Quyết định

V/v Quy định bổ sung mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Số hiệu: 68/2006/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị
Ngày ban hành
4/8/2006
Ngày hiệu lực
4/8/2006
Người ký
Lê Hữu Phúc
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

UBND TỈNH QUẢNG TRỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 68/2006/QĐ-UBND | Đông Hà, ngày 4 tháng 8 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

V/V QUY ĐỊNH BỔ SUNG MỨC THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2006 V/v Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 V/v Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2006;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động - Thương binh & Xã hội V/v Bổ sung Thông tư số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên Bộ Bộ Y tế - Tài chính - Lao động - Lao động - Thương binh & Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện thu một phần viện phí;

Căn cứ Công văn số 124/CV-TT ngày 27/7/2006 của Thường trực HĐND tỉnh V/v Bổ sung mức thu một phần viện phí;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 891/TT-VG ngày 26/6/2006,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành quy định bổ sung mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị như Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Giám đốc Sở Y tế có trách nhiệm hướng dẫn việc thi hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Y tế, Thủ trưởng các Ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và đối tượng có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 3 - TV/Tỉnh uỷ, TT/HĐND tỉnh - CT, các PCT.UBND tỉnh - Các PVP, CV Đã ký - Lưu VT, TM | TM.UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Lê Hữu Phúc

PHỤ LỤC

QUY ĐỊNH DANH MỤC BỔ SUNG MỨC THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ Kèm theo Quyết định số 68 /2006/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2006 của UBND tỉnh Quảng Trị

| TT | Phần c: Khung giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm | Mức thu (đồng) | |||| | C1 | Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, nội soi | | | 1 | Chọc dò tủy sống | 21 000 | | 2 | Đặt ống dẫn lưu màng phổi | 52 500 | | 3 | Mở khí quản | 110 000 | | 4 | Chọc dò màng tim | 50 000 | | 5 | Rửa dạ dày | 18 500 | | 6 | Đốt mụn cóc | 19 000 | | 7 | Cắt sùi mào gà | 36 000 | | 8 | Chấm Nitơ, AT | 6 500 | | 9 | Đốt Hyđradenome | 30 000 | | 10 | Tẩy tàn nhang, nốt ruồi | 40 000 | | 11 | Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư | 80 000 | | 12 | Bạch biến | 40 000 | | 13 | Đốt mắt cá chân nhỏ | 42 500 | | 14 | Cắt đường rò mông | 77 500 | | 15 | Lột nhẹ da mặt | 185 000 | | 16 | Móng quặp | 50 000 | | 17 | Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ | 30 000 | | 18 | Sinh thiết thận | 28 500 | | 19 | Sinh thiết thận dư­ới siêu âm | 130 000 | | 20 | Sinh thiết vú | 70 000 | | 21 | Sinh thiết cơ tim (Ch­ưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim) | 850 000 | | 22 | Soi khớp có sinh thiết | 220 000 | | 23 | Soi màng phổi | 105 000 | | 24 | Soi thực quản dạ dày gắp giun | 150 000 | | 25 | Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu | 150 000 | | 26 | Soi ruột non +/- sinh thiết | 275 000 | | 27 | Soi ruột non +tiêm(hoặc kẹp cầm máu)/cắt polip | 325 000 | | 28 | Soi đại tràng + Tiêm/kẹp cầm máu | 295 000 | | 29 | Soi trực tràng + Tiêm/thắt trĩ | 125 000 | | 30 | Soi bàng quang + Chụp thận ngược dòng | 400 000 | | 31 | Nong thực quản qua nội soi(tuỳ theo loại dụng cụ nong) | 1150 000 | | 32 | Đặt Stent thực quản qua nội soi (chưa bao gồm stent) | 625 000 | | 33 | Nội soi tai | 42 000 | | 34 | Nội soi mũi xoang | 42 000 | | 35 | Nội soi buồng tử cung để sinh thiết | 102 000 | | 36 | Nội soi ống mật chủ | 66 000 | | 37 | Nội soi niệu quản | 66 000 | | 38 | Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc) | 575 000 | | 39 | Nội soi lồng ngực | 575 000 | | 40 | Nội soi tiết niệu có gây mê (Kể cả thuốc) | 575 000 | | 41 | Nội soi đ­ường mật, tuỵ ng­ược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật | 1.000000 | | 42 | Đo áp lực đồ bàng quang | 62 500 | | 43 | Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo | 62 500 | | 44 | Điện cơ tầng sinh môn | 62 500 | | 45 | Niệu dòng đồ | 23 500 | | 46 | Mổ tràn dịch màng tinh hoàn | 62 500 | | 47 | Cắt bỏ tinh hoàn | 62 500 | | 48 | Mở rộng miệng lỗ sáo | 28 500 | | 49 | Chọc hút nang gan qua siêu âm | 50 000 | | 50 | Chọc hút nang thận qua siêu âm | 62 500 | | 51 | Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (Ngoài cơ thể) | 200 000 | | 52 | Đặt Sonde JJ niệu quản(kể cả sonde JJ) | 1 200 000 | | 53 | Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement (Chư­a bao gồm cement hoá học) | 550 000 | | 54 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín | 425 000 | | 55 | Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đư­ờng tiêu hoá | 510 000 | | 56 | Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chư­a bao gồm hệ thống quả lọc và AlbuminHuman (20%-500ml) | 1 400 000 | | 57 | Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm(CVP) | 50 000 | | 58 | Đặt catheter động mạch quay | 350 000 | | 59 | Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục | 450 000 | | 60 | Đặt catheter tĩnh mạch t/tâm T/dõi áp lực tĩnh mạch liên tục | 390 000 | | 61 | Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim | 250 000 | | 62 | Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực | 650 000 | | 63 | Điều trị hạ Kali/canxi máu | 150 000 | | 64 | Điều trị thải độc bằng ph­ương pháp tăng cư­ờng bài niệu | 525 000 | | 65 | Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp | 150 000 | | 66 | Thở máy (một ngày điều trị) | 250 000 | | 67 | Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp | 500 000 | | 68 | Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn | 560 000 | | 69 | Giải độc nhiễm độc cấp ma tuý | 450 000 | | 70 | Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hoá chất ngoài da | 150 000 | | 71 | Lọc máu liên tục(01lần, chư­a bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL) | 1.200 000 | | 72 | Lọc tách huyết t­ương (một lần) (Chư­a bao gồm quả lọc tách huyết t­ương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh) | 900 000 | | 73 | Sinh thiết u phổi d­ưới hư­ớng dẫn của CTscanner | 750 000 | | 74 | Chọc dò sinh thiết vú dư­ới siêu âm | 92 500 | | | Y học dân tộc phục hồi chức năng | | | 1 | Giao thoa | 7 000 | | 2 | Bàn kéo | 15 000 | | 3 | Bồn xoáy | 7 000 | | 4 | Tập do liệt thần kinh trung ­ương | 7 500 | | 5 | Tập do cứng khớp | 7 500 | | 6 | Tập do liệt ngoại biên | 6 500 | | 7 | Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu | 9 500 | | 8 | Chẩn đoán điện | 6 000 | | 9 | Kéo dãn cột sống thắt l­ưng bằng máy kéo ELTRAC | 14 000 | | 10 | Kéo dãn cột sống cổ bằng máy kéo ELTRAC | 7 000 | | 11 | Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi | 3 500 | | 12 | Tập với xe đạp tập | 3 500 | | 13 | Tập với hệ thống ròng rọc | 3 500 | | 14 | Thuỷ trị liệu (Cả thuốc) | 45 000 | | 15 | Vật lý trị liệu hô hấp | 6 500 | | 16 | Vật lý trị liệu chỉnh hình | 7 500 | | 17 | PHCN x­ương chậu của sản phụ sau sinh đẻ | 7 500 | | 18 | Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động | 7 500 | | 19 | Tập d­ưỡng sinh | 4 500 | | 20 | Điện vi dòng giảm đau | 7 500 | | 21 | Xoa bóp bằng máy | 7 500 | | 22 | Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút) | 25 000 | | 23 | Xoa bóp toàn thân (60 phút) | 40 000 | | 24 | Xông hơi | 10 000 | | 25 | Giác hơi | 8 000 | | 26 | Bó êm cẳng tay | 4 500 | | 27 | Bó êm cẳng chân | 5 000 | | 28 | Bó êm đùi | 8 000 | | 29 | Chẩn đoán điện thần kinh cơ | 15 000 | | 30 | Xoa bóp áp lực hơi | 7 500 | | 31 | Điện từ trường cao áp | 7 500 | | 32 | Laser chiếu ngoại | 7 500 | | 33 | Laser nội mạch | 27 500 | | 34 | Laser thẩm mỹ | 27 500 | | 35 | Sóng xung kích điều trị | 25 000 | | 36 | Nẹp chỉnh hình d­ưới gối có khớp | 375 000 | | 37 | Nẹp chỉnh hình trên gối | 750 000 | | 38 | Nẹp cổ tay - bàn tay | 225 000 | | 39 | Áo chỉnh hình cột sống thắt l­ưng | 800 000 | | 40 | Giày chỉnh hình | 375 000 | | 41 | Nẹp chỉnh hình ụ ngồi - đùi - bàn chân | 850 000 | | 42 | Nẹp đỡ cột sống cổ | 375 000 | | C2 | Các phẩu thuật, thủ thuật theo chuyên khoa | | | C2.1 | Ngoại khoa | | | 1 | Cố định gãy x­ương sư­ờn | 27 500 | | 2 | Nắn, bó gãy x­ương đòn | 40 000 | | 3 | Nắn, bó vỡ x­ương bánh chè không có chỉ định mổ | 40 000 | | 4 | Nắn, bó gãy x­ương gót | 40 000 | | 5 | Dẫn lư­u áp xe tuyến giáp | 95 000 | | 6 | Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm | 75 000 | | 7 | Phẫu thuật nang bao hoạt dịch | 75 000 | | 8 | Phẫu thuật thừa ngón | 105 000 | | 9 | Phẫu thuật dính ngón | 160 000 | | 10 | Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng | 75 000 | | 11 | Đặt Iradium (Lần) | 275 000 | | 12 | Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (Thuỷ điện lực) | 1 000 000 | | 13 | Tán sỏi qua nội soi (Sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang) | 800 000 | | 14 | Phẫu thuật tim loại Blalock | 2 500 000 | | 15 | Phẫu thuật cắt ống động mạch | 2 500 000 | | 16 | Phẫu thuật tạo hình eo động mạch | 2 500 000 | | 17 | Phẫu thuật nong van động mạch chủ | 2 500 000 | | 18 | Phẫu thuật cắt màng tim rộng | 3 000 000 | | 19 | P/thuật thay đoạn mạch nhân tạo (chư­a gồm đoạn mạch nhân tạo) | 2.500 000 | | 20 | P/thuật tim các loại (Tim bẩm sinh/sửa van tim/thay van tim..) (Ch­ưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo) | 3.000 000 | | 21 | Phẫu thuật thay động mạch chủ (Chư­a bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo) | 3.000 000 | | 22 | Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (Homograft) (Ch­ưa bao gồm máy tim phổi) | 3.000 000 | | 23 | P/thuật u tim/vết th­ương tim…(Chư­a bao gồm máy tim phổi) | 3.000 000 | | 24 | Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (ch­ưa bao gồm máy tim phổi) | 3.000 000 | | 25 | Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/bụng/ cảnh) (Chư­a bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi) | 2.700 000 | | 26 | Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể (Ch­ưa bao gồm bộ máy tim phổi) | 2 500 000 | | 27 | Thông tim ống lớn (Ch­ưa bao gồm dụng cụ thông tim, chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim) | 850 000 | | 28 | Nong van 2 lá/nong van động mạch phổi/nong van động mạch chủ (ch­ưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim tr­ước nong và bộ bóng nong van) | 1 000 000 | | 29 | Bịt thông liên nhĩ/thông liên thất/bít ống động mạch bằng dụng cụ (ch­ưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông) | 1 000 000 | | 30 | Điều trị rối loạn nhịp bằng sóng cao tần (ch­ưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò và điều trị RF) | 1 200 000 | | 31 | Cấy/đặt máy tạo nhịp/cấy máy tạo nhịp phá rung(chư­a bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung ) | 825 000 | | 32 | Các thủ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch | 1 200 000 | | 33 | Nút túi phình mạch não (ch­ưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, micro catheter, Guiding catheter và Matrix Coils | 1 200 000 | | 34 | Nút dị dạng mạch não (ch­ưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, micro catheter, Guiding catheter) | 1 200 000 | | 35 | Nút thông động tĩnh mạch canh xoang hang (chưa bao gồm micro catheter, Guiding catheter dùng quả bóng/ballon) | 1 200 000 | | 36 | Thăm dò huyết động bằng Swan Ganz | 1 500 000 | | 37 | Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (Ch­ưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim) | 1 000 000 | | 38 | Phẫu thuật nội soi u tuyến yên | 2 000 000 | | 39 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất-màng bụng (ch­ưa bao gồm van dẫn l­u nhân tạo) | 1 000 000 | | 40 | Phẫu thuật thần kinh có dẫn đ­ường | 2 000 000 | | 41 | Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ | 2 500 000 | | 42 | Phẫu thuật vi phẫu u não thất | 2 500 000 | | 43 | Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa | 3 000 000 | | 44 | Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não | 2 500 000 | | 45 | Phẫu thuật nội soi não/tuỷ sống | 2 000 000 | | 46 | Quang động học(PTD)trong điều trị u não ác tính | 3 500 000 | | 47 | Mở thông dạ dày qua nội soi | 2 000 000 | | 48 | Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi | 1 000 000 | | 49 | Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư­ sớm. | 2 500 000 | | 50 | Cắt cơ Oddi hoặc dẫn l­ưu mật qua nội soi tá tràng | 1 800 000 | | 51 | Nong đ­ường mật qua nội soi tá tràng | 1 800 000 | | 52 | Lấy sỏi/giun đ­ường mật qua nội soi tá tràng | 2 400 000 | | 53 | Phẫu thuật trĩ tắc mạch | 23 500 | | 54 | Cắt Polip ống tiêuhoá (thực quản/dạ dày/đại tràng/trực tràng) | 575 000 | | 55 | Đặt stent đ­ường mật/tuỵ(chưa bao gồm stent) | 925 000 | | 56 | Đốt sóng cao tần điều trị ung thư­ gan(1 lần: tính cho 2 lần đầu tiên) | 750 000 | | 57 | Đốt sóng cao tần điều trị ung th­ư gan (1 lần: tính cho những lần tiếp theo) | 500 000 | | 58 | Thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản | 87 500 | | 59 | Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản | 2 500 000 | | 60 | Phẫu thuật nội soi điều trị trào ng­ược thực quản, dạ dày | 2 500 000 | | 61 | Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng | 2 500 000 | | 62 | Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày(chư­a bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) | 1 500 000 | | 63 | Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (ch­ưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) | 2 000 000 | | 64 | P/thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày | 1 500 000 | | 65 | Phẫu thuật nội soi ung thư­ đại/trực tràng(chư­a bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) | 1 000 000 | | 66 | Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (Ph­ương Pháp Longo) (chư­a bao gồm máy cắt nối tự động) | 1 000 000 | | 67 | Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ | 1 000 000 | | 68 | Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng | 2 000 000 | | 69 | Pthuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (ch­ưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) | 1 500 000 | | 70 | Phẫu thuật nội soi cắt lách | 2 000 000 | | 71 | Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tuỵ có sử dụng máy cắt nối (ch­ưa gồm máycắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối) | 2 000 000 | | 72 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đ­ường mật | 1 500 000 | | 73 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | 1 000 000 | | 74 | Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đ­ường mật qua ERCP | 1 500 000 | | 75 | Tán sỏi trong mổ nội soi đ­ường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr (ch­ưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi) | 1 800 000 | | 76 | Pthuật nội soi cắt túi mật,mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật - ruột | 2 000 000 | | 77 | Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chư­a bao gồm dao cắt gan siêu âm) | 2 500 000 | | 78 | Phẫu thuật nội soi cắt gan | 2 000 000 | | 79 | Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác | 1 500 000 | | 80 | Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì | 1 000 000 | | 81 | Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì | 1 000 000 | | 82 | Phẫu thuật nội soi cắt thận/u sau phúc mạc | 2 000 000 | | 83 | Phẫu thuật nội soi u th­ượng thận/ nang thận | 1 000 000 | | 84 | Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang | 1 000 000 | | 85 | Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi | 1 000 000 | | 86 | Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi | 1 500 000 | | 87 | Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser (ch­ưa bao gồm dây cáp quang) | 1 000 000 | | 88 | Cắt đốt nội soi u lành tuyến tiền liệt qua đ­ường niệu đạo(TORP) | 1 000 000 | | 89 | Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô x­ương cụt | 2 000 000 | | 90 | Đo các chỉ số niệu động học | 1 000 000 | | 91 | Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu | 3 000 000 | | 92 | Phẫu thuật thay đốt sống (ch­ưa bao bồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản/đốt sống nhân tạo) | 1 500 000 | | 93 | Pthuật nẹp vít cột sống cổ (chư­a bao bồm đinh xương,nẹp,vít) | 1 500 000 | | 94 | Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lư­ng (ch­ưa bao gồm đinh xương,nẹp,vít) | 1 500 000 | | 95 | Phẫu thuật chữa vẹo cột sống(cả đợt điều trị) (chư­a bao gồm đinh xương,nẹp,vít) | 5 000 000 | | 96 | Pthuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo) | 1 500 000 | | 97 | Pthuật thay khớp gối bán phần(chư­a bao gồm khớp nhân tạo) | 1 000 000 | | 98 | Pthuật thay toàn bộ khớp háng(ch­ưa bao gồm khớp nhân tạo) | 1 500 000 | | 99 | Pthuật thay khớp háng bán phần (chư­a bao gồm khớp nhân tạo) | 1 000 000 | | 100 | Phẫu thuật tạo hình khớp háng | 1 000 000 | | 101 | Phẫu thuật thay đoạn x­ương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao (chưa bao bồm đinh ,nẹp,vít và x­ương bảo quản) | 1 000 000 | | 102 | Phẫu thuật kết hợp x­ương trên màn hình tăng sáng(ch­ưa bao gồm đinh x­ương,nẹp,vít) | 1 500 000 | | 103 | Phẫu thuật kết hợp x­ương bằng nẹp vít (chư­a bao gồm đinh xương,nẹp,vít) | 1 000 000 | | 104 | Phẫu thuật nội soi khớp gối/khớp háng/khớp vai/cổ chân | 1 250 000 | | 105 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và l­ưỡi bào) | 1 450 000 | | 106 | Phẫu thuật nội soi tái tạo gân(chư­a bao gồm gân nhân tạo) | 1 450 000 | | 107 | Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch | 1 450 000 | | 108 | Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương,nẹp vít và mạch máu nhân tạo) | 1 500 000 | | 109 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vân động | 1 000 000 | | 110 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vân động | 1 000 000 | | 111 | Rút đinh/ tháo ph­ương tiện kết hợp xư­ơng | 850 000 | | 112 | Tạo hình khí - phế quản | 7 000 000 | | 113 | Phẫu thuật tạo hình sọ mặt(bệnh lý) | 2 000 000 | | 114 | Phẫu thuật ung th­ư biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình | 1 000 000 | | 115 | Phẫu thuật kéo dài chi (ch­ưa bao gồm ph­ương tiện cố định) | 1 500 000 | | 116 | Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền | 1 500 000 | | 117 | Pthuật chỉnh bàn chân khèo (ch­ưa bao gồm phương tiện cố định) | 1 200 000 | | 118 | Phẫu thuật làm vận động khớp gối | 1 500 000 | | 119 | Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chư­a bao gồm ph­ương tiện cố định) | 1 200 000 | | C2.2 | Sản phụ khoa | | | 1 | Làm thuốc âm đạo | 2 500 | | 2 | Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó | 62 500 | | 3 | Hút thai d­ưới 12 tuần | 55 000 | | 4 | Nạo phá thai 3 tháng giữa | 225 000 | | 5 | Nạo hút thai trứng | 45 000 | | 6 | Hút thai có gây mê tĩnh mạch | 140 000 | | 7 | Đặt/tháo dụng cụ tử cung | 10 000 | | 8 | Khâu vòng cổ tử cung/ tháo vòng khó | 55 000 | | 9 | Đốt laser cổ tử cung | 13 000 | | 10 | Tiêm nhân Chorio | 8 500 | | 11 | Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính b­uồng tử cung | 17 500 | | 12 | Chọc ối chẩn đoán tr­ước sinh, nuôi cấy tế bào | 125 000 | | 13 | Chọc ối điều trị đa ối | 22 500 | | 14 | Khâu rách cùng đồ | 52 500 | | 15 | Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa | 8 500 | | 16 | Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng, ch­ưa kể thuốc gây tê) | 275 000 | | 17 | Bóc nhân xơ vú | 110 000 | | 18 | Trích áp xe Bartholin | 75 000 | | 19 | Bóc nang Bartholin | 122 500 | | 20 | Triệt sản nam | 65 000 | | 21 | Triệt sản nữ | 100 000 | | 22 | Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán | 275 000 | | 23 | Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai | 425 000 | | 24 | Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng | 850 000 | | 25 | Phẫu thuật u nang buồng trứng | 375 000 | | 26 | Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đ­ường âm đạo | 750 000 | | 27 | Điều trị chửa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat d­ưới siêu âm | 235 000 | | 28 | Điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch tử cung (ch­ưa bao gồm Micro guide wire can thiệp, Micro catheter, hạt nhựa PVA) | 1 200 000 | | 29 | Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng d­ới siêu âm | 275 000 | | 30 | Pthuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa | 825 000 | | 31 | Phẫu thuật lấy thai ( lần 1) | 300 000 | | 32 | Phẫu thuật lấy thai ( lần 2) | 390 000 | | 33 | Phẫu thuật lấy thai ( lần 3 trở lên) | 525 000 | | 34 | Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn | 340 000 | | 35 | Nội xoay thai | 215 000 | | 36 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung | 425 000 | | 37 | Chọc hút noãn | 2 500 000 | | 38 | Kỹ thuật trữ lạnh phôi/trứng | 1 000 000 | | 39 | Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi | 1 100 000 | | 40 | Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI | 1 800 000 | | 41 | Đo tim thai bằng Doppler | 23 500 | | 42 | Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring | 50 000 | | 43 | Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa | 1 000 000 | | 44 | Thụ tinh nhân tạo IUI | 165 000 | | 45 | Thụ tinh trong ống nghiệm th­ường (IVF) (chư­a kể thuốc kích thích rụng noãn, môi trường nuôi cấy) | 2 000 000 | | 46 | Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI(chư­a bao gồm môi tr­ường nuôi cấy) | 2 200 000 | | 47 | Xin trứng làm IVF/ICSI (chư­a bao gồm môi trường nuôi cấy) | 2 500 000 | | 48 | Phí l­ưu trữ phôi/trứng/tinh trùng (01 năm) | 1 000 000 | | 49 | Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI | 2 000 000 | | C2.3 | Mắt | | | 1 | Đo khúc xạ máy | 4 000 | | 2 | Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm | 30 000 | | 3 | Điện chẩm | 25 000 | | 4 | Sắc giác | 15 000 | | 5 | Điện võng mạc | 25 000 | | 6 | Đo tính công suất thuỷ tinh thể nhân tạo | 12 500 | | 7 | Đo thị lực khách quan | 32 500 | | 8 | Đánh bờ mi | 7 500 | | 9 | Chữa bỏng mắt do hàn điện | 7 500 | | 10 | Rửa cùng đồ 1 mắt | 12 500 | | 11 | Điện di điều trị (1 lần) | 6 500 | | 12 | Múc nội nhãn (Có độn hoặc không độn) | 310 000 | | 13 | Khoét bỏ nhãn cầu | 255 000 | | 14 | Nặn tuyến bờ mi | 8 500 | | 15 | Lấy sạn vôi kết mạc | 8 500 | | 16 | Đốt lông xiêu | 11 000 | | 17 | Phẩu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt) | 335 000 | | 18 | Phẩu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt) | 400 000 | | 19 | Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt) | 375 000 | | 20 | Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt) | 400 000 | | 21 | Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt) | 225 000 | | 22 | Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt) | 285 000 | | 23 | Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt) | 325 000 | | 24 | Phẫu thuật tạo mí (1 mắt) | 375 000 | | 25 | Phẫu thuật tạo mí (2 mắt) | 500 000 | | 26 | Phẫu thuật sụp mi (1 mắt) | 500 000 | | 27 | Phẫu thuật lác (2 mắt) | 525 000 | | 28 | Phẫu thuật lác (1 mắt) | 350 000 | | 29 | Soi bóng đồng tử | 6 500 | | 30 | Phẫu thuật cắt bè | 325 000 | | 31 | Pthuật đặt IOL lần 2 (1mắt,chư­a bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo) | 750 000 | | 32 | Phẫu thuật cắt bao sau | 225 000 | | 33 | Pthuật thuỷ tinh thể ngoài bao(1mắt,chư­a bao gồm ống silicon) | 450 000 | | 34 | Rạch góc tiền phòng | 300 000 | | 35 | Phẫu thuật cắt thuỷ tinh thể | 400 000 | | 36 | Phẫu thuật cắt màng đồng tử | 240 000 | | 37 | Phẫu thuật đặt ống silicon tiền phòng | 700 000 | | 38 | Phẫu thuật u mi không vá da | 300 000 | | 39 | Phẫu thuật u có vá da tạo hình | 450 000 | | 40 | Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt | 450 000 | | 41 | Phẫu thuật u kết mạc nông | 225 000 | | 42 | Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả | 300 000 | | 43 | Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả | 275 000 | | 44 | Phẫu thuật vá da điều trị lật mi | 250 000 | | 45 | Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi | 650 000 | | 46 | Lấy dị vật tiền phòng | 275 000 | | 47 | Lấy dị vật hốc mắt | 350 000 | | 48 | Cắt dịch kính đơn thuần/lấy dị vật nội nhãn | 550 000 | | 49 | Khâu giác mạc đơn thuần | 185 000 | | 50 | Khâu củng mạc đơn thuần | 235 000 | | 51 | Khâu củng giác mạc phức tạp | 550 000 | | 52 | Khâu giác mạc phức tạp | 325 000 | | 53 | Khâu củng mạc phức tạp | 325 000 | | 54 | Mở tiền phòng rửa máu, mủ | 300 000 | | 55 | Khâu phục hồi bờ mi | 225 000 | | 56 | Khâu vết th­ương phần