Quyết định

Về việc phê duyệt bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Quỳ Châu

Số hiệu: 77/2003/QĐ-UB

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành
1/9/2003
Ngày hiệu lực
1/9/2003
Người ký
Nguyễn Đình Chi
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 37/2005/QĐ-UB (hiệu lực 01/01/2005).

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Quỳ Châu.

 

- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/6/1994;

- Căn cứ Luật đất đai ngày 14/7/1993; Luật sửa đối, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 02/12/1998 và ngày 29/6/2001;

- Căn cứ Nghị định số 87/CP ngày 17/8/1994; Nghị định số 17/1998//NĐ-CP ngày 21/3/1998 của Chính phủ;

- Căn cứ Thông tư số 94/TT-LB ngày 11/11/1994 của Liên bộ Tài chính - Xây dựng - Tổng cục Địa chính - Ban Vật giá Chính phủ.

- Căn cứ mức thuế nông nghiệp hiện hành;

- Xét đề nghị của UBND huyện Quỳ Châu tại Tờ trình số 04 TT/UB ngày 20/01/2003 và đề nghị của Sở Tài chính - Vật giá tại Tờ trình số 3167/TC-VG ngày 19/8/2003.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành Bảng giá chi tiết các loại đất trên địa bàn các xã và thị trấn thuộc huyện Quỳ Châu như sau (có Bảng giá chi tiết các loại đất kèm theo: gồm các Bảng giá: Đất đô thị tại thị trấn Quỳ Châu; Đất ven đô thị và trục đường giao thông chính; Đất khu dân cư nông thôn; Đất nông nghiệp; Đất lâm nghiệp).

Bảng giá đất này dùng để:

1. Tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ về đất.

2. Thu tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất hoặc cho chuyển mục đích sử dụng đất.

3. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước cho thuê đất.

4. Tính giá trị tài sản khi Nhà nước giao đất.

5. Bồi thường thiệt hại về đất khi Nhà nước thu hồi đất.

Điều 2:

1. Việc áp giá theo Bảng giá các loại đất: Căn cứ loại đường, vị trí, loại đất, hạng đất, tờ bản đồ, thửa số để xác định. Nếu lô thửa nào mới quy hoạch hoặc chưa có giá thì trình UBND tỉnh phê duyệt.

2. Phạm vi và điều kiện áp dụng Bảng giá đất: Đất được chuyển quyền phải cùng mục đích sử dụng, nhưng trước khi chuyển quyền chưa có đầu tư xây dựng làm thay đổi kết cấu hạ tầng: không thuộc khu đất giao theo hình thức đấu giá; không nằm trong khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp mới hình thành sau thời gian ban hành Bảng giá đất.

3. Trong quá trình thực hiện, nếu giá đất trên thị trường biến động trên 20% hoặc thay đổi do có khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp, có đầu tư xây dựng mới cơ sở hạ tầng hoặc có quy hoạch chi tiết để xây dựng khu dân cư thì Sở Tài chính - Vật giá chủ trì cùng Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND huyện Quỳ Châu và các cơ quan liên quan kiểm tra, tính toán trình UBND tỉnh quyết định điều chỉnh lại Bảng giá đất cho phù hợp.

4. Đối với các lô đất thực hiện giao đất theo hình thức đấu giá không áp dụng Bảng giá đất này.

5. Giao Sở Tài chính - Vật giá chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan liên quan hướng dẫn và triển khai thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 98/1999/QĐ-UB ngày 04/10/1999 của UBND tỉnh về ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Quỳ Châu.

Các ông: Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh; Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Tài chính - Vật giá, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh: Giám đốc Kho bạc Nhà nước Nghệ An; Chủ tịch UBND huyện Quỳ Châu; Chủ tịch UBND thị trấn Quỳ Châu và Chủ tịch UBND các xã thuộc huyện Quỳ Châu, Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

 

TM. UBND TỈNH NGHỆ AN

KT CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã Ký)

 

Nguyễn Đình Chi

 

 

BẢNG GIÁ ĐẤT ĐÔ THỊ THỊ TRẤN QUỲ CHÂU

(Kèm theo Quyết định số 77/2003/QĐ-UB ngày 01/9/2003 của UBND tỉnh Nghệ An)

Đơn vị: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

LOẠI

ĐƯỜNG

VỊ

TRÍ

TỜ

BẢN ĐỒ

SỐ THỬA

MỨC GIÁ

GHI CHÚ

1

Quốc lộ 48

IIIa

1

3

53, 54 65...74, 87...92, 107... 110, 131, 14, 81, 82, 149, 191, 213

300.000

 

2

Quốc lộ 48

IIIa

1

4

25, 13, 103, 113

300.000

 

