Quyết định

Ban hành bộ đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu: 69/2006/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành
17/11/2006
Ngày hiệu lực
27/11/2006
Người ký
Huỳnh Đức Hòa
Chức danh người ký
Chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định

QUYẾT ĐỊNH

V/v Ban hành bộ đơn giá dự toán công  trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Bảo vệ và phát triển rừng ngày 03/12/2004;

Căn cứ Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng;

Căn cứ Quyết định số 68 /2006/QĐ-UBND ngày 10/11/2006 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc phê duyệt định mức dự toán công trình lâm sinh của một số loài cây trồng rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại văn bản số 2343/SNN-KH ngày 23/10/2006 về việc đề nghị phê duyệt định mức và ban hành đơn giá dự toán công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bộ “Đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng”.

Điều 2. Một số quy định có liên quan

1. Bộ “Đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng” là cơ sở để quản lý vốn, lập kế hoạch, lập dự toán, phê duyệt và thanh quyết toán khối lượng hoàn thành cho các công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

2. Trong trường hợp có biến động về giá, tiền lương và các chế độ chính sách có liên quan hoặc khi cần hướng dẫn sử dụng bộ đơn giá này, UBND tỉnh giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm ban hành văn bản hướng dẫn sử dụng sau khi đã thống nhất với Sở Tài chính và các Sở, Ngành có liên quan.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành; bãi bỏ các quy định trước đây trái với nội dung quyết định này.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chi cục Trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các đơn vị quản lý rừng, các ngành và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./-

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Huỳnh Đức Hòa

 

ĐƠN GIÁ DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH LÂM SINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 69/2006/QĐ-UBND

ngày 17 tháng 11 năm 2006)

 

THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

I. CƠ SỞ ĐỂ XÂY DỰNG ĐƠN GIÁ:   

-Hệ thống thang, bảng lương ban hành kèm theo Nghị định 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương của Công ty nhà nước.

- Nghị định 118/2005/NĐ-CP ngày 15/9/2005 của Chính phủ điều chỉnh mức lương tối thiểu chung.

- Giá một số loại vật liệu đến hiện trường trên địa bàn tỉnh.

II. NỘI DUNG CỦA ĐƠN GIÁ:

Đơn giá chuyên ngành trồng, chăm sóc, khoanh nuôi, nuôi dưỡng, tu bổ, khoán bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng là chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật tổng hợp bao gồm toàn bộ chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công cần thiết để hoàn thành cho một đơn vị khối lượng trong lĩnh vực: Trồng, chăm sóc, khoanh nuôi, nuôi dưỡng, tu bổ, khoán bảo vệ rừng (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo hoàn thành theo đúng quy trình kỹ thuật). Đơn giá bao gồm: chi phí vật liệu, chi phí nhân công với nội dung của từng phần như sau:

1. Chi phí vật liệu:

Chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, công cụ lao động sử dụng trực tiếp trong quá trình thực hiện.

2. Chi phí nhân công:

Là chi phí nhân công trực tiếp để thực hiện trồng, chăm sóc, khoanh nuôi, nuôi dưỡng, tu bổ và khoán bảo vệ rừng được xác định như sau:

Tiền lương tối thiểu là: 350.000 đồng/tháng. Tiền lương cơ bản và cấp bậc công nhân được xác định như sau:

- Công nhân lao động phổ thông, kỹ thuật Lâm nghiệp, công nhân nông nghiệp: áp dụng bảng lương A2.

Các khoản phụ cấp lương bao gồm:

- Chi phí khoán trực tiếp khác, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế 30% lương cơ bản.

- Phụ cấp lưu động 40% trên lương tối thiểu.

III. KẾT CẤU  ĐƠN GIÁ:

Kết cấu của bộ đơn giá chuyên ngành Nông Lâm nghiệp Lâm Đồng, bao gồm:

Phần thứ nhất: Trồng rừng và chăm sóc rừng trồng.

Phấn thứ hai: Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh, tu bổ rừng.

Phần thứ ba: Thiết kế xây dựng và phát triển rừng, bảo vệ rừng.

Kết cấu tập đơn giá chuyên ngành Nông Lâm nghiệp tỉnh lâm Đồng, được trình bày theo tập, chương, loại công tác và cho từng công việc cụ thể.

Danh mục đơn giá đã được mã hoá thống nhất theo mã của định mức gồm 1 chữ cái và 4 chữ số theo nguyên tắc:

-Một chữ cái và một số đầu: Chỉ phần công việc.

-Hai số kế tiếp: Chỉ các công việc của từng phần.

-Số thứ ba: Chỉ số đơn giá công việc cụ thể.

IV. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG:

Đơn giá chuyên ngành Lâm nghiệp, là cơ sở để ký hợp đồng và thanh quyết toán chi phí theo khối lượng thực tế thực hiện và là căn cứ để tổ chức đấu thầu lựa chọn đơn vị thực hiện các công trình  lâm nghiệp.

Nội dung của từng loại công việc cụ thể được quy định cụ thể ở từng phần trong tập đơn giá.

Những công trình có liên quan trong quá trình sản xuất nhưng không ban hành trong tập đơn giá này thì áp dụng các tập đơn giá hiện hành của nhà nước.

GIÁ CÂY GIỐNG ĐẠT TIÊU CHUẨN TRỒNG RỪNG TẠI HIỆN TRƯỜNG

 

Stt

Tên và quy cách vật liệu

Đơn vị

Đơn giá ( đồng)

2

Cây giống các loại

 

 

 

Bầu giống thông 2 lá

bầu

600

 

Bầu giống thông 3 lá

bầu

600

 

Bầu giống tràm bông vàng, keo tai tượng

bầu

500

 

Bầu giống Muồng den

bầu

600

 

Bầu giống keo lai giâm hom

bầu

600

 

Cây giống bạch đàn

cây

400

 

Cây giống luồng

cây

2.500

BẢNG TIỀN LƯƠNG NGÀY CÔNG  CHUYÊN NGÀNH  LÂM NGHIỆP

 

 

TT

 

Nội dung công việc

 

Bậc thợ

 

Hệ số lương

 

Lươngcấp bậc ( đ)

 

Phụ cấp khác ( BH XH,BHYT, PCKOĐSX

30%LCB

 

PC lưu động 40% Lương

TT

 

Lương ngày BQ

(đồng)

 

Công nhân Lâm nghiệp

 

 

Bậc 3/6 NII-A2

2,56

896.000

268.800

140.000

50.185

 

 

Bậc 4/6 NII-A2

3,06

1.071.000

321.300

140.000

58.935

 

 

