|
Số TT
|
Nội dung phẫu thuật
|
Giá viện phí
|
|
Loại I
|
Loại II
|
Loại III
|
|
|
Ung thư
|
|
|
|
|
1
|
Khoét chóp cổ tử cung
|
|
600.000
|
|
|
2
|
Cắt polyp cổ tử cung
|
|
|
350.000
|
|
3
|
Cắt u thành âm đạo
|
|
|
400.000
|
|
|
Thần kinh - Lồng ngực
|
|
|
|
|
1
|
Kéo liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn
|
|
600.000
|
|
|
2
|
Cắt bỏ giãn tĩnh mạch dưới chi
|
|
450.000
|
|
|
3
|
Cắt toàn tuyến giáp một thùy có vét hạch cổ một bên
|
1.800.000
|
|
|
|
4
|
Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú
|
1.260.000
|
|
|
|
5
|
Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch
|
1.260.000
|
|
|
|
6
|
Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt
|
1.260.000
|
|
|
|
7
|
Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương
|
1.260.000
|
|
|
|
8
|
Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn
|
1.260.000
|
|
|
|
9
|
Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow
|
1.260.000
|
|
|
|
10
|
Phẫu thuật điều trị dị dạng xương ức lồi lõm
|
1.260.000
|
|
|
|
11
|
Cắt u xương sườn
|
1.260.000
|
|
|
|
12
|
Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ
|
1.100.000
|
|
|
|
13
|
Thắt ống động mạch
|
1.100.000
|
|
|
|
14
|
Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5
|
|
700.000
|
|
|
15
|
Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực hay bụng
|
1.260.000
|
|
|
|
16
|
Cắt dây thần kinh giao cảm ngực
|
1.260.000
|
700.000
|
|
|
17
|
Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5 – 10 cm
|
|
700.000
|
|
|
18
|
Cắt một xương sườn trong viêm xương
|
|
600.000
|
|
|
19
|
Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan
|
|
|
450.000
|
|
20
|
Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch
|
|
|
560.000
|
|
21
|
Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5cm
|
|
|
500.000
|
|
22
|
Khâu kín vết thương thủng ngực
|
1.260.000
|
|
|
|
23
|
Nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ
|
1.800.000
|
|
|
|
24
|
Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng trong não
|
1.800.000
|
|
|
|
25
|
Phẫu thuật vết thương sọ não hở
|
1.800.000
|
|
|
|
26
|
Phẫu thuật tràn dịch não, nang trước trong hộp sọ
|
1.800.000
|
|
|
|
27
|
Phẫu thuật viêm xương sọ
|
1.500.000
|
|
|
|
28
|
Khoan sọ thăm dò
|
1.260.000
|
|
|
|
29
|
Ghép khuyết xương sọ
|
|
1.000.000
|
|
|
30
|
Cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm
|
|
450.000
|
|
|
31
|
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2 – 5 cm
|
|
400.000
|
|
|
32
|
Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2 cm
|
|
|
350.000
|
|
33
|
Nhấc xương đầu lún qua da trẻ em
|
|
|
560.000
|
|
34
|
Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát
|
|
|
560.000
|
|
35
|
Mở lồng ngực thăm dò
|
1.000.000
|
|
|
|
36
|
Cố định mảnh xương sườn di động
|
|
600.000
|
|
|
37
|
Phẫu thuật trượt thân đốt sống
|
1.500.000
|
|
|
|
38
|
Khâu nối thần kinh
|
1.000.000
|
|
|
|
39
|
Sinh thiết lồng ngực qua nội soi
|
1.260.000
|
|
|
|
40
|
Chọc dò dưới chẩm
|
1.260.000
|
|
|
|
41
|
Chọc hút máu tụ da đầu
|
|
700.000
|
|
|
42
|
Khâu vết thương tim do đâm hay do mảnh đạn
|
1.800.000
|
|
|
|
43
|
Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín
|
1.800.000
|
|
|
|
44
|
cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực
|
1.800.000
|
|
|
|
45
|
Phẫu thuật thoát vị não và màng não
|
1.800.000
|
|
|
|
46
|
Cắt một phổi
|
1.800.000
|
|
|
|
47
|
Bóc màng phổi dày dính màng phổi
|
1.800.000
|
|
|
|
48
|
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ
|
1.800.000
|
|
|
|
49
|
Giải phóng chèn ép, kết hợp nẹp vít xương chấn thương cột sống cổ
