Quyết định

Về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật cây cà phê vối, cây cao su giai đoạn kiến thiết cơ bản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Số hiệu: 88/2002/QĐ-UB

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành
11/6/2002
Ngày hiệu lực
11/6/2002
Người ký
Lê Văn Quyết
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Trồng trọt
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 88/2002/QĐ-UB | Đắ k Lắk , ngày 11 tháng 06 năm 2002

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT CÂY CÀ PHÊ VỐI, CÂY CAO SU GIAI ĐOẠN KIẾN THIẾT CƠ BẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND được Quốc hội nước cộng hòa XHCN Việt Nam thông qua ngày 21/6/1994;

Căn cứ Quyết định số 06/2002/QĐ-BNN ngày 09/01/2002 của Bộ Nông nghiệp & PTNT “V/v Ban hành tiêu chuẩn về quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch cà phê vối”;

Căn cứ Công văn số 500/CV-KNKL ngày 02/5/2002 của Cục Khuyến nông và Khuyến lâm “V/v thẩm định định mức KTKT cây cà phê, cao su”;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp & PTNT tại Tờ trình số 92/TT-NN ngày 06/6/2002 “V/v Ban hành định mức KTKT cây cà phê và cao su trên địa bàn tỉnh DakLak”. (Kèm theo Công văn số 2046/CV-KH-TĐ ngày 10/12/2001 của Sở Kế hoạch & Đầu tư “V/v Đề nghị phê duyệt định mức KTKT cây cà phê, cao su trên địa bàn tỉnh DakLak” Công văn số 739/CV-SXD-KTKH ngày 15/11/2001 của Sở xây dựng “V/v Phê duyệt định mức KTKT cây cà phê, cao su trên địa bàn tỉnh DakLak”.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật cây cà phê vối và cây cao su giai đoạn kiến thiết cơ bản trên địa bàn tỉnh DakLak (có Định mức kèm theo).

Điều 2. Giao cho Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các sở, ngành liên quan tổ chức phổ biến, hướng dẫn, triển khai thực hiện Định mức này.

Điều 3. Chánh văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp - PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính - Vật giá, chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các sở, ngành, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, những văn bản trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

TM. Ủ Y BAN NHÂN DÂN TỈNH DAKLAK KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Văn Quyết

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT

CÂY CÀ PHÊ VỐI (COFFEA CANEPHORA) GIAI ĐOẠN KIẾN THIẾT CƠ BẢN (Ban hành kèm theo Quyết định số 88/QĐ-UB ngày 11 tháng 6 năm 2002 của UBND tỉnh Đăk Lăk)

1A – NĂM TRỒNG MỚI

| TT | HẠNG MỤC CÔNG VIỆC | ĐVT | ĐỊNH MỨC | | YÊU C Ầ U K Ỹ THU Ậ T | ||||||| | | | | T /Công | Máy | | | A/ BIỆN PHÁP ĐÀO HỐ BẰNG THỦ CÔNG | | | | | | | 1 | CHU Ẩ N B Ị Đ Ấ T | Côn g | 108 | | Đất phải được khai hoang rà r ễ kỹ , g ốc t hân cành cây phải được g om d ọ n chu y ển ra kh ỏ i lô | | 1 | Cày bừa đấ t bằn g máy | Ca | | 1 , 01 | Cày s â u 40 - 50 cm , bừa kỹ 2 - 3 lần , đ ất tơ i xốp , b ằng phẳn g, khôn g còn ụ mối , gố c dại | | 2 | Dọn đất lượm rễ cây dại , vệ sinh lô | Côn g | 5 | | Đ ấ t s ạ ch c ỏ dại, tàn dư th ự c vật , cần chú ý diệt s ạ ch c ỏ tranh | | 3 | Chuẩn b ị c ọ c - Thiết kế lô | Côn g | 3 | | Cây cách cây 3 m , h àn g cách hàn g 3m , bảo đảm mật độ 1.100 c ây /ha | | 4 | Đào hố th ủ côn g hoàn chỉnh | Côn g | 55 | | Dài x rộn g x sâu (60 x 60 x 60 cm), lớp đấ t m ặt đ ể riêng, xon g 1 - 2 t hán g t rư ớ c khi t r ồ ng | | 5 | Xử lý hố trư ớ c khi trộn phân l ấ p h ố | Côn g | 3 | | Xử lý vôi nông n g hi ệ p , thuốc xử lý đ ất t rước khi trộn phân lấp h ố | | 6 * | Vận chuyển, rãi phân hữu c ơ vào h ố | Côn g | 20 | | Phân h ữ u cơ (ph â n chu ồ ng ho a i m ụ c) bón lót tối thiểu 10 kg/h ố v à 0.5 k g phân lân nun g ch ả y | | 7 | Trộn p h ân , xả thành và l ấ p đầy hố | Côn g | 2 2 | | Phân hữu cơ trộn với lớp đấ t m ặt, Lấp xuống hố cách mặt đ ất 10 cm trước kh i trồng 01 tháng | | II | TR Ồ NG CÀ PHÊ - CÂY CH E B Ó NG | Côn g | 2 9 | | Đún g thời v ụ 15/5 đến 15/8 , tốt nhấ t 01/6 đến 15/ 7 | | 1 | Lựa chọn cây giống | Côn g | 1 | | Tuổi cây 6-8 thán g, 5-7 c ặ p lá th ậ t, chiều cao cây 25-35 cm , không sâu b ệ nh d ị d ạng | | 2 | Vận chuyển và rãi c â y g i ống vào h ố | Côn g | 2 | | Mỗi hố 01 c â y, không bị bể bầu đấ t, nếu tr ồng 2 cây phải ch ọ n hai c â y tương đương nhau | | 3 | Trồn g cây cà phê hoàn chỉnh | Côn g | 15 | | Thẳng hàng dọc, hàng ngang, vét tạo bồn đúng quy cách, mặt bầu thấp hơn mặt đất 15-20 cm | | 4 | Trồng cây che bón g và cây ch ắ n gi ó | Côn g | 8 | | Trồng t rên hàn g giữa hai cây cà phê, Muồn g đen: 36m x (24 - 25m): Keo đ ậu : 1 2m x 1 2m | | 5 | Gieo trồng cây mu ồng hoa vàn g ch ắ n gió tạm | Côn g | 3 | | Gieo cách gốc cà phê 0,1 m . Muồng hạt nhỏ g ieo 2-3 hàn g ; Mu ồng h ạ t lớn gieo 1 hà ng | | III | CHĂM SÓC | Côn g | 94 | | | | 1 | Kiểm tra, đào hố t rồn g dặm | Côn g | 2 | | Sau trồng 15 - 20 n g ày , thao tác như trồn g mới , kế t thúc dặm khi mùa mưa còn 1 , 5 - 2 t háng | | 2 | Vận chuyển và bón phân hóa học | Côn g | 6 | | Ph â n rãi đ ề u quanh tán , cách gốc cà phê 15 – 20 cm , xới trộn đ ề u với lớp đất mặt độ s â u 5 cm | | 3 | Làm cỏ | Côn g | 35 | | K ịp thời, không làm xây xát vùng cổ r ễ, t ố t nhất dùng tay nhổ c ỏ m ọ c n g ay sá t gốc | | 4 | Sửa , vé t bồn tủ g ốc | Côn g | 20 | | Làm n ước mùa kh ô từ 1 - 2 tháng, quy cách bồn rộn g 1 m , sâu 20 - 25cm , c ă n bản là tủ gốc | | 5 | Phun t huốc BVTV | Côn g | 3 | | Thườn g xuyên kiểm tra , ph òng trừ sâu b ệ nh k ị p thời, đúng thuốc, đún g lúc , đúng liều l ượng | | 6 | Chăm sóc cây che bón g, cây chắn g ió tạm | Côn g | 5 | | Thườn g xuy ê n ron g tỉa cành lá để không che phủ lên cây cà phê | | 7 | Làm cỏ đường lô | Côn g | 4 | | Tiến hành làm vào đầu mùa khô đ ể chốn g cháy | | 8 | Phay giữa hàn g bằng máy | Ca | | 0,20 | Thực hiện cuối mùa mưa, luôn b ả o đ ả m đ ấ t tơi xốp | | 9 | Cuốc xăm sới giữa hàng bằng thủ công | Côn g | 18 | | Thườn g xuy ê n bảo đ ả m c â y tr ồng x e n , h oặ c c ỏ d ạ i không lấn át cây cà phê , đất tơi xốp | | 10 | Đ ị nh thân, tỉa chồi vư ợ t | Côn g | 1 | | Ch ỉ nuôi thêm t hân ph ụ khi trồng 01 câ y /hố , t ỉa b ỏ chồi vượt | | IV | K IỂ M K Ê - BẢO V Ệ VƯỜN CÂY | Côn g | 2 | | | | 1 | Ki ể m k ê nghi ệ m thu cuối n ă m | Côn g | 1 | | Đánh g iá ch ấ t l ượng vườn cây ph â n loại t heo bản g tiê u chuẩn k è m theo | | 2 | B ả o vệ vườn câ y thườn g xuyên | Côn g | 1 | | Không để trâu bò súc vật vào lô cắn phá cây cà ph ê, cây che bón g , c â y ch ắ n gió | | | C Ô NG: + C Ô NG TH Ủ C Ô NG + M Á Y THI C Ô NG | Côn g Ca | 233 | 1,21 | Công xâ y dựng cơ b ả n bậc 4/6 Máy có công suất 50 CV |

