|
|
C.1 Các thủ thuật, tiểu phẫu thuật, nội soi điều trị bằng tia xạ
|
|
|
1
|
Thông đái
|
4
|
|
2
|
Thụt tháo phân
|
4
|
|
3
|
Chọc hút hạch
|
7
|
|
4
|
chọc hút tuyến giáp
|
8
|
|
5
|
Chọc dò mạng bụng/ màng phổi
|
7
|
|
6
|
Chọc rửa màng phổi/hút khí màng phổi
|
25
|
|
7
|
Chọc hút áp xe gan
|
30
|
|
8
|
Hút dịch dạ dày tá tràng
|
15
|
|
9
|
Chọc hút dịch màng tim
|
20
|
|
10
|
Chọc tuỷ sống
|
15
|
|
11
|
Đặt Katheter
|
20
|
|
12
|
Rửa dạ dày
|
30
|
|
13
|
Thở máy (tính 2.000 đ/h)
|
|
|
14
|
Rửa bàng quang
|
14
|
|
15
|
Nong niệu đoạ, đặt sonde niệu đạo
|
10
|
|
16
|
Bóc móng ngâm tẩm /đốt sủi mào gà
|
10
|
|
17
|
Chạy thận nhân toạ
|
225
|
|
18
|
Thẩm phân phúc mạc
|
225
|
|
19
|
Sinh thiết da
|
10
|
|
20
|
Sinh thiết hạch cơ
|
10
|
|
21
|
Sinh thiết tuỷ xương
|
20
|
|
22
|
Sinh thiết màng phổi, màng hoạt dịch
|
20
|
|
23
|
Sinh thiết ruột
|
20
|
|
24
|
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua soi bàng quang
|
30
|
|
25
|
Soi ổ bụng + sinh thiết
|
20
|
|
26
|
Soi dạ dày + sinh thiết
|
20
|
|
27
|
Nội soi đại tràng + sinh thiết
|
30
|
|
28
|
Soi trực tràng + sinh thiết
|
20
|
|
29
|
Soi bàng quan + sinh thiết u bàng quang
|
40
|
|
30
|
Soi BQ tán sỏi lấy dị vật hay khối u bề mặt BQ
|
60
|
|
31
|
Soi thực quản + nong hay sinh thiết
|
35
|
|
32
|
Soi phế quản + lấy dị vật hay sinh thiết
|
60
|
|
33
|
Soi thanh quản + lấy dị vật
|
50
|
|
34
|
Điều trị tia xã Cobant và Rx (một lần nhưng không thu quá 30 lần trong mọt đọt điều trị
|
10
|
|
|
Y học dân tộc phục hồi chức năng
|
|
|
35
|
Châm cứu
|
3
|
|
36
|
Điệu châm
|
6
|
|
37
|
Thuỷ châm ( không kể tiền thuốc)
|
6
|
|
38
|
Chôn chỉ
|
9
|
|
39
|
Xao bóp bấm huyệt/kéo nắn cột sống các khớp
|
10
|
|
|
C2. Các phẫu thuật thủ thuật theo chuyên khoa
|
|
|
|
C1.1 Ngoại khoa
|
|
|
1
|
Thay băng cắt chỉ tháo bột
|
7
|
|
2
|
Vết thương phần mềm tổn thương nông < 10cm
|
20
|
|
3
|
Vết thương phần mềm tổn thương nông > 10cm
|
25
|
|
4
|
Vết thương phần mềm tổn thương sâu < 10cm
|
30
|
|
5
|
Vết thương phần mềm tổn thương sâu > 10cm
|
40
|
|
6
|
Cắt bỏ những u nỏ sứt sẹo của da, tổ chức dưới da
|
30
|
|
7
|
Chích rạch nhọt, áp xe nhỏ dẫn lưu
