Quyết định

Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định

Số hiệu: 89/2024/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Ngày ban hành
20/12/2024
Ngày hiệu lực
1/1/2025
Người ký
Nguyễn Tuấn Thanh
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 89/2024/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 20 tháng 12 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của các luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 535/TTr-STC ngày 18/12/2024; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số: 658/BC-STP ngày 18/12/2024 và ý kiến thống nhất của các thành viên Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh tại Phiếu lấy ý kiến ngày 19/12/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định cụ thể như sau:

1. Giá tính thuế tài nguyên quy định tại Phụ lục 01 kèm theo Quyết định này.

2. Hệ số quy đổi một số loại tài nguyên quy định tại Phụ lục 02 kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Giao Cục Thuế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị liên quan hướng dẫn các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh thực hiện việc kê khai và nộp thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật có liên quan.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 80/2023/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh và Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 80/2023/QĐ-UBND ngày 16/12/2023 của UBND tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Công Thương, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Tuấn Thanh

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TỈNH BÌNH ĐỊNH (Kèm theo Quyết định số 89/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

| Mã nhóm, loại tài nguyên | | | | | Tên nhóm, loại tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (đồng/ĐVT) | ||||||||| | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | | | | | I | | | | | Khoáng sản kim loại | | | | | I3 | | | | Titan | | | | | | I302 | | | Quặng titan sa khoáng | | | | | | | I30201 | | Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách | tấn | 1.200.000 | | | | | I30202 | | Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng titan) | | | | | | | | I3020201 | Ilmenit | tấn | 2.400.000 | | | | | | I3020202 | Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65% | tấn | 7.000.000 | | | | | | I3020203 | Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2≥65% | tấn | 29.745.000 | | | | | | I3020204 | Rutil | tấn | 26.364.000 | | | | | | I3020205 | Monazite | tấn | 35.000.000 | | | | | | I3020206 | Manhectic | tấn | 700.000 | | | | | | I3020207 | Xỉ titan | tấn | 15.000.000 | | | | | | I3020208 | Các sản phẩm còn lại | tấn | 3.635.000 | | II | | | | | Khoáng sản không kim loại | | | | | II1 | | | | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m 3 | 50.000 | | | II2 | | | | Đá, sỏi | | | | | | II201 | | | Sỏi | | | | | | | II20102 | | Các loại cuội, sỏi, sạn khác | m 3 | 204.000 | | | | II202 | | | Đá xây dựng | | | | | | | II20202 | | Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ) | | | | | | | | II2020201 | Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m 3 | m 3 | 850.000 | | | | | | II2020202 | Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 0,4m 3 đến dưới 1m 3 | m 3 | 1.700.000 | | | | | | II2020203 | Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m 3 đến dưới 3m 3 | m 3 | 2.550.000 | | | | | | II2020204 | Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 3m 3 trở lên | m 3 | 3.500.000 | | | | | II20203 | | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | | | | | | | | II2020301 | Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) | m 3 | 109.000 | | | | | | II2020302 | Đá hộc | m 3 | 120.000 | | | | | | II2020303 | Đá cấp phối | m 3 | 160.000 | | | | | | II2020304 | Đá dăm các loại | m 3 | 220.000 | | | | | | II2020305 | Đá lô ca | m 3 | 140.000 | | | | | | II2020306 | Đá chẻ | m 3 | 370.000 | | | | | | II2020307 | Đá bụi, mạt đá | m 3 | 105.000 | | | | | II20204 | | Đá bazan dạng cục, cột (trụ) | m 3 | 1.500.000 | | | II5 | | | | Cát | | | | | | II501 | | | Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) | m 3 | 70.000 | | | | II502 | | | Cát xây dựng | | | | | | | II50202 | | Cát vàng dùng trong xây dựng | m 3 | | | | | | | II5020201 | Cát xây | | 120.000 | | | | | | II5020202 | Cát tô | | 245.000 | | | | II503 | | | Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác) | | | | | | | II50301 | | Cát làm khuôn đúc | m 3 | 211.000 | | | II6 | | | | Cát làm thuỷ tinh (cát trắng) | m 3 | 300.000 | | | II7 | | | | Đất làm gạch, ngói | m 3 | 120.000 | | | II8 | | | | Đá Granite | | | | | | II801 | | | Đá Granite màu ruby | m 3 | 6.000.000 | | | | II802 | | | Đá Granite màu đỏ | m 3 | 4.200.000 | | | | II803 | | | Đá Granite màu tím, trắng | | | | | | | II80301 | | Đá Granite màu tím | m 3 | 1.750.000 | | | | | II80302 | | Đá Granite màu trắng | m 3 | 1.750.000 | | | | | II80303 | | Đá Granite màu xám trắng | m 3 | 1.750.000 | | | | II804 | | | Đá Granite màu khác | m 3 | 2.800.000 | | | | II806 | | | Đá granite khai thác không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi | m 3 | 900.000 | | V | | | | | Nước thiên nhiên | | | | | V1 | | | | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | | | | | | V101 | | | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp | | | | | | | V10101 | | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên (nguyên khai) dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) | m 3 | 250.000 | | | | | V10104 | | Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... | m 3 | 26.000 | | | | V102 | | | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | | | | | | | V10201 | | Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp | m 3 | 150.000 | | | | | V10202 | | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | m 3 | 500.000 | | | V2 | | | | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch | | | | | | V201 | | | Nước mặt | m 3 | 4.000 | | | | V202 | | | Nước dưới đất (nước ngầm) | m 3 | 5.000 | | | V3 | | | | Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác | | | | | | V301 | | | Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá | | | | | | | V30101 | | Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát | m 3 | 95.000 | | | | | V30102 | | Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất nước đá | m 3 | 40.000 | | | | V302 | | | Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng | m 3 | 45.000 | | | | V303 | | | Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng) | m 3 | 5.000 | | VI | | | | | Yến sào thiên nhiên | kg | 57.419.000 |