*Trường hợp sử dụng các loại phân vi sinh hoặc phân sinh hóa hữu cơ để bón lót hố, định mức bình quân 03 tấn/ha. Mức hao phí nhân công thủ công vận chuyển, rãi phân vào hố là 05 công/ha

1B – NĂM TRỒNG MỚI

| TT | HẠNG MỤC CÔNG VIỆC | ĐVT | ĐỊNH MỨC | | YÊU C Ầ U K Ỹ THU Ậ T | ||||||| | | | | T /Công | Máy | | | B/ BIỆN PHÁP ĐÀO HỐ BẰNG MÁY | | | | | | | I | CHU Ẩ N B Ị Đ Ấ T | Côn g | 78 | | Đất phải được khai hoang rà r ễ kỹ , g ốc t hân cành cây phải được g om d ọ n chu y ển ra kh ỏ i lô | | 1 | Cày bừa đấ t bằn g máy | Ca | | 1,01 | Cày s â u 40 - 50 cm , bừa kỹ 2 - 3 lần , đ ất tơ i xốp , b ằng phẳn g, khôn g còn ụ mối , gố c dại | | 2 | Dọn đất lượm rễ cây dại , vệ sinh lô | Côn g | 5 | | Đ ấ t s ạ ch c ỏ dại, tàn dư th ự c vật , cần chú ý diệt s ạ ch c ỏ tranh | | 3 | Chuẩn b ị c ọ c - Thiết kế lô | Côn g | 3 | | Cây cách cây 3 m , h àn g cách hàn g 3m , bảo đảm mật độ 1.100 c / ha | | 4 | Cày rạch hàng hoặc khoan hố bằng máy | Ca | | 0,36 | Cày, khoan sâu 40 – 50 cm. Phải chú ý phá thành khi trộn phân lấp hố | | 5 | Sửa hố hoàn chỉnh sau khi khoan, rạch hàng | Công | 25 | | Dài x rộn g x sâu (60 x 60 x 60 cm), lớp đấ t m ặt đ ể riêng, xon g 1 - 2 t hán g t rư ớ c khi t r ồ ng | | 6 | Xử lý hố trư ớ c khi trộn phân l ấ p h ố | Côn g | 3 | | Xử lý vôi nông n g hi ệ p , thuốc xử lý đ ất t rước khi trộn phân lấp h ố | | 7 * | Vận chuyển, rãi phân hữu c ơ vào h ố | Côn g | 20 | | Phân h ữ u cơ (ph â n chu ồ ng hoai m ụ c) bón lót tối thiểu 10 kg/h ố v à 0.5 k g phân lân nun g ch ả y | | 8 | Trộn p h ân , xả thành và l ấ p đầy hố | Côn g | 22 | | Phân hữu cơ trộn với lớp đấ t m ặt, Lấp xuống hố cách mặt đ ất 10 cm trước kh i trồng 01 tháng | | II | TR Ồ NG CÀ PHÊ - CÂY CH E B Ó NG | Côn g | 29 | | Đún g thời v ụ 15/5 đến 15/8 , tốt nhấ t 01/6 đến 15/ 7 | | 1 | Lựa chọn cây giống | Côn g | 1 | | Tuổi cây 6-8 thán g, 5-7 c ặ p lá th ậ t, chiều cao cây 25 - 35 cm , không sâu b ệ nh d ị d ạng | | 2 | Vận chuyển và rãi c â y g i ống vào h ố | Côn g | 2 | | Mỗi hố 01 c â y, không bị bể bầu đấ t, nếu tr ồng 2 cây phải ch ọ n hai c â y tương đương nhau | | 3 | Trồn g cây cà phê hoàn chỉnh | Côn g | 15 | | Thẳng hàng dọc, hàng ngang, vét tạo bồn đúng quy cách, mặt bầu thấp hơn mặt đất 15-20 cm | | 4 | Trồng cây che bón g và cây ch ắ n gi ó | Côn g | 8 | | Trồng t rên hàn g giữa hai cây cà phê * Muồn g đen 36m x (24 - 25m): * Keo đ ậu : 1 2m x 1 2m | | 5 | Gieo trồng cây mu ồng hoa vàn g ch ắ n gió tạm | Côn g | 3 | | Gieo cách gốc cà phê 01 m, Muồng hạt nhỏ g ieo 2-3 hàn g ; Mu ồng h ạ t lớn gieo 1 hà ng | | III | CHĂM SÓC | Côn g | 94 | | | | 1 | Kiểm tra, đào hố t rồn g dặm | Côn g | 2 | | Sau trồng 15 - 20 n g ày , thao tác như trồn g mới , kế t thúc dặm khi mùa mưa còn 1 , 5 - 2 t háng | | 2 | Vận chuyển và bón phân hóa học | Côn g | 6 | | Ph â n rãi đ ề u quanh tán , cách gốc cà phê 15 – 20 cm , xới trộn đ ề u với lớp đất mặt độ s â u 5 cm | | 3 | Làm cỏ | Côn g | 35 | | K ịp thời, không làm xây xát vùng cổ r ễ, tốt nhất dùng tay nhổ c ỏ m ọ c n g ay sá t gốc | | 4 | Sửa , vé t bồn tủ g ốc | Côn g | 20 | | Làm n ước mùa kh ô từ 1 - 2 tháng, quy cách bồn rộn g 1 m , sâu 20 - 25cm , c ă n bản là tủ gốc | | 5 | Phun t huốc BVTV | Côn g | 3 | | Thườn g xuyên kiểm tra , ph òng trừ sâu b ệ nh k ị p thời, đúng thuốc, đún g lúc , đúng liều l ượng | | 6 | Chăm sóc cây che bón g, cây chắn g ió tạm | Côn g | 5 | | Thườn g xuy ê n ron g tỉa cành lá để không che phủ lên cây cà phê | | 7 | Làm cỏ đường lô | Côn g | 4 | | Tiến hành làm vào đầu mùa khô đ ể chốn g cháy | | 8 | Phay giữa hàn g bằng máy | Ca | | 0,20 | Thực hiện cuối mùa mưa, luôn b ả o đ ả m đ ấ t tơi xốp | | 9 | Cuốc xăm sới giữa hàng bằng thủ công | Côn g | 18 | | Thườn g xuy ê n bảo đ ả m c â y tr ồng x e n , h oặ c c ỏ d ạ i không lấn át cây cà phê , đất tơi xốp | | 10 | Đ ị nh thân, tỉa chồi vư ợ t | Côn g | 1 | | Ch ỉ nuôi thêm t hân ph ụ khi trồng 01 câ y /hố , t ỉa b ỏ chồi vượt | | IV | K IỂ M K Ê - BẢO V Ệ VƯỜN CÂY | Côn g | 2 | | | | 1 | Ki ể m k ê, nghi ệ m thu cuối n ă m | Côn g | 1 | | Đánh g iá ch ấ t l ượng vườn cây ph â n loại t heo bản g tiê u chuẩn k è m theo | | 2 | B ả o vệ vườn câ y thườn g xuyên | Côn g | 1 | | Không để trâu bò súc vật vào lô cắn phá cây cà ph ê, cây che bón g , c â y ch ắ n gió | | | C Ô NG: + C Ô NG TH Ủ C Ô NG + M Á Y THI C Ô NG | Côn g Ca | 2 0 3 | 1,57 | Công xâ y dựng cơ b ả n bậc 4/6 Máy tiêu chuẩn có công suất 50 CV |

*Trường hợp sử dụng các loại phân vi sinh hoặc phân sinh hóa hữu cơ để bón lót hố định mức bình quân 03 tấn/ha. Mức hao phí nhân công thủ công vận chuyển, rãi phân vào hố là 05 công/ha

