QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ___________________________ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật Xuất bản số 19/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012; Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập; Căn cứ Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác; Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên; Căn cứ Thông tư số 07/2018/TT-BTTTT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn thực hiện đặt hàng xuất bản phẩm sử dụng ngân sách nhà nước; Căn cứ Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 12 năm 2021. Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
QUY ĐỊNH
Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ___________________________ Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Quyết định này quy định các mức hao phí trực tiếp trong tổ chức, khai thác bản thảo, biên tập thành bản mẫu theo quy định của Luật Xuất bản; in; đóng gói xuất bản phẩm để phát hành. 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này chưa bao gồm hao phí của tác giả trong sáng tác đối với tác phẩm được xuất bản. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm: a) Các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước cho hoạt động xuất bản; b) Các cơ quan, tổ chức khác có liên quan đến sử dụng ngân sách nhà nước cho hoạt động xuất bản. 2. Khuyến khích cơ quan, tổ chức có hoạt động xuất bản không sử dụng ngân sách nhà nước áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này. Chương II ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC TỔ CHỨC, KHAI THÁC BẢN THẢO Mục 1. ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC TỔ CHỨC, KHAI THÁC BẢN THẢO SÁCH Điều 3. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách để mua bản quyền 1. Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm 1.2, khoản 1, Mục 1, Chương I, Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT ngày 31/12/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản. 2. Điều kiện áp dụng; Theo quy định tại điểm 1.3, khoản 1, Mục 1, Chương I, Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT. 3. Bảng định mức a) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách mua bản quyền, thể loại sách văn học (văn xuôi, thơ), kịch bản sân khấu, điện ảnh, sách nhạc Đơn vị tính: 01 bản thảo
b) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách mua bản quyền, thể loại sách nghiên cứu về lý luận, chính trị, văn hóa, xã hội Đơn vị tính: 01 bản thảo
c) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách mua bản quyền, thể loại sách khoa học - công nghệ, kỹ thuật, kinh tế, công trình khoa học Đơn vị tính: 01 bản thảo
d) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách mua bản quyền, thể loại sách phổ biến kiến thức về chính trị, văn hóa - xã hội, giáo dục, khoa học – công nghệ; sách giáo trình bậc sau đại học, đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề, sách phương pháp cho giáo viên và phụ huynh, sách bài học, sách bài tập, sách cho giáo viên, sách chương trình mục tiêu (theo chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo), sách tham khảo phổ thông theo chương trình sách giáo khoa Đơn vị tính: 01 bản thảo
đ) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách mua bản quyền, thể loại sách tra cứu, từ điển Đơn vị tính: 01 bản thảo
e) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách mua bản quyền, thể loại sách thiếu nhi Đơn vị tính: 01 bản thảo
g) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách mua bản quyền, thể loại sách phóng tác, cải biên, chuyển thể, sưu tầm, chú giải, tuyển tập, hợp tuyển Đơn vị tính: 01 bản thảo
h) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách mua bản quyền, thể loại sách dịch Đơn vị tính: 01 bản thảo
Điều 4. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách đặt hàng 1. Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm 2.2, khoản 2, Mục 1, Chương I, Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT. 2. Điều kiện áp dụng: Theo quy định tại điểm 2.3, khoản 2, Mục 1, Chương I, Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT. 3. Bảng định mức a) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách đặt hàng, thể loại sách văn học, kịch bản sân khấu, điện ảnh, sách nhạc Đơn vị tính: 01 bản thảo
b) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách đặt hàng, thể loại sách nghiên cứu về lý luận, chính trị, văn hóa, xã hội Đơn vị tính: 01 bản thảo
c) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách đặt hàng, thể loại sách khoa học - công nghệ, kỹ thuật, kinh tế, công trình khoa học Đơn vị tính: 01 bản thảo
d) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách đặt hàng, thể loại sách phổ biến kiến thức về chính trị, văn hóa - xã hội, giáo dục, khoa học - công nghệ; sách giáo trình bậc sau đại học, đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề, sách phương pháp cho giáo viên và phụ huynh, sách bài học, sách bài tập, sách vở bài tập, sách cho giáo viên, sách chương trình mục tiêu (theo chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo), sách tham khảo phổ thông theo chương trình sách giáo khoa Đơn vị tính: 01 bản thảo
đ) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách đặt hàng, thể loại sách tra cứu, từ điển Đơn vị tính: 01 bản thảo
e) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách đặt hàng, thể loại sách thiếu nhi Đơn vị tính: 01 bản thảo
g) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách đặt hàng, thể loại sách phóng tác, cải biên, chuyển thể, sưu tầm, chú giải, tuyển tập, hợp tuyển Đơn vị tính: 01 bản thảo
h) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách đặt hàng, thể loại sách dịch Đơn vị tính: 01 bản thảo
Điều 5. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách của tác giả đưa đến nhà xuất bản 1. Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm 3.2, khoản 3, Mục 1, Chương I, Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT. 2. Điều kiện áp dụng: Theo quy định tại điểm 3.3, khoản 3, Mục 1, Chương I, Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT. 3. Bảng định mức Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mục 2. ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC TỔ CHỨC, KHAI THÁC BẢN THẢO TRANH, ẢNH Điều 6. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo tranh, ảnh mua bản quyền 1. Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm 1.2, khoản 1, Mục II, Chương I, Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT. 2. Điều kiện áp dụng: Theo quy định tại điểm 1.3, khoản 1, Mục II, Chương I, Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT. 3. Bảng định mức a) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo tranh mua bản quyền, thể loại bức tranh độc lập Đơn vị tính: 01 bức tranh
b) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo tranh mua bản quyền, thể loại sách tranh Đơn vị tính: 01 bản thảo sách tranh (100 bức tranh)
c) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo tranh mua bản quyền, thể loại truyện tranh Đơn vị tính: 01 bản thảo truyện tranh (100 bức tranh)
d) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo ảnh mua bản quyền, thể loại bức ảnh độc lập Đơn vị tính: 01 bức ảnh
đ) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo ảnh mua bản quyền, thể loại sách ảnh Đơn vị tính: 01 bản thảo sách ảnh (100 bức ảnh)
Điều 7. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo tranh, ảnh đặt hàng 1. Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm 2.2, khoản 2, Mục 2, Chương I, Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT. 2. Điều kiện áp dụng: Theo quy định tại điểm 2.3, khoản 2, Mục 2, Chương I, Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT. 3. Bảng định mức a) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo tranh đặt hàng xuất bản, thể loại bức tranh độc lập Đơn vị tính: 01 bức tranh
b) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo tranh đặt hàng xuất bản, thể loại sách tranh Đơn vị tính: 01 bản thảo (100 bức tranh)
c) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo tranh đặt hàng xuất bản, thể loại truyện tranh Đơn vị tính: 01 bản thảo (100 bức tranh)
d) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo ảnh đặt hàng xuất bản, thể loại bức ảnh độc lập Đơn vị tính: 01 bức ảnh
đ) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo ảnh đặt hàng xuất bản, thể loại sách ảnh Đơn vị tính: 01 bản thảo (100 bức ảnh)
