-83-C | | Khe Đâu | TV | xã Ba Lòng | H. Đa Krông | | | 16 o 37' 15" | 107 o 01' 04" | 16 o 38' 27" | 107 o 01' 12" | E-48-83-C | | thôn Hà Vụng | DC | xã Ba Lòng | H. Đa Krông | 16 o 38' 12" | 107 o 00' 35" | | | | | E-48-83-C | | xóm Hải Quy | DC | xã Ba Lòng | H. Đa Krông | 16 o 37' 53" | 107 o 02' 37" | | | | | E-48-83-C | | thôn Khe Cau | DC | xã Ba Lòng | H. Đa Krông | 16 o 38' 55" | 106 o 58' 28" | | | | | E-48-82-D | | thôn Lương Hạ | DC | xã Ba Lòng | H. Đa Krông | 16 o 38' 17" | 107 o 00' 04" | | | | | E-48-83-C | | thôn Mai Sơn | DC | xã Ba Lòng | H. Đa Krông | 16 o 38' 42" | 106 o 59' 22" | | | | | E-48-83-C | | thôn Tân Trà | DC | xã Ba Lòng | H. Đa Krông | 16 o 37' 42" | 107 o 01' 53" | | | | | E-48-83-C | | sông Thạch Hãn | TV | xã Ba Lòng | H. Đa Krông | | | 16 o 38' 50" | 107 o 04' 08" | 16 o 54' 36" | 107 o 11' 49" | E-48-82-D E-48-83-C | | thôn Thạch Xá | DC | xã Ba Lòng | H. Đa Krông | 16 o 38' 07" | 107 o 01' 20" | | | | | E-48-83-C | | khe Thụ Lụ | TV | xã Ba Lòng | H. Đa Krông | | | 16 o 36' 30" | 107 o 00' 08" | 16 o 38' 23" | 107 o 00' 47" | E-48-83-C | | thôn Vạn Đá Nổi | DC | xã Ba Lòng | H. Đa Krông | 16 o 38' 22" | 107 o 01' 02" | | | | | E-48-82-D | | thôn Văn Vận | DC | xã Ba Lòng | H. Đa Krông | 16 o 37' 55" | 107 o 01' 42" | | | | | E-48-83-C | | Rào Vịnh | TV | xã Ba Lòng | H. Đa Krông | | | 16 o 43' 45" | 106 o 53' 56" | 16 o 43' 55" | 106 o 59' 40" | E-48-82-D | | Khe Vò | TV | xã Ba Lòng | H. Đa Krông | | | 16 o 37' 29" | 107 o 00' 00" | 16 o 38' 31" | 107 o 00' 26" | E-48-83-C | | đường t ỉ nh 587 | KX | xã Ba Nang | H. Đa Krông | | | 16 o 37' 39" | 106 o 44' 07" | 16 o 34' 33" | 106 o 50' 14" | E-48-82-C E-48-82-D | | Đồn Biên phòng 621 | KX | xã Ba Nang | H. Đa Krông | 16 o 34' 38" | 106 o 49' 28" | | | | | E-48-82-D | | thôn A La | DC | xã Ba Nang | H. Đa Krông | 16 o 35' 44" | 106 o 52' 16" | | | | | E-48-82-D | | thôn Ba Nang | DC | xã Ba Nang | H. Đa Krông | 16 o 35' 14" | 106 o 51' 32" | | | | | E-48-82-D | | Bản Bù | DC | xã Ba Nang | H. Đa Krông | 16 o 31' 45" | 106 o 53' 17" | | | | | E-48-83-A-d E-48-83-C | | núi Co Pát | SV | xã Ba Nang | H. Đa Krông | 16 o 33' 00" | 106 o 49' 44" | | | | | E-48-82-D | | Thôn Cóc | DC | xã Ba Nang | H. Đa Krông | 16 o 33' 28" | 106 o 50' 36" | | | | | E-48-82-D | | Suối Cóc | TV | xã Ba Nang | H. Đa Krông | | | 16 o 33' 10" | 106 o 50' 11" | 16 o 34' 08" | 106 o 50' 38" | E-48-82-D | | thôn Đá Băn | DC | xã Ba Nang | H. Đa Krông | 16 o 34' 33" | 106 o 49' 40" | | | | | E-48-82-D | | bản Đá Đỏ | DC | xã Ba Nang | H. Đa Krông | 16 o 36' 02" | 106 o 52' 13" | | | | | E-48-82-D | | sông Đa Krông | TV | xã Ba Nang | H. Đa Krông | | | 16 o 24' 37" | 107 o 05' 44" | 16 o 41' 02" | 106 o 52' 16" | E-48-82-D | | núi Giang Gió | SV | xã Ba Nang | H. Đa Krông | 16 o 32' 08" | 106 o 54' 52" | | | | | E-48-82-D | | Bản H ồ | DC | xã Ba Nang | H. Đa Krông | 16 o 32' 01" | 106 o 53' 32" | | | | | E-48-82-D E-48-83-C | | suối Nà Tắp | TV | xã Ba Nang | H. Đa Krông | | | 16 o 34' 08" | 106 o 50' 38" | 16 o 35' 11" | 106 o 51' 47" | E-48-82-D | | suối Rơ Lây | TV | xã Ba Nang | H. Đa Krông | | | 16 o 35' 11" | 106 o 51' 47" | 16 o 35' 44" | 106 o 52' 23" | E-48-82-D | | thôn Tà Mên | DC | xã Ba Nang | H. Đa Krông | 16 o 32' 30" | 106 o 53' 04" | | | | | E-48-82-D E-48-83-C | | suối Tà Mên | TV | xã Ba Nang | H. Đa Krông | | | 16 o 33' 17" | 106 o 53' 37" | 16 o 32' 52" | 106 o 52' 44" | E-48-82-D | | thôn Ta Rẹc | DC | xã Ba Nang | H. Đa Krông | 16 o 35' 02" | 106 o 51' 49" | | | | | E-48-82-D | | Thôn Trầm | DC | xã Ba Nang | H. Đa Krông | 16 o 33' 17" | 106 o 51' 31" | | | | | E-48-82-D E-48-83-C | | quốc lộ 9 | KX | xã Đa Krông | H. Đa Krông | | | 16 o 49' 09" | 107 o 06' 19" | 16 o 37' 25" | 106 o 35' 15" | E-48-82-D | | thôn Ba Ngào | DC | xã Đa Krông | H. Đa Krông | 16 o 40' 22" | 106 o 51' 14" | | | | | E-48-82-D | | khe Ba Ngào | TV | xã Đa Krông | H. Đa Krông | | | 16 o 41 ' 17" | 106 o 50' 14" | 16 o 40' 07" | 106 o 50' 50" | E-48-82-D | | thôn Ba Tầng | DC | xã Đa Krông | H. Đa Krông | 16 o 38' 32" | 106 o 50' 31" | | | | | E-48-82-D | | khe Ca Lế | TV | xã Đa Krông | H. Đa Krông | | | 16 o 37' 10" | 106 o 49' 19" | 16 o 37' 57" | 106 o 47' 15" | E-48-82-D | | thôn Chân Rò | DC | xã Đa Krông | H. Đa Krông | 16 o 40' 05" | 106 o 51' 36" | | | | | E-48-82-D | | suối Cu Gi ô ng | TV | xã Đa Krông | H. Đa Krông | | | 16 o 35' 33" | 106 o 47' 50" | 16 o 37' 53" | 106 o 46' 46" | E-48-82-D | | thôn Cu Pua | DC | xã Đa Krông | H. Đa Krông | 16 o 38' 21" | 106 o 48' 11" | | | | | E-48-82-D | | cầu Đa Krông | KX | xã Đa Krông | H. Đa Krông | 16 o 39' 30" | 106 o 48' 53" | | | | | E-48-82-D | | sông Đa Krông | TV | xã Đa Krông | H. Đa Krông | | | 16 o 24' 37" | 107 o 05' 44" | 16 o 41' 02" | 106 o 52' 16" | E-48-82-D | | khe Động Chè | TV | xã Đa Krông | H. Đa Krông | | | 16 o 39' 11" | 106 o 52' 21" | 16 o 40' 46" | 106 o 52' 02" | E-48-82-D | | đường Hồ Chí Minh nhánh phía Tây | KX | xã Đa Krông | H. Đa Krông | | | 16 o 39' 33" | 106 o 48' 52" | 16 o 23' 47" | 107 o 06' 01" | E-48-82-D | | thôn Khe Ngài | DC | xã Đa Krông | H. Đa Krông | 16 o 40' 23" | 106 o 52' 15" | | | | | E-48-82-D | | xóm Khe Trọng | DC | xã Đa Krông | H. Đa Krông | 16 o 39' 50" | 106 o 52' 16" | | | | | E-48-82-D | | Thôn Klu | DC | xã Đa Krông | H. Đa Krông | 16 o 39' 37" | 106 o 48' 57" | | | | | E-48-82-D | | Cầu Klu | KX | xã Đa Krông | H. Đa Krông | 16 o 39' 34" | 106 o 48' 56" | | | | | E-48-82-D | | Khe Klu | TV | xã Đa Krông | H. Đa Krông | | | 16 o 40' 24" | 106 o 48' 52" | 16 o 39' 33" | 106 o 48' 57" | E-48-82-D | | thôn Làng Cát | DC | xã Đa Krông | H. Đa Krông | 16 o 38' 12" | 106 o 47' 14" | | | | | E-48-82-D | | xóm Làng Cát Tr ê n | DC | xã Đa Krông | H. Đa Krông | 16 o 37' 56" | 106 o 46' 42" | | | | | E-48-82-D | | Khe Nghi | TV | xã Đa Krông | H. Đa Krông | | | 16 o 42' 13" | 106 o 46' 22" | 16 o 39' 15" | 106 o 47' 55" | E-48-82-D | | cầu Rào Quán | KX | xã Đa Krông | H. Đa Krông | 16 o 38' 29" | 106 o 47' 17" | | | | | E-48-82-D | | sông Rào Quán | TV | xã Đa Krông | H. Đa Krông | | | 16 o 46' 21" | 106 o 39' 47" | 16 o 38' 27" | 106 o 48' 01" | E-48-82-D | | suối Ta Cún | TV | xã Đa Krông | H. Đa Krông | | | 16 o 38' 05" | 106 o 46' 06" | 16 o 37' 53" | 106 o 46' 46" | E-48-82-D | | thôn Ta L ê ng | DC | xã Đa Kr ô ng | H. Đa Krông | 16 o 37' 39" | 106 o 51' 33" | | | | | E-48-82-D | | Cầu Trua | KX | xã Đa Krông | H. Đa Krông | 16 o 39' 11" | 106 o 47' 35" | | | | | E-48-82-D | | Khe Trua | TV | xã Đa Krông | H. Đa Krông | | | 16 o 39' 36" | 106 o 46' 41" | 16 o 39' 10" | 106 o 47' 38" | E-48-82-D | | thôn Vùng Kho | DC | xã Đa Krông | H. Đa Krông | 16 o 39' 19" | 106 o 47' 36" | | | | | E-48-82-D | | cầu Vùng Kho | KX | xã Đa Krông | H. Đa Krông | 16 o 39' 23" | 106 o 47' 42" | | | | | E-48-82-D | | thôn Xa Lăng | DC | xã Đa Kr ô ng | H. Đa Krông | 16 o 39' 13" | 106 o 49' 00" | | | | | E-48-82-D | | thôn 5 | DC | xã Hải Phúc | H. Đa Krông | 16 o 37' 01" | 107 o 02' 17" | | | | | E-48-83-C | | khe Ba Giang | TV | xã Hải Phúc | H. Đa Krông | | | 16 o 35' 56" | 107 o 05' 02" | 16 o 37' 19" | 107 o 02' 29" | E-48-83-C | | khe Ba Lòng | TV | xã Hải Phúc | H. Đa Krông | | | 16 o 37' 19" | 107 o 02' 29" | 16 o 38' 13" | 107 o 02' 48" | E-48-83-C | | Khe Đâu | TV | xã Hải Phúc | H. Đa Krông | | | 16 o 37' 15" | 107 o 01' 04" | 16 o 38' 27" | 107 o 01' 12" | E-48-83-C | | khe Giếng Giếng | TV | xã Hải Phúc | H. Đa Krông | | | 16 o 37' 23" | 107 o 01' 33" | 16 o 37' 54" | 107 o 02' 12" | E-48-83-C | | Lâm trường Hải Lâm | KX | xã Hải Phúc | H. Đa Krông | 16 o 35' 30" | 107 o 03' 53" | | | | | E-48-83-C | | Sông Nhùng | TV | xã Hải Phúc | H. Đa Krông | | | 16 o 33' 49" | 107 o 05' 32" | 16 o 45' 51" | 107 o 13' 27" | E-48-83-C | | thôn Tà Lang | DC | xã Hải Phúc | H. Đa Krông | 16 o 37' 53" | 107 o 00' 57" | | | | | E-48-83-C | | khe Thụ Lụ | TV | xã Hải Phúc | H. Đa Krông | | | 16 o 36' 30" | 107 o 00' 08" | 16 o 38' 23" | 107 o 00' 47" | E-48-83-C | | thôn Văn Vận | DC | xã Hải Phúc | H. Đa Krông | 16 o 37' 50" | 107 o 02' 42" | | | | | E-48-83-C | | thôn 37 | DC | xã Húc Nghi | H. Đa Krông | 16 o 30' 20" | 106 o 59' 08" | | | | | E-48-94-B | | cầu A Cho | KX | xã Húc Nghi | H. Đa Krông | 16 o 30' 22" | 106 o 58' 54" | | | | | E-48-82-D | | khe A Cho | TV | xã Húc Nghi | H. Đa Krông | | | 16 o 28' 26" | 107 o 07' 14" | 16 o 30' 24" | 106 o 58' 52" | E-48-95-A E-48-82-D | | núi A Siếp | SV | xã Húc Nghi | H. Đa Krông | 16 o 30' 19" | 107 o 05' 36" | | | | | E-48-83-C E-48-95-A | | khe Ba Lê | TV | xã Húc Nghi | H. Đa Krông | | | 16 o 26' 53" | 107 o 04' 18" | 16 o 30' 23" | 106 o 59' 59" | E-48-95-A E-48-82-D | | núi Ca Cút | SV | xã Húc Nghi | H. Đa Krông | 16 o 27' 04" | 107 o 07' 39" | | | | | E-48-95-A | | sông Đa Krông | TV | xã Húc Nghi | H. Đa Krông | | | 16 o 24' 37" | 107 o 05' 44" | 16 o 41' 02" | 106 o 52' 16" | E-48-94-B | | đường Hồ Chí Minh nhánh phía Tây | KX | xã Húc Nghi | H. Đa Krông | | | 16 o 39' 33" | 106 o 48' 52" | 16 o 23' 47" | 107 o 06' 01" | E-48-82-D E-48-94-B | | thôn Húc Nghi | DC | xã Húc Nghi | H. Đa Krông | 16 o 31' 08" | 106 o 58' 53" | | | | | E-48-82-D | | Thôn Kứp | DC | xã Húc Nghi | H. Đa Krông | 16 o 27' 49" | 107 o 01' 48" | | | | | E-48-94-B | | khe La Sam | TV | xã Húc Nghi | H. Đa Krông | | | 16 o 27' 00" | 107 o 02' 24" | 16 o 30' 02" | 107 o 00' 28" | E-48-95-A E-48-83-C | | thôn La Tó | DC | xã Húc Nghi | H. Đa Kr ô ng | 16 o 30' 32" | 106 o 59' 56" | | | | | E-48-82-D | | D ố c Miếu | SV | xã Húc Nghi | H. Đa Krông | 16 o 31' 19" | 107 o 03' 00" | | | | | E-48-83-C | | núi Plăng | SV | xã Húc Nghi | H. Đa Krông | 16 o 27' 00" | 107 o 05' 15" | | | | | E-48-95-A | | Núi Pung | SV | xã Húc Nghi | H. Đa Krông | 16 o 31' 06" | 107 o 03' 31" | | | | | E-48-83-C | | quốc lộ 9 | KX | xã Hướng Hiệp | H. Đa Krông | | | 16 o 49' 09" | 107 o 06' 19" | 16 o 37' 25" | 106 o 35' 15" | E-48-82-B E-48-82-D | | khe Ca Kươm | TV | xã Hướng Hiệp | H. Đa Krông | | | 16 o 45' 08" | 106 o 51' 17" | 16 o 46' 10" | 106 o 50' 57" | E-48-82-B | | khe Ca Lu | TV | xã Hướng Hiệp | H. Đa Krông | | | 16 o 42' 19" | 106 o 50' 43" | 16 o 41' 04" | 106 o 52' 16" | E-48-82-D | | sông Cam Lộ | TV | xã Hướng Hiệp | H. Đa Krông | | | 16 o 50' 23" | 106 o 38' 30" | 16 o 48' 43" | 106 o 57' 05" | E-48-82-A E-48-82-B | | su ố i Cầu Mười | TV | xã Hướng Hiệp | H. Đa Krông | | | 16 o 45' 01" | 106 o 50' 37" | 16 o 45' 25" | 106 o 51' 14" | E-48-82-B | | sông Chin Hin | TV | xã Hướng Hiệp | H. Đa Krông | | | 16 o 48' 03" | 106 o 43' 52" | 16 o 47' 26" | 106 o 52' 00" | E-48-82-A E-48-82-B | | bản Đá Ngồi | DC | xã Hướng Hiệp | H. Đa Krông | 16 o 44' 36" | 106 o 46' 19" | | | | | E-48-82-D | | núi Đ ồ ng Tiên | SV | xã Hướng Hiệp | H. Đa Krông | 16 o 48' 31" | 106 o 46' 42" | | | | | E-48-82-B | | khe Giang Toan | TV | xã Hướng Hiệp | H. Đa Krông | | | 16 o 44' 51" | 106 o 46' 53" | 16 o 45' 02" | 106 o 47' 50" | E-48-82-B E-48-82-D | | thôn Hà Bạc | DC | xã Hướng Hiệp | H. Đa Krông | 16 o 46' 14" | 106 o 50' 45" | | | | | E-48-82-B | | Khe Hiên | TV | xã Hướng Hiệp | H. Đa Krông | | | 16 o 48' 09" | 106 o 46' 40" | 16 o 46' 36" | 106 o 50' 07" | E-48-82-B | | thôn Khe Hiên | DC | xã Hướng Hiệp | H. Đa Krông | 16 o 47' 02" | 106 o 49' 04" | | | | | E-48-82-B | | thôn Khe Van | DC | xã Hướng Hiệp | H. Đa Krông | 16 o 46' 02" | 106 o 51' 07" | | | | | E-48-82-B | | thôn Kreng | DC | xã Hướng Hiệp | H. Đa Krông | 16 o 45' 40" | 106 o 49' 07" | | | | | E-48-82-D | | núi Lèn Đ ô i | SV | xã Hướng Hiệp | H. Đa Krông | 16 o 48' 07" | 106 o 50' 03" | | | | | E-48-82-B | | núi Lèn Một | SV | xã Hướng Hiệp | H. Đa Krông | 16 o 46' 53" | 106 o 51' 06" | | | | | E-48-82-B | | núi Pa Ho | SV | xã Hướng Hiệp | H. Đa Krông | 16 o 45' 03" | 106 o 52' 36" | | | | | E-48-82-B | | th ô n Pa Loang | DC | xã Hướng Hiệp | H. Đa Krông | 16 o 45' 06" | 106 o 48' 24" | | | | | E-48-82-B | | thôn Phú An | DC | xã Hướng Hiệp | H. Đa Krông | 16 o 43' 20" | 106 o 51' 44" | | | | | E-48-82-D | | thôn Ra Lu | DC | xã Hướng Hiệp | H. Đa Krông | 16 o 44' 54" | 106 o 51' 10" | | | | | E-48-82-D | | suối Ra Nghi | TV | xã Hướng Hiệp | H. Đa Krông | | | 16 o 42' 45" | 106 o 48' 22" | 16 o 46' 15" | 106 o 50' 56" | E-48-82-B E-48-82-D | | Thôn Ruộng | DC | xã Hướng Hiệp | H. Đa Krông | 16 o 44' 45" | 106 o 51' 02" | | | | | E-48-82-D | | thôn Sa Rúc | DC | xã Hướng Hiệp | H. Đa Krông | 16 o 43' 48" | 106 o 51' 31" | | | | | E-48-82-B | | thôn Sa Vi | DC | xã Hướng Hiệp | H. Đa Krông | 16 o 44' 14" | 106 o 51' 11" | | | | | E-48-82-B | | khe Săn Ruôi | TV | xã Hướng Hiệp | H. Đa Krông | | | 16 o 43' 35" | 106 o 50' 46" | 16 o 41' 05" | 106 o 53' 05" | E-48-82-D | | khe Ta Bung | TV | xã Hướng Hiệp | H. Đa Krông | | | 16 o 42' 07" | 106 o 49' 57" | 16 o 45' 01" | 106 o 50' 37" | E-48-82-D | | núi Tong Bong | SV | xã Hướng Hiệp | H. Đa Krông | 16 o 45' 48" | 106 o 46' 11" | | | | | E-48-82-A E-48-82-B | | sông Ba Lòng | TV | xã Mò Ó | H. Đa Krông | | | 16 o 41' 02" | 106 o 52' 16" | 16 o 38' 50" | 107 o 04' 08" | E-48-82-D | | thôn Ba Rầu | DC | xã Mò Ó | H. Đa Krông | 16 o 39' 58" | 106 o 55' 01" | | | | | E-48-82-D | | Núi Chè | SV | xã Mò Ó | H. Đa Krông | 16 o 39' 20" | 106 o 54' 00" | | | | | E-48-82-D | | thôn Khe Lặn | DC | xã Mò Ó | H. Đa Krông | 16 o 40' 44" | 106 o 54' 22" | | | | | E-48-82-D | | thôn Khe Luồi | DC | xã Mò Ó | H. Đa Krông | 16 o 40' 44" | 106 o 53' 23" | | | | | E-48-82-D | | Suối Luồi | TV | xã Mò Ó | H. Đa Krông | | | 16 o 39' 01" | 106 o 53' 52" | 16 o 40' 26" | 106 o 53' 56" | E-48-82-D | | suối Ồ Ồ | TV | xã Mò Ó | H. Đa Krông | | | 16 o 40' 18" | 106 o 55' 46" | 16 o 39' 54" | 106 o 55' 43" | E-48-82-D | | thôn Phú Th à nh | DC | xã Mò Ó | H. Đa Krông | 16 o 40' 40" | 106 o 54' 06" | | | | | E-48-82-D | | thôn Phú Thiềng | DC | xã Mò Ó | H. Đa Krông | 16 o 41' 04" | 106 o 53' 59" | | | | | E-48-82-D | | dãy Trường Sơn | SV | xã Mò Ó | H. Đa Krông | 16 o 28' 51" | 106 o 54' 56" | | | | | E-48-82-D | | Ban quản lý Rừng phòng hộ Hướng Hóa/Đa Krông | KX | xã Mò Ó | H. Đa Krông | 16 o 39' 16" | 106 o 54' 28" | | | | | E-48-82-D | | thôn A Đu | DC | xã Tà Long | H. Đa Krông | 16 o 30' 40" | 106 o 56' 05" | | | | | E-48-82-D | | phu A Ho | SV | xã Tà Long | H. Đa Krông | 16 o 28' 45" | 106 o 52' 39" | | | | | E-48-94-B | | bản A Lô | DC | x ã Tà Long | H. Đa Krông | 16 o 30' 29" | 106 o 54' 37" | | | | | E-48-82-D | | thôn Ba Ngày | DC | xã Tà Long | H. Đa Krông | 16 o 30' 27" | 106 o 55' 16" | | | | | E-48-82-D | | su ố i Ba Ngày | TV | xã Tà Long | H. Đa Krông | | | 16 o 31' 59" | 106 o 54' 39" | 16 o 30' 38" | 106 o 56' 47" | E-48-82-D | | suối C à Ruông | TV | xã Tà Long | H. Đa Krông | | | 16 o 28' 55" | 106 o 54' 37" | 16 o 30' 52" | 106 o 57' 29" | E-48-94-B | | b ả n Cài Chang | DC | xã Tà Long | H. Đa Krông | 16 o 30' 09" | 106 o 55' 00" | | | | | E-48-82-D | | Thôn Chai | DC | xã Tà Long | H. Đa Krông | 16 o 33' 35" | 106 o 54' 44" | | | | | E-48-82-D | | Núi Che | SV | xã Tà Long | H. Đa Krông | 16 o 36' 30" | 106 o 56' 44" | | | | | E-48-82-D | | Suối Cheng | TV | xã Tà Long | H. Đa Krông | | | 16 o 29' 48" | 106 o 53' 14" | 16 o 30' 20" | 106 o 55' 14" | E-48-94-B | | núi Co A Pát | SV | xã Tà Long | H. Đa Krông | 16 o 30' 44" | 106 o 53' 20" | | | | | E-48-82-D | | núi Da Ban | SV | x ã Tà Long | H. Đa Krông | 16 o 34' 38" | 107 o 00' 11" | | | | | E-48-83-C | | sông Đa Krông | TV | xã Tà Long | H. Đa Krông | | | 16 o 24' 37" | 107 o 05' 44" | 16 o 41' 02" | 106 o 52' 16" | E-48-82-D | | núi Đông Đếch | SV | xã Tà Long | H. Đa Krông | 16 o 29' 22" | 106 o 52' 55" | | | | | E-48-94-B | | núi Giang Gió | SV | xã Tà Long | H. Đa Krông | 16 o 32' 08" | 106 o 54' 52" | | | | | E-48-82-D | | đường Hồ Chí Minh nhánh phía Tây | KX | xã Tà Long | H. Đa Krông | | | 16 o 39' 33" | 106 o 48' 52" | 16 o 23' 47" | 107 o 06' 01" | E-48-82-D | | Thôn Kè | DC | xã Tà Long | H. Đa Krông | 16 o 36' 11" | 106 o 54' 11" | | | | | E-48-82-D | | núi Kroong | SV | xã Tà Long | H. Đa Krông | 16 o 31' 05" | 106 o 55' 32" | | | | | E-48-82-D | | thôn Ly Tôn | DC | xã Tà Long | H. Đa Krông | 16 o 31' 58" | 106 o 57' 42" | | | | | E-48-82-D | | Thôn Ngược | DC | xã Tà Long | H. Đa Krông | 16 o 30' 49" | 106 o 54' 46" | | | | | E-48-82-D | | thôn Pa Hi | DC | xã Tà Long | H. Đa Krông | 16 o 34' 27" | 106 o 57' 35" | | | | | E-48-82-D | | su ố i Sa Pa | TV | xã Tà Long | H. Đa Krông | | | 16 o 33' 33" | 106 o 55' 45" | 16 o 32' 04" | 106 o 57' 29" | E-48-82-D | | thôn Sa Ta | DC | xã Tà Long | H. Đa Krông | 16 o 32' 59" | 106 o 56' 05" | | | | | E-48-82-D | | Thôn Ta | DC | xã Tà Long | H. Đa Krông | 16 o 31' 12" | 106 o 56' 07" | | | | | E-48-82-D | | Suối Ta | TV | xã Tà Long | H. Đa Krông | | | 16 o 31' 18" | 106 o 55' 46" | 16 o 30' 43" | 106 o 56' 58" | E-48-82-D | | thôn Tà Lao | DC | xã Tà Long | H. Đa Krông | 16 o 34' 05" | 106 o 59' 37" | | | | | E-48-82-D | | cầu Tà Lao | KX | xã Tà Long | H. Đa Krông | 16 o 34' 27" | 106 o 57' 30" | | | | | E-48-82-D | | núi Tà Lao | SV | xã Tà Long | H. Đa Krông | 16 o 36' 44" | 106 o 57' 36" | | | | | E-48-82-D | | suối Tà Lao | TV | xã Tà Long | H. Đa Krông | | | 16 o 32' 28" | 107 o 03' 03" | 16 o 34' 23" | 106 o 57' 57" | E-48-82-D E-48-83-B | | Thôn Vôi | DC | x ã Tà Long | H. Đa Krông | 16 o 35' 38" | 106 o 55' 14" | | | | | E-48-82-D | | thôn A Đăng | DC | xã Tà Rụt | H. Đa Krông | 16 o 25' 19" | 106 o 59' 11" | | | | | E-48-94-B | | thôn A Liêng | DC | xã Tà Rụt | H. Đa Krông | 16 o 26' 34" | 106 o 58' 41" | | | | | E-48-94-B | | thôn A Pun | DC | xã Tà Rụt | H. Đa Krông | 16 o 24' 15" | 106 o 59' 39" | | | | | E-48-94-B | | thôn A Vương | DC | xã Tà Rụt | H. Đa Krông | 16 o 26' 41" | 106 o 58' 46" | | | | | E-48-94-B | | thôn Ca Hẹp | DC | xã Tà Rụt | H. Đa Krông | 16 o 24' 26" | 106 o 59' 42" | | | | | E-48-94-B | | sông Đa Krông | TV | xã Tà Rụt | H. Đa Krông | | | 16 o 24' 37" | 107 o 05' 44" | 16 o 41' 02" | 106 o 52' 16" | E-48-94-B | | đường Hồ Chí Minh nhánh phía Tây | KX | xã Tà Rụt | H. Đa Krông | | | 16 o 39' 33" | 106 o 48' 52" | 16 o 23' 47" | 107 o 06' 01" | E-48-94-B | | núi K ì Soong | SV | xã Tà Rụt | H. Đa Krông | 16 o 24' 28" | 106 o 57' 50" | | | | | E-48-94-B | | khe La Sam | TV | xã Tà Rụt | H. Đa Krông | | | 16 o 27' 00" | 107 o 02' 24" | 16 o 30' 02" | 107 o 00' 28" | E-48-95-A E-48-83-C | | núi Pa Sưm | SV | xã Tà Rụt | H. Đa Krông | 16 o 25' 06" | 106 o 58' 03" | | | | | E-48-94-B | | khe Pi Rào | TV | xã Tà Rụt | H. Đa Krông | | | 16 o 23' 28" | 107 o 01' 17" | 16 o 23' 19" | 106 o 59' 47" | E-48-94-B E-48-95-A | | Núi Sỏi | SV | xã Tà Rụt | H. Đa Krông | 16 o 27' 10" | 107 o 01' 14" | | | | | E-48-95-A | | thôn Tà Rụt 1 | DC | xã Tà Rụt | H. Đa Krông | 16 o 23' 39" | 106 o 59' 05" | | | | | E-48-94-B | | thôn Tà Rụt 2 | DC | xã Tà Rụt | H. Đa Krông | 16 o 23' 35" | 106 o 59' 02" | | | | | E-48-94-B | | thôn Tà Rụt 3 | DC | xã Tà Rụt | H. Đa Krông | 16 o 23' 32" | 106 o 59' 28" | | | | | E-48-94-B | | khe U Sau | TV | xã Tà Rụt | H. Đa Krông | | | 16 o 24' 43" | 107 o 00' 28" | 16 o 24' 01" | 106 o 59' 21" | E-48-94-B E-48-95-A | | thôn Vực Leng | DC | xã Tà Rụt | H. Đa Krông | 16 o 25' 33" | 106 o 58' 55" | | | | | E-48-94-B | | s ô ng Ba Lòng | TV | xã Triệu Nguyên | H. Đa Krông | | | 16 o 41' 02" | 106 o 52' 16" | 16 o 38' 50" | 107 o 04' 08" | E-48-82-D | | Núi Che | SV | xã Triệu Nguyên | H. Đa Krông | 16 o 36' 30" | 106 o 56' 44" | | | | | E-48-82-D | | Khe Khế | TV | xã Triệu Nguyên | H. Đa Krông | | | 16 o 36' 41" | 106 o 57' 09" | 16 o 38' 46" | 106 o 56' 16" | E-48-82-D | | khe Làng An | TV | xã Triệu Nguyên | H. Đa Krông | | | 16 o 37' 01" | 106 o 55' 35" | 16 o 39' 32" | 106 o 56' 17" | E-48-82-D | | thôn Na Nẫm | DC | xã Triệu Nguyên | H. Đa Krông | 16 o 39' 31" | 106 o 57' 32" | | | | | E-48-82-D | | Động Ngôn | SV | xã Triệu Nguyên | H. Đa Krông | 16 o 40' 22" | 106 o 56' 55" | | | | | E-48-82-D | | khe Ồ Ồ | TV | xã Triệu Nguyên | H. Đa Krông | | | 16 o 40' 18" | 106 o 55' 46" | 16 o 39' 54" | 106 o 55' 43" | E-48-82-D | | núi Tà Lao | SV | xã Triệu Nguyên | H. Đa Krông | 16 o 36' 44" | 106 o 57' 36" | | | | | E-48-82-D | | dãy Trường Sơn | SV | xã Triệu Nguyên | H. Đa Krông | 16 o 28' 51" | 106 o 54' 56" | | | | | E-48-82-D | | thôn Vạn Na N ẫ m | DC | xã Triệu Nguyên | H. Đa Krông | 16 o 39' 09" | 106 o 57' 22" | | | | | E-48-82-D | | Rào Vịnh | TV | xã Triệu Nguyên | H. Đa Krông | | | 16 o 43' 45" | 106 o 53' 56" | 16 o 43' 55" | 106 o 59' 40" | E-48-82-D | | thôn Xuân Lâm | DC | xã Triệu Nguyên | H. Đa Krông | 16 o 39' 38" | 106 o 56' 54" | | | | | E-48-82-D | | khu phố 1 | DC | TT. Cửa Việt | H. Gio Linh | 16 o 53' 48" | 107 o 10' 03" | | | | | E-48-83-A-b | | khu phố 2 | DC | TT. Cửa Việt | H. Gio Linh | 16 o 54' 02" | 107 o 10' 20" | | | | | E-48-83-A-b | | khu phố 3 | DC | TT. Cửa Việt | H. Gio Linh | 16 o 54' 12" | 107 o 10' 26" | | | | | E-48-83-A-b | | khu phố 4 | DC | TT. Cửa Việt | H. Gio Linh | 16 o 54' 17" | 107 o 10' 41" | | | | | E-48-83-A-b | | khu phố 5 | DC | TT. Cửa Việt | H. Gio Linh | 16 o 54' 26" | 107 o 10' 44" | | | | | E-48-83-A-b | | khu phố 6 | DC | TT. Cửa Việt | H. Gio Linh | 16 o 54' 28" | 107 o 11' 04" | | | | | E-48-83-A-b | | khu phố 7 | DC | TT. Cửa Việt | H. Gio Linh | 16 o 54' 51" | 107 o 10' 38" | | | | | E-48-83-A-b | | khu phố 8 | DC | TT. Cửa Việt | H. Gio Linh | 16 o 54' 49" | 107 o 10' 07" | | | | | E-48-83-A-b | | quốc lộ 9 | KX | TT. Cửa Việt | H. Gio Linh | | | 16 o 54' 24" | 107 o 11' 13" | 16 o 49' 22" | 107 o 00' 39" | E-48-83-A-b | | Khe Cái | TV | TT. Cửa Việt | H. Gio Linh | | | 16 o 54' 13" | 107 o 10' 43" | 16 o 54' 39" | 107 o 10' 26" | E-48-83-A-b | | Cảng vụ Cửa Việt | KX | TT. Cửa Việt | H. Gio Linh | 16 o 54' 19" | 107 o 11' 16" | | | | | E-48-83-A-b | | sông Thạch Hãn | TV | TT. Cửa Việt | H. Gio Linh | | | 16 o 38' 50" | 107 o 04' 08" | 16 o 54' 36" | 107 o 11' 49" | E-48-83-A-b | | khu phố 1 | DC | TT. Gio Linh | H. Gio Linh | 16 o 56' 10" | 107 o 04' 19" | | | | | E-48-83-A-a | | quốc lộ 1A | KX | TT. Gio Linh | H. Gio Linh | | | 17 o 07' 44" | 106 o 57' 21" | 16 o 36' 19" | 107 o 19' 26" | E-48-83-A-a | | khu phố 2 | DC | TT. Gio Linh | H. Gio Linh | 16 o 55' 55" | 107 o 04' 21" | | | | | E-48-83-A-a | | khu phố 3 | DC | TT. Gio Linh | H. Gio Linh | 16 o 56' 09" | 107 o 04' 40" | | | | | E-48-83-A-a | | khu phố 4 | DC | TT. Gio Linh | H. Gio Linh | 16 o 55' 42" | 107 o 04' 29" | | | | | E-48-83-A-a | | khu phố 5 | DC | TT. Gio Linh | H. Gio Linh | 16 o 55' 33" | 107 o 04' 51" | | | | | E-48-83-A-a | | khu phố 6 | DC | TT. Gio Linh | H. Gio Linh | 16 o 55' 35" | 107 o 05' 28" | | | | | E-48-83-A-a | | khu phố 7 | DC | TT. Gio Linh | H. Gio Linh | 16 o 55' 05" | 107 o 04' 49" | | | | | E-48-83-A-a | | khu phố 8 | DC | TT. Gio Linh | H. Gio Linh | 16 o 55' 24" | 107 o 04' 55" | | | | | E-48-83-A-a | | khu phố 9 | DC | TT. Gio Linh | H. Gio Linh | 16 o 55' 16" | 107 o 04' 55" | | | | | E-48-83-A-a | | khu phố 10 | DC | TT. Gio Linh | H. Gio Linh | 16 o 55' 41" | 107 o 04' 48" | | | | | E-48-83-A-a | | khu phố 11 | DC | TT. Gio Linh | H. Gio Linh | 16 o 55' 48" | 107 o 04' 49" | | | | | E-48-83-A-a | | đường tỉnh 575A | KX | TT. Gio Linh | H. Gio Linh | | | 16 o 55' 24" | 107 o 04' 31" | 16 o 53' 23" | 107 o 09' 14" | E-48-83-A-a | | đường tỉnh 575B | KX | TT. Gio Linh | H. Gio Linh | | | 16 o 55' 54" | 107 o 04' 23" | 16 o 54' 49" | 106 o 57' 48" | E-48-83-A-a | | Sông Đào | TV | TT. Gio Linh | H. Gio Linh | | | 16 o 55' 49" | 107 o 04' 56" | 16 o 57' 35" | 107 o 05' 03" | E-48-83-A-a | | kênh chính Hà Thượng | TV | TT. Gio Linh | H. Gio Linh | | | 16 o 54' 37" | 107 o 03' 06" | 16 o 55' 44" | 107 o 05' 19" | E-48-83-A-a | | đường tỉnh 576 | KX | xã Gio An | H. Gio Linh | | | 16 o 53' 25" | 107 o 00' 37" | 16 o 58' 57" | 107 o 03' 23" | E-48-83-A-a | | đường tỉnh 575B | KX | xã Gio An | H. Gio Linh | | | 16 o 55' 54" | 104 o 07' 23" | 16 o 54' 49" | 106 o 57' 48" | E-48-82-B E-48-83-A-a | | thôn An B ì nh | DC | xã Gio An | H. Gio Linh | 16 o 55' 38" | 106 o 59' 53" | | | | | E-48-82-B | | thôn An Hướng | DC | xã Gio An | H. Gio Linh | 16 o 55' 41" | 106 o 58' 53" | | | | | E-48-82-B | | thôn An Nha | DC | xã Gio An | H. Gio Linh | 16 o 55' 47" | 106 o 59' 21" | | | | | E-48-82-B | | đồi Cồn Tiên | SV | xã Gio An | H. Gio Linh | 16 o 54 ' 33" | 106 o 58' 51" | | | | | E-48-82-B | | thôn Gia B ì nh | DC | xã Gio An | H. Gio Linh | 16 o 55' 38" | 107 o 00' 16" | | | | | E-48-83-A-a | | hồ Hà Thượng | TV | xã Gio An | H. Gio Linh | 16 o 55' 01" | 107 o 02' 30" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn Hảo Sơn | DC | xã Gio An | H. Gio Linh | 16 o 55' 21" | 107 o 00' 37" | | | | | E-48-83-A-a | | đường Hồ Chí Minh | KX | xã Gio An | H. Gio Linh | | | 17 o 03' 06" | 106 o 52' 12" | 16 o 48' 33" | 107 o 00' 17" | E-48-83-A-a | | hồ Kinh Môn | TV | xã Gio An | H. Gio Linh | 16 o 56' 44" | 107 o 00' 12" | | | | | E-48-83-A-a | | Bàu Léc | TV | xã Gio An | H. Gio Linh | 16 o 55' 45" | 107 o 01' 17" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn Long Sơn | DC | xã Gio An | H. Gio Linh | 16 o 55' 36" | 107 o 00' 18" | | | | | E-48-83-A-a | | Khe Mướp | TV | xã Gio An | H. Gio Linh | | | 16 o 52' 50" | 106 o 55' 20" | 16 o 56' 00" | 106 o 56' 40" | E-48-82-B | | thôn Tân Văn | DC | xã Gio An | H. Gio Linh | 16 o 55' 28" | 107 o 01' 04" | | | | | E-48-83-A-a | | Nông trường Trường Sơn | KX | xã Gio An | H. Gio Linh | 16 o 55' 12" | 106 o 58' 59" | | | | | E48-82-B | | đường tỉnh 576 | KX | xã Gio Bình | H. Gio Linh | | | 16 o 53' 25" | 107 o 00' 37" | 16 o 58' 57" | 107 o 03' 23" | E-48-83-A-a | | đường tỉnh 575B | KX | xã Gio B ì nh | H. Gio Linh | | | 16 o 55' 54" | 107 o 04' 23" | 16 o 54' 49" | 106 o 57' 48" | E-48-83-A-a | | thôn B ì nh Hải | DC | xã Gio Bình | H. Gio Linh | 16 o 56' 37" | 107 o 01' 12" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn B ì nh Long | DC | xã Gio B ì nh | H. Gio Linh | 16 o 56' 00" | 107 o 00' 57" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn B ì nh Mai | DC | xã Gio Bình | H. Gio Linh | 16 o 56' 19" | 107 o 00' 54" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn B ì nh Minh | DC | xã Gio Bình | H. Gio Linh | 16 o 55' 56" | 107 o 01' 38" | | | | | E-48-83-A-a | | hồ Kinh Môn | TV | xã Gio Bình | H. Gio Linh | 16 o 56' 44" | 107 o 00' 12" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn Tân Lịch | DC | xã Gio B ì nh | H. Gio Linh | 16 o 55' 49" | 107 o 03' 03" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn Tiến Kim | DC | xã Gio B ì nh | H. Gio Linh | 16 o 56' 06" | 107 o 00' 33" | | | | | E-48-83-A-a | | quốc lộ 1A | KX | xã Gio Châu | H. Gio Linh | | | 17 o 07' 44" | 106 o 57' 21" | 16 o 36' 19" | 107 o 19' 26" | E-48-83-A-a | | đường tỉnh 577 | KX | xã Gio Châu | H. Gio Linh | | | 16 o 54' 14" | 107 o 04' 39" | 16 o 53' 46" | 106 o 59' 20" | E-48-83-A-a | | đường tỉnh 575B | KX | xã Gio Châu | H. Gio Linh | | | 16 o 55' 54" | 107 o 04' 23" | 16 o 54' 49" | 106 o 57' 48" | E-48-83-A-a | | thôn Bích La | DC | xã Gio Châu | H. Gio Linh | 16 o 55' 43" | 107 o 03' 09" | | | | | E-48-83-A-a | | chùa B ì nh Trung | KX | xã Gio Châu | H. Gio Linh | 16 o 54' 41" | 107 o 04' 33" | | | | | E-48-83-A-a | | Nông trường Dốc Miếu | KX | xã Gio Châu | H. Gio Linh | 16 o 55' 59" | 107 o 02' 09" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn Hà Thanh | DC | xã Gio Châu | H. Gio Linh | 16 o 54' 20" | 107 o 04' 33" | | | | | E-48-83-A-a | | ga Hà Thanh | KX | xã Gio Châu | H. Gio Linh | 16 o 54' 32" | 107 o 04' 32" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn Hà Thượng | DC | xã Gio Châu | H. Gio Linh | 16 o 55' 33" | 107 o 04' 08" | | | | | E-48-83-A-a | | hồ Hà Thượng | TV | xã Gio Châu | H. Gio Linh | 16 o 55' 01" | 107 o 02' 30" | | | | | E-48-83-A-a | | kênh chính Hà Thượng | TV | xã Gio Châu | H. Gio Linh | | | 16 o 54' 37" | 107 o 03' 06" | 16 o 55' 44" | 107 o 05' 19" | E-48-83-A-a | | thôn Hà Trung | DC | xã Gio Ch â u | H. Gio Linh | 16 o 54' 54" | 107 o 04' 07" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn Diêm Hà | DC | xã Gio Hải | H. Gio Linh | 16 o 56' 23" | 107 o 09' 28" | | | | | E-48-83-A-b | | thôn Diêm Hà Hạ | DC | xã Gio Hải | H. Gio Linh | 16 o 55' 34" | 107 o 10' 03" | | | | | E-48-83-A-b | | thôn Diêm Hà Thượng | DC | xã Gio Hải | H. Gio Linh | 16 o 57' 08" | 107 o 08' 53" | | | | | E-48-83-A-b | | thôn Diêm Hà Trung | DC | xã Gio Hải | H. Gio Linh | 16 o 56' 04" | 107 o 09' 37" | | | | | E-48-83-A-b | | thôn Hà Lợi Tây | DC | xã Gio Hài | H. Gio Linh | 16 o 56' 39" | 107 o 09' 09" | | | | | E-48-83-A-b | | thôn Hà Lợi Thượng | DC | xã Gio Hải | H. Gio Linh | 16 o 55' 15" | 107 o 10' 27" | | | | | E-48-83-A-b | | đường tỉnh 577 | KX | xã Gio Hòa | H. Gio Linh | | | 16 o 54' 14" | 107 o 04' 39" | 16 o 53' 46" | 106 o 59' 20" | E-48-83-A-a | | thôn Đại Tân | DC | xã Gio Hòa | H. Gio Linh | 16 o 54' 26" | 107 o 02' 34" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn Đồng H òa | DC | xã Gio Hòa | H. Gio Linh | 16 o 54' 17" | 107 o 02' 47" | | | | | E-48-83-A-a | | hồ Hà Thượng | TV | xã Gio Hòa | H. Gio Linh | 16 o 55' 01" | 107 o 02' 30" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn Nhất Hòa | DC | xã Gio Hòa | H. Gio Linh | 16 o 54' 19" | 107 o 02' 14" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn Tiến Hòa | DC | xã Gio Hòa | H. Gio Linh | 16 o 54' 28" | 107 o 01' 15" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn Trí Hòa | DC | xã Gio Hòa | H. Gio Linh | 16 o 54' 30" | 107 o 01' 41" | | | | | E-48-83-A-a | | quốc lộ 9 | KX | xã Gio Mai | H. Gio Linh | | | 16 o 54' 24" | 107 o 11' 13" | 16 o 49' 22" | 107 o 00' 39" | E-48-83-A-b E-48-83-A-d | | đường tỉnh 575A | KX | xã Gio Mai | H. Gio Linh | | | 16 o 55' 24" | 107 o 04' 31" | 16 o 53' 23" | 107 o 09' 14" | E-48-83-A-a | | sông Cánh Hòm | TV | xã Gio Mai | H. Gio Linh | | | 16 o 52' 40" | 107 o 08' 21" | 16 o 54' 32" | 107 o 07' 27" | E-48-83-A-a E-48-83-A-b | | Bàu Đ ô ng | TV | xã Gio Mai | H. Gio Linh | 16 o 52' 28" | 107 o 07' 42" | | | | | E-48-83-A-b E-48-83-A-d | | Xóm Kênh | DC | xã Gio Mai | H. Gio Linh | 16 o 53' 04" | 107 o 08' 23" | | | | | E-48-83-A-b | | thôn Lâm Xuân | DC | xã Gio Mai | H. Gio Linh | 16 o 53' 53" | 107 o 07' 49" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn Mai Thị | DC | xã Gio Mai | H. Gio Linh | 16 o 52' 50" | 107 o 08' 23" | | | | | E-48-83-A-b | | thôn Mai Xá | DC | xã Gio Mai | H. Gio Linh | 16 o 52' 44" | 107 o 07' 52" | | | | | E-48-83-A-b | | kênh N12 | TV | xã Gio Mai | H. Gio Linh | | | 16 o 53' 50" | 107 o 08' 08" | 16 o 53' 03" | 107 o 08' 49" | E-48-83-A-b | | Xóm Soi | DC | xã Gio Mai | H. Gio Linh | 16 o 52' 08" | 107 o 08' 03" | | | | | E-48-83-A-d | | sông Thạch Hãn | TV | xã Gio Mai | H. Gio Linh | | | 16 o 38' 50" | 107 o 04' 08" | 16 o 54' 36" | 107 o 11' 49" | E-48-83-A-d | | kênh Trúc Kinh | TV | xã Gio Mai | H. Gio Linh | | | 16 o 52' 51" | 107 o 03' 43" | 16 o 53' 38" | 107 o 07' 53" | E-48-83-A-b E-48-83-A-c | | đường tỉnh 575A | KX | xã Gio Mỹ | H. Gio Linh | | | 16 o 55' 24" | 107 o 04' 31" | 16 o 53' 23" | 107 o 09' 14" | E-48-83-A-a | | thôn An Mỹ | DC | xã Gio Mỹ | H. Gio Linh | 16 o 57' 12" | 107 o 06' 39" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn Cẩm Phổ | DC | xã Gio Mỹ | H. Gio Linh | 16 o 57' 56" | 107 o 06' 19" | | | | | E-48-83-A-a | | sông Cánh Hòm | TV | xã Gio Mỹ | H. Gio Linh | | | 16 o 56' 43" | 107 o 06' 13" | 16 o 58' 59" | 107 o 04' 56" | E-48-83-A-a | | Sông Đào | TV | xã Gio Mỹ | H. Gio Linh | | | 16 o 55' 49" | 107 o 04' 56" | 16 o 57' 35" | 107 o 05' 03" | E-48-83-A-a | | Hồ Hoi | TV | xã Gio Mỹ | H. Gio Linh | 16 o 58' 27" | 107 o 06' 06" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn Lại An | DC | xã Gio Mỹ | H. Gio Linh | 16 o 55' 45" | 107 o 06' 10" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn Nhĩ Thượng | DC | xã Gio Mỹ | H. Gio Linh | 16 o 56' 29" | 107 o 07' 03" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn Phước Thị | DC | xã Gio Mỹ | H. Gio Linh | 16 o 56' 15" | 107 o 05' 56" | | | | | E-48-83-A-a | | Khe Roọng | TV | xã Gio Mỹ | H. Gio Linh | | | 16 o 58' 30" | 107 o 07' 02" | 16 o 58' 37" | 107 o 07' 52" | E-48-83-A-a E-48-83-A-b | | thôn Thủy Khê | DC | xã Gio Mỹ | H. Gio Linh | 16 o 58' 46" | 107 o 05' 40" | | | | | E-48-83-A-a | | quốc lộ 1A | KX | xã Gio Phong | H. Gio Linh | | | 17 o 07' 44" | 106 o 57' 21" | 16 o 36' 19" | 107 o 19' 26" | E-48-83-A-a | | đường t ỉ nh 575B | KX | xã Gio Phong | H. Gio Linh | | | 16 o 55' 54" | 107 o 04' 23" | 16 o 54' 49" | 106 o 57' 48" | E-48-83-A-a | | sông Cánh Hòm | TV | xã Gio Phong | H. Gio Linh | | | 16 o 56' 43" | 107 o 06' 13" | 16 o 58' 59" | 107 o 04' 56" | E-48-83-A-a | | cầu Cao Xá | KX | xã Gio Phong | H. Gio Linh | 16 o 57' 41" | 107 o 03' 56" | | | | | E-48-83-A-a | | S ô ng Đào | TV | xã Gio Phong | H. Gio Linh | | | 16 o 55' 49" | 107 o 04' 56" | 16 o 57' 35" | 107 o 05' 03" | E-48-83-A-a | | Nông trường Dốc Miếu | KX | xã Gio Phong | H. Gio Linh | 16 o 55' 59" | 107 o 02' 09" | | | | | E-48-83-A-a | | th ô n Gia Môn | DC | xã Gio Phong | H. Gio Linh | 16 o 57' 07" | 107 o 04' 37" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn Lan Đinh | DC | xã Gio Phong | H. Gio Linh | 16 o 56' 51" | 107 o 05' 01" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn Lễ Môn | DC | xã Gio Phong | H. Gio Linh | 16 o 56' 46" | 107 o 03' 29" | | | | | E-48-83-A-a | | bàu Lễ Môn | TV | xã Gio Phong | H. Gio Linh | 16 o 56' 34" | 107 o 03' 43" | | | | | E-48-83-A-a | | Dốc Miếu | SV | xã Gio Phong | H. Gio Linh | 16 o 56' 28" | 107 o 04' 14" | | | | | E-48-83-A-a | | quốc lộ 1A | KX | xã Gio Quang | H. Gio Linh | | | 17 o 07' 44" | 106 o 57' 21" | 16 o 36' 19" | 107 o 19' 26" | E-48-83-A-a E-48-83-A-c | | quốc lộ 9 | KX | xã Gio Quang | H. Gio Linh | | | 16 o 54' 24" | 107 o 11' 13" | 16 o 49' 22" | 107 o 00' 39" | E-48-83-A-a E-48-83-A-c | | đường tỉnh 578 | KX | xã Gio Quang | H. Gio Linh | | | 16 o 52' 23" | 107 o 04' 54" | 16 o 53' 13" | 106 o 59' 27" | E-48-83-A-a E-48-83-A-c | | cầu Bến Lội | KX | xã Gio Quang | H. Gio Linh | 16 o 51' 24" | 107 o 06' 22" | | | | | E-48-83-A-c | | thôn Kỳ Lâm | DC | xã Gio Quang | H. Gio Linh | 16 o 52' 43" | 107 o 06' 04" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn Kỹ Trúc | DC | xã Gio Quang | H. Gio Linh | 16 o 52' 08" | 107 o 06' 30" | | | | | E-48-83-A-c | | kênh N8 | TV | xã Gio Quang | H. Gio Linh | | | 16 o 51' 10" | 107 o 07' 17" | 16 o 52' 05" | 107 o 07' 14" | E-48-83-A-c | | sông Thạch Hãn | TV | xã Gio Quang | H. Gio Linh | | | 16 o 38' 50" | 107 o 04' 08" | 16 o 54' 36" | 107 o 11' 49" | E-48-83-A-c E-48-83-A-d | | sông Trúc Khê | TV | xã Gio Quang | H. Gio Linh | | | 16 o 52' 38" | 107 o 03' 47" | 16 o 50' 52" | 107 o 07' 23" | E-48-83-A-a E-48-83-A-c | | kênh Trúc Kinh | TV | xã Gio Quang | H. Gio Linh | | | 16 o 52' 51" | 107 o 03' 43" | 16 o 53' 38" | 107 o 07' 53" | E-48-83-A-a E-48-83-A-c | | thôn Trúc Lâm | DC | xã Gio Quang | H. Gio Linh | 16 o 53' 11" | 107 o 04' 43" | | | | | E-48-83-A-c | | thôn Vinh Quang Hạ | DC | xã Gio Quang | H. Gio Linh | 16 o 52' 12" | 107 o 07' 20" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn Vinh Quang Thượng | DC | xã Gio Quang | H. Gio Linh | 16 o 52' 10" | 107 o 06' 59" | | | | | E-48-83-A-c | | Nông trường 74 | KX | xã Gio Sơn | H. Gio Linh | 16 o 54' 07" | 107 o 00' 00" | | | | | E-48-83-A-a | | đường tỉnh 576 | KX | xã Gio Sơn | H. Gio Linh | | | 16 o 53' 25" | 107 o 00' 37" | 16 o 58' 57" | 107 o 03' 23" | E-48-83-A-a | | đường t ỉ nh 577 | KX | xã Gio Sơn | H. Gio Linh | | | 16 o 54' 14" | 107 o 04' 39" | 16 o 53' 46" | 106 o 59' 20" | E-48-83-A-a | | đường t ỉ nh 578 | KX | xã Gio Sơn | H. Gio Linh | | | 16 o 52' 23" | 107 o 04' 54" | 16 o 53' 13" | 106 o 59' 27" | E-48-82-B E-48-83-A-a | | thôn An Khê | DC | xã Gio Sơn | H. Gio Linh | 16 o 53' 42" | 106 o 59' 31" | | | | | E-48-82-B | | đồi Cồn Tiên | SV | xã Gio Sơn | H. Gio Linh | 16 o 54' 33" | 106 o 58' 51" | | | | | E-48-82-B | | đường Hồ Chí Minh | KX | xã Gio Sơn | H. Gio Linh | | | 17 o 03' 06" | 106 o 52' 12" | 16 o 48' 33" | 107 o 00' 17" | E-48-83-A-a | | thôn Lạc Sơn | DC | xã Gio Sơn | H. Gio Linh | 16 o 54' 10" | 107 o 00' 31" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn Nam Đông | DC | xã Gio Sơn | H. Gio Linh | 16 o 53' 58" | 107 o 00' 22" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn Nam Tân | DC | xã Gio Sơn | H. Gio Linh | 16 o 53' 52" | 106 o 59' 51" | | | | | E-48-82-B | | hồ Phú Dụng | TV | xã Gio Sơn | H. Gio Linh | 16 o 53' 44" | 107 o 00' 08" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn Phú Ố c | DC | xã Gio Sơn | H. Gio Linh | 16 o 54' 04" | 107 o 00' 08" | | | | | E-48-83-A-a | | đường tỉnh 575A | KX | xã Gio Thành | H. Gio Linh | | | 16 o 55' 24" | 107 o 04' 31" | 16 o 53' 23" | 107 o 09' 14" | E-48-83-A-a | | sông Cánh Hòm | TV | xã Gio Thành | H. Gio Linh | | | 16 o 54' 32" | 107 o 07' 27" | 16 o 56' 35" | 107 o 06' 28" | E-48-83-A-a | | thôn Nhĩ Hạ | DC | xã Gio Thành | H. Gio Linh | 16 o 54' 46" | 107 o 08' 15" | | | | | E-48-83-A-b | | thôn Nhĩ Trung | DC | xã Gio Thành | H. Gio Linh | 16 o 55' 38" | 107 o 07' 38" | | | | | E-48-83-A-b | | thôn Tân Minh | DC | xã Gio Thành | H. Gio Linh | 16 o 55' 05" | 107 o 06' 27" | | | | | E-48-83-A-a | | quốc lộ 9 | KX | xã Gio Việt | H. Gio Linh | | | 16 o 54' 24" | 107 o 11' 13" | 16 o 49' 22" | 107 o 00' 39" | E-48-83-A-b | | đường tỉnh 575A | KX | xã Gio Việt | H. Gio Linh | | | 16 o 55' 24" | 107 o 04' 31" | 16 o 53' 23" | 107 o 09' 14" | E-48-83-A-b | | thôn Hoàng Hà | DC | xã Gio Việt | H. Gio Linh | 16 o 53' 34" | 107 o 09' 11" | | | | | E-48-83-A-b | | thôn Tân Xuân | DC | xã Gio Việt | H. Gio Linh | 16 o 53' 19" | 107 o 09' 32" | | | | | E-48-83-A-b | | sông Thạch Hãn | TV | xã Gio Việt | H. Gio Linh | | | 16 o 38' 50" | 107 o 04' 08" | 16 o 54' 36" | 107 o 11' 49" | E-48-83-A-b | | thôn Xuân Lộc | DC | xã Gio Việt | H. Gio Linh | 16 o 53' 33" | 107 o 09' 48" | | | | | E-48-83-A-b | | thôn Xuân Ngọc | DC | xã Gio Việt | H. Gio Linh | 16 o 53' 28" | 107 o 09' 37" | | | | | E-48-83-A-b | | thôn Xuân Tiến | DC | xã Gio Việt | H. Gio Linh | 16 o 53' 43" | 107 o 09' 44" | | | | | E-48-83-A-b | | đường tỉnh 578 | KX | xã Hải Thái | H. Gio Linh | | | 16 o 52' 23" | 107 o 04' 54" | 16 o 53' 13" | 106 o 59' 27" | E-48-82-B | | thôn 1B | DC | xã Hải Thái | H. Gio Linh | 16 o 52' 43" | 106 o 59' 13" | | | | | E-48-82-B | | thôn 2A | DC | xã Hải Thái | H. Gio Linh | 16 o 53' 07" | 106 o 58' 27" | | | | | E-48-82-B | | thôn 2B | DC | xã Hải Thái | H. Gio Linh | 16 o 25' 17" | 106 o 58' 56" | | | | | E-48-82-B | | thôn 3A | DC | xã Hải Thái | H. Gio Linh | 16 o 53' 44" | 106 o 57' 27" | | | | | E-48-82-B | | thôn 3B | DC | xã Hải Thái | H. Gio Linh | 16 o 52' 02" | 106 o 59' 21" | | | | | E-48-82-B | | thôn 4B | DC | xã Hải Thái | H. Gio Linh | 16 o 52' 29" | 106 o 58' 34" | | | | | E-48-82-B | | thôn 5B | DC | xã Hải Thái | H. Gio Linh | 16 o 53' 10" | 106 o 58' 53" | | | | | E-48-82-B | | thôn 6B | DC | xã Hải Thái | H. Gio Linh | 16 o 52' 54" | 106 o 58' 48" | | | | | E-48-82-B | | thôn 7B | DC | xã Hải Thái | H. Gio Linh | 46 o 52' 44" | 106 o 58' 16" | | | | | E-48-82-B | | Nông trường C ồn Tiên | KX | xã Hải Thái | H. Gio Linh | 16 o 53' 10" | 106 o 59' 01" | | | | | E-48-82-B | | Khe L ò n | TV | xã Hải Thái | H. Gio Linh | | | 16 o 52' 09" | 106 o 58' 50" | 16 o 53' 07" | 107 o 01' 22" | E-48-82-B | | Khe Mướp | TV | xã Hải Thái | H. Gio Linh | | | 16 o 52' 50" | 106 o 55' 20" | 16 o 56' 00" | 106 o 56' 40" | E-48-82-B | | thôn Ph ú  n | DC | xã Hải Thái | H. Gio Linh | 16 o 53' 09" | 106 o 59' 24" | | | | | E-48-82-B | | Khe Trai | TV | xã Hải Thái | H. Gio Linh | | | 16 o 52' 27" | 106 o 56' 56" | 16 o 53' 29" | 106 o 57' 07" | E-48-82-B | | thôn Trảng Rộng | DC | xã Hải Thái | H. Gio Linh | 16 o 53' 02" | 106 o 56' 43" | | | | | E-48-82-B | | thôn Trung Ân | DC | xã Hải Thái | H. Gio Linh | 16 o 53' 17" | 106 o 59' 19" | | | | | E-48-82-B | | thôn Xuân Hòa | DC | xã Hải Thái | H. Gio Linh | 16 o 54' 59" | 106 o 57' 39" | | | | | E-48-82-B | | Nông trường 74 | KX | xã Linh Hải | H. Gio Linh | 16 o 54' 07" | 107 o 00' 00" | | | | | E-48-82-B E-48-83-A-a | | đường t ỉ nh 576 | KX | xã Linh Hải | H. Gio Linh | | | 16 o 53' 25" | 107 o 00' 37" | 16 o 58' 57" | 107 o 03' 23" | E-48-83-A-a | | đường t ỉ nh 577 | KX | xã Linh Hải | H. Gio Linh | | | 16 o 54' 14" | 107 o 04' 39" | 16 o 53' 46" | 106 o 59' 20" | E-48-83-A-a | | đường t ỉ nh 578 | KX | xã Linh Hải | H. Gio Linh | | | 16 o 52' 23" | 107 o 04' 54" | 16 o 53' 13" | 106 o 59' 27" | E-48-82-B E-48-83-A-a | | Nông trường C ồn Tiên | KX | xã Linh Hải | H. Gio Linh | 16 o 53' 10" | 106 o 59' 01" | | | | | E-48-82-B | | thôn Hải Ba | DC | xã Linh H ả i | H. Gio Linh | 16 o 53' 07" | 107 o 03' 36" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn Hải Hòa | DC | xã Linh Hải | H. Gio Linh | 16 o 53' 29" | 107 o 03' 10" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn Hải Lam | DC | xã Linh H ả i | H. Gio Linh | 16 o 53' 52" | 107 o 01' 52" | | | | | E-48-83-A-a | | hồ Hải Lam | TV | xã Linh Hải | H. Gio Linh | 16 o 53' 47" | 107 o 01' 56" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn Hải Quế | DC | xã Linh Hải | H. Gio Linh | 16 o 53' 20" | 107 o 03' 08" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn Hải Tân | DC | xã Linh Hải | H. Gio Linh | 16 o 53' 37" | 107 o 02' 42" | | | | | E-48-83-A-a | | hồ Hải Tân | TV | xã Linh Hải | H. Gio Linh | 16 o 53' 30" | 107 o 02' 26" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn Hải Thi | DC | xã Linh Hải | H. Gio Linh | 16 o 53' 46" | 107 o 02' 56" | | | | | E-48-83-A-a | | Khe Lòn | TV | xã Linh Hải | H. Gio Linh | | | 16 o 52' 09" | 106 o 58' 50" | 16 o 53' 07" | 107 o 01' 22" | E-48-82-B E-48-83-A-a | | thôn Thành An | DC | xã Linh Hải | H. Gio Linh | 16 o 52' 56" | 106 o 59' 52" | | | | | E-48-82-B | | thôn Thiện Đức | DC | xã Linh Hải | H. Gio Linh | 16 o 53' 22" | 107 o 00' 46" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn Thiện Nhân | DC | xã Linh Hải | H. Gio Linh | 16 o 53' 19" | 107 o 00' 33" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn Thượng Đồng | DC | xã Linh Hải | H. Gio Linh | 16 o 53' 38" | 107 o 01' 25" | | | | | E-48-83-A-a | | hồ Trúc Kinh | TV | xã Linh Hải | H. Gio Linh | 16 o 52' 46" | 107 o 03' 22" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn Xuân Đông | DC | xã Linh Hải | H. Gio Linh | 16 o 53' 35" | 107 o 01' 04" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn Xuân Tây | DC | xã Linh Hải | H. Gio Linh | 16 o 54' 08" | 107 o 01' 13" | | | | | E-48-83-A-a | | th ô n Ba De | DC | xã Linh Thượng | H. Gio Linh | 16 o 55' 40" | 106 o 57' 48" | | | | | E-48-82-B | | thôn Bãi Hà | DC | xã Linh Thượng | H. Gio Linh | 16 o 55' 18" | 106 o 57' 46" | | | | | E-48-82-B | | núi Be Lao | SV | xã Linh Thượng | H. Gio Linh | 16 o 53' 33" | 106 o 53' 14" | | | | | E-48-82-B | | sông Bến H ả i | TV | xã Linh Thượng | H. Gio Linh | | | 16 o 54' 17" | 106 o 52' 51" | 17 o 01' 00" | 107 o 06' 38" | E-48-82-B | | thôn Bến Mộc 1 | DC | xã Linh Thượng | H. Gio Linh | 16 o 55' 34" | 106 o 57' 50" | | | | | E-48-82-B | | thôn Bến Mộc 2 | DC | xã Linh Thượng | H. Gio Linh | 16 o 55' 15" | 106 o 57' 39" | | | | | E-48-82-B | | sông Cam Lộ | TV | xã Linh Thượng | H. Gio Linh | | | 16 o 50' 23" | 106 o 38' 30" | 16 o 48' 43" | 106 o 57' 04" | E-48-82-B | | Khe Chùa | TV | xã Linh Thượng | H. Gio Linh | | | 16 o 48' 56" | 106 o 53' 13" | 16 o 49' 50" | 106 o 56' 40" | E-48-82-B | | núi Co Chiêng | SV | xã Linh Thượng | H. Gio Linh | 16 o 53' 04" | 106 o 41' 24" | | | | | E-48-82-A | | thôn Cu Đinh | DC | xã Linh Thượng | H. Gio Linh | 16 o 55' 20" | 106 o 57' 53" | | | | | E-48-82-B | | thôn Đồng Dôn | DC | xã Linh Thượng | H. Gio Linh | 16 o 56' 36" | 106 o 57' 17" | | | | | E-48-82-B | | thôn Khe Me | DC | xã Linh Thượng | H. Gio Linh | 16 o 53' 37" | 106 o 56' 40" | | | | | E-48-82-B | | Núi Khỉ | SV | xã Linh Thượng | H. Gio Linh | 16 o 52' 09" | 106 o 48' 29" | | | | | E-48-82-B | | Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Đường 9 | KX | xã Linh Thượng | H. Gio Linh | 16 o 46' 39" | 107 o 01' 18" | | | | | E-48-82-B | | Khe Mướp | TV | xã Linh Thượng | H. Gio Linh | | | 16 o 52' 50" | 106 o 55' 20" | 16 o 56' 00" | 106 o 56' 40" | E-48-82-B | | S ô ng Ngân | TV | xã Linh Thượng | H. Gio Linh | | | 16 o 50' 09" | 106 o 51' 23" | 16 o 52' 48" | 106 o 55' 25" | E-48-82-B | | Khe Nhi | TV | xã Linh Thượng | H. Gio Linh | | | 16 o 53' 00" | 106 o 50' 24" | 16 o 54' 00" | 106 o 52' 34" | E-48-82-B | | núi Ông Cây | SV | xã Linh Thượng | H. Gio Linh | 16 o 54' 16" | 106 o 51' 53" | | | | | E-48-82-B | | Rào Thanh | TV | xã Linh Thượng | H. Gio Linh | | | 16 o 54' 03" | 106 o 44' 40" | 16 o 54' 17" | 106 o 52' 51" | E-48-82-B | | Suối Thúc | TV | xã Linh Thượng | H. Gio Linh | | | 16 o 52' 46" | 106 o 46' 26" | 16 o 53' 32" | 106 o 47' 40" | E-48-82-B | | Núi Tiêu | SV | xã Linh Thượng | H. Gio Linh | 16 o 50' 17" | 106 o 47' 51" | | | | | E-48-82-B | | suối Tre Nai | TV | xã Linh Thượng | H. Gio Linh | | | 16 o 51' 51" | 106 o 51' 35" | 16 o 54' 17" | 106 o 52' 51" | E-48-82-B | | Khe Tua | TV | xã Linh Thượng | H. Gio Linh | | | 16 o 52' 40" | 106 o 47' 58" | 16 o 53' 19" | 106 o 47' 46" | E-48-82-B | | thôn Bắc Sơn | DC | xã Trung Giang | H. Gio Linh | 17 o 00' 35" | 107 o 06' 32" | | | | | E-48-71-C-c | | s ô ng Bến Hải | TV | xã Trung Giang | H. Gio Linh | | | 16 o 54' 17" | 106 o 52' 51" | 17 o 01' 00" | 107 o 06' 38" | E-48-71-C-c | | th ô n Cang Gián | DC | xã Trung Giang | H. Gio Linh | 16 o 58' 38" | 107 o 07' 40" | | | | | E-48-83-A-b | | Khe Chùa | TV | xã Trung Giang | H. Gio Linh | | | 16 o 59' 00" | 107 o 06' 43" | 16 o 59' 38" | 107 o 06' 15" | E-48-83-A-a | | thôn Hà Lợi Trung | DC | xã Trung Giang | H. Gio Linh | 16 o 57' 56" | 107 o 08' 10" | | | | | E-48-83-A-a E-48-83-A-b | | thôn Nam Sơn | DC | xã Trung Giang | H. Gio Linh | 17 o 00' 05" | 107 o 06' 29" | | | | | E-48-71-C-c | | Khe Roọng | TV | xã Trung Giang | H. Gio Linh | | | 16 o 58' 30" | 107 o 07' 02" | 16 o 58' 37" | 107 o 07' 52" | E-48-83-A-a E-48-83-A-b | | thôn Thủy Bạn | DC | xã Trung Giang | H. Gio Linh | 16 o 59' 49" | 107 o 06' 28" | | | | | E-48-83-A-a | | quốc lộ 1A | KX | xã Trung Hải | H. Gio Linh | | | 17 o 07' 44" | 106 o 57' 21" | 16 o 36' 19" | 107 o 19' 26" | E-48-83-A-a | | thôn Bách Lộc | DC | xã Trung Hải | H. Gio Linh | 16 o 59' 24" | 107 o 05' 03" | | | | | E-48-83-A-a | | sông Bến Hải | TV | xã Trung Hải | H. Gio Linh | | | 16 o 54' 17" | 106 o 52' 51" | 17 o 01' 00" | 107 o 06' 38" | E-48-71-C-c E-48-83-A-a | | sông Cánh Hòm | TV | x ã Trung Hải | H. Gio Linh | | | 16 o 58' 59" | 107 o 04' 56" | 16 o 59' 22" | 107 o 06' 10" | E-48-83-A-a | | thôn Cao Xá | DC | xã Trung Hải | H. Gio Linh | 16 o 58' 07" | 107 o 04' 08" | | | | | E-48-71-C-c | | Khe Chùa | TV | xã Trung Hải | H. Gio Linh | | | 16 o 59' 00" | 107 o 06' 43" | 16 o 59' 38" | 107 o 06' 15" | E-48-83-A-a | | thôn Hải Chử | DC | xã Trung Hải | H. Gio Linh | 16 o 59' 29" | 107 o 04' 14" | | | | | E-48-83-A-a | | cầu Hiền Lương | KX | xã Trung Hải | H. Gio Linh | 17 o 00' 18" | 107 o 02' 59" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Xuân Hòa | DC | xã Trung Hải | H. Gio Linh | 17 o 00' 26" | 107 o 03' 15" | | | | | E - 48-83-A-a | | thôn Xuân Long | DC | xã Trung Hải | H. Gio Linh | 16 o 59' 50" | 107 o 04' 21" | | | | | E - 48-83-A-a | | thôn Xuân Mỵ | DC | xã Trung H ả i | H. Gio Linh | 16 o 59' 29" | 107 o 05' 52" | | | | | E-48-83-A-a | | quốc lộ 1A | KX | x ã Trung Sơn | H. Gio Linh | | | 17 o 07' 44" | 106 o 57' 21" | 16 o 36' 19" | 107 o 19' 26" | E-48-83-A-a | | đường t ỉ nh 576 | KX | xã Trung Sơn | H. Gio Linh | | | 16 o 53' 25" | 107 o 00' 37" | 16 o 58' 57" | 107 o 03' 23" | E-48-83-A-a | | thôn An Xá | DC | xã Trung Sơn | H. Gio Linh | 16 o 57' 32" | 107 o 02' 33" | | | | | E - 48-83-A-a | | sông Bến Hải | TV | xã Trung Sơn | H. Gio Linh | | | 16 o 54' 17" | 106 o 52' 51" | 17 o 01' 00" | 107 o 06' 38" | E-48-82-B E-48-83-A-a | | thôn Đồng Thị | DC | xã Trung Sơn | H. Gio Linh | 16 o 56' 46" | 107 o 01' 49" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn Giang Xuân Hải | DC | xã Trung Sơn | H. Gio Linh | 16 o 58' 31" | 107 o 01' 13" | | | | | E-48-83-A-a | | khe Hói Cụ | TV | xã Trung Sơn | H. Gio Linh | | | 16 o 57' 39" | 106 o 58' 58" | 16 o 58' 38" | 106 o 59' 54" | E-48-82-B | | thôn Kinh Môn | DC | xã Trung Sơn | H. Gio Linh | 16 o 57' 47" | 107 o 01' 51" | | | | | E-48-83-A-a | | hồ Kinh Môn | TV | xã Trung Sơn | H. Gio Linh | 16 o 56' 44" | 107 o 00' 12" | | | | | E-48-82-B E-48-83-A-a | | thôn Kinh Thị | DC | xã Trung Sơn | H. Gio Linh | 16 o 58' 28" | 107 o 02' 35" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn Võ Xá | DC | xã Trung Sơn | H. Gio Linh | 16 o 58' 50" | 107 o 03' 14" | | | | | E-48-83-A-a | | sông Bến Hải | TV | xã Vĩnh Trường | H. Gio Linh | | | 16 o 54' 17" | 106 o 52' 51" | 17 o 01' 00" | 107 o 06' 38" | E-48-82-B | | thôn Gia Voòng | DC | xã Vĩnh Trường | H. Gio Linh | 16 o 57' 14" | 106 o 56' 53" | | | | | E-48-82-B | | Khe Mướp | TV | xã Vĩnh Trư ờ ng | H. Gio Linh | | | 16 o 52' 50" | 106 o 55' 20" | 16 o 56' 00" | 106 o 56' 40" | E-48-82-B | | Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn | KX | xã Vĩnh Trường | H. Gio Linh | 16 o 57' 33" | 106 o 57' 10" | | | | | E-48-82-B | | thôn Trường Thành | DC | xã Vĩnh Trường | H. Gio Linh | 16 o 57' 21" | 106 o 57' 01" | | | | | E-48-82-B | | thôn Xóm Bàu | DC | xã Vĩnh Trường | H. Gio Linh | 16 o 56' 56" | 106 o 57' 14" | | | | | E-48-82-B | | thôn Xóm C ồn | DC | xã Vĩnh Trường | H. Gio Linh | 16 o 57' 10" | 106 o 57' 01" | | | | | E-48-82-B | | thôn Xóm Tre | DC | xã Vĩnh Trường | H. Gio Linh | 16 o 57' 06" | 106 o 57' 12" | | | | | E-48-82-B | | khóm 1 | DC | TT. Hải Lăng | H. Hải Lăng | 16 o 42' 11" | 107 o 15' 10" | | | | | E-48-83-D-a | | quốc lộ 1A | KX | TT. Hải Lăng | H. Hải Lăng | | | 17 o 07 ' 44" | 106 o 57' 21" | 16 o 36' 19" | 107 o 19' 26" | E-48-83-C E-48-83-D-a | | khóm 2 | DC | TT. Hải Lăng | H. Hải Lăng | 16 o 42' 05" | 107 o 15' 03" | | | | | E-48-83-D-a | | khóm 3 | DC | TT. Hải Lăng | H. Hải Lăng | 16 o 41' 48" | 107 o 14' 48" | | | | | E-48-83-C | | khóm 4 | DC | TT. Hải Lăng | H. Hải Lăng | 16 o 41' 40" | 107 o 14' 25" | | | | | E-48-83-C | | khóm 5 | DC | TT. Hải Lăng | H. Hải Lăng | 16 o 41' 26" | 107 o 14' 39" | | | | | E-48-83-C | | khóm 6 | DC | TT. Hải Lăng | H. Hải Lăng | 16 o 41' 11" | 107 o 14' 58" | | | | | E-48-83-D-a | | đường tỉnh 582 | KX | TT. Hải Lăng | H. Hải Lăng | | | 16 o 41' 29" | 107 o 14' 30" | 16 o 46' 54" | 107 o 19' 59" | E-48-83-C E-48-83-D-a | | ga Diên Sanh | KX | TT. Hải Lăng | H. Hải Lăng | 16 o 41' 09" | 107 o 14' 53" | | | | | E-48-83-C | | S ô ng Nhùng | TV | TT. Hải Lăng | H. Hải Lăng | | | 16 o 33' 49" | 107 o 05' 32" | 16 o 45' 51" | 107 o 13' 27 " | E-48-83-C | | đường tỉnh 5 8 2 | KX | xã Hải An | H. Hải Lăng | | | 16 o 41' 29" | 107 o 14' 30" | 16 o 46' 54" | 107 o 19' 59" | E-48-83-B-c; E-48-83-B-d | | đường tỉnh 583 | KX | xã Hải An | H. Hải Lăng | | | 16 o 46' 20" | 107 o 15' 41" | 16 o 47' 58" | 107 o 18' 13" | E-48-83-B-c; E-48-83-B-d | | thôn Đông Tân An | DC | xã Hải An | H. Hải Lăng | 16 o 47' 12" | 107 o 19' 15" | | | | | E-48-83-B-c E-48-83-B-d | | thôn Mỹ Th ủy | DC | xã Hải An | H. Hải Lăng | 16 o 46' 45" | 107 o 19' 53" | | | | | E-48-83-B-c E-48-83-B-d | | Đồn Biên phòng Mỹ Thủy | KX | xã Hải An | H. Hải Lăng | 16 o 46' 49" | 107 o 19' 40" | | | | | E-48-83-B-c E-48-83-B-d | | thôn Tây Tân An | DC | xã Hải An | H. Hải Lăng | 16 o 47' 30" | 107 o 18' 54" | | | | | E-48-83-B-c E-48-83-B-d | | thôn Thuận Đầu | DC | xã Hải An | H. Hải Lăng | 16 o 47' 53" | 107 o 18' 20" | | | | | E-48-83-B-c E-48-83-B-d | | đường tỉnh 581 | KX | xã H ả i Ba | H. Hải Lăng | | | 16 o 44' 28" | 107 o 12' 22" | 16 o 42' 26" | 107 o 21' 32" | E-48-83-B-c; E-48-83-B-d | | đường tỉnh 583 | KX | xã Hải Ba | H. Hải Lăng | | | 16 o 46' 20" | 107 o 15' 41" | 16 o 47' 58" | 107 o 18' 13" | E-48-83-B-c; E-48-83-B-d | | th ô n Ba Du | DC | xã Hải Ba | H. Hải Lăng | 16 o 45' 43" | 107 o 17' 21" | | | | | E-48-83-B-c E-48-83-B-d | | thôn Cổ Luỹ | DC | xã Hải Ba | H. Hải Lăng | 16 o 45' 26" | 107 o 17' 36" | | | | | E-48-83-B-c E-48-83-B-d | | thôn Đa Nghi | DC | xã Hải Ba | H. Hải Lăng | 16 o 45' 02" | 107 o 18' 06" | | | | | E-48-83-B-c E-48-83-B-d | | kênh N6 | TV | xã Hải Ba | H. Hải Lăng | | | 16 o 46' 33" | 107 o 15' 52" | 16 o 42' 48" | 107 o 20' 59" | E-48-83-B-c; E-48-83-B-d | | thôn Phú Hải | DC | xã Hải Ba | H. Hải Lăng | 16 o 46' 33" | 107 o 15' 56" | | | | | E-48-83-B-c; E-48-83-B-d | | thôn Phương Lang | DC | xã Hải Ba | H. Hải Lăng | 16 o 46' 06" | 107 o 16' 40" | | | | | E-48-83-B-c E-48-83-B-d | | thôn Tân Lập | DC | xã Hải Ba | H. Hải Lăng | 16 o 36' 12" | 107 o 19' 39" | | | | | E-48-83-B-c E-48-83-B-d | | sông V ĩ nh Định | TV | xã Hải Ba | H. Hải Lăng | | | 16 o 41' 58" | 107 o 21' 05" | 16 o 51' 56" | 107 o 09' 06" | E-48-83-D-a | | quốc lộ 1A | KX | xã Hải Chánh | H. Hải Lăng | | | 17 o 07' 44" | 106 o 57' 21" | 16 o 36' 19" | 107 o 19' 26" | E-48-83-D-a E-48-83-D-c | | quốc lộ 49B | KX | xã Hải Chánh | H. Hải Lăng | | | 16 o 37' 56" | 107 o 18' 09" | 16 o 39' 27" | 107 o 19' 20" | E-48-83-D-a | | thôn Câu Nhi | DC | xã Hải Chánh | H. Hải Lăng | 16 o 35' 58" | 107 o 18' 58" | | | | | E-48-83-D-c | | s ô ng Câu Nhi | TV | xã Hải Chánh | H. Hải Lăng | | | 16 o 34' 23" | 107 o 15' 19" | 16 o 37' 24" | 107 o 18' 44" | E-48-83-C E-48-83-D-c | | núi Hố Lầy | SV | xã Hải Chánh | H. Hải Lăng | 16 o 35' 18" | 107 o 17' 01" | | | | | E-48-83-D-c | | thôn Hội Kỳ | DC | xã Hải Chánh | H. Hải Lăng | 16 o 38' 01" | 107 o 18' 35" | | | | | E-48-83-D-a | | hồ Khe Chanh | TV | xã Hải Chánh | H. Hải Lăng | 16 o 34' 57" | 107 o 17' 34" | | | | | E-48-83-D-c | | thôn Lương Sơn | DC | xã Hải Chánh | H. Hải Lăng | 16 o 37' 02" | 107 o 16' 37" | | | | | E-48-83-D-c | | thôn Mỹ Chánh | DC | xã Hải Chánh | H. Hải Lăng | 16 o 38' 06" | 107 o 18' 15" | | | | | E-48-83-D-a | | cầu Mỹ Chánh | KX | xã Hải Chánh | H. Hải Lăng | 16 o 38' 00" | 107 o 18' 03" | | | | | E-48-83-D-c | | ga Mỹ Chánh | KX | xã Hải Chánh | H. Hải Lăng | 16 o 37' 46" | 107 o 18' 12" | | | | | E-48-83-D-a | | cầu Nhi 1 | KX | xã Hải Chánh | H. Hải Lăng | 16 o 36' 48" | 107 o 18' 49" | | | | | E-48-83-D-c | | cầu Nhi 2 | KX | xã Hải Chánh | H. Hải Lăng | 16 o 36' 43" | 107 o 18' 54" | | | | | E-48-83-D-c | | s ô ng Ô Lâu | TV | xã Hải Chánh | H. Hải Lăng | | | 16 o 36' 32" | 107 o 19' 37" | 16 o 41' 59" | 107 o 21' 23" | E-48-83-D-a E-48-83-D-c | | cầu Phước Tích | KX | xã Hải Chánh | H. Hải Lăng | 16 o 38' 19" | 107 o 18' 20" | | | | | E-48-83-D-c | | thôn Tân Hiệp | DC | xã Hải Chánh | H. Hải Lăng | 16 o 36' 57" | 107 o 18' 49" | | | | | E-48-83-D-c | | thôn Tân Lương | DC | xã Hải Chánh | H. Hải Lăng | 16 o 37' 16" | 107 o 17' 18" | | | | | E-48-83-D-c | | thôn Tân Trưng | DC | xã Hải Chánh | H. Hải Lăng | 16 o 36' 25" | 107 o 18' 11" | | | | | E-48-83-D-c | | sông Thác Ma | TV | xã Hải Chánh | H. Hải Lăng | | | 16 o 34' 54" | 107 o 13' 49" | 16 o 38' 30" | 107 o 18' 17" | E-48-83-C E-48-83-D-c | | thôn Văn Phong | DC | xã Hải Chánh | H. Hải Lăng | 16 o 36' 54" | 107 o 19' 13" | | | | | E-48-83-D-c | | thôn Vực Kè | DC | xã Hải Chánh | H. Hải Lăng | 16 o 37' 27" | 107 o 17' 29" | | | | | E-48-83-D-c | | thôn Xuân Lộc | DC | xã Hải Chánh | H. Hải Lăng | 16 o 37' 35" | 107 o 17' 46" | | | | | E-48-83-D-a | | đường tỉnh 581 | KX | xã Hải Dương | H. Hải Lăng | | | 16 o 44' 28" | 107 o 12' 22" | 16 o 42' 26" | 107 o 21' 32" | E-48-83-D-a | | thôn An Nhơn | DC | xã H ả i Dương | H. Hải Lăng | 16 o 43' 07" | 107 o 20' 56" | | | | | E-48-83-D-a | | thôn Diên Khánh | DC | xã Hải Dương | H. Hải Lăng | 16 o 43' 49" | 107 o 19' 50" | | | | | E-48-83-D-a | | thôn Đông Dương | DC | xã Hải Dương | H. Hải Lăng | 16 o 43' 32" | 107 o 20' 15" | | | | | E-48-83-D-a | | thôn Kim Giao | DC | xã Hải Dương | H. Hải Lăng | 16 o 44' 08" | 107 o 19' 24" | | | | | E-48-83-D-a | | Khe Lấp | TV | xã Hải Dương | H. Hải Lăng | | | 16 o 44' 31" | 107 o 19' 28" | 16 o 43' 20" | 107 o 18' 56" | E-48-83-D-a | | kênh N6 | TV | xã Hải Dương | H. Hải Lăng | | | 16 o 46' 33" | 107 o 15' 52" | 16 o 42' 48" | 107 o 20' 59" | E-48-83-D-a | | s ô ng Ô Lâu | TV | xã Hải Dương | H. Hải L ă ng | | | 16 o 36' 32" | 107 o 19' 37" | 16 o 41' 59" | 107 o 21' 23" | E-48-83-D-a | | cầu Vân Tr ì nh | KX | xã Hải Dương | H. Hải L ăng | 16 o 41' 59" | 107 o 21' 23" | | | | | E-48-83-D-a | | sông V ĩ nh Định | TV | xã Hải Dương | H. H ả i Lăng | | | 16 o 41' 58" | 107 o 21' 05" | 16 o 51' 56" | 107 o 09' 06" | E-48-83-D-a | | thôn Xuân Viên | DC | xã Hải Dương | H. Hải L ă ng | 16 o 42' 54" | 107 o 21' 15" | | | | | E-48-83-D-a | | thôn An Thơ | DC | xã Hải Hòa | H. Hải L ă ng | 16 o 40' 56" | 107 o 19' 58" | | | | | E-48-83-D-a | | thôn Hội Điền | DC | xã Hải Hòa | H. Hải Lăng | 16 o 41' 46" | 107 o 18' 54" | | | | | E-48-83-D-a | | thôn Hưng Nhơn | DC | xã H ả i Hòa | H. Hải Lăng | 16 o 40' 24" | 107 o 19' 24" | | | | | E-48-83-D-a | | kênh Mai Lĩnh | TV | xã Hải Hòa | H. Hải Lăng | | | 16 o 41' 54" | 107 o 17' 38" | 16 o 42' 10" | 107 o 19' 25" | E-48-83-D-a | | s ô ng Ô Giang | TV | xã Hải Hòa | H. Hải Lăng | | | 16 o 39' 06" | 107 o 18' 51" | 16 o 41' 54" | 107 o 17' 38" | E-48-83-D-a | | s ô ng Ô Lâu | TV | xã Hải Hòa | H. Hải Lăng | | | 16 o 36' 32" | 107 o 19' 37" | 16 o 41' 59" | 107 o 21' 23" | E-48-83-D-a | | thôn Phú Kinh | DC | xã Hải Hòa | H. Hải Lăng | 16 o 41' 16" | 107 o 20' 01" | | | | | E-48-83-D-a | | thôn Phú Kinh Phường | DC | xã Hải Hòa | H. Hải Lăng | 16 o 39' 29" | 108 o 18' 55" | | | | | E-48-83-D-c | | hói Tiền Giang | TV | xã Hải Hòa | H. Hải Lăng | | | 16 o 41' 39" | 107 o 17' 31" | 16 o 40' 29" | 107 o 18' 59" | E-48-83-D-a | | sông Vĩnh Định | TV | xã H ả i Hòa | H. Hải Lăng | | | 16 o 41' 58" | 107 o 21' 05" | 16 o 51' 56" | 107 o 09' 06" | E-48-83-D-a | | thôn Thâm Khê | DC | x ã H ả i Khê | H. Hải Lăng | 16 o 44' 44" | 107 o 22' 46" | | | | | E-48-83-D-b | | khe Trung An | TV | xã H ả i Khê | H. H ả i Lăng | | | 16 o 44' 40" | 107 o 19' 25" | 16 o 46' 01" | 107 o 20' 53" | E-48-83-B-c; E-48-83-B-d | | thôn Trung An | DC | xã H ả i Khê | H. Hải Lăng | 16 o 45' 25" | 107 o 21' 40" | | | | | E-48-83-B-c E-48-83-B-d | | quốc lộ 1A | KX | xã Hải Lâm | H. Hải Lăng | | | 17 o 07' 44" | 106 o 57' 21" | 16 o 36' 19" | 107 o 19' 26" | E-48-83-C | | đường t ỉ nh 584 | KX | xã Hải Lâm | H. Hải Lăng | | | 16 o 44' 07" | 107 o 12' 01" | 16 o 38' 29" | 107 o 17' 55" | E-48-83-C | | hồ Cầu Mưng | TV | xã Hải Lâm | H. Hải Lăng | 16 o 39' 53" | 107 o 13' 00" | | | | | E-48-83-C | | Hồ Choại | TV | xã Hải Lâm | H. Hải Lăng | 16 o 40' 19" | 107 o 12' 11" | | | | | E-48-83-C | | Khe Khế | TV | xã Hải Lâm | H. Hải Lăng | | | 16 o 40' 58" | 107 o 11' 16" | 16 o 41' 54" | 107 o 13' 51" | E-48-83-C | | hồ Khe Khế | TV | xã Hải Lâm | H. Hải Lăng | 16 o 40' 52" | 107 o 11' 22" | | | | | E-48-83-C | | hồ Khe Rò | TV | xã Hải Lâm | H. Hải Lăng | 16 o 40' 37" | 107 o 12' 40" | | | | | E-48-83-C | | thôn Mai Đàn | DC | xã Hải Lâm | H. Hải Lăng | 16 o 42' 09" | 107 o 14' 06" | | | | | E-48-83-C | | kênh N2A | TV | xã Hải Lâm | H. Hải Lăng | | | 16 o 43' 36" | 107 o 11' 19" | 16 o 38' 39" | 107 o 17' 28" | E-48-83-C | | Sông Nhùng | TV | xã Hải Lâm | H. Hải Lăng | | | 16 o 33' 49" | 107 o 05' 32" | 16 o 45' 51" | 107 o 13' 27" | E-48-83-C | | thôn Tân Chính | DC | xã Hải Lâm | H. Hải Lăng | 16 o 40' 21" | 107 o 13' 15" | | | | | E-48-83-C | | thôn Tân Phước | DC | xã Hải Lâm | H. Hải Lăng | 16 o 40' 49" | 107 o 13' 59" | | | | | E-48-83-C | | hồ Thác Heo | TV | xã Hải Lâm | H. Hải Lăng | 16 o 39' 45" | 107 o 12' 38" | | | | | E-48-83-C | | Đập Thanh | KX | xã Hải Lâm | H. Hải Lăng | 16 o 42' 16" | 107 o 14' 34" | | | | | E-48-83-C | | thôn Thượng N g uyên | DC | xã Hải Lâm | H. Hải Lăng | 16 o 40' 48" | 107 o 13' 17" | | | | | E-48-83-C | | Nhà máy Tinh bột Sắn | KX | xã Hải Lâm | H. Hải Lăng | 16 o 41' 54" | 107 o 13' 15" | | | | | E-48-83-C | | Khe Trái | TV | xã Hải Lâm | H. Hải Lăng | | | 16 o 36' 28" | 107 o 06' 56" | 16 o 40' 20" | 107 o 07' 00" | E-48-83-C | | thôn Trường Phước | DC | xã Hải Lâm | H. Hải Lăng | 16 o 41' 17" | 107 o 14' 03" | | | | | E-48-83-C | | t hô n Xuân Lâm | DC | xã Hải Lâm | H. Hải Lăng | 16 o 41' 30" | 107 o 14' 02" | | | | | E-48-83-C | | quốc lộ 1A | KX | xã Hải Phú | H. Hải Lăng | | | 17 o 07' 44" | 106 o 57' 21" | 16 o 36' 19" | 107 o 19' 26" | E-48-83-C | | hồ Choi Pheo | TV | xã Hải Phú | H. Hải Lăng | 16 o 42' 09" | 107 o 11' 05" | | | | | E-48-83-C | | hồ Choi Yên | TV | xã Hải Phú | H. Hải L ă ng | 16 o 42' 46" | 107 o 11' 22" | | | | | E-48-83-C | | Khe Khế | TV | xã Hải Phú | H. Hải L ă ng | | | 16 o 40' 58" | 107 o 11' 16" | 16 o 41' 54" | 107 o 13' 51" | E-48-83-C | | xóm Khe Khế | DC | xã Hải Phú | H. Hải Lăng | 16 o 41' 19" | 107 o 11' 31" | | | | | E-48-83-C | | hồ Khe Khế | TV | xã Hải Phú | H. Hải Lăng | 16 o 40' 52" | 107 o 11' 22" | | | | | E-48-83-C | | Nhà thờ La Vang | KX | xã Hải Phú | H. Hải L ă ng | 16 o 42' 29" | 107 o 11' 36" | | | | | E-48-83-C | | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Lâm nghiệp Triệu H ả i | KX | xã Hải Phú | H. Hải Lăng | 16 o 38' 51" | 107 o 08' 45" | | | | | E-48-83-C | | thôn Long Hưng | DC | xã Hải Phú | H. Hải Lăng | 16 o 44' 09" | 107 o 11' 29" | | | | | E-48-83-C | | kênh N2A | TV | xã Hải Phú | H. Hải Lăng | | | 16 o 43' 36" | 107 o 11' 19" | 16 o 38' 39" | 107 o 17' 28" | E-48-83-C | | Sông Nhùng | TV | xã Hải Phú | H. Hải Lăng | | | 16 o 33' 49" | 107 o 05' 32" | 16 o 45' 51" | 107 o 13' 27" | E-48-83-C | | thôn Phú Hưng | DC | xã Hải Phú | H. Hải Lăng | 16 o 42' 58" | 107 o 11' 54" | | | | | E-48-83-C | | đường tỉnh 581 | KX | xã Hải Quế | H. Hải Lăng | | | 16 o 44' 28" | 107 o 12' 22" | 16 o 42' 26" | 107 o 21' 32" | E-48-83-D-a | | đường tỉnh 582 | KX | xã Hải Quế | H. Hải Lăng | | | 16 o 41' 29" | 107 o 14' 30" | 16 o 46' 54" | 107 o 19' 59" | E-48-83-B-c; E-48-83-B-d | | thôn Đơn Quế | DC | xã Hải Quế | H. Hải Lăng | 16 o 44' 46" | 107 o 18' 35" | | | | | E-48-83-D-a | | thôn Hội Yên | DC | xã Hải Quế | H. Hải Lăng | 16 o 44' 51" | 107 o 18' 23" | | | | | E-48-83-D-a | | cầu Hội Yên 1 | KX | xã Hải Quế | H. Hải Lăng | 16 o 43' 55" | 107 o 17' 24" | | | | | E-48-83-D-a | | cầu Hội Yên 2 | KX | xã Hải Quế | H. Hải Lăng | 16 o 44' 06" | 107 o 17' 37" | | | | | E-48-83-D-a | | thôn Kim Long | DC | xã Hải Quế | H. Hải Lăng | 16 o 44' 24" | 107 o 19' 10" | | | | | E-48-83-D-a | | kênh N6 | TV | xã Hải Quế | H. Hải Lăng | | | 16 o 46' 33" | 107 o 15' 52" | 16 o 42' 48" | 107 o 20' 59" | E-48-83-D-a | | khe Trung An | TV | xã Hải Quế | H. Hải Lăng | | | 16 o 44' 40" | 107 o 19' 25" | 16 o 46' 01" | 107 o 20' 53" | E-48-83-B-c; E-48-83-B-d | | sông Vĩnh Định | TV | xã Hải Quế | H. Hải Lăng | | | 16 o 41' 58" | 107 o 21' 05" | 16 o 51' 56" | 107 o 09' 06" | E-48-83-D-a | | đường t ỉ nh 581 | KX | xã H ả i Quy | H. Hải Lăng | | | 16 o 44' 28" | 107 o 12' 22" | 16 o 42' 26" | 107 o 21' 32" | E-48-83-A-d | | kênh N4 | TV | xã Hải Quy | H. Hải Lăng | | | 16 o 45' 58" | 107 o 12' 12" | 16 o 42' 06" | 107 o 18' 50" | E-48-83-A-d E-48-83-C | | kênh chính Nam Thạch Hãn | TV | xã Hải Quy | H. Hải Lăng | | | 16 o 41' 46" | 107 o 08' 37" | 16 o 47' 29" | 107 o 14' 36" | E-48-83-A-d | | Sông Nhùng | TV | xã Hải Quy | H. Hải Lăng | | | 16 o 33' 49" | 107 o 05' 32" | 16 o 45' 51" | 107 o 13' 27" | E-48-83-A-d E-48-83-C | | thôn Quy Thiện | DC | xã Hải Quy | H. Hải Lăng | 16 o 45' 44" | 107 o 12' 28" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Trâm Lý | DC | xã Hải Quy | H. Hải Lăng | 16 o 45' 14" | 107 o 12' 51" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn V ă n Vận | DC | xã Hải Quy | H. Hải Lăng | 16 o 45' 38" | 107 o 13' 30" | | | | | E-48-83-A-d | | sông V ĩ nh Định | TV | xã Hải Quy | H. Hải Lăng | | | 16 o 41' 58" | 107 o 21' 05" | 16 o 51' 56" | 107 o 09' 06" | E-48-83-A-d | | quốc lộ 1A | KX | xã Hải Sơn | H. H ả i Lăng | | | 17 o 07' 44" | 106 o 57' 21" | 16 o 36' 19" | 107 o 19' 26" | E-48-83-D-a | | đường tỉnh 584 | KX | xã Hải Sơn | H. Hải Lăng | | | 16 o 44' 07" | 107 o 12' 01" | 16 o 38' 29" | 107 o 17' 55" | E-48-83-D-a | | thôn Hà Lộc | DC | xã Hải Sơn | H. Hải Lăng | 16 o 39' 06" | 107 o 18' 23" | | | | | E-48-83-D-a | | thôn Khe Mương | DC | xã Hải Sơn | H. Hải Lăng | 16 o 36' 43" | 107 o 15' 42" | | | | | E-48-83-D-c | | hồ Khe Mương | TV | xã Hải Sơn | H. Hải Lăng | 16 o 37' 05" | 107 o 15' 29" | | | | | E-48-83-C E-48-83-D-c | | thôn Lương Điền | DC | xã Hải Sơn | H. Hải Lăng | 16 o 38' 35" | 107 o 18' 12" | | | | | E-48-83-D-a | | thôn Lương Hải | DC | xã H ả i Sơn | H. Hải Lăng | 16 o 38' 10" | 107 o 18' 05" | | | | | E-48-83-D-a | | hồ Miếu B à | TV | xã Hải Sơn | H. H ả i Lăng | 16 o 38' 03" | 107 o 17' 06" | | | | | E-48-83-D-a | | cầu Mỹ Chánh | KX | xã Hải Sơn | H. H ả i Lăng | 16 o 38' 00" | 107 o 18' 03" | | | | | E-48-83-D-a | | thôn Như Sơn | DC | xã Hải Sơn | H. Hải Lăng | 16 o 38' 36" | 107 o 17' 16" | | | | | E-48-83-D-a | | s ô ng Ô Giang | TV | xã Hải Sơn | H. Hải Lăng | | | 16 o 39' 06" | 107 o 18' 51" | 16 o 41' 54" | 107 o 17' 38" | E-48-83-D-a | | thôn Tân Điền | DC | xã Hải Sơn | H. Hải Lăng | 16 o 37' 27" | 107 o 17' 06" | | | | | E-48-83-D-c | | thôn Tân Lý | DC | xã Hải Sơn | H. Hải Lăng | 16 o 36' 40" | 107 o 16' 08" | | | | | E-48-83-D-c | | hồ Tân Sơn | TV | xã Hải Sơn | H. H ả i Lăng | 16 o 37' 24" | 107 o 16' 43" | | | | | E-48-83-D-c | | sông Thác Ma | TV | xã H ả i Sơn | H. H ả i Lăng | | | 16 o 34' 54" | 107 o 13' 49" | 16 o 38' 30" | 107 o 18' 17" | E-48-83-D-a E-48-83-D-c | | thôn Trầm Sơn | DC | xã Hải Sơn | H. Hải Lăng | 16 o 36' 50" | 107 o 16' 22" | | | | | E-48-83-D-c | | quốc lộ 49B | KX | xã Hải Tân | H. Hải Lăng | | | 16 o 37' 56" | 107 o 18' 09" | 16 o 39' 27" | 107 o 19' 20" | E-48-83-D-a | | thôn Câu Nhi | DC | xã Hải Tân | H. Hải Lăng | 16 o 39' 25" | 107 o 18' 55" | | | | | E-48-83-D-a | | Cầu Eo | KX | xã Hải Tân | H. Hải Lăng | 16 o 39' 18" | 107 o 19' 15" | | | | | E-48-83-D-a | | suối Long Hội | TV | xã Hải Tân | H. Hải Lăng | | | 16 o 38' 37" | 107 o 19' 58" | 16 o 39' 20" | 107 o 19' 24" | E-48-83-D-a | | sông Ô Giang | TV | xã Hải Tân | H. Hải Lăng | | | 16 o 39' 06" | 107 o 18' 51" | 16 o 41' 54" | 107 o 17' 38" | E-48-83-D-a | | sông Ô Lâu | TV | xã Hải Tân | H. Hải Lăng | | | 16 o 36' 32" | 107 o 19' 37" | 16 o 41' 59" | 107 o 21' 23" | E-48-83-D-a | | thôn Tân Hà | DC | xã Hải Tân | H. Hải Lăng | 16 o 39' 25" | 107 o 18' 24" | | | | | E-48-83-D-a | | thôn Văn Quỹ | DC | xã Hải Tân | H. Hải Lăng | 16 o 40' 04" | 107 o 19' 20" | | | | | E-48-83-D-a | | thôn Văn Trị | DC | xã Hải Tân | H. Hải Lăng | 16 o 40' 36" | 107 o 18' 05" | | | | | E-48-83-D-a | | thôn Kim Sanh | DC | xã Hải Thành | H. Hải Lăng | 16 o 42' 53" | 107 o 18' 13" | | | | | E-48-83-D-a | | kênh Mai Lĩnh | TV | xã Hải Thành | H. Hải Lăng | | | 16 o 41' 54" | 107 o 17' 38" | 16 o 42' 10" | 107 o 19' 25" | E-48-83-D-a | | kênh N4 | TV | xã Hải Thành | H. Hải Lăng | | | 16 o 45' 58" | 107 o 12' 12" | 16 o 42' 06" | 107 o 18' 50" | E-48-83-D-a | | thôn Phước Điền | DC | xã Hải Thành | H. H ả i Lăng | 16 o 42' 37" | 107 o 18' 51" | | | | | E-48-83-D-a | | thôn Trung Đơn | DC | xã Hải Thành | H. Hải Lăng | 16 o 42' 52" | 107 o 17' 46" | | | | | E-48-83-D-a | | thôn 1 | DC | xã Hải Thiện | H. Hải Lăng | 16 o 42' 48" | 107 o 15' 46" | | | | | E-48-83-D-a | | thôn 2 | DC | xã Hải Thiện | H. Hải Lăng | 16 o 43' 01" | 107 o 16' 15" | | | | | E-48-83-D-a | | thôn 3 | DC | xã Hải Thiện | H. Hải Lăng | 16 o 43' 11" | 107 o 16' 38" | | | | | E-48-83-D-a | | thôn 4 | DC | xã Hải Thiện | H. Hải Lăng | 16 o 43' 22" | 107 o 16' 52" | | | | | E-48-83-D-a | | thôn 5 | DC | xã Hải Thiện | H. Hải Lăng | 16 o 43' 51" | 107 o 16' 53" | | | | | E-48-83-D-a | | đường tỉnh 582 | KX | xã Hải Thiện | H. Hải Lăng | | | 16 o 41' 29" | 107 o 14' 30" | 16 o 46' 54" | 107 o 19' 59" | E-48-83-D-a | | chùa Đông Lâm | KX | xã Hải Thiện | H. Hải Lăng | 16 o 43' 30" | 107 o 16' 44" | | | | | E-48-83-D-a | | cầu Hội Yên 1 | KX | xã Hải Thiện | H. Hải Lăng | 16 o 43' 55" | 107 o 17' 24" | | | | | E-48-83-D-a | | kênh N4 | TV | xã Hải Thiện | H. Hải Lăng | | | 16 o 45' 58" | 107 o 12' 12" | 16 o 42' 06" | 107 o 18' 50" | E-48-83-D-a | | Hồ Trén | TV | xã Hải Thiện | H. Hải Lăng | 16 o 43' 18" | 107 o 15' 16" | | | | | E-48-83-C E-48-83-D-a | | sông Vĩnh Định | TV | xã Hải Thiện | H. Hải Lăng | | | 16 o 44' 02" | 107 o 17' 20" | 16 o 44' 21" | 107 o 16' 59" | E-48-83-D-a | | thôn 1 | DC | xã Hải Thọ | H. Hải Lăng | 16 o 42' 33" | 107 o 15' 45" | | | | | E-48-83-D-a | | quốc lộ 1A | KX | xã Hải Thọ | H. Hải Lăng | | | 17 o 07' 44" | 106 o 57' 21" | 16 o 36' 19" | 107 o 19' 26" | E-48-83-D-a | | thôn 2 | DC | xã Hải Thọ | H. Hải Lăng | 16 o 42' 11" | 107 o 15' 52" | | | | | E-48-83-D-a | | thôn 3 | DC | xã Hải Thọ | H. Hải Lăng | 16 o 41' 53" | 107 o 15' 52" | | | | | E-48-83-D-a | | thôn 4 | DC | xã Hải Thọ | H. Hải Lăng | 16 o 41' 41" | 107 o 15' 53" | | | | | E-48-83-D-a | | đường tỉnh 582 | KX | xã Hải Thọ | H. Hải Lăng | | | 16 o 41' 29" | 107 o 14' 30" | 16 o 46' 54" | 107 o 19' 59" | E-48-83-D-a | | đường tỉnh 584 | KX | xã Hải Thọ | H. Hải Lăng | | | 16 o 44' 07" | 107 o 12' 01" | 16 o 38' 29" | 107 o 17' 55" | E-48-83-D-a | | thôn Công Thương Nghiệp | DC | xã Hải Thọ | H. Hải Lăng | 16 o 42' 23" | 107 o 15' 50" | | | | | E-48-83-D-a | | chợ Diên Sanh | KX | xã Hải Thọ | H. Hải Lăng | 16 o 42' 39" | 107 o 15' 41" | | | | | E-48-83-D-a | | xóm Diên Trường | DC | xã Hải Thọ | H. Hải Lăng | 16 o 41' 34" | 107 o 17' 21" | | | | | E-48-83-D-a | | kênh N2A | TV | xã Hải Thọ | H. Hải Lăng | | | 16 o 43' 36" | 107 o 11' 19" | 16 o 38' 39" | 107 o 17' 28" | E-48-83-C E-48-83-D-a | | sông Ô Giang | TV | xã Hải Thọ | H. Hải Lăng | | | 16 o 39' 06" | 107 o 18' 51" | 16 o 41' 54" | 107 o 17' 38" | E-48-83-D-a | | xóm Tân Diên | DC | xã Hải Thọ | H. Hải Lăng | 16 o 40' 49" | 107 o 15' 03" | | | | | E-48-83-C E-48-83-D-a | | quốc lộ 1A | KX | xã Hải Thượng | H. Hải Lăng | | | 17 o 07' 44" | 106 o 57' 21" | 16 o 36' 19" | 107 o 19' 26" | E-48-83-C | | đường t ỉ nh 584 | KX | xã Hải Thượng | H. Hải Lăng | | | 16 o 44' 07" | 107 o 12' 01" | 16 o 38' 29" | 107 o 17' 55" | E-48-83-C | | thôn Đại An Khê | DC | xã Hải Thượng | H. Hải Lăng | 16 o 44' 22" | 107 o 12' 42" | | | | | E-48-83-C | | Khe Khế | TV | xã Hải Thượng | H. Hải Lăng | | | 16 o 40' 58" | 107 o 11' 16" | 16 o 41' 54" | 107 o 13' 51" | E-48-83-C | | hồ Miệu Duệ | TV | xã Hải Thượng | H. Hải Lăng | 16 o 41' 54" | 107 o 12' 43" | | | | | E-48-83-C | | kênh N2A | TV | xã Hải Thượng | H. Hải Lăng | | | 16 o 43' 36" | 107 o 11' 19" | 16 o 38' 39" | 107 o 17' 28" | E-48-83-C | | S ô ng Nhùng | TV | xã Hải Thượng | H. Hải Lăng | | | 16 o 33' 49" | 107 o 05' 32" | 16 o 45' 51" | 107 o 13' 27" | E-48-83-C | | Bàu Sú | TV | xã Hải Thượng | H. Hải Lăng | 16 o 44' 07" | 107 o 14' 08" | | | | | E-48-83-C | | thôn Thượng Xá | DC | xã Hải Thượng | H. Hải Lăng | 16 o 42' 51" | 107 o 13' 35" | | | | | E-48-83-C | | quốc lộ 1A | KX | xã Hải Trường | H. Hải Lăng | | | 17 o 07' 44" | 106 o 57' 21" | 16 o 36' 19" | 107 o 19' 26" | E-48-83-D-a | | đường tỉnh 584 | KX | xã Hải Trường | H. Hải Lăng | | | 16 o 44' 07" | 107 o 12' 01" | 16 o 38' 29" | 107 o 17' 55" | E-48-83-D-a | | cầu Bến Đá | KX | xã Hải Trường | H. Hải Lăng | 16 o 39' 44" | 107 o 16' 32" | | | | | E-48-83-D-a | | Thôn Đông | DC | xã Hải Trường | H. Hải Lăng | 16 o 40' 44" | 107 o 17' 52" | | | | | E-48-83-D-a | | thôn Hậu Trư ờ ng | DC | xã Hải Trường | H. Hải Lăng | 16 o 40' 54" | 107 o 16' 16" | | | | | E-48-83-D-a | | Thôn Mỵ | DC | xã Hải Trường | H. Hải Lăng | 16 o 39' 57" | 107 o 16' 36" | | | | | E-48-83-D-a | | kênh N2A | TV | xã Hải Trường | H. Hải Lăng | | | 16 o 43' 36" | 107 o 11' 19" | 16 o 39' 45" | 107 o 15' 42" | E-48-83-D-a | | sông Ô Giang | TV | xã Hải Trường | H. Hải L ă ng | | | 16 o 39' 06" | 107 o 18' 51" | 16 o 41' 54" | 107 o 17' 38" | E-48-83-D-a | | sông Ô Khê | TV | xã Hải Trường | H. Hải Lăng | | | 16 o 38' 59" | 107 o 15' 01" | 16 o 40' 04" | 107 o 17' 53" | E-48-83-C E-48-83-D-a | | thôn Tân Trư ờ ng | DC | xã Hải Trường | H. Hải Lăng | 16 o 39' 12" | 107 o 17' 28" | | | | | E-48-83-D-a | | Thôn Trung | DC | xã Hải Trường | H. Hải Lăng | 16 o 39' 40" | 107 o 16' 38" | | | | | E-48-83-D-a | | chùa Trường Sanh | KX | xã H ả i Trường | H. Hải Lăng | 16 o 40' 39" | 107 o 16' 26" | | | | | E-48-83-D-a | | thôn Trường Thọ | DC | xã Hải Trường | H. Hải Lăng | 16 o 40' 02" | 107 o 15' 37" | | | | | E-48-83-D-a | | thôn Trường Xuân | DC | xã Hải Trường | H. Hải Lăng | 16 o 39' 25" | 107 o 16' 02" | | | | | E-48-83-D-a | | thôn Lam Thủy | DC | xã Hải Vĩnh | H. Hải Lăng | 16 o 45' 22" | 107 o 15' 43" | | | | | E-48-83-B-c E-48-83-B-d | | thôn Lương Chánh | DC | xã Hải Vĩnh | H. Hải Lăng | 16 o 44' 18" | 107 o 16' 36" | | | | | E-48-83-D-a | | kênh N4 | TV | xã Hải Vĩnh | H. Hải Lăng | | | 16 o 45' 58" | 107 o 12' 12" | 16 o 42' 06" | 107 o 18' 50" | E-48-83-D-a | | thôn Thi Ông | DC | xã Hải Vĩnh | H. Hải Lăng | 16 o 44' 57" | 107 o 16' 23" | | | | | E-48-83-D-a | | thôn Thuận Đức | DC | xã Hải Vĩnh | H. Hải Lăng | 16 o 43' 48" | 107 o 15' 24" | | | | | E-48-83-D-a | | thôn Thuận Nhơn | DC | xã Hải Vĩnh | H. Hải Lăng | 16 o 45' 02" | 107 o 16' 10" | | | | | E-48-83-B-c E-48-83-B-d | | thôn Thượng An | DC | xã Hải Vĩnh | H. Hải Lăng | 16 o 44' 22" | 107 o 16 ' 54" | | | | | E-48-83-D-a | | trằm Trà Lộc | TV | xã Hải Vĩnh | H. Hải Lăng | 16 o 44' 21" | 107 o 15' 09" | | | | | E-48-83-D-a | | sông Vĩnh Định | TV | xã Hải V ĩ nh | H. Hải Lăng | | | 16 o 41' 58" | 107 o 21' 05" | 16 o 51' 56" | 107 o 09' 06" | E-48-83-B-c; E-48-83-B-d; E-48-83-D-a | | đường tỉnh 581 | KX | xã Hải Xuân | H. Hải Lăng | | | 16 o 44' 28" | 107 o 12' 22" | 16 o 42' 26" | 107 o 21' 32" | E-48-83-B-c; E-48-83-B-d | | thôn Duân Kinh | DC | xã Hải Xuân | H. Hải Lăng | 16 o 45' 40" | 107 o 15' 03" | | | | | E-48-83-D-a | | thôn La Duy | DC | xã Hải Xuân | H. Hải Lăng | 16 o 45' 52" | 107 o 15' 04" | | | | | E-48-83-A-d E-48-83-B-c; E-48-83-B-d | | kênh N4 | TV | xã Hải Xuân | H. Hải Lăng | | | 16 o 45' 58" | 107 o 12' 12" | 16 o 42' 06" | 107 o 18' 50" | E-48-83-C | | thôn Phú Xuân A | DC | xã Hải Xuân | H. Hải Lăng | 16 o 45' 47" | 107 o 13' 56" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Phú Xuân B | DC | xã Hải Xuân | H. Hải Lăng | 16 o 13' 00" | 107 o 16' 47" | | | | | E-48-95-D | | Bàu Sú | TV | xã Hải Xuân | H. Hải Lăng | 16 o 44' 07" | 107 o 14' 08" | | | | | E-48-83-C | | thôn Trà Lộc | DC | xã Hải Xuân | H. Hải Lăng | 16 o 45' 46" | 107 o 14' 43" | | | | | E-48-83-A-d | | tr ằ m Trà Lộc | TV | xã Hải Xuân | H. Hải Lăng | 16 o 44' 32" | 107 o 15' 02" | | | | | E-48-83-C | | thôn Trà Tr ì | DC | xã H ả i Xuân | H. Hải Lăng | 16 o 