|
TT
|
Tên sản phẩm
|
Chỉ tiêu chất lượng
|
Quy cách
|
Nguồn gốc
|
|
A
|
Thuốc nổ các loại
|
|
|
|
|
I
|
Sản xuất trong nước
|
|
|
|
|
1
|
Thuốc nổ ANFO
- Khả năng sinh công (cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Sức nén trụ chì trong ống thép (mm)
- Tỷ trọng rời (g/cm3)
- Phương tiện kích nổ
- Thời hạn bảo quản (tháng)
|
320 – 330
3,5 - 4,0
15 - 20
0,8 - 0,9
Theo HDSD
03
|
- Dạng rời
- Bao 25 kg
|
Sản xuất: IEMCO
|
|
2
|
Thuốc nổ ANFO bao gói
- Khả năng sinh công (cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Sức nén trụ chì (ống thép)
- Tỷ trọng rời (g/cm3)
- Phương tiện kích nổ
- Thời hạn bảo quản
|
320 – 330
3,5 - 4,0
15 - 20
1,0 - 1,1 mm
Theo HDSD
03 tháng
|
- F 80mm; 2,5 kg
- F 90mm; 2,5 kg
- F 160mm; 10 kg
- F 180 mm; 5 kg
- F 180 mm; 14 kg
|
Sản xuất: IEMCO
|
|
3
|
Thuốc nổ SOFANIT 15(AFST-15)
- Khả năng sinh công (cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Sức nén trụ chì (mm)
- Tỷ trọng (g/cm3)
- Phương tiện kích nổ
- Thời hạn bảo quản (tháng)
|
300
2,7 - 3,0
16 - 20
0,8 -0,9
Mồi nổ
03
|
- Các loại bao gói đường kính trên 70 mm.
|
Sản xuất: Z115
|
|
4
|
Thuốc nổ ANFO chịu nước
- Khả năng sinh công (cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Sức nén trụ chì trong ống thép (mm)
- Tỷ trọng rời (g/cm3)
- Phương tiện kích nổ
- Thời hạn bảo quản (tháng)
|
300 – 310
3,5 - 3,8
14 - 17
0,85 - 0,9
Theo HDSD
03
|
- Bao 25 kg
|
Sản xuất: IEMCO
|
|
5
|
Thuốc nổ ANFO chịu nước bao gói
- Khả năng sinh công (cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Sức nén trụ chì trong ống thép (mm)
- Tỷ trọng rời (g/cm3)
- Phương tiện kích nổ
- Thời hạn bảo quản (tháng)
|
300 – 310
3,5 - 3,8
14 - 17
1,1 - 1,15
Theo HDSD
03
|
loại túi
- F 90mm; 3kg
- F 120mm; 6 kg
- F 160mm; 10 kg
- F 180 mm; 14 kg
- F 200mm; 14 kg
|
Sản xuất: IEMCO
|
|
6
|
Thuốc nổ ANFO chịu nước (ANFO-15WR)
- Tỷ trọng (g/cm3)
- Khả năng sinh công (cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Sức nén trụ chì (mm)
- Phương tiện kích nổ
- Thời hạn bảo quản (tháng)
|
1,1 - 1,15
300 - 310
3,5 - 3,8
14 -17
Theo HDSD
03
|
- Túi đường kính lớn
|
Sản xuất: Z115
|
|
7
|
Thuốc nổ ZECNO 79/21
- Khả năng sinh công (cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Sức nén trụ chì (mm)
- Phương tiện kích nổ
- Thời hạn bảo quản (tháng)
|
350 - 360
3,2 - 4,0
14 - 16
Theo HDSD
6
|
- Đóng túi PE và PP
|
Sản xuất: IEMCO
|
|
8
|
Thuốc nổ an toàn AH1
- Khả năng sinh công (cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Sức nén trụ chì (mm)
- Khoảng cách chuyền nổ (cm)
- Phương tiện kích nổ
- An toàn trong môi trường mêtan
- Thời hạn bảo quản (tháng)
|
250 - 260
2,6 - 2,8
10
5
Theo HDSD
Không cháy mêtan
03
|
- Thỏi F36 x 200 mm; 200 gam
- Vỏ giấy và vỏ PE
|
Sản xuất: IEMCO
|
|
9
|
Thuốc nổ an toàn AH2
- Khả năng sinh công (cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Sức nén trụ chì (mm)
- Tỷ trọng (gam/cm3)
- Khoảng cách truyền nổ (cm)
- Phương tiện kích nổ
- Tính an toàn trong môi trường khí mê tan (TCVN 6570-99)
- Thời hạn bảo quản (tháng)
|
285 – 295
3,2 - 3,3
14 ± 0,5
1,0 – 1,1
8
Theo HDSD
không cháy
04
|
