Quyết định

Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo quyết định số 61/2025/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2025 của ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về phân cấp và quy định thẩm quyền quản lý nhà nước một số lĩnh vực kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội

Số hiệu: 69/2025/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND thành phố Hà Nội
Ngày ban hành
12/11/2025
Ngày hiệu lực
1/12/2025
Người ký
Trương Việt Dũng
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 69/2025/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 12 tháng 11 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo quyết định số 61/2025/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2025 của ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về phân cấp và quy định thẩm quyền quản lý nhà nước một số lĩnh vực kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thủ đô số 39/2024/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 140/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Nghị quyết số 01-NQ/TU ngày 12/11/2025 của Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố Hà Nội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 14276/TTr-STC ngày 12/11/2025;

Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về phân cấp và quy định thẩm quyền quản lý nhà nước một số lĩnh vực kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều, bãi bỏ một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về phân cấp và quy định thẩm quyền quản lý nhà nước một số lĩnh vực kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội

1. Bãi bỏ nội dung: "(phần chiếu sáng tại các tuyến ngõ, ngách trên địa bàn các phường đang được cấp nguồn điện từ các trạm đèn chung lưới điện đường phố và ngõ ngách sẽ do cấp Thành phố tiếp tục thanh toán chi phí điện năng và sẽ bàn giao về các phường thanh toán chi phí điện năng khi các phường thực hiện xong việc đầu tư phân tách nguồn điện)" tại điểm a khoản 1 Điều 4.

2. Bãi bỏ điểm c khoản 2 Điều 4.

3. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 như sau:

“Điều 10. Lĩnh vực rừng

1. UBND Thành phố: Quản lý chung về quản lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn Thành phố.

2. UBND cấp xã:

a) Trực tiếp quản lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng, phòng cháy chữa cháy rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất thuộc địa giới hành chính.

b) Thực hiện trách nhiệm quản lý rừng, quản lý đất lâm nghiệp trên địa bàn theo quy định của pháp luật và quy định của Thành phố.”.

4. Sửa đổi, bổ sung Điều 19 như sau:

“Điều 19. Lĩnh vực quản lý chất thải rắn

1. UBND Thành phố

a) Tổ chức quản lý công tác xử lý chất thải rắn sinh hoạt quy mô cấp Thành phố, thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt và vệ sinh công cộng các tuyến đường vành đai, cao tốc, đại lộ do Thành phố quản lý trừ các tuyến đường dẫn, cầu vượt ngang, tuyến đường gom hai bên Đại lộ.

b) Quản lý khu/cơ sở tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt tập trung quy mô cấp Thành phố.

c) Bố trí địa điểm tập kết, địa điểm xử lý chất thải rắn xây dựng quy mô cấp Thành phố; tổ chức kêu gọi đơn vị đầu tư, quản lý các điểm tập kết, xử lý chất thải rắn xây dựng quy mô cấp Thành phố.

2. UBND cấp xã

a) Tổ chức quản lý công tác thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, vệ sinh công cộng trong toàn bộ phạm vi địa giới hành chính (trừ các tuyến đường do Thành phố quản lý).

b) Quản lý điểm tập kết, điểm chuyển tải, cơ sở tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt có phạm vi phục vụ nội xã, phường.

c) Bố trí địa điểm tập kết chất thải rắn xây dựng có phạm vi phục vụ nội xã, phường, địa điểm xử lý chất thải rắn xây dựng có quy mô không quá 500 tấn/ngày; tổ chức kêu gọi đơn vị đầu tư, quản lý các điểm tập kết, xử lý chất thải rắn xây dựng có phạm vi phục vụ nội xã, phường.”

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường và các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan có trách nhiệm:

a) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các xã, phường và các đơn vị liên quan nghiên cứu, tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành quy định, hướng dẫn, chỉ đạo theo thẩm quyền về phương án quản lý, nguồn nhân lực, nguồn kinh phí, cơ chế vận hành các công trình, nhiệm vụ theo phân cấp và cơ chế phối hợp giữa các cấp và của từng ngành, lĩnh vực;

b) Tổ chức kiểm tra, theo dõi, đánh giá việc thực hiện các quy định của pháp luật theo ngành, lĩnh vực quản lý; xử lý hoặc đề xuất xử lý vi phạm theo thẩm quyền;

c) Hướng dẫn và hỗ trợ các đơn vị xã, phường thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước, cung cấp thông tin, chuyên môn, kỹ thuật để thực hiện hiệu quả các chính sách của Ủy ban nhân dân Thành phố về phân cấp;

d) Phối hợp với các sở, ngành, đơn vị, chính quyền cấp xã trong việc giải quyết các vấn đề phát sinh có tính liên ngành hoặc liên địa phương.

2. Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm tổ chức thực hiện đúng nhiệm vụ, quyền được phân cấp; chủ động phối hợp với các sở, ngành và các đơn vị có liên quan để thực hiện chức năng quản lý nhà nước trên địa bàn.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2025.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: NN&MT; KH&CN; XD; 
- Bộ Tư pháp (Cục KTVB&QLXLVPHC);
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND, MTTQ TP;
- Các sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp
công lập thuộc Thành phố;
- HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung tâm TT, DL&CNS Thành phố;
- Lưu: VT, STC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trương Việt Dũng

 

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND thành phố Hà Nội

29/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hà Nội

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát đảm bảo an toàn thông tin đối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật dịch vụ công nghệ thông tin phục vụ công tác quản lý nhà nước lĩnh vực tài nguyên, môi trường

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
26/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hà Nội

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực văn hoá (hoạt động văn hoá cơ sở, đợt 2) thành phố Hà Nội

Còn hiệu lựcBan hành: 4/3/2026Quyết định
25/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hà Nội

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn thành phố Hà Nội

Còn hiệu lựcBan hành: 13/2/2026Quyết định
24/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hà Nội

Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của UBND thành phố Hà Nội ban hành bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực công thương thành phố Hà Nội

Còn hiệu lựcBan hành: 9/2/2026Quyết định
23/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hà Nội

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2020 của UBND thành phố Hà Nội Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2025 của UBND thành phố Hà Nội)

Còn hiệu lựcBan hành: 9/2/2026Quyết định
22/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hà Nội

Về việc ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô

Còn hiệu lựcBan hành: 8/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.