Quyết định

Điều chỉnh lĩnh vực thực hiện theo cơ chế một cửa tại Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận

Số hiệu: 7841/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành
17/1/2008
Ngày hiệu lực
17/1/2008
Người ký
Huỳnh Tấn Thành
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Đầu tư tại Việt Nam
Còn hiệu lựcQuyết định

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh lĩnh vực thực hiện theo cơ

chế một cửa tại Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận

_____________________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22/6/2007 của Thủ tướng Chính phủ v/v ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương;

Căn cứ Kế hoạch cải cách hành chính giai đoạn 2006-2010 của tỉnh Bình Thuận;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư và Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay điều chỉnh Phần I, mục III Điều I Quyết định số 1436/QĐ-UBND ngày 04/6/2007 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, bao gồm các nội dung sau:

Lĩnh vực thẩm định dự án nguồn vốn ngân sách nhà nước, bao gồm:

1.     Thẩm định dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật;

2.     Thẩm định điều chỉnh dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật;

3.     Thẩm định chỉ định thầu;

4.     Thẩm định kết quả đấu thầu;

5.     Thẩm định kế hoạch đấu thầu;

6.     Thẩm định kế hoạch đấu thầu mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thuờng xuyên của cơ quan nhà nước bằng vốn nhà nước.

7.     Thẩm định hồ sơ mời thầu mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước bằng vốn nhà nước;

8.      Thẩm định kết quả đấu thầu mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước bằng vốn nhà nước;

9.     Thẩm định điều chỉnh kế hoạch đấu thầu.

2. Thành phần thủ tục hồ sơ, thời hạn giải quyết:

 

 

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

Thời gian tiếp nhận, xử lý và quyết định công việc (tính theo ngày làm việc)

 

THÀNH PHẦN HỒ SƠ

Tổng thời gian

Tổ tiếp nhận& TKQ

Phòng

NV

Lãnh đạo sở/

Phát hành

UB

ND

 tỉnh

Lĩnh vực thẩm định Dự án nguốn vốn NSNN

I-

THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ; BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT

 

 

 

 

 

1

Dự án nhóm A ( 06 bộ)

46

0.5

33,5

6

6

2

Dự án nhóm B ( 05 bộ)

36

0.5

25,5

4

6

3

Dự án nhóm C (Các dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng có tổng mức đầu tư từ 10 tỷ đồng trở lên và các dự án khác có tổng mức đầu tư từ 20 tỷ đồng trở lên) (05 bộ)

26

0.5

16,5

3

6

4

Dự án nhóm C (Các dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng có tổng mức đầu tư dưới 10 tỷ đồng và các dự án khác có tổng mức đầu tư dưới 20 tỷ đồng) và báo cáo KTKT (04 bộ)

20

0.5

16,5

3

0

 

Thành phần hồ sơ:

 

 

 

 

 

1-

Tờ trình đề nghị phê duyệt dự án của chủ đầu tư

 

 

 

 

 

2-

Bản sao (trích) kế hoạch thực hiện dự án hoặc văn bản chủ trương của Chủ tịch UBND tỉnh cho phép thực hiện dự án

 

 

 

 

 

3-

Thuyết minh dự án có xác nhận của Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn (trường hợp thuê Tư vấn)

 

 

 

 

 

4-

Thuyết minh  thiết kế cơ sở hoặc kết quả thẩm định thiết kế bản vẽ thi công - dự toán và các bản vẽ

 

 

 

 

 

5-

Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu thiết kế, nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng)

 

 

 

 

 

6-

Kết quả thi tuyển kiến trúc đối với trường hợp có thi tuyển

 

 

 

 

 

7-

Các tài liệu khác có liên quan (quy hoạch, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường, thỏa thuận đấu nối,vv…)

 

 

 

 

 

II-

THẨM ĐỊNH ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ; BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT

 

 

 

 

 

1-

Điều chỉnh dự án có thay đổi quy mô

 

 

 

 

 

 

(Thời gian thực hiện và thành phần hồ sơ như thẩm định phê duyệt dự án)

 

 

 

 

 

2-

Điều chỉnh chế độ dự toán

 

 

 

 

 

 

Dự án nhóm A (03 bộ)

27

0.5

14,5

6

6

 

Dự án nhóm B ( 03 bộ)

22

0.5

10,5

5

6

 

Dự án nhóm C (Các dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng có tổng mức đầu tư từ 10 tỷ đồng trở lên và các dự án khác có tổng mức đầu tư từ 20 tỷ đồng trở lên (03 bộ)

