|
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Danh mục số 1 các cơ quan, tổ chức thuộc diện nộp lưu tài liệu vào Trung tâm Lưu trữ tỉnh Bình Phước _________________ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004; Căn cứ Pháp lệnh số 34/2001/PL/UBTVQH10 ngày 04/4/2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về Lưu trữ Quốc gia; Căn cứ Nghị định số 111/2004/NĐ-CP ngày 08/4/2004 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Lưu trữ Quốc gia; Căn cứ Thông tư số 04/2006/TT-BNV ngày 11/4/2006 của Bộ Nội vụ hướng dẫn xác định cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào lưu trữ lịch sử các cấp; Thực hiện Quyết định số 1381/QĐ-UBND ngày 14/7/2008 của UBND tỉnh về việc chuyển Trung tâm Lưu trữ thuộc Văn phòng UBND tỉnh về trực thuộc Sở Nội vụ; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 916/TTr-SNV ngày 11/12/2008, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Danh mục số 1 các cơ quan, tổ chức thuộc diện nộp lưu tài liệu vào Trung tâm Lưu trữ tỉnh. Điều 2. Toàn bộ hồ sơ, tài liệu cơ quan phải được sắp xếp, chỉnh lý và lưu trữ hiện hành trong thời hạn theo quy định về công tác lưu trữ, sau đó giao nộp vào Trung tâm Lưu trữ tỉnh. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 49/2002/QĐ-UB ngày 24/9/2002 của UBND tỉnh về việc ban hành danh mục số 1 các cơ quan trong tỉnh là diện nộp lưu hồ sơ tài liệu vào Trung tâm Lưu trữ tỉnh Bình Phước. Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có tên trong Danh mục tại Điều 1, Giám đốc Trung tâm Lưu trữ tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
DANH MỤC Số 1 các cơ quan, tổ chức thuộc diện nộp lưu tài liệu vào Trung tâm Lưu trữ tỉnh Bình Phước (Ban hành kèm theo Quyết định số 81/2008/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2008 của UBND tỉnh) 1. Các cơ quan giữ vị trí cao nhất trong tổ chức bộ máy chính quyền nhà nước cấp tỉnh: 1.1. Hội đồng nhân dân tỉnh (bao gồm Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh) 1.2. Ủy ban nhân tỉnh (bao gồm Văn phòng Ủy ban nhân tỉnh ). 1.3. Tòa án nhân dân tỉnh. 1.4. Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh. 2. Các sở, ban, ngành và tổ chức trực thuộc Ủy ban nhân tỉnh: 2.1. Sở Nội vụ. 2.2. Sở Ngoại vụ. 2.3. Sở Tư pháp. 2.4. Thanh tra tỉnh. 2.5. Sở Tài chính. 2.6. Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2.7. Sở Công Thương. 2.8. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2.9. Sở Xây dựng. 2.10. Sở Giao thông vận tải. 2.11. Sở Tài nguyên và Môi trường. 2.12. Sở Khoa học và Công nghệ. 2.13. Sở Giáo dục và Đào tạo. 2.14. Sở Y tế. 2.15. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. 2.16. Sở Thông tin và Truyền thông. 2.17. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. 2.18. Ban Dân tộc. 2.19. Đài Phát thanh - Truyền hình. 2.20. Ban Quản lý các khu công nghiệp. 2.21. Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư. 2.22. Ban chỉ đạo về phòng, chống tham nhũng. 3. Các cơ quan, tổ chức Trung ương được tổ chức theo ngành dọc tại tỉnh: 3.1. Kho bạc Nhà nước tỉnh. 3.2. Điện lực tỉnh. 3.3. Bưu điện tỉnh. 3.4. Cục Thống kê. 3.5. Cục Hải quan. 3.6. Cục Thuế nhà nước. 3.7. Bảo hiểm xã hội tỉnh. 3.8. Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh. 3.9. Chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh. 3.10. Chi nhánh Ngân hàng Công thương tỉnh. 3.11. Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh. 3.12. Chi nhánh Ngân hàng Đầu tư và Phát triển tỉnh. 3.13. Chi nhánh Ngân hàng Phát triển tỉnh. 4. Các cơ quan trực thuộc sở có chức năng quản lý nhà nước về lĩnh vực chuyên môn: 4.1. Cơ quan trực thuộc Sở Nội vụ: 4.1.1. Ban tôn giáo. 4.1.2. Ban Thi đua - Khen thưởng. 4.2. Cơ quan trực thuộc Sở Công Thương: Chi cục Quản lý thị trường4.3. Cơ quan trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 4.3.1. Chi cục Kiểm lâm. 4.3.2. Chi cục Thú y. 4.3.3. Chi cục Bảo vệ thực vật. 4.3.4. Chi cục Lâm nghiệp. 4.3.5. Chi cục Thủy lợi và Phòng chống lụt bão. 4.3.6. Chi cục Phát triển nông thôn. 4.4. Cơ quan trực thuộc Sở Giao thông vận tải: Thanh tra xây dựng4.5. Cơ quan trực thuộc Sở Giao thông vận tải: Ban Thanh tra giao thông. 