Bậc 3/6 NIII-A2

2,82

987.000

296.100

140.000

54.735

 

 

Bậc 4/6 NIII-A2

3,39

1.186.500

355.950

140.000

64.710

 

PHẦN THỨ NHẤT

TRỒNG RỪNG TẬP TRUNG VÀ CHĂM SÓC RỪNG TRỒNG

ĐƠN GIÁ  CÂY GIỐNG CHO 1 HA TRỒNG RỪNG

 

 

 

Đơn vị tính: đồng/ha

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần chi phí

Vật liệu

Nhân công

Máy thi công

P2.001

Thông 2 lá 2220 cây/ha

1598400

 

 

P2.002

Thông 3 lá 1666 cây/ha

1199400

 

 

P2.003

Thông 3 lá 2220 cây/ha

1598400

 

 

P2.004

Thông 3 lá 3330 cây/ ha

2.397.600

 

 

 

Cây mục đích trồng xen trong rừng tự nhiên

 

 

 

P2.005

Sao 556 cây/ha

667.000

 

 

P2.006

Trồng rừng tạo bóng, tràm bông vang 2500 cây/ha

1.500.000

 

 

P2.007

Trồng rừng tạo bóng,Muồng đen 2500 cây/ha

2.100.000

 

 

P2.008

Trồng tạo bóng, cây mục đích 278 cây sao/ha

334.000

 

 

P2.009

Cây bạch đàn 2220 cây/ha

1.065.600

 

 

P2.010

Cây thử nghiệm luồng 278 cây/ha

835.000

 

 

 

 

 

 

 

TRỒNG RỪNG TẬP TRUNG

P2.10 XỬ LÝ THỰC BÌ TOÀN DIỆN

 

 

 

Đơn vị tính: đồng/ha

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần chi phí

Vật liệu

Nhân công

máy thi công

P2.101

Cự ly đi làm <1000 m

 

 

 

 

Nhóm I

 

785.395

 

 

Nhóm II

 

866.695

 

 

Nhóm  III

 

1.127.657

 

 

Nhóm IV

 

1.502.539

 

 

Nhóm V

 

1.901.008

 

 

Nhóm VI

 

3.461.259

 

P2.102

Cự ly đi làm từ  1000 -2000 m

 

 

 

 

Nhóm I

 

845.115

 

 

Nhóm II

 

927.419

 

 

Nhóm  III

 

1.161.783

 

 

Nhóm IV

 

1.480.458

 

 

Nhóm V

 

1.968.256

 

 

Nhóm VI

 

3.773.410

 

P2.103

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m

 

 

 

 

Nhóm I

 

948.497

 

 

Nhóm II

 

1.030.298

 

 

Nhóm  III

 

1.300.293

 

 

Nhóm IV

 

1.818.203

 

 

Nhóm V

 

2.162.974

 

 

Nhóm VI

 

4.147.288

 

P2.104

Cự ly đi làm từ 3000 - 4000 m

 

 

 

 

Nhóm I

 

1.032.807

 

 

Nhóm II

 

1.117.620

 

 

Nhóm  III

 

1.429.771

 

 

Nhóm IV

 

1.991.341

 

 

Nhóm V

 

2.389.810

 

 

Nhóm VI

 

4.481.019

 

 

P2.11 XỬ LÝ THỰC BÌ THEO BĂNG 2/4

 

 

 

Đơn vị tính: đồng/ha

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần chi phí

Vật liệu

Nhân công

Máy thi công

P2.111

Cự ly đi làm <1000 m

 

 

 

 

Nhóm I

 

369.362

 

 

Nhóm II

 

411.015

 

 

Nhóm  III

 

529.452

 

 

Nhóm IV

 

746.753

 

 

Nhóm V

 

972.585

 

 

Nhóm VI

 

1.742.423

 

P2.112

Cự ly đi làm từ 1000-2000m

 

 

 

 

Nhóm I

 

405.997

 

 

Nhóm II

 

500.846

 

 

Nhóm  III

 

599.209

 

 

Nhóm IV

 

796.436

 

 

Nhóm V

 

1.013.737

 

 

Nhóm VI

 

1.922.587

 

P2.113

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m

 

 

 

 

Nhóm I

 

464.713

 

 

Nhóm II

 

525.939

 

 

Nhóm  III

 

650.899

 

 

Nhóm IV

 

918.887

 

 

Nhóm V

 

1.417.726

 

 

Nhóm VI

 

2.117.305

 

P2.114

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m

 

 

 

 

Nhóm I

 

511.385

 

 

Nhóm II

 

580.640

 

 

Nhóm  III

 

753.277

 

 

Nhóm IV

 

995.670

 

 

Nhóm V

 

1.798.630

 

 

Nhóm VI

 

2.613.635

 

 

 

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần chi phí

Vật liệu

Nhân công

Máy thi công

P2.12 - P2.15 Cuốc hố đất nguyên thổ, hố rộng (30 x30 cm ), sâu 30 cm 

P2.12

Mật  độ 1666 hố/ha

 

 

 

P2.121

Cự ly đi làm <1000 m

 

 

 

 

Đất cấp I

 

515.902

 

 

Đất cấp II

 

588.670

 

 

Đất cấp III

 

668.966

 

 

Đất cấp IV

 

1.058.402

 

P2.122

Cự ly đi làm từ1000-2000 m

 

 

 

 

Đất cấp I

 

535.976

 

 

Đất cấp II

 

623.800

 

 

Đất cấp III

 

733.203

 

 

Đất cấp IV

 

1.114.609

 

P2.123

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m

 

 

 

 

Đất cấp I

 

623.800

 

 

Đất cấp II

 

633.335

 

 

Đất cấp III

 

962.046

 

 

Đất cấp IV

 

1.194.403

 

P2.124

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m

 

 

 

 

Đất cấp I

 

679.505

 

 

Đất cấp II

 

774.355

 

 

Đất cấp III

 

870.710

 

 

Đất cấp IV

 

1.348.471

 

P2.13

Mật  độ 2220 hố/ha

 

 

 

P2.131

Cự ly đi làm <1000 m

 

 

 

 

Đất cấp I

 

687.535

 

 

Đất cấp II

 

784.392

 

 

Đất cấp III

 

891.286

 

 

Đất cấp IV

 

1.410.199

 

P2.132

Cự ly đi làm từ1000-2000 m

 

 

 

 

Đất cấp I

 

714.133

 

 

Đất cấp II

 

831.565

 

 

 

 

 

 

           

 

 

                                    CUỐC HỐ TRỒNG RỪNG

 

 

 

