Thông tư

Quy định việc phân cấp giải quyết thủ tục hành chính đối với việc bổ sung kỹ thuật thuộc danh mục kỹ thuật loại đặc biệt

Số hiệu: 04/2026/TT-BYT

Cơ quan ban hành
Bộ Y tế
Ngày ban hành
16/3/2026
Ngày hiệu lực
1/5/2026
Người ký
Trần Văn Thuấn
Còn hiệu lựcThông tư

SAO Y

Ký bởi: BỘ Y TẾ
Cơ quan: BỘ Y TẾ
Ngày ký: 16-03-2026 14:02:02 +07:00

BỘ Y TẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 04 /2026/TT-BYT

Hà Nội, ngày 16 tháng 3 năm 2026

THÔNG TƯ

Quy định việc phân cấp giải quyết thủ tục hành chính đối với việc bổ sung kỹ thuật thuộc danh mục kỹ thuật loại đặc biệt

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;

Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh;

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định việc phân cấp giải quyết thủ tục hành chính đối với việc bổ sung kỹ thuật thuộc danh mục kỹ thuật loại đặc biệt.

Điều 1. Phân cấp giải quyết thủ tục hành chính do bổ sung kỹ thuật thuộc danh mục kỹ thuật loại đặc biệt thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế cho Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đề nghị bổ sung kỹ thuật thuộc danh mục kỹ thuật loại đặc biệt quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này, trừ các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quản lý.

Điều 2. Điều khoản thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2026.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp

Trường hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã nộp hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh do bổ sung kỹ thuật thuộc danh mục kỹ thuật loại đặc biệt trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì cơ quan tiếp nhận hồ sơ tiếp tục giải quyết theo các quy định hiện hành cho đến khi kết thúc thủ tục hành chính.

2

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân, phản ánh về Bộ Y tế (Cục Quản lý Khám, chữa bệnh) để kịp thời hướng dẫn, giải quyết./.

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế (để phối hợp chỉ đạo);
- Các Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ - Bộ Y tế;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KCB, PC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Trần Văn Thuấn

PHỤ LỤC

(Ban hành kèm theo Thông tư số 04 /2026/TT-BYT ngày 16 tháng 3 năm 2026)