45' 21" | 107 o 14' 05" | | | | | E-48-83-A-d | | sông Vĩnh Định | TV | xã H ả i Xuân | H. Hải Lăng | | | 16 o 41' 58" | 107 o 21' 05" | 16 o 51' 56" | 107 o 09' 06" | E-48-83-A-d E-48-83-B-c; E-48-83-B-d | | khối 1 | DC | TT. Khe Sanh | H. Hướng Hóa | 16 o 38' 46" | 106 o 43' 35" | | | | | E-48-82-C | | khối 2 | DC | TT. Khe Sanh | H. Hướng Hóa | 16 o 37' 50" | 106 o 44' 02" | | | | | E-48-82-C | | khối 3A | DC | TT. Khe Sanh | H. Hướng Hóa | 16 o 37' 44" | 106 o 44' 24" | | | | | E-48-82-C | | khối 3B | DC | TT. Khe Sanh | H. Hướng Hóa | 16 o 37' 27" | 106 o 43' 52" | | | | | E-48-82-C | | khối 4 | DC | TT. Khe Sanh | H. Hướng Hóa | 16 o 37' 22" | 106 o 43' 17" | | | | | E-48-82-C | | khối 5 | DC | TT. Khe Sanh | H. Hướng Hóa | 16 o 37' 15" | 106 o 43' 54" | | | | | E-48-82-C | | khối 6 | DC | TT. Khe Sanh | H. Hướng Hóa | 16 o 36' 54" | 106 o 43' 52" | | | | | E-48-82-C | | khối 7 | DC | TT. Khe Sanh | H. Hướng Hóa | 16 o 38' 52" | 106 o 42' 36" | | | | | E-48-82-C | | quốc l ộ 9 | KX | TT. Khe Sanh | H. Hướng Hóa | | | 16 o 49' 09" | 107 o 06' 19" | 16 o 37' 25" | 106 o 35' 15" | E-48-82-C | | đồi 500 | SV | TT. Khe Sanh | H. Hướng Hóa | 16 o 35' 24" | 106 o 43' 13" | | | | | E-48-82-C | | Nhà máy Chế biến Cà phê | KX | TT. Khe Sanh | H. Hướng Hóa | 16 o 37' 04" | 106 o 43' 32" | | | | | E-48-82-C | | chợ Khe Sanh | KX | TT. Khe Sanh | H. Hướng Hóa | 16 o 37' 45" | 106 o 44' 25" | | | | | E-48-82-C | | hồ Khe Sanh | TV | TT. Khe Sanh | H. Hướng Hóa | 16 o 38' 32" | 106 o 43' 37" | | | | | E-48-82-C | | suối La La | TV | TT. Khe Sanh | H. Hướng Hóa | | | 16 o 35' 46" | 106 o 45' 56" | 16 o 35' 11" | 106 o 39' 53" | E-48-82-C | | suối Sa Ranh | TV | TT. Khe Sanh | H. Hướng Hóa | | | 16 o 38' 37" | 106 o 42' 23" | 16 o 37' 33" | 106 o 43' 15" | E-48-82-C | | hồ Tân Độ | TV | TT. Khe Sanh | H. Hướng Hóa | 16 o 37' 25" | 106 o 43' 29" | | | | | E-48-82-C | | quốc lộ 9 | KX | TT. Lao Bảo | H. Hướng Hóa | | | 16 o 49' 09" | 107 o 06' 19" | 16 o 37' 25" | 106 o 35' 15" | E-48-82-C | | suối A Chùm | TV | TT. Lao Bảo | H. Hướng Hóa | | | 16 o 40' 04" | 106 o 36' 23" | 16 o 36' 30" | 106 o 36' 36" | E-48-82-C | | cầu A Trùm | KX | TT. Lao Bảo | H. Hướng Hóa | 16 o 36' 39" | 106 o 36' 30" | | | | | E-48-82-C | | khóm An Hà | DC | TT. Lao Bảo | H. Hướng Hóa | 16 o 36' 46" | 106 o 35' 47" | | | | | E-48-82-C | | suối Ca Mếch | TV | TT. Lao Bảo | H. Hướng Hóa | | | 16 o 38' 37" | 106 o 35' 27" | 16 o 37' 41" | 106 o 35' 04" | E-48-82-C | | bản Ca Tăng | DC | TT. Lao Bảo | H. Hướng Hóa | 16 o 37' 37" | 106 o 35' 42" | | | | | E-48-82-C | | suối Ca Tăng | TV | TT. Lao Bảo | H. Hướng Hóa | | | 16 o 39' 00" | 106 o 36' 35" | 16 o 37' 12" | 106 o 35' 19" | E-48-82-C | | bản Ca Túp | DC | TT. Lao Bảo | H. Hướng Hóa | 16 o 36' 19" | 106 o 35' 13" | | | | | E-48-82-C | | khóm Cao Việt | DC | TT. Lao Bảo | H. Hướng H óa | 16 o 36' 54" | 106 o 35' 26" | | | | | E-48-82-C | | khóm Đông Chín | DC | TT. Lao Bảo | H. Hướng Hóa | 16 o 36' 51" | 106 o 36' 19" | | | | | E-48-82-C | | khóm Duy Tân | DC | TT. Lao Bảo | H. Hướng Hóa | 16 o 36' 47" | 106 o 35' 08" | | | | | E-48-82-C | | bản Khe Đá | DC | TT. Lao Bảo | H. Hướng Hóa | 16 o 37' 43" | 106 o 35' 15" | | | | | E-48-82-C | | Cửa khẩu Lao Bảo | KX | TT. Lao Bảo | H. Hướng Hóa | 16 o 37' 36" | 106 o 35' 21" | | | | | E-48-82-C | | Đồn biên phòng Cửa khẩu Quốc tế Lao Bảo | KX | TT. Lao Bảo | H. Hướng Hóa | 16 o 37' 28" | 106 o 35' 47" | | | | | E-48-82-C | | Nhà tù Lao Bảo | KX | TT. Lao Bảo | H. Hướng Hóa | 16 o 36' 43" | 106 o 35' 10" | | | | | E-48-82-C | | hồ Lao Bảo | TV | TT. Lao Bảo | H. Hướng Hóa | 16 o 36' 58" | 106 o 35' 56" | | | | | E-48-82-C | | suối Pa Lát | TV | TT. Lao Bảo | H. Hướng Hóa | | | 16 o 40' 17" | 106 o 34' 43" | 16 o 37' 49" | 106 o 34' 51" | E-48-82-C | | Trạm kiểm soát Biên phòng R2 | KX | TT. Lao Bảo | H. Hướng Hóa | 16 o 37' 08" | 106 o 35' 24" | | | | | E-48-82-C | | sông Sê Pôn | TV | TT. Lao Bảo | H. Hướng Hóa | | | 16 o 27' 36" | 106 o 46' 25" | 16 o 37' 12" | 106 o 35' 19" | E-48-82-C | | khóm Tân Kim | DC | TT. Lao Bảo | H. Hướng Hóa | 16 o 36' 32" | 106 o 35' 37" | | | | | E-48-82-C | | khóm Tây Ch í n | DC | TT. Lao Bảo | H. Hướng Hóa | 16 o 37' 23" | 106 o 35' 42" | | | | | E-48-82-C | | khóm Trung Chín | DC | TT. Lao Bảo | H. Hướng Hóa | 16 o 37' 06" | 106 o 36' 07" | | | | | E-48-82-C | | khu phố Vinh Hoa | DC | TT. Lao Bảo | H. Hướng Hóa | 16 o 36' 37" | 106 o 36' 21" | | | | | E-48-82-C | | khóm Xuân Phước | DC | TT. Lao Bảo | H. Hướng Hóa | 16 o 36' 37" | 106 o 35' 55" | | | | | E-48-82-C | | đường tỉnh 586 | KX | xã A Dơi | H. Hướng Hóa | | | 16 o 35' 53" | 106 o 39' 12" | 16 o 29' 32" | 106 o 46' 39" | E-48-94-A; E-48-94-B | | thôn A Dơi Cô | DC | xã A Dơi | H. Hướng Hóa | 16 o 28' 29" | 106 o 44' 42" | | | | | E-48-94-A | | thôn A Dơi Đớ | DC | xã A Dơi | H. Hướng Hóa | 16 o 28' 32" | 106 o 45' 38" | | | | | E-48-94-B | | suối A Giơi | TV | xã A Dơi | H. Hướng Hóa | | | 16 o 28' 14" | 106 o 46' 18" | 16 o 27' 36" | 106 o 46' 25" | E-48-94-B | | núi Co Van | SV | xã A Dơi | H. Hướng Hóa | 16 o 27' 02" | 106 o 44' 53" | | | | | E-48-94-A | | Đội c ô ng tác địa bàn Đồn biên phòng 619 | KX | xã A Dơi | H. Hướng Hóa | 16 o 28' 37" | 106 o 44' 31" | | | | | E-48-94-A | | thôn Hợp Thành | DC | xã A Dơi | H. Hướng Hóa | 16 o 28' 44" | 106 o 44' 00" | | | | | E-48-94-A | | suối Klong | TV | xã A Dơi | H. Hướng Hóa | | | 16 o 29' 56" | 106 o 48' 17" | 16 o 28' 14" | 106 o 46' 18" | E-48-94-B | | thôn Pa Rin | DC | xã A Dơi | H. Hướng Hóa | 16 o 29' 04" | 106 o 44' 01" | | | | | E-48-94-A | | thôn Pa Rói | DC | xã A Dơi | H. Hướng Hóa | 16 o 28' 25" | 106 o 44' 57" | | | | | E-48-94-A | | thôn Phong Hải | DC | xã A Dơi | H. Hướng Hóa | 16 o 27' 21" | 106 o 45' 28" | | | | | E-48-94-B | | thôn Prăng Xy | DC | xã A Dơi | H. Hướng Hóa | 16 o 28' 50" | 106 o 44' 34" | | | | | E-48-94-A | | suối Ra Lau | TV | xã A Dơi | H. Hướng Hóa | | | 16 o 30' 23" | 106 o 45' 15" | 16 o 28' 14" | 106 o 46' 18" | E-48-82-D; E-48-94-A; E-48-94-B | | suối Ra Loang | TV | xã A Dơi | H. Hướng Hóa | | | 16 o 30' 49" | 106 o 44' 31" | 16 o 26' 58" | 106 o 41' 29" | E-48-82-C E-48-94-A | | suối Ra Poang | TV | xã A Dơi | H. Hướng Hóa | | | 16 o 27' 32" | 106 o 44' 40" | 16 o 28' 07" | 106 o 43' 12" | E-48-94-A | | sông Sê Pôn | TV | xã A Dơi | H. Hướng Hóa | | | 16 o 27' 36" | 106 o 46' 25" | 16 o 37' 12" | 106 o 35' 19" | E-48-94-B | | Suối Sua | TV | xã A Dơi | H. Hướng Hóa | | | 16 o 30' 15" | 106 o 44' 47" | 16 o 28' 30" | 106 o 43' 29" | E-48-82-C E-48-94-A | | thôn Tân Hải | DC | xã A Dơi | H. Hướng Hóa | 16 o 28' 02" | 106 o 45' 00" | | | | | E-48-94-B | | thôn Trung Phước | DC | xã A Dơi | H. Hướng Hóa | 16 o 27' 50" | 106 o 45' 12" | | | | | E-48-94-B | | th ô n Xã Doan Mới | DC | xã A Dơi | H. Hướng Hóa | 16 o 29' 38" | 106 o 43' 55" | | | | | E-48-94-A | | đường tỉnh 586 | KX | xã A Túc | H. Hướng Hóa | | | 16 o 35' 53" | 106 o 39' 12" | 16 o 29' 32" | 106 o 46' 39" | E-48-94-A | | th ô n A Sau | DC | xã A Túc | H. Hướng Hóa | 16 o 28' 35" | 106 o 43' 32" | | | | | E-48-94-A | | thôn A Sói | DC | xã A Túc | H. Hướng Hóa | 16 o 28' 42" | 106 o 42' 37" | | | | | E-48-94-A | | Đồn biên phòng A Túc | KX | xã A Túc | H. Hướng Hóa | 16 o 28' 07" | 106 o 42' 32" | | | | | E-48-94-A | | th ô n Ba Linh | DC | xã A Túc | H. Hướng Hóa | 16 o 28' 28" | 106 o 43' 22" | | | | | E-48-94-A | | suối Ca Đắp | TV | xã A Túc | H. Hướng Hóa | | | 16 o 29' 55" | 106 o 43' 20" | 16 o 29' 34" | 106 o 42' 23" | E-48-94-A | | núi Co Van | SV | xã A Túc | H. Hướng Hóa | 16 o 27' 02" | 106 o 44' 53" | | | | | E-48-94-A | | Thôn Húc | DC | x ã A Túc | H. Hướng Hóa | 16 o 27' 57" | 106 o 43' 24" | | | | | E-48-94-A | | thôn Kỳ Nơi | DC | xã A Túc | H. Hướng Hóa | 16 o 28' 32" | 106 o 43' 20" | | | | | E-48-94-A | | Thôn L ì a | DC | xã A Túc | H. Hướng Hóa | 16 o 27' 58" | 106 o 43' 04" | | | | | E-48-94-A | | Hồ Lìa | TV | xã A Túc | H. Hướng Hóa | 16 o 28' 06" | 106 o 42' 44" | | | | | E-48-94-A | | thôn Pa Lu | DC | xã A Túc | H. Hướng Hóa | 16 o 28' 09" | 106 o 43' 27" | | | | | E-48-94-A | | thôn Ra Hàng | DC | xã A Túc | H. Hướng Hóa | 16 o 28' 23" | 106 o 42' 36" | | | | | E-48-94-A | | suối Ra Loang | TV | xã A Túc | H. Hướng Hóa | | | 16 o 30' 49" | 106 o 44' 31" | 16 o 26' 58" | 106 o 41' 29" | E-48-94-A | | suối Ra Poang | TV | xã A Túc | H. Hướng Hóa | | | 16 o 27' 32" | 106 o 44' 40" | 16 o 28' 07" | 106 o 43' 12" | E-48-94-A | | Suối Sua | TV | xã A Túc | H. Hướng Hóa | | | 16 o 30' 15" | 106 o 44' 47" | 16 o 28' 30" | 106 o 43' 29" | E-48-94-A | | thôn Tăng Cô | DC | xã A Túc | H. Hướng Hóa | 16 o 28' 14" | 106 o 42' 54" | | | | | E-48-94-A | | đường t ỉ nh 586 | KX | xã A Xing | H. Hướng Hóa | | | 16 o 35' 53" | 106 o 39' 12" | 16 o 29' 32" | 106 o 46' 39" | E-48-94-A | | thôn A Cha | DC | xã A Xing | H. Hướng Hóa | 16 o 28' 15" | 106 o 42' 23" | | | | | E-48-94-A | | th ô n A Máy | DC | xã A Xing | H. Hướng Hóa | 16 o 29' 05" | 106 o 41' 48" | | | | | E-48-94-A | | thôn A Mô | DC | xã A Xing | H. Hướng Hóa | 16 o 28' 45" | 106 o 41' 28" | | | | | E-48-94-A | | thôn A Tong | DC | xã A Xing | H. Hướng Hóa | 16 o 29' 10" | 106 o 41' 26" | | | | | E-48-94-A | | suối Ca Đắp | TV | xã A Xing | H. Hướng Hóa | | | 16 o 31' 44" | 106 o 43' 06" | 16 o 27' 57" | 106 o 40' 20" | E-48-82-C E-48-94-A | | thôn Cu Rong | DC | xã A Xing | H. Hướng Hóa | 16 o 29' 16" | 106 o 41' 34" | | | | | E-48-94-A | | thôn Ki Ri | DC | xã A Xing | H. Hướng Hóa | 16 o 29' 35" | 106 o 42' 16" | | | | | E-48-94-A | | suối Kr ô ng | TV | xã A Xing | H. Hướng Hóa | | | 16 o 31' 24" | 106 o 41' 46" | 16 o 29' 18" | 106 o 41' 48" | E-48-82-C E-48-94-A | | suối Ra Loang | TV | xã A Xing | H. Hướng Hóa | | | 16 o 30' 49" | 106 o 44' 31" | 16 o 26' 58" | 106 o 41' 29" | E-48-94-A | | khe Ra Nưa | TV | xã A Xing | H. Hướng Hóa | | | 16 o 31' 17" | 106 o 43' 36" | 16 o 30' 12" | 106 o 42' 22" | E-48-82-C | | thôn Tăng Quan | DC | xã A Xing | H. Hướng Hóa | 16 o 29' 14" | 106 o 42' 06" | | | | | E-48-94-A | | đường tỉnh 586 | KX | xã Ba Tầng | H. Hướng Hóa | | | 16 o 35' 53" | 106 o 39' 12" | 16 o 29' 32" | 106 o 46' 39" | E-48-94-B | | bản Ba Cựp 2 | DC | xã Ba Tầng | H. Hướng Hóa | 16 o 31' 34" | 106 o 47' 49" | | | | | E-48-82-D | | thôn Ba Lòng | DC | xã Ba Tầng | H. Hướng Hóa | 16 o 31' 36" | 106 o 48' 48" | | | | | E-48-82-D | | thôn Ba Tầng | DC | xã Ba Tầng | H. Hướng Hóa | 16 o 32' 00" | 106 o 48' 38" | | | | | E-48-82-D | | Đồn biên phòng Ba Tần g | KX | xã Ba Tầng | H. Hướng Hóa | 16 o 29' 11" | 106 o 46' 12" | | | | | E-48-94-B | | bản Cu Tiêng | DC | xã Ba Tầng | H. Hướng Hóa | 16 o 32' 34" | 106 o 48' 24" | | | | | E-48-82-D | | núi Động Em | SV | xã Ba Tầng | H. Hướng Hóa | 16 o 33' 40" | 106 o 46' 05" | | | | | E-48-82-D | | Thôn Hùn | DC | xã Ba Tầng | H. Hướng Hóa | 16 o 31' 15" | 106 o 46' 32" | | | | | E-48-82-D | | suối Klong | TV | xã Ba Tầng | H. Hướng Hóa | | | 16 o 29' 56" | 106 o 48' 17" | 16 o 28' 14" | 106 o 46' 18" | E-48-94-B | | núi Ko Plang | SV | xã Ba Tầng | H. Hướng Hóa | 16 o 27' 53" | 106 o 48' 00" | | | | | E-48-94-B | | Bản Loa | DC | xã Ba Tầng | H. Hướng Hóa | 16 o 31' 24" | 106 o 48' 47" | | | | | E-48-82-D | | thôn M ă ng Sông | DC | xã Ba Tầng | H. Hướng Hóa | 16 o 32' 37" | 106 o 47' 36" | | | | | E-48-82-D | | bản Pa Lọ | DC | xã Ba Tầng | H. Hướng Hóa | 16 o 28' 54" | 106 o 46' 35" | | | | | E-48-94-B | | suối Pa Lọ | TV | xã Ba Tầng | H. Hướng Hóa | | | 16 o 46' 42" | 106 o 32' 36" | 16 o 31' 35" | 106 o 46' 24" | E-48-82-D | | suối Pa Long | TV | xã Ba Tầng | H. Hướng Hóa | | | 16 o 33' 14" | 106 o 48' 11" | 16 o 29' 56" | 106 o 48' 17" | E-48-82-D | | thôn Pa Lu | DC | xã Ba Tầng | H. Hướng Hóa | 16 o 29' 06" | 106 o 46' 10" | | | | | E-48-94-B | | bản Pa Roọc | DC | xã Ba Tầng | H. Hướng Hóa | 16 o 29' 40" | 106 o 46' 37" | | | | | E-48-94-B | | suối Pa Roọc | TV | xã Ba T ầ ng | H. Hướng Hóa | | | 16 o 31' 57" | 106 o 45' 34" | 16 o 29' 33" | 106 o 46' 50" | E-48-82-D E-48-94-B | | bản Ra Tri | DC | xã Ba Tầng | H. Hướng Hóa | 16 o 29' 38" | 106 o 47' 41" | | | | | E-48-94-B | | thôn Sa Heng | DC | xã Ba Tầng | H. Hướng Hóa | 16 o 29' 28" | 106 o 46' 42" | | | | | E-48-94-B | | suối Sa Heng | TV | xã Ba Tầng | H. Hướng Hóa | | | 16 o 30' 00" | 106 o 46' 45" | 16 o 28' 59" | 106 o 46' 34" | E-48-82-D E-48-94-B | | thôn Sa Rô | DC | xã Ba Tầng | H. Hướng Hóa | 16 o 32' 02" | 106 o 47' 00" | | | | | E-48-82-D | | thôn Sa Tuông | DC | xã Ba Tầng | H. Hướng Hóa | 16 o 29' 15" | 106 o 46' 16" | | | | | E-48-82-D | | Thôn Trùm | DC | xã Ba Tầng | H. Hướng Hóa | 16 o 29' 35" | 106 o 47' 06" | | | | | E-48-94-B | | Thôn Vầng | DC | xã Ba Tầng | H. Hướng Hóa | 16 o 32' 17" | 106 o 47' 14" | | | | | E-48-82-D | | đồi 500 | SV | xã Húc | H. Hướng Hóa | 16 o 35' 24" | 106 o 43' 13" | | | | | E-48-82-C | | Bản  m | DC | xã Húc | H. Hướng Hóa | 16 o 36' 01" | 106 o 47' 12" | | | | | E-48-82-D | | thôn Cu Dong | DC | xã Húc | H. Hướng Hóa | 16 o 35' 00" | 106 o 47' 39" | | | | | E-48-82-D | | suối Cu Dong | TV | xã Húc | H. Hướng Hóa | | | 16 o 34' 12" | 106 o 47' 17" | 16 o 38' 27" | 106 o 47' 27" | E-48-82-D | | núi Động Em | SV | xã Húc | H. Hướng Hóa | 16 o 33' 40" | 106 o 46' 05" | | | | | E-48-82-D | | Suối Giai | TV | xã Húc | H. Hướng Hóa | | | 16 o 34' 44" | 106 o 44' 40" | 16 o 32' 32" | 106 o 38' 48" | E-48-82-C | | núi Giang Tuấn | SV | xã Húc | H. Hướng H ó a | 16 o 36' 40" | 106 o 28' 32" | | | | | E-48-82-D | | thôn Ha Le | DC | xã Húc | H. Hướng Hóa | 16 o 35' 02" | 106 o 45' 18" | | | | | E-48-82-D | | thôn Húc Thượng | DC | xã Húc | H. Hướng Hóa | 16 o 35' 00" | 106 o 45' 52" | | | | | E-48-82-D | | thôn Húc Ván | DC | xã Húc | H. Hướng Hóa | 16 o 36' 58" | 106 o 44' 32" | | | | | E-48-82-C | | bản La Heng | DC | xã Húc | H. Hướng Hóa | 16 o 33' 59" | 106 o 47' 30" | | | | | E-48-82-D | | suối La La | TV | xã Húc | H. Hướng Hóa | | | 16 o 35' 46" | 106 o 45' 56" | 16 o 35' 11" | 106 o 39' 53" | E-48-82-C; E-48-82-D | | thôn Ta Cu | DC | xã Húc | H. Hướng Hóa | 16 o 34' 38" | 106 o 48' 36" | | | | | E-48-82-D | | suối Tà Cu | TV | xã H úc | H. Hướng Hóa | | | 16 o 34' 29" | 106 o 48' 47" | 16 o 34' 21" | 106 o 47' 39" | E-48-82-D | | thôn Ta Núc | DC | xã Húc | H. Hướng Hóa | 16 o 36' 01" | 106 o 45' 36" | | | | | E-48-82-D | | thôn Tà Ri 1 | DC | xã Húc | H. Hướng Hóa | 16 o 36' 08" | 106 o 44' 57" | | | | | E-48-82-C | | thôn Tà Ri 2 | DC | xã H ú c | H. Hướng Hóa | 16 o 35' 16" | 106 o 45' 15" | | | | | E-48-82-D | | thôn Tà Rùng | DC | xã Húc | H. Hướng H óa | 16 o 35' 13" | 106 o 47' 21" | | | | | E-48-82-D | | Đồn biên phòng 605 Cù Bai | KX | xã Hướng Lập | H. Hướng H óa | 16 o 53' 14" | 106 o 34' 06" | | | | | E-48-82-A | | thôn A Xóc | DC | xã Hướng Lập | H. Hướng Hóa | 16 o 53' 14" | 106 o 34' 03" | | | | | E-48-82-A | | dông Brai | SV | xã Hướng Lập | H. Hướng Hóa | 16 o 52' 46" | 106 o 33' 20" | | | | | E-48-82-A | | huổi Ca Pai | TV | xã Hướng Lập | H. Hướng Hóa | | | 16 o 59' 22" | 106 o 33' 31" | 16 o 58' 58" | 106 o 32' 53" | E-48-82-A | | suối Cha Lơ | TV | xã Hướng Lập | H. Hướng Hóa | | | 16 o 55' 56" | 106 o 35' 55" | 16 o 54' 41" | 106 o 34' 44" | E-48-82-A | | thôn Chà Lỳ | DC | xã Hướng Lập | H. Hướng Hóa | 16 o 53' 56" | 106 o 34' 13" | | | | | E-48-82-A | | suối Chà Lỳ | TV | xã Hướng Lập | H. Hướng Hóa | | | 16 o 58' 47" | 106 o 34' 41" | 16 o 53' 53" | 106 o 34' 27" | E-48-82-A | | núi Co Chiêng | SV | xã Hướng Lập | H. Hướng Hóa | 16 o 53' 04" | 106 o 41' 24" | | | | | E-48-82-A | | thôn Cù Bai | DC | xã Hướng Lập | H. Hướng Hóa | 16 o 53 ' 38" | 106 o 31' 19" | | | | | E-48-82-A | | Trạm ki ể m soát Biên phòn g Cù Bai | KX | xã Hướng Lập | H. Hướng Hóa | 16 o 53' 40" | 106 o 31' 24" | | | | | E-48-82-A | | suối Cù Bai | TV | xã Hướng Lập | H. Hướng Hóa | | | 16 o 55' 36" | 106 o 31' 29" | 16 o 53' 14" | 106 o 31' 45" | E-48-82-A | | Khe Cuồi | TV | xã Hướng Lập | H. Hướng Hóa | | | 16 o 55' 19" | 106 o 38' 18" | 16 o 54' 29" | 106 o 38' 28" | E-48-82-A | | núi Đông Vàng Vàng | SV | xã Hướng Lập | H. Hướng Hóa | 16 o 56' 25" | 106 o 36' 19" | | | | | E-48-82-A | | núi Đôông Châu | SV | xã Hướng Lập | H. Hướng Hóa | 16 o 56' 32" | 106 o 42' 02" | | | | | E-48-82-A | | đường Hồ Chí Minh | KX | xã Hướng Lập | H. Hướng Hóa | | | 16 o 53' 07" | 106 o 34' 04" | 16 o 45' 40" | 106 o 33' 48" | E-48-82-A | | thôn Khe Cuội | DC | xã Hướng Lập | H. Hướng Hóa | 16 o 54' 29" | 106 o 38' 42" | | | | | E-48-82-A | | bản Koóc Loòng | DC | xã Hướng Lập | H. Hướng Hóa | 16 o 53' 54" | 106 o 36' 02" | | | | | E-48-82-A | | suối Pơ Rền | TV | xã Hướng Lập | H. Hướng Hóa | | | 16 o 55' 36" | 106 o 32' 18" | 16 o 55' 36" | 106 o 31' 29" | E-48-82-A | | bản Sa Nông | DC | xã Hướng Lập | H. Hướng Hóa | 16 o 54' 11" | 106 o 37' 36" | | | | | E-48-82-A | | sông Sê Băng Hiêng | TV | xã Hướng Lập | H. Hướng Hóa | | | 16 o 56' 41" | 106 o 41' 01" | 16 o 53' 12" | 106 o 31' 37" | E-48-82-A | | bản Sê Pu | DC | xã Hướng Lập | H. Hướng Hóa | 16 o 54' 11" | 106 o 33' 14" | | | | | E-48-82-A | | suối Sê Pu | TV | xã Hướng Lập | H. Hướng Hóa | | | 16 o 55' 17" | 106 o 32' 39" | 16 o 53' 36" | 106 o 32' 58" | E-48-82-A | | suối Sê Pu 1 | TV | xã Hướng Lập | H. Hướng Hóa | | | 16 o 55' 33" | 106 o 33' 39" | 16 o 54' 02" | 106 o 33' 15" | E-48-82-A | | Suối Suốt | TV | xã Hướng Lập | H. Hướng Hóa | | | 16 o 56' 08" | 106 o 39' 10" | 16 o 54' 54" | 106 o 39' 18" | E-48-82-A | | bản Tà Đ ă ng | DC | xã Hướng Lập | H. Hướng Hóa | 16 o 54' 37" | 106 o 30' 56" | | | | | E-48-82-A | | Suối Tát | TV | xã Hướng Lập | H. Hướng Hóa | | | 16 o 56' 06" | 106 o 36' 31" | 16 o 53' 56" | 106 o 36' 56" | E-48-82-A | | Suối Trăng | TV | xã Hướng Lập | H. Hướng Hóa | | | 16 o 50' 01" | 106 o 37' 02" | 16 o 53' 06" | 106 o 34' 06" | E-48-82-A | | Thôn Tri | DC | xã Hướng Lập | H. Hướng Hóa | 16 o 53' 25" | 106 o 35' 38" | | | | | E-48-82-A | | Khe Tri | TV | xã Hướng Lập | H. Hướng Hóa | | | 16 o 53' 01" | 106 o 38' 06" | 16 o 54' 12" | 106 o 37' 46" | E-48-82-A | | xóm Ba Nhà | DC | xã Hướng Linh | H. Hướng Hóa | 16 o 41' 49" | 106 o 42' 24" | | | | | E-48-82-C | | n ú i Ca Râng | SV | xã Hướng Linh | H. Hướng Hóa | 16 o 40' 42" | 106 o 41' 07" | | | | | E-48-82-C | | Thôn Có | DC | xã Hướng Linh | H. Hướng Hóa | 16 o 42' 28" | 106 o 46 ' 31" | | | | | E-48-82-D | | núi Động Tri | SV | xã Hướng Linh | H. Hướng Hóa | 16 o 41' 16" | 106 o 44' 00" | | | | | E-48-82-C | | Thôn Hoong | DC | xã Hướng Linh | H. Hướng Hóa | 16 o 42' 25" | 106 o 45' 37" | | | | | E-48-82-D | | Thôn Miệt | DC | xã Hướng Linh | H. Hướng Hóa | 16 o 42' 38" | 106 o 46' 03" | | | | | E-48-82-C | | thôn Miệt Cũ | DC | xã Hướng Linh | H. Hướng Hóa | 16 o 41' 33" | 106 o 39' 22" | | | | | E-48-82-C | | Thôn Mới | DC | xã Hướng Linh | H. Hướng Hóa | 16 o 42' 28" | 106 o 45' 00" | | | | | E-48-82-C | | Khe Nghi | TV | xã Hướng Linh | H. Hướng Hóa | | | 16 o 41' 58" | 106 o 44' 47" | 16 o 39' 22" | 106 o 47' 45" | E-48-82-C; E-48-82-D | | thôn Pa Công | DC | xã Hướng Linh | H. Hướng Hóa | 16 o 42' 47" | 106 o 46' 34" | | | | | E-48-82-C | | núi Pa Thiên | SV | xã Hướng Linh | H. Hướng Hóa | 16 o 45' 54" | 106 o 42' 15" | | | | | E-48-82-A | | sông Rào Quán | TV | xã Hướng Linh | H. Hướng Hóa | | | 16 o 46' 21" | 106 o 39' 46" | 16 o 38' 24" | 106 o 47' 59" | E-48-82-C | | thôn Sa Bai | DC | xã Hướng Linh | H. Hướng Hóa | 16 o 42' 13" | 106 o 43' 56" | | | | | E-48-82-C | | khe Sa No | TV | xã Hướng Linh | H. Hướng Hóa | | | 16 o 44' 45" | 106 o 42' 14" | 16 o 42' 25" | 106 o 41' 06" | E-48-82-C | | su ố i Sa Nôn | TV | xã Hướng Linh | H. Hướng Hóa | | | 16 o 43' 37" | 106 o 39' 02" | 16 o 42' 40" | 106 o 41' 01" | E-48-82-C | | khe Sa Rông/Sa Rét | TV | xã Hướng Linh | H. Hướng Hóa | | | 16 o 45' 49" | 106 o 42' 31" | 16 o 41' 49" | 106 o 41' 47" | E-48-82-C | | núi Tam Ve | SV | xã Hướng Linh | H. Hướng Hóa | 16 o 42' 03" | 106 o 38' 58" | | | | | E-48-82-C | | đồi 500 | SV | xã Hướng Lộc | H. Hướng Hóa | 16 o 35' 24" | 106 o 43' 13" | | | | | E-48-82-C | | suối Ca Đắp | TV | xã Hướng Lộc | H. Hướng Hóa | | | 16 o 31' 44" | 106 o 43' 06" | 16 o 27' 57" | 106 o 40' 20" | E-48-82-C | | thôn Cu Dừn | DC | xã Hướng Lộc | H. Hướng Hóa | 16 o 34' 49" | 106 o 40' 59" | | | | | E-48-82-C | | thôn Cu Ty | DC | xã Hướng Lộc | H. Hướng Hóa | 16 o 31' 59" | 106 o 41' 24" | | | | | E-48-82-C | | Thôn Của | DC | xã Hướng Lộc | H. Hướng Hóa | 16 o 31' 12" | 106 o 42' 35" | | | | | E-48-82-C | | Su ố i Giai | TV | xã Hướng Lộc | H. Hướng Hóa | | | 16 o 34' 44" | 106 o 44' 40" | 16 o 32' 32" | 106 o 38' 48" | E-48-82-C | | suối Krông | TV | xã Hướng Lộc | H. Hướng Hóa | | | 16 o 31' 24" | 106 o 41' 46" | 16 o 29' 18" | 106 o 41' 48" | E-48-82-C | | thôn Pa Ca | DC | xã Hướng Lộc | H. Hướng Hóa | 16 o 34' 20" | 106 o 41' 44" | | | | | E-48-82-C | | suối Pa Lăng | TV | xã Hướng Lộc | H. Hướng Hóa | | | 16 o 34' 22" | 106 o 42' 14" | 16 o 35' 22" | 106 o 40' 05" | E-48-82-C | | suối Pa Noang | TV | xã Hướng Lộc | H. Hướng Hóa | | | 16 o 31' 58" | 106 o 42' 13" | 16 o 32' 53" | 106 o 42' 03" | E-48-82-C | | thôn Pa S í a | DC | xã Hướng Lộc | H. Hướng Hóa | 16 o 32' 42" | 106 o 42' 40" | | | | | E-48-82-C | | suối Ra Ly | TV | xã Hướng Lộc | H. Hướng Hóa | | | 16 o 31' 54" | 106 o 41' 21" | 16 o 32' 31" | 106 o 39' 51" | E-48-82-C | | khe Ra Nưa | TV | xã Hướng Lộc | H. Hướng Hóa | | | 16 o 31' 17" | 106 o 43' 36" | 16 o 30' 12" | 106 o 42' 22" | E-48-82-C | | thôn Ra Ty | DC | xã Hướng Lộc | H. Hướng Hóa | 16 o 33' 26" | 106 o 44' 04" | | | | | E-48-82-C | | suối Sa Lèo | TV | xã Hướng Lộc | H. Hướng Hóa | | | 16 o 34' 29" | 106 o 43' 09" | 16 o 32' 51" | 106 o 42' 13" | E-48-82-C | | suối Sa Liêng | TV | xã Hướng Lộc | H. Hướng Hóa | | | 16 o 31' 43" | 106 o 44' 40" | 16 o 33' 16" | 106 o 44' 03" | E-48-82-C | | thôn Ta Roa | DC | xã Hướng Lộc | H. Hướng Hóa | 16 o 35' 14" | 106 o 41' 45" | | | | | E-48-82-C | | thôn Tà Rủi | DC | xã Hướng Lộc | H. Hướng Hóa | 16 o 33' 00" | 106 o 43' 27" | | | | | E-48-82-C | | Thôn Tr ằ m | DC | xã Hướng Lộc | H. Hướng Hóa | 16 o 33' 29" | 106 o 41' 55" | | | | | E-48-82-C | | Đồn biên phòng 609 | KX | xã Hướng Phùng | H. Hướng Hóa | 16 o 44' 24" | 106 o 34' 37" | | | | | E-48-82-C | | núi A Hai | SV | xã Hướng Phùng | H. Hướng Hóa | 16 o 40' 48" | 106 o 36' 48" | | | | | E-48-82-C | | Trạm ki ể m soát Biên p hòn g A Roon g | KX | xã Hướng Phùng | H. Hướng Hóa | 16 o 45' 54" | 106 o 33' 51" | | | | | E-48-82-A | | suối A Roong | TV | xã Hướng Phùng | H. Hướng Hóa | | | 16 o 47' 31" | 106 o 35' 01" | 16 o 45' 34" | 106 o 33' 34" | E-48-82-A | | thôn Bụt Việt | DC | xã Hướng Phùng | H. Hướng Hóa | 16 o 43' 51" | 106 o 34' 05" | | | | | E-48-82-C | | hu ổ i Ca Léng | TV | xã Hướng Phùng | H. Hướng Hóa | | | 16 o 46' 37" | 106 o 33' 47" | 16 o 46' 27" | 106 o 32' 59" | E-48-82-A | | phu Ca Lọc | SV | xã Hướng Phùng | H. Hướng Hóa | 16 o 46' 04" | 106 o 33' 30" | | | | | E-48-82-A | | thôn Chân Vân | DC | xã Hướng Phùng | H. Hướng Hóa | 16 o 46' 04" | 106 o 33' 52" | | | | | E-48-82-A | | Thôn Cheng | DC | xã Hướng Phùng | H. Hướng Hóa | 16 o 42' 58" | 106 o 33' 28" | | | | | E-48-82-C | | Trạm kiểm soát Biên phòng Chen g | KX | xã Hướng Phùng | H. Hướng Hóa | 16 o 43' 00" | 106 o 33' 24" | | | | | E-48-82-C | | thôn Cò Nhối | DC | xã Hướng Phùng | H. Hướng Hóa | 16 o 44' 17" | 106 o 35' 47" | | | | | E-48-82-C | | Thôn Cợp | DC | xã Hướng Phùng | H. Hướng Hóa | 16 o 43' 56" | 106 o 36' 58" | | | | | E-48-82-C | | thôn Doa Cũ | DC | xã Hướng Phùng | H. Hướng Hóa | 16 o 44' 19" | 106 o 34' 30" | | | | | E-48-82-C | | núi Đ ô ng Chua | SV | xã Hướng Phùng | H. Hướng Hóa | 16 o 46' 49" | 106 o 36' 12" | | | | | E-48-82-A | | núi Đông Phượng | SV | xã Hướng Phùng | H. Hướng Hóa | 16 o 44' 21" | 106 o 36' 48" | | | | | E-48-82-C | | đường Hồ Ch í Minh | KX | xã Hướng Phùng | H. Hướng Hóa | | | 16 o 53' 07" | 106 o 34' 04" | 16 o 45' 40" | 106 o 33' 48" | E-48-82-A | | thôn Hướng Choa | DC | xã Hướng Phùng | H. Hướng Hóa | 16 o 42' 19" | 106 o 37' 58" | | | | | E-48-82-C | | thôn Hướng Đại | DC | xã Hướng Phùng | H. Hướng Hóa | 16 o 43' 29" | 106 o 34' 12" | | | | | E-48-82-C | | thôn Hướng Độ | DC | xã Hướng Phùng | H. Hướng Hóa | 16 o 43' 14" | 106 o 34' 07" | | | | | E-48-82-C | | thôn Hướng H ả i | DC | xã Hướng Phùng | H. Hướng Hóa | 16 o 44' 08" | 106 o 34' 15" | | | | | E-48-82-C | | thôn Hướng Phú | DC | xã Hướng Phùng | H. Hướng Hóa | 16 o 44' 09" | 106 o 34' 15" | | | | | E-48-82-C | | hồ Le Le | TV | xã Hướng Phùng | H. Hướng Hóa | 16 o 44' 17" | 106 o 36' 13" | | | | | E-48-82-C | | phu Lu Tu Cu | SV | xã Hướng Phùng | H. Hướng Hóa | 16 o 45' 24" | 106 o 33' 52" | | | | | E-48-82-A | | thôn Ma Lai | DC | xã Hướng Phùng | H. Hướng Hóa | 16 o 42' 13" | 106 o 34' 50" | | | | | E-48-82-C | | suối Pa Lát | TV | xã Hướng Phùng | H. Hướng Hóa | | | 16 o 40' 17" | 106 o 34' 43" | 16 o 37' 49" | 106 o 34' 51" | E-48-82-C | | huổi Pa Lạt | TV | xã Hướng Phùng | H. Hướng Hóa | | | 16 o 40' 21" | 106 o 34' 26" | 16 o 