- Thỏi F36 x 200 mm; 200 gam
- Vỏ giấy và vỏ PE
|
Sản xuất: IEMCO
|
|
10
|
Thuốc nổ nhũ tương NT.13
- Khả năng sinh công (cm3)
- Tỷ trọng (g/cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Sức nén trụ chì (mm)
- Khoảng cách chuyền nổ (cm)
- Khả năng chịu nước
- Phương tiện kích nổ
- Thời hạn sử dụng (tháng)
|
280 - 310
1,0 -1,2
3,5 - 3,7
12 - 14
4 - 6
Chịu nước tốt
Theo HDSD
6
|
- F32x205mm, 180 gam
- F60x195mm, 600gam
- F80x218mm, 1,2 kg
- F90x215mm, 1,5 kg
- F120x202mm, 2,5 kg
- F150x206mm, 4,0 kg
- F180x223mm, 5,0 kg
|
Sản xuất: Z113
|
|
11
|
Thuốc nổ nhũ tương P113
- Khả năng sinh công (cm3)
- Tỷ trọng (g/cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Sức nén trụ chì (mm)
- Khoảng cách chuyền nổ (cm)
- Khả năng chịu nước
- Phương tiện kích nổ
- Thời hạn sử dụng (tháng)
|
320 -330
1,1 -1,25
4,2 -4,5
14 - 16 mm
6
Chịu nước tốt
Theo HDSD
6
|
- F32x220mm; 200gam
- F60x180mm; 600gam
- F70x200mm; 900gam
- F80x205mm; 1,2 kg
- F90x205mm; 1,5 kg
- F120x190mm; 2,5 kg
- F150x200mm; 4,0 kg
- F180x210mm; 6,0 kg
|
Sản xuất: Z113
|
|
12
|
Thuốc nổ nhũ tương P113L
- Khả năng sinh công (cm3)
- Tỷ trọng (g/cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Sức nén trụ chì (mm)
- Khoảng cách chuyền nổ (cm)
- Khả năng chịu nước
- Phương tiện kích nổ
- Thời hạn sử dụng (tháng)
|
320 -330
1,1 -1,25
4,2 - 4,5
14 - 16
6
Chịu nước tốt
Theo HDSD
6
|
- F80x205mm; 1,2 kg
- F90x205mm; 1, 5 kg
- F120x190mm; 2,5 kg
- F150x200mm; 4 kg
- F180x210mm; 6 kg
|
Sản xuất: Z113
|
|
13
|
Thuốc nổ AN - 13
- Khả năng sinh công (cm3)
- Tỷ trọng (g/cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Sức nén trụ chì (mm)
- Khoảng cách chuyền nổ (cm)
- Khả năng chịu nước
- Phương tiện kích nổ
- Thời hạn sử dụng (tháng)
|
320 - 330
1,25 -1,30
3,5
14 - 16
4 - 6
Chịu nước tốt
Theo HDSD
6
|
- F80x25mm, 1500 gam
- F90x262mm, 2000 gam
- F110x220mm, 2500 gam
- F120x221mm, 3000 gam
- F150x236mm, 5000 gam
- F180x200mm, 6000 gam
|
Sản xuất: Z113
|
|
14
|
Thuốc nổ nhũ tương EE.31
- Khả năng sinh công (cm3)
- Tỷ trọng (g/cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Sức nén trụ chì (mm)
- Khoảng cách chuyền nổ (cm)
- Khả năng chịu nước (giờ)
- Phương tiện kích nổ
- Thời hạn sử dụng (tháng)
|
280 - 310
1,1-1,25
3,8 - 4,5
14 - 16
3 -6
24
Theo HDSD
6
|
- F32 x200 mm, 180gam
|
Sản xuất: Z131
|
|
15
|
Thuốc nổ nhũ tương EE.31
- Khả năng sinh công (cm3)
- Tỷ trọng (g/cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Sức nén trụ chì (mm)
- Khoảng cách chuyền nổ (cm)
- Khả năng chịu nước (giờ)
- Phương tiện kích nổ
- Thời hạn sử dụng (tháng)
|
280 - 310
1,1-1,25
3,8 - 4,5
14 - 16
3 -6
24
Theo HDSD
6
|
- F60x320 mm, 1000 gam
- F80x360 mm, 2000 gam
- F100x380 mm, 3000 gam
- F180x180 mm, 5000 gam
|
Sản xuất: Z 131
|
|
16
|
Thuốc nổ nhũ tương EE.31 - A
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Sức nén trụ chì (mm)
- Khả năng sinh công (cm3)
- Tỷ trọng (gam/cm3)
- Khả năng chuyền nổ (cm)
- Phương tiện kích nổ
- Thời hạn sử dụng (tháng)
|
4,7 ¸ 5,0
18 - 20
330 – 340
1,05 – 1,25
06
Theo HDSD
06
|
- F32 x215 mm, 200gam
- F35x180 mm, 200 gam