|
1.800.000
|
|
|
|
50
|
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng
|
1.800.000
|
|
|
|
51
|
Phẫu thuật chèn ép tủy
|
1.800.000
|
|
|
|
52
|
Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm
|
1.800.000
|
|
|
|
53
|
Cắt một thùy hay một phân thùy phổi
|
1.800.000
|
|
|
|
54
|
Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi
|
1.800.000
|
|
|
|
55
|
Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi
|
1.800.000
|
|
|
|
56
|
Cắt một thùy kèm theo cắt một phân thùy đỉnh hình
|
1.800.000
|
|
|
|
57
|
Cắt thùy phổi, cắt phổi kèm theo cắt một phần màng tim
|
1.800.000
|
|
|
|
58
|
Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch một bên lồng ngực
|
1.800.000
|
|
|
|
59
|
Cắt xẹp thành ngực từ sườn 1 đến sườn 3
|
1.800.000
|
|
|
|
|
Lao và phổi
|
|
|
|
|
1
|
Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực do nhiễn khuẩn
|
|
|
330.000
|
|
2
|
Nạo hạch lao nhuyễn hoặc phá rò
|
|
|
330.000
|
|
|
Tiêu hoá, bụng
|
|
|
|
|
1
|
Cắt túi thừa tá tràng
|
1.7849.000
|
|
|
|
2
|
Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược
|
1.7849.000
|
|
|
|
3
|
Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo
|
1.300.000
|
|
|
|
4
|
Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường
|
|
600.000
|
|
|
5
|
Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường
|
|
700.000
|
|
|
6
|
Cắt ruột thừa qua nội soi
|
1.7849.000
|
|
|
|
7
|
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại
|
1.260.000
|
|
|
|
8
|
Phẫu thuật rò hậu môn các loại
|
|
600.000
|
|
|
9
|
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản
|
|
|
450.000
|
|
|
Gan, Mật, Tụy
|
|
|
|
|
1
|
Phẫu thuật vỡ tuỵ bằng chèn gạt cầm máu
|
|
700.000
|
|
|
2
|
Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật
|
|
700.000
|
|
|
3
|
Khâu lổ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần
|
|
680.000
|
|
|
|
Tiết niệu, sinh dục
|
|
|
|
|
1
|
Thắt tĩnh mạch trên bụng
|
|
500.000
|
|
|
2
|
Dẫn lưu thận qua da
|
|
500.000
|
|
|
3
|
Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật
|
|
600.000
|
|
|
4
|
Cắt u sùi đầu miệng sáo
|
|
|
410.000
|
|
5
|
Cắt u dương vật lành
|
|
|
400.000
|
|
6
|
Cắt túi thừa niệu đạo
|
|
|
350.000
|
|
7
|
Phẫu thuật chữa sơ cứng dương vật (Peyronie)
|
|
|
400.000
|
|
8
|
Cắt 1/2 tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính
|
1.7849.000
|
|
|
|
9
|
Mở thông vòi trứng hai bên
|
1.000.000
|
|
|
|
|
Sản khoa
|
|
|
|
|
1
|
Làm lại thành âm đạo
|
|
600.000
|
|
|
2
|
Cắt u nang vú hay u vú lành
|
|
600.000
|
|
|
3
|
Triệt sản qua đường rạch nhỏ sau nạo thai
|
|
400.000
|
|
|
4
|
Cắt toàn bộ tử cung đường bụng
|
1.7849.000
|
|
|
|
5
|
Phẫu thuật chữa ngoài tử cung vỡ, có choáng
|
1.7849.000
|
|
|
|
6
|
Lấy khối máu tụ thành nang
|
900.000
|
|
|
|
7
|
Lấy thai triệt sản
|
|
580.000
|
|
|
8
|
Khâu tầng sinh môn rách phức tạp cơ vòng
|
|
450.000
|
|
|
9
|
Cắt cụt cổ tử cung
|
|
400.000
|
|
|
10
|
Phẫu thuật teo tử cung
|
|
600.000
|
|
|
11
|
Khâu tử cung do nạo thủng
|
|
420.000
|
|
|
12
|
Cất u nang buồn trứng
|
|
600.000
|
|
|
13
|
Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ (Hạ xuống nhiều)
|
|
300.000
|
|
|
14
|
Bóc nhân sơ tử cung
|
|
500.000
|
|
|
15
|
Phẫu thuật vòng xuyên cơ
|
|
|
400.000
|
|
16
|
Mổ u lạc nội mạc tử cung (nội soi)
|
1.260.000
|
|
|
|
17
|
Mổ song thai
|
|
700.000
|
|
|
18
|
Mổ lấy thai + u nang
|
1.260.000
|
|
|
|
19
|
Mổ lấy thai + bóc nhân xơ tử cung
|
|
700.000
|
|
|
20
|
Mổ lấy thai + triệt sản
|
|
700.000
|
|
|
|
Chấn thương chỉnh hình
|
|
|
|
|
1
|
Phẫu thuật vá sọ (ca)
|
1.500.000
|
|
|
|
2
|
Nối dây chằng chéo
|