38' 30" | 106 o 33' 55" | E-48-82-C | | thôn Phùng Lâm | DC | xã Hướng Phùng | H. Hướng Hóa | 16 o 43' 33" | 106 o 36' 23" | | | | | E-48-82-C | | suối Pờ Rông | TV | xã Hướng Phùng | H. Hướng Hóa | | | 16 o 42' 12" | 106 o 37' 37" | 16 o 42' 06" | 106 o 35' 05" | E-48-82-C | | huổi Sạ Đun | TV | xã Hướng Phùng | H. Hướng Hóa | | | 16 o 47' 11" | 106 o 32' 59" | 16 o 46' 52" | 106 o 32' 59" | E-48-82-A | | suối Sạ Đun | TV | xã Hướng Phùng | H. Hướng Hóa | | | 16 o 48' 00" | 106 o 36' 28" | 16 o 46' 52" | 106 o 34' 58" | E-48-82-A | | suối Sa Kia | TV | xã Hướng Phùng | H. Hướng Hóa | | | 16 o 44' 21" | 106 o 34' 09" | 16 o 42' 34" | 106 o 33' 56" | E-48-82-C | | núi Sá Mùi | SV | xã Hướng Phùng | H. Hướng Hóa | 16 o 48' 41" | 106 o 35' 21" | | | | | E-48-82-A | | thôn Sa Ri | DC | xã Hướng Phùng | H. Hướng Hóa | 16 o 44' 34" | 106 o 34' 48" | | | | | E-48-82-C | | suối Sa Ry | TV | xã Hướng Phùn g | H. Hướng Hóa | | | 16 o 46' 17" | 106 o 36' 00" | 16 o 45' 34" | 106 o 33' 34" | E-48-82-A | | suối Sê Sạ Len | TV | xã Hướng Phùn g | H. Hướng Hóa | | | 16 o 42' 34" | 106 o 33' 56" | 16 o 43' 16" | 106 o 33' 00" | E-48-82-A | | s ô ng Sê Sạ Mủ | TV | xã Hướng Phùng | H. Hướng Hóa | | | 16 o 45' 34" | 106 o 33' 34" | 16 o 45' 56" | 106 o 32' 59" | E-48-82-A | | Sông Sen | TV | xã Hướng Phùng | H. Hướng Hóa | | | 16 o 41' 11" | 106 o 38' 23" | 16 o 43' 16" | 106 o 33' 00" | E-48-82-C | | núi Ta Púc | SV | xã Hướng Phùng | H. Hướng Hóa | 16 o 41' 37" | 106 o 33' 17" | | | | | E-48-82-C | | núi Tam Ve | SV | xã Hướng Phùn g | H. Hướng Hóa | 16 o 42' 03" | 106 o 38' 58" | | | | | E-48-82-C | | thôn Tân Pun | DC | xã Hướng Phùng | H. Hướng Hóa | 16 o 42' 23" | 106 o 34' 24" | | | | | E-48-82-C | | hồ Tra Khi | TV | xã Hướng Phùn g | H. Hướng Hóa | 16 o 44' 26" | 106 o 34' 05" | | | | | E-48-82-C | | khe Bui Hò | TV | xã Hướng Sơn | H. Hướng Hóa | | | 16 o 47' 49" | 106 o 41' 15" | 16 o 47' 13" | 106 o 39' 50" | E-48-82-A | | khe Ca Sau | TV | xã Hướng Sơn | H. Hướng Hóa | | | 16 o 48' 40" | 106 o 40' 51" | 16 o 47' 09" | 106 o 39' 33" | E-48-82-A | | khe Ca Tầu | TV | xã Hướng Sơn | H. Hướng Hóa | | | 16 o 46' 56" | 106 o 38' 16" | 16 o 45' 52" | 106 o 39' 21" | E-48-82-A | | sông Cam Lộ | TV | xã Hướng Sơn | H. Hướng Hóa | | | 16 o 50' 23" | 106 o 38' 30" | 16 o 48' 43" | 106 o 57' 04" | E-48-82-A; E-48-82-B | | Thôn Cát | DC | xã Hướng Sơn | H. Hướng Hóa | 16 o 50' 22" | 106 o 43' 51" | | | | | E-48-82-A | | Khe Chuôi | TV | xã Hướng Sơn | H. Hướng Hóa | | | 16 o 47' 09" | 106 o 39' 33" | 16 o 46' 21" | 106 o 39' 46" | E-48-82-A | | núi Co Chiêng | SV | xã Hướng Sơn | H. Hướng Hóa | 16 o 53' 04" | 106 o 41' 24" | | | | | E-48-82-A | | núi Đông Chua | SV | xã Hướng Sơn | H. Hướng Hóa | 16 o 46' 49" | 106 o 36' 12" | | | | | E-48-82-A | | núi Đông Phượng | SV | xã Hướng Sơn | H. Hướng Hóa | 16 o 44' 21" | 106 o 36' 48" | | | | | E-48-82-C | | Thôn Hồ | DC | xã Hướng Sơn | H. Hướng Hóa | 16 o 47' 23" | 106 o 39' 28" | | | | | E-48-82-A | | Khe Lếch | TV | xã Hướng Sơn | H. Hướng Hóa | | | 16 o 47' 10" | 106 o 41' 15" | 16 o 47' 09" | 106 o 39' 33" | E-48-82-A | | đồi Long Gió | SV | xã Hướng Sơn | H. Hướng Hóa | 16 o 48' 44" | 106 o 44' 10" | | | | | E-48-82-A | | núi Lư Bư | SV | xã Hướng Sơn | H. Hướng Hóa | 16 o 51' 43" | 106 o 43' 01" | | | | | E-48-82-A | | Thôn Lúa | DC | xã Hướng Sơn | H. Hướng Hóa | 16 o 48' 59" | 106 o 38' 34" | | | | | E-48-82-A | | thôn Nguồn Rào | DC | xã Hướng Sơn | H. Hướng Hóa | 16 o 46' 00" | 106 o 39' 17" | | | | | E-48-82-A | | núi Pa Thiên | SV | xã Hướng Sơn | H. Hướng Hóa | 16 o 45' 54" | 106 o 42' 15" | | | | | E-48-82-A | | Thôn Pin | DC | xã Hướng Sơn | H. Hướng Hóa | 16 o 45' 13" | 106 o 39' 47" | | | | | E-48-82-A | | thôn Ra Ly | DC | xã Hướng Sơn | H. Hướng Hóa | 16 o 45' 41" | 106 o 38' 37" | | | | | E-48-82-A | | khe Ra Ly | TV | xã Hướng Sơn | H. Hướng Hóa | | | 16 o 46' 15" | 106 o 37' 30" | 16 o 45' 37" | 106 o 39' 18" | E-48-82-A | | s ô ng Rào Quán | TV | xã Hướng Sơn | H. Hướng Hóa | | | 16 o 46' 21" | 106 o 39' 46" | 16 o 38' 24" | 106 o 47' 59" | E-48-82-A; E-48-82-C | | suối Sạ Đun | TV | xã Hướng Sơn | H. Hướng Hóa | | | 16 o 48' 00" | 106 o 36' 28" | 16 o 46' 52" | 106 o 34' 58" | E-48-82-A | | núi Sá Mùi | SV | xã Hướng Sơn | H. Hướng Hóa | 16 o 48' 41" | 106 o 35' 21" | | | | | E-48-82-A | | khe Sa Riêng | TV | xã Hướng Sơn | H. Hướng Hóa | | | 16 o 44' 50" | 106 o 36' 52" | 16 o 43' 44" | 106 o 40' 38" | E-48-82-C | | khe Sa Te | TV | xã Hướng Sơn | H. Hướng Hóa | | | 16 o 46' 00" | 106 o 41' 22" | 16 o 46' 21" | 106 o 39' 46" | E-48-82-A | | khe Ta Bàng | TV | xã Hướng Sơn | H. Hướng Hóa | | | 16 o 48' 48" | 106 o 36' 40" | 16 o 49' 13" | 106 o 39' 05" | E-48-82-A | | núi Tà Bằng | SV | xã Hướng Sơn | H. Hướng Hóa | 16 o 47' 26" | 106 o 37' 56" | | | | | E-48-82-A | | khe Ta Riếc | TV | xã Hướng Sơn | H. Hướng Hóa | | | 16 o 46' 46" | 106 o 37' 56" | 16 o 45' 44" | 106 o 39' 02" | E-48-82-A | | suối Tiên Hiên | TV | xã Hướng Sơn | H. Hướng Hóa | | | 16 o 48' 03" | 106 o 43' 52" | 16 o 45' 02" | 106 o 47' 50" | E-48-82-A | | Thôn Trỉa | DC | xã Hướng Sơn | H. Hướng Hóa | 16 o 51' 07" | 106 o 41' 51" | | | | | E-48-82-A | | Khe Trỉa | TV | xã Hướng Sơn | H. Hướng Hóa | | | 16 o 49' 26" | 106 o 42' 48" | 16 o 50' 28" | 106 o 43' 46" | E-48-82-A | | núi Ca Râng | SV | xã Hướng Tân | H. Hướng Hóa | 16 o 40' 42" | 106 o 41' 07" | | | | | E-48-82-C | | Thôn Của | DC | xã Hướng Tân | H. Hướng Hóa | 16 o 39' 52" | 106 o 42' 37" | | | | | E-48-82-C | | suối Khe Sanh | TV | xã Hướng Tân | H. Hướng Hóa | | | 16 o 40' 20" | 106 o 39' 11" | 16 o 38' 37" | 106 o 42' 23" | E-48-82-C | | bản Pa Rô | DC | xã Hướng Tân | H. Hướng Hóa | 16 o 40' 16" | 106 o 44' 23" | | | | | E-48-82-C | | suối Ra Leng | TV | xã Hướng Tân | H. Hướng Hóa | | | 16 o 40' 07" | 106 o 41' 29" | 16 o 39' 31" | 106 o 41' 22" | E-48-82-C | | s ô ng Rào Quán | TV | xã Hướng Tân | H. Hướng Hóa | | | 16 o 46' 21" | 106 o 39' 46" | 16 o 38' 24" | 106 o 47' 59" | E-48-82-C | | Thôn Ruộng | DC | xã Hướng Tân | H. Hướng Hóa | 16 o 39' 31" | 106 o 41' 04" | | | | | E-48-82-C | | thôn Sa Re | DC | xã Hướng Tân | H. Hướng Hóa | 16 o 38' 58" | 106 o 41' 53" | | | | | E-48-82-C | | thôn Sa Rương | DC | xã Hướng Tân | H. Hướng Hóa | 16 o 40' 38" | 106 o 39' 12" | | | | | E-48-82-C | | núi Tam Ve | SV | xã Hướng Tân | H. Hướng Hóa | 16 o 42' 03" | 106 o 38' 58" | | | | | E-48-82-C | | thôn Tân Linh | DC | xã Hướng Tân | H. Hướng Hóa | 16 o 40' 41" | 106 o 42' 21" | | | | | E-48-82-C | | thôn Tân Vĩnh | DC | xã Hướng Tân | H. Hướng Hóa | 16 o 39' 25" | 106 o 42' 02" | | | | | E-48-82-C | | Thôn Trằm | DC | xã Hướng Tân | H. Hướng Hóa | 16 o 40' 20" | 106 o 42' 22" | | | | | E-48-82-C | | thôn Ca Tiêng | DC | xã Hướng Việt | H. Hướng Hóa | 16 o 49' 45" | 106 o 33' 22" | . | | | | E-48-82-A | | đường Hồ Ch í Minh | KX | xã Hướng Việt | H. Hướng Hóa | | | 16 o 53' 07" | 106 o 34' 04" | 16 o 45' 40" | 106 o 33' 48" | E-48-82-A | | thôn Sạ Đưng | DC | xã Hướng Việt | H. Hướng Hóa | 16 o 49' 55" | 106 o 34' 09" | | | | | E-48-82-A | | núi Sá Mùi | SV | xã Hướng Việt | H. Hướng Hóa | 16 o 48' 41" | 106 o 35' 21" | | | | | E-48-82-A | | huổi Sạ Tưng | TV | xã Hướng Việt | H. Hướng Hóa | | | 16 o 50' 14" | 106 o 34' 26" | 16 o 50' 12" | 106 o 32' 58" | E-48-82-A | | thôn Tà Puồng | DC | xã Hướng Việt | H. Hướng Hóa | 16 o 52' 01" | 106 o 34' 21" | | | | | E-48-82-A | | thôn Tà Rùng | DC | xã Hướng Việt | H. Hướng Hóa | 16 o 49' 41" | 106 o 33' 22" | | | | | E-48-82-A | | Trạm kiểm soát Biên phòn g Tà Rùn g | KX | xã Hướng Việt | H. Hướng Hóa | 16 o 49' 46" | 106 o 33' 04" | | | | | E-48-82-A | | Thôn Trăng | DC | xã Hướng Việt | H. Hướng Hóa | 16 o 52' 27" | 106 o 34' 43" | | | | | E-48-82-A | | Suối Trăng | TV | xã Hướng Việt | H. Hướng Hóa | | | 16 o 50' 01" | 106 o 37' 02" | 16 o 53' 06" | 106 o 34' 06" | E-48-82-A | | quốc lộ 9 | KX | xã Tân Hợp | H. Hướng Hóa | | | 16 o 49' 09" | 107 o 06' 19" | 16 o 37' 25" | 106 o 35' 15" | E-48-82-C; E-48-82-D | | núi Động Tri | SV | xã Tân Hợp | H. Hướng Hóa | 16 o 41' 16" | 106 o 44' 00" | | | | | E-48-82-C | | thôn Hòa Thành | DC | xã Tân Hợp | H. Hướng Hóa | 16 o 39' 07" | 106 o 43' 20" | | | | | E-48-82-D | | thôn Lương Lễ | DC | xã Tân Hợp | H. Hướng Hóa | 16 o 38' 24" | 106 o 45' 46" | | | | | E-48-82-D | | thôn Quyết tâm | DC | xã Tân Hợp | H. Hướng Hóa | 16 o 38' 56" | 106 o 43' 30" | | | | | E-48-82-C | | sông Rào Quán | TV | xã Tân Hợp | H. Hướng Hóa | | | 16 o 46' 21" | 106 o 39' 46" | 16 o 38' 27" | 106 o 48' 01" | E-48-82-C; E-48-82-D | | Di tích lịch sử sân ba y Tà Cơn | KX | xã Tân Hợp | H. Hướng Hóa | 16 o 39' 18" | 106 o 43' 22" | | | | | E-48-82-C | | suối Tà Cún | TV | xã Tân Hợp | H. Hướng Hóa | | | 16 o 38' 04" | 106 o 46' 06" | 16 o 37' 53" | 106 o 46' 46" | E-48-82-D | | thôn Tà Đủ | DC | xã Tân Hợp | H. Hướng Hóa | 16 o 38' 33" | 106 o 45' 07" | | | | | E-48-82-D | | Trạm kiểm soát liên n g ành Tân Hợp | KX | xã Tân Hợp | H. Hướng Hóa | 16 o 38' 37" | 106 o 46' 28" | | | | | E-48-82-D | | thôn Tân Xuyên | DC | xã Tân Hợp | H. Hướng Hóa | 16 o 38' 32" | 106 o 44' 13" | | | | | E-48-82-C | | quốc lộ 9 | KX | xã Tân Lập | H. Hướng Hóa | | | 16 o 49' 09" | 107 o 06' 19" | 16 o 37' 25" | 106 o 35' 15" | E-48-82-C | | Bản Bù | DC | xã Tân Lập | H. Hướng Hóa | 16 o 37' 24" | 106 o 41' 13" | | | | | E-48-82-C | | núi Co Rui | SV | xã Tân Lập | H. Hướng Hóa | 16 o 37' 25" | 106 o 40' 18" | | | | | E-48-82-C | | Làng C ồn | DC | xã Tân Lập | H. Hướng Hóa | 16 o 36' 27" | 106 o 42' 22" | | | | | E-48-82-C | | suối La La | TV | xã Tân Lập | H. Hướng Hóa | | | 16 o 35' 46" | 106 o 45' 56" | 16 o 35' 11" | 106 o 39' 53" | E-48-82-C | | đèo Làng Vây | SV | xã Tân Lập | H. Hướng Hóa | 16 o 36' 06" | 106 o 40' 29" | | | | | E-48-82-C | | suối Pa Lăng | TV | xã Tân Lập | H. Hướng Hóa | | | 16 o 34' 22" | 106 o 42' 14" | 16 o 35' 22" | 106 o 40' 05" | E-48-82-C | | Đồi Ri | SV | xã Tân Lập | H. Hướng Hóa | 16 o 37' 58" | 106 o 41' 27" | | | | | E-48-82-C | | thôn Tân Sơn | DC | xã Tân Lập | H. Hướng Hóa | 16 o 36' 44" | 106 o 42' 02" | | | | | E-48-82-C | | thôn Tân Tài | DC | xã Tân Lập | H. Hướng Hóa | 16 o 36' 41" | 106 o 41' 32" | | | | | E-48-82-C | | suối Tân Tài | TV | xã Tân Lập | H. Hướng Hóa | | | 16 o 37' 02" | 106 o 41' 48" | 16 o 36' 11" | 106 o 40' 22" | E-48-82-C | | thôn Tân Thuận | DC | xã Tân Lập | H. Hư ớ ng H óa | 16 o 36' 30" | 106 o 41' 34" | | | | | E-48-82-C | | thôn Tân Trung | DC | xã Tân Lập | H. Hướng Hóa | 16 o 36' 23" | 106 o 41' 53" | | | | | E-48-82-C | | l à ng Vây 1 | DC | xã Tân Lập | H. Hướng Hóa | 16 o 36' 23" | 106 o 40' 30" | | | | | E-48-82-C | | làng Vây 2 | DC | xã Tân Lập | H. Hướng Hóa | 16 o 35' 51" | 106 o 40' 22" | | | | | E-48-82-C | | Đồi Xoài | SV | xã Tân Lập | H. Hướng Hóa | 16 o 35' 55" | 106 o 41' 39" | | | | | E-48-82-C | | quốc lộ 9 | KX | xã Tân Liên | H. Hướng Hóa | | | 16 o 49' 09" | 107 o 06' 19" | 16 o 37' 25" | 106 o 35' 15" | E-48-82-C | | đồi 500 | SV | xã Tân Liên | H. Hướng Hóa | 16 o 35' 24" | 106 o 43' 13" | | | | | E-48-82-C | | thôn C7 | DC | xã Tân Liên | H. Hướng Hóa | 16 o 37' 53" | 106 o 42' 47" | | | | | E-48-82-C | | Thôn Cheng | DC | xã Tân Liên | H. Hướng Hóa | 16 o 36' 24" | 106 o 42' 45" | | | | | E-48-82-C | | thôn Đại Thủy | DC | xã Tân Liên | H. Hướng Hóa | 16 o 37' 48" | 106 o 42' 56" | | | | | E-48-82-C | | thôn Duy Hòa | DC | xã Tân Liên | H. Hướng Hóa | 16 o 37' 08" | 106 o 42' 58" | | | | | E-48-82-C | | thôn Hòa Hiệp | DC | xã Tân Liên | H. Hướng Hóa | 16 o 37' 19" | 106 o 42' 43" | | | | | E-48-82-C | | suối La La | TV | xã Tân Liên | H. Hướng Hóa | | | 16 o 35' 46" | 106 o 45' 56" | 16 o 35' 11" | 106 o 39' 53" | E-48-82-C | | Đồi Ri | SV | xã Tân Liên | H. Hướng Hóa | 16 o 37' 58" | 106 o 41' 27" | | | | | E-48-82-C | | suối Sa Ranh | TV | xã Tân Liên | H. Hướng Hóa | | | 16 o 38' 37" | 106 o 42' 23" | 16 o 37' 33" | 106 o 43' 15" | E-48-82-C | | thôn Tân Hà | DC | xã Tân Liên | H. Hướng Hóa | 16 o 37' 17" | 106 o 42' 58" | | | | | E-48-82-C | | thôn Tân Hào | DC | xã Tân Liên | H. Hướng Hóa | 16 o 37' 24" | 106 o 42' 58" | | | | | E-48-82-C | | thôn Tân Hiệp | DC | xã Tân Liên | H. Hướng Hóa | 16 o 37' 21" | 106 o 42' 27" | | | | | E-48-82-C | | thôn Tân Hòa | DC | xã Tân Liên | H. Hướng Hóa | 16 o 37' 18" | 106 o 42' 12" | | | | | E-48-82-C | | thôn Tân Hữu | DC | xã Tân Liên | H. Hướng Hóa | 16 o 37' 05" | 106 o 42' 53" | | | | | E-48-82-C | | thôn Tân Tiến | DC | xã Tân Liên | H. Hướng Hóa | 16 o 37' 06" | 106 o 42' 38" | | | | | E-48-82-C | | Suối Thành | TV | xã Tân Liên | H. Hướng Hóa | | | 16 o 38' 13" | 106 o 41' 48" | 16 o 37' 06" | 106 o 41' 55" | E-48-82-C | | thôn Vân Hòa | DC | xã Tân Liên | H. Hướng Hóa | 16 o 37' 25" | 106 o 42' 53" | | | | | E-48-82-C | | quốc lộ 9 | KX | xã Tân Long | H. Hướng Hóa | | | 16 o 49' 09" | 107 o 06' 19" | 16 o 37' 25" | 106 o 35' 15" | E-48-82-C | | đường tỉnh 586 | KX | xã Tân Long | H. Hướng Hóa | | | 16 o 35' 53" | 106 o 39' 12" | 16 o 29' 32" | 106 o 46' 39" | E-48-82-C | | suối Bi Miên | TV | xã Tân Long | H. Hướng Hóa | | | 16 o 38' 33" | 106 o 39' 26" | 16 o 36' 03" | 106 o 38' 43" | E-48-82-C | | núi Co Rui | SV | xã Tân Long | H. Hướng Hóa | 16 o 37' 25" | 106 o 40' 18" | | | | | E-48-82-C | | đội Hải quan | KX | xã Tân Long | H. Hướng Hóa | 16 o 36' 08" | 106 o 39' 54" | | | | | E-48-82-C | | cầu La La | KX | xã Tân Long | H. Hướng Hóa | 16 o 35' 18" | 106 o 39' 54" | | | | | E-48-82-C | | suối La La | TV | xã Tân Long | H. Hướng Hóa | | | 16 o 35' 46" | 106 o 45' 56" | 16 o 35' 11" | 106 o 39' 53" | E-48-82-C | | b ả n L à ng Vây | DC | xã Tân Long | H. Hướng Hóa | 16 o 36' 10" | 106 o 40' 13" | | | | | E-48-82-C | | đèo L à ng Vây | SV | xã Tân Long | H. Hướng Hóa | 16 o 36' 06" | 106 o 40' 29" | | | | | E-48-82-C | | thôn Long An | DC | xã Tân Long | H. Hướng Hóa | 16 o 36' 03" | 106 o 38' 51" | | | | | E-48-82-C | | thôn Long Giang | DC | xã Tân Long | H. Hướng Hóa | 16 o 35' 54" | 106 o 38' 32" | | | | | E-48-82-C | | thôn Long Hợp | DC | xã Tân Long | H. Hướng Hóa | 16 o 35' 48" | 106 o 39' 17" | | | | | E-48-82-C | | thôn Long Phùng | DC | xã Tân Long | H. Hướng Hóa | 16 o 35' 58" | 106 o 39' 10" | | | | | E-48-82-C | | thôn Long Quy | DC | xã Tân Long | H. Hướng Hóa | 16 o 35' 44" | 106 o 39' 00" | | | | | E-48-82-C | | thôn Long Thành | DC | xã Tân Long | H. Hướng Hóa | 16 o 35' 22" | 106 o 39' 40" | | | | | E-48-82-C | | Trạm kiểm soát Biên phòng Long Thành | KX | xã Tân Long | H. Hướng Hóa | 16 o 35' 16" | 106 o 39' 49" | | | | | E-48-82-C | | thôn Long Thuận | DC | xã Tân Long | H. Hướng Hóa | 16 o 35' 46" | 106 o 38' 42" | | | | | E-48-82-C | | thôn Long Yên | DC | xã Tân Long | H. Hướng Hóa | 16 o 35' 49" | 106 o 38' 33" | | | | | E-48-82-C | | suối Mỹ Yên | TV | xã Tân Long | H. Hướng Hóa | | | 16 o 36' 11" | 106 o 40' 22" | 16 o 35' 41" | 106 o 38' 29" | E-48-82-C | | sông Sê Pôn | TV | xã Tân Long | H. Hướng Hóa | | | 16 o 27' 36" | 106 o 46' 25" | 16 o 37' 12" | 106 o 35' 19" | E-48-82-C | | chợ Tân Long | KX | xã Tân Long | H. Hướng Hóa | 16 o 35' 49" | 106 o 39' 10" | | | | | E-48-82-C | | thôn Xi Núc | DC | xã Tân Long | H. Hướng Hóa | 16 o 36' 18" | 106 o 38' 44" | | | | | E-48-82-C | | xóm Xi Núc 2 | DC | xã Tân Long | H. Hướng Hóa | 16 o 36' 37" | 106 o 38' 41" | | | | | E-48-82-C | | quốc lộ 9 | KX | xã Tân Thành | H. Hướng Hóa | | | 16 o 49' 09" | 107 o 06' 19" | 16 o 37' 25" | 106 o 35' 15" | E-48-82-C | | suối A Chùm | TV | xã Tân Thành | H. Hướng Hóa | | | 16 o 40' 04" | 106 o 36' 23" | 16 o 36' 30" | 106 o 36' 36" | E-48-82-C | | núi A Hai | SV | xã Tân Thành | H. Hướng Hóa | 16 o 40' 48" | 106 o 36' 48" | | | | | E-48-82-C | | cầu A Trùm | KX | xã Tân Thành | H. Hướng Hóa | 16 o 36' 39" | 106 o 36' 30" | | | | | E-48-82-C | | thôn An Tiêm | DC | xã Tân Thành | H. Hướng Hóa | 16 o 36' 17" | 106 o 37' 35" | | | | | E-48-82-C | | suối Bi Miên | TV | xã Tân Thành | H. Hướng Hóa | | | 16 o 38' 33" | 106 o 39' 26" | 16 o 36' 03" | 106 o 38' 43" | E-48-82-C | | thôn Bích La Đông | DC | xã Tân Thành | H. Hướng Hóa | 16 o 35' 34" | 106 o 37' 34" | | | | | E-48-82-C | | thôn Bích La Trung | DC | xã Tân Thành | H. Hướng Hóa | 16 o 36' 26" | 106 o 37' 04" | | | | | E-48-82-C | | thôn Cổ Thành | DC | xã Tân Thành | H. Hướng Hóa | 16 o 36' 10" | 106 o 37' 41" | | | | | E-48-82-C | | bản Hà Thành | DC | xã Tân Thành | H. Hướng Hóa | 16 o 36' 45" | 106 o 36' 48" | | | | | E-48-82-C | | cầu Khe Đá | KX | xã Tân Thành | H. Hướng Hóa | 16 o 36' 23" | 106 o 37' 22" | | | | | E-48-82-C | | thôn Lệt Cốc | DC | xã Tân Thành | H. Hướng Hóa | 16 o 37' 32" | 106 o 37' 13" | | | | | E-48-82-C | | suối Mỹ Yên | TV | xã Tân Thành | H. Hướng Hóa | | | 16 o 36' 11" | 106 o 40' 22" | 16 o 35' 41" | 106 o 38' 29" | E-48-82-C | | thôn Nai Cữu | DC | xã Tân Thành | H. Hướng Hóa | 16 o 36' 01" | 106 o 37' 53" | | | | | E-48-82-C | | thôn Nam Xuân Đức | DC | xã Tân Thành | H. Hướng Hóa | 16 o 36' 30" | 106 o 36' 58" | | | | | E-48-82-C | | sông Sê Pôn | TV | xã Tân Thành | H. Hướng Hóa | | | 16 o 27' 36" | 106 o 46' 25" | 16 o 37' 12" | 106 o 35' 19" | E-48-82-C | | Sông Sen | TV | xã Tân Thành | H. Hướng Hóa | | | 16 o 41' 11" | 106 o 38' 23" | 16 o 43' 16" | 106 o 33' 00" | E-48-82-C | | núi Tam Ve | SV | xã Tân Thành | H. Hướng Hóa | 16 o 42' 03" | 106 o 38' 58" | | | | | E-48-82-C | | bản 9 | DC | xã Thanh | H. Hướng Hóa | 16 o 30' 39" | 106 o 39' 27" | | | | | E-48-82-C | | bản 10 | DC | xã Thanh | H. Hướng Hóa | 16 o 30' 14" | 106 o 40' 00" | | | | | E-48-82-C | | đường tỉnh 586 | KX | xã Thanh | H. Hướng Hóa | | | 16 o 35' 53" | 106 o 39' 12" | 16 o 29' 32" | 106 o 46' 39" | E-48-82-C E-48-94-A | | b ả n A Ho | DC | xã Thanh | H. Hướng Hóa | 16 o 29' 32" | 106 o 39' 46" | | | | | E-48-94-A | | suối Ca Đắp | TV | xã Thanh | H. Hướng Hóa | | | 16 o 31' 44" | 106 o 43' 06" | 16 o 27' 57" | 106 o 40' 20" | E-48-94-A | | bản Pa Lọ Ô | DC | xã Thanh | H. Hướng Hóa | 16 o 27' 42" | 106 o 40' 56" | | | | | E-48-94-A | | bản Pa Lọ Vạc | DC | xã Thanh | H. Hướng Hóa | 16 o 27' 03" | 106 o 41' 34" | | | | | E-48-94-A | | b ả n Pa Loang | DC | xã Thanh | H. Hướng Hóa | 16 o 30' 54" | 106 o 39' 32" | | | | | E-48-82-C | | suối Ra Loang | TV | xã Thanh | H. Hướng Hóa | | | 16 o 28' 02" | 106 o 42' 28" | 16 o 26' 58" | 106 o 41' 29" | E-48-94-A | | sông Sê Pôn | TV | xã Thanh | H. Hướng Hóa | | | 16 o 27' 36" | 106 o 46' 25" | 16 o 37' 12" | 106 o 35' 19" | E-48-82-C E-48-94-A | | suối Ta Nua | TV | xã Thanh | H. Hướng Hóa | | | 16 o 30' 56" | 106 o 40' 39" | 16 o 30' 18" | 106 o 39' 53" | E-48-82-C | | bản Tà Nua C ô | DC | xã Thanh | H. Hướng Hóa | 16 o 26' 43" | 106 o 41' 48" | | | | | E-48-94-A | | bản Thanh 1 | DC | xã Thanh | H. Hướng Hóa | 16 o 28' 55" | 106 o 39' 55" | | | | | E-48-94-A | | bản Thanh 4 | DC | xã Thanh | H. Hướng Hóa | 16 o 28' 35" | 106 o 40' 32" | | | | | E-48-94-A | | Thôn Xung | DC | xã Thanh | H. Hướng Hóa | 16 o 26' 38" | 106 o 41' 10" | | | | | E-48-94-A | | đường tỉnh 586 | KX | xã Thuận | H. Hướng Hóa | | | 16 o 35' 53" | 106 o 39' 12" | 16 o 29' 32" | 106 o 46' 39" | E-48-82-C | | Đồn biên phòng 613 | KX | xã Thuận | H. Hướng Hóa | 16 o 32' 23" | 106 o 39' 27" | | | | | E-48-82-C | | thôn A Úp | DC | xã Thuận | H. Hướng Hóa | 16 o 31' 41" | 106 o 40' 30" | | | | | E-48-82-C | | thôn Cồn 1 | DC | xã Thuận | H. Hướng Hóa | 16 o 33' 09" | 106 o 39' 54" | | | | | E-48-82-C | | Bản Giai | DC | xã Thuận | H. Hướng Hóa | 16 o 32' 13" | 106 o 39' 21" | | | | | E-48-82-C | | Suối Giai | TV | xã Thuận | H. Hướng Hóa | | | 16 o 34' 44" | 106 o 44' 40" | 16 o 32' 32" | 106 o 38' 48" | E-48-82-C | | cầu La La | KX | xã Thuận | H. Hướng Hóa | 16 o 35' 18" | 106 o 39' 54" | | | | | E-48-82-C | | suối La La | TV | xã Thuận | H. Hướng Hóa | | | 16 o 35' 46" | 106 o 45' 56" | 16 o 35' 11" | 106 o 39' 53" | E-48-82-C | | xóm Một Mới | DC | xã Thuận | H. Hướng Hóa | 16 o 35' 04" | 106 o 40' 03" | | | | | E-48-82-C | | suối Pa Lăng | TV | xã Thuận | H. Hướng Hóa | | | 16 o 34' 22" | 106 o 42' 14" | 16 o 35' 22" | 106 o 40' 05" | E-48-82-C | | thôn Pả Xây | DC | xã Thuận | H. Hướng Hóa | 16 o 32' 32" | 106 o 39' 27" | | | | | E-48-82-C | | thôn Piếc Húc | DC | xã Thuận | H. Hướng Hóa | 16 o 34' 44" | 106 o 40' 09" | | | | | E-48-82-C | | thôn Piếc Lăng | DC | xã Thuận | H. Hướng Hóa | 16 o 34' 00" | 106 o 40' 13" | | | | | E-48-82-C | | suối Ra Li | TV | xã Thuận | H. Hướng Hóa | | | 16 o 31' 54" | 106 o 41' 21" | 16 o 32' 31" | 106 o 39' 51" | E-48-82-C | | thôn Rơ Cong | DC | xã Thuận | H. Hướng Hóa | 16 o 33' 33" | 106 o 40' 20" | | | | | E-48-82-C | | thôn Rơ Ly | DC | xã Thuận | H. Hướng Hóa | 16 o 31' 48" | 106 o 39' 25" | | | | | E-48-82-C | | sông Sê Pôn | TV | xã Thuận | H. Hướng Hóa | | | 16 o 27' 36" | 106 o 46' 25" | 16 o 37' 12" | 106 o 35' 19" | E-48-82-C | | cầu số 2 | KX | xã Thuận | H. Hướng Hóa | 16 o 34' 10" | 106 o 40' 13" | | | | | E-48-82-C | | cầu số 3 | KX | xã Thuận | H. Hướng Hóa | 16 o 33' 27" | 106 o 40' 12" | | | | | E-48-82-C | | thôn Tà Còi | DC | xã Thuận | H. Hướng Hóa | 16 o 31' 24" | 106 o 39' 30" | | | | | E-48-82-C | | Thôn Thuận | DC | xã Thuận | H. Hướng Hóa | 16 o 32' 00" | 106 o 39' 18" | | | | | E-48-82-C | | thôn Thuận Hòa | DC | xã Thuận | H. Hướng Hóa | 16 o 31' 31" | 106 o 39' 31" | | | | | E-48-82-C | | thôn Thuận Trung 1 | DC | xã Thuận | H. Hướng Hóa | 16 o 34' 24" | 106 o 40' 12" | | | | | E-48-82-C | | thôn Thuận Trung 2 | DC | xã Thuận | H. Hướng Hóa | 16 o 32' 57" | 106 o 39' 40" | | | | | E-48-82-C | | núi A Pói | SV | xã Xy | H. Hướng Hóa | 16 o 25' 37" | 106 o 44' 24" | | | | | E-48-94-A | | núi Co Van | SV | xã Xy | H. Hướng Hóa | 16 o 27' 02" | 106 o 44' 53" | | | | | E-48-94-A | | núi Pò Tân | SV | xã Xy | H. Hướng Hóa | 16 o 25' 52" | 106 o 43' 26" | | | | | E-48-94-A | | thôn Ra Man | DC | xã Xy | H. Hướng Hóa | 16 o 26' 10" | 106 o 43' 02" | | | | | E-48-94-A | | suối Ra Poong | TV | xã Xy | H. Hướng Hóa | | | 16 o 25' 58" | 106 o 45' 15" | 16 o 25' 32" | 106 o 44' 47" | E-48-94-A; E-48-94-B | | Khe Sại | TV | xã Xy | H. Hướng Hóa | | | 16 o 26' 40" | 106 o 42' 46" | 16 o 26' 10" | 106 o 42' 20" | E-48-94-A | | sông Sê Pôn | TV | xã Xy | H. Hướng Hóa | | | 16 o 27' 36" | 106 o 46' 25" | 16 o 37' 12" | 106 o 35' 19" | E-48-94-A; E-48-94-B | | thôn Si Cơ Reo | DC | xã Xy | H. Hướng Hóa | 16 o 27' 46" | 106 o 43' 14" | | | | | E-48-94-A | | thôn Si La | DC | xã Xy | H. Hướng Hóa | 16 o 27' 43" | 106 o 43' 20" | | | | | E-48-94-A | | thôn Tà Nua | DC | xã Xy | H. Hướng Hóa | 16 o 26' 21" | 106 o 43' 24" | | | | | E-48-94-A | | thôn Troan Nô | DC | xã Xy | H. Hướng Hóa | 16 o 26' 54" | 106 o 43' 19" | | | | | E-48-94-A | | thôn Troan Thượng | DC | xã Xy | H. Hướng Hóa | 16 o 27' 33" | 106 o 43' 14" | | | | | E-48-94-A | | Trạm kiểm soát Biên phòng Xi | KX | xã Xy | H. Hướng Hóa | 16 o 26' 36" | 106 o 43' 06" | | | | | E-48-94-A | | tiểu khu 1 | DC | TT. Ái Tử | H. Triệu Phong | 16 o 45' 52" | 107 o 10' 03" | | | | | E-48-83-A-d | | tiểu khu 2 | DC | TT. Ái Tử | H. Triệu Phong | 16 o 46' 11" | 107 o 09' 53" | | | | | E-48-83-A-d | | tiểu khu 3 | DC | TT. Ái Tử | H. Triệu Phong | 16 o 46' 25" | 107 o 09' 35" | | | | | E-48-83-A-d | | tiểu khu 4 | DC | TT. Ái Tử | H. Triệu Phong | 16 o 46' 37" | 107 o 09' 15" | | | | | E-48-83-A-d | | tiểu khu 5 | DC | TT. Ái Tử | H. Triệu Phong | 16 o 46' 41" | 107 o 10' 47" | | | | | E-48-83-A-d | | tiểu khu 6 | DC | TT. Ái Tử | H. Triệu Phong | 16 o 45' 57" | 107 o 09' 35" | | | | | E-48-83-A-d | | cầu An Mô | KX | TT. Ái Tử | H. Triệu Phong | 16 o 46' 39" | 107 o 09' 59" | | | | | E-48-83-A-d | | đường Lê Du ẩ n | KX | TT. Ái Tử | H. Triệu Phong | | | 17 o 07' 44" | 106 o 57' 21" | 16 o 36' 19" | 107 o 19' 26" | E-48-83-A-d | | hồ Sắc Tứ | TV | TT. Ái Tử | H. Triệu Phong | 16 o 46' 15" | 107 o 09' 30" | | | | | E-48-83-A-d | | sông Thạch Hãn | TV | TT. Ái Tử | H. Triệu Phong | | | 16 o 38' 50" | 107 o 04' 08" | 16 o 54' 36" | 107 o 11' 49" | E-48-83-A-d | | đội 5 | DC | xã Triệu Ái | H. Triệu Phong | 16 o 43' 45" | 107 o 03' 24" | | | | | E-48-83-C | | thôn Ái T ử | DC | xã Triệu Ái | H. Triệu Phong | 16 o 46' 56" | 107 o 09' 14" | | | | | E-48-83-A-d | | cầu Á i Tử | KX | xã Triệu Á i | H. Triệu Phong | 16 o 47' 06" | 107 o 09' 01" | | | | | E-48-83-A-d | | sông Á i Tử | TV | xã Triệu Ái | H. Triệu Phong | | | 16 o 40' 14" | 107 o 01' 23" | 16 o 48' 11" | 107 o 08' 26" | E-48-83-A-d E-48-83-C | | đập Bà Huyện | KX | xã Triệu Ái | H. Triệu Phong | 16 o 43' 49" | 107 o 05' 51" | | | | | E-48-83-C | | Khe Bạc | TV | xã Triệu Ái | H. Triệu Phong | | | 16 o 43' 00" | 107 o 04' 27" | 16 o 43' 41" | 107 o 05' 30" | E-48-83-C | | Khe Bùn | TV | xã Triệu Ái | H. Triệu Phong | | | 16 o 42' 32" | 107 o 01' 10" | 16 o 44' 41" | 107 o 02' 21" | E-48-83-C | | Khe Cát | TV | xã Triệu Ái | H. Triệu Phong | | | 16 o 44' 33" | 107 o 04' 39" | 16 o 45' 32" | 107 o 06' 39" | E-48-83-A-d E-48-83-C | | xóm Chợ Đê | DC | xã Triệu Ái | H. Triệu Phong | 16 o 46' 