Thông tư

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2015/TT-NHNN ngày 31/3/2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về quỹ tín dụng nhân dân

Số hiệu: 01/2023/TT-NHNN

Cơ quan ban hành
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Ngày ban hành
1/3/2023
Ngày hiệu lực
1/3/2023
Người ký
Đào Minh Tú
Chức danh người ký
Phó Thống đốc
Lĩnh vực
Thanh tra, giám sát ngân hàng
Hết hiệu lực toàn bộThông tư

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Thông tư 29/2024/TT-NHNN (hiệu lực 01/07/2024).

THÔNG TƯ

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2015/TT-NHNN

ngày 31/3/2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định

về quỹ tín dụng nhân dân

                                                  

Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 102/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Theo đề nghị của Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng;

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2015/TT-NHNN ngày 31/3/2015 quy định về quỹ tín dụng nhân dân (sau đây gọi là Thông tư số 04/2015/TT-NHNN).

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2015/TT-NHNN

1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 6 Điều 11 như sau:

“b) Số thẻ Căn cước công dân hoặc số Chứng minh nhân dân hoặc số Hộ chiếu đối với thành viên là cá nhân; số thẻ Căn cước công dân hoặc số Chứng minh nhân dân hoặc số Hộ chiếu của người đại diện hộ gia đình đối với thành viên là hộ gia đình; mã số doanh nghiệp hoặc số Quyết định thành lập hoặc số giấy tờ khác có giá trị tương đương và số thẻ Căn cước công dân hoặc số Chứng minh nhân dân hoặc số Hộ chiếu của người đại diện phần vốn góp đối với thành viên là pháp nhân;”.

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 11 như sau:

“7. Giấy xác nhận nơi công tác, bản sao quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng làm việc của cơ quan, đơn vị tuyển dụng đối với thành viên góp vốn là cán bộ, công chức, viên chức.”

3. Sửa đổi, bổ sung khoản 9 Điều 11 như sau:

“9. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương (đối với thành viên là pháp nhân).”

4. Bổ sung khoản 1a Điều 12 như sau:

“1a. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khai thác các thông tin cần thiết trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư khi xem xét, thẩm định thông tin về cư trú. Trong trường hợp không khai thác được các thông tin cần thiết trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh có quyền yêu cầu Ban trù bị cung cấp bản sao một trong các giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú theo quy định của pháp luật về khai thác, sử dụng thông tin về cư trú để giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công.”.

Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ, điểm, khoản, điều của Thông tư số 04/2015/TT-NHNN

1. Thay thế cụm từ “đăng ký kinh doanh” tại khoản 1 và điểm b khoản 3 Điều 15, Phụ lục số 01, Phụ lục số 07 bằng cụm từ “đăng ký hợp tác xã”.

2. Thay thế cụm từ “Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh” tại Phụ lục số 06 bằng cụm từ “Mã số doanh nghiệp hoặc số Quyết định thành lập hoặc số giấy tờ khác có giá trị tương đương”.

3. Thay thế Phụ lục số 02A, Phụ lục số 02B, Phụ lục số 03, Phụ lục số 04, Phụ lục số 05 bằng Phụ lục số 01, Phụ lục số 02, Phụ lục số 03, Phụ lục số 04, Phụ lục số 05 ban hành kèm theo Thông tư này.

4. Bãi bỏ điểm b khoản 5 và khoản 8 Điều 11.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, quỹ tín dụng nhân dân và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01  tháng  3  năm 2023.

2. Quỹ tín dụng nhân dân đã thành lập và hoạt động theo Giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành không phải xin cấp lại Giấy phép theo quy định tại Thông tư này.

3. Sổ góp vốn đã được quỹ tín dụng nhân dân cấp cho thành viên trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục sử dụng hoặc đổi mới khi thành viên có yêu cầu.

4. Thông tư này bãi bỏ khoản 1 Điều 2 Thông tư số 06/2017/TT-NHNN ngày 05/7/2017 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-NHNN ngày 23/01/2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân và Thông tư số 04/2015/TT-NHNN ngày 31/03/2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về quỹ tín dụng nhân dân.       

Lịch sử hiệu lực

  1. 01/03/2023
    Ban hành
  2. 01/03/2023
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 01/03/2024
    Sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 24/2023/TT-NHNN
  4. 01/07/2024
  5. 01/07/2024

Văn bản liên quan

Hết hiệu lực bởi2

Hết hiệu lực một phần bởi1

Làm hết hiệu lực một phần2

Sửa đổi, bổ sung1

Căn cứ ban hành4

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Thanh tra, giám sát ngân hàng

51/2024/TT-NHNNNgân hàng Nhà nước Việt Nam

Quy định về kiểm toán độc lập đối với ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng, tổ chức tài chính vi mô, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Còn hiệu lựcBan hành: 29/11/2024Thông tư
52/2024/TT-NHNNNgân hàng Nhà nước Việt Nam

Quy định việc ngân hàng thương mại có cổ đông, cổ đông và người có liên quan sở hữu cổ phần vượt tỷ lệ quy định tại Điều 55 của Luật Các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 17/2017/QH14 xây dựng và thực hiện lộ trình để bảo đảm tuân thủ các quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15

Còn hiệu lựcBan hành: 29/11/2024Thông tư
36/2024/TT-NHNNNgân hàng Nhà nước Việt Nam

Quy định về phân loại tài sản có của tổ chức tín dụng là hợp tác xã

Còn hiệu lựcBan hành: 30/6/2024Thông tư
16/2024/TT-NHNNNgân hàng Nhà nước Việt Nam

Quy định về việc xây dựng và thực hiện lộ trình để bảo đảm tuân thủ quy định về giới hạn góp vốn, mua cổ phần tại khoản 5 Điều 137 Luật Các tổ chức tín dụng của tổ chức tín dụng, công ty con của tổ chức tín dụng

Còn hiệu lựcBan hành: 28/6/2024Thông tư
13/2024/TT-NHNNNgân hàng Nhà nước

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân

Còn hiệu lựcBan hành: 28/6/2024Thông tư
05/2024/TT-NHNNNgân hàng Nhà nước Việt Nam

Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành

Còn hiệu lựcBan hành: 7/6/2024Thông tư

Cùng cơ quan ban hành: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

79/2025/TT-NHNNNgân hàng Nhà nước Việt Nam

Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc cho vay ra nước ngoài và thu hồi nợ nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
80/2025/TT-NHNNNgân hàng Nhà nước Việt Nam

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
81 /2025/TT- NHNNNgân hàng Nhà nước Việt Nam

Quy định về hoạt động chiết khấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
84/2025/TT-NHNNNgân hàng Nhà nước Việt Nam

Quy định Chế độ báo cáo tài chính đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
70/2025/TT-NHNNNgân hàng Nhà nước Việt Nam

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực kế toán do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
78/2025/TT-NHNNNgân hàng Nhà nước Việt Nam

Thông tư sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.