Quyết định

QUYẾT ĐỊNH V/v quy định mức thu phí vệ sinh (rác thải sinh hoạt) trên địa bàn thành phố Nam Định

Số hiệu: Số: 40/2016/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Ngày ban hành
6/10/2016
Ngày hiệu lực
Người ký
Phạm Đình Nghị
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

QUYẾT ĐỊNH

V/v quy định mức thu phí vệ sinh (rác thải sinh hoạt)

trên địa bàn thành phố Nam Định

______________________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính  hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi bổ sung Thông tư 63/2002/TT-BTC hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 08/2015/NQ-HĐND ngày 15/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định quy định mức thu phí vệ sinh (rác thải sinh hoạt) trên địa bàn tỉnh Nam Định;

Theo đề nghị của UBND thành phố Nam Định tại Tờ trình số 111/TTr-UBND ngày 08/9/2016, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2288/TTr-STNMT ngày 15/9/2016, Sở Tư pháp tại Văn bản số 163 /BC-STP ngày 03/10/2016, Sở Tài chính tại Văn bản số 1720/STC-QLG ngày 20/9/2016 về việc quy định mức thu phí vệ sinh (rác thải sinh hoạt) trên địa bàn thành phố Nam Định,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức thu phí vệ sinh (rác thải sinh hoạt) trên địa bàn thành phố Nam Định như sau:

1. Đối với hộ gia đình, cá nhân

- Hộ gia đình: 5.000 đồng/người/tháng.

- Hộ nghèo: 2.500 đồng/người/tháng.

- Cá nhân cư trú tại các phòng thuê trọ: 5.000 đồng/người/tháng.

2. Đối với hộ kinh doanh nhỏ

- Cửa hàng bán hoa; rửa ô tô, xe máy, xe đạp: 90.000 đồng/hộ/tháng;

- Cửa hàng ăn uống bán một buổi; hộ kinh doanh giải khát, cà phê, karaoke, đại lý bánh kẹo: 70.000 đồng/hộ/tháng;

- Các hộ kinh doanh còn lại: Hàng tạp hoá, đồ lưu niệm, đồ điện, vật liệu xây dựng, quần áo, internet, hiệu thuốc, giày dép, điện thoại, văn phòng phẩm, chế tác vàng bạc, nhôm kính, hàng thủ công,…: 50.000 đồng/hộ/tháng;

3. Đối với các tổ chức cơ quan

- Trường hợp xác định được khối lượng: 200.000 đồng/m3 rác (tỷ trọng 1 m3 = 0,42 tấn);

- Trường hợp không xác định được khối lượng:

+ Trường học, nhà trẻ; cơ quan hành chính, sự nghiệp: 90.000 đồng/đơn vị/tháng;

+ Trụ sở doanh nghiệp: 120.000 đồng/đơn vị/tháng;

+ Cửa hàng, trung tâm thương mại; khách sạn; nhà hàng ăn uống; nhà máy; bệnh viện, phòng khám tư nhân; cơ sở sản xuất; chợ; nhà ga, bến tàu, bến xe; công viên; trung tâm dạy nghề, đào tạo việc làm: 270.000 đồng/đơn vị/tháng;

Điều 2. Chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí vệ sinh (rác thải sinh hoạt):

1. Các cơ quan, đơn vị tổ chức thu nộp quản lý, phí vệ sinh là Công ty cổ phần Môi trường Nam Định; UBND các phường, xã thuộc thành phố Nam Định.

2. Quản lý và sử dụng phí vệ sinh (rác thải sinh hoạt)

- Các cơ quan đơn vị tổ chức thu được trích kh«ng qu¸ 10% trên tổng số thu để chi cho các hoạt động tổ chức thu phí. Số còn lại để thanh toán cho đơn vị dịch vụ thu gom rác.

- Các nội dung khác liên quan đến chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu phí, công khai chế độ thu phí được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính, Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và các văn bản hướng dẫn hiện hành.

3. Giao UBND thành phố Nam Định chỉ đạo Công ty cổ phần Môi trường Nam Định, Phòng Quản lý đô thị và UBND các xã, phường tổ chức thực hiện.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND ngày 27/01/2014 của UBND tỉnh Nam Định.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục truởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND thành phố Nam Định; Công ty cổ phần Môi trường Nam Định chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định

52/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Nam Định

Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Đa khoa Nam Định, thuộc Sở Y tế

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
51/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Nam Định

Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nam Định, trực thuộc UBND tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
50/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Nam Định

Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
49/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Nam Định

quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định

Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
48/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Nam Định

Phân cấp thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề, cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I

Còn hiệu lựcBan hành: 16/6/2025Quyết định
47/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Nam Định

Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ngày 08/7/2024 về việc quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nam Định

Còn hiệu lựcBan hành: 16/5/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.