Trường hợp thực tế có sự biến động đột biến về giá trên địa bàn tỉnh. Sở tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị tham mưu, đề xuất UBND tỉnh điều chỉnh cho đảm bảo phù hợp.

PHỤ LỤC II

HỆ SỐ QUY ĐỔI TÀI NGUYÊN (Kèm theo Quyết định số 89/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

| STT | Tài nguyên nguyên khai | Hệ số quy đổi (Kqđ) | Sản phẩm sau chế biến | Ghi chú | |||||| | I | Titan | | | | | 1 | 1 tấn titan sa khoáng chưa qua tuyển tách | 0,8 | tấn quặng ti tan tổng hợp (gồm Ilmenit, Zircon, Rutil, Monazite, Manhectic) | 1 tấn titan sa khoáng chưa qua tuyển tách cho ra 0,8 tấn quặng titan tổng hợp | | 2 | 1 tấn Ilmenite | 0,5 | tấn xỉ ti tan | 1 tấn tinh quặng Ilmenite cho ra 0,5 tấn xỉ titan | | II | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | | | | | 1 | Đá dăm các loại | | | | | - | 1m 3 đá sau nổ mìn | 0,87 | m 3 đá 2x4 | 1m 3 đá sau nổ mìn cho ra 0,87m 3 đá 2x4 | | - | 1m 3 đá sau nổ mìn | 0,90 | m 3 đá 4x6 | 1m 3 đá sau nổ mìn cho ra 0,9m 3 đá 4x6 | | - | 1m 3 đá sau nổ mìn | 0,85 | m 3 đá 1x2 | 1m 3 đá sau nổ mìn cho ra 0,85m 3 đá 1x2 | | - | 1m 3 đá sau nổ mìn | 0,83 | m 3 đá 0,5x1 | 1m 3 đá sau nổ mìn cho ra 0,83m 3 đá 0,5x1 | | III | Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) | | | | | 1 | 1m 3 đất sét | 791 | viên gạch 2 lỗ (220x105x60) | 1m 3 đất sét sau khai thác cho ra 791 viên gạch thành phẩm | | 2 | 1m 3 đất sét | 1.070 | viên gạch 2 lỗ (200x90x50) | 1m 3 đất sét sau khai thác cho ra 1.107 viên gạch thành phẩm | | 3 | 1m 3 đất sét | 1.855 | viên gạch 2 lỗ (180x75x42) | 1m 3 đất sét sau khai thác cho ra 1.855 viên gạch thành phẩm | | 4 | 1m 3 đất sét | 883 | viên gạch 4 lỗ (190x90x90) | 1m 3 đất sét sau khai thác cho ra 883 viên gạch thành phẩm | | 5 | 1m 3 đất sét | 1.770 | viên gạch 4 lỗ (95x90x90) | 1m 3 đất sét sau khai thác cho ra 1.770 viên gạch thành phẩm | | 6 | 1m 3 đất sét | 471 | viên gạch 6 lỗ (220x135x100) | 1m 3 đất sét sau khai thác cho ra 471 viên gạch thành phẩm | | 7 | 1m 3 đất sét | 942 | viên gạch 6 lỗ (110x135x100) | 1m 3 đất sét sau khai thác cho ra 942 viên gạch thành phẩm | | 8 | 1m 3 đất sét | 551 | viên gạch 6 lỗ (200x130x90) | 1m 3 đất sét sau khai thác cho ra 551 viên gạch thành phẩm | | 9 | 1m 3 đất sét | 1.102 | viên gạch 6 lỗ (100x110x90) | 1m 3 đất sét sau khai thác cho ra 1.102 viên gạch thành phẩm | | 10 | 1m 3 đất sét | 731 | viên gạch 6 lỗ (200x110x75) | 1m 3 đất sét sau khai thác cho ra 731 viên gạch thành phẩm | | 11 | 1m 3 đất sét | 1.462 | viên gạch 6 lỗ (100x110x75) | 1m 3 đất sét sau khai thác cho ra 1.462 viên gạch thành phẩm | | 12 | 1m 3 đất sét | 883 | viên gạch 6 lỗ (180x110x75) | 1m 3 đất sét sau khai thác cho ra 883 viên gạch thành phẩm | | 13 | 1m 3 đất sét | 758 | viên gạch đặc (200x90x50) | 1m 3 đất sét sau khai thác cho ra 758 viên gạch thành phẩm | | 14 | 1m 3 đất sét | 366 | viên gạch 3 lỗ CN (200x200x100) | 1m 3 đất sét sau khai thác cho ra 366 viên gạch thành phẩm | | 15 | 1m 3 đất sét | 472 | viên gạch ghế CN (200x200x90) | 1m 3 đất sét sau khai thác cho ra 472 viên gạch thành phẩm | | 16 | 1m 3 đất sét | 446 | viên gạch nem tàu (280x280x30) | 1m 3 đất sét sau khai thác cho ra 446 viên gạch thành phẩm | | IV | Đá Granite | | | | | 1 | 1m 3 đá block (đá khối) | 50 | m 2 đá ốp lát độ dày 12mm | 1m 3 đá block (đá khối) cưa được 50m 2 đá ốp lát