3

Quốc lộ 48

IIIa

1

3

82, 63, 171, 150, 130, 111, 41, 33, 34, 43, 29, 30, 31, 233, 192, 75, 32, 83

250.000

 

4

Quốc lộ 48

IIIa

1

4

14...24, 2, 3, 124, 125, 4...8, 136,

250.000

 

5

Quốc lộ 48

IIIa

1

8

75, 66, 50, 64, 84, 78, 79, 71, 72, 76, 83, 81, 80, 73

200.000

 

6

Quốc lộ 48

IIIa

1

9

29, 48, 38, 58, 45, 56, 57, 55, 54, 52, 53, 44, 23, 39, 40, 31, 59, 67, 33, 34, 32

200.000

 

7

Quốc lộ 48

IIIa

1

8

40, 65, 60, 59, 64

140.000

 

8

Quốc lộ 48

IIIa

1

9

43

100.000

 

9

Đường khối 3

IIIb

1

3

218, 207, 190, 212, 219

170.000

 

10

Đường khối 2

IIIb

1

4

1, 2, 3, 4

140.000

 

11

Đường khối 2

IIIb

1

3

223, 247

140.000

 

12

Đường khối 2

IIIb

1

4

41, 34, 24, 25, 50, 40

140.000

 

13

Đường khối 2

IIIb

2

4

9, 17

70.000

 

14

Đường khối 1

IIIb

1

3

106, 147, 185, 184

140.000

 

15

Đường khối 1

IIIb

1

3

200, 194, 177, 164, 165, 158, 159, 143...146, 126, 157, 128, 160, 168, 167, 166, 179, 178

120.000

 

15

Đường khối 3

IIIb

1

3

175, 176, 174, 173, 201, 193, 36, 53

100.000

 

17

Đường khối 1

IIIb

2

2

37, 46...52, 40, 33, 32, 30

80.000

 

18

Đường khối 1

IIIb

1

3

52

160.000

 

19

Đường khối 1

IIIb

1

3

51, 50, 49, 61, 79, 100, 138, 121, 122, 101, 62, 80

120.000

 

20

Đường khối 1

IIIb

1

3

81

100.000

 

21

Đường khối 1

IIIb

1

2

29, 21, 30

100.000

 

22

Đường khối 1

IIIb

2

2

22, 25, 35, 27, 18, 19, 20, 14, 15, 16, 9...13, 5, 6, 17, 23, 26

90.000

 

23

Đường khối 2

IIIb

1

3

132, 116

170.000

 

24

Đường khối 2

IIIb

1

3

113, 114, 115, 93, 94, 95, 76, 57, 77, 97, 96, 17, 18, 19

140.000

 

25

Đường khối 2

IIIb

1

3

58, 46, 221, 222, 232! 78, 98, 119, 120, 137

100.000

 

26

Đường khối 2

IIIb

2

3

47, 48, 40, 27, 28

90.000

 

27

Đường khối 3

IIIb

1

3

229, 217, 215, 220

140.000

 

28

Đường khối 3

IIIb

1

3

202, 256, 209, 228, 238, 196, 186, 255, 240, 239, 216, 210

100.000

. -

29

Đường khối 3

lllb

2

7

16, 26, 15, 5, 6, 38, 39, 28, 27

90.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

LOẠI

ĐƯỜNG

VỊ

TRÍ

TỜ

BẢN ĐỒ

SỐ THỬA

MỨC GIÁ

GHI CHÚ

30

Đường khối 3

lllb

2

3

354, 246, 245

90.000

 

31

Đường khối 3

lllb

2

2

43, 93, 94, 58, 73, 81, 74, 59, 44

90.000

 

32

Đường khối 2

lllb

1

4

12, 9, 10

140.000

 

33

Đường khối 3

lllb

1

4

133, 121, 122, 135, 134

100.000

 

34

Đường khối 4

lllb

1

8

8, 17, 24, 32, 67, 23, 29, 31, 42, 46, 51, 56, 61, 68, 69, 70, 62, 63, 57, 52, 47, 37, 43, 18

140.000

 

35

Đường khối 2

lllb

1

4

19, 37, 20, 21, 22, 38, 39, 32, 31,15, 5

140.000

 

36

Đường khối 3

lllb

2

7

17, 18, 19, 7, 8, 9, 10

90.000

 

37

Đường khối 2

IIIc

1

3

162, 172, 29, 36, 56, 65, 64, 55, 54,  53, 47, 48

170.000

 

38

Đường khối 2

lllc

1

3

151, 117, 118, 133, 134, 135, 152, 153, 78

150.000

 

39

Đường khối 4

IIIc

1

8

16, 6, 15, 26, 22, 27, 28, 30, 36

120.000

 

40

Đường khối 2

IIIc

1

4

5...10

120.000

 