2/ NĂM KIẾN THIẾT CƠ BẢN THỨ NHẤT (KTCB 1)

| TT | HẠ NG M Ụ C CÔNG VIỆC | ĐVT | ĐỊNH MỨC | | YÊU C ẦU K Ỹ THUẬT | ||||||| | | | | T/Công | Máy | | | I | TRỒNG DẶM | Công | 5 | | | | 1 | Trồn g dặ m hoàn chỉnh cà phê và c â y bón g | Công | 5 | | Kiểm tra, đào hố , chuyển ph â n b ó n , cây giống, trộn ph ân lấp hố và trồn g hoàn ch ỉ nh 10 % | | I I | CHĂM SÓC | Công | 217 | | | | 1 | Làm cỏ đường lô | Công | 4 | | Tiến hành làm vào đầu mùa khô để chốn g chá y | | 2 | Làm cỏ | Công | 68 | | K ị p t hờ i, khôn g làm xây xát vùng cổ rễ, t ốt nh ất dùng tay nhổ cỏ mọc n g ay sát gốc, 5 - 6 l ầ n | | 3 | Làm cỏ kết hợp t ủ g ốc cuối mùa mưa | Công | 20 | | L àm s ạ ch cỏ trong g ốc, vật liệu tủ ph ả i cách gốc 10 cm | | 4 | Bón ph â n vô cơ | Công | 18 | | Phân rãi hình vành khăn rộng từ 15 - 20cm theo tán lá , xới trộn đều với lớp đất m ặ t độ sâu 5cm | | 5 | Đ ị nh t h â n, t ỉ a chồi v ượt, t ạ o hình | Công | 4 | | Chỉ nuôi t h ê m thân ph ụ khi tr ồng 01c ây /hố, t ỉ a bỏ chồi v ượ t, cây khuyết tán nuôi th â n bổ sun g | | 6 | Phun thuốc BVTV | Công | 6 | | Thường xuy ê n kiểm tra, phòn g trừ sâu bệnh kịp thời, đúng thuốc, đúng lúc, đ úng l ưu lượn g | | 7 | Công tưới nước | Công | 28 | | T ư ới phun: 400 - 500 m³ / lần. T ưới gốc 200 - 400 l í t/ g ốc/lần , chu kỳ 20 - 25 ngày | | 8 | Máy tưới | Ca | | 1,24 | Máy tiêu chuẩn Sigma Z50 | | 9 | Gieo bổ sung và chăm sóc cây che bóng tạm | Công | 5 | | Gieo bổ sung sau khi chặt sát gốc đ ầu mùa mưa , rong tỉ a cành lá , kh ông đ ể lấn át c à phê | | 10 | Ph ay giữa hàng bằng máy | Ca | | 0,20 | Thực hiện cuối mùa mưa, luôn b ả o đảm đất tơi xốp | | 11 | Chăm sóc điều chỉnh cây ch e bón g | Công | 2 | | Ron g tỉa nâng dần tán cây che bóng lên trê n tán cây cà phê, cách tán cây cà phê tối thiểu 4m | | 12 | Đào hố - ép xanh | Công | 25 | | Đầu mùa mưa (tháng 5-8), đào rãnh dọc 2 bên thành của bồn rộn g 20 cm, sâu 20-25 cm | | 13 | Đào sửa , vét bồn t ủ gố c | Công | 30 | | Giữa mùa mưa vé t mở r ộ ng b ồ n , đ ạ t ho à n ch ỉ nh t heo kích thước rộng 2 - 2,5m, sâu 20 - 25cm | | 14 | Phá muồng hoa vàn g, cây che bóng t ạm | Công | 2 | | Đầu mùa mưa, chặ t sát gốc, thân lá tủ vào gốc cà phê | | 15 | Tạo hình bổ sung, vệ sinh vườn câ y | Công | 5 | | Tỉa chồi, cắt cành khô , t ỉa thưa cành t hứ c ấ p bên tr ê n, quét dọn lá khô t r ê n vườn … | | IV | KI Ể M KÊ - BẢO V Ệ VƯỜN CÂY | | 2 | | | | 1 | Kiểm k ê , nghi ệ m thu cuối năm | | 1 | | Đánh giá chất lượng vườn cây phân lo ại t heo bảng t iêu chuẩn kèm theo | | 2 | Bảo vệ vườn cây thườn g xuyên | | 1 | | Không để trâu bò súc vậ t vào lô cắn phá cây cà phê , cây che bóng, cây ch ắ n gió | | CỘNG: + CÔNG THỦ CÔNG | | Công | 224 | | Công xâ y d ự ng cơ b ả n bậc 4/6 | | + MÁY TƯỚI | | Ca | | 1 , 24 | Máy tiêu chuẩn S i gma Z50 | | + MÁY CHĂM SÓC | | Ca | | 0,20 | Máy ti êu chuẩn có công suất 50 CV |

3/ NĂM KIẾN THIẾT CƠ BẢN THỨ HAI (KTCB II)

| T T | HẠ NG M Ụ C C Ô NG VIỆC | ĐVT | ĐỊNH MỨC | | YÊU C ẦU K Ỹ THUẬT | ||||||| | | | | T/Công | Máy | | | I | TRỒNG DẶM | Công | 4 | | | | 1 | Trồn g dặ m hoàn chỉnh cà phê và c â y bón g | Công | 4 | | Kiểm tra, đào hố , chuyển ph â n b ó n , cây giống, trộn ph ân lấp hố và trồn g hoàn ch ỉ nh 10 % | | I I | CHĂM SÓC | Công | 258 | | | | 1 | Làm cỏ đường lô | Công | 4 | | Tiến hành làm vào đầu mùa khô để chốn g chá y | | 2 | Làm cỏ | Công | 60 | | K ị p t hờ i, khôn g làm xây xát vùng cổ rễ, t ốt nh ất dùng tay nhổ cỏ mọc n g ay sát gốc, 4 - 5 l ầ n | | 3 | Làm cỏ kết hợp t ủ g ốc cuối mùa mưa | Công | 20 | | L àm s ạ ch cỏ trong g ốc, vật liệu tủ ph ả i cách gốc 10 cm | | 4 | Bón ph â n vô cơ | Công | 21 | | Phân rãi hình vành khăn rộng từ 15 - 20cm theo tán lá , xới trộn đều với lớp đất m ặ t độ sâu 5cm | | 5 | Đ ị nh t h â n, t ỉ a chồi v ượt, t ạ o hình | Công | 16 | | Thường xuyên tỉa bỏ chồi vượt, cây bị khuyết tán nuôi thân bổ sung, hãm ngọn cao 1.2 - 1.3m | | 6 | Tạo hình bổ sung, vệ sinh vườn cây | Công | 5 | | Tỉa chồi, cắt cành khô, tỉa thưa cành thứ cấp bên trên, quét dọn lá khô trên vườn | | 7 | Phun thuốc BVTV | Công | 10 | | Thường xuy ê n kiểm tra, phòn g trừ sâu bệnh kịp thời, đúng thuốc, đúng lúc, đ úng l iều lượn g | | 8 | Đào hố, rãnh để bón phân hữu cơ – ép xanh | Công | 20 | | Đầu mùa mưa (tháng 5-8), đào rãnh dọc 2 bên thành của bồn rộng 20 cm, sâu 20 - 25 cm | | 9* | Chuyển lấp phân hữu cơ, vật liệu ép xanh | Công | 25 | | Phân hữu cơ, vật liệu ép xanh tấp vào rãnh cùng với lượng phân lân ủ chung, lấp và dậm chặt | | 10 | Công tưới nước | Công | 28 | | T ư ới phun: 400 - 500 m³ / lần. T ưới gốc 200 - 400 l í t/ g ốc/lần , chu kỳ 20 - 25 ngày | | 11 | Máy tưới | Ca | | 1,74 | Máy tiêu chuẩn Sigma Z50 | | 12 | Gieo bổ sung và chăm sóc cây che bóng tạm | Công | 5 | | Gieo bổ sung sau khi chặt sát gốc , rong tỉ a cành lá , kh ông đ ể che phủ lấn át c à phê | | 1 3 | Ph ay giữa hàng bằng máy | Ca | | 0,20 | Thực hiện cuối mùa mưa, luôn b ả o đảm đất tơi xốp | | 1 4 | Chăm sóc điều chỉnh cây ch e bón g | Công | 4 | | Ron g tỉa nâng dần tán cây che bóng lên trê n tán cây cà phê, cách tán cây cà phê tối thiểu 4m | | 1 5 | Đào sửa , vét bồn t ủ gố c | Công | 35 | | Giữa mùa mưa vé t mở r ộ ng b ồ n , đ ạ t ho à n ch ỉ nh t heo kích thước rộng 2 - 2,5m, sâu 20 - 25cm | | 1 6 | Phá muồng hoa vàn g, cây che bóng t ạm | Công | 5 | | Đầu mùa mưa, chặ t sát gốc, thân lá tủ vào gốc cà phê | | IV | KI Ể M KÊ - BẢO V Ệ VƯỜN CÂY | | 2 | | | | 1 | Kiểm k ê , nghi ệ m thu cuối năm | | 1 | | Đánh giá chất lượng vườn cây phân lo ại t heo bảng t iêu chuẩn kèm theo | | 2 | Bảo vệ vườn cây thườn g xuyên | | 1 | | Không để trâu bò súc vậ t vào lô cắn phá cây cà phê , cây che bóng, cây ch ắ n gió | | CỘNG: + CÔNG THỦ CÔNG | | Công | 264 | | Công xâ y d ự ng cơ b ả n bậc 4/6 | | + MÁY TƯỚI | | Ca | | 1,74 | Máy tiêu chuẩn S i gma Z50 | | + MÁY CHĂM SÓC | | Ca | | 0,20 | Máy ti êu chuẩn có công suất 50 CV |

* Trường hợp sử dụng các loại phân vi sinh hoặc phân sinh hóa hữu cơ thay cho phân chuồng định mức bình quân 02 Tấn/ha. Mức hao phí nhân công thủ công vận chuyển rãi phân vào hố là 18 công/ha. Tổng công thủ công là 257 công/ha.