1.7849.000
|
|
|
|
3
|
Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối
|
1.100.000
|
|
|
|
4
|
Nối đứt dây chằn bên
|
|
580.000
|
|
|
5
|
Cắt lọc đơn thuần vết thương ban tay
|
|
400.000
|
|
|
6
|
Cố định nẹp vít gãy 2 xương cẳng tay
|
1.7849.000
|
|
|
|
7
|
Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10m2
|
1.100.000
|
|
|
|
8
|
Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10m2
|
1.7849.000
|
|
|
|
9
|
Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay
|
1.150.000
|
|
|
|
10
|
Phẫu thuật vết thương khớp
|
1.000.000
|
|
|
|
11
|
Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt
|
1.000.000
|
|
|
|
12
|
Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương
|
1.7901.000
|
|
|
|
13
|
Phẫu thuật chữa sơ cứng cơ thẳng trước
|
1.300.000
|
|
|
|
14
|
Tháo khớp vai
|
1.7849.000
|
|
|
|
15
|
Nối gân gấp
|
850.000
|
|
|
|
16
|
Nối gân duỗi
|
900.000
|
|
|
|
17
|
Mở khoang và giải phóng mạch bị chền ép của các chi
|
1.7849.000
|
|
|
|
18
|
Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài cách tay
|
|
550.000
|
|
|
19
|
Chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi
|
1.100.000
|
|
|
|
20
|
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay, kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít
|
1.7849.000
|
|
|
|
21
|
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp
|
1.150.000
|
|
|
|
22
|
Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi
|
1.000.000
|
|
|
|
23
|
Phẫu thuật gãy mõm trên ròng rọc xương cánh tay
|
|
570.000
|
|
|
24
|
Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, dẫn lưu
|
|
600.000
|
|
|
25
|
Tháo khớp khuỷu
|
|
500.000
|
|
|
26
|
Tháo khớp cổ tay
|
|
400.000
|
|
|
27
|
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: đục, mổ, nạo, dẫn lưu
|
|
600.000
|
|
|
28
|
Phẫu thuật viêm xương đùi: đục, mổ, nạo, dẫn lưu
|
|
550.000
|
|
|
29
|
Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè
|
|
500.000
|
|
|
30
|
Phẫu thuật co gân achille
|
|
520.000
|
|
|
31
|
Tháo 1/2 bàn chân trước
|
|
500.000
|
|
|
32
|
Tháo khớp kiểu Pirogoff
|
|
520.000
|
|
|
33
|
Găm Kirschner trong gãy mắt cá
|
|
530.000
|
|
|
34
|
Kết hợp xương trong gãy xương mác
|
|
500.000
|
|
|
35
|
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
|
|
500.000
|
|
|
36
|
Vá da mỏng, vá da dày
|
|
700.000
|
|
|
37
|
Phá cal, nắn xương, bó bột
|
|
700.000
|
|
|
38
|
Tháo khớp các xương nhỏ
|
|
700.000
|
|
|
39
|
Tháo khớp các xương lớn
|
1.260.000
|
|
|
|
40
|
Thiết đoạn chi
|
1.260.000
|
|
|
|
41
|
Đục bạt xương viêm
|
|
700.000
|
|
|
42
|
Mổ hở tái tạo dây chằng
|
1.260.000
|
|
|
|
43
|
Mổ giải áp trong chèn ép khoang cấp tính
|
|
700.000
|
|
|
44
|
Khâu nối gân trong chấn thương
|
1.260.000
|
|
|
|
45
|
Mổ cắt lọc vết thương phần mềm trong cấp cứu
|
|
700.000
|
|
|
46
|
Phẫu thuật kết xương méo ép bằng chỉ thép trong gãy xương bánh chè, gãy mõn khuỷu, trật khớp cùng đòn
|
|
700.000
|
|
|
|
Tai - mũi - họng
|
|
|
|
|
1
|
Phẫu thuật vách ngăn mũi
|
|
300.000
|
|
|
2
|
Nâng, nắn xương chính mũi (chỉnh hình)
|
|
|
350.000
|
|
3
|
Cắt Polyp ống tai
|
|
|
7923.000
|
|
4
|
Mổ vá nhĩ
|
|
800.000
|
|
|
5
|
Cắt Polype mũi gây mê NKQ
|
|
1.000.000
|
|
|
6
|
Nạo Va có gây mê NKQ
|
|
1.000.000
|
|
|
7
|
Soi cắt dị vật đơn giản
|
|
7849.000
|
|
|
8
|
Soi cắt dị vật thanh quản phức tạp có gây mê NKQ
|
|
500.000
|
|
|
9
|
Soi cắt dị vật hô hấp dưới
|
|
400.000
|
|
|
10
|
Phẫu thuật nọi soi nạo VA
|
1.7849.000
|
|
|
|
11
|
Phẫu thuật cắt dây thanh có mê NKQ
|
1.500.000
|
|
|
|
12
|
Vi phẫu dây thanh có mê NKQ
|
1.000.000
|
|
|
|
13
|
Phẫu thuật dò luân cắt dây thanh có mê NKQ