41

Đường khối 1

lllc

1

3

85, 86, 104, 105, 231

120.000

 

42

Đường khối 4

lllc

1

9

46, 47, 37, 69, 66, 71, 19, 13, 14, 9, 17, 7, 8, 10, 5

120.000

 

43

Đường khối 5

lllc

1

8

48, 49, 53, 25, 33, 35, 38, 34, 45, 58

120.000

 

44

Đường khối 2

IIIc

2

4

13, 14, 15, 33

90.000

 

45

Đường khối 3

lllc

2

3

44

90.000

 

45

Đường khối 3

IIIc

2

3

250, 243, 236, 277, 226, 242, 235, 225, 224 234, 35, 12, 11, 10, 8, 9, 20, 21, 251, 252

70.000

 

47

Đường khối 4

IIIc

2

4

23, 16, 8, 150, 110, 100, 95, 89, 74, 70, 61, 51, 75, 83, 84, 90, 120, 81, 62, 43, 44, 45, 35, 18, 10, 11, 28, 82

70.000

 

48

Đường khối 3

IIIc

2

7

12, 13, 23, 24, 44, 45, 46, 55, 56, 57, 47, 35, 26, 24, 14, 3, 36, 37, 50, 49, 58, 67, 77, 76, 75, 66, 249, 2, 1

70.000

 

49

Đường khối 2

IIIc

2

1

63, 69

70.000

 

50

Đường khối 1

lllc

2

1

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 13

70.000

 

51

Đường khối 4

lllc

3

2

45, 60, 67, 80, 79, 78, 70, 7\ 72, 56, 57, 42, 55, 64, 54, 41

25.000

 

52

Đường khối 3

IIIc

3

3

253, 244, 206, 205, 198, 189, 188, 180, 187, 197, 203, 211, 163, 156, 16, 14, 23

30.000

 

53

Đường khối 2

IIIc

3

4

58, 67, 147, 48, 46, 27, 59

16.000

 

54

Đường khối 4

IIIc

3

5

12, 18

20.000

 

55

 

lllc

3

7

64, 65, 54, 43, 33, 32, 4

20.000

 

56

 

IIIc

3

9

12, 20, 4, 2, 1, 9, 19

20.000

 

 

ỦY BAN Nhân Dân TỈNH NghỆ AN

 

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU DÂN CƯ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH HUYỆN QUỲ CHÂU

(Kèm theo Quyết định số 77/2003/QĐ-UB ngày 01/9/2003 của UBND tỉnh Nghệ An)

Đơn vị: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

LOẠI

ĐẤT

HẠNG

ĐẤT

TỜ

BẢN ĐỒ

SỐ THỬA

MỨC GIÁ

GHI CHÚ

1- XÃ CHÂU HẠNH

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 48

III

3

6

558

200.000

 

 

 

 

3

6

137, 138, 139, 135, 136, 74, 75

180.000

 

 

 

 

3

9

512, 511, 510, 461, 408, 407, 364, 311, 277, 276, 275, 230

180.000

 

 

 

 

4

9

455, 456, 457

120.000

 

 

 

III

4

9

538, 508, 507, 463, 405, 369, 370, 371, 372, 373, 374, 376, 375, 304, 305, 306, 307, 368, 366, 367, 461, 406, 462

70.000

 

 

 

 

5

6

654, 964, 940

50.000

 

lI- XÃ CHÂU HỘI

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 48

III

4

4

1...9, 40...46, 37, 47...53, 38, 96, 94, 93, 68, 72, 55, 36, 115, 110, 109, 108, 107, 101, 97, 121, 122, 125, 124, 123, 120, 119, 110, 24, 71, 89, 90, 91, 92, 102... 106, 111, 112, 113, 114, 117, 118

80.000

 

 

 

 

4

1

260, 280, 258, 227, 226, 201,  195, 163, 164, 161, 160, 159, 199, 198, 197

70.000

 

 

 

 

6

1

257, 256, 255, 229, 254, 263, 264, 275, 282, 262, 277, 276, 249

30.000

 

III - XÃ CHÂU BÌNH

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 48

3

4

7

382, 279, 279a, 378, 305, 375, 376, 1, 2, 36, 34, 40

80.000

 

 

 

3

4

8

267, 205a, 194, 191, 153, 189, 190,  209, 208, 232, 268, 155, 156, 140, 139, 102, 161, 82, 91, 81, 104, 103, 138, 57, 42, 43, 27, 9, 184, 204, 206, 223, 29, 228, 249, 250, 250b, 251, 152, 270, 271

70.000

 

 

 

3

5

2

272a, 272b, 292, 269, 273a, 273b

40.000

 

 

 

3

5

9

1, 2, 3, 64, 4, 65, 60, 59, 62, 63, 66

40.000

 