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ CHỦ YẾU CÂY CÀ PHÊ KIẾN THIẾT CƠ BẢN

| TT | DANH MỤC CÁC LOẠI V Ậ T T Ư CHỦ Y Ế U | ĐVT | CHĂM SÓC KI Ế N THIẾT CƠ B ẢN NĂM | | | Y ÊU C Ầ U KỸ THU Ậ T | |||||||| | | | | TR Ồ NG MỚI | I | II | | | 1 | Cây cà phê g iốn g | Cây | 1.280 | 120 | 60 | | | 2 | Phân hữu cơ | T ấn | 15 | 0 | 10 | Ph â n hữu cơ hoai mục, hoặc phân vi sinh, phân sinh hóa hữu cơ. | | 3 | Phân đạm (N) | K g | 60 | 112 | 145 | Phân Ur ê (46% N) - Phân Sun phát SA (20% N) | | 4 | Phân lân (P 2 O 5 ) | Kg | 84 | 84 | 84 | Phân lân nun g chảy, Super lân, Apatit (15% P 2 O 5 ) | | 5 | Phân Kali (K 2 O ) | Kg | 30 | 90 | 120 | Ph â n Kali Chlorua (60% K 2 O) | | 6 | Thuốc BVTV Bi-58 | Lít | 01 | 02 | 03 | | | 7 | Thuốc trừ nấm b ệ nh Validam y cine | Lít | 01 | 02 | 02 | Nếu có | | 9 | Thuốc xử lý đất Basudin | Kg | 15 | 0 | 0 | BTN.Tên thương mại khác Diazinon | | 10 | Vôi nôn g nghiệp | Kg | 500 | 0 | 0 | | | 10 | Cây che bón g, c ây đai rừng | Cây | 150 | 15 | 15 | | | 11 | Hạt muồng hoa vàng | Kg | 7 | 06 | 05 | | | 12 | Thuốc diệt cỏ (Glyphosate) | Lít | 0 | 0 | 0 | |

GHI CHÚ:

1/ Trường hợp sử dụng các loại phân vi sinh hoặc phân sinh hóa hữu cơ để bón lót hố, định mức trung bình là: 03 Tấn/ha.

2/ Trường hợp sử dụng các loại phân vi sinh hoặc phân sinh hóa hữu cơ để bón năm chăm sóc KTCB, định mức trung bình là: 2.000 Kg/ha/năm

3/ Đối với phân đạm (N), yêu cầu:

+ Năm chăm sóc KTCB I: cần sử dụng khoảng 20 kg N dạng phân SA bón lần 1 vào giữa mùa khô, kết hợp với tưới nước.

+ Năm chăm sóc KTCB II: cần sử dụng khoảng 30 kg N dạng phân SA bón lần 1 vào giữa mùa khô, kết hợp với tưới nước.

4/ Trường hợp sử dụng phân hỗn hợp NPK thì căn cứ lượng dinh dưỡng tương đương với phân đơn để áp dụng.

A/ TIÊU CHUẨN CÂY CÀ PHÊ THỜI KỲ KTCB

| Đối tượng cây | Chiều cao cây (m) | S ố cặp cành | Các chỉ tiêu đánh giá | ||||| | 1. Nă m trồng m ới | | | | | - Cây A | 0,40 - 0,50 | 3 - 4 | Tán lá khỏe tròn đều, sắc lá xanh đậm, không bị sâu bệnh, lá rụng rất ít. | | - Cây B | 0,30 - 0,40 | > 2 - 3 | Tán lá tương đối đều , sắc lá xanh nhưng không đậm đều, bắt đầu có biểu hiện thi ế u dinh dưỡng, hơi bị rụng lá | | - Cây C | ≈ 0 , 30 | 2 | Biểu hiện sinh tr ư ởng kém, còi cọc thiếu dinh dưỡng, kỹ thuật chăm sóc không đạ t yêu cầu | | 2. Năm chăm sóc I | | | | | - Câ y A | 1,00 - 1,20 | 12 - 15 | Chiều dài cành đạt từ 0,70 - 0,8 m và các chỉ tiêu kỹ thuật như cây A trồn g mới | | - Câ y B | 0,60 - 1,00 | > 8 | Chiều dài c ặ p cành đạt > 0,50 m và các chỉ tiêu kỹ thuật như câ y B trồng mới | | - C ây C | 0,50 - 0 , 60 | < 7 | Chiều dài cành hơn 0 , 50 m và các chỉ tiêu kỹ thuật như cây C trồng mới | | - Cây D | | | Khôn g đạt các tiêu chuẩn trên | | 3. Năm chăm sóc II | | | | | - Cây A | 1,00 - 1,40 | > 15 | Chiều d ài cành > 0,80 - 1,00 m và các chỉ tiêu kỹ thuật như cây A trồng mới | | - Cây B | 0,80 - 1,0 | 12 - 15 | Chiều dài cành 0 , 70 - 0,8 m và các chỉ tiêu kỹ thuật như cây B tr ồng mới | | - Câ y C | > 0 , 60 | > 8 | Chiều dài cành 0,60 m và các chỉ tiêu kỹ thuật như c â y C trồng m ớ i | | - Cây D | | | Không đạt các tiêu chuẩn trên |

B/ TIÊU CHUẨN VƯỜN CÂY KTCB

| Chỉ t iêu | Vườn loại A | | | Vườn loại B | | | Vườn loại C | Ghi chú: | |||||||||| | | TM | CS I | CS II | TM | CS I | CS II | | | | Tỷ lệ cây s ống % | 90 | 100 | 100 | 90 | 95 | 100 | Không thuộc hai loại vườn trên | - Thời điểm kiểm kê phân loại vườn cây: Thán g 12 hằng năm. - Sản lượng thu bói tính bằng kg cà phê quả tươi/ha. | | Trong đó: | | | | | | | | | | % Cây loại A | 90 | 70 | 65 | 50 | 50 | 50 | | | | % Cây loại B | 5-10 | 20 | 25 | 20 | 30 | 30 | | | | % Cây loại C | 5 | 10 | 10 | 20 | 20 | 20 | | | | Sản lượng thu bói (Kg/ha) | | | 5.000 | | | 3.500 | | |

GHI CHÚ: Vườn loại A phải có đầy đủ hệ thống cây che bóng, cây chắn gió phòng hộ theo quy trình kỹ thuật. Vườn B đạt từ 60-70% vườn loại A

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT

CÂY CAO SU (HÉVEA BRASILIENSIS) GIAI ĐOẠN KIẾN THIẾT CƠ BẢN (Ban hành kèm theo Quyết định số 88/QĐ-UB ngày 11 tháng 6 năm 2002 của UBND tỉnh Đăk Lăk