- F50x240 mm,500 gam
- F60x330 mm, 1,0 kg
- F80x350 mm, 2,0 kg
- F90x320 mm, 2,0 kg
- F100x280 mm, 2,5 kg
- F120x240 mm, 3,0 kg
- F140x230 mm, 3,0 kg
- F180x240 mm, 5,0 kg
|
Sản xuất: Z 131
|
|
17
|
Thuốc nổ TNT-AĐ
- Tỷ trọng (g/cm3)
- Khả năng sinh công (cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Sức nén trụ chì (mm)
- Phương tiện kích nổ
- Thời hạn sử dụng (tháng)
|
0,9 - 1,1
310 - 330
5,8
16 - 17
Theo HDSD
24
|
|
Sản xuất: Z131
|
|
18
|
Thuốc nổ WATER GEL TFD - 15
- Tỷ trọng (g/cm3)
- Khả năng sinh công (cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Sức nén trụ chì - ống thép (mm)
- Thời hạn sử dụng (tháng)
- Phương tiện kích nổ
|
1,05 - 1,1
300
4,0 - 4,4
22
6
Theo HDSD
|
- Thỏi F36x160mm, 200gam
- Thỏi F36x240mm, 500gam
- Thỏi F110x170mm, 2,0 kg
- Bao 25 và 50 kg
|
Sản xuất: Z115
|
|
19
|
Thuốc nổ TNT - 15
- Tỷ trọng (g/cm3)
- Khả năng sinh công (cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Sức nén trụ chì (mm)
- Thời hạn sử dụng (tháng)
- Phương tiện kích nổ
|
1,05
260
5,0
15
12
Theo HDSD
|
- Thỏi F36x160mm, 200gam
- Thỏi F36x240mm, 500gam
- Thỏi F110x170mm, 2,0 kg
- Bao 25 và 50 kg
|
Sản xuất: Z115
|
|
20
|
Thuốc nổ Amonit phá đá AĐ1
- Khả năng sinh công (cm3)
- Tỷ trọng (g/cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Sức nén trụ chì (mm)
- Khoảng cách chuyền nổ (cm)
- Độ nhậy va đập
- Phương tiện kích nổ
- Thời hạn sử dụng (tháng)
|
320 - 360
0,90 -1,15
3,6 - 4,2
13 - 15
4 - 7
£ 32%
Theo HDSD
6
|
loại
- F 32x250 mm, 200 gam
- F 50 mm,
- F 60x350 mm, 1,0 kg
- F 70 mm,
- F 80 mm,
- F 90x310 mm, 2,0 kg
- F120x265 mm, 3,0 kg
- F140x200 mm, 3,0 kg
- F160x250 mm, 5,0 kg
|
Sản xuất: Z121; Z131; Z115; Z113
Cung ứng: IEMCO; Gaet
|
|
21
|
Thuốc nổ TNP-1
- Khả năng sinh công (cm3)
- Tỷ trọng (g/cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Sức nén trụ chì (mm)
- Khoảng cách chuyền nổ (cm)
- Phương tiện kích nổ
- Thời hạn sử dụng (tháng)
|
330
1,15
4,2 - 4,8
12,5
6
Theo HDSD
6
|
Dạng rời
- F80x400 mm; 2,5 kg
- F90x 450mm; 3,1 kg
- F180 mm; 5kg
|
Sản xuất: Viện TPTN
|
|
22
|
Thuốc nổ TNT hạt tái chế
- Khả năng sinh công (cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Sức nén trụ chì (mm)
- Phương tiện kích nổ
- Thời hạn sử dụng (tháng)
|
310 - 330
5,8 - 6,0
16 - 17
Theo HDSD
24
|
|
Sản xuất: Z131
|
|
23
|
Thuốc nổ TNT vẩy tái chế
- Tỷ trọng (g/cm3)
- Khả năng sinh công (cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Sức nén trụ chì (mm)
- Khoảng cách chuyền nổ (cm)
- Phương tiện kích nổ
- Thời hạn sử dụng (tháng)
|
1,05 - 1,15
290 - 305
5,8 - 6,0
13
5 - 7
Theo HDSD
12
|
- F 32x248mm, 200 gam
- F 60x330mm, 1,0 kg
- F 90x300 mm, 2,0 kg
- F120x225 mm, 3,0 kg
|
Sản xuất: Z113, Z131
|
|
24
|
Mìn phá đá quá cỡ
- Khả năng sinh công (cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Sức nén trụ chì (mm)
- Phương tiện kích nổ
- Thời hạn sử dụng (tháng)
|
350 - 360
3,6 - 3,9
13 - 15
Theo HDSD
24
|
- Khối lượng từ 0,3 - 9 kg/quả
|
Sản xuất: Z113; Z131;
|
|
II
|
Nhập khẩu
|
|
|
|
|
1
|
Thuốc nổ GOMA 2 ECO
- Tỷ trọng (g/cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Cường độ khối lượng, MJ/kg