|
10
|
|
8
|
Tháo lồng ruột bằng hơi hay Baryte
|
45
|
|
9
|
Cắt Polype trực tràng
|
40
|
|
10
|
Cắt Phymosis
|
40
|
|
11
|
Tháo các bút trĩ hậu môn
|
40
|
|
12
|
Nắn trật khớp khuỷ/khớp xương dòn
|
35
|
|
13
|
Nắn trật khớp vai
|
40
|
|
14
|
Nắn trật khớp khuỷ/khớp cổ chân/khớp gỗi
|
30
|
|
15
|
Nắn trật khớp háng
|
65
|
|
16
|
Nắn, bó bột xương đùi/chậy/chậu/cột sống
|
75
|
|
17
|
Nắn, bó xương cổ chân
|
45
|
|
18
|
Nắn, bó xương cánh tay
|
40
|
|
19
|
Nắn bó bột gẫy xương cẳng tay
|
40
|
|
20
|
Nắn bó bột bàn chân/bàn tay
|
30
|
|
21
|
Nắn bó bột trật khớp háng bẩm sinh
|
45
|
|
22
|
Nắn có gây mê bó bột bàn chân ngựa vẹo bàn chân bẹt/tật gối cong lõm
|
40
|
|
23
|
Phẫu thuật loại I
|
250
|
|
24
|
Phẫu thuật loại II
|
250
|
|
25
|
Phẫu thuật loại III
|
150
|
|
26
|
Mở khí quản
|
30
|
|
27
|
Bộc lộ tĩnh mạch
|
8
|
|
|
C2.2 Sản - phụ khoa
|
|
|
1
|
Hút điều hoa kinh nguyệt
|
15
|
|
2
|
Nạo sót rau/nạo buồng tử cung XN GPBL
|
35
|
|
3
|
Đẻ thường
|
100
|
|
4
|
Đẻ khó
|
125
|
|
5
|
Sơ cổ tử cung
|
5
|
|
6
|
Soi ối
|
4
|
|
7
|
Bơm hơi, bơm thuốc vòi trứng (không kể tiền thuốc)
|
8
|
|
8
|
Đốt điện cổ tử cung
|
15
|
|
9
|
Áp lạnh cổ tử cung
|
15
|
|
10
|
Thụ tinh nhân toạ IAM, IAD không kể tinh chât
|
30
|
|
11
|
Trích áp xe tuyến vú
|
40
|
|
12
|
Cắt bỏ các Polype âm hộ, âm đạo
|
40
|
|
|
C.2.3 Mắt
|
|
|
1
|
Thị lực đơn giản
|
4
|
|
2
|
ĐO âm nhãn áp
|
3
|
|
3
|
Đo Javal
|
4
|
|
4
|
Đo thị trường, ám điểm
|
4
|
|
5
|
Đo thử loạn thị
|
4
|
|
6
|
Soi đáy mắt
|
7
|
|
7
|
Tiêm hậu nhãn cầu một mắt
|
7
|
|
8
|
Tiêm dưới kết mạc một mắt
|
7
|
|
9
|
Thông lệ đạo một mắt
|
7
|
|
10
|
Thông lệ đạo hai mắt
|
11
|
|
11
|
Lấy dị vật kết mạc một mắt
|
7
|
|
12
|
Lấy dị vật giác mạc nông một mắt
|
15
|
|
13
|
Lấy dị vật giác mạc sâu một mắt
|
30
|
|
14
|
Mổ mộng đơn một mắt
|
30
|
|
15
|
Mổ mộng kép một mắt
|
42
|
|
16
|
Khâu da mi kết mạc mi bị rách
|
35
|
|
17
|
Trích chắp/lẹo
|
15
|
|
18
|
Môt quặm một mi
|
20
|
|
19
|
Mổ quặm hai mi
|
25
|
|
20
|
Mổ quặm 3 mi
|
32
|
|
21
|
Mổ quặm 4 mi
|
40
|
|
|
C.2.4 Tai – mũi - họng
|
|
|
1
|
Trích rạch áp xe, amidan
|
22
|
|
2
|
Trích rạch áp xe hàm sau họng
|
30