1A/ NĂM TRỒNG MỚI

| TT | | HẠNG MỤC CÔNG VIỆC | | ĐỊNH MỨC | | | YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||||||||| | | | | | N/Công | | Ca máy | | | A/ PHƯƠNG PHÁP TRỒNG BẰNG CÂY STUMP TRẦN – MẬT ĐỘ THIẾT KẾ 555 Cây/ha | | | | | | | | | I | | CHUẨN BỊ ĐẤT | | 41,5 | | | | | 1 | | Phóng nọc thiết kế hố trồng | | 1,5 | | | Cây cách cây 3 m, hàng cách hàng 6 m, bảo đảm mật độ 555 cây/ha | | 2 | | Đào hố thủ công | | 28 | | | Dài x rộng x sâu (60 x 50 x 60 cm), lớp đất mặt để riêng, xong 1 – 2 tháng trước khi trồng | | 3 | | Xử lý hố. Sửa hố và chuyển phân bón lót | | 3 | | | Xử lý vôi nông nghiệp, thuốc xử lý đất trước khi trộn phân lấp hố | | 4 | | Trộn phân hữu cơ bón lót, xã thành lấp hố | | 9 | | | Phân hữu cơ bón lót tối thiểu 10 kg/hố và 0.5kg phân lân nung chảy trộn với lớp đất mặt | | II | | TRỒNG CÂY CAO SU | | 15,5 | | | | | 1 | | Chọn và vận chuyển cây giống vào hố | | 0,5 | | | Mỗi hố 01 Stump, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật cây Stump giống, thời vụ 01/6 đến 31/7 | | 2 | | Móc hố, trồng toàn diện hoàn chỉnh | | 9 | | | Dọn sạch cỏ, rễ cây xung quanh, đặt cây Stum thẳng đứng, mặt ghép về hướng gió chính | | 3 | | Cắm máng hướng tược | | 1 | | | Máng tre dài 25 – 30 cm, rộng 4 – 5 cm cắm cách gốc 5cm nghiêng ra phía ngoài mắt tháp | | 4 | | Kiểm tra và trồng dặm 20% | | 5 | | | Kiểm tra 20 ngày sau trồng, dặm đúng giống đã trồng, thao tác như trồng mới | | III | | CHĂM SÓC | | 61 | | 0,75 | | | 1 | | Làm cỏ trên hàng | | 28 | | | Rộng 2m, cách gốc mỗi bên 01m, cỏ sát gốc phải nhổ bằng tay, tránh dùng cuốc dễ hư cây | | 2 | | Bón phân hóa học kết hợp xới xáo | | 4 | | | Kết hợp làm sạch cỏ, xới quanh gốc hình vành khăn cách gốc cao su 30 – 40cm: 3 đợt/năm | | 3 | | Phát cỏ giữa hàng diệt tranh cuối mùa | | 10 | | | Nếu không trồng xen cần duy trì thảm cỏ thấp cách mặt đất 5 – 10cm, trung bình 2 lần/năm | | 4 | | Bảo vệ thực vật | | 1 | | | Thường xuyên kiểm tra, phòng trừ sâu bệnh, dùng đúng thuốc, đúng lúc, đúng liều lượng | | 5 | | Cắt tỉa chồi dại, chồi ngang | | 1 | | | Thường xuyên cắt tỉa chồi thực sinh kịp thời để cho cây ghép phát triển tốt | | 6 | | Làm cỏ tủ gốc, bồi đất, vét bồn | | 16 | | | Sau trồng 1 tháng cần bồi đất bổ sung, tạo bồn đường kính 01 cm, tủ gốc cuối mùa mưa | | 7 | | Chống cháy bằng máy | | | | 0,15 | Thực hiện cuối mùa mưa đầu mùa khô. Dùng máy cày các đường rãnh cản lửa theo từng lô | | 8 | | Chống cháy thủ công | | 2 | | | Kiểm tra phát dọn bờ lô, phòng chống cháy kịp thời | | 9 | | Cây chăm sóc cuối năm | | | | 0,60 | Không cày sát hàng cây cao su, khoảng cách tối thiểu 01m | | IV | | BẢO VỆ VƯỜN CÂY | | 2 | | | | | 1 | | Bảo vệ thường xuyên | | 1 | | | Không để trâu bò, súc vật, thú rừng vào lô cắn phá hại cây cao su | | 2 | | Kiểm kê phân loại, nghiệm thu cuối năm | | 1 | | | Yêu cầu 90% cây tháp sống, 80% cây phát triển 2 tầng lá. | | | | CỘNG | | 120 | | 0,75 | Công xây dựng cơ bản bậc 4/6. Máy tiêu chuẩn công suất 50CV | | ĐỊNH MỨC VẬT TƯ CHỦ YẾU – YÊU CẦU KỸ THUẬT | | | | | | | | | 1 | Giống Stump trần | | 610 Cây | | Stump trần 10 tháng tuổi, đường kính ≥ 15cm, đo cách cổ rễ 10cm, rễ cọc thẳng, dài 40cm, mắt tháp sống ổn định | | | | 2 | Phân hữu cơ | | 5 Tấn | | Phân chuồng hoai mục, hoặc sử dụng các loại phân vi sinh, phân sinh hóa hữu cơ, định mức 2 – 3 Kg/ gốc | | | | 3 | Phân đạm (N) | | 18,50 Kg | | Phân Urê (46% N) – Phân Sun phát SA (20% N) | | | | 4 | Phân lân (P 2 O 5 ) | | 17,10 Kg | | Phân lân nung chảy (15% P 2 O 5 ) | | | | 5 | Phân kali (K 2 O) | | 9,00 Kg | | Phân Kali Chlorua (60% K 2 O) | | | | 6 | Vôi nông nghiệp | | 200 Kg | | | | | | 7 | Máng hướng tược | | 555 Cái | | Máng tre dài 25 – 30 cm, rộng 4 – 5 cm | | | | 8 | Basudin | | 2 Kg | | BTN. Tên thương mại khác Diazinon | | | | 9 | Thuốc bảo vệ cây trồng CuSO ­4 | | 1 Kg | | | | | | | | | | | | | |

1B/ NĂM TRỒNG MỚI

| TT | | HẠNG MỤC CÔNG VIỆC | | ĐỊNH MỨC | | | YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||||||||| | | | | | N/Công | | Ca máy | | | B/ PHƯƠNG PHÁP TRỒNG BẰNG CÂY BẦU – MẬT ĐỘ THIẾT KẾ 555 Cây/ha | | | | | | | | | I | | CHUẨN BỊ ĐẤT | | 41,5 | | | | | 1 | | Phóng nọc thiết kế hố trồng | | 1,5 | | | Cây cách cây 3 m, hàng cách hàng 6 m, bảo đảm mật độ 555 cây/ha | | 2 | | Đào hố thủ công quy cách 60 x 60 x 60 cm | | 28 | | | Dài x rộng x sâu (60 x 50 x 60 cm), lớp đất mặt để riêng, xong 1 – 2 tháng trước khi trồng | | 3 | | Chuyển phân hữu cơ vào hố | | 3 | | | Xử lý vôi công nghiệp, thuốc xử lý đất trước khi trộn phân lấp hố | | 4 | | Trộn phân hữu cơ bón lót, xã thành lấp hố | | 9 | | | Phân hữu cơ bón lót tối thiểu 10 kg/hố và 0.5kg phân lân nung chảy trộn với lớp đất mặt | | II | | TRỒNG CÂY CAO SU | | 23,5 | | | | | 1 | | Chọn và vận chuyển cây giống vào hố | | 2,5 | | | Mỗi hố 01 bầu cây, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật cây bầu ghép, thời vụ 15/5 đến 15/8 | | 2 | | Móc hố, trồng toàn diện hoàn chỉnh | | 17 | | | Dọn sạch cỏ, rễ cây xung quanh, đặt bầu cây thẳng đứng, mắt ghép về hướng gió chính | | 3 | | Cắm máng hướng tược | | 1 | | | Máng tre dài 25 – 30 cm, rộng 4 – 5 cm cắm cách gốc 5cm nghiêng ra phía ngoài mắt tháp | | 4 | | Kiểm tra và trồng dặm 20% | | 3 | | | Kiểm tra 20 ngày sau trồng, đúng giống đã trồng. Thao tác như trồng mới | | III | | CHĂM SÓC | | 61 | | 0,75 | | | 1 | | Làm cỏ trên hàng | | 28 | | | Rộng 2m, cách gốc mỗi bên 01m, cỏ sát gốc phải nhổ bằng tay, tránh dùng cuốc dễ hư cây | | 2 | | Bón phân hóa học kết hợp xới xáo | | 4 | | | Kết hợp làm sạch cỏ, xới quanh gốc hình vành khăn cách gốc cao su 30 – 40cm: 3 đợt/năm | | 3 | | Phát cỏ giữa hàng diệt tranh cuối mùa | | 10 | | | Nếu không trồng xen cần duy trì thảm cỏ thấp cách mặt đất 5 – 10cm, trung bình 2 lần/năm | | 4 | | Bảo vệ thực vật | | 1 | | | Thường xuyên kiểm tra, phòng trừ sâu bệnh, dùng đúng thuốc, đúng lúc, đúng liều lượng | | 5 | | Cắt tỉa chồi dại, chồi ngang | | 1 | | | Thường xuyên cắt tỉa chồi thực sinh kịp thời để cho cây ghép phát triển tốt | | 6 | | Làm cỏ tủ gốc, bồi đất, vét bồn | | 16 | | | Sau trồng 1 tháng cần bồi đất bổ sung, tạo bồn đường kính 01 cm, tủ gốc cuối mùa mưa | | 7 | | Chống cháy bằng máy | | | | 0,15 | Thực hiện cuối mùa mưa đầu mùa khô. Dùng máy cày các đường rãnh cản lửa theo từng lô | | 8 | | Chống cháy thủ công | | 1 | | | Kiểm tra phát dọn bờ lô, phòng chống cháy kịp thời | | 9 | | Cày chăm sóc cuối năm | | | | 0,60 | Không cày sát hàng cây cao su, khoảng cách tối thiểu 01m | | IV | | BẢO VỆ VƯỜN CÂY | | 2 | | | | | 1 | | Bảo vệ thường xuyên | | 1 | | | Không để trâu bò, súc vật, thú rừng vào lô cắn phá hại cây cao su | | 2 | | Kiểm kê phân loại, nghiệm thu cuối năm | | 1 | | | Yêu cầu 90% cây tháp sống, 80% cây phát triển 2 tầng lá. | | | | CỘNG (I + II + III) | | 128 | | 0,75 | Công xây dựng cơ bản bậc 4/6. Máy tiêu chuẩn công suất 50CV | | ĐỊNH MỨC VẬT TƯ CHỦ YẾU – YÊU CẦU KỸ THUẬT | | | | | | | | | 1 | Cây giống Stump có bầu đất | | 585 Cây | | Cây ghép có đường kính ≥ 14cm, đo cách cổ rễ 10cm, bầu đất không bị bể, không long gốc, mắt tháp sống ổn định | | | | 2 | Phân hữu cơ | | 5 Tấn | | Phân chuồng hoai mục, hoặc sử dụng các loại phân vi sinh, phân sinh hóa hữu cơ, định mức 2 – 3 Kg/ gốc | | | | 3 | Phân đạm (N) | | 18,50 Kg | | Phân Urê (46% N) – Phân Sun phát SA (20% N) | | | | 4 | Phân lân (P 2 O 5 ) | | 17,10 Kg | | Phân lân nung chảy (15% P 2 O 5 ) | | | | 5 | Phân Kali (K 2 O) | | 9,00 Kg | | Phân Kali Chlorua (60% K 2 O) | | | | 6 | Vôi nông nghiệp | | 200 Kg | | | | | | 7 | Máng hướng tược | | 555 Cái | | Máng tre dài 25 – 30 cm, rộng 4 – 5 cm | | | | 8 | Basudin | | 2 Kg | | BTN. Tên thương mại khác Diazinon | | | | 9 | Thuốc bảo vệ cây trồng CuSO ­4 | | 1 Kg | | | | | | | | | | | | | |

