|
QUYẾT ĐỊNH Về việc giao nhiệm vụ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất rau, quả an toàn. ________________
GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT THANH HÓA Căn cứ Điều 1 Quyết định số 4107/QĐ-UBND ngày 18/12/2008 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và PTNT Thanh Hóa; Căn cứ Quyết định số 99/2008/QĐ-BNN ngày 15/10/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc ban hành quy định quản lý, sản xuất, kinh doanh rau, quả và chè an toàn; Căn cứ Quyết định số 685/2007/QĐ-UBND ngày 02/3/2007 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức; Xét đề nghị của Chi cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản tại Tờ trình số 13/TTr-CCQLCL, ngày 30/1/2010 và Trưởng phòng Tổ chức cán bộ Sở, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Giao cho Chi cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản Thanh Hóa (có địa chỉ tại số 17, phố Dốc Ga, phường Phú Sơn, TP Thanh Hóa) là cơ quan được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sơ chế rau, quả an toàn cho các đơn vị có sản xuất, kinh doanh rau, quả trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Điều 2. Chi cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định về trình tự, thủ tục để hướng dẫn, kiểm tra và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sơ chế rau, quả an toàn cho các đơn vị có sản xuất, kinh doanh rau, quả trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Các ông, bà Trưởng phòng Tổ chức cán bộ, các phòng liên quan của Sở; Chi cục Trưởng Chi cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. |
Quyết định
Về việc giao nhiệm vụ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất rau, quả an toàn
Số hiệu: 74/QĐ-SNN&PTNT
- Cơ quan ban hành
- Sở Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
- Ngày ban hành
- 24/1/2011
- Ngày hiệu lực
- 24/1/2011
- Người ký
- —
- Chức danh người ký
- Phó Giám Đốc
- Lĩnh vực
- Nông nghiệp
Còn hiệu lựcQuyết định
Văn bản liên quan
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng lĩnh vực: Nông nghiệp
34/2025/QĐ-UBND•UBND tỉnh Điện Biên
Quy định các trường hợp không có tính khả thi và mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất đối với hành vi hủy hoại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Còn hiệu lựcBan hành: 5/6/2025Quyết định
32/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
Quy định về việc sử dụng một diện tích đất nông nghiệp để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An
Còn hiệu lựcBan hành: 2/4/2025Quyết định
24/2025/QĐ-UBND•UBND tỉnh Điện Biên
Quy định nội dung, mức hỗ trợ, danh mục sản phẩm đặc thù áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Còn hiệu lựcBan hành: 24/3/2025Quyết định
06/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Quy định diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Còn hiệu lựcBan hành: 17/2/2025Quyết định
58/2024/QĐ-UBND•UBND tỉnh Điện Biên
Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi; mức bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản; hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2024Quyết định
57/2024/QĐ-UBND•UBND tỉnh Điện Biên
Quy định diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2024Quyết định
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.