 

 

3

5

2

295, 298

40.000

 

 

 

3

5

7

377

40.000

 

 

 

3

5

1

33, 134, 186, 187, 888, 189

40.000

 

 

 

3

6

2

293,  294, 290, 268, 267, 266, 265, 246, 245, 235, 258, 282, 281, 280, 278, 277, 274,

30.000

 

 

 

3

6

8

18, 30,  31, 12, 17, 16, 11, 276, 225, 224b, 220, 221, 179, 131, 178, 222, 223

30.000

 

IV- XÃ CHÂU THNG

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 48

3

4

3

380, 379, 376, 375, 374, 372, 373, 47,

80.000

 

 

 

3

6

3

125, 126, 257, 259, 258,

30.000

 

 

 

3

6

1

712, 306, 365, 366, 515, 516, 610, 611, 608, 609, 517

15.000

 

 

 

 

 

2

274,  1, 2, 3, 6, 7, 8, 9, 297, 296

15.000

 

 

 

 

Đơn vị: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG

LOẠI

ĐẤT

HẠNG

ĐẤT

TỜ

BẢN ĐỒ

SỐTHỬA

MỨC GIÁ

GHI CHÚ

V- XÃ CHÂU TIẾN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44, 47, 55, 61, 45, 46, 57, 60, 56, 58, 59, 62,

 

 

1

Quốc lộ 48

3

4

5

64, 66, 68, 70, 71, 73, 74, 76, 48, 87, 88, 89, 90, 91, 110, 108, 94, 95, 96, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 112, 111, 114, 113, 115, 116, 117, 86, 77, 67, 66, 63

80.000

 

 

 

 

4

6

449, 413, 351, 450

80.000

 

 

 

3

5

5

92, 82, 93, 109, 2, 4, 8, 23, 42, 118, 40, 41, 27, 28, 5, 3, 9, 10, 11, 29, 30, 31, 32, 6, 20, 13, 12, 21

50.000

 

 

 

3

6

6

451, 441, 412

30.000

 

 

 

3

6

1

794, 786, 502, 403, 788, 787, 793, 792, 791, 790

30.000

 

 

 

3

6

3

1, 2, 10, 98, 7, 6, 5, 12, 13, 14, 15, 11, 3, 4, 39, 38, 37

20.000

 

                 
 

 

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN HUYỆN QUỲ CHÂU

(Kèm theo Quyết định số 77/2003/QĐ-UB ngày 01/9/2003 của UBND tỉnh Nghệ An)

Đơn vị: Đồng/m2

TT

ĐỊA DANH

Tờ

BẢN ĐỔ

SỐ THỬA

HẠNG

ĐẤT

MỨC GIÁ

GHI CHÚ

 

1- XÃ CHÂU BÌNH

 

 

 

 

 

1

Bản Luồng

5

147, 148, 146, 153, 241, 261, 253, 296, 289, 353, 355, 60, 648, 288, 282, 251, 243, 242, 202, 152, 151, 150, 149

2

30.000

 

2

Bản Thống Nhất

6

1043, 1042, 973, 807, 501, 502, 499, 500, 28, 25, 24

2

20.000

 

3

Bản Luồng

5

354, 284, 286, 246, 212, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 211

6

1.500

 

 

II-XÃ DIỄN LÃM

 

 

 

 

 

1

Bản Diễn Thuận

3

223, 222, 224, 64, 45

2

20.000

 

2

Diễn Lợi

3

196, 84, 177, 203, 204, 239, 1, 2

3

10.000

 

III -

XÃ CHÂU HOÀN

 

 

 

 

 

1

Bản Ba Na

4

303, 302, 304, 305

2

15.000

 

2

Liên Canh

2

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10

3

10.000

 

IV

XÃ CHÂU PHONG

 

 

 

 

 

1

Bản Đôm II

2

227a, 227b, 229, 230, 237, 238, 244, 245, 242, 251, 249, 248, 246, 236, 231

2

32.000

 

2

Kẻ Đôm

1

57, 47, 44, 45, 46

2

30.000

 

3

4

Kẻ Ban

4

1, 2, 3, 69, 74

2

20.000

 

Bản Chiềng

3

141, 142

2

18.000

 

5

Bản Kẻ Tóng

5

46, 600, 397, 398

2

20.000

 

6

Bản Luồng

1

477, 478, 479, 480

3

10.000

 

7

Bản Quàng

6

436, 222, 223

6

1.500

 

IV -

XÃ CHÂU THUẬN

 

 

 

 

 

1

Bản Chàng

2

704, 705, 706, 707, 730, 517, 524, 291, 98...101

2

30.000

 

2

Bản Chiềng

2

323, 292, 168, 174, 175, 176, 177

2

18.000

 