07" | 107 o 09' 15" | | | | | E-48-83-A-d | | Đội lâm nghiệp Đường 9 | KX | xã Triệu Ái | H. Triệu Phong | 16 o 43' 37" | 107 o 01' 07" | | | | | E-48-83-C | | thôn Hà Xá | DC | xã Triệu Ái | H. Triệu Phong | 16 o 47' 26" | 107 o 07' 50" | | | | | E-48-83-A-c E-48-83-A-d | | thôn Kiên Mỹ | DC | xã Triệu Ái | H. Triệu Phong | 16 o 46' 49" | 107 o 08' 09" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Kiến Phước | DC | xã Triệu Ái | H. Triệu Phong | 16 o 46' 12" | 107 o 07' 54" | | | | | E-48-83-A-c E-48-83-A-d | | Công ty Tr á ch nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Đường 9 | KX | xã Triệu Ái | H. Triệu Phong | 16 o 46' 39" | 107 o 01' 18" | | | | | E-48-83-C | | đường Lê Duẩn | KX | xã Triệu Á i | H. Triệu Phong | | | 17 o 07' 44" | 106 o 57' 21" | 16 o 36' 19" | 107 o 19' 26" | E-48-83-A-d | | thôn Liên Phong | DC | xã Triệu Ái | H. Triệu Phong | 16 o 43' 43" | 107 o 05' 59" | | | | | E-48-83-C | | xóm Mụ Thương | DC | xã Triệu Ái | H. Triệu Phong | 16 o 44' 47" | 107 o 08' 02" | | | | | E-48-83-A-d E-48-83-C | | thôn Nại Hiệp | DC | xã Triệu Ái | H. Triệu Phong | 16 o 45' 06" | 107 o 08' 33" | | | | | E-48-83-A-d E-48-83-C | | Khe Su | TV | xã Triệu Ái | H. Triệu Phong | | | 16 o 45' 10" | 107 o 05' 09" | 16 o 46' 49" | 107 o 08' 48" | E-48-83-A-c E-48-83-A-d | | thôn Tân Phổ | DC | xã Triệu Ái | H. Triệu Phong | 16 o 46' 12" | 107 o 08' 30" | | | | | E-48-83-C | | sông Thạch Hãn | TV | xã Triệu Ái | H. Triệu Phong | | | 16 o 38' 50" | 107 o 04' 08" | 16 o 54' 36" | 107 o 11' 49" | E-48-83-A-d | | thôn Trạng Sò | DC | xã Triệu Ái | H. Triệu Phong | 16 o 44' 41" | 107 o 08' 01" | | | | | E-48-83-A-c E-48-83-C | | thôn Trung Long | DC | xã Triệu Ái | H. Triệu Phong | 16 o 42' 51" | 107 o 04' 23" | | | | | E-48-83-C | | sông V ĩ nh Phước | TV | xã Triệu Ái | H. Triệu Phong | | | 16 o 45' 21" | 107 o 00' 45" | 16 o 48' 29" | 107 o 08' 40" | E-48-83-A-c E-48-83-A-d | | làng Xuân Khê | DC | xã Triệu Ái | H. Triệu Phong | 16 o 44' 13" | 107 o 07' 29" | | | | | E-48-83-C | | đường huyện 42 | KX | xã Triệu An | H. Triệu Phong | | | 16 o 53' 04" | 107 o 11' 51" | 16 o 47' 58" | 107 o 18' 13" | E-48-83-A-b | | đường tỉnh 580 | KX | xã Triệu An | H. Triệu Phong | | | 16 o 44' 29" | 107 o 11' 01" | 16 o 53' 51" | 107 o 11' 08" | E-48-83-A-b | | thôn An Lợi | DC | xã Triệu An | H. Triệu Phong | 16 o 52' 17" | 107 o 10' 54" | | | | | E-48-83-A-b | | Xóm Đò | DC | xã Triệu An | H. Triệu Phong | 16 o 52' 06" | 107 o 11' 03" | | | | | E-48-83-A- d | | Xóm Động | DC | xã Triệu An | H. Triệu Phong | 16 o 52' 36" | 107 o 11' 20" | | | | | E-48-83-A-b | | thôn Hà Tây | DC | xã Triệu An | H. Triệu Phong | 16 o 52' 57" | 107 o 12' 10" | | | | | E-48-83-A-b | | Xóm Làng | DC | xã Triệu An | H. Triệu Phong | 16 o 53' 09" | 107 o 10' 58" | | | | | E-48-83-A-b | | thôn Phó Hội | DC | xã Triệu An | H. Triệu Phong | 16 o 53' 46" | 107 o 11' 19" | | | | | E-48-83-A-b | | sông Thạch Hãn | TV | xã Triệu An | H. Triệu Phong | | | 16 o 38' 50" | 107 o 04' 08" | 16 o 54' 36" | 107 o 11' 49" | E-48-83-A-b | | thôn Thanh Xuân | DC | xã Triệu An | H. Triệu Phong | 16 o 52' 18" | 107 o 11' 31" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Tường Vân | DC | xã Triệu An | H. Triệu Phong | 16 o 53' 04" | 107 o 11' 05" | | | | | E-48-83-A-b | | đường tỉnh 580 | KX | xã Triệu Đại | H. Triệu Phong | | | 16 o 44' 29" | 107 o 11' 01" | 16 o 53' 51" | 107 o 11' 08" | E-48-83-A-b E-48-83-A-d | | cầu Bồ Bản | KX | xã Triệu Đại | H. Triệu Phong | 16 o 50' 24" | 107 o 11' 02" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Đại Hào | DC | xã Triệu Đại | H. Triệu Phong | 16 o 49' 09" | 107 o 11' 04" | | | | | E-48-83-A-d | | cầu Đại Hào | KX | xã Triệu Đại | H. Triệu Phong | 16 o 48' 57" | 107 o 10' 56" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Đại Hòa | DC | xã Triệu Đại | H. Triệu Phong | 16 o 49' 11" | 107 o 10' 10" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Hiền Lương | DC | xã Triệu Đại | H. Triệu Phong | 16 o 49' 56" | 107 o 09' 48" | | | | | E-48-83-A-d | | cầu Mỹ Lộc | KX | xã Triệu Đại | H. Triệu Phong | 16 o 49' 51" | 107 o 11' 08" | | | | | E-48-83-A-d | | kênh N1/13 Nam Thạch Hãn | TV | xã Triệu Đại | H. Triệu Phong | | | 16 o 50' 08" | 107 o 09' 42" | 16 o 49' 42" | 107 o 09' 22" | E-48-83-A-d | | thôn Phan Xá | DC | xã Triệu Đại | H. Triệu Phong | 16 o 50' 27" | 107 o 08' 42" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Phú Tài | DC | xã Triệu Đại | H. Triệu Phong | 16 o 50' 17" | 107 o 09' 07" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Quảng Điền A | DC | xã Triệu Đại | H. Triệu Phong | 16 o 49' 51" | 107 o 10' 28" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Qu ả ng Điền B | DC | xã Triệu Đại | H. Triệu Phong | 16 o 50' 03" | 107 o 10' 39" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Qu ả ng Lượng | DC | xã Triệu Đại | H. Triệu Phong | 16 o 49' 24" | 107 o 10' 47" | | | | | E-48-83-A-d | | Hói Thuận | TV | xã Triệu Đại | H. Triệu Phong | | | 16 o 48' 46" | 107 o 10' 42" | 16 o 48' 01" | 107 o 12' 33" | E-48-83-A-d | | sông Vĩnh Định | TV | xã Triệu Đại | H. Triệu Phong | | | 16 o 41' 58" | 107 o 21' 05" | 16 o 51' 56" | 107 o 09' 06" | E-48-83-A-d | | thôn An Dạ | DC | xã Triệu Độ | H. Triệu Phong | 16 o 50' 13" | 107 o 07' 47" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn An Lợi | DC | xã Triệu Độ | H. Triệu Phong | 16 o 49' 38" | 107 o 08' 21" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Đồng Giám | DC | xã Triệu Độ | H. Triệu Phong | 16 o 49' 49" | 107 o 08' 08" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Gia Độ | DC | xã Triệu Độ | H. Triệu Phong | 16 o 51' 13" | 107 o 07' 48" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Giáo Liêm | DC | xã Triệu Độ | H. Triệu Phong | 16 o 51' 18" | 107 o 08' 36" | | | | | E-48-83-A-d | | kênh N1 | TV | xã Triệu Độ | H. Triệu Phong | | | 16 o 45' 39" | 107 o 11' 59" | 16 o 50' 17" | 107 o 07' 51" | E-48-83-A-d | | thôn Quy Hà | DC | xã Triệu Độ | H. Triệu Phong | 16 o 51' 46" | 107 o 08' 52" | | | | | E-48-83-A-d | | đầm Quy Hà | TV | xã Triệu Độ | H. Triệu Phong | 16 o 51' 21" | 107 o 08' 26" | | | | | E-48-83-A-d | | sông Thạch Hãn | TV | xã Triệu Độ | H. Triệu Phong | | | 16 o 38' 50" | 107 o 04' 08" | 16 o 54' 36" | 107 o 11' 49" | E-48-83-A-d | | thôn Thanh Liêm | DC | xã Triệu Độ | H. Triệu Phong | 16 o 50' 32" | 107 o 08' 34" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Trung Yên | DC | xã Triệu Độ | H. Triệu Phong | 16 o 49' 36" | 107 o 08' 05" | | | | | E-48-83-A-d | | đập Việt Yên | KX | xã Triệu Độ | H. Triệu Phong | 16 o 51' 40" | 107 o 08' 58" | | | | | E-48-83-A-d | | sông V ĩ nh Định | TV | xã Triệu Độ | H. Triệu Phong | | | 16 o 41' 58" | 107 o 21' 05" | 16 o 51' 56" | 107 o 09' 06" | E-48-83-A-d | | thôn Xuân Thành | DC | xã Triệu Độ | H. Triệu Phong | 16 o 51' 28" | 107 o 08' 24" | | | | | E-48-83-A-d | | đường tỉnh 580 | KX | xã Triệu Đông | H. Triệu Phong | | | 16 o 44' 29" | 107 o 11' 01" | 16 o 53' 51" | 107 o 11' 08" | E-48-83-A-d | | thôn Bích La Đ ô ng | DC | xã Triệu Đông | H. Triệu Phong | 16 o 47' 14" | 107 o 12' 21" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Bích La Nam | DC | xã Triệu Đông | H. Triệu Phong | 16 o 47' 15" | 107 o 11' 30" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Bích La Trung | DC | xã Triệu Đông | H. Triệu Phong | 16 o 47' 30" | 107 o 11' 54" | | | | | E-48-83-A-d | | kênh N1 | TV | xã Triệu Đông | H. Triệu Phong | | | 16 o 45' 39" | 107 o 11' 59" | 16 o 50' 17" | 107 o 07' 51" | E-48-83-A-d | | thôn Nại C ử u | DC | xã Triệu Đông | H. Triệu Phong | 16 o 46' 42" | 107 o 12' 10" | | | | | E-48-83-A-d | | h ó i Qua Giang | TV | xã Triệu Đông | H. Triệu Phong | | | 16 o 47' 56" | 107 o 12' 36" | 16 o 46' 13" | 107 o 12' 50" | E-48-83-A-d | | Hói Thuận | TV | xã Triệu Đông | H. Triệu Phong | | | 16 o 48' 46" | 107 o 10' 42" | 16 o 48' 00" | 107 o 12' 33" | E-48-83-A-d | | sông V ĩ nh Định | TV | xã Triệu Đông | H. Triệu Phong | | | 16 o 41' 58" | 107 o 21' 05" | 16 o 51' 56" | 107 o 09' 06" | E-48-83-A-d | | cầu Ái Tử | KX | xã Triệu Giang | H. Triệu Phong | 16 o 47' 06" | 107 o 09' 01" | | | | | E-48-83-A-d | | sông Ái Tử | TV | xã Triệu Giang | H. Triệu Phong | | | 16 o 40' 14" | 107 o 01' 23" | 16 o 48' 11" | 107 o 08' 26" | E-48-83-A-d | | đường Lê Duẩn | KX | xã Triệu Giang | H. Triệu Phong | | | 17 o 07' 44" | 106 o 57' 21" | 16 o 36' 19" | 107 o 19' 26" | E-48-83-A-d | | thôn Phú Áng | DC | xã Triệu Giang | H. Triệu Phong | 16 o 47' 31" | 107 o 08' 26" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Phước Mỹ | DC | xã Triệu Giang | H. Triệu Phong | 16 o 47' 04" | 107 o 08' 51" | | | | | E-48-83-A-d | | cầu Phước Mỹ | KX | xã Triệu Giang | H. Triệu Phong | 16 o 47' 20" | 107 o 08' 37" | | | | | E-48-83-A-d | | Khe Su | TV | xã Triệu Giang | H. Triệu Phong | | | 16 o 45' 53" | 107 o 06' 03" | 16 o 46' 49" | 107 o 08' 48" | E-48-83-A-d | | thôn Tả Kiên | DC | xã Triệu Giang | H. Triệu Phong | 16 o 47' 12" | 107 o 09' 16" | | | | | E-48-83-A-d | | sông Thạch Hãn | TV | xã Triệu Giang | H. Triệu Phong | | | 16 o 38' 50" | 107 o 04' 08" | 16 o 54' 36" | 107 o 11' 49" | E-48-83-A-d | | thôn Tiền Kiên | DC | xã Triệu Giang | H. Triệu Phong | 16 o 47' 58" | 107 o 09' 30" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Trà Liên Đông | DC | xã Triệu Giang | H. Triệu Phong | 16 o 48' 39" | 107 o 09' 17" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Trà Liên Tây | DC | xã Triệu Giang | H. Triệu Phong | 16 o 48' 12" | 107 o 09' 12" | | | | | E-48-83-A-d | | sông Vĩnh Phước | TV | xã Triệu Giang | H. Triệu Phong | | | 16 o 45' 21" | 107 o 00' 45" | 16 o 48' 29" | 107 o 08' 40" | E-48-83-A-d | | đường tỉnh 580 | KX | xã Triệu Hòa | H. Triệu Phong | | | 16 o 44' 29" | 107 o 11' 01" | 16 o 53' 51" | 107 o 11' 08" | E-48-83-A-b E-48-83-A-d | | thôn An Lộng | DC | xã Triệu Hòa | H. Triệu Phong | 16 o 48' 05" | 107 o 11' 38" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn B ố Liêu | DC | xã Triệu Hòa | H. Triệu Phong | 16 o 48' 02" | 107 o 10' 56" | | | | | E-48-83-A-d | | cầu Đại Hào | KX | xã Triệu Hòa | H. Triệu Phong | 16 o 48' 57" | 107 o 10' 56" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Duy Hòa | DC | xã Triệu Hòa | H. Triệu Phong | 16 o 48' 45" | 107 o 11' 07" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Hà My | DC | xã Triệu Hòa | H. Triệu Phong | 16 o 47' 30" | 107 o 11' 11" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Hữu Niên A | DC | xã Triệu Hòa | H. Triệu Phong | 16 o 48' 41" | 107 o 11' 44" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Hữu Niên B | DC | xã Triệu Hòa | H. Triệu Phong | 16 o 47' 44" | 107 o 12' 16" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Mỹ Lộc | DC | xã Triệu Hòa | H. Triệu Phong | 16 o 50' 00" | 107 o 11' 15" | | | | | E-48-83-A-d | | cầu Mỹ Lộc | KX | xã Triệu Hòa | H. Triệu Phong | 16 o 49' 51" | 107 o 11' 08" | | | | | E-48-83-A-d | | kênh N1 | TV | xã Triệu Hòa | H. Triệu Phong | | | 16 o 45' 39" | 107 o 11' 59" | 16 o 50' 17" | 107 o 07' 51" | E-48-83-A-d | | Hói Thuận | TV | xã Triệu Hòa | H. Triệu Phong | | | 16 o 48' 46" | 107 o 10' 42" | 16 o 48' 01" | 107 o 12' 33" | E-48-83-A-d | | thôn Vân Hòa | DC | xã Triệu Hòa | H. Triệu Phong | 16 o 48' 41" | 107 o 12' 23" | | | | | E-48-83-A-d | | sông Vĩnh Định | TV | xã Triệu Hòa | H. Triệu Phong | | | 16 o 41' 58" | 107 o 21' 05" | 16 o 51' 56" | 107 o 09' 06" | E-48-83-A-d | | thôn 1 | DC | xã Triệu Lăng | H. Triệu Phong | 16 o 48' 15" | 107 o 17' 53" | | | | | E-48-83-B-c; E-48-83-B-d | | thôn 2 | DC | xã Triệu Lăng | H. Triệu Phong | 16 o 48' 32" | 107 o 17' 34" | | | | | E-48-83-B-c; E-48-83-B-d | | thôn 3 | DC | xã Triệu Lăng | H. Triệu Phong | 16 o 48' 56" | 107 o 17' 01" | | | | | E-48-83-B-c; E-48-83-B-d | | thôn 4 | DC | xã Triệu Lăng | H. Triệu Phong | 16 o 49' 32" | 107 o 16' 26" | | | | | E-48-83-B-c; E-48-83-B-d | | thôn 5 | DC | xã Triệu Lăng | H. Triệu Phong | 16 o 49' 49" | 107 o 16' 00" | | | | | E-48-83-B-c; E-48-83-B-d | | thôn 6 | DC | xã Triệu Lăng | H. Triệu Phong | 16 o 50' 04" | 107 o 15' 45" | | | | | E-48-83-B-c; E-48-83-B-d | | đường huyện 42 | KX | xã Triệu Lăng | H. Triệu Phong | | | 16 o 53' 04" | 107 o 11' 51" | 16 o 47' 58" | 107 o 18' 13" | E-48-83-B-c; E-48-83-B-d | | đường t ỉ nh 580 | KX | xã Triệu Long | H. Triệu Phong | | | 16 o 44' 29" | 107 o 11' 01" | 16 o 53' 51" | 107 o 11' 08" | E-48-83-A-b E-48-83-A-d | | thôn An Mô | DC | xã Triệu Long | H. Triệu Phong | 16 o 46' 57" | 107 o 10' 18" | | | | | E-48-83-A-d | | cầu An Mô | KX | xã Triệu Long | H. Triệu Phong | 16 o 46' 39" | 107 o 09' 59" | | | | | E-48-83-A-d | | Xóm Bàu | DC | xã Triệu Long | H. Triệu Phong | 16 o 47' 29" | 107 o 09' 49" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Bích Khê | DC | xã Triệu Long | H. Triệu Phong | 16 o 46' 51" | 107 o 10' 48" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Bích La Thượng | DC | xã Triệu Long | H. Triệu Phong | 16 o 46' 55" | 107 o 09' 53" | | | | | E-48-83-A-d | | Xóm Bồi | DC | xã Triệu Long | H. Triệu Phong | 16 o 48' 30" | 107 o 09' 45" | | | | | E-48-83-A-d | | Xóm Cồn | DC | xã Triệu Long | H. Triệu Phong | 16 o 48' 18" | 107 o 09' 51" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Đại Lộc Hạ | DC | xã Triệu Long | H. Triệu Phong | 16 o 48' 08" | 107 o 09' 49" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Đại Lộc Thượng | DC | xã Triệu Long | H. Triệu Phong | 16 o 47' 14" | 107 o 10' 12" | | | | | E-48-83-A-d | | Xóm Đùng | DC | xã Triệu Long | H. Triệu Phong | 16 o 47' 33" | 107 o 10' 13" | | | | | E-48-83-A-d | | Xóm Hói | DC | xã Triệu Long | H. Triệu Phong | 16 o 47' 31" | 107 o 10' 00" | | | | | E-48-83-A-d | | Xóm Kiệt | DC | xã Triệu Long | H. Triệu Phong | 16 o 47' 57" | 107 o 09' 55" | | | | | E-48-83-A-d | | kênh N1 | TV | xã Triệu Long | H. Triệu Phong | | | 16 o 45' 39" | 107 o 11' 59" | 16 o 50' 17" | 107 o 07' 51" | E-48-83-A-d | | thôn Phù Lưu | DC | xã Triệu Long | H. Triệu Phong | 16 o 48' 25" | 107 o 10' 31" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Phương Ngạn | DC | xã Triệu Long | H. Triệu Phong | 16 o 48' 01" | 107 o 10' 17" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Rào Hạ | DC | xã Triệu Long | H. Triệu Phong | 16 o 47' 36" | 107 o 09' 43" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Rào Thượng | DC | xã Triệu Long | H. Triệu Phong | 16 o 47' 24" | 107 o 09' 32" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Tân Định | DC | xã Triệu Long | H. Triệu Phong | 16 o 46' 41" | 107 o 10' 20" | | | | | E-48-83-A-d | | sông Thạch Hãn | TV | xã Triệu Long | H. Triệu Phong | | | 16 o 38' 50" | 107 o 04' 08" | 16 o 54' 36" | 107 o 11' 49" | E-48-83-A-d | | Xóm Triêu | DC | xã Triệu Long | H. Triệu Phong | 16 o 47' 19" | 107 o 10' 33" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Vệ Nghĩa | DC | xã Triệu Long | H. Triệu Phong | 16 o 48' 43" | 107 o 10' 43" | | | | | E-48-83-A-d | | đường tỉnh 580 | KX | xã Triệu Phước | H. Triệu Phong | | | 16 o 44' 29" | 107 o 11' 01" | 16 o 53' 51" | 107 o 11' 08" | E-48-83-A-b E-48-83-A-d | | thôn An Cư | DC | xã Triệu Phước | H. Triệu Phong | 16 o 51' 52" | 107 o 09' 44" | | | | | E-48-83-A-d | | chùa An Cư | KX | xã Triệu Phước | H. Triệu Phong | 16 o 51' 57" | 107 o 09' 32" | | | | | E-48-83-A- d | | thôn An Cư Phường | DC | xã Triệu Phước | H. Triệu Phong | 16 o 51' 25" | 107 o 09' 04" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn An Lợi | DC | xã Triệu Phước | H. Triệu Phong | 16 o 51' 22" | 107 o 10' 55" | | | | | E-48-83-A-d | | c ầ u Bồ Bản | KX | xã Triệu Phước | H. Triệu Phong | 16 o 50' 24" | 107 o 11' 02" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Cao Hy | DC | xã Triệu Phước | H. Triệu Phong | 16 o 51' 25" | 107 o 10' 12" | | | | | E-48-83-A-d | | hói Cây Mưng | TV | xã Triệu Phước | H. Triệu Phong | | | 16 o 51' 45" | 107 o 11' 11" | 16 o 48' 01" | 107 o 13' 18" | E-48-83-A-d | | thôn Dương Xuân | DC | xã Triệu Phước | H. Triệu Phong | 16 o 52' 12" | 107 o 09' 36" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Duy Phiên | DC | xã Triệu Phước | H. Triệu Phong | 16 o 52' 26" | 107 o 09' 36" | | | | | E-48-83-A-d | | đập Duy Phiên | KX | xã Triệu Phước | H. Triệu Phong | 15 o 52' 55" | 107 o 10' 14" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Hà La | DC | xã Triệu Phước | H. Triệu Phong | 16 o 52' 12" | 107 o 09' 52" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Hà Lộc | DC | xã Triệu Phước | H. Triệu Phong | 16 o 51' 50" | 107 o 11' 16" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Lưỡng Kim | DC | xã Triệu Phước | H. Triệu Phong | 16 o 51' 39" | 107 o 10' 41" | | | | | E-48-83-A-d | | kênh N3 | TV | xã Triệu Phước | H. Triệu Phong | | | 16 o 46' 33" | 107 o 15' 52" | 16 o 51' 00" | 107 o 09' 41" | E-48-83-A-b E-48-83-B-c | | thôn Nhu Lý | DC | xã Triệu Phước | H. Triệu Phong | 16 o 50 ' 46 " | 107 o 10 ' 03 " | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Phước Lễ | DC | xã Triệu Phước | H. Triệu Phong | 16 o 50' 31" | 107 o 09' 58" | | | | | E-48-83-A-d | | sông Thạch Hãn | TV | xã Triệu Phước | H. Triệu Phong | | | 16 o 38' 50" | 107 o 04' 08" | 16 o 54' 36" | 107 o 11' 49" | E-48-83-A-b E-48-83-A-d | | thôn Việt Yên | DC | xã Triệu Phước | H. Triệu Phong | 16 o 51' 04" | 107 o 09' 27" | | | | | E-48-83-A-d | | đập Việt Yên | KX | xã Triệu Phước | H. Triệu Phong | 16 o 51' 40" | 108 o 08' 58" | | | | | E-48-83-A-d | | sông Vĩnh Định | TV | xã Triệu Phước | H. Triệu Phong | | | 16 o 41' 58" | 107 o 21' 05" | 16 o 51' 56" | 107 o 09' 06" | E-48-83-A-d | | thôn Vĩnh Lại | DC | xã Triệu Phước | H. Triệu Phong | 16 o 50' 58" | 107 o 10' 41" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn An Lưu | DC | xã Triệu Sơn | H. Triệu Phong | 16 o 47' 52" | 107 o 14' 29" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn An Phú | DC | xã Triệu Sơn | H. Triệu Phong | 16 o 47' 46" | 107 o 14' 44" | | | | | E-48-83-A-d | | hói Cây Mưng | TV | xã Triệu Sơn | H. Triệu Phong | | | 16 o 51' 45" | 107 o 11' 11" | 16 o 48' 01" | 107 o 13' 18" | E-48-83-A-d | | thôn Đồng Bào | DC | xã Triệu Sơn | H. Triệu Phong | 16 o 46' 58" | 107 o 14' 4 6 " | | | | | E-48' 83-A-d | | thôn Linh Chiểu | DC | xã Triệu Sơn | H. Triệu Phong | 16 o 47' 01" | 107 o 15' 43" | | | | | E-48-83-B-c; E-48 83-B-d | | kênh N3 | TV | xã Triệu Sơn | H. Triệu Phong | | | 16 o 46' 33" | 107 o 15' 52" | 16 o 51' 00" | 107 o 09' 41" | E-48-83-A-d E-48-83-B-c; E-48-83-B-d | | kênh ch í nh Nam Thạch Hãn | TV | xã Triệu Sơn | H. Triệu Phong | | | 16 o 41' 46" | 107 o 08' 37" | 16 o 47' 29" | 107 o 14' 36" | E-48-83-A- b E-48-83-C- b | | thôn Phường Đạo Đầu | DC | xã Triệu Sơn | H. Triệu Phong | 16 o 47' 37" | 107 o 14' 31" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Phương Sơn | DC | xã Triệu Sơn | H. Triệu Phong | 16 o 48' 10" | 107 o 14' 04" | | | | | E-48-83-A-d | | hói Qua Giang | TV | xã Triệu Sơn | H. Triệu Phong | | | 16 o 47' 56" | 107 o 12' 36" | 16 o 46' 14" | 107 o 12' 49" | E-48-83-A-d | | thôn Thượng Trạch | DC | xã Triệu Sơn | H. Triệu Phong | 16 o 47' 37" | 107 o 14' 54" | | | | | E-48-83-B-c; E-48-83-B-d | | thôn Văn Phong | DC | xã Triệu Sơn | H. Triệu Phong | 16 o 47' 02" | 107 o 15' 09" | | | | | E-48-83-A-d | | đường tỉnh 581 | KX | xã Triệu Tài | H. Triệu Phong | | | 16 o 44' 28" | 107 o 11' 22" | 16 o 42' 26" | 107 o 21' 32" | E-48-83-A-d | | thôn An Hưng | DC | xã Triệu Tài | H. Triệu Phong | 16 o 47' 50" | 107 o 12' 56" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn An Trú | DC | xã Triệu Tài | H. Triệu Phong | 16 o 46' 41" | 107 o 13' 24" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Anh Tuấn | DC | xã Triệu Tài | H. Triệu Phong | 16 o 46' 37" | 107 o 12' 36" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Bích Hậu | DC | xã Triệu Tài | H. Triệu Phong | 16 o 46' 46" | 107 o 12' 53" | | | | | E-48-83-A-d | | kênh chính Nam Thạch Hãn | TV | xã Triệu Tài | H. Triệu Phong | | | 16 o 41' 46" | 107 o 08' 37" | 16 o 47' 29" | 107 o 14' 36" | E-48-83-A-d E-48-83-C- d | | thôn Phú Liêu | DC | xã Triệu Tài | H. Triệu Phong | 16 o 48' 01" | 107 o 12' 55" | | | | | E-48-83-A-d | | hói Qua Giang | TV | xã Triệu Tài | H. Triệu Phong | | | 16 o 47' 56" | 107 o 12' 36" | 16 o 46' 14" | 107 o 12' 49" | E-48-83-A-d | | thôn Tả Hữu | DC | xã Triệu Tài | H. Triệu Phong | 16 o 46' 06" | 107 o 12' 30" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Tài Lương | DC | xã Triệu Tài | H. Triệu Phong | 16 o 47' 33" | 107 o 13' 32" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Thâm Triều | DC | xã Triệu Tài | H. Triệu Phong | 16 o 46' 16" | 107 o 13' 10" | | | | | E-48-83-A-d | | sông Vĩnh Định | TV | xã Triệu Tài | H. Triệu Phong | | | 16 o 41' 58" | 107 o 21' 05" | 16 o 51' 56" | 107 o 09' 06" | E-48-83-A-d | | đường t ỉ nh 580 | KX | xã Triệu Thành | H. Triệu Phong | | | 16 o 44' 29" | 107 o 11' 01" | 16 o 53' 51" | 107 o 11' 08" | E-48-83-A-d | | thôn An Tiêm | DC | xã Triệu Thành | H. Triệu Phong | 16 o 46' 06" | 107 o 11' 44" | | | | | E-48-83-A-d | | cầu An Tiêm | KX | xã Triệu Thành | H. Triệu Phong | 16 o 46' 03" | 107 o 11' 28" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Cổ Thành | DC | xã Triệu Thành | H. Triệu Phong | 16 o 45' 38" | 107 o 11' 09" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Hậu Kiên | DC | xã Triệu Thành | H. Triệu Phong | 16 o 46' 18" | 107 o 11' 18" | | | | | E-48-83-A-d | | kênh N1 | TV | xã Triệu Thành | H. Triệu Phong | | | 16 o 45' 39" | 107 o 11' 59" | 16 o 50' 17" | 107 o 07' 51" | E-48-83-A-d | | thôn Tân Đức | DC | xã Triệu Thành | H. Triệu Phong | 16 o 46' 06" | 107 o 11' 14" | | | | | E-48-83-A-d | | sông Thạch Hãn | TV | xã Triệu Thành | H. Triệu Phong | | | 16 o 38' 50" | 107 o 04' 08" | 16 o 54' 36" | 107 o 11' 49" | E-48-83-A-d | | sông Vĩnh Định | TV | xã Triệu Thành | H. Triệu Phong | | | 16 o 41' 58" | 107 o 21' 05" | 16 o 51' 56" | 107 o 09' 06" | E-48-83-A-d | | kênh N1 | TV | xã Triệu Thuận | H. Triệu Phong | | | 16 o 45' 39" | 107 o 11' 59" | 16 o 50' 17" | 107 o 07' 51" | E-48-83-A-d | | kênh N1/13 Nam Thạch Hãn | TV | xã Triệu Thuận | H. Triệu Phong | | | 16 o 50' 08" | 107 o 09' 42" | 16 o 49' 42" | 107 o 09' 22" | E-48-83-A-d | | khu dân cư số 1 | DC | xã Triệu Thuận | H. Triệu Phong | 16 o 48' 54" | 107 o 10' 04" | | | | | E-48-83-A-d | | khu dân cư số 2 | DC | xã Triệu Thuận | H. Triệu Phong | 16 o 48' 35" | 107 o 10' 10" | | | | | E-48-83-A-d | | khu dân cư số 3 | DC | xã Triệu Thuận | H. Triệu Phong | 16 o 49' 02" | 107 o 09' 24" | | | | | E-48-83-A-d | | khu dân cư số 4 | DC | xã Triệu Thuận | H. Triệu Phong | 16 o 48' 39" | 107 o 09' 03" | | | | | E-48-83-A-d | | khu dân cư số 5 | DC | xã Triệu Thuận | H. Triệu Phong | 16 o 48' 34" | 107 o 08' 43" | | | | | E-48-83-A-d | | khu dân cư số 6 | DC | xã Triệu Thuận | H. Triệu Phong | 16 o 48' 53" | 107 o 08' 40" | | | | | E-48-83-A-d | | khu dân cư số 7 | DC | xã Triệu Thuận | H. Triệu Phong | 16 o 49' 24" | 107 o 08' 57" | | | | | E-48-83-A-d | | khu dân cư số 8 | DC | xã Triệu Thuận | H. Triệu Phong | 16 o 49' 34" | 107 o 08' 39" | | | | | E-48-83-A-d | | sông Thạch Hãn | TV | xã Triệu Thuận | H. Triệu Phong | | | 16 o 38' 50" | 107 o 04' 08" | 16 o 54' 36" | 107 o 11' 49" | E-48-83-A-d | | sông Ái Tử | TV | xã Triệu Thượng | H. Triệu Phong | | | 16 o 40' 14" | 107 o 01' 23" | 16 o 48' 11" | 107 o 08' 26" | E-48-83-C E-48-83-A-d | | Khe Bùn | TV | xã Triệu Thượng | H. Triệu Phong | | | 16 o 42' 32" | 107 o 01' 10" | 16 o 44' 41" | 107 o 02' 21" | E-48-83-C | | Khe Chuối | TV | xã Triệu Thượng | H. Triệu Phong | | | 16 o 40' 48" | 107 o 05' 18" | 16 o 41' 58" | 107 o 06' 00" | E-48-83-C | | hồ Khe Chuối | TV | xã Triệu Thượng | H. Triệu Phong | 16 o 41' 48" | 107 o 06' 59" | | | | | E-48-83-C | | đường Lê Duẩn | KX | xã Triệu Thượng | H. Triệu Phong | | | 17 o 07' 44" | 106 o 57' 21" | 16 o 36' 19" | 107 o 19' 26" | E-48-83-A-d | | khe Lèo Mèo | TV | xã Triệu Thượng | H. Triệu Phong | 16 o 41' 00" | 107 o 06' 37" | | | | | E-48-83-C | | chùa Long An | KX | xã Triệu Thượng | H. Triệu Phong | 16 o 45' 55" | 107 o 10' 57" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Nhan Biều 1 | DC | xã Triệu Thượng | H. Triệu Phong | 16 o 45' 48" | 107 o 10' 38" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Nhan Biều 2 | DC | xã Triệu Thượng | H. Triệu Phong | 16 o 44' 49" | 107 o 10' 25" | | | | | E-48-83-A-d E-48-83-C | | thôn Nhan Biều 3 | DC | xã Triệu Thượng | H. Triệu Phong | 16 o 44' 09" | 107 o 10' 02" | | | | | E-48-83-C | | thôn Tả Hữu | DC | xã Triệu Thượng | H. Triệu Phong | 16 o 46' 10" | 107 o 10' 28" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Tân Xuân | DC | xã Triệu Thượng | H. Triệu Phong | 16 o 41' 45" | 107 o 07' 16" | | | | | E-48-83-C | | sông Thạch Hãn | TV | xã Triệu Thượng | H. Triệu Phong | | | 16 o 38' 50" | 107 o 04' 08" | 16 o 54' 36" | 107 o 11' 49" | E-48-83-C E-48-83-A-d | | thôn Thượng Phước | DC | xã Triệu Thượng | H. Triệu Phong | 16 o 42' 56" | 