độ dày 12mm | | 2 | 1m 3 đá block (đá khối) | 42 | m 2 đá ốp lát độ dày 15mm | 1m 3 đá block (đá khối) cưa được 42m 2 đá ốp lát độ dày 15mm | | 3 | 1m 3 đá block (đá khối) | 41 | m 2 đá ốp lát độ dày 16mm | 1m 3 đá block (đá khối) cưa được 41m 2 đá ốp lát độ dày 16mm | | 4 | 1m 3 đá block (đá khối) | 38 | m 2 đá ốp lát độ dày 18mm | 1m 3 đá block (đá khối) cưa được 38m 2 đá ốp lát độ dày 18mm | | 5 | 1m 3 đá block (đá khối) | 36 | m 2 đá ốp lát độ dày 20mm | 1m 3 đá block (đá khối) cưa được 36m 2 đá ốp lát độ dày 20mm | | 6 | 1m 3 đá block (đá khối) | 30 | m 2 đá ốp lát độ dày 25mm | 1m 3 đá block (đá khối) cưa được 30m 2 đá ốp lát độ dày 25mm | | 7 | 1m 3 đá block (đá khối) | 26 | m 2 đá ốp lát độ dày 30mm | 1m 3 đá block (đá khối) cưa được 26m 2 đá ốp lát độ dày 30mm | | 8 | 1m 3 đá block (đá khối) | 21 | m 2 đá ốp lát độ dày 40mm | 1m 3 đá block (đá khối) cưa được 21m 2 đá ốp lát độ dày 40mm | | 9 | 1m 3 đá block (đá khối) | 17 | m 2 đá ốp lát độ dày 50mm | 1m 3 đá block (đá khối) cưa được 17m 2 đá ốp lát độ dày 50mm | | 10 | 1m 3 đá block (đá khối) | 15 | m 2 đá ốp lát độ dày 60mm | 1m 3 đá block (đá khối) cưa được 15m 2 đá ốp lát độ dày 60mm | | 11 | 1m 3 đá block (đá khối) | 11 | m 2 đá ốp lát độ dày 80mm | 1m 3 đá block (đá khối) cưa được 11m 2 đá ốp lát độ dày 80mm | | 12 | 1m 3 đá block (đá khối) | 9 | m 2 đá ốp lát độ dày 100mm | 1m 3 đá block (đá khối) cưa được 9m 2 đá ốp lát độ dày 100mm | | 13 | 1m 3 đá block (đá khối) | 7 | m 2 đá ốp lát độ dày 120mm | 1m 3 đá block (đá khối) cưa được 7m 2 đá ốp lát độ dày 120mm | | 14 | 1m 3 đá block (đá khối) | 6 | m 2 đá ốp lát độ dày 150mm | 1m 3 đá block (đá khối) cưa được 6m 2 đá ốp lát độ dày 150mm | | 15 | 1m 3 đá block (đá khối) | 5 | m 2 đá ốp lát độ dày 200mm | 1m 3 đá block (đá khối) cưa được 5m 2 đá ốp lát độ dày 200mm | | 16 | 1m 3 đá block (đá khối) | 4 | m 2 đá ốp lát độ dày 250mm | 1m 3 đá block (đá khối) cưa được 4m 2 đá ốp lát độ dày 250mm | | 17 | 1m 3 đá block (đá khối) | 4 | m 2 đá ốp lát độ dày 300mm | 1m 3 đá block (đá khối) cưa được 4m 2 đá ốp lát độ dày 300mm | | 18 | 1m 3 đá block (đá khối) | 3 | m 2 đá ốp lát độ dày 350mm | 1m 3 đá block (đá khối) cưa được 3m 2 đá ốp lát độ dày 350mm | | 19 | 1m 3 đá block (đá khối) | 2 | m 2 đá ốp lát độ dày 400mm | 1m 3 đá block (đá khối) cưa được 2m 2 đá ốp lát độ dày 400mm |

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

49/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 18/6/2025Quyết định
47/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Quy định về cải tạo, chỉnh trang đối với các khu vực đô thị không bảo đảm hạ tầng giao thông hoặc nguồn nước phục vụ chữa cháy theo quy định của pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 13/6/2025Quyết định
46/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
43/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Ban hành Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 6/6/2025Quyết định
39/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 9/5/2025Quyết định
37/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Điều 13 của Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2021 – 2025 ban hành kèm theo Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2022của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 5/5/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.