Đơn vị tính : đồng/ha

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần chi phí

Vật liệu

Nhân công

Máy thi công

P2.12 - P2.15 Cuốc hố đất nguyên thổ, hố rộng (30 x30 cm ), sâu 30 cm 

 

P2.12

Mật  độ 1666 hố/ha

 

 

 

P2.121

Cự ly đi làm <1000 m

 

 

 

 

Đất cấp I

 

515.902

 

 

Đất cấp II

 

588.670

 

 

Đất cấp III

 

668.966

 

 

Đất cấp IV

 

1.058.402

 

P2.122

Cự ly đi làm từ1000-2000 m

 

 

 

 

Đất cấp I

 

535.976

 

 

Đất cấp II

 

623.800

 

 

Đất cấp III

 

733.203

 

 

Đất cấp IV

 

1.114.609

 

P2.123

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m

 

 

 

 

Đất cấp I

 

623.800

 

 

Đất cấp II

 

633.335

 

 

Đất cấp III

 

962.046

 

 

Đất cấp IV

 

1.194.403

 

P2.124

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m

 

 

 

 

Đất cấp I

 

679.505

 

 

Đất cấp II

 

774.355

 

 

Đất cấp III

 

870.710

 

 

Đất cấp IV

 

1.348.471

 

P2.13

Mật  độ 2220 hố/ha

 

 

 

P2.131

Cự ly đi làm <1000 m

 

 

 

 

Đất cấp I

 

687.535

 

 

Đất cấp II

 

784.392

 

 

Đất cấp III

 

891.286

 

 

Đất cấp IV

 

1.410.199

 

P2.132

Cự ly đi làm từ1000-2000 m

 

 

 

 

Đất cấp I

 

714.133

 

 

Đất cấp II

 

831.565

 

 

Đất cấp III

 

977.102

 

 

Đất cấp IV

 

1.485.476

 

P2.133

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m

 

 

 

 

Đất cấp I

 

831.565

 

 

Đất cấp II

 

844.112

 

 

Đất cấp III

 

1.081.487

 

 

Đất cấp IV

 

1.591.366

 

P2.134

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m

 

 

 

 

Đất cấp I

 

905.839

 

 

Đất cấp II

 

1.031.804

 

 

Đất cấp III

 

1.160.779

 

 

Đất cấp IV

 

1.797.125

 

P2.14

Mật  độ 2500 hố/ha

 

 

 

P2.141

Cự ly đi làm <1000 m

 

 

 

 

Đất cấp I

 

774.355

 

 

Đất cấp II

 

883.758

 

 

Đất cấp III

 

1.003.700

 

 

Đất cấp IV

 

1.588.355

 

P2.142

Cự ly đi làm từ1000-2000 m

 

 

 

 

Đất cấp I

 

804.466

 

 

Đất cấp II

 

936.452

 

 

Đất cấp III

 

1.100.557

 

 

Đất cấp IV

 

1.672.666

 

P2.143

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m

 

 

 

 

Đất cấp I

 

936.452

 

 

Đất cấp II

 

950.504

 

 

Đất cấp III

 

1.217.990

 

 

Đất cấp IV

 

1.792.106

 

P2.144

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m

 

 

 

 

Đất cấp I

 

1.020.261

 

 

Đất cấp II

 

1.161.783

 

 

Đất cấp III

 

1.306.817

 

 

Đất cấp IV

 

2.023.459

 

P2.15

Mật  độ 3330 hố/ha

 

 

 

P2.151

Cự ly đi làm <1000 m

 

 

 

 

Đất cấp I

 

1.031.302

 

 

Đất cấp II

 

1.176.838

 

 

Đất cấp III

 

1.336.928

 

 

Đất cấp IV

 

2.115.298

 

P2.152

Cự ly đi làm từ1000-2000 m

 

 

 

 

Đất cấp I

 

1.070.948

 

 

Đất cấp II

 

1.247.097

 

 

Đất cấp III

 

1.465.904

 

 

Đất cấp IV

 

2.228.214

 

P2.153

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m

 

 

 

 

Đất cấp I

 

1.247.097

 

 

Đất cấp II

 

1.265.666

 

 

Đất cấp III

 

1.622.481

 

 

Đất cấp IV

 

2.383.788

 

P2.154

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m

 

 

 

 

Đất cấp I

 

1.358.508

 

 

Đất cấp II

 

1.547.204

 

 

Đất cấp III

 

1.740.416

 

 

Đất cấp IV

 

2.694.935

 

P2.16-P2.17 : Cuốc hố đất nguyên thổ rộng 40 x 40 x 40 cm

 

P2.16

Mật  độ 278 hố/ha

 

 

 

P2.161

Cự ly đi làm <1000 m

 

 

 

 

Đất cấp I

 

153.064

 

 

Đất cấp II

 

181.168

 

 

Đất cấp III

 

196.725

 

 

Đất cấp IV

 

317.169

 

P2.162

Cự ly đi làm từ1000-2000 m

 

 

 

 

Đất cấp I

 

191.205

 

 

Đất cấp II

 

214.792

 

 

Đất cấp III

 

244.903

 

 

Đất cấp IV

 

332.225

 

P2.163

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m

 

 

 

 

Đất cấp I

 

193.714

 

 

Đất cấp II

 

214.792

 

 

Đất cấp III

 

253.434

 

 

Đất cấp IV

 

387.428

 

P2.164

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m

 

 

 

 

Đất cấp I

 

208.268

 

 

Đất cấp II

 

236.371

 

 

Đất cấp III

 

263.471

 

 

Đất cấp IV

 

450.159

 

P2.17

Mật  độ 556 hố/ha

 

 

 

P2.171

Cự ly đi làm <1000 m

 

 

 

 

Đất cấp I

 

306.630

 

 

Đất cấp II

 

362.336

 

 

Đất cấp III

 

392.949

 

 

Đất cấp IV

 

634.338

 

P2.172

Cự ly đi làm từ1000-2000 m

 

 

 

 

Đất cấp I

 

382.410

 

 

Đất cấp II

 

429.082

 

 

Đất cấp III

 

489.304

 

 

Đất cấp IV

 

664.449

 

P2.173

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m

 

 

 

 

Đất cấp I

 

387.428

 

 

Đất cấp II

 

429.082

 

 

Đất cấp III

 

507.370

 

 

Đất cấp IV

 

774.856

 

P2.174

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m

 

 

 

 

Đất cấp I

 

416.536

 

 

Đất cấp II

 

472.743

 

 

Đất cấp III

 

526.441

 

 

Đất cấp IV

 

900.319

 

           

 

 

LẤP HỐ TRỒNG RỪNG

 

 

 