3

Bản Bông

1

170, 262, 169, 171, 118, 168, 172, 167, 119, 117, 120, 116, 52, 511, 512, 513

2

15.000

 

4

Bản Thắm

3

155, 156, 157, 158, 154, 153, 152, 150, 151, 149, 42, 41, 148, 43, 40, 147, 148, 850, 145, 851, 144, 56

3

10.000

 

5

Bản Biu

3

806, 833, 807, 832, 828, 831, 829, 830

4

8.000

 

VI

- XÃ CHÂU NGA

 

 

 

 

 

1

Tống Coọc

2

130, 138, 139, 165, 166, 167, 201, 202, 200, 140, 248, 247, 138, 139

2

30.000

 

2

(Liên Minh)

2

. 198, 199, 200, 146

3

10.000

 

 

 

Đơn vị: Đồng/m2

TT

ĐỊA ĐANH

TỜ

BẢN ĐỒ

SỐ THỬA

HẠNG

ĐẤT

MỨC GIÁ

GHI CHÚ

VII-

XÃ CHÂU HNH

 

 

 

 

 

1

Bản Hoa Hải

4

688, 687, 640, 641, 642, 684, 683, 723, 579, 509, 481, 450, 396, 482, 483, 484, 577, 595

6

2.000

 

2

Xóm Tân Hương

9

223, 201, 130, 133, 133, 200, 199, 224, 198, 280

6

2.000

 

3

Cầu Kẻ Bọn

5

881, 944, 964, 940, 654

5

6.000

 

VIII-

XÃ CHÂU HỘI

 

 

 

 

 

1

Xóm Lâm Hội

4

15, 23, 28, 34, 56, 69, 73, 74, 68, 58

6

1.700

 

IX-

XÃ CHÂU BÌNH

 

 

 

 

 

 

Xóm Đồng Công

9

97, 98, 95, 185, 186

6

1.700

 

1

2

Đội 1

8

54, 55, 57, 58, 59, 120, 119, 118, 117, 125, 124, 123, 126, 127, 175

6

1.500

 

X -

XÃ CHÂU THẮNG

 

 

 

 

 

1

Bản Kẻ Xẹt

1

21, 22, 3, 24, 25, 26

6

1.500

 

2

Bản Cằng Bần

3

126, 125

6

1.500

 

XI

XÃ CHÂU TIẾN

 

 

 

 

 

1

Bản Hạnh Tiến

6

452...455, 410, 409, 408, 406, 349, 348, 407, 456

6

1.500

 

 

 

 

 

BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP HUYỆN QUỲ CHÂU

(Kèm theo Quyết định số 77/2003/QĐ-UB ngày 01/9/2003 của UBND tỉnh Nghệ An)

Đơn vị: Đồng/m2

TT

XỨ ĐỒNG

BẢN

ĐỔ

SỐ THỬA

HẠNG

ĐẤT

MỨC GIÁ

GHI CHÚ

1 - THI TRẤN QUỲ CHÃI

 

 

 

 

 

1

Ba Na

5

2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10

4

4.000

 

 

 

 

90, 93, 94, 104, 102, 92, 103, 52, 79, 106, 73, 107, 22, 42, 88, 101, 172, 68, 42, 87, 83, 105, 108, 71, 86, 91, 96, 248, 29, 98, 99, 97, 62, 40, 70, 33, 85, 84, 69, 62, 68, 53, 61, 30, 21, 22, 31, 20, 8, 9, 25, 87, 86, 77, 76,

 

 

 

 

 

7

83, 68, 28, 241, 51

4

4.000

 

 

 

2

87, 86, 77, 76, 83, 68, 28, 78, 20

4

4.000

 

 

 

6

28, 20, 11, 8, 21, 9, 25, 42, 22

4

4.000

 

 

 

3

248, 241, 154, 139

4

4.000

 

 

 

 

47, 46, 30, 6, 39, 40, 44, 45, 29, 38, 349, 41, 27,

 

 

 

 

 

6

23, 16, 15, 14

5

3.000

 

 

 

8

1, 2, 3, 4, 5, 10, 11, 12, 13, 14, 15

5

3.000

 

 

 

2

85, 82, 92, 91! 3, 4, 5

5

3.000

 

 

 

 

46, 42, 68, 79, 88, 91, 93, 92, 98, 99, 106...109, 115, 116, 129, 130, 131, 140, 141, 142, 143,

 

 

 

 

 

4

144

5

3.000

 

II -

XÃ CHÂU HNH

 

 

 

 

 

 

 

 

70, 71, 72, 69, 68, 65, 66, 63, 62, 61, 60, 59, 58, 57, 43, 42, 37, 41, 48, 47, 36, 40, 39, 35, 34, 33, 27, 28, 29, 17, 19, 20, 21, 9, 22, 23, 30, 24, 31,