STT Mã số Chuyên khoa Tên kỹ thuật
1 1.176 01. HỒI SỨC CẤP CỨU
VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)
2 1.177 01. HỒI SỨC CẤP CỨU
VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc máu liên tục cấp cứu có thấm tách (CVVHD)
3 1.178 01. HỒI SỨC CẤP CỨU
VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
4 1.179 01. HỒI SỨC CẤP CỨU
VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng
5 1.180 01. HỒI SỨC CẤP CỨU
VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp
6 1.181 01. HỒI SỨC CẤP CỨU
VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc máu thấm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)
7 1.182 01. HỒI SỨC CẤP CỨU
VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc máu thấm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
8 1.183 01. HỒI SỨC CẤP CỨU
VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc máu thấm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng
9 1.184 01. HỒI SỨC CẤP CỨU
VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc máu thấm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp
10 1.185 01. HỒI SỨC CẤP CỨU
VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS
11 1.186 01. HỒI SỨC CẤP CỨU
VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích.
12 1.187 01. HỒI SỨC CẤP CỨU
VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng
13 1.189 01. HỒI SỨC CẤP CỨU
VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc và tách huyết tương chọn lọc
14 1.190 01. HỒI SỨC CẤP CỨU
VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc máu hấp phụ với màng lọc đặc biệt trong sốc nhiễm khuẩn
15 1.191 01. HỒI SỨC CẤP CỨU
VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc resin
16 1.192 01. HỒI SỨC CẤP CỨU
VÀ CHỐNG ĐỘC
Thay huyết tương sử dụng huyết tương
17 1.193 01. HỒI SỨC CẤP CỨU
VÀ CHỐNG ĐỘC
Thay huyết tương sử dụng albumin
18 1.194 01. HỒI SỨC CẤP CỨU
VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc
19 1.195 01. HỒI SỨC CẤP CỨU
VÀ CHỐNG ĐỘC
Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ
20 1.196 01. HỒI SỨC CẤP CỨU
VÀ CHỐNG ĐỘC
Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rác
21 1.197 01. HỒI SỨC CẤP CỨU
VÀ CHỐNG ĐỘC
Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)
22 1.198 01. HỒI SỨC CẤP CỨU
VÀ CHỐNG ĐỘC
Thay huyết tương trong suy gan cấp
23 1.199 01. HỒI SỨC CẤP CỨU
VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp
24 1.313 01. HỒI SỨC CẤP CỨU
VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)
25 1.330 01. HỒI SỨC CẤP CỨU
VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
26 1.331 01. HỒI SỨC CẤP CỨU
VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc máu thấm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
27 1.332 01. HỒI SỨC CẤP CỨU
VÀ CHỐNG ĐỘC
Lọc máu hấp phụ cytokine với quá lọc pmx (polymicin b)
28 2.202 02. NỘI KHOA Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
29 2.205 02. NỘI KHOA Lọc huyết tương (Plasmapheresis)
30 2.207 02. NỘI KHOA Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus
31 2.208 02. NỘI KHOA Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép)
32 2.220 02. NỘI KHOA Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser).
33 2.226 02. NỘI KHOA Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu
34 2.605 02. NỘI KHOA Test kích thích với thuốc đường tĩnh mạch
35 2.606 02. NỘI KHOA Test kích thích với thuốc đường uống
36 2.607 02. NỘI KHOA Test kích thích với sữa
37 2.608 02. NỘI KHOA Test kích thích với thức ăn
38 2.609 02. NỘI KHOA Test huyết thanh tự thân
39 2.611 02. NỘI KHOA Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine
40 3.113 03. NHI KHOA Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
41 3.114 03. NHI KHOA Lọc máu liên tục (CRRT)
42 3.115 03. NHI KHOA Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt
43 3.116 03. NHI KHOA Thay huyết tương
44 3.120 03. NHI KHOA Lọc và tách huyết tương chọn lọc