Đơn vị tính: đồng/ha

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần chi phí

Vật liệu

Nhân công

Máy thi công

P2.18-P2.21 : Lấp hố  rộng 30 x30x 30 cm

 

 

P2.18

Mật  độ 1666 hố/ha  

P2.181

Cự ly đi làm <1000 m 

 

Đất cấp I và II

 

203.751

 

 

Đất cấp III và IV

 

289.066

 

P2.182

Cự ly đi làm từ1000-2000 m  

 

Đất cấp I và II

 

240.386

 

 

Đất cấp III và IV

 

366.852

 

P2.183

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m 

 

Đất cấp I và II

 

266.984

 

 

Đất cấp III và IV

 

386.926

 

P2.184

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m 

 

Đất cấp I và II

 

293.582

 

 

Đất cấp III và IV

 

433.097

 

P2.19

Mật  độ 2220 hố/ha 

P2.191

Cự ly đi làm <1000 m 

 

Đất cấp I và II

 

271.501

 

 

Đất cấp III và IV

 

385.421

 

P2.192

Cự ly đi làm từ 1000-2000 m 

 

Đất cấp I và II

 

320.180

 

 

Đất cấp III và IV

 

488.802

 

P2.193

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m 

 

Đất cấp I và II

 

355.812

 

 

Đất cấp III và IV

 

515.902

 

P2.194

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m 

 

Đất cấp I và II

 

390.941

 

 

Đất cấp III và IV

 

577.128

 

P2.20

Mật  độ 2500 hố/ha 

P2.201

Cự ly đi làm <1000 m 

 

Đất cấp I và II

 

301.612

 

 

Đất cấp III và IV

 

434.100

 

P2.202

Cự ly đi làm từ 1000-2000 m 

 

Đất cấp I và II

 

360.328

 

 

Đất cấp III và IV

 

550.028

 

P2.203

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m 

 

Đất cấp I và II

 

400.978

 

 

Đất cấp III và IV

 

580.640

 

P2.204

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m 

 

Đất cấp I và II

 

440.122

 

 

Đất cấp III và IV

 

649.896

 

P2.21

Mật  độ 3330 hố/ha 

P2.211

Cự ly đi làm <1000 m 

 

Đất cấp I và II

 

407.502

 

 

Đất cấp III và IV

 

578.131

 

P2.212

Cự ly đi làm từ 1000-2000 m 

 

Đất cấp I và II

 

480.270

 

 

Đất cấp III và IV

 

733.203

 

P2.213

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m 

 

Đất cấp I và II

 

533.968

 

 

Đất cấp III và IV

 

773.853

 

P2.214

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m 

 

Đất cấp I và II

 

586.161

 

 

Đất cấp III và IV

 

865.691

 

P2.22-P2.23 : Lấp hố  rộng 40 x 40x 40 cm 

P2.22

Mật  độ 278 hố/ha 

P2.221

Cự ly đi làm <1000 m 

 

Đất cấp I và II

 

61.226

 

 

Đất cấp III và IV

 

74.274

 

P2.222

Cự ly đi làm từ 1000-2000 m 

 

Đất cấp I và II

 

68.252

 

 

Đất cấp III và IV

 

85.816

 

P2.223

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m 

 

Đất cấp I và II

 

73.270

 

 

Đất cấp III và IV

 

99.366

 

P2.224

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m 

 

Đất cấp I và II

 

80.798

 

 

Đất cấp III và IV

 

104.887

 

P2.23

Mật  độ 556 hố/ha 

P2.231

Cự ly đi làm <1000 m 

 

Đất cấp I và II

 

122.953

 

 

Đất cấp III và IV

 

148.548

 

P2.232

Cự ly đi làm từ 1000-2000 m 

 

Đất cấp I và II

 

137.005

 

 

Đất cấp III và IV

 

171.131

 

P2.233

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m 

 

Đất cấp I và II

 

146.038

 

 

Đất cấp III và IV

 

193.714

 

P2.234

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m 

 

Đất cấp I và II

 

161.094

 

 

Đất cấp III và IV

 

209.773

 

 

VẬN CHUYỂN, RẢI CÂY VÀ TRỒNG CHÍNH

 

 

 

 

Đơn vị tính: đồng/ha

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần chi phí

Vật liệu

Nhân công

Máy thi công

P2.24-P2.27: Bầu thông 3 lá, thông 2 lá, keo, bạch đàn:  

P2.24

Mật độ 1666 cây / ha 

P2.241

Cự ly đi làm <1000 m

 

687.535

 

P2.242

Cự ly đi làm từ1000-2000 m

 

861.676

 

P2.243

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m

 

1.057.900

 

P2.244

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m

 

1.306.316

 

P2.25

Mật độ 2220 cây / ha

 

 

 

P2.251

Cự ly đi làm <1000 m

 

920.393

 

P2.252

Cự ly đi làm từ 1000-2000 m

 

1.148.233

 

P2.253

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m

 

1.410.199

 

P2.254

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m

 

1.740.918

 

P2.26

Mật độ 2500 cây / ha

 

 

 

P2.261

Cự ly đi làm <1000 m

 

1.036.822

 

P2.262

Cự ly đi làm từ 1000-2000 m

 

1.293.267

 

P2.263

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m

 

1.587.853

 

P2.264

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m

 

1.960.226

 

P2.27

Mật độ 3330 cây / ha

 

 

 

P2.271

Cự ly đi làm <1000 m

 

1.381.091

 

P2.272

Cự ly đi làm từ 1000-2000 m

 

1.722.851

 

P2.273

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m

 

2.115.298

 

P2.274

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m

 

2.611.126

 

P2.28-P2.29 : Bầu sao, quế, dàu, luồng, muồng đen:   

P2.28

Mật độ 278 cây / ha

 

 

 

P2.281

Cự ly đi làm <1000 m

 

273.508

 

P2.282

Cự ly đi làm từ1000-2000 m

 

324.195

 

P2.283

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m

 

435.606

 

P2.284

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m

 

516.404

 

P2.29

Mật độ 556 cây / ha

 

 

 

P2.291

Cự ly đi làm <1000 m

 

547.017

 

P2.292

Cự ly đi làm từ1000-2000 m

 

648.892

 

P2.293

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m

 

871.713

 

P2.294

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m

 

1.033.309

 

               

 

TRỒNG DẶM BÌNH QUÂN 10%

 

 

Đơn vị tính: đồng/ha

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần chi phí

Vật liệu

Nhân công

Máy thi công

P2.30-P2.33 : Bầu thông 3 lá, thông 2 lá, keo, bạch đàn:  

P2.30

Mật độ 1666 cây / ha

 

 

 

P2.301

Cự ly đi làm <1000 m

 