 

 

 

1

Hạnh Tiến

3

32, 38, 44, 46, 45

5

2.500

 

 

 

 

58, 54, 48, 43, 40, 39, 36, 32, 26, 25, 21, 15, 11, 5, 6, 12, 22, 27, 31, 33, 34, 37, 41, 49, 55, 59, 60, 62, 57, 56, 51, 52, 50, 45, 46, 44, 42, 38, 35, 28,

 

 

 

2

Khe Bấn

5

23, 47, 53

5

2.500

 

 

 

 

69, 68, 67, 52, 51, 50, 66, 65, 64, 49, 48, 47, 35, 18, 9.19.21, 22, 36, 37, 38, 39, 53, 54, 55, 56,

 

 

 

3

Tân Hương

9

57, 58, 59, 60, 70, 71, 72, 73...91, 62, 34, 33

5

2.500

 

 

 

 

559...563, 598, 608...623, 555, 556, 557, 628, 627, 670, 781, 780, 850, 782, 749, 783, 669, 629, 552, 533, 140, 141, 202, 223, 222, 221, 269, 230, 292, 291, 349, 350, 369, 370, 394, 420, 421, 392, 371, 348, 294, 295, 296, 347, 346, 114, 108, 79, 128, 80, 81, 82, 83, 78, 77,

 

 

 

4

Kẻ Bọn

6

100, 109, 111, 13

5

2.500

 

'

 

 

107, 137, 138, 139, 193, 232, 233, 237, 274, 273, 235, 272, 313, 314, 315, 318, 362, 361, 360, 411, 417, 356, 355, 354, 322, 269, 244, 245, 268, 267, 325, 323, 324, 352, 153, 418, 419, 420, 424, 399, 471, 398, 473, 474, 475, 476, 477, 478, 479, 480, 482, 393, 395, 396,

 

1

 

5

Kẻ Bọn

9(299)

397, 375.

5

2.500

 

 

 

Đơn vị: Đồng/m2

TT

XỨ ĐỐNG

BẢN ĐỔ

SỐ THỬA

HẠNG

ĐẤT

MỨC GIÁ

GHI CHÚ

III - XÃ CHÂU HỘI

 

 

 

 

 

1

Trung tâm

1

202, 203, 204, 205, 206, 194, 193, 191, 165, 166, 167, 168.169, 170, 152, 153, 154, 155, 114, 115, 116, 102, 103, 96, 95, 76, 77, 104, 94, 92, 91, 90, 84, 89, 87, 88, 78, 80, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 112,

6

700

 

2

Kẻ Le

5

534, 546, 533, 547, 531, 530, 548, 529, 528, 549, 527, 550, 526, 525, 551, 553, 552, 523, 522 521, 520, 514, 516

6

700

 

3

Tráng Mén

2

132, 133, 134, 136, 137, 139, 140, 143, 144, 145, 146, 147, 148, 149, 150, 151, 155, 156, 157, 158, 159, 160, 161, 166, 164, 163, 192, 195, 158, 196, 197

6

700

 

IV- XÃ CHÂU BÌNH

 

 

 

 

 

1

Kẻ Móng

7

373, 374, 264, 363, 352, 361, 360, 359, 358, 356, 355, 357, 308, 307, 306, 394, 393, 272, 222, 224, 275, 296, 231, 229, 165, 166, 113, 106

6

700

 

V - XÃ CHÂU THẮNG

 

 

 

 

 

1

Đồng Bần

3

48, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68 69, 77, 73, 78, 80, 81, 84, 85, 87, 88, 89, 90, 98, 100, 102, 104, 45, 43, 42, 44, 41, 40, 147, 148, 149, 160, 155, 156, 153, 154, 152, 168

6

700

 

2

Đồng Kẻ Xẹt

1

17, 18, 19, 20, 27, 28, 29, 30, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 131, 130, 129, 128, 127, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196, 262, 263, 264, 265, 266, 267, 268

6

700

 

3

Na Cọ Hướng

2

176, 177, 179, 178, 180, 154, 155, 156, 157, 175' 174, 188, 159, 160, 161, 162, 163, 118, 119, 120, 121, 122, 128, 129, 130, 131, 132, 133, 134, 141, 140, 138, 139, 148, 149, 150, 151, 152, 153

6

700

 

VI - XÃ DIỄN LÃM

 

 

 

 

 

1

Na Sơn, Na Có Hướng, Phiên Đước

1

224, 223, 208, 210, 197, 183, 182, 184, 195, 211, 222, 225, 234, 152, 151, 150, 149, 148, 134, 133, 132, 131, 127, 121, 238, 110, 105, 104, 58, 74, 73, 56, 55, 54, 18, 13, 17, 15, 16, 3, 45