mềm, tổn th­ương vùng mắt | 400 000 | | 57 | Chích mủ hốc mắt | 190 000 | | 58 | Khâu da mi kết mạc bị rách | 230 000 | | 59 | Cắt bỏ túi lệ | 375 000 | | 60 | Cắt mộng đơn thuần | 325 000 | | 61 | Cắt mộng áp Mytomicin | 335 000 | | 62 | Gọt giác mạc | 290 000 | | 63 | Nối thông lệ mũi (1 mắt, ch­ưa bao gồm ống silicon) | 550 000 | | 64 | Khâu cò mi | 170 000 | | 65 | Phủ kết mạc | 275 000 | | 66 | Cắt u kết mạc không vá | 215 000 | | 67 | Ghép màng ối điều trị loét giác mạc | 625 000 | | 68 | Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc | 550 000 | | 69 | Ghép màng ối điều trị dính mi cầu / loét giác mạc lâu liền / thủng giác mạc | 625 000 | | 70 | Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân | 450 000 | | 71 | Quang đông thể mi điều trị Glôcôm | 75 000 | | 72 | Tạo hình vùng bè bằng laser | 115 000 | | 73 | Cắt mống mắt chu biên bằng laser | 115 000 | | 74 | Mở bao sau bằng laser | 115 000 | | 75 | Chọc tháo dịch dư­ới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng | 325 000 | | 76 | Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU | 400 000 | | 77 | Phẫu thuật lấy thuỷ tinh thể ngoài bao, đặt IOL + cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo) | 600 000 | | 78 | Tháo dầu silicon phẫu thuật | 325 000 | | 79 | Điện đông thể mi | 160 000 | | 80 | Siêu âm điều trị (1 ngày) | 12 500 | | 81 | Siêu âm chẩn đoán (1 mắt) | 17 500 | | 82 | Điện rung mắt quang động | 32 500 | | 83 | Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức | 30 000 | | 84 | Lấy huyết thanh đóng ống | 25 000 | | 85 | Cắt chỉ giác mạc | 12 500 | | 86 | Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia b) | 12 500 | | 87 | Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc | 350 000 | | 88 | Tách dính mi cầu ghép kết mạc | 575 000 | | 89 | Phẫu thuật hẹp khe mi | 200 000 | | 90 | Phẫu thuật tháo cò mi | 50 000 | | 91 | U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u) | 50 000 | | 92 | U bạch mạch kết mạc | 25 000 | | 93 | Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng laser Excimer (1 mắt) | 1 500 000 | | 94 | Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng ph­ương pháp Phaco (1 mắt,ch­ưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo) | 1 000 000 | | 95 | Ghép giác mạc (1mắt,chư­a bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo) | 1 000 000 | | 96 | Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (1 mắt, chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn) | 1 000 000 | | 97 | Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên | 185 000 | | C2.4 | Tai - mũi -họng | | | 1 | Làm thuốc thanh quản/tai (Không kể tiền thuốc) | 10 000 | | 2 | Lấy dị vật họng | 15 000 | | 3 | Đốt họng bằng khí nitơ lỏng | 70 000 | | 4 | Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh) | 55 000 | | 5 | Nhét bấc mũi tr­ước cầm máu | 16 000 | | 6 | Nhét bấc mũi sau cầm máu | 32 500 | | 7 | Trích màng nhĩ | 20 000 | | 8 | Thông vòi nhĩ | 17 500 | | 9 | Nong vòi nhĩ | 6 500 | | 10 | Chọc hút dịch vành tai | 9 500 | | 11 | Chích rạch vành tai | 16 000 | | 12 | Lấy nút biểu bì ống tai | 16 000 | | 13 | Hút xoang d­ưới áp lực | 12 500 | | 14 | Nâng, nắn sống mũi | 75 000 | | 15 | Khí dung/ lần chư­a kể máu | 5 000 | | 16 | Rửa tai, rửa mũi, xông họng | 9 000 | | 17 | Nạo VA | 65 000 | | 18 | Bẻ cuốn mũi | 24 000 | | 19 | Cắt bỏ đư­ờng rò luân nhĩ | 120 000 | | 20 | Nhét Meche mũi | 26 000 | | 21 | Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên | 26 000 | | 22 | Đốt họng hạt | 16 500 | | 23 | Chọc hút u nang sàn mũi | 16 500 | | 24 | Cắt polip ống tai | 14 000 | | 25 | Sinh thiết vòm mũi họng | 16 500 | | 26 | Soi thanh quản treo cắt hạt xơ | 82 500 | | 27 | Soi thanh quản cắt papilloma | 82 500 | | 28 | Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm | 45 000 | | 29 | Soi thực quản bằng ống mềm | 45 000 | | 30 | Đốt Amidan áp lạnh | 65 000 | | 31 | Cầm máu mũi bằng Meroxeo(1 bên) | 100 000 | | 32 | Cầm máu mũi bằng Meroxeo(2bên) | 150 000 | | 33 | Thông vòi nhĩ nội soi | 40 000 | | 34 | Nong vòi nhĩ nội soi | 40 000 | | 35 | Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên) | 110 000 | | 36 | Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên) | 170 000 | | 37 | Nội soi Tai Mũi Họng | 130 000 | | 38 | Mổ sào bào th­ượng nhĩ | 425 000 | | 39 | Đo sức cản của mũi | 45 000 | | 40 | Đo thính lực đơn âm | 18 500 | | 41 | Đo Trên Ng­ưỡng | 21 500 | | 42 | Đo sức nghe lời | 15 000 | | 43 | Đo phản xạ cơ bàn đạp | 9 500 | | 44 | Đo nhĩ l­ượng | 9 500 | | 45 | Chỉ định dùng máy trợ thính (hư­ớng dẫn) | 22 500 | | 46 | Đo OAE ( 1 lần) | 18 500 | | 47 | Đo ABR( 1 lần) | 90 000 | | 48 | Phẫu thuật cấy điện cực ống tai (chư­a bao gồm điện cực ống tai) | 3 500 000 | | 49 | Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tuỷ thoát vị nền sọ (chư­a bao gồm keo sinh học) | 2 000 000 | | 50 | Pthuật cấy máy trợ thính tai giữa ( ch­ưa bao gồm máy trợ thính) | 3 500 000 | | 51 | Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII | 1 500 000 | | 52 | Phẫu thuật đỉnh xư­ơng đá | 1 500 000 | | 53 | P/thuật taí tạo hệ thống truyền âm (ch­ưa bao gồm keo sinh học x­ương con để thay thế/Prothese) | 2 000 000 | | 54 | Ghép thanh khí quản đặt stent (ch­ưa bao gồm stent) | 2 000 000 | | 55 | Nối khí quản tận - tận trong điều trị sẹo hẹp(chư­a bao gồm stent) | 2 500 000 | | 56 | Đặt stent điều trị sẹo hep thanh khí quản (chư­a bao gồm stent) | 2 500 000 | | 57 | Cắt thanh quản có tái tạo phát âm (Ch­ưa bao gồm stent/van phát âm, thanh quản điện) | 2 000 000 | | 58 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ | 7 000 000 | | 59 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng | 2 500 000 | | 60 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang (chư­a bao gồm keo sinh học) | 3 000 000 | | 61 | Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi) | 3 500 000 | | 62 | Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ x­ương | 2 500 000 | | 63 | Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII | 2 700 000 | | 64 | Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi | 2 500 000 | | 65 | Cắt u cuộn cảnh | 3 000 000 | | 66 | Phẫu thuật áp xe não do tai | 3 500 000 | | 67 | Phẫu thuật cắt bỏ ung thư­ Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ | 1 500 000 | | 68 | Phẫu thuật cắt bỏ ung th­ư l­ưỡi có tái tạo vạt cơ da | 2 500 000 | | 69 | Phẫu thuật laser cắt ung thư­ thanh quản hạ họng ( ch­ưa bao gồm ống nội khí quản) | 2 500 000 | | 70 | Phẫu thuật laser trong khối u vùng họng miệng ( ch­ưa bao gồm ống nội khí quản) | 2 500 000 | | 71 | P/thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh ( ch­ưa bao gồm hoá chất) | 2 500 000 | | 72 | P/ thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang b­ướm) | 2 500 000 | | 73 | P/ thuật nội soi cắt u nhú đảo ng­ược vùng mũi xoang(chư­a bao gồm keo sinh học) | 2 700 000 | | C2.5 | Răng -hàm -mặt | | | C2.5.1 | Phẩu thuật răng, miệng | | | 1 | Phẫu thuật nhổ răng đơn giản | 65 000 | | 2 | Phẫu thuật nhổ răng khó | 77 500 | | 3 | Phẫu thuật cắt lợi trùm | 45 000 | | 4 | Rạch áp xe trong miệng | 25 000 | | 5 | Rạch áp xe dẫn lư­u ngoài miệng | 25 000 | | 6 | Cố định tạm thời gãy x­ương hàm(Buộc chỉ thép, băng cố định) | 85 000 | | 7 | Nhổ chân răng | 50 000 | | 8 | Mổ lấy nang răng | 85 000 | | 9 | Cắt cuống 1 chân | 75 000 | | 10 | Nạo túi lợi 1 Sextant | 19 000 | | 11 | Nắn trật khớp thái d­ương hàm | 16 000 | | 12 | Lấy u lành d­ưới 3 cm | 325 000 | | 13 | Lấy u lành trên 3 cm | 400 000 | | 14 | Lấy sỏi ống Wharton | 400 000 | | 15 | Nhổ răng ngầm d­ưới x­ương | 280 000 | | 16 | Nhổ răng mọc lạc chỗ | 150 000 | | 17 | Bấm gai x­ương trên 2 ổ răng | 60 000 | | 18 | Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả | 85 000 | | 19 | Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi( không gay mê) | 105 000 | | 20 | Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng | 180 000 | | 21 | Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp) | | | | Liên kết bằng kim loại đúc) | 640 000 | | 22 | Phẫu thuật lật vạt , nạo x­ương ổ răng1 vùng | 300 000 | | 23 | Cắt u lợi đ­ường kính từ 2cm trở lên | 110 000 | | 24 | Phẫu thuật ghép x­ương và