|
|
3
|
Cắt amidan
|
30
|
|
4
|
Chọc rửa xong hàm (một lần)
|
10
|
|
5
|
Chọc thông xoang trán/xoang bướm
|
15
|
|
6
|
Lấy dị vật trong tai
|
15
|
|
7
|
Lấy dị vật trong mũi không gây mê
|
15
|
|
8
|
Lấy dị vật trong mũi có gây mê
|
25
|
|
9
|
Lấy dị vật thực quản đơn giản
|
40
|
|
10
|
Lấy dị vật thanh quản
|
45
|
|
11
|
Đốt điện cuống họng/cắt cuống mũi
|
22
|
|
12
|
Cắt polipe mũi
|
30
|
|
13
|
Cắt bỏ u bã đậu vùng đầu cổ mặt
|
30
|
|
|
C2.5 Răng – hàm - mặt
|
|
|
1
|
Nhổ răng sữa /chân răng sữa
|
2
|
|
2
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
3
|
|
3
|
Nhổ răng vĩnh viễn có nhiều chân
|
6
|
|
4
|
Cắt lợi trùm răng số 8
|
15
|
|
5
|
Nhổ răng số 8 bình thường
|
15
|
|
6
|
Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm
|
22
|
|
7
|
Nhổ răng số 8 mọc ngầm, có mở xương
|
30
|
|
8
|
Cắt cuống chân răng
|
15
|
|
9
|
Bấm gai xương ổ răng
|
15
|
|
10
|
Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/một hàn
|
15
|
|
11
|
Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm
|
22
|
|
12
|
Nạo hút túi lợi điều trị viêm quang răng 1 vùng/hàm
|
15
|
|
13
|
Nạo hút túi lợi điệu trị viêm quang răng 2 hàm
|
22
|
|
14
|
Trích áp xe viêm quang răng
|
15
|
|
15
|
Cắt lợi điều trị viêm quang răng 1 vùng /1 hàm
|
30
|
|
16
|
Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc 1 lần
|
15
|
|
|
Chữa răng sâu ngà, tuỷ răng hồi phục
|
|
|
17
|
Hàn xì măng
|
12
|
|
18
|
Hàn amalgame
|
16
|
|
19
|
Nhựa hoá trùng hợp
|
22
|
|
20
|
Nhựa quang trùng hợp
|
30
|
|
|
Chữa răng viêm tuỷ không phục hồi
|
|
|
21
|
Hàn xì măng
|
14
|
|
22
|
Hàn amalgame
|
20
|
|
23
|
Nhựa hoá trùng hợp
|
30
|
|
24
|
Nhựa quang trùng hợp
|
45
|
|
|
Chữa răng viêm tuỷ chết và viêm quanh cuống răng nhiều chân
|
|
|
25
|
Hàn xì măng
|
18
|
|
26
|
Hàn amalgame
|
27
|
|
27
|
Nhựa hoá trùng hợp
|
40
|
|
28
|
Nhựa quang trùng hợp
|
55
|
|
|
Răng giả tháo lắp
|
|
|
29
|
Một răng
|
45
|
|
30
|
Hai răng
|
62
|
|
31
|
Ba răng
|
80
|
|
32
|
Bốn răng
|
92
|
|
33
|
Năm răng
|
105
|
|
34
|
Sáu răng
|
115
|
|
35
|
Bảy răng
|
125
|
|
36
|
Tám răng
|
135
|
|
37
|
Chín đến 12 răng
|
157
|
|
38
|
Từ 13 răng đến 1 hàm toàn bộ
|
200