2/ NĂM KIẾN THIẾT CƠ BẢN THỨ NHẤT (KTCB I)

| TT | | HẠNG MỤC CÔNG VIỆC | | ĐỊNH MỨC | | | YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||||||||| | | | | | N/Công | | Ca máy | | | MẬT ĐỘ THIẾT KẾ: 555 Cây/ha | | | | | | | | | I | TRỒNG DẶM | | | 3 | | | | | 1 | Trồng dặm hoàn chỉnh bằng cây có bầu đất | | | 3 | | | Kiểm tra, đào hố. V/chuyển cây giống, phân bón lót, trộn phân, lấp hố và trồng dặm 15% | | II | CHĂM SÓC | | | 104 | | 0,75 | | | 1 | Làm cỏ trên hàng | | | 70 | | | Cách gốc cao su mỗi bên 1,5m, cỏ sát gốc phải nhổ bằng tay, tránh dùng cuốc dễ hư cây | | 2 | Bón phân hóa học kết hợp xới xáo phá váng | | | 10 | | | Kết hợp làm sạch cỏ, xới quanh gốc hình vành khăn cách gốc cao su 50 – 60cm: 2 đợt/năm | | 3 | Làm cỏ giữa hàng | | | 10 | | | Nếu không trồng xen cần duy trì thảm cỏ thấp cách mặt đất 5 – 10cm, trung bình 2 lần/năm | | 4 | Phun thuốc diệt cỏ | | | 1 | | | Không để thuốc tiếp xúc với lá, đọt non, vỏ xây xanh cao su, phun 4 – 6 giờ trước khi có mưa | | 5 | Vét bồn, tủ gốc giữ ẩm | | | 9 | | | Giữa mùa mưa vét mở rộng bồn, cuối mùa mưa xới phá váng tủ gốc bán kính 1m dày 10 cm | | 6 | Cắt chồi ngang tạo hình | | | 1 | | | Thường xuyên cắt tỉa chồi ngang kịp thời, chỉ giữa lại chồi ngang ở độ cao 3m trở lên | | 7 | Chống cháy thủ công | | | 2 | | | Kiểm tra phát dọn bờ lô, phòng chống cháy kịp thời | | 8 | Chống cháy bằng máy | | | | | 0,15 | Thực hiện cuối mùa mưa đầu mùa khô. Dùng máy cày các đường rãnh cản lửa theo từng lô | | 9 | Bảo vệ thực vật | | | 1 | | | Thường xuyên kiểm tra, phòng trừ sâu bệnh, dùng đúng thuốc, đúng lúc, đúng liều lượng | | 10 | Cây chăm sóc giữa hàng bằng máy | | | | | 0,60 | Phải cày cách gốc cây cao su tối thiểu 1,5m | | III | BẢO VỆ LÔ | | | 2 | | | | | 1 | Bảo vệ thường xuyên | | | 1 | | | Không để trâu bò, súc vật, thú rừng vào lô cắn phá hại cây cao su. | | 2 | Kiểm kê phân loại, nghiệm thu cuối năm | | | 1 | | | Mật độ 530 cây/ha, đạt 85% hố có cây tháp sống, đo độ cao 01m vanh bình quân 6-7 cm | | | CỘNG (I + II + III) | | | 109 | | 0,75 | Công xây dựng cơ bản bậc 4/6. Máy tiêu chuẩn công suất 50CV | | ĐỊNH MỨC VẬT TƯ CHỦ YẾU – YÊU CẦU KỸ THUẬT | | | | | | | | | 1 | Cây giống Stump có bầu đất | | 90 Cây | | Cây ghép có đường kính ≥ 14cm, đo cách cổ rễ 10cm, bầu đất không bị bể, không long gốc, mắt tháp sống ổn định | | | | 2 | Phân đạm (N) | | 41,40 Kg | | Phân Urê (46% N) – Phân Sun phát SA (20% N) | | | | 3 | Phân lân (P 2 O 5 ) | | 39,00 Kg | | Phân lân nung chảy, Super lân. Apatit (15% P 2 O 5 ) | | | | 4 | Phân kali (K 2 O) | | 16,80 Kg | | Phân Kali Chlorua (60% K 2 O) | | | | 5 | Máng hướng tược | | 85 Cái | | Máng tre dài 25 – 30 cm, rộng 4 – 5 cm | | | | 6 | Thuốc BVTV (CuSO 4 ) | | 2 Kg | | | | | | 7 | Basudin | | 2 Kg | | BTN, Tên thương mại khác Diazinon | | | | 8 | Lưu huỳnh bột | | 0,5 kg | | | | | | 9 | Vôi | | 0,5 kg | | | | | | 10 | Thuốc diệt cỏ (Glyphosate) | | 3 Lít | | | | | | | | | | | | | |

GHI CHÚ: Cây giống trồng dặm nếu có điều kiện nên sử dụng Stump bầu có 2 – 3 tầng lá ổn định dặm vào đầu vụ trồng mới.

3/ NĂM KIẾN THIẾT CƠ BẢN THỨ HAI (KTCB II)

| TT | HẠNG MỤC CÔNG VIỆC | | ĐỊNH MỨC | | | Y ÊU CẦU KỸ THUẬT | |||||||| | | | | N/Công | | Ca Máy | | | MẬT Đ Ộ THIẾT KẾ: 555 C ây /ha | | | | | | | | I | CH Ă M S Ó C | | 105 | | 0,45 | | | 1 | Làm cỏ tr ê n hàng | | 65 | | | Cách g ốc cao su mỗi bên 1 ,5m, c ỏ sát gốc phải nhổ bằn g tay, tr ánh dùn g cuốc dễ hư c â y | | 2 | Bón phân hó a học kết h ợ p xới xáo phá váng | | 15 | | | Kết hợp làm sạch cỏ, xới quanh gốc hình vành kh ă n cách gốc cao su 70 - 80cm; 2đ ợ t/năm | | 3 | L à m cỏ giữa hàng | | 10 | | | Nếu không tr ồng xen cần duy tr ì thảm cỏ thấp cách mặt đất 5 - 10 cm, trung b ìn h 2 l ần/n ă m | | 4 | Chống cháy th ủ công | | 2 | | | Kiểm tr a phát dọn b ờ lô, phòng ch ống cháy k ị p thời | | 5 | Ch ống cháy bằng máy | | | | 0,15 | Th ự c hi ệ n cuối mùa mưa đầu mùa kh ô . Dùn g máy cày các đường rãnh cản lửa theo từn g lô | | 6 | Phun t huốc di ệ t cỏ | | 1 | | | Kh ô n g để t huốc tiếp xúc với lá , đọt non , v ỏ xanh cây cao su, phun 4 - 6 giờ t rước khi có mưa | | 7 | Vét bồn t ủ g ốc giữ ẩm | | 10 | | | Giữa mùa mưa vét mở rộng bồn , cuối mùa mưa xới phá ván g tủ g ốc bán kính 1 m dày 10cm | | 8 | Cắt chồi n g an g tạ o hình | | 1 | | | Thư ờng xuy ê n cắt tỉ a chồi n g an g k ị p thời, ch ỉ gi ữ l ạ i chồi n g an g ở độ cao 3m t rở lên | | 9 | B ả o vệ thực vật | | 1 | | | Thường xuyên kiểm tra , phòng t rừ sâu b ệ nh , dùn g đúng thuốc, đúng lúc, đúng liều lượng | | 10 | Cày ch ă m sóc giữa hàn g b ằ ng máy (ca) | | | | 0 , 30 | Ph ả i cày cách gốc cây cao su t ố i thiểu 1 , 5m | | II | BẢO VỆ LÔ | | 2 | | | | | 1 | Bảo vệ thường xuyên | | 1 | | | Kh ông để tr âu bò, súc vật, thú rừng vào lô c ắ n phá h ạ i cây cao su. | | 2 | Kiểm kê phân loại, n g hiệm thu cuối năm | | 1 | | | M ậ t độ 540 cây/ha , đạt 95% hố có cây tháp sốn g, đo đ ộ cao 01 m vanh bình quân 13 - 15 cm | | CỘNG (I + II) | | | 107 | | 3,45 | Công xây dựng cơ bản bậc 4/6. Máy tiêu chuẩn công suất 50CV | | ĐỊNH M Ứ C VẬT TƯ CHỦ YẾU - YÊU C Ầ U KỸ THU Ậ T | | | | | | | | 1 | Ph â n đạ m (N) | 54,74 Kg | | Phân Ur ê (46 % N) - Phân Sun phá t SA (20 % N) | | | | 2 | Ph â n l â n (P 2 O 5 ) | 27 , 45 Kg | | Ph â n lân nung ch ả y, Super lân, Apatit (15 % P 2 O 5 ) | | | | 3 | Phân Kali (K 2 O ) | 25,80 Kg | | Phân Kali Chlorua (60 % K 2 O ) | | | | 4 | Thuốc BVTV (CuSO 4 ) | 2 Kg | | | | | | 5 | Basudin | 2 Kg | | BTN.Tên thương mại khác Diazinon | | | | 6 | Lưu huỳnh bột | 0 , 5 Kg | | | | | | 7 | Vôi | 0,5 Kg | | | | | | 8 | Thuốc diệt c ỏ (Glyphosa t e ) | 3 Lít | | | | | | | | | | | | |