Điều 8. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo tranh, ảnh của tác giả đưa đến nhà xuất bản 1. Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm 3.2, khoản 3, Mục 2, Chương I, Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT. 2. Điều kiện hoạt động: Theo quy định tại điểm 3.3, khoản 3, Mục 2, Chương I, Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT. 3. Bảng định mức a) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo tranh của tác giả đưa đến nhà xuất bản, thể loại bức tranh độc lập Đơn vị tính: 01 bức tranh
b) Đinh mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo tranh của tác giả đưa đến nhà xuất bản, thể loại sách tranh Đơn vị tính: 01 bản thảo (100 bức tranh)
c) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo tranh của tác giả đưa đến nhà xuất bản, thể loại truyện tranh Đơn vị tính: 01 bản thảo (100 bức tranh)
d) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo ảnh của tác giả đưa đến nhà xuất bản, thể loại bức ảnh độc lập Đơn vị tính: 01 bức ảnh
đ) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo ảnh của tác giả đưa đến nhà xuất bản, thể loại sách ảnh Đơn vị tính: 01 bản thảo (100 bức ảnh)
Mục 3. ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC TỔ CHỨC, KHAI THÁC BẢN THẢO ÁP PHÍCH, TỜ RƠI, TỜ GẤP Điều 9. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo áp-phích, tờ rơi, tờ gấp đặt hàng xuất bản 1. Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm 1.2, khoản 1, Mục 3, Chương I, Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT. 2. Điều kiện áp dụng: Theo quy định tại điểm 1.3, khoản 1, Mục 3, Chương I, Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT. 3. Bảng định mức Đơn vị tính: 01 áp-phích, tờ rời, tờ gấp
Điều 10. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo áp-phích, tờ rời, tờ gấp của tác giả đưa đến nhà xuất bản 1. Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm 2.2, khoản 2, Mục 3, Chương I, Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT. 2. Điều kiện áp dụng: Theo quy định tại điểm 2.3, khoản 2, Mục 3, Chương I, Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT. 3. Bảng định mức Đơn vị tính: 01 áp-phích, tờ rời, tờ gấp
Chương II ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC BIÊN TẬP BẢN THẢO Mục 1. ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC BIÊN TẬP NGÔN NGỮ CỦA BẢN THẢO Điều 11. Thành phần công việc Theo quy định tại khoản 2, Mục 1, chương II, Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT ngày 31/12/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản. Điều 12. Điều kiện áp dụng Theo quy định tại khoản 3, Mục 1, chương II, Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTL Điều 13. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác . 1. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách văn học (văn xuôi, thơ), kịch bản sân khấu, điện ảnh Đơn vị tính: 01 bản thảo
2. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách nhạc Đơn vị tính: 01 bản thảo
3. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách nghiên cứu về lý luận, chính trị, văn hóa, xã hội Đơn vị tính: 01 bản thảo
4. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách luật Đơn vị tính: 01 bản thảo
5. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách khoa học - công nghệ, kỹ thuật, kinh tế, công trình khoa học Đơn vị tính: 01 bản thảo
6. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách giáo trình bậc sau đại học, đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề, sách phương pháp cho giáo viên và phụ huynh Đơn vị tính: 01 bản thảo
7. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách tra cứu, từ điển Đơn vị tính: 01 bản thảo
8. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách thiếu nhi Đơn vị tính: 01 bản thảo
9. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách phổ biến kiến thức về chính trị, văn hóa xã hội, giáo dục, khoa học công nghệ Đơn vị tính: 01 bản thảo
10. Định mức công tác biên tập bản thảo ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách bài học, sách bài tập, sách vở bài tập, sách cho giáo viên, sách chương trình mục tiêu (theo chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo), sách tham khảo phổ thông theo chương trình sách giáo khoa Đơn vị tính: 01 bản thảo