|
|
39
|
Cả hai hàm
|
450
|
|
|
Răng giả cố định
|
|
|
40
|
Răng chốt đơn giản
|
45
|
|
41
|
Răng chốt đúc
|
60
|
|
42
|
Mũ chụp nhựa
|
45
|
|
43
|
Mũ chụp kim loại
|
70
|
|
44
|
Mũ vàng (vàng của bệnh nhân)
|
100
|
|
45
|
Cầu răng mỗi thành phần
|
60
|
|
46
|
Cầu răng vàng (vàng của bệnh nhân)
|
100
|
|
47
|
Điều chỉnh cắn khít răng
|
14
|
|
48
|
Tháo cắt cầu răng
|
13
|
|
49
|
Hàm khung kim loại
|
450
|
|
|
Sửa lại hàm cũ
|
|
|
50
|
Vá hàm gẫy
|
22
|
|
51
|
Đệm hàm toàn bộ
|
45
|
|
52
|
Gắn thêm một răng
|
22
|
|
53
|
Thêm một móc
|
11
|
|
54
|
Gắn thêm một răng bị sứt
|
3
|
|
55
|
Thay nền hàm trên
|
75
|
|
56
|
Thay nền hàm dưới
|
60
|
|
|
Các phẫu thuật hàm mặt
|
|
|
57
|
Vết thương phần mềm nông < 5 cm
|
27
|
|
58
|
Vết thương phần mềm nông > 5 cm
|
35
|
|
59
|
Vết thương phần mềm sâu < 5 cm
|
37
|
|
60
|
Vết thương phần mềm sâu > 5 cm
|
50
|
|
|
C3. Xét nghiệm và thăm dò chức năng
|
|
|
|
C3.1 Xét nghiệm máu
|
|
|
1
|
Huyết đồ
|
7
|
|
2
|
Định lượng Hemoglobine
|
5
|
|
3
|
Công thức máu
|
7
|
|
4
|
Hồng cầu lưới
|
10
|
|
5
|
Hematocrit
|
5
|
|
6
|
Máu lắng
|
5
|
|
7
|
Thử nghiệm sức bền hồng cầu
|
10
|
|
8
|
Số lượng tiểu cầu
|
5
|
|
9
|
Test ngưng kết tố tiểu cầu
|
12
|
|
10
|
Test kết dính tiểu cầu
|
12
|
|
11
|
Định nhóm ABO
|
5
|
|
12
|
RH
|
12
|
|
13
|
RH dưới nhóm
|
25
|
|
14
|
Nhóm bạch cầu
|
25
|
|
15
|
Nghiệm pháp Combs
|
8
|
|
16
|
Tìm tế bào Hagraves
|
12
|
|
17
|
Thời gian máu chảy
|
2
|
|
18
|
Thời gian máu đông (Milian/Lee – White)
|
2
|
|
19
|
Co cục máu
|
5
|
|
20
|
Thời gian Quick
|
5
|
|
21
|
Thời gian Howell
|
5
|
|
22
|
T.E.G
|
25
|
|
23
|
Định lượng FIBRNOGEN
|
25
|
|
24
|
Định lượng PROTHROMBIN
|
25
|
|
25
|
Tiêu thụ PROTHROMBIN
|
25
|
|
26
|
Yếu tố VIII/yếu tố IX
|
25
|
|
27
|
Cacs thể Barr
|
25
|
|
28
|
Nhiễm sắc thể đồ
|
50
|
|
29
|
Tuỷ đồ
|
25
|
|
30
|
Hạch độ
|
12
|
|
31
|
Hoá học tế bào (một phương pháp)
|
25
|
|
32
|
Xác định nồng độ cồn trong máu
|
25
|
|
33
|
Xác định BACBITURATE trong máu
|
25
|
|
34
|
Điện giải đồ (Na+; K+; Ca++; CL-)
|
8
|
|
35
|
Định lượng các chất ALBUMINE; CREATINE; GLOBULINE; GLUCOSE; PHOSPHO; PROTEIN toàn phần; URE, AXIT, URIC.