- Cường độ khối lượng tương đối (RWS)
- Cường độ thể tích tương đối (RBS)
- Áp lực nổ,Gpa
- Phương tiện kích nổ
|
1.48
5,3
4.09
104
193
20,4
Theo HDSD
|
- F32 x220 mm, 230gam (vỏ giấy chống ẩm)
|
Sản xuất: UEB - Tây Ban Nha
Nhập khẩu: IEMCO, Gaet
|
|
2
|
Thuốc nổ GOMA 2 ECO
- Tỷ trọng (g/cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Cường độ khối lượng, MJ/kg
- Cường độ khối lượng tương đối (RWS)
- Cường độ thể tích tương đối (RBS)
- Áp lực nổ,Gpa
- Phương tiện kích nổ
|
1.48
5,3
4.09
193
193
20,4
Theo HDSD
|
- F40 x240 mm, 410gam (vỏ giấy chống ẩm)
|
Sản xuất: UEB - Tây Ban Nha
Nhập khẩu: IEMCO, Gaet
|
|
3
|
Thuốc nổ RIOGEL EP
- Tỷ trọng (g/cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Cường độ khối lượng, MJ/kg
- Cường độ khối lượng tương đối (RWS)
- Cường độ thể tích tương đối (RBS)
- Áp lực nổ,Gpa
- Phương tiện kích nổ
|
1,15
4,5
3.85
98
141
12.5
Theo HDSD
|
- F32 x220 mm, 190gam (vỏ giấy chống ẩm)
|
Sản xuất: UEB - Tây Ban Nha
Nhập khẩu: IEMCO, Gaet
|
|
4
|
Thuốc nổ RIOGEL EP
- Tỷ trọng (g/cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Cường độ khối lượng (MJ/kg)
- Cường độ khối lượng tương đối (RWS)
- Cường độ thể tích tương đối (RBS)
- Áp lực nổ,Gpa
- Phương tiện kích nổ
|
1,15
4,5
3.85
98
141
12.5
Theo HDSD
|
- F40 x240 mm, 350gam (vỏ giấy chống ẩm)
|
Sản xuất: UEB - Tây Ban Nha
Nhập khẩu: IEMCO, Gaet
|
|
5
|
Thuốc nổ an toàn SEGURIDAD
- Tỷ trọng (g/cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Cường độ khối lượng (MJ/kg)
- Cường độ khối lượng tương đối (RWS)
- Cường độ thể tích tương đối (RBS)
- Áp lực nổ,Gpa
- Phương tiện kích nổ
|
1.2
2,0
1.967
50
75
6.4
Theo HDSD
|
- Loại 20 RS
F32x200, 217gam
|
Sản xuất: UEB - Tây Ban Nha
Nhập khẩu: IEMCO, Gaet
|
|
6
|
Thuốc nổ an toàn SEGURIDAD
- Tỷ trọng (g/cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Cường độ khối lượng (MJ/kg)
- Cường độ khối lượng tương đối (RWS)
- Cường độ thể tích tương đối (RBS)
- Áp lực nổ,Gpa
- Phương tiện kích nổ
|
1.65
4,0
2.433
62
128
12.5
Theo HDSD
|
- Loại số 9
F32x200, 250 gam
|
Sản xuất: UEB - Tây Ban Nha
Nhập khẩu: IEMCO, Gaet
|
|
7
|
Thuốc nổ nhũ tương Superdyne
- Khả năng sinh công (cm3)
- Tốc độ nổ km/giây
- Sức nén trụ chì (mm)
- Phương tiện kích nổ
|
300
3,2 - 3,5
13 - 14
Theo HDSD
|
Thỏi thuốc F32 mm
|
Sản xuất: Hãng IDL -ấn Độ
Nhập khẩu: IEMCO
|
|
8
|
Thuốc nổ Powergel magnum P3151
- Tỷ trọng (g/cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Sức nén trụ chì (mm)
- Phương tiện kích nổ
- Thời hạn sử dụng (tháng)
|
1,23
5,4
16
Theo HDSD
24
|
- Đường kính F25, 29, 32 và 35 mm
|
Sản xuất: Orica Australia.
Nhập khẩu: IEMCO, Gaet
|
|
9
|
Thuốc nổ Powergel pulsa -3131
- Tỷ trọng (g/cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
|
1,18 - 1,23
5,5 - 5,7
|
- Đường kính từ 25 - 32mm
- Đường kính lớn: 45, 55, 65, 80 và 90 mm
|
Sản xuất: Orica Australia.
Nhập khẩu: IEMCO, Gaet
|
|
10
|
Thuốc nổ nhũ tương Trimex-3000
- Tỷ trọng (g/cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Phương tiện kích nổ
|
1,1
4,3
Theo HDSD
|
- Đường kính 19 mm, dài 900 mm
|
Sản xuất: Orica Australia.