100.370

 

P2.302

Cự ly đi làm từ 1000-2000 m

 

120.946

 

P2.303

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m

 

152.061

 

P2.304

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m

 

177.655

 

P2.31

Mật độ 2220 cây / ha

 

 

 

P2.311

Cự ly đi làm <1000 m

 

134.496

 

P2.312

Cự ly đi làm từ 1000-2000 m

 

161.596

 

P2.313

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m

 

202.747

 

P2.314

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m

 

236.873

 

P2.32

Mật độ 2500 cây / ha

 

 

 

P2.321

Cự ly đi làm <1000 m

 

151.057

 

P2.322

Cự ly đi làm từ 1000-2000 m

 

181.670

 

P2.323

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m

 

227.840

 

P2.324

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m

 

266.984

 

P2.33

Mật độ 3330 cây / ha

 

 

 

P2.331

Cự ly đi làm <1000 m

 

201.242

 

P2.332

Cự ly đi làm từ 1000-2000 m

 

242.394

 

P2.333

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m

 

303.619

 

P2.334

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m

 

355.310

 

P2.34-P2.35 : Bầu sao, quế, dầu, luồng, muồng đen:   

P2.34

Mật độ 278 cây / ha

 

 

 

P2.341

Cự ly đi làm <1000 m

 

53.698

 

P2.342

Cự ly đi làm từ 1000-2000 m

 

69.757

 

P2.343

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m

 

87.322

 

P2.344

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m

 

99.868

 

P2.35

Mật độ 556 cây / ha

 

 

 

P2.351

Cự ly đi làm <1000 m

 

107.396

 

P2.352

Cự ly đi làm từ 1000-2000 m

 

139.514

 

P2.353

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m

 

174.142

 

P2.354

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m

 

199.234

 

 

 

 

 

 

           

 

NGHIỆM THU, LẬP HỒ SƠ QUẢN LÝ RỪNG TRỒNG

Đơn vị tính: đồng/ha

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần chi phí

Vật liệu

Nhân công

Máy thi công

P2.360

 

 

88.403

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CHĂM SÓC, BẢO VỆ RỪNG TRỒNG TẬP TRUNG

 

NĂM THỨ NHẤT ( NĂM TRỒNG ) VÀ NĂM THỨ II

 

 

                   PHÁT THỰC BÌ CHĂM SÓC

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: đồng/ha

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần chi phí

Vật liệu

Nhân công

Máy thi công

P2.40-P2.41 : Phát thực bì toàn diện:  

P2.40

Phát thực bì toàn diện lần 1 năm 1 và năm 2 

P2.401

Cự ly đi làm <1000 m

 

 

 

 

Năm 1 nhóm I và II

 

625.807

 

 

Năm 1 nhóm III và IV

 

664.951

 

 

Năm 2 nhóm I và II

 

625.807

 

 

Năm 2 nhóm III và IV

 

664.951

 

P2.402

Cự ly đi làm từ1000-2000 m

 

 

 

 

Năm 1 nhóm I và II

 

671.977

 

 

Năm 1 nhóm III và IV

 

795.432

 

 

Năm 2 nhóm I và II

 

671.977

 

 

Năm 2 nhóm III và IV

 

795.432

 

P2.403

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m

 

 

 

 

Năm 1 nhóm I và II

 

731.697

 

 

Năm 1 nhóm III và IV

 

900.821

 

 

Năm 2 nhóm I và II

 

731.697

 

 

Năm 2 nhóm III và IV

 

900.821

 

P2.404

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m

 

 

 

 

Năm 1 nhóm I và II

 

821.528

 

 

Năm 1 nhóm III và IV

 

980.113

 

 

Năm 2 nhóm I và II

 

821.528

 

 

Năm 2 nhóm III và IV

 

980.113

 

P2.41

Phát thực bì toàn diện lần 2 và 3 năm 1 và năm 2 

P2.411

Cự ly đi làm <1000 m

 

 

 

 

Năm 1 nhóm I và II

 

489.304

 

 

Năm 1 nhóm III và IV

 

497.333

 

 

Năm 2 nhóm I và II

 

489.304

 

 

Năm 2 nhóm III và IV

 

497.333

 

P2.412

Cự ly đi làm từ1000-2000 m

 

 

 

 

Năm 1 nhóm I và II

 

518.913

 

 

Năm 1 nhóm III và IV

 

526.943

 

 

Năm 2 nhóm I và II

 

518.913

 

 

Năm 2 nhóm III và IV

 

526.943

 

P2.413

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m

 

 

 

 

Năm 1 nhóm I và II

 

593.689

 

 

Năm 1 nhóm III và IV

 

576.626

 

 

Năm 2 nhóm I và II

 

593.689

 

 

Năm 2 nhóm III và IV

 

576.626

 

P2.414

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m

 

 

 

 

Năm 1 nhóm I và II

 

635.342

 

 

Năm 1 nhóm III và IV

 

644.375

 

 

Năm 2 nhóm I và II

 

635.342

 

 

Năm 2 nhóm III và IV

 

644.375

 

P2.42-P2.43 : Phát thực bì theo băng 2/4  

P2.42

Phát thực bì theo băng 2/4 lần 1 năm 1 và năm 2 

P2.421

Cự ly đi làm <1000 m

 

 

 

 

Năm 1 nhóm I và II

 

160.592

 

 

Năm 1 nhóm III và IV

 

163.101

 

 

Năm 2 nhóm I và II

 

372.373

 

 

Năm 2 nhóm III và IV

 

610.250

 

P2.422

Cự ly đi làm từ1000-2000 m

 

 

 

 

Năm 1 nhóm I và II

 

170.629

 

 

Năm 1 nhóm III và IV

 

173.138

 

 

Năm 2 nhóm I và II

 

381.908

 

 

Năm 2 nhóm III và IV

 

646.383

 

P2.423

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m

 

 

 

 

Năm 1 nhóm I và II

 

189.699

 

 

Năm 1 nhóm III và IV

 

195.220

 

 

Năm 2 nhóm I và II

 

446.145

 

 

Năm 2 nhóm III và IV

 

728.686

 

P2.424

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m

 

 

 

 

Năm 1 nhóm I và II

 

208.770

 

 

Năm 1 nhóm III và IV

 

211.781

 

 

Năm 2 nhóm I và II

 

481.776

 

 

Năm 2 nhóm III và IV

 

781.380

 

P2.43

Phát thực bì theo băng 2/4 lần 2 và 3 năm 1 và năm 2  

P2.431

Cự ly đi làm <1000 m

 

 

 

 

Năm 2 nhóm I và II

 

266.984

 

 