|
8
|
|
36
|
PH máu, PO2, PCO2+ thông số tăng bằng kiểm toán
|
10
|
|
37
|
Đinh lượng sắt huyết thanh /Mg++ huyết thanh
|
4
|
|
38
|
Các xét nghiệm chức năng gan (BILRUBIN toàn phần/trực tiếp/gián tiếp các enzym: PHOSPHATAZA kiềm, TRÁNAMINAZA …
|
10
|
|
39
|
Định lượng THYROXIN
Định lượng TRYGLYCERIDES/PHOSPHOLIPIT/lipit toàn phần/Cholestrol toàn phần /HDL Cholestron/LDL, Cholestrol …
|
12
|
|
40
|
Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm…)
|
10
|
|
41
|
Tìm KST sốt rét trong máu
|
35
|
|
42
|
Cấy máu + kháng sinh đồ
|
4
|
|
43
|
Xét nghiệm HBsAg
|
25
|
|
44
|
Xét nghiệm HIV (SIDA) – ELISA test
|
20
|
|
45
|
Định lượng bổ thể trong huyết thanh
|
32
|
|
46
|
Phản ứng cố định bổ thể
|
25
|
|
47
|
Các phản ứng lên bông
|
25
|
|
48
|
Test ROSE – WAITER
|
12
|
|
49
|
Các phản ứng cố định bổ thể chẩn đoán Syphilis
|
25
|
|
50
|
Các phản ứng lên hông chẩn đoán Syphilis (Kahn, Kline, VDRL)
|
25
|
|
51
|
Test kháng thể huỳnh quang chẩn đoán Syphilis
|
20
|
|
52
|
Điện di huyết thanh/Plasma (Protein Lipoprotein, các Homoglobine bất thường hay các chất khác
|
25
|
|
|
C3.2 Xét nghiệm nước tiểu
|
|
|
1
|
Xácđịnh nồng độ cồn trong nước tiểu
|
20
|
|
2
|
Định lượng ALDOSTERON
|
25
|
|
3
|
Định lượng BACBITURATE
|
35
|
|
4
|
Định lượng CTECHOLAMIN
|
25
|
|
5
|
Các Tert xác định : Ca++, P, NA+, K+, CL
|
25
|
|
6
|
Protein/đường liệu
|
5
|
|
7
|
Tế bào cặn nước tiểu/Cặn Adis
|
3
|
|
8
|
Ure/axit/uric/reatinin/aminlaza
|
5
|
|
9
|
Các chất xentonic/sắc tố mật / muối mật /urobilinnoge
|
5
|
|
10
|
Điện ly Protein niệu
|
5
|
|
11
|
Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén
|
25
|
|
|
- Phương pháp hoá học - miễn dịch
|
15
|
|
|
- Phương pháp tiêm động vật
|
25
|
|
12
|
Định lượng GONADOTROPHIN rau thai
|
25
|
|
13
|
Định lượng HYĐRPOCORTICOTERROID
|
25
|
|
14
|
Định lượng OESTROGEN toàn phần
|
25
|
|
15
|
Định lượng HYDROCORTICOSSTEROLD
|
30
|
|
16
|
Định lượng PREGNANEDIL OL, PREGNANEIIOL
|
25
|
|
17
|
PORPHYRIN: định lượng
|
25
|
|
18
|
PORPHYRIN: định tính
|
12
|
|
19
|
Định lượng chì/Asen/thuỷ ngân
|
25
|
|
20
|
Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác
|
3
|
|
21
|
Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/pH
|
4,5
|
|
22
|
Soi tươi tìm vi khuẩn
|
7
|
|
23
|
Nuôi cấy phân lập
|
12
|
|
24
|