Điều 14. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại phóng tác, cải biên, chuyển thể, sưu tầm, chú giải, tuyển tập, hợp tuyển 1. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại phóng tác, cải biên, chuyển thể, chú giải Đơn vị tính: 01 bản thảo
2. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sách sưu tầm, tuyển tập, hợp tuyển Đơn vị tính: 01 bản thảo
Điều 15. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại dịch 1. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sách dịch từ tiếng Việt ra tiếng dân tộc khác Đơn vị tính: 01 bản thảo
2. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sách dịch từ tiếng dân tộc khác ra tiếng Việt
Mục 2. ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC BIÊN TẬP BẢN THẢO TRANH, ẢNH Điều 16. Thành phần công việc Theo quy định tại khoản 2, Mục 2, Chương II, Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT. Điều 17. Điều kiện áp dụng Theo quy định tại khoản 3, Mục 2, Chương II, Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT. Điều 18. Định mức công tác biên tập tranh, ảnh 1. Định mức công tác biên tập tranh, thể loại bức tranh độc lập Đơn vị tính: 01 bức tranh
2. Định mức công tác biên tập tranh, thể loại tranh minh họa cho sách Đơn vị tính: 01 bức tranh
3. Định mức công tác biên tập ảnh, thể loại bức ảnh độc lập Đơn vị tính: 01 bức ảnh
4. Định mức công tác biên tập ảnh, thể loại ảnh minh họa cho sách: Đơn vị tính: 01 bức ảnh
Điều 19. Định mức công tác biên tập bản thảo sách tranh, sách ảnh 1. Định mức công tác biên tập bản thảo sách tranh Đơn vị tính: 01 bản thảo (100 bức tranh)
2. Định mức công tác biên tập bản thảo sách ảnh: Đơn vị tính: 01 bản thảo (100 bức ảnh)
3. Định mức công tác biên tập bản thảo truyện tranh Đơn vị tính: 01 bản thảo (100 bức tranh)
Mục 3. ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC BIÊN TẬP BẢN THẢO ÁP-PHÍCH, TỜ RỜI, TỜ GẤP Điều 20. Thành phần công việc Theo quy định tại khoản 2, Mục 3, Chương II, Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT. Điều 21. Điều kiện áp dụng Theo quy định tại khoản 3, Mục 3, Chương II, Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT. Điều 22. Định mức công tác biên tập bản thảo áp-phích Đơn vị tính: 01 tờ áp-phích
Điều 23. Định mức công tác biên tập bản thảo tờ rời, tờ gấp 1. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo tờ rời, tờ gấp Đơn vị tính: 01 tờ rời, tờ gấp 700 chữ
2. Định mức công tác biên tập tranh, ảnh của bản thảo tờ rời, tờ gấp Đơn vị tính: 01 bức tranh, ảnh
Chương III ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC THIẾT KẾ, CHẾ BẢN XUẤT BẢN PHẨM IN Mục 1. ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC THIẾT KẾ, CHẾ BẢN SÁCH IN Điều 24. Thành phần công việc Theo quy định tại khoản 2, Mục 1, Chương III, Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT. Điều 25. Điều kiện áp dụng Theo quy định tại khoản 3, Mục 1, Chương III, Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT. Điều 26. Định mức công tác thiết kế, trình bày trang bìa ngoài sách in 1. Định mức công tác thiết kế, trình bày trang bìa ngoài sách in, bìa cơ bản, đơn giản, hài hòa giữa chữ và hình ảnh minh họa Đơn vị tính: 01 bìa ngoài
2. Định mức công tác thiết kế, trình bày trang bìa ngoài sách in, yêu cầu bìa phức tạp, sử dụng nhiều hiệu ứng hình ảnh, màu sắc Đơn vị tính: 01 bìa ngoài
Điều 27. Định mức công tác thiết kế, trình bày trang ruột sách in 1. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két ruột sách in thuần chữ Đơn vị tính: 100 trang
2. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két ruột sách in thuần tranh, ảnh Đơn vị tính: 100 trang
3. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két ruột sách in thuần bảng biểu, hộp chữ Đơn vị tính: 100 trang
4. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két ruột sách in hỗn hợp gồm: chữ, tranh, ảnh, bảng biểu, hộp chữ Đơn vị tính: 100 trang
5. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két ruột sách in hỗn hợp gồm: chữ, tranh, ảnh Đơn vị tính: 100 trang
6. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két ruột sách in hỗn hợp gồm: chữ, bảng biểu, hộp chữ Đơn vị tính: 100 trang