107 o 09' 39" | | | | | E-48-83-C | | Thôn Trấm | DC | xã Triệu Thượng | H. Triệu Phong | 16 o 41' 04" | 107 o 06' 47" | | | | | E-48-83-C | | xóm Trấm Hạ | DC | xã Triệu Thượng | H. Triệu Phong | 16 o 41' 24" | 107 o 06' 45" | | | | | E-48-83-C | | xóm Trấm Thượng | DC | xã Triệu Thượng | H. Triệu Phong | 16 o 40' 52" | 107 o 06' 55" | | | | | E-48-83-C | | hồ Triệu Thượng 1 | TV | xã Triệu Thượng | H. Triệu Phong | 16 o 43' 23" | 107 o 08' 53" | | | | | E-48-83-C | | hồ Triệu Thượng 2 | TV | xã Triệu Thượng | H. Triệu Phong | 16 o 44' 40" | 107 o 09' 11" | | | | | E-48-83-C E-48-83-A-d | | thôn Trung Kiên | DC | xã Triệu Thượng | H. Triệu Phong | 16 o 46' 23" | 107 o 10' 42" | | | | | E-48-83-A-d | | Bàu Vịt | TV | xã Triệu Thượng | H. Triệu Phong | | | 16 o 45' 22" | 107 o 10' 32" | 16 o 44' 10" | 107 o 10' 24" | E-48-83-C E-48-83-A-d | | thôn Xuân An | DC | xã Triệu Thượng | H. Triệu Phong | 16 o 46' 10" | 107 o 10' 58" | | | | | E-48-83-A-d | | đường t ỉ nh 580 | KX | xã Triệu Trạch | H. Triệu Phong | | | 16 o 44' 29" | 107 o 11' 01" | 16 o 53' 51" | 107 o 11' 08" | E-48-83-A-b E-48-83-A-d | | thôn An Trạch | DC | xã Triệu Trạch | H. Triệu Phong | 16 o 50' 27" | 107 o 12' 21" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Bồ Bản | DC | xã Triệu Trạch | H. Triệu Phong | 16 o 50' 21" | 107 o 11' 17" | | | | | E-48-83-A-d | | hói Cây Mưng | TV | xã Triệu Trạch | H. Triệu Phong | | | 16 o 51' 45" | 107 o 11' 11" | 16 o 48' 01" | 107 o 13' 18" | E-48-83-A-d | | Xóm Dài | DC | xã Triệu Trạch | H. Triệu Phong | 16 o 49' 55" | 107 o 12' 12" | | | | | E-48-83-A-d | | Xóm Đ ồ ng | DC | xã Triệu Trạch | H. Triệu Phong | 16 o 49' 31" | 107 o 12' 33" | | | | | E-48-83-A-d | | Xóm Giữa | DC | xã Triệu Trạch | H. Triệu Phong | 16 o 49' 36" | 107 o 12' 18" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Lệ Xuyên | DC | xã Triệu Trạch | H. Triệu Phong | 16 o 50' 48" | 107 o 11' 33" | | | | | E-48-83-A-d | | cầu Lệ Xuyên | KX | xã Triệu Trạch | H. Triệu Phong | 16 o 51' 19" | 107 o 11' 49" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Linh An | DC | xã Triệu Trạch | H. Triệu Phong | 16 o 48' 48" | 107 o 13' 29" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Long Quang | DC | xã Triệu Trạch | H. Triệu Phong | 16 o 49' 43" | 107 o 12' 44" | | | | | E-48-83-A-d | | Xóm Mô | DC | xã Triệu Trạch | H. Triệu Phong | 16 o 49' 43" | 107 o 12' 01" | | | | | E-48-83-A-d | | kênh N3 | TV | xã Triệu Trạch | H. Triệu Phong | | | 16 o 46' 33" | 107 o 15' 52" | 16 o 51' 00" | 107 o 09' 41" | E-48-83-A-d E-48-83-B-c; E-48-83-B-d | | hói Qua Giang | TV | xã Triệu Trạch | H. Triệu Phong | | | 16 o 47' 56" | 107 o 12' 36" | 16 o 46' 14" | 107 o 12' 49" | E-48-83-A-d | | thôn Vân Tường | DC | xã Triệu Trạch | H. Triệu Phong | 16 o 49' 48" | 107 o 12' 00" | | | | | E-48-83-A-d | | sông Vĩnh Định | TV | xã Triệu Trạch | H. Triệu Phong | | | 16 o 41' 58" | 107 o 21' 05" | 16 o 51' 56" | 107 o 09' 06" | E-48-83-A-d | | đường tỉnh 581 | KX | xã Triệu Trung | H. Triệu Phong | | | 16 o 44' 28" | 107 o 11' 22" | 16 o 42' 26" | 107 o 21' 32" | E-48-83-A-d E-48-83-B-c; E-48-83-B-d | | thôn Đạo Đầu | DC | xã Triệu Trung | H. Triệu Phong | 16 o 46' 39" | 107 o 13' 56" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Mỹ Kh ê | DC | xã Triệu Trung | H. Triệu Phong | 16 o 46' 29" | 107 o 15' 02" | | | | | E-48-83-A-d | | kênh N4B | TV | xã Triệu Trung | H. Triệu Phong | | | 16 o 46' 32" | 107 o 13' 28" | 16 o 46' 06" | 107 o 14' 55" | E-48-83-A-d | | kênh chính Nam Thạch Hãn | TV | xã Triệu Trung | H. Triệu Phong | | | 16 o 41' 46" | 107 o 08' 37" | 16 o 47' 29" | 107 o 14' 36" | E-48-83-C E-48-83-A-d | | thôn Ngô Xá Đông | DC | xã Triệu Trung | H. Triệu Phong | 16 o 46' 00" | 107 o 13' 40" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Ngô Xá Tây | DC | xã Triệu Trung | H. Triệu Phong | 16 o 45' 58" | 107 o 13' 43" | | | | | E-48-83-A-d | | h ó i Qua Giang | TV | xã Triệu Trung | H. Triệu Phong | | | 16 o 48' 00" | 107 o 12' 40" | 16 o 46' 10" | 107 o 12' 50" | E-48-83-A-d | | thôn Tam Hữu | DC | xã Triệu Trung | H. Triệu Phong | 16 o 46' 24" | 107 o 15' 28" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Thanh Lê | DC | xã Triệu Trung | H. Triệu Phong | 16 o 46' 22" | 107 o 13' 34" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn Trung An | DC | xã Triệu Trung | H. Triệu Phong | 16 o 46' 50" | 107 o 14' 03" | | | | | E-48-83-A-d | | sông Vĩnh Định | TV | xã Triệu Trung | H. Triệu Phong | | | 16 o 41' 58" | 107 o 21' 05" | 16 o 51' 56" | 107 o 09' 06" | E-48-83-A-d E-48-83-B-c ; | | thôn Xuân Dương | DC | xã Triệu Trung | H. Triệu Phong | 16 o 45' 58" | 107 o 14' 46" | | | | | E-48-83-A-d E-48-83-B-c; | | thôn 7 | DC | xã Triệu Vân | H. Triệu Phong | 16 o 50' 46" | 107 o 14' 49" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn 8 | DC | xã Triệu Vân | H. Triệu Phong | 16 o 51' 26" | 107 o 13' 58" | | | | | E-48-83-A-d | | thôn 9 | DC | xã Triệu Vân | H. Triệu Phong | 16 o 51' 56" | 107 o 13' 12" | | | | | E-48-83-A-d | | đường huyện 42 | KX | xã Triệu Vân | H. Triệu Phong | | | 16 o 53' 04" | 107 o 11' 51" | 16 o 47' 58" | 107 o 18' 13" | E-48-83-A-d E-48-83-B-c; E-48-83-B-d | | đường t ỉ nh 580 | KX | xã Triệu Vân | H. Triệu Phong | | | 16 o 44' 29" | 107 o 11' 01" | 16 o 53' 51" | 107 o 11' 08" | E-48-83-A-b E-48-83-A-d | | thôn Sinh Thái | DC | xã Triệu Vân | H. Triệu Phong | 16 o 52' 21" | 107 o 12' 47" | | | | | E-48-70-D-d | | khóm 2 | DC | TT. Bến Quan | H. Vĩnh Linh | 17 o 01' 32" | 106 o 53' 46" | | | | | E-48-70-D-d | | thôn 3 | DC | TT. Bến Quan | H. Vĩnh Linh | 17 o 02' 10" | 106 o 52' 29" | | | | | E-48-70-D-c | | thôn 4 | DC | TT. Bến Quan | H. Vĩnh Linh | 17 o 00' 36" | 106 o 53' 11" | | | | | E-48-70-D-d | | thôn 5 | DC | TT. Bến Quan | H. Vĩnh Linh | 17 o 01' 11" | 106 o 54' 48" | | | | | E-48-82-B | | khóm 7 | DC | TT. Bến Quan | H. Vĩnh Linh | 17 o 01' 30" | 106 o 52' 56" | | | | | E-48-70-D-d | | thôn 8 | DC | TT. Bến Quan | H. Vĩnh Linh | 17 o 02' 02" | 106 o 52' 21" | | | | | E-48-70-D-d | | thôn 9 | DC | TT. Bến Quan | H. Vĩnh Linh | 17 o 02' 02" | 106 o 53' 47" | | | | | E-48-70-D-d | | khóm 11 | DC | TT. Bến Quan | H. Vĩnh Linh | 17 o 01' 08" | 106 o 54' 13" | | | | | E-48-70-D-d | | khóm 24 | DC | TT. Bến Quan | H. V ĩ nh Linh | 17 o 01' 15" | 106 o 53' 26" | | | | | E-48-70-D-d | | đường t ỉ nh 571 | KX | TT. Bến Quan | H. V ĩ nh Linh | | | 17 o 05' 19" | 106 o 59' 10" | 16 o 54' 05" | 106 o 49' 09" | E-48-70-D-d | | cầu Bến Quan | KX | TT. Bến Quan | H. V ĩ nh Linh | 17 o 01' 06" | 106 o 54' 26" | | | | | E-48-70-D-d | | khóm Chế Biến | DC | TT. Bến Quan | H. Vĩnh Linh | 17 o 01' 12" | 106 o 53' 07" | | | | | E-48-70-D-d | | Ngã Tư Đất | KX | TT. Bến Quan | H. V ĩ nh Linh | 17 o 01' 21" | 106 o 54' 00" | | | | | E-48-70-D-d | | cầu Hạnh Phúc | KX | TT. Bến Quan | H. Vĩnh Linh | 17 o 01' 15" | 106 o 53' 50" | | | | | E-48-70-D-d | | đường Hồ Chí Minh | KX | TT. Bến Quan | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 03' 06" | 106 o 52' 12" | 16 o 48' 32" | 107 o 00' 17" | E-48-70-D-d | | khóm Khe Cáy | DC | TT. Bến Quan | H. Vĩnh Linh | 17 o 01' 46" | 106 o 54' 41" | | | | | E-48-70-D-d | | cầu Khe Cáy | KX | TT. Bến Quan | H. Vĩnh Linh | 17 o 02' 02" | 106 o 54' 48" | | | | | E-48-70 - D-d | | suối Khe Cáy | TV | TT. Bến Quan | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 01' 56" | 106 o 53' 21" | 17 o 02' 03" | 106 o 54' 53" | E-48-70-D-d | | khóm Ngã Tư | DC | TT. Bến Quan | H. Vĩnh Linh | 17 o 01' 25" | 106 o 54' 03" | | | | | E-48-70-D-d | | sông Sa Lung | TV | TT. Bến Quan | H. Vĩnh Linh | | | 16 o 58' 27" | 106 o 49' 38" | 17 o 00' 16" | 107 o 02' 56" | E-48-70-D-c | | hồ Thôn 4 | TV | TT. Bến Quan | H. Vĩnh Linh | 17 o 00' 26" | 106 o 53' 30" | | | | | E-48-70-D-d | | đường tỉnh 572 | KX | TT. Cửa Tùng | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 03' 38" | 107 o 00' 48" | 17 o 04' 33" | 107 o 06' 40" | E-48-71-C-c | | đường t ỉ nh 574 | KX | TT. Cửa Tùng | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 01' 03" | 107 o 02' 47" | 17 o 03' 59" | 107 o 05' 31" | E-48-71-C-c | | khu phố An Đức 1 | DC | TT. Cửa Tùng | H. Vĩnh Linh | 17 o 00' 55" | 107 o 06' 05" | | | | | E-48-71-C-c | | khu phố An Đức 2 | DC | TT. Cửa Tùng | H. Vĩnh Linh | 17 o 01' 02" | 107 o 06' 03" | | | | | E-48-71-C-c | | khu phố An Đức 3 | DC | TT. Cửa Tùng | H. Vĩnh Linh | 17 o 01' 07" | 107 o 05' 57" | | | | | E-48-71-C-c | | khu phố An Hòa 1 | DC | TT. Cửa Tùng | H. Vĩnh Linh | 17 o 01' 14" | 107 o 06' 21" | | | | | E-48-71-C-c | | khu phố An Hòa 2 | DC | TT. Cửa Tùng | H. Vĩnh Linh | 17 o 01' 17" | 107 o 06' 05" | | | | | E-48-71-C-c | | sông Bến Hải | TV | TT. Cửa Tùng | H. Vĩnh Linh | | | 16 o 54' 17" | 106 o 52' 51" | 17 o 01' 00" | 107 o 06' 38" | E-48-71-C-c | | mũi Đá Mụ Tạo | SV | TT. Cửa Tùng | H. Vĩnh Linh | 17 o 01' 06" | 107 o 06' 36" | | | | | E-48-71-C-c | | Cầu Đúc | KX | TT. Cửa Tùng | H. Vĩnh Linh | 17 o 02' 09" | 107 o 06' 21" | | | | | E-48-71-C-c | | khu phố Hòa Lý | DC | TT. Cửa Tùng | H. Vĩnh Linh | 17 o 01' 31" | 107 o 06' 20" | | | | | E-48-71-C-c | | mũi Mũi Hàu | SV | TT. Cửa Tùng | H. Vĩnh Linh | 17 o 01' 37" | 107 o 06' 39" | | | | | E-48-71-C-c | | khu phố Quang Hải | DC | TT. Cửa Tùng | H. Vĩnh Linh | 17 o 01' 44" | 107 o 24' 25" | | | | | E-48-71-C-c | | Mũi Si | SV | TT. Cửa Tùng | H. Vĩnh Linh | 17 o 02' 43" | 107 o 06' 50" | | | | | E-48-71-C-c | | khu phố Thạch Bắc | DC | TT. Cửa Tùng | H. Vĩnh Linh | 17 o 02' 51" | 107 o 06' 20" | | | | | E-48-71-C-c | | khu phố Thạch Bàn | DC | TT. Cửa Tùng | H. Vĩnh Linh | 17 o 02' 40" | 107 o 06' 26" | | | | | E-48-71-C-c | | khu phố Thạch Nam | DC | TT. Cửa Tùng | H. Vĩnh Linh | 17 o 02' 15" | 107 o 06' 15" | | | | | E-48-71-C-c | | khu phố Thạch Trun g | DC | TT. Cửa Tùng | H. Vĩnh Linh | 17 o 02' 43" | 107 o 06' 19" | | | | | E-48-71-C-c | | Cửa Tùng | TV | TT. Cửa Tùng | H. Vĩnh Linh | 17 o 00' 59" | 107 o 06' 37" | | | | | E-48-71-C-c | | quốc lộ 1A | KX | TT. Hồ Xá | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 07' 44" | 106 o 57' 21" | 16 o 36' 19" | 107 o 19' 26" | E-48-71-C-c | | khóm 1 | DC | TT. Hồ Xá | H. Vĩnh Linh | 17 o 03' 42" | 107 o 01' 04" | | | | | E-48-71-C-c | | khóm 2 | DC | TT. Hồ Xá | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 00" | 107 o 01' 07" | | | | | E-48-71-C-c | | khóm 3 | DC | TT. Hồ Xá | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 19" | 107 o 01' 00" | | | | | E-48-71-C-c | | khóm 4 | DC | TT. Hồ Xá | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 06" | 107 o 00' 49" | | | | | E-48-71-C-c | | khóm 5 | DC | TT. Hồ Xá | H. Vĩnh Linh | 17 o 03' 54" | 107 o 00' 39" | | | | | E-48-71-C-c | | khóm 6 | DC | TT. Hồ Xá | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 08" | 107 o 00' 32" | | | | | E-48-71-C-c | | khóm 7 | DC | TT. Hồ Xá | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 31" | 107 o 00' 19" | | | | | E-48-71-C-c | | khóm 8 | DC | TT. Hồ Xá | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 40" | 107 o 00' 02" | | | | | E-48-71-C-c | | khóm 9 | DC | TT. Hồ Xá | H. Vĩnh Linh | 17 o 03' 50" | 107 o 01' 07" | | | | | E-48-71-C-c | | đường t ỉ nh 572 | KX | TT. Hồ Xá | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 03' 38" | 107 o 00' 48" | 17 o 04' 33" | 107 o 06' 40" | E-48-71-C-c | | cầu Châu Thị | KX | TT. Hồ Xá | H. Vĩnh Linh | 17 o 02' 29" | 107 o 01' 28" | | | | | E-48-71-C-c | | khóm Chợ Huyện | DC | TT. Hồ Xá | H. Vĩnh Linh | 17 o 02' 35" | 107 o 01' 19" | | | | | E-48-71-C-c | | cầu Chợ Mai | KX | TT. Hồ Xá | H. Vĩnh Linh | 17 o 03' 23" | 107 o 01' 01" | | | | | E-48-71-C-c | | khóm Đoàn Kết | DC | TT. Hồ Xá | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 28" | 106 o 59' 56" | | | | | E-48-71-C-c | | Bàu Đưng | TV | TT. Hồ Xá | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 15" | 107 o 00' 45" | | | | | E-48-71-C-c | | cầu Gia Đẳng | KX | TT. H ồ Xá | H. Vĩnh Linh | 17 o 02' 59" | 107 o 01' 22" | | | | | E-48-71-C-c | | khóm Hải B ì nh | DC | TT. Hồ Xá | H. Vĩnh Linh | 17 o 03' 22" | 1 0 7 o 01' 14" | | | | | E-48-71-C-c | | khóm Hải Hòa | DC | TT. Hồ Xá | H. Vĩnh Linh | 17 o 03' 16" | 107 o 01' 12" | | | | | E-48-71-C-c | | khóm Hải Nghĩa | DC | TT. Hồ Xá | H. Vĩnh Linh | 17 o 03' 11" | 107 o 01' 43" | | | | | E-48-71-C-c | | khóm Hải Phúc | DC | TT. Hồ Xá | H. Vĩnh Linh | 17 o 03' 27" | 107 o 01' 31" | | | | | E-48-71-C-c | | khóm Hải T ì nh | DC | TT. Hồ Xá | H. Vĩnh Linh | 17 o 03' 18" | 107 o 01' 47" | | | | | E-48-71-C-c | | sông Hồ Xá | TV | TT. Hồ Xá | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 03' 16" | 107 o 01' 05" | 17 o 02' 19" | 107 o 01' 17" | E-48-71-C-c | | khóm Hữu Nghị | DC | TT. Hồ Xá | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 12" | 107 o 00' 01" | | | | | E-48-71-C-c | | khóm Lao Động | DC | TT. Hồ Xá | H. Vĩnh Linh | 17 o 03' 37" | 107 o 00' 57" | | | | | E-48-71-C-c | | khóm Nam Hải | DC | TT. Hồ Xá | H. Vĩnh Linh | 17 o 03' 10" | 107 o 01' 13" | | | | | E-48-71-C-c | | khóm Phú Thị | DC | TT. Hồ Xá | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 26" | 107 o 00' 39" | | | | | E-48-71-C-c | | s ô ng Sa Lung | TV | TT. Hồ Xá | H. Vĩnh Linh | | | 16 o 58' 27" | 106 o 49' 38" | 17 o 00' 16" | 107 o 02' 56" | E-48-71-C-c | | Khe Su | TV | TT. Hồ Xá | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 03' 55" | 107 o 02' 51" | 17 o 02' 57" | 107 o 01' 17" | E-48-71-C-c | | khóm Thắng Lợi | DC | TT. Hồ Xá | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 32" | 107 o 00' 04" | | | | | E-48-71-C-c | | khóm Thành Công | DC | TT. Hồ Xá | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 12" | 107 o 00' 21" | | | | | E-48-71-C-c | | khóm Th ố ng Nhất | DC | TT. Hồ Xá | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 21" | 107 o 00' 29" | | | | | E-48-71-C-c | | khóm Vĩnh Bắc | DC | TT. Hồ Xá | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 45" | 106 o 59' 52" | | | | | E-48-71-C-c | | khóm Vinh Quang | DC | TT. Hồ Xá | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 24" | 107 o 00' 16" | | | | | E-48-71-C-c | | khóm Vĩnh Tiến | DC | TT. Hồ Xá | H. Vĩnh Linh | 17 o 02' 46" | 107 o 01' 27" | | | | | E-48-71-C-c | | quốc lộ 1A | KX | xã Vĩnh Chấp | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 07' 44" | 106 o 57' 21" | 16 o 36' 19" | 107 o 19' 26" | E-48-70-D-d | | đường tỉnh 571 | KX | xã V ĩ nh Chấp | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 05' 19" | 106 o 59' 10" | 16 o 54' 05" | 106 o 49' 09" | E-48-70-D-d | | thôn Bắc Phú | DC | xã Vĩnh Chấp | H. Vĩnh Linh | 17 o 05' 51" | 106 o 58' 11" | | | | | E-48-70-D-d | | cầu Bắc Phú | KX | xã Vĩnh Chấp | H. Vĩnh Linh | 17 o 05' 13" | 106 o 57' 59" | | | | | E-48-70-D-d | | hồ Bảo Đài | TV | xã Vĩnh Chấp | H. Vĩnh Linh | 17 o 03' 43" | 106 o 55' 13" | | | | | E-48-70-D-d | | thôn B ì nh An | DC | xã Vĩnh Chấp | H. Vĩnh Linh | 17 o 05' 52" | 106 o 57' 25" | | | | | E-48-70-D-d | | thôn Chấp Bắc | DC | xã Vĩnh Chấp | H. Vĩnh Linh | 17 o 07' 25" | 106 o 57' 50" | | | | | E-48-70-D-d | | thôn Chấp Đông | DC | xã Vĩnh Ch ấ p | H. Vĩnh Linh | 17 o 06' 42" | 106 o 58' 34" | | | | | E-48-70-D-d | | cầu Chấp Lễ | KX | xã Vĩnh Chấp | H. Vĩnh Linh | 17 o 06' 45" | 106 o 57' 58" | | | | | E-48-70-D-d | | thôn Chấp Nam | DC | xã Vĩnh Chấp | H. Vĩnh Linh | 17 o 06' 35" | 106 o 58' 11" | | | | | E-48-70-D-d | | Di t í ch Cơ sở Xứ ủy Trung Kỳ | KX | xã Vĩnh Chấp | H. Vĩnh Linh | 17 o 05' 13" | 106 o 55' 58" | | | | | E-48-70-D-d | | Đập Hà | KX | xã Vĩnh Chấp | H. Vĩnh Linh | 17 o 05' 06" | 106 o 55' 47" | | | | | E-48-70-D-d | | sông Hồ Xá | TV | xã Vĩnh Chấp | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 04' 46" | 106 o 58' 17" | 17 o 02' 16" | 107 o 01' 12" | E-48-71-C-c | | Cầu Kênh | KX | xã Vĩnh Chấp | H. Vĩnh Linh | 17 o 05' 37" | 106 o 56' 50" | | | | | E-48-70-D-d | | Cầu Khay | KX | x ã Vĩnh Chấp | H. Vĩnh Linh | 17 o 07' 33" | 106 o 57' 38" | | | | | E-48-70-D-d | | hồ Khe Cáy | TV | xã Vĩnh Chấp | H. Vĩnh Linh | 17 o 05' 39" | 106 o 58' 19" | | | | | E-48-70-D-d | | khóm Khe Lấu | DC | xã Vĩnh Chấp | H. Vĩnh Linh | 17 o 07' 43" | 107 o 56' 28" | | | | | E-48-70-D-d | | thôn Lai B ì nh | DC | xã Vĩnh Chấp | H. Vĩnh Linh | 17 o 05' 15" | 106 o 57' 32" | | | | | E-48-70-D-d | | thôn Mỹ Lộc | DC | xã Vĩnh Chấp | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 23" | 106 o 57' 55" | | | | | E-48-70-D-d | | khóm Sa Lung | DC | xã Vĩnh Chấp | H. Vĩnh Linh | 17 o 05' 32" | 106 o 58' 58" | | | | | E-48-70-D-d | | thôn Tân B ì nh | DC | xã Vĩnh Chấp | H. Vĩnh Linh | 17 o 05' 37" | 106 o 58' 00" | | | | | E-48-70-D-d | | thôn Tân Định | DC | xã Vĩnh Chấp | H. Vĩnh Linh | 17 o 05' 21" | 106 o 56' 13" | | | | | E-48-70-D-d | | thôn Tây Sơn | DC | xã Vĩnh Chấp | H. Vĩnh Linh | 17 o 06' 07" | 106 o 57 ' 26" | | | | | E-48-70-D-d | | thôn Tây Trường | DC | xã Vĩnh Chấp | H. Vĩnh Linh | 17 o 06' 08" | 106 o 58' 40" | | | | | E-48-70-D-d | | Cầu Trạm | KX | xã Vĩnh Chấp | H. Vĩnh Linh | 17 o 05' 35" | 106 o 57' 37" | | | | | E-48-70-D-d | | khe Trầm Kỳ | TV | xã Vĩnh Chấp | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 06' 33" | 106 o 55' 30" | 17 o 04' 46" | 106 o 58' 17" | E-48-70-D-d | | hồ Tr ằ m Trưỡi | TV | xã Vĩnh Chấp | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 46" | 106 o 56' 53" | | | | | E-48-70-D-d | | đường tỉnh 574 | KX | xã Vĩnh Giang | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 01' 03" | 107 o 02' 47" | 17 o 03' 59" | 107 o 05' 31" | E-48-71-C-c | | kênh Bả o Đài | TV | xã Vĩnh Giang | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 03' 34" | 106 o 55' 31" | 17 o 00' 29" | 107 o 04' 16" | E-48-71-C-c | | sông Bến Hải | TV | xã Vĩnh Giang | H. Vĩnh Linh | | | 16 o 54' 17" | 106 o 52' 51" | 17 o 01' 00" | 107 o 06' 38" | E-48-71-C-c | | Hói Chùa | TV | xã Vĩnh Giang | H. Vĩnh Linh | 17 o 00' 40" | 107 o 04' 18" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Cổ Mỹ | DC | xã Vĩnh Giang | H. Vĩnh Linh | 17 o 00' 21" | 107 o 05' 03" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Di Loan | DC | xã Vĩnh Giang | H. Vĩnh Linh | 17 o 00' 44" | 107 o 05' 31" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Tân An | DC | xã Vĩnh Giang | H. Vĩnh Linh | 17 o 01' 03" | 107 o 05' 32" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Tân Mỹ | DC | xã Vĩnh Giang | H. Vĩnh Linh | 17 o 00' 24" | 107 o 04' 43" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Tân Trại 1 | DC | xã Vĩnh Giang | H. Vĩnh Linh | 17 o 00' 56" | 107 o 04' 29" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Tân Trại 2 | DC | xã Vĩnh Giang | H. Vĩnh Linh | 17 o 00' 42" | 107 o 04' 39" | | | | | E-48-71-C-c | | mương Thanh Niên | TV | xã V ĩ nh Giang | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 01' 11" | 107 o 02' 57" | 17 o 00' 52" | 107 o 04' 02" | E-48-71-C-c | | thôn Tùng Luật | DC | xã Vĩnh Giang | H. Vĩnh Linh | 17 o 00' 07" | 107 o 05' 33" | | | | | E-48-71-C-c | | đường tỉnh 571 | KX | xã Vĩnh Hà | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 05' 19" | 106 o 59' 10" | 16 o 54' 05" | 106 o 49' 09" | E-48-82-B | | bản Ba Bu ô i | DC | xã Vĩnh Hà | H. Vĩnh Linh | 17 o 01' 13" | 106 o 52' 28" | | | | | E-48-70-D-c | | thôn B ãi Hà | DC | xã Vĩnh Hà | H. Vĩnh Linh | 17 o 00' 49" | 106 o 52' 22" | | | | | E-48-82-B | | sông Bến Hải | TV | xã Vĩnh Hà | H. Vĩnh Linh | | | 16 o 54' 17" | 106 o 52' 51" | 17 o 01' 00" | 107 o 06' 38" | E-48-82-B | | đường Hồ Chí Minh | KX | xã Vĩnh Hà | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 03' 06" | 106 o 52' 12" | 16 o 48' 32" | 107 o 00' 17" | E-48-82-B | | bản Khe Ó | DC | xã Vĩnh Hà | H. Vĩnh Linh | 17 o 00' 32" | 106 o 51' 32" | | | | | E-48-82-B | | bản Khe Tiên | DC | xã Vĩnh Hà | H. Vĩnh Linh | 17 o 00' 51" | 106 o 51' 57" | | | | | E-48-70-D-c | | bản Khe Trù | DC | xã Vĩnh Hà | H. Vĩnh Linh | 17 o 00' 24" | 106 o 51' 51" | | | | | E-48-82-B | | hồ La Ngà | TV | xã V ĩ nh Hà | H. Vĩnh Linh | 17 o 01' 23" | 106 o 56' 46" | | | | | E-48-70-D-d | | khe Lai Hai | TV | xã Vĩnh Hà | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 00' 56" | 106 o 54' 17" | 17 o 00' 56" | 106 o 54' 17" | E-48-82-B | | bản Lâm trư ờ ng | DC | xã Vĩnh Hà | H. Vĩnh Linh | 17 o 00' 59" | 106 o 52' 06" | | | | | E-48-82-B | | B ả n Mới | DC | xã Vĩnh Hà | H. Vĩnh Linh | 16 o 58' 39" | 106 o 52' 03" | | | | | E-48-82-B | | Khe Nà | TV | xã Vĩnh Hà | H. Vĩnh Linh | | | 16 o 54' 27 " | 106 o 49' 26" | 16 o 54' 03" | 106 o 49' 41" | E-48-82-B | | hồ Quyết Thắng | TV | xã Vĩnh Hà | H. Vĩnh Linh | 17 o 00' 45" | 106 o 54' 45" | | | | | E -4 8-70-D-d | | suối Rào Quang | TV | xã Vĩnh Hà | H. Vĩnh Linh | | | 16 o 55' 59" | 106 o 46' 59" | 16 o 58' 27" | 106 o 49' 38" | E-48-82-B | | thôn Rào Trường | DC | xã V ĩ nh Hà | H. Vĩnh Linh | 16 o 59' 07" | 106 o 55' 17" | | | | | E-48-82-B | | khe Rào Trường | TV | xã Vĩnh Hà | H. Vĩnh Linh | | | 16 o 57' 43" | 106 o 54' 48" | 16 o 59' 54" | 106 o 55' 51" | E-48-82-B | | s ô ng Sa Lung | TV | xã Vĩnh Hà | H. Vĩnh Linh | | | 16 o 58' 27" | 106 o 49' 38" | 17 o 00' 16" | 107 o 02' 56" | E-48-70-D-c | | bản Thủ Công | DC | xã Vĩnh Hà | H. Vĩnh Linh | 17 o 01' 09" | 106 o 52' 21" | | | | | E-48-82-B | | Khe Tiên | TV | xã V ĩ nh Hà | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 01' 02" | 106 o 50' 57" | 17 o 01' 03" | 106 o 52' 24" | E-48-70-D-c | | đường tỉnh 572 | KX | xã V ĩ nh Hiền | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 03' 38" | 107 o 00' 48" | 17 o 04' 33" | 107 o 06' 40" | E-48-71-C-c | | thôn Nông trường | DC | xã V ĩ nh Hiền | H. Vĩnh Linh | 17 o 03' 56" | 107 o 04' 16" | | | | | E-48-71-C-c | | rừng Rú Lịnh | SV | xã Vĩnh Hi ề n | H. Vĩnh Linh | 17 o 03' 38" | 107 o 04' 13" | | | | | E-48-71-C-c | | khe Rú Lịnh | TV | xã Vĩnh Hiền | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 03' 20" | 107 o 03' 52" | 17 o 01' 49" | 107 o 03' 14" | E-48-71-C-c | | thôn Tân An | DC | xã Vĩnh Hiền | H. Vĩnh Linh | 17 o 03' 15" | 107 o 04' 27" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Tân Bình | DC | xã V ĩ nh Hiền | H. Vĩnh Linh | 17 o 02' 43" | 107 o 04' 00" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Tân Đức | DC | xã Vĩnh Hiền | H. Vĩnh Linh | 17 o 02' 24" | 107 o 04' 00" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Tân Hòa | DC | xã V ĩ nh Hiền | H. Vĩnh Linh | 17 o 02' 52" | 107 o 03' 47" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Tân Ninh | DC | xã Vĩnh Hiền | H. Vĩnh Linh | 17 o 03' 43" | 107 o 04' 25" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Tân Phúc | DC | xã Vĩnh Hiền | H. Vĩnh Linh | 17 o 02' 21" | 107 o 03' 50" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Thái Mỹ | DC | xã V ĩ nh Hiền | H. Vĩnh Linh | 17 o 03' 11" | 107 o 04' 55" | | | | | E-48-71-C-c | | quốc lộ 1A | KX | xã Vĩnh Hòa | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 07' 44" | 106 o 57' 21" | 16 o 36' 19" | 107 o 19' 26" | E-48-71-C-c | | đường t ỉ nh 572 | KX | xã Vĩnh Hòa | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 03' 38" | 107 o 00' 48" | 17 o 03' 59" | 107 o 05' 31" | E-48-71-C-c | | đường tỉnh 574 | KX | xã Vĩnh Hòa | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 01' 03" | 107 o 02' 47" | 17 o 03' 59" | 107 o 05' 31" | E-48-71-C-c | | kênh Bảo Đài | TV | xã Vĩnh Hòa | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 03' 34" | 106 o 55' 31" | 17 o 00' 29" | 107 o 04' 16" | E-48-71-C-c | | thôn Đơn Duệ | DC | xã Vĩnh Hòa | H. Vĩnh Linh | 17 o 02' 37" | 107 o 01' 56" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Hiền Dũng | DC | xã Vĩnh Hòa | H. Vĩnh Linh | 17 o 03' 47" | 107 o 03' 22" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Hòa Bình | DC | xã Vĩnh Hòa | H. Vĩnh Linh | 17 o 03' 06" | 107 o 03' 01" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Linh Đơn | DC | xã Vĩnh Hòa | H. Vĩnh Linh | 17 o 02' 24" | 107 o 02' 32" | | | | | E-48-71-C-c | | rừng Rú Lịnh | SV | xã Vĩnh Hòa | H. Vĩnh Linh | 17 o 03' 38" | 107 o 04' 13" | | | | | E-48-71-C-c | | khe Rú Lịnh | TV | xã Vĩnh Hòa | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 03' 20" | 107 o 03' 52" | 17 o 01' 49" | 107 o 03' 14" | E-48-71-C-c | | s ô ng Sa Lung | TV | xã Vĩnh Hòa | H. Vĩnh Linh | | | 16 o 58' 27" | 106 o 49' 38" | 17 o 00' 16" | 107 o 02' 56" | E-48-71-C-c | | Khe Su | TV | xã Vĩnh Hòa | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 03' 55" | 107 o 02' 51" | 17 o 02' 57" | 107 o 01' 17" | E-48-71-C-c | | khe Troong Cát | TV | xã Vĩnh Hòa | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 04' 19" | 107 o 03' 43" | 17 o 07' 34" | 107 o 02' 31" | E-48-71-C-c | | hồ Bảo Đài | TV | xã Vĩnh Khê | H. Vĩnh Linh | 17 o 03' 43" | 106 o 55' 13" | | | | | E-48-70-D-d | | thôn Bến Mưng | DC | xã V ĩ nh Khê | H. Vĩnh Linh | 17 o 02' 19" | 106 o 52' 40" | | | | | E-48-70-D-d | | thôn Đá Moọc | DC | xã Vĩnh Khê | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 34" | 106 o 51' 43" | | | | | E-48-70-D-c | | đường