Nhập khẩu: IEMCO, Gaet
|
|
11
|
Thuốc nổ Powergel P 2521 và P2541
- Tỷ trọng (g/cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Phương tiện kích nổ
|
1,2
5,6 - 5,8
Mồi nổ
|
- Đường kính thỏi thuốc: F75, 90, 180 và 200 mm.
|
Sản xuất: Orica Australia.
Nhập khẩu: IEMCO, Gaet
|
|
12
|
Thuốc nổ nhũ tương
- Powergel 2560
- Energold 2640
- Energold 2620
|
Kích nổ theo HDSD
|
- Thuốc nổ rời, bơm trực tiếp xuống lỗ khoan
|
Sản xuất: ICI Australia
|
|
B
|
Kíp nổ các loại
|
|
|
|
|
I
|
Sản xuất trong nước
|
|
|
|
|
1
|
Kíp điện số 8 (KĐ8-N)
- Cường độ nổ
- Dòng điện khởi nổ (A)
- Dòng điện an toàn (A)
- Điện trở của kíp (W)
|
Số 8
1,0
0,05
2,0 - 3,2
|
|
Sản xuất: Z121
|
|
2
|
Kíp nổ điện vi sai KVD-8N
- Tổng điện trở (W)
- Dòng điện khởi nổ (A)
- Cường độ nổ
- Số vi sai
- Thời hạn bảo quản (tháng)
|
2 - 3,2
DC - 1,2; AC - 2,5
Số 8
8 số
24
|
Số vi sai
- Số 1 : 0 miligiây
- Số 2 : 25 -
- Số 3 : 50 -
- Số 4 : 75 -
- Số 5 : 110 -
- Số 6 : 150 -
- Số 7 : 200 -
- Số 8 : 250 -
|
Sản xuất: Z121
|
|
3
|
Kíp nổ đốt số 8
- Cường độ nổ
- Đường kính ngoài (mm)
- Chiều dài kíp (mm)
|
Số 8
6,7
47
|
|
Sản xuất: Z121
|
|
4
|
Kíp nổ điện vi sai an toàn
- Cường độ nổ
- An toàn trong môi trường mêtan
- Điện trở (W)
- Dòng điện an toàn (A)
- Dòng khởi nổ (A)
- Số vi sai
|
Số 8
An toàn
2 -3
0,18
1,2
6 số (25, 50, 75, 100, 125 và 150 miligiây)
|
- Vỏ đồng
- Dây dẫn điện: 2m
- Đường kính ngoài: 7,3mm
- Chiều dài: 58 mm
|
Sản xuất: Z121
|
|
5
|
Kíp vi sai phi điện KVP8
- Đường kính ngoài (mm)
- Tốc độ dẫn nổ (km/giây)
- Độ bền kéo (N)
- Phương tiện tích nổ
- Số vi sai
|
3
1,7-2,0
180
kíp nổ số 8
8 số
|
- Các số vi sai 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 có thời gian vi sai tương ứng là: 0, 25, 50, 75, 110, 150, 200, 250 miligiây.
- Các số vi sai 9, 10, 11, 12, 13, 14,15 có thời gian giữ chậm tương ứng là: 310; 380; 460; 550; 650; 760; 880 miligiây.
|
Sản xuất: Z121
|
|
6
|
Dây tín hiệu sơ cấp (LIL)
- Tốc độ chuyền tín hiệu (km/giây)
- Thời hạn sử dụng (tháng)
|
2,0
24
|
- Cuộn 60 m
- Cuộn 150 m
- Cuộn 300 m
|
Sản xuất: Z121
|
|
II
|
Nhập khẩu
|
|
|
|
|
1
|
Kíp nổ điện vi sai an toàn
- Cường độ nổ
- Điện trở (W)
- Dòng điện khởi nổ (A)
- Dòng điện an toàn (A)
- Hạn sử dụng (tháng)
|
Số 8
1,8 - 2,2
1,2
0,18
24
|
Các số vi sai 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thời gian vi sai tương ứng 25, 50, 75, 100, 125 và 150 miligiây
|
Sản xuất: IDL- ấn Độ
Nhập khẩu: IEMCO; Gaet
|
|
2
|
Kíp nổ điện vi sai an toàn
- Cường độ nổ
- Điện trở (W)
- Dòng điện khởi nổ (A)
- Dòng điện an toàn (A)
- Hạn sử dụng (tháng)
|
Số 8
3-6
1,2
0,18
24
|
Vỏ đồng
|
Sản xuất: T.Quốc
Nhập khẩu: IEMCO; Gaet
|
|
3
|
Kíp nổ vi sai an toàn Carrick-8
- Cường độ nổ
- Số vi sai
- Độ bền kéo (N)
- Thời hạn sử dụng (tháng)
|
Số 8
15 số
600
48
|
Vỏ đồng
Chiều dài dây dẫn: 3,6 m
|
Sản xuất: Orica (ICI) - Australia
Nhập khẩu: IEMCO, Gaet
|
|
4
|
Kíp nổ chậm trên dây chính - primadet TLD
- Cường độ nổ
- Thời gian nổ chậm (miligiây)
- Độ bền kéo (N)
- Thời hạn sử dụng
|
Số 8
5, 9, 17, 42, 100
130
48 - đủ bao gói; 12 - mở bao gói
|
- Độ dài 3,6; 4,9; 6,1; 9; 12; 15; 18 m
|
Sản xuất: Orica (ICI) - Australia
Nhập khẩu: IEMCO, Gaet
|
|
5
|
Ngòi nổ chậm phi điện Raydet-HS; Raydet -MS; Raydet -DTH; Raydet-TLD
- Cường độ nổ
- Vận tốc chuyền tín hiệu (km/giây)
- Hạn sử dụng (tháng)
|
Số 8
1,8 - 2,0
48 - đủ bao gói; 12 - mở bao gói
|
|
Sản xuất: IDL - ấn độ.
