Quyết định

Về việc lập Quỹ cho vay ưu đãi hộ nghèo thiếu vốn sản xuất của Ngân hàng Nông nghiệp

Số hiệu: 74/QĐ-NH14

Cơ quan ban hành
Ngân hàng Nhà nước
Ngày ban hành
17/3/1995
Ngày hiệu lực
17/3/1995
Người ký
Cao Sĩ Kiêm
Còn hiệu lựcQuyết định

QUYẾT ĐỊNH

CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Về việc lập quỹ cho vay ưu đãi hộ

nghèo thiếu vốn sản xuất của Ngân hàng Nông nghiệp

 

THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Căn cứ Pháp lệnh Ngân hàng Nhà nước ngày 24/5/1990;

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Để góp phần thực hiện chủ trương xoá đói, giảm nghèo của Đảng và Nhà nước;

Theo đề nghị của Tổng Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Tín dụng Ngân hàng Nhà nước;

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Chấp thuận Đề án lập "Quỹ cho vay ưu đãi hộ nghèo thiếu vốn sản xuất" (dưới đây gọi tắt là Quỹ cho vay ưu đãi hộ nghèo) của Ngân hàng Nông nghiệp và Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam, và giao cho Tổng Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp tổ chức thực hiện Đề án này.

Điều 2: Tổng Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp chỉ định một phó Tổng Giám đốc làm Giám đốc Quỹ cho vay ưu đãi hộ nghèo. Các Phó Giám đốc do Giám đốc đề nghị và Tổng Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp quyết định.

Điều 3: Lãi suất cho vay hộ nghèo của Quỹ là 14,4% /năm (tức 1,2%/ tháng). Trong đó, Ngân hàng Nông nghiệp được hưởng phí dịch vụ, không hưởng lãi.

Điều 4: Các tổ chức tín dụng khác căn cứ theo khả năng tài chính và nguồn vốn của mình có thể trực tiếp lập Quỹ cho vay ưu đãi hộ nghèo hoặc cho Ngân hàng Nông nghiệp vay vốn với lãi suất thấp nhằm bổ sung nguồn vốn cho Quỹ cho vay ưu đãi hộ nghèo theo Đề án này.

Điều 5: Vốn ban đầu của Quỹ là 400 tỷ đồng, trong đó vốn của Ngân hàng Nông nghiệp 100 tỷ đồng, Ngân hàng Ngoại thương cho vay 200 tỷ đồng (theo thoả thuận giữa Ngân hàng Ngoại thương và Ngân hàng Nông nghiệp), Ngân hàng Nhà nước cho vay theo mục tiêu chỉ định 100 tỷ đồng, thời hạn 3 năm (Ngân hàng Nông nghiệp rút tiền theo nhu cầu thực tế và trả lãi 3 tháng 1 lần).

Điều 6: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 7: Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Vụ trưởng vụ Kế toán - Tài chính, Giám đốc Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp, Ngân hàng Ngoại thương và các tổ chức tín dụng khác chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ngân hàng Nhà nước

13/2024/TT-NHNNNgân hàng Nhà nước

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân

Còn hiệu lựcBan hành: 28/6/2024Thông tư
09/2024/TT-NHNNNgân hàng Nhà nước

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động, hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Hết hiệu lực một phầnBan hành: 28/6/2024Thông tư
14/2024/TT-NHNNNgân hàng Nhà nước

Quy định về phân loại tài sản có của tổ chức tài chính vi mô

Còn hiệu lựcBan hành: 28/6/2024Thông tư
21/2022/TT-NHNNNgân hàng Nhà nước

Hướng dẫn vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực Ngân hàng

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2022Thông tư
09/2019/TT-NHNNNgân hàng Nhà nước

Quy định về chế độ báo cáo định kỳ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Còn hiệu lựcBan hành: 31/7/2019Thông tư
10/2019/TT-NHNNNgân hàng Nhà nước

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về trình tự, thủ tục thanh tra chuyên ngành Ngân hàng

Còn hiệu lựcBan hành: 31/7/2019Thông tư
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.