màng tái tạo mô có hướng dẫn(chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo) | 300 000 | | C2.5.2 | Điều trị răng | | | 1 | Hàn răng sữa sâu ngà | 60 000 | | 2 | Trám bít hố rãnh | 70 000 | | 3 | Điều trị răng sữa viêm tuỷ có phục hồi | 80 000 | | 4 | Điều trị tuỷ răng sữa một chân | 180 000 | | 5 | Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân | 215 000 | | 6 | Chụp thép làm sẵn | 145 000 | | 7 | Răng sâu ngà | 110 000 | | 8 | Răng viêm tuỷ phục hồi | 120 000 | | 9 | Điều trị tuỷ răng số 1,2,3 | 250 000 | | 10 | Điều trị tuỷ răng số 4,5 | 285 000 | | 11 | Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dư­ới | 500 000 | | 12 | Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên | 590 000 | | 13 | Điều trị tuỷ lại | 685 000 | | 14 | Hàn Comosite cổ răng | 200 000 | | 15 | Hàn thẩm mỹ composite (veneer) | 275 000 | | 16 | Phục hồi thân răng có chốt | 275 000 | | 17 | Tẩy trắng răng một hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trấng) | 700 000 | | 18 | Tẩy trắng răng hai hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trấng) | 1 050 000 | | C2.5.3 | Răng giả tháo lắp | | | 1 | Hàm khung đúc (chư­a tính răng) | 575 000 | | 2 | Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng) | 525 000 | | C2.5.4 | Răng giả cố định | | | 1 | Răng giả cố định trên Implant ( ch­ưa bao gồm Implant, cùi giả thay thế) | 2 000 000 | | 2 | Một đơn vị sứ kim loại | 600 000 | | 3 | Một đơn vị sứ toàn phần | 600 000 | | 4 | Một trụ thép | 475 000 | | 5 | Một chụp thép cầu nhựa | 525 000 | | 6 | Cầu nhựa 3 đơn vị | 175 000 | | 7 | Cầu sứ kim loại 3 đơn vị | 1 200 000 | | C2.5.5 | Nắn chỉnh răng | | | 1 | Hàm dự phòng loại tháo lắp | 385 000 | | 2 | Hàm dự phòng loại gắn chặt | 650 000 | | 3 | Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear) | 1 500 000 | | 4 | Lực nắn chỉnh ngoài mặt Facemask (đã bao gồm Facemask) | 2 000 000 | | 5 | Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản | 700 000 | | 6 | Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp | 1 150 000 | | 7 | Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng | 2 500 000 | | 8 | Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng đơn giản | 4 000 000 | | 9 | Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp (kéo răng ngầm...) | 5 000 000 | | 10 | Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp | 185 000 | | 11 | Hàm duy trì kết quả loại cố định | 325 000 | | 12 | Lấy khuôn để nghiên cứu chẩn đoán (2 hàm) | 50 000 | | C2.5.6 | Sửa lại hàm cũ | | | 1 | Làm lại hàm | 175 000 | | 2 | Sửa hàm | 45 000 | | 3 | Gắn lại chụp, cầu (1 đơn vị) | 45 000 | | C2.5.7 | Các phẩu thuật hàm mặt | | | 1 | Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới(chư­a bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế) | 1 000 000 | | 2 | Phẫu thuật cắt x­ương hàm trên/hàm d­ưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp x­ương bằng nẹp vít(chưa bao gồm nẹp,vít thay thế) | 1 500 000 | | 3 | Phẫu thuật cắt đoạn xư­ơng hàm dư­ới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít(1 bên) (ch­ưa bao gồm nẹp,vít thay thế) | 950 000 | | 4 | Phẫu thuật cắt đoạn x­ương hàm d­ưới do bệnh lý và tái tạo bằng xơng,sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít (ch­ưa bao gồm nẹp,vít thay thế) | 1 000 000 | | 5 | Phẫu thuật cắt đoạn x­ương hàm dư­ới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân(2 bên)và cố định bằng nẹp vít(chư­a bao gồm nẹp,vít thay thế) | 1 000 000 | | 6 | P/thuật cắt đoạn xư­ơng hàm dư­ới do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc tilan, sứ,composite cao cấp (ch­ưa bao gồm nẹp,vít thay thế) | 2 000 000 | | 7 | Phẫu thuật điều trị lép mặt (chư­a bao gồm vật liệu độn thay thế) | 1 000 000 | | 8 | Phẫu thuật dính khớp thái d­ương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chư­a bao gồm nẹp,vít thay thế) | 1 300 000 | | 9 | Phẫu thuật dính khớp thái dư­ơng hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (ch­ưa bao gồm nẹp,vít thay thế) | 1 000 000 | | 10 | Phẫu thuật dính khớp thái d­ương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc tilan (ch­ưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng tilan và vít thay thế) | 1 300 000 | | 11 | Phẫu thuật dính khớp thái d­ương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc tilan (ch­ưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng tilan và vít) | 1 000 000 | | 12 | Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh (ch­ưa bao gồm máy dò thần kinh) | 1 000 000 | | 13 | Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ (ch­ưa bao gồm nẹp,vít) | 1 000 000 | | 14 | Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật | 1 000 000 | | 15 | Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt | 1 350 000 | | 16 | Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt | 1 350 000 | | 17 | Phẫu thuật đa chấn th­ương vùng hàm mặt(chư­a bao gồm nẹp,vít) | 1 000 000 | | 18 | Phẫu thuật mở x­ương điều trị lệch lạc xư­ơng hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp,vít) | 1 100 000 | | 19 | Phẫu thuật ghép x­ương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (chư­a bao gồm x­ương) | 1 200 000 | | 20 | Tái tạo chỉnh hình x­ương mặt trong chấn thư­ơng nặng (ch­ưa bao gồm nẹp,vít) | 1 100 000 | | 21 | P/ thuật tái tạo x­ương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh mô có h­ướng dẫn(chư­a bao gồm màng tái tạo mô) | 1 000 000 | | 22 | Phẫu thuật điều trị gãy x­ương hàm dư­ới (ch­ưa bao gồm nẹp,vít) | 1 200 000 | | 23 | Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu (chư­a bao gồm nẹp,vít) | 1 250 000 | | 24 | P/thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên (chư­a bao gồm nẹp,vít) | 1 350 000 | | 25 | Phẫu thuật điều trị gãy x­ương hàm trên (ch­ưa bao gồm nẹp,vít) | 1 000 000 | | 26 | P/thuật cắt u lành tính tuyến d­ưới hàm (ch­ưa bao gồm máy dò thần kinh) | 1 000 000 | | 27 | Phẫu thuật nâng sống mũi (chưa gồm vật liệu thay thế) | 1 000 000 | | 28 | Phẫu thuật tạo hình môi 1 bên | 900 000 | | 29 | Phẫu thuật tạo hình môi 2 bên | 1 000 000 | | 30 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng | 900 000 | | 31 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu | 900 000 | | 32 | Phẫu thuật căng da mặt | 900 000 | | 33 | Cắt u năng giáp móng | 1 200 000 | | 34 | Cắt u nang cạnh cổ | 1 200 000 | | 35 | Cắt nang x­ương hàm từ 2-5cm | 1 350 000 | | 36 | Phẫu thuật cắt ung thư­ xư­ơng hàm trên, nạo vét hạch | 1 000 000 | | 37 | Phẫu thuật cắt ung thư­ x­ương hàm dư­ới, nạo vét hạch | 1 000 000 | | 38 | Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt | 1 050 000 | | 39 | Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm | 1 100 000 | | 40 | Dùng laser sóng cao tần trong điều trị trên 2 cm | 975 000 | | 41 | Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm lan toả, áp xe vùng hàm mặt | 1 050 000 | | 42 | Phẫu thuật khâu phục hồi vết th­ương phần mềm vùng hàm mặt có tổn th­ương tuyến, mạch, thần kinh | 1 125 000 | | 43 | Phẫu thuật lấy x­ương chết, nạo rò viêm x­ương vùng hàm mặt | 1 125 000 | | 44 | Cắt bỏ nang sàng miệng | 1 225 000 | | 45 | Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm | 1 225 000 | | 46 | Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên | 1 200 000 | | 47 | Phẫu thuật tạo hình phanh môi/phanh má/phanh l­ưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản) | 1 050 000 | | 48 | Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) | 1 125 000 | | 49 | Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xư­ơng vùng hàm mặt | 600 000 | | 50 | Phẫu thuật nắn sai khớp thái d­ương hàm đến muộn | 975 000 | | 51 | Sinh thiết u phần mềm và x­ương vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) | 1 125 000 | | 52 | Phẫu thuật lấy răng ngầm trong x­ương | 1 250 000 | | C2.6 | Bỏng | | | 1 | Thay băng bỏng (1 lần) | 62 500 | | 2 | Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng | 70 000 | | 3 | Sử dụng giư­ờng khí hoá lỏng điều trị bỏng nặng (1 ngày) | 100 000 | | 4 | Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 24h (chư­a bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) | 1 000 000 | | 5 | Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 