19

0.5

7,5

5

6

 

Dự án nhóm C (Các dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng có tổng mức đầu tư dưới 10 tỷ đồng và các dự án khác có tổng mức đầu tư dưới 20 tỷ đồng)  và BCKTKT (02 bộ)

13

0.5

7,5

5

0

 

Thành phần hồ sơ

 

 

 

 

 

1-

Tờ trình đề nghị phê duyệt điều chỉnh dự án của chủ đầu tư

 

 

 

 

 

2-

Bản sao văn bản chủ trương cho phép điều chỉnh của người quyết định đầu tư

 

 

 

 

 

3-

Bản sao quyết định phê duyệt dự án

 

 

 

 

 

4-

Thuyết minh điều chỉnh dự án có xác nhận của Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn

 

 

 

 

 

5-

Thuyết minh thiết kế cơ sở hoặc thiết kế bản vẽ thi công - dự toán và các bản vẽ điều chỉnh

 

 

 

 

 

6-

Báo cáo giám sát đánh giá đầu tư

 

 

 

 

 

III-

THẨM ĐỊNH CHỈ ĐỊNH THẦU

 

 

 

 

 

 

(Giá trị gói thầu xây lắp, mua sắm hàng hóa ≥ 01 tỷ đồng; gói thầu dịch vụ tư vấn ≥ 500 triệu đồng)

 

 

 

 

 

1

Dự án nhóm A, B, C và BCKTKT

(02 bộ)

25

0.5

16,5

3

5

 

Thành phần hồ sơ

 

 

 

 

 

1-

Bản sao (trích) kế hoạch thực hiện dự án hoặc văn bản chủ trương của Chủ tịch UBND tỉnh cho phép thực hiện dự án

 

 

 

 

 

2-

Tờ trình đề nghị phê duyệt chỉ định thầu

 

 

 

 

 

3-

Bản sao quyết định phê duyệt dự án

 

 

 

 

 

4-

Bản sao các quyết định phê duyệt dự án điều chỉnh (nếu có)

 

 

 

 

 

5-

Bản sao quyết định phê duyệt kế hoạch đấu thầu

 

 

 

 

 

6-

Bản sao quyết định phê duyệt kế hoạch đấu thầu điều chỉnh ( nếu có)

 

 

 

 

 

7-

Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán gói thầu

 

 

 

 

 

8-

Hồ sơ yêu cầu, hồ sơ đề xuất

 

 

 

 

 

9-

Đánh giá hồ sơ đề xuất của chủ đầu tư

 

 

 

 

 

10-

Báo cáo công tác đền bù giải phóng mặt bằng (nếu có)

 

 

 

 

 

IV-

THẨM ĐỊNH KẾT QUẢ ĐẤU THẦU

 

 

 

 

 

1

Dự án nhóm A,B (02 bộ)

25

0.5

15,5

4

5

2

Dự án nhóm C (Các dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng có tổng mức đầu tư từ 10 tỷ đồng trở lên và các dự án khác có tổng mức đầu tư từ 20 tỷ đồng trở lên) (02 bộ)

25

0.5

15.5

4

5

3

Dự án nhóm C (Các dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng có tổng mức đầu tư dưới 10 tỷ đồng và các dự án khác có tổng mức đầu tư dưới 20 tỷ đồng ) và BCKTKT (01 bộ)

20

0.5

15.5

4

0

 

Thành phần hồ sơ

 

 

 

 

 

1-

Tờ trình đề nghị phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu

 

 

 

 

 

2-

Báo cáo kết quả lựa chọn nhà thầu của chủ đầu tư

 

 

 

 

 

3-

Bản sao quyết định phê duyệt dự án

 

 

 

 

 

4-

Bản sao các quyết định phê duyệt dự án điều chỉnh (nếu có)

 

 

 

 

 

5-

Hồ sơ mời thầu, hồ sơ mời quan tâm

 

 

 

 

 

6-

Quyết định thành lập tổ chuyên gia đấu thầu

 

 

 

 

 

7-

Hợp đồng thuê tư vấn đấu thầu (áp dụng đối với gói thầu có thuê tư vấn)

 

 

 

 

 

8-

Danh sách nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu, biên bản mở thầu

 

 

 

 

 

9-

Quyết định phê duyệt danh sách các nhà thầu đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật của chủ đầu tư

 

 

 

 

 

10-

Các hồ sơ dự thầu và các tài liệu làm rõ, sửa đổi, bổ sung liên quan

 

 

 

 

 

11-

Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu của tổ tư vấn đấu thầu hoặc tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp

 

 

 

 

 

V-

THẨM ĐỊNH KẾ HOẠCH  ĐẤU THẦU

 

 

 

 

 

1

Dự án nhóm A,B (02 bộ)

25

0.5

15,5

4

5

2

Dự án nhóm C (Các dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng có tổng mức đầu tư từ 10 tỷ đồng trở lên và các dự án khác có tổng mức đầu tư từ 20 tỷ đồng trở lên) (02 bộ)

25

0.5

15.5

4

5

3

Dự án nhóm C (Các dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng có tổng mức đầu tư dưới 10 tỷ đồng và các dự án khác có tổng mức đầu tư dưới 20 tỷ đồng) và BCTKT (01bộ)

20

0.5

15.5

4

0

 

Thành phần hồ sơ

 

 

 

 

 

1-

Tờ trình đề nghị phê duyệt kế hoạch đấu thầu

 

 

 

 

 

2-

Bản sao (trích) kế hoạch thực hiện dự án hoặc văn bản chủ trương của Chủ tịch UBND tỉnh cho phép thực hiện dự án

 

 

 

 

 

3-

Bản sao quyết định phê duyệt dự án

 

 

 

 

 

4-

Bản sao các quyết định phê duyệt dự án điều chỉnh (nếu có)

 

 

 

 

 

5-

Bản sao quyết định phê duyệt dự toán hoặc văn bản xác định giá trị gói thầu

 

 

 

 

 

6-

Báo cáo công tác đền bù giải phóng mặt bằng (nếu có)

 

 

 

 

 

VI-

THẨM ĐỊNH KẾ HOẠCH  ĐẤU THẦU MUA SẮM TÀI SẢN NHẰM DUY TRÌ HOẠT ĐỘNG THƯỜNG XUYÊN CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC BẰNG VỐN NHÀ NƯỚC

20

0.5

15.5

4

0

 

Thành phần hồ sơ ( 01 bộ)

 

 

 

 

 

1

Tờ trình đề nghị phê duyệt kế hoạch đấu thầu

 

 

 

 

 

2

Bản sao (trích) thẩm định giá của Sở Tài chính

 

 

 

 

 

3

Bản sao (trích) kế hoạch vốn hàng năm hoặc văn bản chủ trương của cấp thẩm quyền cho phép mua sắm tài sản

 

 

 

 

 

VII-

THẨM ĐỊNH HỒ SƠ MỜI THẦU MUA SẮM TÀI SẢN NHẰM DUY TRÌ HOẠT ĐỘNG THƯỜNG XUYÊN CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC BẰNG VỐN NHÀ NƯỚC

 

 

 

 

 

 

Thành phần hồ sơ ( 01 bộ)

20

0.5

15.5

4

0

1

Tờ trình đề nghị thẩm định hồ sơ mời thầu

 

 

 

 

 

2

Bản sao (trích) Quyết định phê duyệt kế hoạch đấu thầu

 

 

 

 

 

3

Tập hồ sơ mời thầu có xác nhận của chủ đầu tư

 

 

 

 

 

VIII-

THẨM ĐỊNH KẾT QUẢ ĐẤU THẦU MUA SẮM TÀI SẢN NHẰM DUY TRÌ HOẠT ĐỘNG THƯỜNG XUYÊN CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC BẰNG VỐN NHÀ NƯỚC

 

 

 

 

 

 

Thành phần hồ sơ ( 01 bộ)

20

0.5

15.5

4

0

1-

Tờ trình đề nghị phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu

 

 

 

 

 

2-

Báo cáo kết quả lựa chọn nhà thầu của chủ đầu tư

 

 

 

 

 

3-

Bản sao quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt dự án điều chỉnh (nếu có)

 

 

 

 

 

4-

Bản sao QĐ phê duyệt kế hoạch đấu thầu

 

 

 

 

 

5-

Hồ sơ mời thầu, hồ sơ mời quan tâm và bản sao QĐ phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ mời thầu quan tâm

 

 

 

 

 

6-

Quyết định thành lập tổ chuyên gia đấu thầu

 

 

 

 

 

7-

Hợp đồng thuê tư vấn đấu thầu (áp dụng đối với gói thầu có thuê tư vấn)

 

 

 

 

 

8-

Danh sách nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu, biên bản mở thầu

 

 

 

 

 

9-

Quyết định phê duyệt danh sách các nhà thầu đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật của chủ đầu tư

 

 

 

 

 

10-

Các hồ sơ dự thầu và các tài liệu làm rõ, sửa đổi, bổ sung liên quan

 

