|
QUYẾT ĐỊNH Ban hành quy định trình tự, thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Xây dựng. ____________________ CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; Căn cứ Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22/6/2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương; Căn cứ Quyết định số 1664/QĐ-UBND ngày 01/8/2007 của UBND tỉnh về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại các cơ quan hành chính nhà nước cấp tỉnh, UBND các huyện, thị xã, UBND các xã, phường, thị trấn; Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng và Giám đốc Sở Nội vụ, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sờ Xây dựng tỉnh Bình Phước. Điều 2. Giao Giám đốc Sở Xây dựng có trách nhiệm: a/ Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa tại Sở Xây dựng. b/ Niêm yết công khai các loại hồ sơ, giấy tờ, trình tự, thủ tục hành chính, phí, lệ phí, các loại biểu mẫu, thời gian giải quyết công việc của tổ chức, cá nhân theo các quy định được ban hành kèm theo Quyết định này tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Điều 3. Các ông (bà); Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND các hụyện, thị xã, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
QUY ĐỊNH Trình tự, thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại sử Xây dựng. (Ban hành kèm theo Quyết định số: 996/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2008 của Chủ tịch UBND tỉnh) _____________________ A. Trình tự, thủ tục hành chính và thời gian giải quyết công việc I. Thẩm định thiết kế cơ sở: 1. Thành phần hồ sơ: Hồ sơ nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của sở Xậy đựng (dưới đây gọi tắt là Bộ phận một cửa), gồm: - Tờ trình của chủ đầu tư (theo mẫu). - Bản sao văn bản của cấp có thẩm quyền về chủ trương cho phép đầu tư xây dựng công trình. - Hồ sơ thiết kế: Lập thành 09 bộ đôi với công trình nhà nưổc đầu tư, 03 bộ đối với công trình tư nhân, gồm: + Các bản vẽ thiết kế; + Thuyết minh thiết kế; + Thuyết minh dự án. - Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng. - Biên bản của chủ đầu tư nghiệm thu thiết kế cơ sở, nghiệm thu kết quẳ khảo sát xây dựng. - Các văn bản của cấp có thẩm quyền (nếu có) về quy hoạch xây dựng, quyền sử dụng đất, phòng chống chấy nổ, bảo vệ môi trường sinh thái, sử dụng hệ thông hạ tầng kỹ thuật bên ngoài công trình, an toàn vận hành cồng trình ngầm và các yêu cầu khác có liên quan. - Kết quả thi tuyển thiết kế kiến trúc công trình (đôi với trường hợp có thi tuyển). - Đăng ký kinh doanh của nhà thầu thiết kế, nhà thầu khảo sát xây đựng. - Chứng chỉ hành nghề của chủ nhiệm khảo sát xây dựng, chủ nhiệm thiết kế và các chủ trì thiết kế. 2. Thời gian giải quyết hồ sơ: - 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đốì với dự án nhóm A. - 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với dự án nhóm B. - 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với dự án nhóm C. - Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu. - Bản sao có công chứng hoặc chứng thực giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. - 03 bộ hồ sơ về kết quả thẩm định thiết kế cơ sở các công trình mà chủ đầu tư xỉn phép xây dựng hoặc Quyết định phê duyệt cùa chủ đầu tư về phê duyệt thiết kế bản vẽ thi cồng và tổng dự toán, phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (các bản vẽ có trong hồ sơ thiết kế cơ sở hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và báo cáo kinh tế kỹ thuật kèm theo). b) Thời gian giải quyết hồ sơ: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. 2.2. Hồ sơ cấp phép xây dựng và thẩm định thiết kế cơ sở: a) Thành phần hồ sơ: Hồ sơ nộp tại Bộ phận một cửa, gồm: - Đơn xin cấp giây phép xây dựng (theo mẫu). - Bản sao có công chứng hoặc chứng thực giấy tờ về qụyền sử đụng đất theo quy định của pháp luật. - Hồ sơ xin thẩm định thiết kế cơ sở. - Tờ trình của chủ đầu tư (theo mẫu). - Bản sao văn bản của cấp có thẩm quyền về chủ trương cho phép đầu tư xây dựng công trình. - Hồ sơ thiết kế lập thành 09 bộ đối với công trình Nhà nước đầu tư, 03 bộ đối vởi công trình tư nhần gồm: + Các bản vẽ thiết kế; + Thuyết minh thiết kế; + Thuyết minh dự án. - Báo cáọ kết quả khảo sát xây dụng. - Biên bản của chủ đầu tư nghiệm thu thiết kế cơ sở, nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng. - Các văn bản của cấp có thẩm quyền (nếu có) về quy hoạch xây dựng, quyền sử dụng đất, phòng chông cháy nổ, bảo vệ môi trường sinh thái, sử dụng hệ thông hạ tầng kỹ thuật bên ngoài công trình, an toàn vận hành công trình ngầm và các yêu cầu khác có liên quan. - Kết quả thi tuyển thiết kế kiến trúc công ưình (đối với trường hợp có thi tuyển). - Đãng ký kinh doanh của nhà thầu thiết kế, nhà thầu khảo sát xây dựng. - Chứng chỉ hành nghề của chủ nhiệm khảo sát xây dựng, chủ nhiệm thiết kế và các chủ trì thiết kế. b. Thời gian giải quyết hồ sơ: + 40 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đổi với dự án nhóm A. + 35 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với dự án nhóm B. II/ Thẩm đỉnh thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: 1. Thành phần hồ sơ : Hồ sơ nộp tại bộ phận một cửa, gồm: - Tờ trình của chủ đầu tư (theo mẫu). - Bản sao văn bản của cấp có thẩm quyền về chủ trương cho phép đầu tư xây đựng công