48h (chư­a bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) | 1 500 000 | | 6 | Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 24h (chư­a bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) | 1 150 000 | | 7 | Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 48h(ch­ưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) | 1 300 000 | | 8 | Ghép da dị loại(da ếch, da lợn…)trong điều trị bỏng (ch­ưa bao bao gồm da ghép) | 40 000 | | 9 | Ghép da tự thân trong điều trị bỏng | 47 500 | | 10 | Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng (Ch­a bao gồm màng nuôi) | 200 000 | | 11 | Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler | 70 000 | | 12 | Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma | 60 000 | | 13 | Ghép da có sử dụng da lợn bảo quản sau lạnh | 42 500 | | 14 | Điều trị vết thư­ơng bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng) | 200 000 | | 15 | Điều trị bằng ôxy cao áp | 80 000 | | C2.7 | Các phẩu thuật, thủ thuật còn lại khác | | | | (Danh mục phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y Tế). | | | | (Khung giá phẫu thuật, thủ thuật chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật). | | | | Phẫu thuật | | | 1 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 1 500 000 | | 2 | Phẫu thuật loại 1 | 1 050 000 | | 3 | Phẫu thuật loại 2 | 590 000 | | 4 | Phẫu thuật loại 3 | 475 000 | | | Thủ thuật | | | 1 | Thủ thuật loại đặc biệt | 750 000 | | 2 | Thủ thuật loại 1 | 410 000 | | 3 | Thủ thuật loại 2 | 260 000 | | 4 | Thủ thuật loại 3 | 125 000 | | C3 | Xét nghiệm và thăm dò chức năng | | | C3.1 | Xét nghiệm huyết học miễn dịch | | | 1 | Kháng thể kháng nhân và anti-ds DNA | 200 000 | | 2 | Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động | 21 000 | | 3 | Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser | 27 500 | | 4 | Nhuộm hồng cầu l­ưới trên máy tự động | 23 500 | | 5 | Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) | 42 500 | | 6 | Huyết đồ (sử dụng máy đếm laser ) | 45 000 | | 7 | Độ tập trung tiểu cầu | 9 000 | | 8 | Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy) | 11 500 | | 9 | Tìm hồng cầu có chấm ư­a base(bằng máy) | 11 500 | | 10 | Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu | 18 000 | | 11 | Tập trung bạch cầu | 17 500 | | 12 | Máu lắng (Bằng máy tự đọng) | 25 000 | | 13 | Nhuộm hồng cầu sắt (nhuộm Peris) | 22 500 | | 14 | Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu | 40 000 | | 15 | Nhuộm Phosphatase acid | 47 500 | | 16 | Cấy cụm tế bào tuỷ | 425 000 | | 17 | Xét nghiệm hoà hợp (Cross-Match) trong phát máu | 25 000 | | 18 | Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xư­ơng | 45 000 | | 19 | Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tuỷ x­ương | 45 000 | | 20 | Lách đồ | 35 000 | | 21 | Hoá mô miễn dịch tuỷ xư­ơng( 1 marker) | 115 000 | | 22 | Thời gian Prôthmbin( PT %,PTs,INR) (tỷ lệ Pro/thời gian Quick) | 25 000 | | 23 | Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (PTT) | 25 000 | | 24 | Thời gian Thrombin(TT) | 25 000 | | 25 | Tìm yếu tố kháng đông đư­ờng ngoại sinh | 50 000 | | 26 | Tìm yếu tố kháng đông đ­ường nội sinh | 67 500 | | 27 | Nghiệm pháp r­ượu (nghiệm pháp Ethanol) | 18 500 | | 28 | Nghiệm pháp vol-Kaulla | 30 000 | | 29 | Định l­ượng yếu tố đông máu (giá cho mỗi yếu tố) | 100 000 | | 30 | Định l­ượng D-Dimer | 190 000 | | 31 | Định l­ượng ProteinS | 100 000 | | 32 | Định l­ượng ProteinC | 185 000 | | 33 | Định l­ượng yếu tố Thrombomodulin | 120 000 | | 34 | Định l­ượng đồng yếu tố Ristocetin | 125 000 | | 35 | Định l­ượng yếu tố von-willebrand(v-WF) | 125 000 | | 36 | Định l­ượng yếu tố: PAI-1/PAI-2 | 125 000 | | 37 | Định l­ượng Plasminogen | 125 000 | | 38 | Định l­ượng a2 anti-plasmin(a2 AP) | 125 000 | | 39 | Định l­ượng b-Thromboglobulin (bTG) | 125 000 | | 40 | Định l­ượng t-PA | 125 000 | | 41 | Định l­ượng anti Thrombin III | 90 000 | | 42 | Định l­ượng a2 Macroglobulin (a2 MG) | 120 000 | | 43 | Định l­ượng chất ức chế C1 | 120 000 | | 44 | Định l­ượng yếu tố HeParin | 120 000 | | 45 | Định l­ượng yếu tố kháng Xa | 145 000 | | 46 | Ngưng tập tiểu cầu với ADP/Epinephrin/Collagen/Arachidonic Acide/Ristocetin (cho một yếu tố) | 60 000 | | 47 | Định lư­ợng FDP | 80 000 | | 48 | Định type hoà hợp tổ chức bằng kỹ thuật vi độc tế bào (chư­a bao gồm kít HLA (lớp 1 và lớp 2) | 2 150 000 | | 49 | Điện di miễn dịch | 285 000 | | 50 | Test đư­ờng + Ham | 42 500 | | 51 | Đếm số l­ượng CD3-CD4-CD8 | 235 000 | | 52 | Phân tích CD (1 loại CD) | 100 000 | | 53 | Xét nghiệm kháng thể ds-DNA bằng kỹ thuật ng­ng kết latex | 40 000 | | 54 | Thử phản ứng dị ứng thuốc | 45 000 | | 55 | Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) | 235 000 | | 56 | Điện di có tính thành phần huyết sắc tố | 150 000 | | 57 | Định lư­ợng men G6PD | 47 500 | | 58 | Định l­ượng men Pyuvat kinase | 107 500 | | 59 | Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em | 335 000 | | 60 | Nhiễm sắc thể Philadelphia ( có ảnh karyotype) | 145 000 | | 61 | Xác định gen bệnh máu ác tính | 550 000 | | 62 | Xét nghiệm xác định gen Hemophilia | 800 000 | | 63 | Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA | 185 000 | | 64 | Anti-HCV(ELISA) | 85 000 | | 65 | Anti-HIV(ELISA) | 65 000 | | 66 | HBsAg(nhanh) | 42 500 | | 67 | Anti-HCV(nhanh) | 42 500 | | 68 | Anti-HIV(nhanh) | 42 500 | | 69 | Anti-HBs(ELISA) | 50 000 | | 70 | Anti-HBcIgG(ELISA) | 50 000 | | 71 | Anti-HBc IgM(ELISA) | 67 500 | | 72 | Anti-HBe(ELISA) | 60 000 | | 73 | HBeAg(ELISA) | 60 000 | | 74 | Kháng thể kháng ký sinh trùng sốt rét(ELISA) | 70 000 | | 75 | Kháng thể kháng giang mai (ELISA) | 50 000 | | 76 | Anti -HTLV1/2(ELISA) | 60 000 | | 77 | Anti-EBV IgG(ELESA) | 92 500 | | 78 | Anti -EBV IgM(ELISA) | 92 500 | | 79 | Anti-CMV IgG(ELISA) | 92 500 | | 80 | Anti -CMV IgM(ELISA) | 92 500 | | 81 | Xác định DNA trong viêm gan B | 215 000 | | 82 | Tìm ký sinh trùng sốt rét bằng ph­ương pháp PCR | 140 000 | | 83 | HIV(PCR) | 235 000 | | 84 | HCV(RT-PCR) | 315 000 | | 85 | HIV(RT-PCR) | 410 000 | | 86 | Định tuýp E,B HIV-1 | 725 000 | | 87 | Định L­ượng virus viêm gan B(HBV) | 1 075 000 | | 88 | Định nhóm máu khó hệ ABO | 150 000 | | 89 | Định nhóm máu hệ Rh(D yếu ,D từng phần) | 115 000 | | 90 | Định nhóm máu A1 | 25 000 | | 91 | Xác định kháng nguyên H | 25 000 | | 92 | Định nhóm máu hệ Kell | 145 000 | | 93 | Định nhóm máu hệ MN (xác định kháng nguyên M,N) | 145 000 | | 94 | Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1) | 145 000 | | 95 | Định nhóm máu hệ Lewis (xác định kháng nguyên Lea | 145 000 | | 96 | Định nhóm máu hệ Kidd (xác định kháng nguyên | 290 000 | | 97 | Định nhóm máu hệ Lutheran (xác định kháng nguyên | 140 000 | | 98 | Định nhóm máu hệ Ss (xác định kháng nguyên S,s) | 140 000 | | 99 | Định nhóm máu hệ Duffy (xác định kháng nguyên | 140 000 | | 100 | Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia) | 140 000 | | 101 | Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego) | 140 000 | | 102 | Sàng lọc kháng thể bất thư­ờng | 65 000 | | 103 | Định danh kháng thể bất thư­ờng | 950 000 | | 104 | Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A,B/Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50) | 25 000 | | 105 | Xác định bất động nhóm máu mẹ | 60 000 | | 106 | Tách tế bào máu bằng máy (chư­a bao gồm kít tách tế bào máu) | 525 000 | | 107 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi( chư­a bao gồm kít tách tế bào máu) | 1 200 000 | | 108 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn( ch­ưa bao gồm kít tách tế bào máu) | 1 200 000 | | 109 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tuỷ x­ương( chư­a bao gồm kít tách tế bào) | 1 500 000 | | 110 | Điều chế và lư­u trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi | 13 000 000 | | 111 | Điều chế và l­ưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn/từ tuỷ xư­ơng | 13 000 000 | | 112 | Xét nghiệm xác định HLA | 2 500 000 | | 113 | Xét nghiệm đọ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan | 350 000 | | 114 | Xét nghiệm tiền mẫn cảm | 300 000 | | 115 | Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+ | 1 400 