45 3.1361 03. NHI KHOA Giảm đau sau phẫu thuật bằng thuốc tê + morphinic qua khoang NMC thắt lưng: 1 liều hay truyền liên tục qua bơm tiêm điện
46 3.1362 03. NHI KHOA Giảm đau sau phẫu thuật bằng thuốc tê + morphinic qua khoang NMC ngực qua bơm tiêm điện liên tục
47 3.1363 03. NHI KHOA Giảm đau sau phẫu thuật bằng tiêm morphinic thuốc tê theo kiểu PCEA
48 3.1364 03. NHI KHOA Giảm đau sau phẫu thuật bằng truyền liên tục thuốc tê vào thân thần kinh hay đám rối qua catheter
49 3.1367 03. NHI KHOA Lọc máu nhân tạo cấp cứu thường quy
50 3.1368 03. NHI KHOA Lọc máu nhân tạo cấp cứu liên tục
51 3.1447 03. NHI KHOA Vô cảm cho các phẫu thuật nhỏ ở tầng sinh môn trẻ em: chích áp xe, lấy máu tụ, dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản
52 3.1653 03. NHI KHOA Khám mắt và điều trị có gây mê
53 3.1738 03. NHI KHOA Chụp sứ Cercon
54 3.1739 03. NHI KHOA Cầu sứ Cercon
55 3.1769 03. NHI KHOA Nắn chỉnh dùng lực ngoài miệng sử dụng Chincup
56 3.1771 03. NHI KHOA Nắn chỉnh sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định Nance
57 3.1781 03. NHI KHOA Nắn chỉnh trước phẫu thuật điều trị khe hở môi-vòm miệng giai đoạn sớm
58 3.1793 03. NHI KHOA Nắn chỉnh khối tiền hàm trước phẫu thuật cho trẻ khe hở môi-vòm miệng
59 3.1869 03. NHI KHOA inlay/Onlay kim loại thường
60 3.1875 03. NHI KHOA Chụp sứ Titanium
61 3.1876 03. NHI KHOA Chụp sứ toàn phần
62 3.1878 03. NHI KHOA Chụp sứ kim loại quý
63 3.1879 03. NHI KHOA Cầu sứ Titanium
64 3.1880 03. NHI KHOA Cầu sứ kim loại quý
65 3.1881 03. NHI KHOA Cầu sứ toàn phần
66 3.1884 03. NHI KHOA Veneer sứ - Composite
67 3.1885 03. NHI KHOA Cùi đúc Titanium
68 3.1886 03. NHI KHOA Cùi đúc kim loại quý
69 3.1887 03. NHI KHOA inlay/Onlay Titanium
70 3.1888 03. NHI KHOA inlay/Onlay kim loại quý
71 3.1889 03. NHI KHOA inlay/Onlay sứ - Composite
72 3.1890 03. NHI KHOA inlay/Onlay sứ toàn phần
73 3.1891 03. NHI KHOA Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép Implant
74 3.1896 03. NHI KHOA Máng Titanium tái tạo xương có hướng dẫn
75 3.1897 03. NHI KHOA Máng điều trị đau khớp thái dương hàm
76 3.1942 03. NHI KHOA Điều trị răng sâu viêm tuỷ có hồi phục
77 3.2072 03. NHI KHOA Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
78 3.2076 03. NHI KHOA Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt
79 3.2991 03. NHI KHOA Tái tạo da mặt bằng hoá chất
80 3.3000 03. NHI KHOA Điện đông các khối u lành tính ngoài da
81 3.3001 03. NHI KHOA Quang đông các khối u lành tính ngoài da
82 3.3002 03. NHI KHOA áp nito lỏng các khối u lành tính ngoài da
83 3.3008 03. NHI KHOA Điều trị seo xấu bằng hoá chất
84 3.3009 03. NHI KHOA Điều trị seo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic
85 3.3010 03. NHI KHOA Chấm TCA điều trị seo lõm
86 3.3011 03. NHI KHOA Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng laser: YAG-KTP, Argon...
87 3.3012 03. NHI KHOA Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng laser: YAG-KTP, Rubi, IPL...
88 3.3016 03. NHI KHOA Tiêm Botulinum toxin điều trị chứng ra nhiều mồ hôi nách, tay, chân
89 3.3017 03. NHI KHOA Tái tạo da mặt bằng Laser
90 3.3018 03. NHI KHOA Mài da mặt bằng laser CO2 siêu xung, máy mài da...
91 3.3025 03. NHI KHOA Cắt lọc, loại bỏ dị vật váy da, váy tiết dưới 20% diện tích cơ thể
92 3.3026 03. NHI KHOA Cắt lọc, loại bỏ dị vật váy da, váy tiết trên 20% diện tích cơ thể
93 3.3028 03. NHI KHOA Điều trị seo lõm bằng laser CO2 siêu xung
94 3.3031 03. NHI KHOA Chích rạch áp xe nhỏ
95 3.3032 03. NHI KHOA Chích rạch áp xe lớn, dẫn lưu
96 5.25 05. DA LIỄU Điều trị u mach máu bằng YAG-KTP
97 5.26 05. DA LIỄU Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP
98 5.27 05. DA LIỄU Xoá xăm bằng YAG-KTP
99 5.28 05. DA LIỄU Điều trị seo lõi bằng YAG-KTP
100 5.92 05. DA LIỄU Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby
101 5.93 05. DA LIỄU Điều trị seo lõm bằng Laser Fractional, Intracell
102 5.94 05. DA LIỄU Xoá nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell
103 5.95 05. DA LIỄU Điều trị các bớt đỏ bằng Laser Ruby