Điều 28. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két áp-phích 1. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két áp-phích tuyên truyền đáp ứng đầy đủ thông tin, yêu cầu đạt về mỹ thuật Đơn vị tính: 01 áp-phích
2. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két áp-phích tuyên truyền đáp ứng đầy đủ thông tin, yêu cầu đặc sắc về mỹ thuật Đơn vị tính: 01 áp-phích
Điều 29. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két tờ rời, tờ gấp 1. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két tờ rời, tờ gấp khổ A3 Đơn vị tính: 01 trang khổ A3
2. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két tờ rời, tờ gấp khổ A4 Đơn vị tính: 01 trang khổ A4
Mục 2. ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC IN BẢN CAN Điều 30. Thành phần công việc Theo quy định tại khoản 2, Mục 2, Chương III, Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT. Điều 31. Định mức công tác in bản can Đơn vị tính: 100 tờ can khổ A4
Chương IV ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC LÀM SÁCH ĐIỆN TỬ Điều 33. Thành phần công việc Theo quy định tại khoản 2, Chương IV, Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT. Điều 34. Điều kiện áp dụng Theo quy định tại khoản 3, Chương IV, Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT. Điều 35. Định mức công tác thiết kế layout sách điện tử Đơn vị tính: 01 trang layout
Điều 36. Định mức công tác thiết kế, trình bày trang bìa ngoài sách điện tử 1. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két trang bìa ngoài sách điện tử, yêu cầu bìa đơn giản, hài hòa giữa chữ và hình ảnh minh họa Đơn vị tính: 01 trang bìa ngoài
2. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két trang bìa ngoài sách điện tử, yêu cầu bìa phức tạp, sử dụng nhiều hiệu ứng hình ảnh, màu sắc Đơn vị tính: 01 trang bìa ngoài
Điều 37. Định mức công tác thiết kế, trình bày các trang bên trong sách điện tử 1. Định mức công tác thiết kế, trình bày trang bên trong sách điện tử, thuần chữ Đơn vị tính: 100 trang ruột sách
2. Định mức công tác trình bày trang bên trong sách điện tử, thuần tranh, ảnh Đơn vị tính: 100 trang ruột sách
3. Định mức công tác trình bày trang bên trong sách điện tử, thuần bảng biểu, hộp chữ Đơn vị tính: 100 trang ruột sách
4. Định mức công tác trình bày trang bên trong sách điện tử hỗn hợp gồm: chữ, tranh, ảnh, bảng biểu, hộp chữ Đơn vị tính: 100 trang ruột sách
Điều 38. Định mức công tác thiết kế, trình bày vỏ đĩa và ghi dữ liệu sách điện tử vào đĩa CD Đơn vị tính: 01 vỏ đĩa CD
Chương V ĐỊNH MỨC CÁC CÔNG TÁC THUỘC CÔNG ĐOẠN IN SÁCH Điều 39. Định mức công tác in bản can Áp dụng định mức Mã hiệu 03.02.01.01 Điều 40. Định mức công tác in bản phim 1. Thành phần công việc: Theo quy định tại khoản 2.2, mục 2, Chương V, Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT 2. Bảng định mức Đơn vị tính: 100 tờ phim
Điều 41. Định mức công tác bình bản thủ công 1. Thành phần công việc: Theo quy định tại khoản 3.2, mục 3, Chương V. Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT. 2. Bảng định mức Đơn vị tính: 100 tờ phim
Điều 42. Định mức công tác ghi bản kẽm từ bản can hoặc bản phim 1. Thành phần công việc: Theo quy định tại khoản 4.2, mục 4, Chương V, Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT. 2. Bảng định mức Đơn vị tính: 100 bản kẽm
Điều 43. Định mức công tác bình bản và ghi bản kẽm từ file 1. Thành phần công việc: Theo quy định tại khoản 5.2, mục 5, Chương V, Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT. 2. Bảng định mức Đơn vị tính: 100 bản kẽm
Điều 44. Định mức công tác in offset 1 màu, 2 màu và 4 màu 1. Thành phần công việc: Theo quy định tại khoản 6.2, mục 6, Chương V, Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT. 2. Bảng định mức a) Định mức công tác in offset 01 màu đen, giấy cuộn, in khổ giấy 608 x 914 mm, in 2 mặt đồng thời Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, đen trắng, khổ giấy 608 x 914 mm
b) Định mức công tác in offset 01 màu (khác màu đen), giấy cuộn, in khổ giấy 608x914mm, in 2 mặt đồng thời Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, 1 màu, khổ giấy 608 x 914 mm
