Quyết định

Quy định giá tính lệ phí trước bạ các loại nhà

Số hiệu: 79/2011/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành
10/1/2011
Ngày hiệu lực
20/1/2011
Người ký
Lê Đình Thọ
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 3073/2014/QĐ-UBND (hiệu lực 02/10/2014).

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định giá tính lệ phí trước bạ các loại nhà

__________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; 

Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ, Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/03/2006 của Chính phủ, sửa đổi, bố sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết Pháp lệnh phí và lệ phí; 

Căn cứ Thông tư 68/2010/TT-BTC ngày 26/4/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ; 

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục thuế tỉnh Thanh Hóa tại Tờ trình số 780/CT-THDT ngày 12 tháng 4 năm 2010 về việc ban hành " Quy định giá tính lệ phí trước bạ nhà trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá để tính lệ phí trước bạ cho 01m2 sàn xây dựng đối với các loại nhà trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa như sau:

TT

Loại nhà

Đơn giá (đồng/m2)

1

Nhà dạng biệt thự (chung tường hoặc độc lập)

 

 

Nhà xây tường dày 220, khung cột bê tông chịu lực

 

 

- Mái BTCT đổ tại chỗ

2.700.000

 

- Mái BTCT lắp ghép

2.500.000

2

Nhà cao tầng (từ 4 tầng trở lên)

 

2.1

Nhà xây tường dày 220 kết hợp tường dày 110, khung cột bê tông chịu lực

 

 

- Mái BTCT đổ tại chỗ

2.600.000

 

- Mái BTCT lắp ghép

2.400.000

2.2

Nhà xây tường dày 110, khung cột bê tông chịu lực

 

 

- Mái BTCT đổ tại chỗ

2.500.000

 

- Mái BTCT lắp ghép

2.300.000

3

Nhà cấp 4 (từ 1 đến 3 tầng)

 

3.1

Nhà xây tường dày 220, khung cột bê tông chịu lực

 

 

- Mái BTCT đổ tại chỗ

2.600.000

 

- Mái BTCT lắp ghép

2.400.000

 

- Mái lợp ngói

2.100.000

3.2

Nhà xây tường dày 110, khung cột bê tông chịu lực

 

 

- Mái BTCT đổ tại chỗ

2.500.000

 

- Mái BTCT lắp ghép

2.300.000

 

- Mái lợp ngói

2.000.000

3.3

Nhà xây tường gạch dày 220 chịu lực

 

 

- Mái BTCT đổ tại chỗ

1.600.000

 

- Mái BTCT lắp ghép

1.400.000

 

- Mái lợp ngói

1.300.000

4

Nhà xây gạch nung lợp tranh, nứa, lá

800.000

5

Nhà xây gạch không nung lợp ngói, tôn

700.000

6

Nhà xây gạch không nung, lợp tranh, nứa, lá

550.000

7

Nhà sàn lợp ngói, tôn

650.000

8

Nhà sàn lợp tranh, nứa, lá

550.000

9

Nhà gỗ lợp ngói, tôn

600.000

10

Nhà gỗ lợp tranh, nứa, lá

500.000

11

Nhà tranh, tre, nứa lá

240.000

Giá nhà quy định nêu trên là giá xây dựng mới 100%. Đối với nhà đã qua sử dụng, xác định tỷ lệ còn lại để tính lệ phí trước bạ theo quy định tại điểm 2.3, mục 2, Điều 6, Chương II, Thông tư số 68/2010/TT-BTC ngày 26/4/2010 của Bộ Tài chính.

Điều 2. Căn cứ quy định tại Quyết định này và hướng dẫn tại Thông tư số 68/2010/TT-BTC ngày 26/4/2010 của Bộ Tài chính, Cục thuế Thanh Hóa thông báo và hướng dẫn cụ thể cách tính lệ phí trước bạ để các tổ chức, cá nhân trong tỉnh thực hiện; kiểm tra, giải quyết những vướng mắc trong quá trình thực hiện; báo cáo cấp có thẩm quyền điều chỉnh kịp thời giá tính lệ phí trước bạ nhà khi có biến động về giá cho phù hợp với thực tế.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 2125/2007/QĐ-UBND ngày 19/7/2007 của UBND tỉnh Thanh Hoá.

Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Cục trưởng Cục thuế, Thủ tưởng các ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Lịch sử hiệu lực

  1. 10/01/2011
    Ban hành
  2. 20/01/2011
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 02/10/2014

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

04/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá

Còn hiệu lựcBan hành: 5/1/2026Quyết định
03/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Còn hiệu lựcBan hành: 3/1/2026Quyết định
01/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Còn hiệu lựcBan hành: 2/1/2026Quyết định
02/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thanh hóa

Còn hiệu lựcBan hành: 2/1/2026Quyết định
161/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Bãi bỏ Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định
159/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực Tiêu chuẩn, đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.