Năm 2 nhóm III và IV

 

456.182

 

P2.432

Cự ly đi làm từ1000-2000 m

 

 

 

 

Năm 2 nhóm I và II

 

285.051

 

 

Năm 2 nhóm III và IV

 

482.780

 

P2.433

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m

 

 

 

 

Năm 2 nhóm I và II

 

332.727

 

 

Năm 2 nhóm III và IV

 

544.005

 

P2.434

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m

 

 

 

 

Năm 2 nhóm I và II

 

359.325

 

 

Năm 2 nhóm III và IV

 

589.674

 

P2.44

Phát thực bì theo băng 3/3 lần 1 năm 2 

P2.441

Cự ly đi làm <1000 m

 

 

 

 

Năm 2 nhóm I và II

 

519.415

 

 

Năm 2 nhóm III và IV

 

606.737

 

P2.442

Cự ly đi làm từ1000-2000 m

 

 

 

 

Năm 2 nhóm I và II

 

554.544

 

 

Năm 2 nhóm III và IV

 

641.866

 

P2.443

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m

 

 

 

 

Năm 2 nhóm I và II

 

647.387

 

 

Năm 2 nhóm III và IV

 

723.668

 

P2.444

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m

 

 

 

 

Năm 2 nhóm I và II

 

699.077

 

 

Năm 2 nhóm III và IV

 

784.392

 

P2.45

Phát thực bì theo băng 3/3 lần 2 năm 2 

P2.451

Cự ly đi làm <1000 m

 

 

 

 

Năm 2 nhóm I và II

 

405.997

 

 

Năm 2 nhóm III và IV

 

453.672

 

P2.452

Cự ly đi làm từ1000-2000 m

 

 

 

 

Năm 2 nhóm I và II

 

428.078

 

 

Năm 2 nhóm III và IV

 

495.326

 

P2.453

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m

 

 

 

 

Năm 2 nhóm I và II

 

509.880

 

 

Năm 2 nhóm III và IV

 

569.600

 

P2.454

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m

 

 

 

 

Năm 2 nhóm I và II

 

540.492

 

 

Năm 2 nhóm III và IV

 

606.235

 

 

 

 

 

 

VUN XỚI GỐC CÂY CHĂM SÓC

 

 

Đơn vị tính: đồng/ha

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần chi phí

Vật liệu

Nhân công

Máy thi công

P2.46-P2.49 Vun xới gốc cây đối với cây thân gỗ:

 

 

P2.46

Mật độ 1666 cây/ha 

P2.461

Cự ly đi làm <1000 m

 

 

 

 

D= 0,6- 0,8 m đất cấp  I và II

 

329.214

 

 

D=0,6-0,8 m đất cấp III và IV

 

459.193

 

 

D = 0,8 - 1 m đất cấp  I và II

 

525.939

 

 

D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV

 

828.053

 

P2.462

Cự ly đi làm từ1000-2000 m

 

 

 

 

D = 0,6 - 0,8 m đất cấp  I và II

 

397.967

 

 

D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV

 

494.824

 

 

D = 0,8 - 1 m đất cấp  I và II

 

565.083

 

 

D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV

 

853.145

 

P2.463

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m

 

 

 

 

D = 0,6 - 0,8 m đất cấp  I và II

 

426.573

 

 

D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV

 

584.655

 

 

D = 0,8 - 1 m đất cấp  I và II

 

605.733

 

 

D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV

 

918.887

 

P2.464

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m

 

 

 

 

D = 0,6 - 0,8 m đất cấp  I và II

 

449.658

 

 

D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV

 

619.283

 

 

D = 0,8 - 1 m đất cấp  I và II

 

739.727

 

 

D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV

 

1.058.402

 

P2.47

Mật độ 2220 cây/ha  

P2.471

Cự ly đi làm <1000 m

 

 

 

 

D = 0,6 - 0,8 m đất cấp  I và II

 

438.617

 

 

D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV

 

612.257

 

 

D = 0,8 - 1 m đất cấp  I và II

 

700.583

 

 

D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV

 

1.103.066

 

P2.472

Cự ly đi làm từ1000-2000 m

 

 

 

 

D = 0,6 - 0,8 m đất cấp  I và II

 

530.455

 

 

D= 0,6-0,8 m đất cấp III và IV

 

659.431

 

 

D = 0,8 - 1 m đất cấp  I và II

 

752.775

 

 

D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV

 

1.136.690

 

P2.473

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m

 

 

 

 

D = 0,6 - 0,8 m đất cấp  I và II

 

568.596

 

 

D= 0,6-0,8 m đất cấp III và IV

 

778.871

 

 

D = 0,8 - 1 m đất cấp  I và II

 

807.477

 

 

D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV

 

1.224.514

 

P2.474

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m

 

 

 

 

D = 0,6 - 0,8 m đất cấp  I và II

 

599.209

 

 

D= 0,6-0,8 m đất cấp III và IV

 

825.041

 

 

D = 0,8 - 1 m đất cấp  I và II

 

985.633

 

 

D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV

 

1.410.199

 

P2.48

Mật độ 2500 cây/ha

 

 

 

P2.481

Cự ly đi làm <1000 m

 

 

 

 

D = 0,6 - 0,8 m đất cấp  I và II

 

493.820

 

 

D= 0,6-0,8 m đất cấp III và IV

 

689.542

 

 

D = 0,8 - 1 m đất cấp  I và II

 

788.908

 

 

D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV

 

1.242.079

 

P2.482

Cự ly đi làm từ1000-2000 m

 

 

 

 

D = 0,6 - 0,8 m đất cấp  I và II

 

597.202

 

 

D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV

 

742.236

 

 

D = 0,8 - 1 m đất cấp  I và II

 

847.625

 

 

D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV

 

1.280.219

 

P2.483

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m

 

 

 

 

D = 0,6 - 0,8 m đất cấp  I và II

 

640.361

 

 

D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV

 

877.234

 

 

D = 0,8 - 1 m đất cấp  I và II

 

909.352

 

 

D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV

 

1.378.582

 

P2.484

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m

 

 

 

 

D = 0,6 - 0,8 m đất cấp  I và II

 

674.486

 

 

D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV

 

929.426

 

 

D = 0,8 - 1 m đất cấp  I và II

 

1.110.092

 

 

D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV

 

1.588.355

 

P2.49

Mật độ 3330 cây/ha

 

 

 

P2.491

Cự ly đi làm <1000 m

 

 

 

 

D = 0,6 - 0,8 m đất cấp  I và II

 

405.997

 

 

D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV

 

453.672

 

 

D = 0,8 - 1 m đất cấp  I và II

 

405.997

 

 

D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV

 