c) Định mức công tác in offset 2 màu giấy cuộn, in khổ giấy 608 x 914 mm, in 2 mặt đồng thời Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, 2 màu, khổ giấy 608 x 914 mm
d) Định mức công tác in offset 4 màu giấy cuộn, in khổ giấy 608 x 914 mm, in 2 mặt đồng thời Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, 4 màu, khổ giấy 608 x 914 mm
đ) Định mức công tác in offset 01 màu đen, giấy rời, in khổ giấy 790 x 1090 mm, in 2 mặt, đảo mặt thủ công Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, đen trắng, khổ giấy 790 x 1090 mm
e) Định mức công tác in offset 01 màu (khác màu đen), giấy rời, in khổ giấy 790 x 1090 mm, in 2 mặt, đảo mặt thủ công Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, 1 màu, khổ giấy 790 x 1090 mm
g) Định mức công tác in offset, 2 màu, giấy rời, in khổ giấy 790 x 1090 mm, in 2 mặt, đảo mặt thủ công Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, 2 màu, khổ giấy 790 x 1090 mm
h) Định mức công tác in offset, 4 màu, giấy rời, in khổ giấy 790 x 1090 mm, in 2 mặt, đảo mặt thủ công Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, 4 màu, khổ giấy 790 x 1090 mm
Điều 45. Định mức công tác gấp 1. Thành phần công việc: Theo quy định tại khoản 7.2, mục 7, Chương V, Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT. 2. Bảng định mức Đơn vị tính: 10.000 bản in
Điều 46. Định mức công tác xén 1. Thành phần công việc: Theo quy định tại khoản 8.2, mục 8, Chương V, Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT. 2. Bảng định mức a) Định mức công tác xén 1 mặt để gấp: Đơn vị tính: 10.000 bản in
b) Định mức công tác xén 3 mặt để hoàn thiện sách Đơn vị tính: 1.000 cuốn sách độ dày 5,1 cm
Điều 47. Định mức công tác đóng tập 1. Thành phần công việc: Theo quy định tại khoản 9.2, mục 9, Chương V, Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT. 2. Điều kiện áp dụng: Theo quy định tại khoản 9.3, mục 9, Chương V, Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT. 3. Bảng định mức a) Định mức công tác đóng tập lồng, dập ghim sách khổ ≤ A4 Đơn vị tính: 1000 quyển khổ ≤ A4
b) Định mức công tác đóng tập lồng, dập ghim sách khổ A3 Đơn vị tính: 1000 quyển khổ > A4 và ≤ A3
c) Định mức công tác đóng sách khâu chỉ Đơn vị tính: 10.000 bản in
d) Định mức công tác đóng sách keo nhiệt, vào bìa Đơn vị tính: 1000 quyển ≤ A4
Điều 48. Định mức công tác vào bìa 1. Thành phần công việc: Theo quy định tại khoản 10.2, mục 10, Chương V, Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT. 2. Bảng định mức Đơn vị tính: 1000 quyển ≤ A4
Điều 49. Định mức công tác đóng gói 1. Thành phần công việc: Theo quy định tại khoản 11.2, mục 11, Chương V, Phần II ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT. 2. Bảng định mức Đơn vị tính: 1 thùng carton 0,25m3
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Số hiệu: 70/2021/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
- Ngày ban hành
- 24/11/2021
- Ngày hiệu lực
- 5/12/2021
- Người ký
- Nguyễn Thanh Bình
- Chức danh người ký
- Phó Chủ tịch
Văn bản liên quan
Căn cứ ban hành5
Nghị định · 16/2015/NĐ-CP
Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 19/2012/QH13
Luật xuất bản
Hết hiệu lực một phầnNghị định · 141/2016/NĐ-CP
Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác
Hết hiệu lực toàn bộNghị định · 32/2019/NĐ-CP
Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên
Hết hiệu lực một phầnThông tư · 07/2018/TT-BTTTT
Hướng dẫn thực hiện đặt hàng xuất bản phẩm sử dụng ngân sách nhà nước
Hết hiệu lực toàn bộKhám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa sang mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh
Quy định phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách diện tích đất thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Về việc bãi bỏ Quyết định số 243/2002/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2002 acủa Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ngoài tiêu chuẩn quy định tại Quyết định 78/2001/TTg ngày 16 tháng 5 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ
Ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu “Công dân tiêu biểu tỉnh Thừa Thiên Huế”
Sửa đổi Điểm đ Khoản 2 Điều 3 tại Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Hỗ trợ doanh nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.