 

 

 

 

11-

Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu của tổ tư vấn đấu thầu hoặc tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp

 

 

 

 

 

 

IX-

 

THẨM ĐỊNH ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH  ĐẤU THẦU

 

 

 

 

 

1

Dự án nhóm A,B (02 bộ)

25

0.5

15,5

4

5

2

Dự án nhóm C (Các dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng có tổng mức đầu tư từ 10 tỷ đồng trở lên và các dự án khác có tổng mức đầu tư từ 20 tỷ đồng trở lên)

(02 bộ)

 25

 

 

 0.5

15.5

  4

  5

3

Dự án nhóm C (Các dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng có tổng mức đầu tư dưới 10 tỷ đồng và các dự án khác có tổng mức đầu tư dưới 20 tỷ đồng) và BCTKT (01bộ)

20

0.5

15.5

4

0

 

Thành phần hồ sơ

 

 

 

 

 

1-

Tờ trình đề nghị phê duyệt điều chỉnh kế hoạch đấu thầu

 

 

 

 

 

2-

Bản sao (trích) kế hoạch thực hiện dự án hoặc văn bản chủ trương của Chủ tịch UBND tỉnh cho phép thực hiện dự án

 

 

 

 

 

3-

Bản sao quyết định phê duyệt dự án

 

 

 

 

 

4-

Bản sao các quyết định phê duyệt dự án điều chỉnh (nếu có)

 

 

 

 

 

5-

Bản sao quyết định phê duyệt dự toán hoặc văn bản xác định giá trị gói thầu

 

 

 

 

 

6-

Báo cáo công tác đền bù giải phóng mặt bằng (nếu có)

 

 

 

 

 

7-

Bản sao quyết định phê duyệt kế hoạch đấu thầu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Quy trình tiếp nhận và giải quyết:

- Khi có yêu cầu giải quyết hồ sơ hành chính liên quan đến lĩnh vực thực hiện cơ chế một cửa nói trên, tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Kế hoạch và Đầu tư;

- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả ghi phiếu biên nhận, nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì hướng dẫn cho đương sự bổ sung;

- Sau khi tiếp nhận Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho  phòng chuyên môn giải quyết;

- Sau khi đã thẩm định, xử lý phòng chuyên môn chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Sở phê duyệt (hoặc trình UBND tỉnh phê duyệt). Sau khi lãnh đạo Sở (hoặc UBND tỉnh) đã ký duyệt chuyển cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả  của Sở Kế hoạch và Đầu tư để trả kết quả cho tổ chức, công dân

4. Phí, lệ phí: Theo quy định hiện hành của nhà nước

Điều 2.  Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm phối hợp với các Sở, Ban, Ngành có liên quan của tỉnh tổ chức thực hiện có hiệu quả lĩnh vực đã được phê duyệt điều chỉnh.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Đầu tư tại Việt Nam

95/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Bãi bỏ Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND ngày 03/7/2017 và Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 13/02/2020 của UBND tỉnh quy định về ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 16/12/2025Quyết định
30/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 28/5/2025Quyết định
22/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Bãi bỏ Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chính sách ưu đãi đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 6/4/2025Quyết định
75/2024/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Long An

Về việc điều chỉnh, bổ sung Quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước cho các huyện, thị xã, thành phố giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Long An

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2024Quyết định
24/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Thái Bình

Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư (ngành nghề ưu đãi đầu tư) hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Bình theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 157 Luật Đất đai mà đáp ứng một trong hai điều kiện: Dự án thuộc loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn xã hội hóa do Thủ tướng Chính phủ quy định hoặc dự án phi lợi nhuận

Còn hiệu lựcBan hành: 15/11/2024Nghị quyết
17/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025, trên địa bàn tỉnh Điên Biên ban hành kèm theo Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND ngày 27/6/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 29/5/2024Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận

29/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức, viên chức thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Thuận

Còn hiệu lựcBan hành: 6/6/2025Quyết định
27/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận

Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh viên chức quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Còn hiệu lựcBan hành: 3/6/2025Quyết định
26/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận

Ban hành Quy định về quản lý thu, chi tài chính cho công tác tổ chức lễ hội và tiền công đức, tài trợ cho di tích và hoạt động lễ hội trên địa bàn tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 30/5/2025Quyết định
18/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 8/5/2025Quyết định
17/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận

Phân cấp thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề hạng I và cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I trên địa bàn tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 29/4/2025Quyết định
13/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận

Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận

Còn hiệu lựcBan hành: 26/4/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.