6

550

 

VII - XÃ CHÂU HOÀN

 

 

 

 

 

 

Ba Na

4

177a, 177b, 192, 176, 169, 170, 171, 172, 173, 174

. 6

550

 

VIII- XÃ CHÂU PHONG

 

 

 

 

 

1

Tống Hống

2

259, 268, 267, 266, 264, 264, 263, 262, 261, 288, 287, 286, 285, 273, 274, 275, 276, 277, 278, 270, 269, 220, 221, 222, 223 301, 298, 299, 279, 280,

6

700

 

 

 

1

12...43

6

700

 

 

 

4

273, 282, 284, 285, 191, 192, 193, 112, 113, 114, 102, 103, 104, 81, 82, 80, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 73, 64, 83, 84, 62, 63

6

700

 

 

Đơn vị: Đồng/m2

TT

XỨ ĐỒNG

BẢN

ĐỔ

SỐ THỬA

HẠNG

ĐẤT

MỨC GIÁ

GHI CHÚ

 

 

3

74, 75, 76, 78, 79, 121, 105, 106, 107, 120, 119, 109, 109, 110, 118, 117, 111, 112, 113, 114, 102, 103, 104, 81, 82, 80, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 73, 64, 83, 84,

6

700

 

 

 

4

65, 274, 273, 272, 235, 236, 237, 238, 239,  240, 242, 268, 269, 270, 271, 278, 277, 276, 279, 280, 281, 282

6

700

 

IX - XÃ CHÂU THUẬN

 

 

 

 

 

 

Bản Chàng

2

788, 789, 799, 800, 725, 824, 806, 822, 518, 516, 514, 515, 519, 521, 517, 516, 518, 613, 614, 185, 807

6

700

 

 

Bản Bông

1

36, 337, 290, 339, 314, 293, 201, 173, 203, 204, 205

6

700

 

 

Bản Thắm

3

170, 853, 450, 449, 454, 455, 456, 448, 310, 309, 307, 305, 312, 311, 444

6

700

 

 

Bản Biu

3

727, 726, 745, 746, 776, 777, 744, 740, 729, 779, 803

6

700

 

X - XÃ CHÂU BÌNH

 

 

 

 

 

 

Đồng Luồng, Đồng Me, Đồng Bò, Đồng Khai Hoang

5

198, 199! 210...220, 193, 192, 190, 675,  661, 74, 662, 654, 640, 639, 638, 637, 635, 623, 622, 621, 608, 606, 605, 609, 620, 625, 641, 653, 643, 673, 672, 664, 652, 634, 627, 619, 610, 604, 596, 597, 598, 599, 581, 580, 579, 578, 688, 559, 560, 540, 542, 53

6

600

 

 

Đồng Hạt, Đồng Một, Đồng Na Ngà

6

344, 345, 346, 342, 341, 343, 353, 360, 361, 486, 487, 10, 60, 59, 57, 58, 61, 62, 63, 33, 34, 35, 36, 12, 13, 46, 47, 48, 76, 77, 102, 121, 120, 162, 201, 200, 257, 119, 183, 103, 104, 75, 74, 51, 11, 10, 9

6

600

 

XI- XÃ CHÂU TIẾN

 

 

 

 

 

1.

Hạnh Tiến

6

401...405, 354, 353, 344, 345, 346, 347, 316, 314, 315, 317, 343, 342, 356, 355, 359, 357, 360, 415, 436, 437, 434, 448, 447, 446, 466, 477, 480, 400

6

800

 

2

Đồng Hà

1

372, 373, 380, 303, 304, 302, 369, 370, 301, 298, 290, 292, 238, 235, 197, 198, 234, 196, 194, 193, 190, 191, 199, 200...204, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211, 212, 213, 214, 217, 177, 178, 181, 182, 184, 158, 157, 156, 155, 154, 153, 151, 152, 185, 186, 339, 340, 403, 342, 343, 344, 351, 352, 354, 355, 356, 357, 384, 385, 282, 317, 318, 314, 320, 278, 274, 273, 23, 24, 28, 27, 26, 72, 73, 87, 91, 105, 106, 128,

6

700

 

3

Đồng Tàu

3

129, 130, 196, 147, 165, 166, 167, 145, 131, 104, 92, 70

6

700

 

XII - CHÂU NGA

 

 

 

 

 

1

Tổng Cáng Na Pủa

1

1...6, 159...169, 184...189

6

600

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

 

BẢNG GIÁ ĐẤT LÂM NGHIỆP HUYỆN QUỲ CHÂU

(Kèm theo Quyết định số 77/2003/QĐ-UB ngày 01/9/2003 của UBND tỉnh Nghệ An)