453.672

 

P2.492

Cự ly đi làm từ1000-2000 m

 

 

 

 

D = 0,6 - 0,8 m đất cấp  I và II

 

657.925

 

 

D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV

 

918.386

 

 

D = 0,8 - 1 m đất cấp  I và II

 

1.050.874

 

 

D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV

 

1.654.599

 

P2.493

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m

 

 

 

 

D = 0,6 - 0,8 m đất cấp  I và II

 

795.934

 

 

D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV

 

988.645

 

 

D = 0,8 - 1 m đất cấp  I và II

 

1.129.163

 

 

D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV

 

1.705.286

 

P2.494

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m

 

 

 

 

D = 0,6 - 0,8 m đất cấp  I và II

 

852.643

 

 

D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV

 

1.168.809

 

 

D = 0,8 - 1 m đất cấp  I và II

 

1.210.964

 

 

D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV

 

1.836.269

 

P2.50-P2.51 Vun xới gốc cây áp dụng cho tre, luồng

 

 

P2.50

Mật độ 278 cây/ha

 

 

 

P2.501

Cự ly đi làm <1000 m

 

 

 

 

D = 1 - 1,5 m đất cấp  I và II

 

436.108

 

 

D = 1-1,5 m đất cấp III và IV

 

664.449

 

 

D = 1,5 - 2 m đất cấp  I và II

 

664.449

 

 

D= 1,5- 2 m đất cấp III và IV

 

996.674

 

P2.502

Cự ly đi làm từ1000-2000 m

 

0

 

 

D = 1 - 1,5 m đất cấp  I và II

 

481.274

 

 

D = 1 - 1,5 m đất cấp III và IV

 

697.572

 

 

D = 1,5 - 2 m đất cấp  I và II

 

697.572

 

 

D =1,5 -2 m đất cấp III và IV

 

1.162.786

 

P2.503

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m

 

 

 

 

D = 1 - 1,5 m đất cấp  I và II

 

498.337

 

 

D= 1- 1,5 m đất cấp III và IV

 

734.207

 

 

D = 1,5 - 2 m đất cấp I và II

 

714.032

 

 

D= 1,5 - 2m đất cấp III và IV

 

1.233.328

 

P2.504

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m

 

 

 

 

D = 1 - 1,5 m đất cấp  I và II

 

536.478

 

 

D = 1 - 1,5 m đất cấp III và IV

 

820.525

 

 

D = 1,5 - 2 m đất cấp  I và II

 

774.856

 

 

D= 1,5 -2 m đất cấp III và IV

 

1.395.143

 

P2.51

Mật độ 556 cây/ha

 

 

 

P2.511

Cự ly đi làm <1000 m

 

 

 

 

D = 1 - 1,5 m đất cấp  I và II

 

872.215

 

 

D = 1 - 1,5 m đất cấp III và IV

 

1.328.899

 

 

D = 1,5 - 2 m đất cấp  I và II

 

1.328.899

 

 

D =,5 - 2 m đất cấp III và IV

 

1.992.846

 

P2.512

Cự ly đi làm từ1000-2000 m

 

 

 

 

D = 1 - 1,5 m đất cấp  I và II

 

962.046

 

 

D = 1 - 1,5 m đất cấp III và IV

 

1.395.143

 

 

D = 1,5 - 2 m đất cấp  I và II

 

1.395.143

 

 

D =1,5 -  m đất cấp III và IV

 

2.325.071

 

P2.513

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m

 

 

 

 

D = 1 - 1,5 m đất cấp  I và II

 

996.674

 

 

D = 1 - 1,5 m đất cấp III và IV

 

1.468.413

 

 

D = 1,5 - 2 m đất cấp  I và II

 

1.468.413

 

 

D = 1,5-2 m đất cấp III và IV

 

2.536.852

 

P2.514

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m

 

 

 

 

D = 1 - 1,5 m đất cấp  I và II

 

1.072.955

 

 

D = 1 - 1,5 m đất cấp III và IV

 

1.641.551

 

 

D = 1,5 - 2 m đất cấp  I và II

 

1.550.215

 

 

D = 1,5-2 m đất cấp III và IV

 

2.790.286

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CHĂM SÓC RỪNG TRỒNG NĂM III VÀ IV,V

 

 

XỬ LÝ THỰC BÌ CHĂM SÓC

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: đồng/ha

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần chi phí

Vật liệu

Nhân công

Máy thi công

P2.52 - P2.53 Phát thực bì toàn diện:  

P2.52

Phát thực bì toàn diện lần 1 năm III 

P2.521

Cự ly đi làm <1000 m

 

 

 

 

Nhóm I và II

 

526.943

 

 

Nhóm III và IV

 

620.287

 

P2.522

Cự ly đi làm từ1000-2000 m

 

 

 

 

Nhóm I và II

 

563.076

 

 

Nhóm III và IV

 

653.409

 

P2.523

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m

 

 

 

 

Nhóm I và II

 

627.313

 

 

Nhóm III và IV

 

718.147

 

P2.524

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m

 

 

 

 

Nhóm I và II

 

695.062

 

 

Nhóm III và IV

 

796.436

 

P2.53

Phát thực bì toàn diện lần 2 và 3 năm III và lần 1 năm IV 

P2.531

Cự ly đi làm <1000 m

 

 

 

 

Nhóm I và II

 

554.042

 

 

Nhóm III và IV

 

584.153

 

P2.532

Cự ly đi làm từ1000-2000 m

 

 

 

 

Nhóm I và II

 

587.666

 

 

Nhóm III và IV

 

626.309

 

P2.533

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m

 

 

 

 

Nhóm I và II

 

609.748

 

 

Nhóm III và IV

 

692.051

 

P2.534

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m

 

 

 

 

Nhóm I và II

 

664.951

 

 

Nhóm III và IV

 

768.332

 

P2.54-P2.55 Phát thực bì theo băng 3/3

 

P2.54

Phát thực bì theo băng 3/3 lần 1 năm III 

P2.541

Cự ly đi làm <1000 m

 

 

 

 

Nhóm I và II

 

437.111

 

 

Nhóm III và IV

 

565.585

 

P2.542

Cự ly đi làm từ1000-2000 m

 

 

 

 

Nhóm I và II

 

464.713

 

 

Nhóm III và IV

 

641.866

 

P2.543

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m

 

 

 

 

Nhóm I và II

 

555.046

 

 

Nhóm III và IV

 

654.412

 

P2.544

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m

 

 

 

 

Nhóm I và II

 

591.179

 

 

Nhóm III và IV

 

700.081

 

P2.45

Phát thực bì theo băng 3/3 lần 2 năm III và lần 1 năm IV 

P2.551

Cự ly đi làm <1000 m

 