4/ NĂM KIẾN THIẾT CƠ BẢN THỨ BA (KTCB III)

| TT | HẠNG MỤC CÔNG VIỆC | | ĐỊNH MỨC | | | Y ÊU CẦU KỸ THUẬT | |||||||| | | | | N/Công | | Ca Máy | | | MẬT Đ Ộ THIẾT KẾ: 555 C ây /ha | | | | | | | | I | CH Ă M S Ó C | | 88 | | 0,45 | | | 1 | Làm cỏ tr ê n hàng | | 60 | | | Cách g ốc mỗi bên 1 ,5m, không được kéo đất ra khỏi gốc, tránh xây xát gốc; 4 – 5 lần/năm | | 2 | Bón phân hó a học kết h ợ p xới xáo phá váng | | 12 | | | Kết hợp làm sạch cỏ, xới quanh gốc hình vành khăn cách gốc cao su 90 – 100 cm; 2 đợt/năm | | 3 | L à m cỏ giữa hàng | | 8 | | | Nếu không tr ồng xen cần duy tr ì thảm cỏ thấp cách mặt đất 5 - 10 cm, trung b ìn h 2 l ần/n ă m | | 4 | Bừa giữa hàng bằng máy (ca) | | 0 | | | | | 5 | Chống cháy thủ công | | 2 | | | Kiểm tra phát dọn bờ lô, phòng chống cháy kịp thời | | 6 | Phun thuốc diệt cỏ | | 2 | | | Không để thuốc tiếp xúc với lá, đọt non, vỏ xanh cây cao su, phun 4 - 6 giờ trước khi có mưa | | 7 | Cắt chồi ngang tạo hình | | 2 | | | Thường xuyên cắt tỉa chồi ngang kịp thời, chỉ giữa lại chồi ngang ở độ cao 3m trở lên | | 8 | Ch ống cháy bằng máy (ca) | | | | 0,15 | Thực hiện cuối mùa mưa đầu mùa khô. Dùng máy cày các đường rãnh cản lửa theo từng lô | | 9 | B ả o vệ thực vật | | 2 | | | Thường xuyên kiểm tra , phòng t rừ sâu b ệ nh , dùn g đúng thuốc, đúng lúc, đúng liều lượng | | 10 | Cày chăm sóc giữa hàng bằng máy (ca) | | 0,30 | | 0,30 | Phải cày cách gốc cây cao su tối thiểu 1,5m | | II | BẢO VỆ LÔ | | 2 | | | | | 1 | Bảo vệ thường xuyên | | 1 | | | Kh ông để tr âu bò, súc vật, thú rừng vào lô c ắ n phá h ạ i cây cao su. | | 2 | Kiểm kê phân loại, n g hiệm thu cuối năm | | 1 | | | M ậ t độ 540 cây/ha , đạt 95% hố có cây tháp sốn g, đo đ ộ cao 01 m vanh bình quân 20 - 23 cm | | CỘNG (I + II) | | | 90 | | 0,45 | Công xây dựng cơ bản bậc 4/6. Máy tiêu chuẩn công suất 50CV | | ĐỊNH M Ứ C VẬT TƯ CHỦ YẾU - YÊU C Ầ U KỸ THU Ậ T | | | | | | | | 1 | Phân đạ m (N) | 73,14 Kg | | Phân Ur ê (46 % N) - Phân Sun phá t SA (20 % N) | | | | 2 | Phân lân (P 2 O 5 ) | 36,60 Kg | | Ph â n lân nung ch ả y, Super lân, Apati i (15 % P 2 O 5 ) | | | | 3 | Phân Kali (K 2 O ) | 25,80 Kg | | Phân Kali Chlorua (60 % K 2 O ) | | | | 4 | Thuốc BVTV (CuSO 4 ) | 2 Kg | | | | | | 5 | Basudin | 2 Kg | | | | | | 6 | Vôi | 0 , 5 Kg | | | | | | 7 | Lưu huỳnh bột | 0,5 Kg | | | | | | 8 | Thuốc diệt c ỏ (Glyphosa t e ) | 3 Lít | | | | | | | | | | | | |

5/ NĂM KIẾN THIẾT CƠ BẢN THỨ TƯ (KTCB IV)

| TT | HẠNG MỤC CÔNG VIỆC | | ĐỊNH MỨC | | | Y ÊU CẦU KỸ THUẬT | |||||||| | | | | N/Công | | Ca Máy | | | MẬT Đ Ộ THIẾT KẾ: 555 C ây /ha | | | | | | | | I | CH Ă M S Ó C | | 83 | | 0,15 | | | 1 | Làm cỏ tr ê n hàng | | 55 | | | Cách g ốc mỗi bên 1 ,5m, không được kéo đất ra khỏi gốc, tránh xây xát gốc; 4 – 5 lần/năm | | 2 | Bón phân hó a học kết h ợ p xới xáo phá váng | | 12 | | | Kết hợp làm sạch cỏ, rãi phân thành băng rộng 01m giữa hàng, xới nhẹ, lấp phân; 2 đợt/ năm | | 3 | L à m cỏ giữa hàng | | 8 | | | Nếu không tr ồng xen cần duy tr ì thảm cỏ thấp cách mặt đất 5 - 10 cm, trung b ìn h 2 l ần/n ă m | | 4 | Phun t huốc di ệ t cỏ | | 2 | | | Kh ô n g để t huốc tiếp xúc với lá , đọt non , v ỏ xanh cây cao su, phun 4 - 6 giờ t rước khi có mưa | | 5 | Cắt chồi n g an g tạ o hình | | 1 | | | Thư ờng xuy ê n cắt tỉ a chồi n g an g k ị p thời, ch ỉ gi ữ l ạ i chồi n g an g ở độ cao 3m t rở lên | | 6 | Chống cháy th ủ công | | 2 | | | Kiểm tr a phát dọn b ờ lô, phòng ch ống cháy k ị p thời | | 7 | Ch ống cháy bằng máy | | | | 0,15 | Th ự c hi ệ n cuối mùa mưa đầu mùa kh ô . Dùn g máy cày các đường rãnh cản lửa theo từn g lô | | 8 | B ả o vệ thực vật | | 3 | | | Thường xuyên kiểm tra , phòng t rừ sâu b ệ nh , dùn g đúng thuốc, đúng lúc, đúng liều lượng | | II | BẢO VỆ LÔ | | 2 | | | | | 1 | Bảo vệ thường xuyên | | 1 | | | Kh ông để tr âu bò, súc vật, thú rừng vào lô c ắ n phá h ạ i cây cao su. | | 2 | Kiểm kê phân loại, n g hiệm thu cuối năm | | 1 | | | M ậ t độ 540 cây/ha , đạt 95% hố có cây tháp sốn g, đo đ ộ cao 01 m vanh bình quân 27 - 31 cm | | CỘNG (I + II) | | | 85 | | 0,15 | Công xây dựng cơ bản bậc 4/6. Máy tiêu chuẩn công suất 50CV | | ĐỊNH M Ứ C VẬT TƯ CHỦ YẾU - YÊU C Ầ U KỸ THU Ậ T | | | | | | | | 1 | Ph â n đạ m (N) | 73 , 1 4 Kg | | Phân Ur ê (46 % N) - Phân Sun phá t SA (20 % N) | | | | 2 | Ph â n l â n (P 2 O 5 ) | 36,60 Kg | | Ph â n lân nung ch ả y, Super lân, Apatit (15 % P 2 O 5 ) | | | | 3 | Phân Kali (K 2 O ) | 25,80 Kg | | Phân Kali Chlorua (60 % K 2 O ) | | | | 4 | Thuốc BVTV (CuSO 4 ) | 2 Kg | | | | | | 5 | Basudin | 2 Kg | | BTN.Tên thương mại khác Diazinon | | | | 6 | Lưu huỳnh bột | 0 , 5 Kg | | | | | | 7 | Vôi | 0,5 Kg | | | | | | 8 | Thuốc diệt c ỏ (Glyphosa t e ) | 3 Lít | | | | | | 9 | Validamycine | 2 Lít | | | | | | | | | | | | |