|
|
500.000
|
|
|
14
|
Phẫu thuật nội soi chảy máu mũi
|
1.500.000
|
|
|
|
15
|
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn
|
1.000.000
|
|
|
|
16
|
Phẫu thuật siêu bào thứ nhĩ mê NKQ
|
1.500.000
|
|
|
|
17
|
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi
|
1.000.000
|
|
|
|
18
|
Phẫu thuật nội soi tiếp khẩu lệ mũi
|
2.000.000
|
|
|
|
19
|
Phẫu thuật vá nhĩ mê NKQ
|
1.000.000
|
|
|
|
20
|
Phẫu thuật nội soi vá nhĩ mê NKQ
|
1.500.000
|
|
|
|
|
Ngoại tổng quát
|
|
|
|
|
1
|
Cắt u lành phần mềm đường kính > 5cm
|
|
350.000
|
|
|
2
|
Cắt u lành phần mềm đường kính < 5cm
|
|
|
7923.000
|
|
3
|
Cắt u vú nhỏ
|
|
|
360.000
|
|
4
|
Cắt u sau phúc mạc
|
1.150.000
|
|
|
|
5
|
Khâu vết thương tim do đâm hay mảnh đạn
|
1.7849.000
|
|
|
|
6
|
Khâu vết thương mạch máu chi
|
900.000
|
|
|
|
7
|
Khâu cơ hoành bị rách, thủng do chấn thương qua đường ngực, bụng
|
|
650.000
|
|
|
8
|
Bóc nhân tuyến giáp
|
|
600.000
|
|
|
9
|
Thắt các động mạch ngoại vi
|
|
|
450.000
|
|
10
|
Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan
|
|
|
500.000
|
|
11
|
Phẫu thuật u mạch máu dưới da đường kính < 5cm
|
|
|
500.000
|
|
12
|
Khâu vết thương kín thủng ngực
|
|
|
450.000
|
|
13
|
Cắt u da đầu lành, đường kính > 5cm
|
|
400.000
|
|
|
14
|
Cắt u da đầu lành, đường kính 2 - 5cm
|
|
350.000
|
|
|
15
|
Cắt u da đầu lành, đường kính < 2cm
|
|
|
7923.000
|
|
16
|
Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu
|
|
|
7923.000
|
|
17
|
Mở ngực lấy máu cục màng phổi
|
|
650.000
|
|
|
18
|
Mở lồng ngực trong tràng khí màng phổi, khâu lổ thủng
|
|
650.000
|
|
|
19
|
Khâu vết thương nhu mô phổi
|
|
900.000
|
|
|
20
|
Phẫu thuật điều trị tắt ruột do dính
|
1.100.000
|
|
|
|
21
|
Phẫu thuật điều trị tắt ruột do dây chằng
|
950.000
|
|
|
|
22
|
Cắt u mạc treo có cắt ruột
|
1.7849.000
|
|
|
|
23
|
Cắt u mạc treo không cắt ruột
|
|
650.000
|
|
|
24
|
Khâu vết thương tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm hậu môn nhân tạo
|
1.150.000
|
|
|
|
25
|
Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn
|
|
650.000
|
|
|
26
|
Cắt đoạn ruột non
|
1.7849.000
|
|
|
|
27
|
Cắt bỏ trĩ vòng
|
900.000
|
|
|
|
28
|
Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc
|
1.150.000
|
|
|
|
29
|
Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc
|
|
600.000
|
|
|
30
|
Phẫu thuật áp xe hậu môn có mở lổ rò
|
|
650.000
|
|
|
31
|
Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột
|
1.000.000
|
|
|
|
32
|
Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt (nghẹt)
|
|
500.000
|
|
|
33
|
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường
|
|
550.000
|
|
|
34
|
Nối vị tràng
|
|
600.000
|
|
|
35
|
Mở thông dạ dày
|
|
600.000
|
|
|
36
|
Khâu lổ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần
|
|
620.000
|
|
|
37
|
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa
|
|
700.000
|
|
|
38
|
Mỗ ruột thừa kèm túi Meckel
|
|
700.000
|
|
|
39
|
Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng
|
|
650.000
|
|
|
40
|
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
|
|
500.000
|
|
|
41
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
|
650.000
|
|
|
42
|
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành
|
|
650.000
|
|
|
43
|
Dẫn kưu áp xe tồn lưu trên, dưới cơ hoành
|
|
700.000
|
|
|
44
|
Mở bụng thăm dò
|
|
650.000
|
|
|
45
|
Cắt trĩ từ 2 bó trở lên
|
|
600.000
|
|
|
46
|
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt 01 bó trĩ
|
|
610.000
|
|
|
47
|
Khâu lại bục thành bụng đơn thuần
|
|
600.000
|
|
|
48
|
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản
|
|
|
450.000
|
|
49
|
Lấy máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
|
|
|
450.000
|
|
50
|
Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn
|
|
|
400.000
|
|
51
|
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm cắt túi mật
|
1.7849.000
|
|
|
|
52
|
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr lần đầu
|
1.150.000
|
|
|
|
53
|
Nối nang tụy - Hổng tràng
|
1.7849.000
|
|
|
|
54
|
Cắt lách do chấn thương
|
950.000
|
|
|
|
55
|
Dẫn lưu túi mật
|
|
550.000
|
|
|
56
|
Dẫn lưu túi mật và hậu cung mạc nối + lấy tổ chức tụy hoại tử
|
1.160.000
|
|
|
|
57
|
Dẫn lưu áp xe tụy
|
1.100.000
|
|
|
|
58
|
Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan
|
1.7849.000
|
|
|
|
59
|
Dẫn lưu áp xe gan
|
|
|
450.000
|
|
60
|
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
|
|
700.000
|
|
|
61
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
|
|
650.000
|
|
|
62
|
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu
|
|
700.000
|
|
|
63
|
Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang
|
|
700.000
|
|
|
64
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
|
|
550.000
|
|
|
65
|
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
|
|
|
550.000
|
|
66
|
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
|
|
|
500.000
|
|
67
|
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
|
|
|
500.000
|
|
68
|
Cắt u nang thừng tinh
|
|
|
500.000
|
|
69
|
Chích áp xe tầng sinh môn
|
|
|
300.000
|
|
70
|
Phẫu thuật dị tật đính ngón trên 02 ngón
|
950.000
|
|
|
|
71
|
Phẫu thuật vết thương khớp
|
900.000
|
|
|
|
72
|
Phẫu thuật gãy xương đòn
|
1.7849.000
|
|
|
|
73
|
Cắt dị tật dính ngón bằng và dưới 02 ngón
|
900.000
|
|
|
|
74
|
Phẫu thuật cố định gãy xương đốt bàn bằng kim Kirshner
|
950.000
|
|
|
|
75
|
Cắt cụt cẳng tay
|
|
600.000
|
|
|
76
|
Tháo khớp cổ tay
|
|
550.000
|
|
|
77
|
Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè
|
|
700.000
|
|
|
78
|
Cắt cụt cánh tay
|
|
600.000
|
|
|
79
|
Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hạch dịch
|
|
600.000
|
|
|
80
|
Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động
|
|
|
260.000
|
|
81
|
Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân
|
|
|
300.000
|
|
82
|
Cắt u phần mềm đơn thuần
|
|
|
7923.000
|
|
83
|
Tháo khớp gối
|
|
750.000
|
|
|
84
|
Tháo đốt bàn tay
|
|
|
7893.000
|
|
85
|
Cắt một nữa dạ dày do ung thư kèm vết hạch hệ thồng
|
1.260.000
|
|
|
|
86
|
Cắt ung thư giáp trạng
|
1.260.000
|
|
|
|
87
|
Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng
|
1.260.000
|
|
|
|
88
|
Cắt ung thư thận
|
1.260.000
|
|
|
|
89
|
Cắt bỏ dương vật có vét hạch
|
1.260.000
|
|
|
|
90
|
Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ
|
1.260.000
|
|
|
|
91
|
Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật
|
|
700.000
|
|
|
92
|
Phẫu thuật vét hạch nách
|
|
700.000
|
|
|
93
|
Cắt u giáp trạng
|
|
700.000
|
|
|
94
|
Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không vét hạch ổ bụng
|
|
700.000
|
|
|
95
|
Khâu cơ hoành bị rách, thủng do chấn thương qua đường ngực, bụng
|
|
700.000
|
|
|
96
|
Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính 5 - 10 cm
|
|
700.000
|
|
|
97
|
Cắt u nang giáp móng
|
|
700.000
|
|
|
98
|
Cắt dạ dày phẫu thuật lại
|
1.260.000
|
|
|
|
99
|
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính
|
1.260.000
|
|
|
|
100
|
Cắt lại đại tràng
|
1.260.000
|
|
|
|
101
|
Cắt một nữa đại tràng phải trái
|
1.260.000
|
|
|
|
102
|
Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay
|
1.260.000
|
|
|
|
103
|
Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày
|
1.260.000
|
|
|
|
104
|
Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình
|
1.260.000
|
|
|
|
105
|
Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần
|
|
700.000
|
|
|
106
|
Dẫn lưu áp xe hâu môn đơn giản
|
|
|
560.000
|
|
107
|
Lấy máu tụ tầng sinh môn
|
|
|
560.000
|
|
108
|
Cắt phân thùy gan
|
1.260.000
|
|
|
|
109
|
Cắt gan không điển hình do vỡ gan cắt gan lớn
|
1.260.000
|
|
|
|
110
|
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống kehr, phẫu thuật lại
|
1.260.000
|
|
|
|
111
|
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống kehr kèm tạo hình cơ thắt oddi
|
1.260.000
|
|
|
|
112
|
Cắt đuôi tụy và cắt lách
|
1.260.000
|
|
|
|
113
|
Cắt thân và đuôi tụy
|
1.260.000
|
|
|
|
114
|
Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách
|
1.260.000
|
|
|
|
115
|
Cắt phân thùy dưới gan trái
|
1.260.000
|
|
|
|
116
|
Cắt gan không điển hình do vỡ gan cắt gan nhỏ
|
1.260.000
|
|
|
|
117
|
Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng
|
1.260.000
|
|
|
|
118
|
Nối ống mật chủ hổng tràng
|
1.260.000
|
|
|
|
119
|
Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung hổng tràng
|
1.260.000
|
|
|
|
120
|
Nối nang tụy dạ dày
|
1.260.000
|
|
|
|
121
|
Nối nang tụy hổng tràng
|
1.260.000
|
|
|
|
122
|
Cắt lách do chấn thương
|
1.260.000
|
|
|
|
123
|
Nối túi mật hổng tràng
|
1.260.000
|
|
|
|
124
|
Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử
|
1.260.000
|
|
|
|
125
|
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
1.260.000
|
|
|
|
126
|
Cắt một nửa thận
|
1.260.000
|
|
|
|
127
|
Cắt u thận lành
|
1.260.000
|
|
|
|
128
|
Lấy sỏi san hô thận
|
1.260.000
|
|
|
|
129
|
Lấy sỏi thận qua da
|
1.260.000
|
|
|
|
130
|
Phẫu thuật rò bàng quang âm đạo, bàng quan tử cung trực tràng
|
1.260.000
|
|
|
|
131
|
Cắt thận đơn thuần
|
1.260.000
|
|
|
|
132
|
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
|
1.260.000
|
|
|
|
133
|
Lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
|
1.260.000
|
|
|
|
134
|
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
|
1.260.000
|
|
|
|
135
|
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
|
1.260.000
|
|
|
|
136
|
Cắt nối niệu quản
|
1.260.000
|
|
|
|
137
|
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
|
1.260.000
|
|
|
|
138
|
Cắt niệu quản bàng quang
|
1.260.000
|
|
|
|
139
|
Thông niệu quản ra da qua một đoạn ruột đơn thuần
|
1.260.000
|
|
|
|
140
|
Cắt một nữa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang
|
1.260.000
|
|
|
|
141
|
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
|
1.260.000
|
|
|
|
142
|
Cắt u bàng quang đường trên
|
1.260.000
|
|
|
|
143
|
Lấy sỏi bàng quang lần hai, đóng lỗ rò bàng quang
|
1.260.000
|
|
|
|
144
|
Cắt nối niệu đạo sau
|
1.260.000
|
|
|
|
145
|
Phẫu thuật điều trị trĩ bằng kỷ thuật HCTP điện cao tầng
|
1.800.000
|
|
|
|
146
|
Lấy sỏi niệu quản
|
|
700.000
|
|
|
147
|
Chữa cương cứng dương vật
|
|
700.000
|
|
|
148
|
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
|
|
700.000
|
|
|
149
|
Cắt nối niệu đạo trước
|
|
700.000
|
|
|
150
|
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
|
|
700.000
|
|
|
151
|
Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nữa dương vật
|
|
700.000
|
|
|
152
|
Cắt thừa niệu đạo
|
|
|
560.000
|
|
153
|
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
|
|
|
560.000
|
|
154
|
Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột có cắt lapering
|
1.260.000
|
|
|
|
155
|
Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắt ruột không cắt nối
|
1.260.000
|
|
|
|
|
Phẫu thuật nội soi
