Quyết định

Phê duyệt định mức dự toán công trình lâm sinh của một số loài cây trồng rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Số hiệu: 68/2006/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành
10/11/2006
Ngày hiệu lực
20/11/2006
Người ký
Huỳnh Đức Hòa
Chức danh người ký
Chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định

QUYẾT ĐỊNH

V/v Phê duyệt định mức dự toán công trình lâm sinh của một số loài cây trồng rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

ỦY BAN NHÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Bảo vệ và phát triển rừng ngày 03/12/2004;

Căn cứ Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại văn bản số 2343/SNN-KH ngày 23/10/2006 về việc đề nghị phê duyệt định mức và ban hành đơn giá dự toán công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phê duyệt định mức dự toán công trình lâm sinh của một số loài cây trồng rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (kèm theo bản định mức dự toán công trình lâm sinh).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Nội dung phê duyệt định mức dự toán công trình lâm sinh này làm căn cứ để lập đơn giá dự toán lâm sinh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chi cục Trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các đơn vị quản lý rừng, các ngành và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./-

 

                           

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

                                CHỦ TỊCH

                                    (Đã ký)

 

 

 

                              Huỳnh Đức Hòa

 

THUYẾT MINH QUY ĐỊNH

ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH LÂM SINH

(Ban hành kèm theo Quyết định 68/2006/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2006)

Định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng (sau đây gọi tắt là “định mức dự toán các công trình lâm sinh”) là định mức kinh tế kỹ thuật quy định mức hao phí cần thiết về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành một khối lượng công việc về trồng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng.

Những căn cứ để tính toán là định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng ban hành kèm theo Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT và quy trình kỹ thuật về trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng.

I. Nội dung định mức dự toán:

- Mức hao phí về vật liệu: là mức quy định về sử dụng số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, vật liệu luân chuyển cần cho việc thực hiện gieo ươm, trồng, chăm sóc, nuôi dưỡng, tu bổ rừng, quản lý bảo vệ rừng trên một đơn vị diện tích.

Số lượng vật liệu quy định đã bao gồm cả hao hụt vật liệu trong các khâu vận chuyển, bảo quản, và thi công công trình.

- Mức hao phí lao động: là mức quy định về sử dụng ngày công lao động của công nhân (chuyên nghiệp và không chuyên nghiệp) trực tiếp thực hiện khốâi lượng công việc và công nhân phục vụ (kể cả công nhân vận chuyển, bốc dỡ vật liệu).

Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, phụ kể cả công tác chuẩn bị, kết thúc thu dọn hiện trường thi công.

II. Kết cấu định mức dự toán:

- Định mức dự toán  được trình bày theo từng phần và nhóm các loại công việc và được mã hoá thống nhất trong xây dựng cơ bản.

- Mỗi loại định mức dự toán được trình bày tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công và được xác định tính phù hợp để thực hiện công tác đó.

- Định mức dự toán được xác định:

+ Mức hao phí vật liệu chính được định bằng số lượng theo đơn vị của Nhà nước.

+ Mức hao phí vật liệu phụ khác được quy định bằng tỷ lệ % tính trên chi phí vật liệu chính.

+ Mức hao phí lao động chính và phụ được quy định bằng số ngày công theo cấp bậc của công nhân trực tiếp thực hiện.

Kết cấu của bộ định mức chuyên ngành Nông Lâm nghiệp Lâm Đồng, bao gồm:

Phần thứ nhất : Trồng, chăm sóc  rừng trồng.

Phần thứ II     : Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh và khoán bảo vệ rừng.

Phần thứ III    : Thiết kế xây dựng và phát triển rừng.

Kết cấu tập định mức chuyên ngành Nông Lâm nghiệp tỉnh Lâm Đồng, được trình bày theo tập, từng phần công việc và loại công tác cho từng công việc cụ thể.

Danh mục định mức đã được mã hoá thống nhất theo mã của định mức gồm 1 chữ cái và 4 chữ số theo nguyên tắc:

- Một chữ cái và một số đầu: Chỉ Phần công việc.

- Hai số kế tiếp: Chỉ các công việc của từng phần.

- Số thứ ba : Chỉ số định mức công việc cụ thể.

III. Quy định áp dụng:

Tập định mức dự toán lâm sinh này được xây dựng trên cơ sở các định mức  chuyên ngành, quy trình quy phạm và tình hình thực tế của địa phương, làm cơ sở  để lập đơn giá dự toán lâm sinh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, làm cơ sở để lập, thẩm tra, xét duyệt giá trị dự toán lâm sinh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

 

PHẦN THỨ NHẤT

TRỒNG RỪNG TẬP TRUNG VÀ CHĂM SÓC RỪNG TRỒNG

Tiêu chuẩn XDCB lâm sinh phản ánh nhu cầu vật tư, lao động để lập kế hoạch, xây dựng dự toán, tổ chức thi công thanh quyết toán cho “Một đơn vị sản phẩm khâu lâm sinh phù hợp với quy trình và các thông số kỹ thuật trồng rừng chủ yếu “ như sau:

 

Loài cây trồng

Quy trình và thông số kỹ thuật chủ yếu tại hiện trường

 

Mật độ

(cây/ha)

 

Xử lý  thực bì

 

Cự ly trồng

Cuốc lật  theo hàng   

-rộng 1m,                                   -sâu (15-20cm)

Cuốc  hố  (rộng x  sâu)