Tiêm truyền động vật
|
25
|
|
25
|
Kháng sinh đồ
|
12
|
|
|
C3.3 Xét nghiệm phân
|
|
|
1
|
Tìm BILIRUBIN
|
4
|
|
2
|
Xác định Canxi, Phospho
|
4
|
|
3
|
Xác định các men: AMilaga/ Tripsin/Mucilaga
|
6
|
|
4
|
Xác định mỡ trong phân
|
20
|
|
5
|
Xác định máu trong phân
|
4
|
|
6
|
Urobihn, Urobilinnogen: định tính
|
4
|
|
7
|
Soi tươi
|
6
|
|
8
|
Soi tìm KST hay trứng KST sau khi làm kỹ thuật
|
8
|
|
9
|
Nuôi cấy phân lập
|
12
|
|
10
|
Kháng sinh đồ
|
12
|
|
|
C3.4 Xét nghiệm các chất dịch khác của cơ thể
(Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tuỷ, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch ổ khớp, dịch âm đạo)
|
|
|
|
Vi khuẩn, ký sinh trùng
|
|
|
1
|
Soi tươi
|
6
|
|
2
|
Soi có nhuộm tiêu bản
|
8
|
|
3
|
Nuôi cấy
|
12
|
|
4
|
Tiêm truyền động vật để chẩn đoán
|
25
|
|
5
|
Kháng sinh đồ
|
12
|
|
|
XN tế bào
|
|
|
6
|
Đếm tế bào, phân loại
|
5
|
|
7
|
Nuôi cấy làm nhiễm sắc thể đồ
|
25
|
|
|
XN hoá học
|
|
|
8
|
Định lượng 1 chất (Protein, đường, clorua, .. phản ứng thuốc tím, phản ứng Pandy)
|
5
|
|
|
C3.5 Xét nghiệm giải phẫu bệnh lý
|
|
|
1
|
Xử lý và đọc các tiêu bản sinh thiết
|
7
|
|
2
|
Xét nghiệm độc chất
|
25
|
|
|
C3.6 Một số thăm dò chức năng và thăm dò đặc biệt
|
|
|
1
|
Điện tâm đồ
|
10
|
|
2
|
Điện não đồ
|
15
|
|
3
|
Lưu tuyến não
|
25
|
|
4
|
Chức năng hô hấp
|
10
|
|
5
|
Do chuyển hoá cơ bản
|
10
|
|
6
|
Thử nghiệm ngấm BROMSULPHTALEIN trong thăm dò chức năng gan
|
25
|
|
7
|
Thử nghiệm dung nạp CACBONHYDRATE (glucoza, fructoza, lactoza)
|
20
|
|
8
|
Nghiệm pháp dò Conggo
|
20
|
|
9
|
Test thanh thải Creatinine
|
20
|
|
10
|
Test thanh thải Ure
|
20
|
|
11
|
Test dung nạp Tolbitamit
|
25
|
|
12
|
Test dung nạp Glucagon
|
25
|
|
13
|
Test thanh thải Phenolsulfophthaleine
|
30
|
|
|
C3.7 Các thăm dò bằng đồng vị phóng xạ
|
|
|
1
|
Đời sống hồng cầu
|
30
|
|
2
|
Độ tập trung I 131 tuyến giáp
|
40
|
|
3
|
Điều trị bệnh Basedow bằng I 131
|
50
|
|
4
|
Thử nghiệm miễn dịch hormone bằng phương pháp phóng xạ
|
30
|
|
5
|
Ghi hình não
|
60
|
|
6
|
Ghi hình tuyến giáp
|
40
|
|
7
|
Ghi hình phổi
|
60
|
|
8
|
Ghi hình thận
|
50
|
|
9
|
Ghi hình gan
|
60
|
|
10
|
Ghi hình lách
|
40
|
|
11
|
Ghi hình tuỷ sống
|
40
|
|
12
|
Ghi hình tuyến cận giáp
|
60
|
|
13
|
Ghi hình tim
|
80
|
|
14
|
Ghi hình xương sọ
|
50
|
|
15
|