 

 

 

Nhóm I và II

 

341.760

 

 

Nhóm III và IV

 

452.669

 

P2.552

Cự ly đi làm từ1000-2000 m

 

 

 

 

Nhóm I và II

 

371.871

 

 

Nhóm III và IV

 

513.393

 

P2.553

Cự ly đi làm từ 2000-3000 m

 

 

 

 

Nhóm I và II

 

393.952

 

 

Nhóm III và IV

 

523.430

 

P2.554

Cự ly đi làm từ 3000-4000 m

 

 

 

 

Nhóm I và II

 

472.743

 

 

Nhóm III và IV

 

560.065

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NGHIỆM THU LẬP HỒ SƠ QUẢN LÝ CHĂM SÓC RỪNG TRỒNG

 

 

 

Đơn vị tính : đồng/ha

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần chi phí

Vật liệu

Nhân công

Máy thi công

P2.560

Công lao động 4/6

 

58.935

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LÀM MỚI ĐƯỜNG RANH CẢN LỬA

 

 

 

Đơn vị tính : đồng/ha

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần chi phí

Vật liệu

Nhân công

Máy thi công

P2.571

Cự li đi làm 1000 m

 

 

 

 

Nhóm 1

 

215.685

 

 

Nhóm 2

 

239.364

 

 

Nhóm 3

 

302.680

 

 

Nhóm 4

 

416.957

 

P2.572

Cự li đi làm 1000 -2000 m

 

 

 

 

Nhóm 1

 

230.783

 

 

Nhóm 2

 

256.119

 

 

Nhóm 3

 

323.867

 

 

Nhóm 4

 

446.143

 

P2.573

Cự li đi làm 2000 -3000 m

 

 

 

 

Nhóm 1

 

246.938

 

 

Nhóm 2

 

274.048

 

 

Nhóm 3

 

346.538

 

 

Nhóm 4

 

477.374

 

P2.574

Cự li đi làm 3000 -4000 m

 

 

 

 

Nhóm 1

 

264.223

 

 

Nhóm 2

 

293.231

 

 

Nhóm 3

 

370.795

 

 

Nhóm 4

 

510.790

 

 

 

 

 

 

ĐỐT DỌN VẬT LIỆU CHÁY RỪNG TRỒNG GIAI ĐOẠN I

 

 

 

Đơn vị tính: đồng/ha

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần chi phí

Vật liệu

Nhân công

Máy thi công

P2.581

Cự li đi làm 1000 m

 

 

 

 

Nhóm 1

 

444.370

 

 

Nhóm 2

 

644.160

 

 

Nhóm 3

 

863.398

 

 

Nhóm 4

 

1.245.297

 

P2.582

Cự li đi làm 1000 -2000 m

 

 

 

 

Nhóm 1

 

477.963

 

 

Nhóm 2

 

689.540

 

 

Nhóm 3

 

889.919

 

 

Nhóm 4

 

1.225.259

 

P2.583

Cự li đi làm 2000 -3000 m

 

 

 

 

Nhóm 1

 

536.309

 

 

Nhóm 2

 

766.155

 

 

Nhóm 3

 

996.002

 

 

Nhóm 4

 

1.372.007

 

P2.584

Cự li đi làm 3000 -4000 m

 

 

 

 

Nhóm 1

 

725.490

 

 

Nhóm 2

 

842.181

 

 

Nhóm 3

 

1.095.012

 

 

Nhóm 4

 

1.509.325

 

 

 

 

 

 

 

PHẦN THỨ II

KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH VÀ  TU BỔ RỪNG

TU BỔ RỪNG

 

 

 

Đơn vị tính: đồng/ha

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần chi phí

Vật liệu

Nhân công

Máy thi công

P2.591

Luỗng phát toàn diện cây loại bỏ

 

Rừng non, rừng KN phục hồi, rừng trồng

 

752.775

 

 

Rừng hỗn hợp

 

1.003.700

 

 

Rừng giống ( RTN)

 

752.775

 

 

Rừng tre

 

1.505.550

 

 

Rừng nứa

 

1.003.700

 

P2.592

Chặt vệ sinh, chặt tu bổ, điều chế

 

Rừng non, rừng KN phục hồi, rừng trồng

 

732.090

 

 

Rừng hỗn hợp

 

1.003.700

 

 

Rừng giống ( RTN)

 

1.254.625

 

 

Rừng tre

 

602.220

 

 

Rừng nứa

 

250.925

 

P2.593

Dọn vệ sinh, tận dụng sản phẩm

 

Rừng non, rừng KN phục hồi, rừng trồng

 

501.850

 

 

Rừng hỗn hợp

 

501.850

 

 

Rừng giống ( RTN)

 

1.003.700

 

 

Rừng tre

 

100.370

 

 

Rừng nứa

 

501.850

 

P2.594

Nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý ( các loại)

 

58.935

 

P2.595

Thiết kế tu bổ

 

117.870

 

 

KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH

 

 

 

Đơn vị tính: đồng/ha

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần chi phí

Vật liệu

Nhân công

Máy thi công

P2.601

Phát dây leo và chặt dọn cây sâu bệnh

 

617.276

 

P2.592

Trồng dặm

 

90.333

 

 

 

 

 

 

PHẦN THỨ III

THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG, BẢO VỆ RỪNG

THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG

 

 

 

Đơn vị tính: đồng/ha

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần chi phí

Vật liệu

Nhân công

Máy thi công

P2.610

Thiết kế xây dựng và phát triển rừng

 

Trồng rừng

 

414.313

 

 

Chăm sóc rừng trồng

 

271.690

 

 

Giao khoán bảo vệ rừng

 

233.972

 

 

Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh

 

292.907

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BẢO VỆ RỪNG TRỒNG

 

 

 

Đơn vị tính: đồng/ha

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần chi phí

Vật liệu

Nhân công

Máy thi công

P2.621

Điều kiện bình thường

 

365.347

 

P2.622

Điều kiện khó khăn

 

438.617

 

 

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Lâm Đồng

16/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Phân cấp cho cơ quan, người có thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2026Quyết định
15/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
14/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 9/3/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định về nội dung, mức hỗ trợ và danh mục sản phẩm áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2026 - 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 24/2/2026Quyết định
12/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất hàng năm; mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất đối với xây dựng công trình ngầm, công trình ngầm nằm ngoài phần không gian sử dụng đất đã xác định cho người sử dụng đất, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 5/2/2026Quyết định
10/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định định mức số lượng học sinh trên lớp trong những trường hợp đặc biệt tại các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 5/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.