Đơn vị: Đồng/m2

TT

ĐỊA DANH

TỜ

BẢN ĐỒ

SỐTHỬA

HẠNG

ĐẤT

MỨC GIÁ H

GHI CHÚ

1 - XÃ CHÂU HẠNH

 

 

 

 

 

1

Khe bà

4

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

4

1.800

 

2

Đình Hoa

4

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

4

1.800

 

3

Na Xén

11

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

5

600

 

4

Thuận Lập

2

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

5

600

 

5

Khe Bấn

5

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

3

2.500

 

6

Khe Nôn

10

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

4

1.800

 

 

II- XÃ CHÂU BÌNH

 

 

 

 

 

1

Bình 2

8

Đất lâm nghiệp chứa có số thửa

4

1.800

 

2

Bình 3

6

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

4

1.800

 

3

Bom Lầu

9

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

5

600

 

4

Châu Quỳnh

2

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

4

1.800

 

5

Bình Quang

7

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

5

600

 

 

III- XÃ CHÂU HỘI

 

 

 

 

 

1

Kẻ Tằm

6

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

4

1.700

 

2

Kẻ Khứm

7

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

4

1.700

 

3

Kẻ Lè

5

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

4

1.700

 

4

Hội Mài

2

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

4

1.700

 

5

Kẻ Khun

3

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

5

550

 

 

IV- XÃ CHÂU THẮNG

 

 

 

 

 

1

Chiềng Ban

2

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

5

550

 

2

Kẻ xẹt

1

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

5

550

 

3

Cằng Bần

3

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

4

1.700

 

 

V- DIỄN LẪM

 

 

 

 

 

1.

Bản Cướm

2

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

5

500

 

2

Diễn Lợi

1

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

5

500

 

3

Diễn Thuận

3

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

5

500

 

VI

- XÃ CHÂU HOÀN

 

 

 

 

 

1

Liên canh

2

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

5

500

 

2

Na Mi

6

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

5

500

 

3

Na B

4

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

5

500

 

4

Na Canh

1

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

5

500

 

5

Na Pông

1

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

5

500

 

VII

- XÃ CHÂU PHONG

 

 

 

 

 

1

Kẻ Tằm

7

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

5

550

 

2

Bản Lầu

8

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

5

550

 

3

Bản Quàng

6

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

5

550

 

 

 

Đơn vị: Đồng/m2

TT

ĐỊA DANH

TỜ

BẢN ĐÓ

SỐ THỬA

HẠNG

ĐẤT

MỨC GIÁ H

GHI CHÚ

4

Kẻ Tóng

5

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

4

1.700

 

5

Kẻ Ban

4

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

4

1.700

 

6

Đôm 1

2

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

5

550

 

7

Đôm 2

1

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

5

550

 

VIII - XÃ CHÂU THUẬN

 

 

 

 

 

2

Thuận 1

1

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

5

550

 

3

Bản Thắng

3

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

5

550

 

4

Bản Chàng

2

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

5

550

 

 

Bản Chiềng

2

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

5

550

 

IX - XÃ CHÂU BÌNH

 

 

 

 

 

2

Bản Luồng

5

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

4

1.500

 

3

Bản Kiều

4

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

4

1.500

 

4

Tiền Phong

2

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

5

500

 

 

Bản Xăng

1

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

4

1.500

 

X-

XÃ CHÂU TIẾN

 

 

 

 

 

2

Hợp Tiến

5

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

4

1.700

 

3

Hoa Tiến

3

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

4

1.700

 

 

Đồng Tiến

1

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

4

1.700

 

xll -

XÃ CHÂU NGA

 

 

 

 

 

2

Thanh Sơn

2

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

5

550

 

3

Nga Sơn

2

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

5

550

 

 

Liên Sơn

3

Đất lâm nghiệp chưa có số thửa

5

550

 

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 01/09/2003
    Ban hành
  2. 01/09/2003
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 01/01/2005

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Nghệ An

91/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Nghệ An

Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định cho phép giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Còn hiệu lựcBan hành: 14/11/2025Quyết định
42/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Nghệ An

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND ngày 24/9/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định mức khoán bảo vệ rừng, số lần chi trả, thời gian chi trả tiền từ nguồn thu Thoả thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ cho các đối tượng hưởng lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Còn hiệu lựcBan hành: 25/7/2025Quyết định
41/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Nghệ An

Bãi bỏ Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Nghệ An

Còn hiệu lựcBan hành: 21/7/2025Quyết định
39/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Nghệ An

Quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Còn hiệu lựcBan hành: 3/7/2025Quyết định
57/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Nghệ An

Ban hành một số quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Còn hiệu lựcBan hành: 12/11/2024Quyết định
56/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Nghệ An

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An, tỉnh Nghệ An

Còn hiệu lựcBan hành: 12/11/2024Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.