Ghi hình xương chậu
|
60
|
|
16
|
Ghi hình bánh rau thai
|
60
|
|
17
|
Ghi hình tuỵ
|
80
|
|
|
C4. Chẩn đoán bằng hình ảnh
|
|
|
|
C4.1 Chấn đoán siêu âm
|
|
|
1
|
Siêu âm
|
15
|
|
2
|
Siêu âm màu
|
50
|
|
|
C4.2 Chiếu chụp quang
|
|
|
|
C4.2.1. Soi, chiếu X quang
|
|
|
|
C4.2.2. Chụp X quang các chi
|
|
|
1
|
Cắt đốt ngón tay hay ngón chân
|
4
|
|
2
|
Bàn tay/cổ tay/cẳng tay/khuỷu tay/cánh tay
|
8
|
|
3
|
Bàn - cổ tay – ½ dưới cẳng tay. ½ trên cẳng tay - khuỷu tay
|
15
|
|
4
|
Khuỷu tay/cánh tay
|
15
|
|
5
|
Bàn chân/cổ chân/1/2 dưới cẳng chân
|
20
|
|
6
|
½ trên cẳng chân - gối /khớp gối, đùi
|
15
|
|
7
|
Khớp vai, kể cả xương đòn và xương bả vai
|
20
|
|
8
|
Khớp háng
|
15
|
|
9
|
Khung chậu
|
20
|
|
|
C4.2.3 Chụp X quang vùng đầu
|
|
|
10
|
Xương sọ (vòm sọ) thằng/nghiêng
|
20
|
|
11
|
Các xương
|
15
|
|
12
|
Xương chũm, mỏm chân
|
15
|
|
13
|
Xương đá các tư thế
|
15
|
|
14
|
Các xương mắt (Hốc mắt, xong, hàm, xoang trán)
|
15
|
|
15
|
Các khớp thái dương hàm
|
15
|
|
16
|
Chụp ổ răng
|
15
|
|
|
C4.2.4 Chụp X quang cột sống
|
|
|
17
|
Các đốt sống cổ
|
8
|
|
18
|
Các đốt sống ngực
|
15
|
|
19
|
Cột sống thắng lưng – xùng
|
15
|
|
20
|
Cột sống cùng – cô
|
15
|
|
21
|
Chụp 2 đoạn liên tục
|
15
|
|
22
|
Chụp 3 đoạn trở lên
|
30
|
|
23
|
Nghiên cứu tuổi xương: cổ tay, đầu gối
|
40
|
|
|
C4.2.5 Chụp X quang vùng ngực
|
|
|
24
|
Phổi thẳng
|
25
|
|
25
|
Phổi nghiêng
|
15
|
|
26
|
Chụp thực quản có uống Barite hàng loạt
|
15
|
|
27
|
Xương ức, xương sường
|
25
|
|
|
C4.2.6 X quang hệ tiết niệu, đường tiêu hoá và đường mật
|
15
|
|
28
|
Thận bình thường
|
15
|
|
29
|
Thận có chuẩn bị (UIV)
|
35
|
|
30
|
Thận - niệu quản ngược dòng
|
35
|
|
31
|
Bụng bình thường
|
20
|
|
32
|
Có bơm hơi màng bụng
|
25
|
|
33
|
Thực quản (có hoặc không uống Bairite)
|
25
|
|
34
|
Dạ dày, tá trạng có chất cản quang
|
25
|
|
35
|
Chụp khu đại tràng
|
35
|
|
36
|
Chụp túi mật
|
35
|
|
|
C4.2.7 Một số kỹ thuật chụp X quang với chất cản quang
|
|
|
37
|
Chụp động mạch não
|
30
|
|
38
|
Chụp não thất (bơm hơi)
|
30
|
|
39
|
Tử cung – vòi trứng
|
30
|
|
40
|
Phế quản
|
25
|
|
41
|
Tuỷ sống
|
25
|
|
42
|
Chụp vòm mũi họng
|
25
|
|
43
|
Chụp ống tai trong
|
15
|
|
44
|
Chụp họng, thanh quản
|
15
|
|
45
|
Chụp cắt lớp thanh quản/phổi
|
35
|
|
46
|
Chụp CT Scanner
|
650
|