6/ NĂM KIẾN THIẾT CƠ BẢN THỨ NĂM (KTCB V)

| TT | HẠNG MỤC CÔNG VIỆC | | ĐỊNH MỨC | | | Y ÊU CẦU KỸ THUẬT | |||||||| | | | | N/Công | | Ca Máy | | | MẬT Đ Ộ THIẾT KẾ: 555 C ây /ha | | | | | | | | I | CH Ă M S Ó C | | 65 | | 0,15 | | | 1 | Làm cỏ tr ê n hàng | | 40 | | | Cách g ốc mỗi bên 1 ,5m, không được kéo đất ra khỏi gốc, tránh xây xát gốc; 4 – 5 lần/năm | | 2 | Bón phân hó a học kết h ợ p xới xáo phá váng | | 10 | | | Kết hợp làm s ạ ch cỏ, rãi phân thành băng rộng 01m giữa hàng, xới nhẹ, lấp phân: 2đợt/ năm | | 3 | L à m cỏ giữa hàng | | 8 | | | Nếu không tr ồng xen cần duy tr ì thảm cỏ thấp cách mặt đất 5 - 10 cm, trung b ìn h 2 l ần/n ă m | | 4 | Phun t huốc di ệ t cỏ | | 2 | | | Kh ô n g để t huốc tiếp xúc với lá , đọt non , v ỏ xanh cây cao su, phun 4 - 6 giờ t rước khi có mưa | | 5 | Cắt chồi n g an g tạ o hình | | 1 | | | Thư ờng xuy ê n cắt tỉ a chồi n g an g k ị p thời, ch ỉ gi ữ l ạ i chồi n g an g ở độ cao 3m t rở lên | | 6 | Chống cháy th ủ công | | 2 | | | Kiểm tr a phát dọn b ờ lô, phòng ch ống cháy k ị p thời | | 7 | Ch ống cháy bằng máy (ca) | | | | 0,15 | Th ự c hi ệ n cuối mùa mưa đầu mùa kh ô . Dùn g máy cày các đường rãnh cản lửa theo từn g lô | | 8 | B ả o vệ thực vật | | 2 | | | Thường xuyên kiểm tra , phòng t rừ sâu b ệ nh , dùn g đúng thuốc, đúng lúc, đúng liều lượng | | II | BẢO VỆ LÔ | | 2 | | 2 | | | 1 | Bảo vệ thường xuyên | | 1 | | 1 | Kh ông để tr âu bò, súc vật, thú rừng vào lô c ắ n phá h ạ i cây cao su. | | 2 | Kiểm kê phân loại, n g hiệm thu cuối năm | | 1 | | 1 | M ậ t độ 540 cây/ha , đạt 95% hố có cây tháp sốn g, đo đ ộ cao 01 m vanh bình quân 3 4 - 40 cm | | CỘNG (I + II) | | | 67 | | 0,15 | Công xây dựng cơ bản bậc 4/6. Máy tiêu chuẩn công suất 50CV | | ĐỊNH M Ứ C VẬT TƯ CHỦ YẾU - YÊU C Ầ U KỸ THU Ậ T | | | | | | | | 1 | Ph â n đạ m (N) | 73 , 1 4 Kg | | Phân Ur ê (46 % N) - Phân Sun phá t SA (20 % N) | | | | 2 | Ph â n l â n (P 2 O 5 ) | 36,60 Kg | | Ph â n lân nung ch ả y, Super lân, Apatit (15 % P 2 O 5 ) | | | | 3 | Phân Kali (K 2 O ) | 25,80 Kg | | Phân Kali Chlorua (60 % K 2 O ) | | | | 4 | Thuốc diệt c ỏ (Glyphosa t e ) | 2 Lít | | | | | | 5 | Validamycine | 2 Lít | | | | | | | | | | | | |

7/ NĂM KIẾN THIẾT CƠ BẢN THỨ SÁU (KTCB VI)

| TT | HẠNG MỤC CÔNG VIỆC | | ĐỊNH MỨC | | | Y ÊU CẦU KỸ THUẬT | |||||||| | | | | N/Công | | Ca Máy | | | MẬT Đ Ộ THIẾT KẾ: 555 C ây /ha | | | | | | | | I | CH Ă M S Ó C | | 63 | | | | | 1 | Làm cỏ tr ê n hàng | | 40 | | | Cách g ốc mỗi bên 1 ,5m, không được kéo đất ra khỏi gốc, tránh xây xát gốc; 4 – 5 lần/năm | | 2 | Bón phân hó a học kết h ợ p xới xáo phá váng | | 10 | | | Kết hợp làm s ạ ch cỏ, rãi phân thành băng rộng 01m giữa hàng, xới nhẹ, lấp phân: 2đợt/ năm | | 3 | L à m cỏ giữa hàng | | 6 | | | Nếu không tr ồng xen cần duy tr ì thảm cỏ thấp cách mặt đất 5 - 10 cm, trung b ìn h 2 l ần/n ă m | | 4 | Phun t huốc di ệ t cỏ | | 2 | | | Kh ô n g để t huốc tiếp xúc với lá , đọt non , v ỏ xanh cây cao su, phun 4 - 6 giờ t rước khi có mưa | | 5 | Cắt chồi n g an g tạ o hình | | 1 | | | Thư ờng xuy ê n cắt tỉ a chồi n g an g k ị p thời, ch ỉ gi ữ l ạ i chồi n g an g ở độ cao 3m t rở lên | | 6 | Chống cháy th ủ công | | 2 | | | Kiểm tr a phát dọn b ờ lô, phòng ch ống cháy k ị p thời | | 7 | Ch ống cháy bằng máy (ca) | | | | 0,15 | Th ự c hi ệ n cuối mùa mưa đầu mùa kh ô . Dùn g máy cày các đường rãnh cản lửa theo từn g lô | | 8 | B ả o vệ thực vật | | 2 | | | Thường xuyên kiểm tra , phòng t rừ sâu b ệ nh , dùn g đúng thuốc, đúng lúc, đúng liều lượng | | II | BẢO VỆ LÔ | | 2 | | | | | 1 | Bảo vệ thường xuyên | | 1 | | | Kh ông để tr âu bò, súc vật, thú rừng vào lô c ắ n phá h ạ i cây cao su. | | 2 | Kiểm kê phân loại, n g hiệm thu cuối năm | | 1 | | | M ậ t độ 540 cây/ha , đạt 95% hố có cây tháp sốn g, đo đ ộ cao 01 m vanh bình quân 45 - 50 cm | | CỘNG (I + II) | | | 65 | | 0,15 | Công xây dựng cơ bản bậc 4/6. Máy tiêu chuẩn công suất 50CV | | ĐỊNH M Ứ C VẬT TƯ CHỦ YẾU - YÊU C Ầ U KỸ THU Ậ T | | | | | | | | 1 | Ph â n đạ m (N) | 73,14 Kg | | Phân Ur ê (46 % N) - Phân Sun phá t SA (20 % N) | | | | 2 | Ph â n l â n (P 2 O 5 ) | 36,60 Kg | | Ph â n lân nung ch ả y, Super lân, Apatit (15 % P 2 O 5 ) | | | | 3 | Phân Kali (K 2 O ) | 25,80 Kg | | Phân Kali Chlorua (60 % K 2 O ) | | | | 4 | Thuốc diệt c ỏ (Glyphosa t e ) | 2 Lít | | | | | | 5 | Validamycine | 2 Lít | | | | | | | | | | | | |

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Trồng trọt

77/2025/TT-BNNMTBộ Nông nghiệp và Môi trường

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành và Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật

Còn hiệu lựcBan hành: 29/12/2025Thông tư
35/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Ban hành Quy trình sản xuất cây trồng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 4/6/2025Quyết định
52/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 20/5/2025Quyết định
29/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 14/3/2025Quyết định
60/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Đắk Lắk

Về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 23/12/2024Quyết định
79/2023/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng

Còn hiệu lựcBan hành: 15/11/2023Nghị định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.