Quyết định

V/v ban hành múc thu phí và lệ phí cấp giấy chúng nhận quyền sử dụng đất ở và quyền sở hữu nhà ở

Số hiệu: 729/QĐ-UB

Cơ quan ban hành
UBND thành phố Đà Nẵng
Ngày ban hành
31/3/1997
Ngày hiệu lực
31/3/1997
Người ký
Huỳnh Năm
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

QUYẾT ĐỊNH

V/v ban hành múc thu phí và lệ phí cấp giấy chúng nhận quyền sử dụng

đất ở và quyền sở hữu nhà ở

___________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN LÂM THỜI

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

- Căn cứ luật Tổ chức HĐND và UBND(sửa đổi) được Quốc hội nước Cộng hòa XHCN Việt Nam khoá IX, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 21-6-1994.

- Căn cứ quyết định số 964/TTg ngày 26-12-1996 của Thủ tướng Chính phủ v/v Chĩ định UBND lâm thời thành phố Đà Nắng.

- Căn cứ Quyết định 276/CT ngày 28-7-1992 của Chủ tịch Hội dồng Bộ trưởng (nay là Thủ tướng Chính phủ) vê việc thống nhất quản lý các loại phí, lệ phí và thông tư số 48TC/TCT ngày 28-9-1992 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Quyết định số 276/CT.

- Xét đề nghị của Liên ngành Tài chính vật giá - Cục thuế - Địa chính Nhà đất thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số: 75/TT-LN ngày 27 tháng 3 năm 1997.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1 : Nay qui định mức thu phí, lệ phí cấp giấy chứng nhận

qưýên sử dụng đất ở và quỳên sỏ hứu nhà tại thành phố Đà Năng như sau:

1- Mức phí, lè phl đo đạc và lâp bản vê đất, nhà :

(phụ thuộc diện tích đất, nhà và cấp nhà)

a) Đo vẽ đất: 960đồng/m2

b) Đo vê nhà

+ Đối với nhà tạm: 450<đồng/m2.

+ Đối với nhà cấp 3, cấp 4: 600đồng/m2.

+ Đốì nhà cấp 1, cấp 2, biệt thự: 1.000 đông/m2.

2- Mức phí, lệ phí lập hồ sơ cấp giấy chứng nhân quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà:

(không phân biệt cấp nhà)

a) Đối với hộ gia đình, cá nhân: 120.000đông/giây CN

b) Đối với các.tổ chức: 250.000đồng/giấy CN

(Bao gồm lệ phí địa chính theo Thông tư số 02TC/TCT ngày 4-01-1995 của Bộ Tài chính).

Các khoản thu trên không vượt quá 250.000đ/giấy CN đối với các hộ gia đình, cá nhân và 350.000đ/giấy CN đôi với các tổ chức.

Điều 2: Cục thuế, Sở Tài chính-Vật giá có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể đối tượng, mức thu, tổ chức thu nộp và chế độ quản lý, sử dụng nguồn thu, phí và lệ phí cấp giấy chứng nhận quýên sử dụng đất ở và quyen sở hữu nhà ở đúng qui định tại Quyết định số 276/CT và Thông tư 48/TC-TCT

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, bãi bỏ các qui định trước đây trái với quyết định này.

Điều 4: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Cục trưởng Cục

thuế, Giám đốc Sở Tài chính-Vật giá, Giám đốc Sở Địa chính-Nhà đất, Giám đô'c các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các Quận, Huyện, hộ gia đình, cá nhân và tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước

11/2026/TT-BTСBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thuộc lĩnh vực đường sắt

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Thông tư
362/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Nghị định
154/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí sát hạch lái xe, lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phuong tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
156/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đổi với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
153/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
360/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Nghị định

Cùng cơ quan ban hành: UBND thành phố Đà Nẵng

20/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Đà Nẵng

Phân cấp thực hiện nhiệm vụ lĩnh vực dược thuộc thẩm quyền của UBND thành phố Đà Nẵng

Còn hiệu lựcBan hành: 11/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Đà Nẵng

Ban hành quy định Phương pháp xác định dân số trong các tòa nhà chung cư, nhà chung cư hỗn hợp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Còn hiệu lựcBan hành: 4/3/2026Quyết định
18/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Đà Nẵng

Ban hành Quy định về quản lý hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Còn hiệu lựcBan hành: 27/2/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Đà Nẵng

Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Còn hiệu lựcBan hành: 25/2/2026Quyết định
16/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Đà Nẵng

Ban hành Quy định về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Còn hiệu lựcBan hành: 24/2/2026Quyết định
14/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Đà Nẵng

Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng

Còn hiệu lựcBan hành: 13/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.