Nhập khẩu: IEMCO
|
|
6
|
Kíp nổ chậm -Primadet LLHD
- Cường độ nổ
- Độ bền kéo (N)
- Chiều dài tiêu chuẩn (m)
- Số nổ chậm
- Thời hạn sử dụng (tháng)
|
Số 8
180
9, 12, 15, 18, 24, 30, 36, 45, 60
1 - 30
48 - đủ bao gói; 12 - mở bao gói
|
|
Sản xuất: Orica -Australia
Nhập khẩu: IEMCO, Gaet
|
|
7
|
Kíp nổ hầm lò EXEL
- Đường kính (mm)
- Độ bền kéo (N)
- Độ dài tiêu chuẩn (m)
- Phương tiện kích nổ
- Số vi sai
- Thời hạn sử dụng (tháng)
|
3
450
3,6; 4,9; 6,1
kíp số 8, dây nổ
1 - 36
48 - đủ bao gói; 12 - mở bao gói
|
- Dây tín hiệu mầu hồng
|
Sản xuất: Orica -Australia
Nhập khẩu: IEMCO, Gaet
|
|
8
|
Kíp nổ chậm EXEL-LP
- Đường kính (mm)
- Độ bền kéo (N)
- Độ dài tiêu chuẩn (m)
- Phương tiện kích nổ
- Số nổ chậm
- Thời hạn sử dụng (tháng)
|
3
450
3,6; 4,9; 6,1
kíp số 8, dây nổ
1 - 15
48 - đủ bao gói; 12 - mở bao gói
|
|
Sản xuất: Orica -Australia
Nhập khẩu: IEMCO, Gaet
|
|
9
|
Bộ liên kết Primadet MS
- Độ bền kéo (N)
- Số nổ chậm
- Thời hạn sử dụng (tháng)
|
130
7
48 - đủ bao gói; 12 - mở bao gói
|
- Khoảng cách nổ chậm từ 17 - 200 miligiây
|
Sản xuất: Orica -Australia
Nhập khẩu: IEMCO, Gaet
|
|
10
|
Hạt nổ khởi động không điện
- Cường độ nổ
- Thời hạn sử dụng (tháng)
|
Số 2
24
|
|
Sản xuất: Orica -Australia
Nhập khẩu: IEMCO, Gaet
|
|
11
|
Dây dẫn tín hiệu Conectadets
- Độ bền kéo (N)
- Độ dài tiêu chuẩn
- Thuốc nạp khởi nổ
- Đường kính ngoài (mm)
|
570
3,6; 4,9; 6,1; 9,0; 12; 15; 18
190 mg (Azit chì)
3
|
Độ vi sai (miligiây) - mầu dây: 9 - Xanh lá cây; 17 - Vàng; 25 - Đỏ; 42 - Trắng; 65 - Xanh lam; 100 - Da cam; 125 - Kem; 150 - Vàng sẫm; 175 - Vàng chanh;
200 - Vàng chanh
|
Sản xuất: Orica -Australia
Nhập khẩu: IEMCO, Gaet
|
|
12
|
Dây tín hiệu sơ cấp (LIL)
- Tốc độ chuyền tín hiệu (km/giây)
- Thời hạn sử dụng (tháng)
|
2,0
24
|
- Cuộn 60 m
- Cuộn 150 m
- Cuộn 300 m
|
Sản xuất: Orica -Australia; IDL - ấn Độ.