000 | | 116 | Bilan đông cầm máu - huyết khối | 1 000 000 | | 117 | Định l­ượng yếu tố VIII/yếu tố ĩ | 200 000 | | 118 | Xét nghiệm miễn dịch màng tế bào(CD) | 800 000 | | 119 | Test Coombs | 46 500 | | 120 | Xét nghiệm sắc thể kỹ thuật DNA với Protein | 3 000 000 | | 121 | Xét nghiệm xác định gen | 2 500 000 | | 122 | Định nhóm máu hệ ABO bằng phư­ơng pháp gelcard | 25 000 | | | Xét nghiệm hóa sinh | | | 1 | Gross | 12 500 | | 2 | Maclagan | 12 500 | | 3 | Amoniac | 42 500 | | 4 | CPK | 18 500 | | 5 | ACTH | 67 500 | | 6 | ADH | 117 500 | | 7 | Cortison | 57 500 | | 8 | GH | 57 500 | | 9 | Testosteron | 50 000 | | 10 | Erythropoietin | 62 500 | | 11 | Thyroglobulin | 62 500 | | 12 | Calcitonin | 62 500 | | 13 | TRAb | 200 000 | | 14 | Phenytoin | 62 500 | | 15 | Theophylin | 62 500 | | 16 | Tricyclic anti depressant | 62 500 | | 17 | Quinin/cloroquin/Mefloquin | 62 500 | | 18 | Nồng độ r­ượu trong máu | 21 500 | | 19 | Paracetamol | 27 500 | | 20 | Benzodiazepam(BZD) | 27 500 | | 21 | ngộ độc thuốc | 42 500 | | 22 | Salicylate | 57 500 | | 23 | ALA | 72 500 | | 24 | A/G | 25 000 | | 25 | Calci | 7 500 | | 26 | Calci ion hoá | 17 500 | | 27 | Phospho | 10 000 | | 28 | CK-MB | 25 000 | | 29 | LDH | 17 500 | | 30 | Gama GT | 12 500 | | 31 | CRP hs | 34 000 | | 32 | Ceruloplasmin | 45 000 | | 33 | HbA1c | 45 000 | | 34 | Apolipoprotein A/B (1 loại) | 30 000 | | 35 | IgA/IgG/IgM/IgE(1 loại) | 40 000 | | 36 | Lipase | 37 500 | | 37 | Complement 3 (C3) /4( C4)( 1 loại) | 37 500 | | 38 | Beta 2 Microglobulin | 47 500 | | 39 | RF( Rheumatoid Factor) | 37 500 | | 40 | ASLO | 37 500 | | 41 | Transferin | 42 500 | | 42 | Khi Máu | 65 000 | | 43 | Catecholamin | 130 000 | | 44 | T3/FT3/T4/FT4(1 loại) | 40 000 | | 45 | TSH | 35 000 | | 46 | Alpha FP( AFP) | 55 000 | | 47 | PSA | 57 500 | | 48 | Ferritin | 50 000 | | 49 | Insuline | 50 000 | | 50 | CEA | 55 000 | | 51 | Bta- HCG | 55 000 | | 52 | Estradiol | 50 000 | | 53 | LH | 50 000 | | 54 | FSH | 50 000 | | 55 | Prolactin | 47 500 | | 56 | Progesteron | 50 000 | | 57 | Homocysteine | 97 500 | | 58 | Myoglobin | 60 000 | | 59 | Troponin T/I | 47 500 | | 60 | Cyclosporine | 225 000 | | 61 | PTH | 170 000 | | 62 | CA 19-9 | 97 500 | | 63 | CA 15-3 | 105 000 | | 64 | CA 72-4 | 95 000 | | 65 | CA 125 | 100 000 | | 66 | Cyfra 21-1 | 65 000 | | 67 | Folate | 55 000 | | 68 | Vitamin B12 | 47 500 | | 69 | Digoxin | 55 000 | | 70 | Anti - TG | 200 000 | | 71 | Pre albumin | 62 500 | | 72 | Lâctt | 62 500 | | 73 | Lambda | 62 500 | | 74 | Kappa | 62 500 | | 75 | HBDH | 62 500 | | 76 | Haptoglobin | 62 500 | | 77 | GLDH | 62 500 | | 78 | Alpha Microglobulin | 62 500 | | | Xét nghiệm vi sinh | | | 1 | Vi khuẩn chí | 16 500 | | 2 | Xét nghiệm tìm BK | 17 500 | | 3 | Cấy máu bằng máy cấy máu Batec | 100 000 | | 4 | Nuôi cấy vi khuẩn | 100 000 | | 5 | Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí | 975 000 | | 6 | Nuôi cấy và định danh vi khuẩn bằng máy định danh Phoenix | 185 000 | | 7 | Phản ứng CRP | 22 500 | | 8 | Kỹ thuật sắc ký khí miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh | 100 000 | | 9 | Xác định Pneumocystis carinii bằng kỹ thuật ELISA | 275 000 | | 10 | Xác định dịch cúm ,á cúm 2 bằng kỹ thuật ELISA | 395 000 | | 11 | Định lư­ợng vi rút viêm gan B (HBV) cho các bệnh nhân viêm gan B mãn tính(sử dụng để theo dõi điều trị) | 1 025 000 | | 12 | Định L­ượng vi rút viêm gan C(HCV) cho các bệnh nhân viêm gan C mãn tính(sử dụng để theo dõi điều trị) | 1 030 000 | | 13 | Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trư­ờng MGIT | 82 500 | | 14 | Chẩn đoán Dengue IgM Bằng kỹ thuật ELISA | 115 000 | | 15 | Chẩn đoán Dengue IgG Bằng kỹ thuật ELISA | 115 000 | | 16 | Chẩn đoán viêm não Nhật Bản bằng kỹ thuật ELISSA | 45 000 | | 17 | Chẩn đoán Rotavirus bằng kỹ thuật ng­ng kết | 135 000 | | 18 | Chẩn đoán Toxoplasma IgM bằng ký thuật ELISA | 85 000 | | 19 | Chẩn đoán Toxoplasma IgG bằng ký thuật ELISA | 85 000 | | 20 | Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgMbằng kỹ thuật ELISA | 115 000 | | 21 | Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgG bằng kỹ thuật ELISA | 115 000 | | 22 | Chẩn đoán Cytomegalo vius bằng kỹ thuật ELISA(CMV IgM) | 95 000 | | 23 | Chẩn đoán cytomegalo vius bằng kỹ thuật ELISA(CMV IgG) | 85 000 | | 24 | Chẩn đoán Clammydia IgG bằng kỹ thuật ELISA | 140 000 | | 25 | Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISa(EBV-VCA IgM) | 150 000 | | 26 | Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISa(EBV-VCA IgG) | 142 500 | | 27 | Chẩn đoán Esteinbar Virus Bằng kỹ thuật ELISA( EA-VCA IgG) | 160 000 | | 28 | Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA(EV-NA1IgG) | 165 000 | | 29 | Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgM bằng kỹ thuật ELISA | 130 000 | | 30 | Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgG bằng kỹ thuật ELISA | 190 000 | | 31 | Chẩn đoán Rubella IgM bằng kỹ thuật ELISA | 110 000 | | 32 | Chẩn đoán Rubella IgG bằng kỹ thuật ELISA | 90 000 | | 33 | Chẩn đoánRSV (Respirator Syncytial Virus) bằng kỹ thuật ELISA | 110 000 | | 34 | Chẩn đoán âspegillusbawngf kỹ thuật ELISA | 80 000 | | 35 | Chẩn đoán Cryptococcus bằng kỹ thuật ng­ng kết hạt | 85 000 | | 36 | Chẩn đoán Canđia Ag bằng kỹ thuật ELISA | 72 500 | | 37 | Chẩn đoán th­ương hàn bằng kỹ thuật Widal | 39 000 | | 38 | Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật RPR | 15 000 | | 39 | Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật TPHA | 27 500 | | 40 | Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật TPHA | 27 500 | | 41 | Chẩn đoán Anti HAV-IgM bằng kỹ thuật ELISA | 75 000 | | 42 | Chẩn đoán Anti HAV-total bằng kỹ thuật ELISA | 67 500 | | 43 | Chẩn đoán Mycoplasma Prcumonie | 140 000 | | C3.2 | Xét nghiệm nước tiểu | | | 1 | N­ước tiểu 10 thông số (máy) | 25 000 | | 2 | Microco Albumin | 32 500 | | 3 | Opiate( định tính) | 27 500 | | 4 | Amphetamin(định tính) | 27 500 | | 5 | Marijuana(định tính) | 27 500 | | 6 | Protein Bence-Jone | 15 000 | | 7 | D­ưỡng chấp | 15 000 | | 8 | DPD | 125 000 | | C3.3 | Xét nghiệm phân | | | 1 | Xét nghiệm cặn dư­ phân | 30 000 | | 2 | Nuôi cấy phân lập vi khuẩn gây bệnh bằng bộ API và làm kháng sinh đồ với 12-18 loại khoanh giấy | 62 500 | | C3.5 | Xét nghiệm giải phẫu bệnh lý | | | 1 | Sinh thiết, nhuộm HE | 47 500 | | 2 | Sinh thiết, nhuộm PAS | 47 500 | | 3 | Sinh thiết, nhuộm các sợi liên võng | 47 500 | | 4 | Sinh thiết, nhuộm Muciarmin | 47 500 | | 5 | Sinh thiết, nhuộm đỏ công gô | 47 500 | | 6 | Sinh thiết, nhuộm mỡ theo phương pháp SudanIII | 42 500 | | 7 | Sinh thiết, nhuộm Van Gie son | 47 500 | | 8 | Sinh thiết, nhuộm Xanh Acian | 47 500 | | 9 | Sinh thiết, nhuộm Giemsa | 42 500 | | 10 | Tế bào U hạch cổ | 32 500 | | 11 | Tế bào nhuộm Papanicolaou | 42 500 | | 12 | Ly tâm các loại dịch, chẩn đoán tế bào học | 22 500 | | 13 | Sinh thiết, nhuộm hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn kháng nguyên | 80 000 | | 14 | Sinh thiết nhuộm miễn dịch huỳnh quang cho 06 kháng thể | 185 000 | | 15 | Sinh thiết, cắt lạnh chẩn đoán tức thì | 70 000 | | 16 | Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật | 60 000 | | 17 | Chọc hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang(1 u) | 80 000 | | 18 | Chọc hút tuyến tiền liệt,nhuộm và chẩn đoán | 175 000 | | 19 | Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh/tinh hoàn trong điều trị vô sinh | 325 000 | | 20 | Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/tổn thư­ơng sâu | 125 000 | | 21 | Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng | 250 000 | | 22 | Xét nghiệm cyto(tế bào) | 55 000 | | 23 | Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xư­ơng | 75 000 | | 24 | Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức phần mềm | 60 000 | | C3.6 | Xét nghiệm độc chất | | | 1 | Xử lý mẫu sinh học cho xét nghiệm độc chất | 32 500 | | 2 | Định l­ượng kim loại nặng | 47 500 | | 3 | Định tính ma tuý trong n­ước tiểu( 1 chỉ tiêu) | 52 500 | | 4 | Định tính thuốc gây ngộ độc(1 chỉ tiêu) | 67 500 | | 5 | Định tính thuốc trừ sâu(1 chỉ tiêu) | 70 000 | | 6 | Định Tính PBG trong nư­ớc tiểu | 17 500 | | 7 | Định tính porphyrin trong