4.6. Cơ quan trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường: Chi cục Bảo vệ môi trường. 4.7. Cơ quan trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ. Chi cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng. 4.8. Cơ quan trực thuộc Sở Y tế: 4.8.1. Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình. 4.8.2. Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm. 5. các doanh nghiệp Nhà nước: 5.1. Công ty cao su Sông Bé. 5.2. Công ty Xổ số kiến thiết tỉnh Bình Phước. 5.3. Công ty Cấp thoát nước Bình Phước. 5.4. Công ty Thủy nông Bình Phước. 5.5. Công ty Xây dựng - Tư vấn và Đầu tư phát triển. 6. Các tổ chức xã hội, xã hội - nghề nghiệp có sự hỗ trợ kinh phí của Nhà nước: 6.1. Hội Chữ thập đỏ tỉnh. 6.2. Hội Đông y tỉnh. 6.3. Hội Người mù tỉnh. 6.4. Hội Người cao tuổi tỉnh. |
||||
Quyết định
Ban hành Danh mục số 1 các cơ quan, tổ chức thuộc diện nộp lưu tài liệu vào Trung tâm Lưu trữ tỉnh Bình Phước
Số hiệu: 81/2008/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
- Ngày ban hành
- 22/12/2008
- Ngày hiệu lực
- 1/1/2009
- Người ký
- Trương Tấn Thiệu
- Chức danh người ký
- Chủ tịch
- Lĩnh vực
- Lưu trữ
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định
Văn bản này đã hết hiệu lực
Đã được thay thế bởi Quyết định 22/2013/QĐ-UBND (hiệu lực 16/05/2013).
Lịch sử hiệu lực
- 22/12/2008Ban hành
- 01/01/2009Bắt đầu có hiệu lực
- 16/05/2013Thay thế bởi Quyết định 22/2013/QĐ-UBND
Văn bản liên quan
Hết hiệu lực bởi1
Căn cứ ban hành4
Luật · 31/2004/QH11
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 11/2003/QH11
Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân
Hết hiệu lực toàn bộNghị định · 111/2004/NĐ-CP
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Lưu trữ quốc gia
Hết hiệu lực toàn bộPháp lệnh · 34/2001/PL-UBTVQH10
Lưu trữ quốc gia
Hết hiệu lực toàn bộKhám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng lĩnh vực: Lưu trữ
08/2025/TT-BNV•Bộ Nội vụ
Quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực Nội vụ
Còn hiệu lựcBan hành: 6/6/2025Thông tư
113/2025/NĐ-CP•Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ
Còn hiệu lựcBan hành: 3/6/2025Nghị định
06/2025/TT-BNV•Bộ Nội vụ
Quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ
Còn hiệu lựcBan hành: 15/5/2025Thông tư
05/2025/TT-BNV•Bộ Nội vụ
Quy định nghiệp vụ lưu trữ tài liệu lưu trữ số
Còn hiệu lựcBan hành: 14/5/2025Thông tư
48/2025/QĐ-UBND•UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về chỉnh lý tài liệu lưu trữ nền giấy trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Còn hiệu lựcBan hành: 25/4/2025Quyết định
41/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Bãi bỏ Quyết định số 46/2020/QĐ-UBND ngày 26/11/2020 của UBND tỉnh về việc ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Sơn La
Còn hiệu lựcBan hành: 2/10/2024Quyết định
Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Số: 14/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH QUY TRÌNH LUÂN CHUYỂN HỒ SƠ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2024Quyết định
Số: 10/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
QUYẾT ĐỊNHBAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TIÊU CHUẨN CÁN BỘ, CÔNG CHỨC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Còn hiệu lựcBan hành: 28/5/2024Quyết định
Số 11/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Còn hiệu lựcBan hành: 28/5/2024Quyết định
9/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Quyết định Ban hành Quy định về phân cấp quản lý cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Còn hiệu lựcBan hành: 22/5/2024Quyết định
08/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Quyết định ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý người nước ngoài nhập cảnh, xuất cảnh, trư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Còn hiệu lựcBan hành: 13/5/2024Quyết định
07/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Bãi bỏ Quyết định số 62/2010/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân và Quyết định số 46/2011/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung Quyết định số 62/2010/QĐ-UBND
Còn hiệu lựcBan hành: 26/4/2024Quyết định
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.