trình. - Hồ sơ thiết kế: Lập thành 08 bộ đối với công trình nhà nước đầu tư, 03 bộ đối với công trình tư nhân gồm: + Các bản vẽ thiết kế - dự toán; + Thuyết minh bấo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình. - Thuyết minh thiết kế. - Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng (đối với công trình có quy mô lớn theo quy định của pháp luật về xây dựng) - Biên bản của chủ đầu tư nghiệm thu thiết kế bản vẽ thi công, biên bản nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng. - Các văn bản của cấp có thẩm quyền về quy hoạch xây dựng, quyền sử dụng đất, phòng chống cháy nổ, bảo vệ môi trường, các văn bản liên quan khác (nếu có). - Kết quả thỉ tuyển thiết kế kiến trúc công trình (đôi với trường hợp có thi tuyển). - Đăng ký kinh doanh của nhà thầu thiết kế', nhà thầu khảo sát xây dựng. - Chứng chỉ hành nghề của chủ nhiệm khảo sát xây dựng, chủ nhiệm thiết kế và các chủ trì thiết kế. 2. Thời gian giải quyết hồ sơ: - 40 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với dự án nhóm A. - 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với dự án nhóm B. - 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với dự án nhóm c. III/ Câp giây phép xây dựng: 1. Nhà ở riêng lẻ đô thị: a) Thành phần hồ sơ: hồ sơ nộp tại Bộ phận một cửa, gồm: - Đơn đề nghị cấp giây phép xây dựng (theo mẫu). - Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có công chứng hoặc chứng thực. - Bản vẽ thiết kế công trình lập thành 03 bộ - Giấy chứng nhận quy hoạch hay thoả thuận địa điểm xây dựng (nêu có). - Các giây tờ liên quan khác (nếu có). b) Thời gian giầi quyết hồ sơ: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Công trình xây dựng khác: 2.1. Hồ sơ xin cấp giây phép xây dựng cho các công trình xây dựng khác và các công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng đã có thiết kế cơ sở được thẩm định: a) Thành phần hồ sơ : Hồ sơ nộp tại Bộ phận một cửa, gồm: + 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối vổi dự án nhóm C. Trong quá trình tổ chức thực hiện cải cách hành chính theo cơ chế một cửa, Sở Xây dựng có trách nhiệm phối hợp với Sở Nội vụ tham mưu UBND tỉnh tiếp tục điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung quy định về thủ tục hành chính để ngày càng phục vụ tốt hơn trong giải quyết công việc của tổ chức, cá nhân và doanh nghiệp theo mục tiêu đã đề ra./. |
||||
Quyết định
Ban hành quy định trình tự, thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Xây dựng
Số hiệu: 996/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
- Ngày ban hành
- 15/5/2008
- Ngày hiệu lực
- 15/5/2008
- Người ký
- Trương Tấn Thiệu
- Chức danh người ký
- Chủ tịch
- Lĩnh vực
- Cải cách hành chính
Còn hiệu lựcQuyết định
Văn bản liên quan
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng lĩnh vực: Cải cách hành chính
032/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Ban hành Quy chế hoạt động của cán bộ, công chức đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Còn hiệu lựcBan hành: 26/9/2025Quyết định
033/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau
Còn hiệu lựcBan hành: 26/9/2025Quyết định
61/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
Còn hiệu lựcBan hành: 9/9/2025Quyết định
05/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
ban hành quy định về tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Hưng Yên
Còn hiệu lựcBan hành: 7/2/2025Quyết định
01/2023/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
Ban hành Quy định đánh giá năng lực thực hiện các chỉ số cải cách nền hành chính tỉnh Hưng Yên
Còn hiệu lựcBan hành: 11/1/2023Quyết định
16/2022/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Bãi bỏ Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc phê chuẩn mức phụ cấp cho cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ở các cấp
Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2022Nghị quyết
Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Số: 14/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH QUY TRÌNH LUÂN CHUYỂN HỒ SƠ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2024Quyết định
Số 11/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Còn hiệu lựcBan hành: 28/5/2024Quyết định
Số: 10/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
QUYẾT ĐỊNHBAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TIÊU CHUẨN CÁN BỘ, CÔNG CHỨC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Còn hiệu lựcBan hành: 28/5/2024Quyết định
9/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Quyết định Ban hành Quy định về phân cấp quản lý cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Còn hiệu lựcBan hành: 22/5/2024Quyết định
08/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Quyết định ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý người nước ngoài nhập cảnh, xuất cảnh, trư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Còn hiệu lựcBan hành: 13/5/2024Quyết định
07/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Bãi bỏ Quyết định số 62/2010/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân và Quyết định số 46/2011/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung Quyết định số 62/2010/QĐ-UBND
Còn hiệu lựcBan hành: 26/4/2024Quyết định
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.