Hồ Ch í Minh | KX | xã Vĩnh Khê | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 03' 06" | 106 o 52' 12" | 16 o 48' 32" | 107 o 00' 17" | E-48-70-D-d | | thôn Khe Cát | DC | xã Vĩnh Khê | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 27" | 106 o 51' 56" | | | | | E-48-70-D-c | | suối Khe Cáy | TV | xã V ĩ nh Khê | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 01' 56" | 106 o 53' 21" | 17 o 02' 03" | 106 o 54' 53" | E-48-70-D-d | | thôn Khe Lương | DC | xã V ĩ nh Khê | H. Vĩnh Linh | 17 o 02' 19" | 106 o 52' 14" | | | | | E-48-70-D-d | | thôn Khe Tr ằ m | DC | xã V ĩ nh Khê | H. V ĩ nh Linh | 17 o 04' 16" | 106 o 51' 30" | | | | | E-48-70-D-c | | thôn Xung Phong | DC | xã Vĩnh Khê | H. Vĩnh Linh | 17 o 03' 07" | 106 o 54' 14" | | | | | E-48-70-D-d | | Xóm Bàu | DC | xã Vĩnh Kim | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 48" | 107 o 04' 42" | | | | | E-48-71-C-c | | Thôn Đông | DC | xã Vĩnh Kim | H. Vĩnh Linh | 17 o 05' 14" | 107 o 06' 00" | | | | | E-48-71-C-c | | đồi Động Đỏ | SV | xã Vĩnh Kim | H. Vĩnh Linh | 17 o 06' 17" | 107 o 04' 39" | | | | | E-48-71-C-c | | khe Giếng Voi | TV | xã V ĩ nh Kim | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 04' 24" | 107 o 04' 05" | 17 o 06' 36" | 107 o 04' 17" | E-48-71-C-c | | khe Gi ế ng Vọt | TV | xã Vĩnh Kim | H. V ĩ nh Linh | | | 17 o 05' 26" | 107 o 06' 05" | 17 o 04' 28" | 107 o 06' 12" | E-48-71-C-c | | thôn Hương Bắc | DC | xã V ĩ nh Kim | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 59" | 107 o 05' 01" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Hương Nam | DC | xã V ĩ nh Kim | H. Vĩnh Linh | 17 o 05' 27" | 107 o 04' 53" | | | | | E-48-71-C-c | | xóm Nô Ô ng | DC | xã Vĩnh Kim | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 40" | 107 o 04' 43" | | | | | E-48-71-C-c | | đường Quốc Phòng | KX | xã Vĩnh Kim | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 03' 46" | 107 o 03' 14" | 17 o 06' 12" | 107 o 03' 22" | E-48-71-C-c | | Mũi Rồng | TV | xã Vĩnh Kim | H. Vĩnh Linh | 17 o 06' 04" | 107 o 05' 37" | | | | | E-48-71-C-c | | Xóm Roọc | DC | xã Vĩnh Kim | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 53" | 107 o 04' 55" | | | | | E-48-71-C-c | | Bàu Săng | TV | xã Vĩnh Kim | H. Vĩnh Linh | 17 o 05' 51" | 107 o 05' 22" | | | | | E-48-71-C-c | | Xóm S ẽ | DC | xã Vĩnh Kim | H. Vĩnh Linh | 17 o 05' 06" | 107 o 05' 09" | | | | | E-48-71-C-c | | Thôn Tây | DC | xã Vĩnh Kim | H. Vĩnh Linh | 17 o 05' 23" | 107 o 05' 32" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Thủy Bắc | DC | xã V ĩ nh Kim | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 54" | 107 o 05' 52" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Thủy Nam | DC | xã Vĩnh Kim | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 22" | 107 o 05' 27" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Thủy Trung | DC | xã V ĩ nh Kim | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 37" | 107 o 06' 05" | | | | | E-48-71-C-c | | Xóm Xuân | DC | xã V ĩ nh Kim | H. Vĩnh Linh | 17 o 05' 43" | 107 o 04' 58" | | | | | E-48-71-C-c | | b à u B à u Mùi | TV | xã Vĩnh Lâm | H. Vĩnh Linh | 17 o 01' 41" | 107 o 00' 41" | | | | | E-48-71-C-c | | sông Bến Tám | TV | xã Vĩnh Lâm | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 01' 11" | 107 o 00' 29" | 17 o 00' 52" | 107 o 02' 36" | E-48-71-C-c | | thôn Đặng Xá | DC | xã Vĩnh Lâm | H. Vĩnh Linh | 17 o 02' 25" | 107 o 00' 54" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Duy Viên | DC | xã Vĩnh Lâm | H. Vĩnh Linh | 17 o 02' 27" | 107 o 00' 22" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Lâm Cao | DC | xã Vĩnh Lâm | H. Vĩnh Linh | 17 o 02' 05" | 107 o 01' 07" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Mỹ Điền | DC | xã Vĩnh Lâm | H. Vĩnh Linh | 17 o 00' 47" | 107 o 01' 16" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Quảng Xá | DC | xã Vĩnh Lâm | H. Vĩnh Linh | 17 o 01' 45" | 107 o 01' 36" | | | | | E-48-71-C-c | | s ô ng Sa Lung | TV | xã Vĩnh Lâm | H. Vĩnh Linh | | | 16 o 58' 27" | 106 o 49' 38" | 17 o 00' 16" | 107 o 02' 56" | E-48-71-C-c | | thôn Tiên Lai | DC | xã Vĩnh Lâm | H. Vĩnh Linh | 17 o 01' 23" | 107 o 00' 55" | | | | | E-48-71-C-c | | cầu Tiên Lai | KX | xã Vĩnh Lâm | H. Vĩnh Linh | 17 o 01' 09" | 107 o 00' 45" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Tiên Mỹ 1 | DC | xã Vĩnh Lâm | H. Vĩnh Linh | 16 o 59' 50" | 107 o 00' 33" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Tiên Mỹ 2 | DC | xã Vĩnh Lâm | H. Vĩnh Linh | 17 o 00' 13" | 107 o 00' 16" | | | | | E-48-71-C-c | | qu ố c lộ 1A | KX | xã Vĩnh Long | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 07' 44" | 106 o 57' 21" | 16 o 36' 19" | 107 o 19' 26" | E-48-71-C-c | | đường tỉnh 571 | KX | xã Vĩnh Long | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 05' 19" | 106 o 59' 10" | 16 o 54' 05" | 106 o 49' 09" | E-48-71-C-c | | cầu Bảo Đài | KX | xã Vĩnh Long | H. Vĩnh Linh | 17 o 03' 30" | 106 o 57' 34" | | | | | E-48-70-D-d | | hồ Bảo Đài | TV | xã V ĩ nh Long | H. Vĩnh Linh | 17 o 03' 43" | 106 o 55' 13" | | | | | E-48-70-D-d | | kênh Bảo Đài | TV | xã Vĩnh Long | H. Vĩnh L i nh | | | 17 o 03' 34" | 106 o 55' 31" | 17 o 00' 29" | 107 o 04' 16" | E-48-70-D-d | | thôn Cầu Điện | DC | xã Vĩnh Long | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 46" | 106 o 58' 45" | | | | | E-48-70-D-d | | thôn Cây Sy | DC | xã V ĩ nh Long | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 12" | 106 o 58' 20" | | | | | E-48-71-C-c | | Cầu Điện | KX | xã Vĩnh Long | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 29" | 106 o 58' 30" | | | | | E-48-70-D-d | | thôn Gia Lâm | DC | xã Vĩnh Long | H. Vĩnh Linh | 17 o 02' 44" | 107 o 00' 49" | | | | | E-48-71-C-c | | sông Hồ Xá | TV | xã Vĩnh Long | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 03' 16" | 107 o 01' 05" | 17 o 02' 19" | 107 o 01' 17" | E-48-71-C-c | | thôn Hòa Lộ | DC | xã Vĩnh Long | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 30" | 106 o 59' 44" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Hòa Nam | DC | xã Vĩnh Long | H. Vĩnh Linh | 17 o 03' 37" | 106 o 58' 56" | | | | | E-48-71-C-c | | cầu Khe Cáy | KX | xã Vĩnh Long | H. Vĩnh Linh | 17 o 02' 02" | 106 o 54' 48" | | | | | E-48-70-D-d | | suối Khe Cáy | TV | xã Vĩnh Long | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 01' 56" | 106 o 53' 21" | 17 o 02' 03" | 106 o 54' 53" | E-48-70-D-d | | thôn Nhà Tài | DC | xã Vĩnh Long | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 35" | 106 o 59' 10" | | | | | E-48-70-D-d | | thôn Phúc Lâm | DC | xã Vĩnh Long | H. Vĩnh Linh | 17 o 02' 49" | 107 o 00' 08" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Quảng Xá | DC | xã Vĩnh Long | H. Vĩnh Linh | 17 o 03' 29" | 106 o 56' 38" | | | | | E-48-70-D-d | | thôn Sa Bắc | DC | xã Vĩnh Long | H. Vĩnh Linh | 17 o 03' 20" | 106 o 58' 54" | | | | | E-48-70-D-d | | cầu Sa Lung | KX | xã Vĩnh Long | H. Vĩnh Linh | 17 o 03' 23" | 106 o 58' 08" | | | | | E-48-70-D-d | | ga Sa Lung | KX | xã Vĩnh Long | H. Vĩnh Linh | 17 o 03' 35" | 106 o 57' 44" | | | | | E-48-70-D-d | | sông Sa Lung | TV | xã Vĩnh Long | H. Vĩnh Linh | | | 16 o 58' 27" | 106 o 49' 38" | 17 o 00' 16" | 107 o 02' 56" | E-48-70-D- d | | thôn Sa Nam | DC | xã Vĩnh Long | H. Vĩnh Linh | 17 o 02' 51" | 106 o 59' 09" | | | | | E-48-70-D-d | | thôn Th ố ng Nhất | DC | xã Vĩnh Long | H . Vĩnh Linh | 17 o 03' 37" | 106 o 58' 05" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Trà Triện | DC | xã Vĩnh Long | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 41" | 106 o 59' 35" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Trung Lập | DC | xã Vĩnh Long | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 02" | 106 o 58' 42" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Xóm Mội | DC | xã Vĩnh Long | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 20" | 106 o 59' 41" | | | | | E-48-71-C-c | | đường tỉnh 572 | KX | xã Vĩnh Nam | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 03' 38" | 107 o 00' 48" | 17 o 04' 33" | 107 o 06' 40" | E-48-71-C-c | | thôn Nam Cường | DC | xã V ĩ nh Nam | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 16" | 107 o 02' 21" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Nam Hùng | DC | xã Vĩnh Nam | H. Vĩnh Linh | 17 o 05' 00" | 107 o 02' 09" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Nam Phú | DC | xã Vĩnh Nam | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 33" | 107 o 01' 36" | | | | | E-48-71-C-c | | đồi Rờm Trai | SV | xã V ĩ nh Nam | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 26" | 107 o 02' 40" | | | | | E-48-71-C-c | | Khe Su | TV | xã Vĩnh Nam | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 03' 55" | 107 o 02' 51" | 17 o 02' 57" | 107 o 01' 17" | E-48-71-C-c | | khe Troong Cát | TV | xã Vĩnh Nam | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 04' 19" | 107 o 03' 43" | 17 o 07' 34" | 107 o 02' 31" | E-48-71-C-c | | đường tỉnh 571 | KX | xã Vĩnh Ô | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 05' 19" | 106 o 59' 10" | 16 o 54' 05" | 106 o 49' 09" | E-48-82-B | | Núi Cam | SV | xã Vĩnh Ô | H. Vĩnh Linh | 16 o 54' 23" | 106 o 48' 19" | | | | | E-48-82-B | | bản Cây Tăm | DC | xã Vĩnh Ô | H. Vĩnh Linh | 16 o 53' 54" | 106 o 48' 51" | | | | | E-48-82-B | | núi Đồng Chặt | SV | xã Vĩnh Ô | H. Vĩnh Linh | 16 o 56' 13" | 106 o 49' 56" | | | | | E-48-82-B | | núi Đồng N ó c | SV | xã Vĩnh Ô | H. Vĩnh Linh | 16 o 55' 31" | 106 o 48' 17" | | | | | E-48-82-B | | núi Đô ô ng Châu | SV | xã Vĩnh Ô | H. Vĩnh Linh | 16 o 56' 32" | 106 o 42' 02" | | | | | E-48-82-A | | suối La Va | TV | xã Vĩnh Ô | H. Vĩnh Linh | | | 16 o 55' 08" | 106 o 42' 34" | 16 o 54' 04" | 106 o 42' 23" | E-48-82-A | | Bản Lền | DC | xã Vĩnh Ô | H. Vĩnh Linh | 16 o 53' 47" | 106 o 46' 48" | | | | | E-48-82-B | | khe Ma Si | TV | xã Vĩnh Ô | H. Vĩnh Linh | | | 16 o 54' 29" | 106 o 47' 30" | 16 o 53' 43" | 106 o 47' 46" | E-48-82-B | | Bản Mích | DC | xã Vĩnh Ô | H. Vĩnh Linh | 16 o 54' 09" | 106 o 42' 36" | | | | | E-48-82-A | | xóm Mới 1 | DC | xã Vĩnh Ô | H. Vĩnh Linh | 16 o 53' 38" | 106 o 47' 35" | | | | | E-48-82-B | | xóm Mới 2 | DC | xã Vĩnh Ô | H. Vĩnh Linh | 16 o 53' 37" | 106 o 47' 15" | | | | | E-48-82-B | | Khe Nài | TV | xã Vĩnh Ô | H. Vĩnh Linh | | | 16 o 54' 27" | 106 o 49' 26" | 16 o 54' 03" | 106 o 49' 40" | E-48-82-B | | Khe Pia | TV | xã Vĩnh Ô | H. Vĩnh Linh | | | 16 o 54' 31" | 106 o 48' 29" | 16 o 54' 00" | 106 o 49' 14" | E-48-82-B | | suối Rào Quang | TV | xã Vĩnh Ô | H. Vĩnh Linh | | | 16 o 56' 40" | 106 o 47' 26" | 16 o 58' 27" | 106 o 49' 38" | E-48-82-B | | Rào Thanh | TV | xã Vĩnh Ô | H. Vĩnh Linh | | | 16 o 54' 03" | 106 o 44' 40" | 16 o 54' 17" | 106 o 52' 51" | E-48-82-B | | Thôn Thúc | DC | xã Vĩnh Ô | H. Vĩnh Linh | 16 o 53' 52" | 106 o 48' 01" | | | | | E-48-82-B | | bản Xà Lơi | DC | xã Vĩnh Ô | H. Vĩnh Linh | 16 o 53' 55" | 106 o 45' 60" | | | | | E-48-82-B | | bản X à Ninh | DC | xã Vĩnh Ô | H. Vĩnh Linh | 16 o 53' 56" | 106 o 44' 02" | | | | | E-48-82-B | | đồi 15 | SV | xã Vĩnh Sơn | H. Vĩnh Linh | 16 o 59' 42" | 106 o 59' 28" | | | | | E-48-82-B | | đồi 17 | SV | xã Vĩnh Sơn | H. Vĩnh Linh | 16 o 56' 58" | 106 o 58' 55" | | | | | E-48-82-B | | đồi 27 | SV | xã Vĩnh Sơn | H. Vĩnh Linh | 16 o 59' 16" | 106 o 59' 25" | | | | | E-48-82-B | | sông Bến Hải | TV | xã Vĩnh Sơn | H. Vĩnh Linh | | | 16 o 54' 17" | 106 o 52' 51" | 17 o 01' 00" | 107 o 06' 38" | E-48-82-B | | sông Bến Tám | TV | xã Vĩnh Sơn | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 01' 11" | 107 o 00' 29" | 17 o 00' 52" | 107 o 02' 36" | E-48-71-C-c | | thôn Dục Đức | DC | xã Vĩnh Sơn | H. Vĩnh Linh | 16 o 59' 00" | 106 o 59' 50" | | | | | E-48-82-B | | hồ Dục Đức | TV | xã Vĩnh Sơn | H. Vĩnh Linh | 16 o 58' 48" | 106 o 59' 24" | | | | | E-48-82-B | | đư ờ ng Hồ Chí Minh | KX | xã Vĩnh Sơn | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 03' 06" | 106 o 52' 12" | 16 o 48' 32" | 107 o 00' 17" | E-48-82-B | | thôn Huỳnh Xá Hạ | DC | xã V ĩ nh Sơn | H. Vĩnh Linh | 16 o 59' 45" | 107 o 02' 45" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn Huỳnh Xá Thượng | DC | xã V ĩ nh Sơn | H. V ĩ nh Linh | 16 o 58' 42" | 107 o 02' 07" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn Lê Xá | DC | xã Vĩnh Sơn | H. Vĩnh Linh | 16 o 59' 31" | 107 o 01' 02" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn Nam Sơn | DC | xã V ĩ nh Sơn | H. Vĩnh Linh | 16 o 58' 50" | 107 o 01' 18" | | | | | E-48-83-A-a | | thôn Phan Hiền | DC | xã Vĩnh Sơn | H. Vĩnh Linh | 16 o 59' 51" | 107 o 01' 56" | | | | | E-48-83-A-a | | khe Rào Trư ờ ng | TV | xã V ĩ nh Sơn | H. Vĩnh Linh | | | 16 o 57' 43" | 106 o 54' 48" | 16 o 59' 54" | 106 o 55' 51" | E-48-82-B | | sông Sa Lung | TV | xã Vĩnh Sơn | H. Vĩnh Linh | | | 16 o 58' 27" | 106 o 49' 38" | 17 o 00' 16" | 107 o 02' 56" | E-48-71-C-c | | thôn Tây Sơn | DC | xã Vĩnh Sơn | H. Vĩnh Linh | 16 o 58' 36" | 106 o 58' 28" | | | | | E-48-82-B | | thôn Tiên An | DC | xã Vĩnh Sơn | H. Vĩnh Linh | 16 o 58' 32" | 107 o 02' 02" | | | | | E-48-83-A-a | | ga Tiên An | KX | xã Vĩnh Sơn | H. Vĩnh Linh | 16 o 58' 44" | 107 o 01' 49" | | | | | E-48-83-A-a | | đường t ỉ nh 574 | KX | xã Vĩnh Tân | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 01' 03" | 107 o 02' 47" | 17 o 03' 59" | 107 o 05' 31" | E-48-71-C-c | | thôn An Du Đông 1 | DC | xã V ĩn h Tân | H. Vĩnh Linh | 17 o 01' 05" | 107 o 05' 00" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn An Du Đông 2 | DC | xã Vĩnh Tân | H. Vĩnh Linh | 17 o 01' 04" | 107 o 05' 13" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn An Du Nam 1 | DC | xã V ĩ nh Tân | H. Vĩnh Linh | 17 o 01' 33" | 107 o 04' 46" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn An Du Nam 2 | DC | xã V ĩ nh Tân | H. Vĩnh Linh | 17 o 01' 25" | 107 o 04' 58" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn An Du Nam 3 | DC | xã V ĩ nh Tân | H. Vĩnh Linh | 17 o 05' 07" | 107 o 05' 07" | | | | | E-48-71-C-c | | Thôn Cát | DC | xã V ĩ nh Tân | H. Vĩnh Linh | 17 o 01' 45" | 107 o 05' 34" | | | | | E-48-71-C-c | | Chợ Do | KX | xã Vĩnh Tân | H. Vĩnh Linh | 17 o 01' 07" | 107 o 05' 27" | | | | | E-48-71-C-c | | đường tỉnh 572 | KX | xã V ĩ nh Thạch | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 03' 38" | 107 o 00' 48" | 17 o 04' 33" | 107 o 06' 40" | E-48-71-C-c | | đường tỉnh 574 | KX | xã Vĩnh Thạch | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 01' 03" | 107 o 02' 47" | 17 o 03' 59" | 107 o 05' 31" | E-48-71-C-c | | thôn An C ổ | DC | xã Vĩnh Thạch | H. Vĩnh Linh | 17 o 03' 56" | 107 o 05' 57" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn An Đông | DC | xã Vĩnh Thạch | H. Vĩnh Linh | 17 o 03' 50" | 107 o 06' 09" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn An Lễ | DC | xã Vĩnh Thạch | H. Vĩnh Linh | 17 o 02' 38" | 107 o 05' 41" | | | | | E-48-71-C-c | | Mũi Bang | TV | xã V ĩ nh Thạch | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 36" | 107 o 06' 54" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Bược | DC | xã Vĩnh Thạch | H. Vĩnh Linh | 17 o 03' 29" | 107 o 05' 53" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Động S ỏi | DC | xã Vĩnh Thạch | H. Vĩnh Linh | 17 o 02' 59" | 107 o 05' 09" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Hắc Hiền | DC | xã Vĩnh Thạch | H. Vĩnh Linh | 17 o 02' 06" | 107 o 05' 04" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Khe Ba | DC | xã Vĩnh Thạch | H. Vĩnh Linh | 17 o 03' 55" | 107 o 05' 25" | | | | | E-48-71-C-c | | Mũi Lay | SV | xã V ĩ nh Thạch | H. Vĩnh Linh | 17 o 05' 07" | 107 o 06' 52" | | | | | E-48-71-C-c | | mũi Lò Vôi | SV | xã Vĩnh Thạch | H. Vĩnh Linh | 17 o 03' 32" | 107 o 06' 46" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Sơn Hạ | DC | xã Vĩnh Thạch | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 46" | 107 o 06' 24" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Sơn Thượng | DC | xã Vĩnh Thạch | H. Vĩnh Linh | 17 o 03' 57" | 107 o 06' 12" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Vịnh Móc | DC | xã Vĩnh Thạch | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 52" | 107 o 06' 36" | | | | | E-48-71-C-c | | địa đạo Vịnh Mốc | SV | xã Vĩnh Thạch | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 32" | 107 o 06' 40" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Đông Luật | DC | xã Vĩnh Thái | H. Vĩnh Linh | 17 o 07' 11" | 107 o 03' 09" | | | | | E-48-71-C-c | | khe Giếng Voi | SV | xã Vĩnh Thái | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 04' 24" | 107 o 04' 05" | 17 o 06' 36" | 107 o 04' 17" | E-48-71-C-c | | thôn Mạch Nước | DC | xã Vĩnh Thái | H. Vĩnh Linh | 17 o 09' 22" | 107 o 00' 00" | | | | | E-48-71-C-a | | thôn Tân Hòa | DC | xã Vĩnh Thái | H. Vĩnh Linh | 17 o 06' 48" | 107 o 03' 49" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Tân Mạch | DC | xã V ĩ nh Thái | H. Vĩnh Linh | 17 o 08' 18" | 107 o 01' 27" | | | | | E-48-71-C-a | | thôn Tân Thuận | DC | xã Vĩnh Thái | H. Vĩnh Linh | 17 o 06' 25" | 107 o 04' 30" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Thái Lai | DC | xã Vĩnh Thái | H. Vĩnh Linh | 17 o 08' 56" | 107 o 00' 35" | | | | | E-48-71-C-a | | thôn Thử Luật | DC | xã Vĩnh Thái | H. Vĩnh Linh | 17 o 07' 28" | 107 o 02' 12" | | | | | E-48-71-C-a | | khe Troong Cát | SV | xã Vĩnh Thái | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 04' 19" | 107 o 03' 43" | 17 o 07' 34" | 107 o 02' 31" | E-48-71-C-a | | khe Troong Đ ì nh | SV | xã Vĩnh Thái | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 07' 06" | 107 o 01' 04" | 17 o 07' 36" | 107 o 02' 48" | E-48-71-C-c | | quốc lộ 1A | KX | xã Vĩnh Thành | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 07' 44" | 106 o 57' 21" | 16 o 36' 19" | 107 o 19' 26" | E-48-71-C-c | | đường tỉnh 574 | KX | xã Vĩnh Thành | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 01' 03" | 107 o 02' 47" | 17 o 03' 59" | 107 o 05' 31" | E-48-71-C-c | | kênh Bảo Đài | TV | xã Vĩnh Thành | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 03' 34" | 106 o 55' 31" | 17 o 00' 29" | 107 o 04' 16" | E-48-71-C-c | | sông Bến Hải | TV | xã Vĩnh Thành | H. Vĩnh Linh | | | 16 o 54' 17" | 106 o 52' 51" | 17 o 01' 00" | 107 o 06' 38" | E-48-82-B | | thôn Hiền Lương | DC | xã Vĩnh Thành | H. Vĩnh Linh | 17 o 00' 28" | 107 o 02' 45" | | | | | E-48-71-C-c | | cầu Hiền Lương | KX | xã Vĩnh Thành | H. Vĩnh Linh | 17 o 00' 18" | 107 o 02' 58" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Liêm Công Đ ô ng | DC | xã Vĩnh Thành | H. Vĩnh Linh | 17 o 02' 03" | 107 o 03' 51" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Liêm Công Phường | DC | xã Vĩnh Thành | H. Vĩnh Linh | 17 o 01' 56" | 107 o 03' 08" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Liêm Công Tây | DC | xã Vĩnh Thành | H. Vĩnh Linh | 17 o 01' 57" | 107 o 03' 22" | | | | | E-48-71-C-c | | khe Rú Lịnh | TV | xã Vĩnh Thành | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 03' 20" | 107 o 03' 52" | 17 o 01' 49" | 107 o 03' 14" | E-48-71-C-c | | sông Sa Lung | TV | xã Vĩnh Thành | H. Vĩnh Linh | | | 16 o 58' 27" | 106 o 49' 38" | 17 o 00' 16" | 107 o 02' 56" | E-48-71-C-c | | thôn Tân Trại Thượng | DC | xã Vĩnh Thành | H. Vĩnh Linh | 17 o 01' 41" | 107 o 04' 23" | | | | | E-48-71-C-c | | mương Thanh Niên | TV | xã Vĩnh Th à nh | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 01' 11" | 107 o 02' 57" | 17 o 00' 52" | 107 o 04' 02" | E-48-71-C-c | | thôn 26/3 | DC | xã Vĩnh Thủy | H. Vĩnh Linh | 17 o 01' 02" | 106 o 58' 25" | | | | | E-48-70-D-d | | Suối Đao | TV | xã Vĩnh Thủy | H. Vĩnh Linh | | | 16 o 59' 38" | 106 o 57' 24" | 17 o 00' 45" | 106 o 58' 42" | E-48-70-D-d | | thôn Đức Xá | DC | xã Vĩnh Thủy | H. Vĩnh Linh | 17 o 02' 31" | 106 o 59' 16" | | | | | E-48-70-D-d | | đường Hồ Chí Minh | KX | xã Vĩnh Th ủy | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 03' 06" | 106 o 52' 12" | 16 o 48' 32" | 107 o 00' 17" | E-48-70-D-d | | thôn Kinh Tế Mới | DC | xã Vĩnh Thủy | H. Vĩnh Linh | 17 o 00' 19" | 106 o 57' 16" | | | | | E-48-70-D-d | | h ồ La Ngà | TV | xã Vĩnh Thủy | H. Vĩnh Linh | 17 o 01' 23" | 106 o 56' 46" | | | | | E-48-70-D-d | | thôn Linh Hải | DC | xã Vĩnh Thủy | H. Vĩnh Linh | 17 o 02' 48" | 106 o 57' 37" | | | | | E-48-70-D-d | | khe Rào Trường | TV | xã Vĩnh Thủy | H. Vĩnh Linh | | | 16 o 57' 43" | 106 o 54' 48" | 16 o 59' 55" | 106 o 55' 52" | E-48-82-B | | sông Sa Lung | TV | xã Vĩnh Thủy | H. Vĩnh Linh | | | 16 o 58' 27" | 106 o 49' 38" | 17 o 00' 16" | 107 o 02' 56" | E-48-70-D-d | | thôn Th ủy Ba Đông | DC | xã Vĩnh Thủy | H. Vĩnh Linh | 17 o 02' 00" | 106 o 59' 16" | | | | | E-48-70-D-d | | thôn Th ủy Ba Hạ | DC | xã Vĩnh Th ủ y | H. Vĩnh Linh | 17 o 00' 25" | 106 o 59' 50" | | | | | E-48-70-D-d | | thôn Th ủy Ba Tây | DC | xã Vĩnh Thủy | H. Vĩnh Linh | 17 o 01' 13" | 106 o 59' 07" | | | | | E-48-70-D-d | | đ ồ i Ba Cao | SV | xã Vĩnh Trung | H. Vĩnh Linh | 17 o 06' 25" | 107 o 03' 02" | | | | | E-48-71-C-c | | Nông trường Bến Hải | KX | xã Vĩnh Trung | H. Vĩnh Linh | 17 o 04' 41" | 107 o 03' 21" | | | | | E-48-71-C-c | | xóm Cồn Vải | DC | xã Vĩnh Trung | H. Vĩnh Linh | 17 o 06' 06" | 107 o 03' 45" | | | | | E-48-71-C-c | | khe Giếng Voi | TV | xã Vĩnh Trung | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 04' 24" | 107 o 04' 05" | 17 o 06' 36" | 107 o 04' 17" | E-48-71-C-c | | thôn Huỳnh Công Đông | DC | xã Vĩnh Trung | H. Vĩnh Linh | 17 o 05' 45" | 107 o 02' 09" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Mỹ Hội | DC | xã Vĩnh Trung | H. Vĩnh Linh | 17 o 05' 55" | 107 o 04' 06" | | | | | E-48-71-C-c | | bàu Nhà Trọn | TV | xã Vĩnh Trung | H. Vĩnh Linh | 17 o 05' 18" | 107 o 02' 25" | | | | | E-48-71-C-c | | Bàu Sen | TV | xã Vĩnh Trung | H. Vĩnh Linh | 17 o 05' 51" | 107 o 02' 54" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Thủy Trung | DC | xã Vĩnh Trung | H. Vĩnh Linh | 17 o 05' 30" | 107 o 03' 20" | | | | | E-48-71-C-c | | khe Troong Cát | TV | xã V ĩ nh Trung | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 04' 19" | 107 o 03' 43" | 17 o 07' 34" | 107 o 02' 31" | E-48-71-C-a | | quốc lộ 1A | KX | xã Vĩnh Tú | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 07' 44" | 106 o 57' 21" | 16 o 36' 19" | 107 o 19' 26" | E-48-70-D-d | | thôn Đông Trường | DC | xã Vĩnh Tú | H. Vĩnh Linh | 17 o 06' 15" | 106 o 59' 27" | | | | | E-48-70-D-d | | thôn Hạ Kè | DC | xã Vĩnh Tú | H. Vĩnh Linh | 17 o 05' 36" | 106 o 59' 12" | | | | | E-48-70-D-d | | thôn Mỹ Duyệt | DC | xã Vĩnh Tú | H. Vĩnh Linh | 17 o 07' 20" | 106 o 59' 43" | | | | | E-48-70-D-d | | Bàu Sậm | TV | xã Vĩnh Tú | H. Vĩnh Linh | 17 o 09' 04" | 106 o 59' 24" | | | | | E-48-70-B-d; E-48-70-D- b | | thôn Tây 1 | DC | xã V ĩ nh Tú | H. Vĩnh Linh | 17 o 05' 54" | 107 o 01' 25" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Tây 2 | DC | xã Vĩnh Tú | H. Vĩnh Linh | 17 o 06' 08" | 107 o 01' 11" | | | | | E-48-71-C-c | | thôn Tây 3 | DC | xã Vĩnh Tú | H. Vĩnh Linh | 17 o 06' 23" | 107 o 01' 02" | | | | | E-48-70-D-d | | thôn Thủy Tú 1 | DC | xã Vĩnh Tú | H. Vĩnh Linh | 17 o 06' 50" | 107 o 00' 34" | | | | | E-48-70-D-d | | thôn Thủy Tú 2 | DC | xã Vĩnh Tú | H. Vĩnh Linh | 17 o 06' 59" | 107 o 00' 20" | | | | | E-48-70-D-d | | thôn Thủy Tú Phường | DC | xã V ĩ nh Tú | H. Vĩnh Linh | 17 o 07' 07" | 107 o 00' 09" | | | | | E-48-71-C-c | | bàu Thủy Ứ | TV | xã Vĩnh Tú | H. Vĩnh Linh | 17 o 06' 54" | 107 o 00' 52" | | | | | E-48-71-C-c | | Bàu Trạng | TV | xã Vĩnh Tú | H. Vĩnh Linh | 17 o 07' 49" | 107 o 00' 42" | | | | | E-48-71-C-a | | khe Troong Đình | TV | xã Vĩnh Tú | H. Vĩnh Linh | | | 17 o 07' 06" | 107 o 01' 04" | 17 o 07' 36" | 107 o 02' 48" | E-48-71-C-c | | thôn Từ Chính | DC | xã Vĩnh Tú | H. Vĩnh Linh | 17 o 05' 08" | 106 o 59' 33" | | | | | E-48-70-D-d |

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường

06/2025/TT-BTNMTBộ Tài nguyên và Môi trường

Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2025Thông tư
07/2025/TT-BTNMTBộ Tài nguyên và Môi trường

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2025Thông tư
05/2025/TT-BTNMTBộ Tài nguyên và Môi trường

Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt và nước thải đô thị, khu dân cư tập trung

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2025Thông tư
04/2025/TT-BTNMTBộ Tài nguyên và Môi trường

Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chăn nuôi

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2025Thông tư
03/2025/TT-BTNMTBộ Tài nguyên và Môi trường

Quy định chi tiết phạm vi điều tra cơ bản về tài nguyên điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới trên lãnh thổ Việt Nam

Còn hiệu lựcBan hành: 20/2/2025Thông tư
02/2025/TT-BTNMTBộ Tài nguyên và Môi trường

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia khoảng cách an toàn về môi trường đối với khu dân cư của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người

Còn hiệu lựcBan hành: 12/2/2025Thông tư
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.