104 5.96 05. DA LIỄU Trẻ hoá da bằng các kỹ thuật Laser Fractional
105 5.106 05. DA LIỄU Trẻ hoá da bằng tiêm Botulinum toxin
106 5.108 05. DA LIỄU Trẻ hoá da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
107 9.82 09. GÂY MÊ HỒI SỨC Kỹ thuật gây tê đặt kim kết hợp tuỷ sống - ngoài màng cứng
108 9.103 09. GÂY MÊ HỒI SỨC Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng ngực qua bom tiêm điện
109 9.104 09. GÂY MÊ HỒI SỨC Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng thắt lưng qua bom tiêm điện
110 9.105 09. GÂY MÊ HỒI SỨC Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphinic - thuốc tê theo kiểu PCEA
111 9.106 09. GÂY MÊ HỒI SỨC Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào đám rối qua catheter
112 9.107 09. GÂY MÊ HỒI SỨC Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào thân thần kinh qua catheter
113 9.109 09. GÂY MÊ HỒI SỨC Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê NMC
114 9.111 09. GÂY MÊ HỒI SỨC Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng kết hợp thuốc qua kim tuỷ sống - ngoài màng cứng (CSE)
115 9.112 09. GÂY MÊ HỒI SỨC Kỹ thuật giảm đau trong chuyển dạ bằng gây tê NMC
116 10.311 10. NGOẠI KHOA Tán sỏi ngoài cơ thể
117 11.1 11. BỎNG Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn
118 11.6 11. BỎNG Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em
119 16.107 16. RĂNG HÀM MẶT Chụp hợp kim thường cản sứ
120 16.108 16. RĂNG HÀM MẶT Chụp hợp kim Titanium cản sứ
121 16.109 16. RĂNG HÀM MẶT Chụp sứ toàn phần
122 16.110 16. RĂNG HÀM MẶT Chụp kim loại quý cản sứ
123 16.111 16. RĂNG HÀM MẶT Chụp sứ Cercon
124 16.115 16. RĂNG HÀM MẶT Cầu kim loại cản sứ
125 16.116 16. RĂNG HÀM MẶT Cầu hợp kim Titanium cản sứ
126 16.117 16. RĂNG HÀM MẶT Cầu kim loại quý cản sứ
127 16.118 16. RĂNG HÀM MẶT Cầu sứ toàn phần
128 16.119 16. RĂNG HÀM MẶT Cầu sứ Cercon
129 16.120 16. RĂNG HÀM MẶT Chốt cùi đúc kim loại
130 16.121 16. RĂNG HÀM MẶT Cùi đúc Titanium
131 16.122 16. RĂNG HÀM MẶT Cùi đúc kim loại quý
132 16.123 16. RĂNG HÀM MẶT Inlay/Onlay kim loại
133 16.124 16. RĂNG HÀM MẶT Inlay/Onlay hợp kim Titanium
134 16.125 16. RĂNG HÀM MẶT Inlay/Onlay kim loại quý
135 16.126 16. RĂNG HÀM MẶT Inlay/Onlay sứ toàn phần
136 16.127 16. RĂNG HÀM MẶT Veneer Composite gián tiếp
137 16.128 16. RĂNG HÀM MẶT Veneer sứ toàn phần
138 16.133 16. RĂNG HÀM MẶT Hàm khung kim loại
139 16.134 16. RĂNG HÀM MẶT Hàm khung Titanium
140 16.151 16. RĂNG HÀM MẶT Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Headgear
141 16.152 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị chỉnh hình răng mặt sử dụng khí cụ Facemask và ốc nong nhanh
142 16.153 16. RĂNG HÀM MẶT Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Chincup
143 16.155 16. RĂNG HÀM MẶT Sử dụng khí cụ cố định Nance làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng
144 16.158 16. RĂNG HÀM MẶT Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng Microimplant
145 16.160 16. RĂNG HÀM MẶT Nắn chỉnh răng ngầm
146 16.165 16. RĂNG HÀM MẶT Nắn chỉnh mũi - cung hàm trước phẫu thuật điều trị khe hở môi - vòm miệng giai đoạn sớm
147 16.166 16. RĂNG HÀM MẶT Nắn chỉnh cung hàm trước phẫu thuật điều trị khe hở môi - vòm miệng giai đoạn sớm
148 16.167 16. RĂNG HÀM MẶT Nắn chỉnh mũi trước phẫu thuật điều trị khe hở môi - vòm miệng giai đoạn sớm
149 16.171 16. RĂNG HÀM MẶT Gắn mắc cài mặt lưỡi bằng kỹ thuật gián tiếp
150 16.179 16. RĂNG HÀM MẶT Nắn chỉnh khối tiền hàm trước phẫu thuật cho trẻ khe hở môi-vòm việng
151 16.182 16. RĂNG HÀM MẶT Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ tháo lắp
152 16.194 16. RĂNG HÀM MẶT Máng điều trị đau khớp thái dương hàm
153 16.229 16. RĂNG HÀM MẶT Dự phòng sau răng bằng máng có Gel Flour
154 16.298 16. RĂNG HÀM MẶT Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
155 16.300 16. RĂNG HÀM MẶT Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Nguồn: vanban.chinhphu.vn Xem bản gốc

Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.