Nhập khẩu: IEMCO; Gaet
|
|
13
|
Kíp vi sai an toàn Riodet - S
- Cường độ nổ
- Điện trở cầu (W)
- Dòng điện an toàn (A)
- Dòng điện khởi nổ (A)
|
Số 8
1,2 - 1,6
0,18
1,2
|
- Vỏ đồng
|
Sản xuất: UEB - Tây Ban Nha
Nhập khẩu: IEMCO
|
|
14
|
Kíp vi sai an toàn Riodet - LP
- Cường độ nổ
- Điện trở cầu (W)
- Dòng điện an toàn (A)
- Dòng điện khởi nổ (A)
- Số vi sai
|
Số 8
1,2 - 1,6
0,18
1,2
1 - 12
|
- Vi sai dài dây mầu đỏ- Xanh nước biển
- Vỏ đồng
|
Sản xuất: UEB - Tây Ban Nha
Nhập khẩu: IEMCO
|
|
15
|
Kíp vi sai an toàn Riodet - MS
- Cường độ nổ
- Điện trở cầu (W)
- Dòng điện an toàn (A)
- Dòng điện khởi nổ (A)
- Số vi sai
|
Số 8
1,2 - 1,6
0,18
1,2
1 - 18
|
- Vi sai ngắn dây mầu đỏ - vàng
- Vỏ đồng
|
Sản xuất: UEB - Tây Ban Nha
Nhập khẩu: IEMCO
|
|
16
|
Kíp vi sai phi điện PRIMADET - MS
- Cường độ nổ
- Khả năng chịu kéo (N)
- Độ dãn (%)
- Tốc độ truyền tín hiệu (km/giây)
|
Số 8
100
346
2,0
|
- Số vi sai: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30
- Thời gian vi sai: 25, 50, 75, 100, 125, 150, 175, 200, 225, 250, 300, 350, 400, 450, 500, 550, 600, 650, 700, 750
- ống tín hiệu mầu da cam
|
Sản xuất: UEB - Tây Ban Nha
Nhập khẩu: IEMCO
|
|
17
|
Kíp vi sai phi điện PRIMADET - LP
- Cường độ nổ
- Khả năng chịu kéo (N)
- Độ dãn (%)
- Tốc độ truyền tín hiệu (km/giây)
|
Số 8
100
346
2,0
|
- Số vi sai: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50, 55, 60, 70, 80, 90
- Thời gian vi sai:100, 200, 300, 400, 500, 600, 700, 800, 900, 1000, 1200, 1400, 1600, 1800, 2000, 2500, 3000, 3500, 4000, 4500, 5000, 5500, 6000, 7000, 8000, 9000 (miligiây)
- Ống tín hiệu mầu vàng
|
Sản xuất: UEB - Tây Ban Nha
Nhập khẩu: IEMCO
|
|
18
|
Kíp vi sai phi điện PRIMADET - EZTMTL
- Cường độ nổ
|
Số 8
|
- Độ dài: 3,6; 4,2; 4,8; 6; 7,2; 7,8; 9; 12; 15; 18; 21; 24; 30 mét
- Thời gian vi sai : 9 - Xanh lá cây; 17 - Vàng; 25 - Đỏ; 42 - Trắng; 67 - Đen; 10 - Xanh biển
|
Sản xuất: UEB - Tây Ban Nha
Nhập khẩu: IEMCO
|
|
C
|
Dây dẫn nổ các loại
|
|
|
|
|
I
|
Sản xuất trong nước
|
|
|
|
|
1
|
Dây cháy chậm
- Tốc độ cháy (giây/mét)
- Đường kính ngoài của dây (mm)
- Đường kính lõi thuốc (mm)
- Khả năng chịu nước (giờ)
|
100-125
5,5
2,5 - 3,5
2
|
- Cuộn 50 mét
|
Sản xuất: Z121
|
|
2
|
Dây nổ loại 5 gam/mét
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Đường kính ngoài (mm)
- Độ bền kéo (N)
- Mật độ thuốc (g/m)
- Thời hạn sử dụng (tháng)
|
6,5-7,0
4
500
5
48
|
- Cuộn 200 mét
|
Sản xuất: Z121
|
|
3
|
Dây nổ thường
- Đường kính ngoài (mm)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Độ bền kéo (N)
- Khả năng chịu nước (giờ)
- Mật độ thuốc (g/m)
|
4,8 - 6,2
6,5-7,0
500
12
10
|
|
Sản xuất: Z121
|
|
4
|
Dây nổ chịu nước
- Đường kính ngoài (mm)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Độ bền kéo (N)
- Khả năng chịu nước (giờ)
- Mật độ thuốc (g/m)
|
5,8 - 6,2
6,5-7,0
500
24
10
|
Vỏ nhựa, mầu đỏ
|
Sản xuất: Z121
|
|
II
|
Nhập khẩu
|
|
|
|
|
1
|
Dây nổ Riocord loại 6 gam/mét
- Mật độ lõi thuốc (g/m)
- Đường kính (mm)
- Cường độ kháng kéo (kg/cm2)
|
6
3,6
60
|
- Mầu sắc: vàng
- Bao gói: 2x400m; 2x200m
- Khối lượng tịnh: 10,6 kg
- Khối lượng tổng: 12 kg