|
|
|
|
|
1
|
Nội soi mổ tắc ruột
|
1.260.000
|
|
|
|
2
|
Nội soi hông lưng lấn sỏi
|
1.260.000
|
|
|
|
3
|
Mở rộng niệu quản qua nội soi
|
1.260.000
|
|
|
|
4
|
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
|
1.260.000
|
|
|
|
5
|
Cắt dầy dính trong ổ bụng qua nội soi
|
1.260.000
|
|
|
|
6
|
Phẫu thuật thoát y bẹn qua nội soi
|
1.260.000
|
|
|
|
7
|
Khâu thủng dạ dày qua nội soi
|
1.260.000
|
|
|
|
8
|
Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi
|
|
700.000
|
|
|
9
|
May vỡ bàng quang qua nội soi
|
1.260.000
|
|
|
|
10
|
Nội soi hông lưng lấy sỏi niệu quản
|
1.260.000
|
|
|
|
|
Bỏng
|
|
|
|
|
1
|
Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể
|
900.000
|
|
|
|
2
|
Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 10 - 15% diện tích cơ thể
|
|
550.000
|
|
|
3
|
Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể
|
|
|
400.000
|
|
4
|
Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể
|
700.000
|
|
|
|
5
|
Cắt lọc da, cơ, cân từ 3 - 5% diện tích cơ thể
|
|
500.000
|
|
|
6
|
Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể
|
|
|
300.000
|
|
|
Ghép da
|
|
|
|
|
1
|
Ghép da tự thân < 5% diện tích cơ thể
|
|
|
500.000
|
|
2
|
Ghép da rời, mỗi chiều từ 2 - 5 cm
|
|
|
450.000
|
|
|
Tạo hình
|
|
|
|
|
1
|
Cắt bỏ các nối ruồi, hạt cơm, u gai
|
|
|
7923.000
|
|
2
|
Ghép da tự do (thân) trên diện hẹp
|
|
|
300.000
|
|
3
|
Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản
|
|
|
350.000
|
|
|
Răng – Hàm - Mặt
|
|
|
|
|
1
|
Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt > 3 răng
|
|
7923.000
|
|
|
2
|
Nắn sai khớp thái dương hàm 2 bên đến muộn
|
|
7923.000
|
|
|
3
|
Phẫu thuật nhổ răng lệch 900, dưới lợi, niêm mạc, (có chụp X-Quang)
|
|
600.000
|
|
|
4
|
Nắn sai khớp thái dương hàm 1 bên đến muộn
|
|
150.000
|
|
|
5
|
Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng
|
|
7923.000
|
|
|
6
|
Phẫu thuật tái tạo nướu: nhóm 1 sextant
|
|
7923.000
|
|
|
7
|
Cắt cuốn răng
|
|
|
150.000
|
|
8
|
Cắt cuốn răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên
|
|
600.000
|
|
|
9
|
Cắt nang răng, đường kính dưới 2cm
|
|
|
300.000
|
|
10
|
Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 450
|
|
|
150.000
|
|
11
|
Nhổ chân răng khó bằng phẫu thuật
|
|
|
300.000
|
|
12
|
Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn
|
|
|
150.000
|
|
13
|
Lấy tủy chân răng một chân hàng loạt 2- 3 răng; lấy tủy chân răng nhiều chân
|
|
|
300.000
|
|
14
|
Mài răng, làm cầu răng
|
|
|
320.000
|
|
15
|
Cố định gãy xương hàm bằng dây, nẹp hoặc máng, có 01 đường gãy
|
|
|
300.000
|
|
16
|
Cấy lại răng
|
|
|
150.000
|
|
17
|
Khâu phục hồi các vết thương phần mềm do chấn thương từ 2 - 4 cm
|
|
|
|
|
18
|
Lấy xương hoại tử, dưới 2 cm trong viêm tủy hàm
|
|
|
300.000
|
|
19
|
Liên kết các răng bằng dây, nẹp, hoặc máng điều trị viêm quanh răng
|
|
|
350.000
|
|
20
|
Phẫu thuật nâng xương gò má một bên (làm tê)
|
|
600.000
|
|
|
21
|
Phẫu thuật nổ răng khôn lệch 90 độ (làm tê)
|
|
400.000
|
|
|
22
|
Phẫu thuật cắt u lành tính phầm mềm hàm mặt (làm tê)
|
|
400.000
|
|
|
23
|
Lấy vôi răng bàng máy siêu âm có đánh bóng
|
|
400.000
|
|
|
|
Mắt
|
|
|
|
|
1
|
Cắt mộng có vá niêm mạc
|
|
450.000
|
|
|
2
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
|
|
7923.000
|
|
3
|
Cắt bè củng mạc
|
1.7849.000
|
|
|
|
4
|
Cắt bỏ nhãn cầu, múc nội nhãn
|
|
600.000
|
|
|
5
|
Nhuộm sẹo bề mặt giác mạc
|
|
|
|
|
6
|
Phẫu thuật lấy T3 ngoài bao + cắt bè
|
800.000
|
|
|
|
|
Trẻ em
|
|
|
|
|
1
|
Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng
|
|
700.000
|
|
|
2
|