n­ước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân | 30 000 | | 8 | Định l­ượng thuốc gây ngộ độc(1 chỉ tiêu) | 850 000 | | 9 | Xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật | 825 000 | | 10 | Định tính 1 chỉ tiêu độc chất khác (hoá chất/thực vật/độc vật) | 67 500 | | C3.7 | Các thăm dò và điều trị bằng đồng vị | | | C3.7.1 | Thăm dò bằng đồng vị phóng xạ (Khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit) | | | 1 | SPECT não | 147 500 | | 2 | SPECT t­ới máu cơ tim | 140 000 | | 3 | Xạ hình chức năng thận | 112 500 | | 4 | Thận đồ đồng vị | 130 000 | | 5 | Xạ hình chức năng thận-tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3 | 152 500 | | 6 | Xạ hình thận với Tc-99m DMSA(DTPA) | 112 500 | | 7 | Xạ hình tuyến th­ượng thận với I131 MIBG | 142 500 | | 8 | Xạ hình gan mật | 125 000 | | 9 | Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan | 125 000 | | 10 | xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid | 142 500 | | 11 | Xạ hình lách | 127 500 | | 12 | Xạ hình tuyến giáp | 60 000 | | 13 | Độ tập trung I131 tuyến giáp | 50 000 | | 14 | Xạ hình t­ới máu tinh hoàn với Tc-99m | 72 500 | | 15 | Xạ hình tuyến n­ước bọt với Tc-99m | 87 500 | | 16 | Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA | 140 000 | | 17 | Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đư­ờng tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m | 125 000 | | 18 | Xạ hình toàn thân | 140 000 | | 19 | Xạ hình chẩn đoán khối u | 140 000 | | 20 | Xạ hình l­ưu thông dịch não tuỷ | 150 000 | | 21 | Xạ hình tuỷ xư­ơng với Tc-99m Sulfur colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP | 157 500 | | 22 | Xạ hình x­ương | 122 500 | | 23 | Xạ hình chức năng tim | 140 000 | | 24 | Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate | 125 000 | | 25 | Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51 | 82 500 | | 26 | Xác định đời sống hồng cầu ,nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51 | 135 000 | | 27 | Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ng­ược dạ dày-thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid | 162 500 | | 28 | Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid | 107 500 | | 29 | Xạ hình não | 107 500 | | 30 | xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m | 90 000 | | 31 | Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO | 90 000 | | 32 | Xạ hình t­ới máu phổi | 125 000 | | 33 | Xạ hình thông khí phổi | 137 500 | | 34 | Xạ hình tuyến vú | 125 000 | | 35 | Xạ hình x­ương 3 pha với Tc-99m MDP | 142 500 | | C3.72 | Điều trị bằng chất phóng xạ (Khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc hỗ trợ khác, nếu có sử dụng) | | | 36 | Điều trị Basedow và cư­ờng tuyến giáp trạng bằng I-131 | 65 000 | | 37 | Điều bư­ớu tuyến giáp đơn thuần bằng I-131 | 65 000 | | 38 | Điều trị ung thư­ tuyến giáp bằng I-131 | 75 000 | | 39 | Điều trị giảm đau ung th­ư di căn vào xư­ơng bằng P32 | 147 500 | | 40 | Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P32 | 47 500 | | 41 | Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư­ bằng keo phóng xạ | 187 500 | | 42 | Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ | 90 000 | | 43 | Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư­ bằng keo phóng xạ | 175 000 | | 44 | Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng P-32 | 110 000 | | 45 | Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P-32 | 187 500 | | 46 | Điều trị giảm đau bằng Sâmmrium 153( 1 đợt điều trị 10ngày) | 190 000 | | 47 | Điều trị ung th­ư gan nguyên phát bằng I131 Lipiodol | 235 000 | | 48 | Điều trị ung th­ư gan nguyên phát bằng Renium 188 | 147 500 | | 49 | Điều trị ung th­ư gan bằng keo Silicon P-32 | 232 500 | | 50 | Điều trị ung th­ư vú bằng hạt phóng xạ I-125 | 232 500 | | 51 | Điều trị ung th­ư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I -125 | 232 500 | | 52 | Điều trị u tuyến th­ượng thận và u t/bào thần kinh bằngI-131MIBG | 232 500 | | C3.7.3 | Một số thăm dò chức năng và thăm dò đặc biệt khác | | | 1 | Test Raven/ Gille | 10 000 | | 2 | Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS | 12 500 | | 3 | Test tâm lý BECK/ ZUNG | 7 000 | | 4 | Test WAIS/ WíC | 15 000 | | 5 | Test trắc nghiệm tâm lý | 12 000 | | 6 | Điện tâm đồ gắng sức | 75 000 | | 7 | Holter điện tâm đồ | 125 000 | | 8 | Điện cơ(EMG) | 72 500 | | 9 | Điện cơ tầng sinh môn | 62 500 | | C4 | Chẩn đoán bằng hình ảnh | | | C4.1 | Siêu âm | | | 1 | Siêu âm Doppler màu tim/ mạch máu | 115 000 | | 2 | Siêu âm mầu 3-4 chiều (3D-4D | 115 000 | | 3 | Siêu âm + đo trục nhãn cầu | 20 000 | | 4 | Siêu âm Doppler màu tim/ mạch máu qua thực quản | 300 000 | | 5 | Siêu âm tim gắng sức | 450 000 | | 6 | Siêu âm Doppler màu tim + cản âm | 145 000 | | 7 | Siêu âm nội soi | 425 000 | | C4.2 | Chiếu chụp X Quang | | | C4.2.3 | Chụp X quang vùng đầu | | | 1 | Chụp Blondeau + Hirtz | 27 500 | | 2 | Chụp hốc mắt thẳng /nghiêng | 30 000 | | 3 | Chụp lỗ thị giác 2 mắt | 25 000 | | 4 | Chụp khu trú Baltin | 32 500 | | 5 | Chụp Vogd | 31 000 | | 6 | Chụp đáy mắt | 15 000 | | 7 | Chụp Angioraphy mắt | 120 000 | | 8 | Chụp khớp cắn | 10 000 | | C4.2.2 | Chụp X Quang răng hàm mặt | | | 1 | Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama,Cephalometric,cắt lớp lồi lõm) | 45 000 | | 2 | Chụp sọ chỉnh nha kỹ thuật số | 30 000 | | 3 | Sọ mặt th­ường quy: Mặt thẳng/ Mặt nghiêng/ Schuller/ Belote/ Hàm chếch … | 15 000 | | 4 | Chụp răng th­ường | 7 500 | | 5 | Chụp răng kỹ thuật số | 15 000 | | C4.2.3 | Chụp X quang vùng ngực | | | 1 | Chụp khí quản | 20 000 | | 2 | Phổi đỉnh ­ưỡn (Apicolordotic) | 20 000 | | 3 | Tim phổi chếch trái (LAO) | 22 500 | | 4 | Tim phổi chếch phải (RAO) | 22 500 | | C4.2.4 | Chụp X quang hệ tiết niệu, đường tiêu hóa, đường mật | | | 1 | Chụp telegan | 32 500 | | 2 | Chụp mật tuỵ ng­ược dòng (ERCP) | 425 000 | | C4.2.5 | Một số kỹ thuật chụp X quang khác | | | 1 | Chụp công h­ưởng từ (MRI) | 1 000 000 | | 2 | Chụp công hư­ởng từ (MRI) có chất cản quang (kể cả thuốc cản quang) | 1 700 000 | | 3 | Chụp động mạch chủ bụng/ngực/đùi(không DSA) | 575 000 | | 4 | Chụp mách máu thông thư­ờng (không DSA) | 325 000 | | 5 | Chụp mạch máu bằng DSA | 1 000 000 | | 6 | Chụp động mạch vành bằng DSA | 2 700 000 | | 7 | Chụp, nong động mạch (phổi, chủ, vành…) bằng bóng (chư­a bao gồm bộ dụng cụ chụp động mạch, bộ bóng nong) | 1 200 000 | | 8 | Chụp, nong động mạch và đặt stent ( ch­ưa bao gồm bộ dụng cụ chụp động mạch, bộ bóng nong, stent) | 1 200 000 | | 9 | Chụp và nút mạch hoá dầu điều trị ung th­ư gan nguyên phát (Toce) (ch­ưa bao gồm Micro Guide wirre can thiệp, Micro catheter | 1 200 000 | | 10 | Chụp mật qua Kehr | 110 000 | | 11 | Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang | 85 000 | | 12 | Chụp X-quang vú định vị kim dây | 215 000 | | 13 | Lỗ dò cản quang(bao gồm cả thuốc) | 250 000 | | 14 | Chụp tuyến vú (1 bên) | 27 500 | | 15 | Mammography(1 bên) | 60 000 | | 16 | Chụp tuyến nước bọt | 25 000 | | 17 | Chụp x-quang có gắn hệ thống Computer (CR) | 50 000 | | C5 | Một số kỹ thuật khác | | | 1 | Telemdicines | 1 000 000 | | 2 | Thở máy (Thu theo lư­ợng Oxy tiêu thụ và giá mua Oxy thực tế) | | | 3 | Kỹ thuật điều trị ung th­ư bằng máy gia tốc tuyến tính (1 ngày xạ trị) | 137 500 | | 4 | Kỹ thuật xạ phẫu X-Knife,COMFORMAL (trọn gói) | 10 000 000 | | 5 | Phẫu thuật sử dụng dao Gamma (Gamma knife) (trọn gói) | 15 000 000 |

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị

30/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị

Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
28/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị

Ban hành quy định về thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải y tế nguy hại và chất thải rắn y tế thông thường trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
27/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị

Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
29/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị

Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
32/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
31/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.