|
Sản xuất: UEB - Tây Ban Nha
Nhập khẩu: IEMCO
|
|
2
|
Dây nổ Riocord loại 100 gam/mét
- Mật độ lõi thuốc (g/m)
- Đường kính (mm)
- Cường độ kháng kéo (kg/cm2)
|
100
11,2
100
|
- Mầu sắc: đỏ
- Bao gói: 2 x 50 m
- Khối lượng tịnh: 12,6 kg
- Khối lượng tổng: 14 kg
|
Sản xuất: UEB - Tây Ban Nha
Nhập khẩu: IEMCO
|
|
3
|
Dây nổ chịu nước
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Độ bền kéo (N)
- Mật độ thuốc (g/cm)
- khả năng chịu nước (giờ)
|
6,5
500
11
24
|
- Đường kính dây: 5,4 mm
|
Sản xuất: T.Quốc
Nhập khẩu: IEMCO, Gaet
|
|
4
|
Dây nổ loại 6 gam/mét
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Mật độ thuốc (g/m)
- Đường kính dây (mm)
- Thời hạn sử dụng (tháng)
|
6,8
6
3,9
24
|
Vỏ nhựa, mầu vàng
|
Sản xuất: IDL - ấn độ
Nhập khẩu: IEMCO
|
|
5
|
Dây nổ Corrtex
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Độ dãn tối thiểu (%)
- Độ bền kéo (N)
- Thời hạn sử dụng (tháng)
|
6,5
8
700
60
|
- Loại 3,5 gam/m
- Loại 5 gam/m
- Loại 10 gam/m
|
Sản xuất: Orica -Australia
Nhập khẩu: IEMCO, Gaet
|
|
D
|
Mồi nổ các loại
|
|
|
|
|
I
|
Sản xuất trong nước
|
|
|
|
|
1
|
Mồi nổ MN-31
- Tỷ trọng (g/cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Sức nén trụ chì (mm)
- Thời hạn sử dụng (tháng)
|
1,61 - 1,7
7,2 - 7,8
22
60
|
- F37x120mm, 175 gam
- F54x120mm, 400 gam
- F85x105mm, 850 gam
|
Sản xuất: Z131.
|
|
2
|
Mồi nổ TMN-15
- Tỷ trọng (g/cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Sức nén trụ chì (mm)
- Thời hạn sử dụng (tháng)
|
1,52 - 1,59
6,0
14,5
24
|
- 100x54x25mm, 175 gam (khối chữ nhật)
- F70x70mm, 400 gam (trụ)
|
Sản xuất: Z115
|
|
3
|
Mồi nổ TX-1A
- Tỷ trọng (g/cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Sức nén trụ chì (mm)
- Thời hạn sử dụng (tháng)
|
1,45 - 1,55
6,4 - 6,8
16 - 19
24
|
Đường kính thỏi: F65 - 100 mm
Chiều cao : 153-320 mm
Khối lượng: 1,0 - 4,0 kg
|
Sản xuất: Z131
|
|
4
|
Mồi nổ VE05
- Tỷ trọng (g/cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Sức nén trụ chì (mm)
- Thời hạn sử dụng (tháng)
|
1,61
7,4
24
24
|
- F58x95mm; 400gam
|
Sản xuất: Viện TPTN
|
|
5
|
Mồi nổ VE 05A
- Tỷ trọng (g/cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Sức nén trụ chì (mm)
- Thời hạn sử dụng (tháng)
|
1,61
7,4-7,6
22
24
|
Loại
- F34x128 mm, 175 gam
- F54x128 mm, 400 gam
- F66x128 mm, 800 gam
|
Sản xuất: Viện TPTN
|
|
6
|
Mồi nổ TMN - 15H
- Tỷ trọng (g/cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Khả năng sinh công (g/cm3)
- Sức nén trụ chì (mm)
- Thời hạn sử dụng (tháng)
|
1,65 - 1,70
7,2-7,5
350
24
24
|
Loại
- F38x118 mm, 175 gam
- F54x118 mm, 400 gam
|
Sản xuất: Z115
|
|
II
|
Nhập khẩu
|
|
|
|
|
1
|
Power primer “plus” PPP-400g (Anzomex)
- Áp lực nổ (GPa)
- Tỷ trọng (g/cm3)
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Hạn sử dụng (tháng)
|
21,6
1,6
7,2
60
|
- F50x122 mm, 400 gam
|
Sản xuất: ICI Australia.
Nhập khẩu: IEMCO, Gaet
|
|
2
|
Pentolite
- Tốc độ nổ (km/giây)
- Tỷ trọng (g/cm3)
- áp lực nổ (KBar)
|
7,8
1,55 -1,61
240
|
- F50x53 mm, 150 gam
- F50x80 mm, 250 gam
- F75x70 mm, 500 gam
|
Sản xuất: IDL - ấn Độ
Nhập khẩu: IEMCO; Gaet
|
|
|
|
|
|
|
|