Cắt đoạn ruột trong lòng ruột có cắt đại tràng
|
1.260.000
|
|
|
|
3
|
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em < 6 tuổi
|
1.000.000
|
|
|
|
4
|
Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hoá có làm hậu môn nhân tạo
|
1.7849.000
|
|
|
|
5
|
Lấy giun, dị vật ở ruột non
|
|
600.000
|
|
|
6
|
Phẫu thuật tháo lồng ruột
|
|
600.000
|
|
|
7
|
Cắt túi thừa Meckel
|
|
750.000
|
|
|
8
|
Cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ em dưới 6 tuổi
|
|
700.000
|
|
|
9
|
Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em
|
|
600.000
|
|
|
10
|
Phẫu thuật thoát vị nghẹt: Bẹn, đùi, rốn
|
|
600.000
|
|
|
11
|
Phẫu thuật hạ tinh hoàn 02 bên
|
1.260.000
|
|
|
|
12
|
Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn
|
1.100.000
|
|
|
|
13
|
Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 01 bên
|
1.000.000
|
|
|
|
14
|
Dẫn lưu 02 thận
|
|
650.000
|
|
|
15
|
Cắt u nang buồng trứng thường
|
|
600.000
|
|
|
16
|
Cắt u nang buồng trứng xoắn
|
|
650.000
|
|
|
17
|
Phẫu thuật thoát vị bẹn 02 bên
|
|
700.000
|
|
|
18
|
Phẫu thuật nang thừng tinh 01 bên
|
|
670.000
|
|
|
19
|
Mở thông bàng quang
|
|
|
520.000
|
|
20
|
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
|
1.000.000
|
|
|
|
21
|
Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn trung gian; rạch dẫn lưu đơn thuần
|
|
650.000
|
|
|
22
|
Dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu
|
|
650.000
|
|
|
23
|
Cắt bỏ ngón thừa đơn thuần
|
|
|
400.000
|
|
24
|
Chích áp xe phần mềm lớn
|
|
|
300.000
|
|
25
|
Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể
|
900.000
|
|
|
|
26
|
Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 3 - 8% diện tích cơ thể
|
|
500.000
|
|
|
27
|
Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể
|
|
|
400.000
|
|
28
|
Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể
|
|
600.000
|
|
|
29
|
Cắt lọc da, cơ, cân từ 1 - 3% diện tích cơ thể
|
|
400.000
|
|
|
30
|
Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể
|
|
|
350.000
|
|
31
|
Phẫu thuật loại tắc ruột sau phẫu thuật
|
1.260.000
|
|
|
|
32
|
Cắt dạ dày cấp cứu, điều trị chảy máu dạ dày do loét
|
1.260.000
|
|
|
|
33
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản
|
1.260.000
|
|
|
|
34
|
Phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại
|
1.260.000
|
|
|
|
35
|
Cắt u nang mạc nối lớn
|
1.260.000
|
|
|
|
36
|
Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng
|
|
600.000
|
|
|
37
|
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát
|
|
600.000
|
|
|
38
|
Lấy sỏi nhu mô thận
|
1.260.000
|
|
|
|
39
|
Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai bên
|
1.260.000
|
|
|
|
40
|
Cắt túi sa niệu quản
|
1.260.000
|
|
|
|
41
|
Cắt đường dò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang
|
|
700.000
|
|
|
42
|
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathieu, Magpi
|
|
700.000
|
|
|
43
|
Đóng các lỗ rò niệu đạo
|
|
700.000
|
|
|
44
|
Phẫu thuật sỏi bàng quang
|
|
700.000
|
|
|
45
|
Lấy sỏi niệu đạo
|
|
700.000
|
|
|
46
|
Tạo hình bàng quang bằng đoạn ruột
|
1.260.000
|
|
|
|
47
|
Cắt một nữa bàng quang có tạo hình bằng ruột
|
1.260.000
|
|
|
|
48
|
Tạo hình phần nối bể thận niệu quản
|
1.260.000
|
|
|
|
49
|
Tạo hình cổ bàng quang
|
1.260.000
|
|
|
|
50
|
Tạo hình niệu đạo trong túi thừa niệu đạo
|
|
700.000
|
|
|
51
|
Tạo hình bể thận
|
1.260.000
|
|
|
|
52
|
Tạo hình niệu quản do hẹp và vết thương niệu quản
|
1.260.000
|
|
|
|
53
|
Tạo hình cơ hoành bị thoát vị, bị nhão
|
1.260.000
|
|
|
|
54
|
Tạo hình hậu môn
|
1.260.000
|
|
|
|
55
|
Tạo hình thành bụng phức tạp
|
1.260.000
|
|
|