Chăm

  sóc

  bảo         vệ  (năm)

1. Thông 2 lá

2.220

 

Hàng  cách  hàng

(m)

Cây  các  cây (m)

 

 

 

 

- Có cuốc băng

 

Trắng

3,0

1,5

1,0

2,0

30 x30

4

- Không cuốc băng

 

Trắng

3,0

1,5

 

 

30 x30

4

2. Thông 3 lá

1666

Trắng

3,0

2

1,0

2,0

30 x30

4

 

 

Trắng

3,0

2

 

 

30 x30

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Thông 3 lá

2.220

Trắng

3,0

1,5

1,0

2,0

30 x30

4

 

 

Trắng

3,0

1,5

 

 

30 x30

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Thông 3 lá

3.300

Trắng

3,0

1,0

1,0

2,0

30 x30

4

 

 

Trắng

3,0

1,0

 

 

30 x30

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Cây mục đích trồng xen (1)

 

 

 

 

 

 

 

+ Trồng rừng cây  tạo bóng

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trồng cây tạo  bóng tràm, muồng

2.500

Trắng

2,0

2,0

 

 

30 x30

3

-Trồng cây mục  đích Sao

278

 Þ2m

6,0

6,0

 

 

40 x40

5

+ Trong rừng tự  nhiên

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trồng cây mục  đích Sao

556

Băng 2m

6,0

3,0

 

 

40 x40

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6- Bạch đàn

2.220

Trắng

3,0

1,5

 

 

30 x30

3

 7- Luồng

278

Trắng

6

6

 

 

40 x40

5

Ghi chú:(1) bao gồm sao, dầu, cẩm lai.

TRỒNG RỪNG TẬP TRUNG VÀ CHĂM SÓC RỪNG TRỒNG

I. Nhu cầu cây giống trồng rừng tập trung:

Yêu cầu: Số lượng cây xuất vườn đạt tiêu chuẩn kỹ thuật bằng 120% cây trồng chính theo mật độ, bao gồm cây trồng dặm và hao hụt vận chuyển, bảo quản.

- Mật độ cây trồng đạt tiêu chuẩn kỹ thuật sau khi mùa trồng rừng kết thúc 3 tháng trở đi.

P2.00 Nhu cầu cây giống cho một ha trồng rừng tập trung.

Mã hiệu

Loài cây trồng

Mật độ trồng cây/ha

Nhu cầu cây giốngcây/ha

 

1- Thông 2 lá

2220

2664

 

2- Thông 3 lá

 

 

 

 

1666

1999

 

 

2220

2664

 

 

3330

3996

P.200

3-Keo lai, keo tai tượng, tràm bông vàng.

 

 

 

 

2220

2664

 

 

2500

3000

 

4-Sao đen

 

 

 

 

278

334

 

 

556

667

 

5- Muồng đen

2500

3000

 

6- Bạch đàn

2220

2664

 

7-Luồng

278

  334

 

II.Trồng rừng tập trung:

1.Xử lý thực bì trồng rừng:

a.. Xử lý thực bì toàn diện: Đối với trồng rừng thông các loại, rừng cây tạo bóng gồm cây tràm hoặc muồng đen, rừng trồng thử nghiệm gồm bạch đàn tếch.

Nội dung công việc: Phát trắng toàn bộ thực bì, phát sát gốc cây, bằm ngắn từng đoạn 1,5 – 2m, gom dọn hoặc đốt dọn (không được cháy lây lan đến xung quanh) trên toàn bộ hiện trường trồng rừng.

b. Xử lý thực bì theo băng: Đối với trồng cây sao trong rừng tự nhiên

Nội dụng công việc: phát toàn bộ thực bì theo băng rộng 2m, băng chừa rộng 4m (tức hàng cách hàng 6m). Yêu cầu phát theo băng đã được thiết kế cụ thể, phát sát gốc cây và toàn bộ không gian của băng phát, bằm ngắn thành từng đoạn 1,5 -2 m, gom dọn làm vệ sinh sạch sẽ toàn bộ bề mặt của băng phát để lấy hiện trường trồng rừng.

P2.100        Xử lý thực bì

P2.10                     Xử lý thực bì toàn diện (Phát trắng)

P2.101        Xử lý thực bì toàn diện (cự ly đi làm < 1000 m)

P2.102        Xử lý thực bì toàn diện (cự ly đi làm  1000 – 2000 m)

P2.103        Xử lý thực bì toàn diện (cự ly đi làm 2000 - 3000 m)

P2.104        Xử lý thực bì toàn diện (cự ly đi làm 3000 - 4000 m)

P2.11          Xử lý thực bì theo băng ( phát băng 2/4 )

P2.111        Xử lý thực bì theo băng (cự ly đi làm < 1000 m)

P2.112        Xử lý thực bì theo băng  (cự ly đi làm  1000 – 2000 m)

P2.113        Xử lý thực bì theo băng  (cự ly đi làm 2000 - 3000 m)

P2.114        Xử lý thực bì theo băng  (cự ly đi làm 3000 - 4000

 Đơn vị tính: công/ha

Mã hiệu

Thành phần hao phí

NHÓM THỰC BÌ

Nhóm

1

Nhóm 2

Nhóm 3

Nhóm 4

Nhóm 5

Nhóm 6

P.4.10

Công lao động bậc 3/6

 

 

 

 

 

 

P2.101

 

15,65

17,27

22,47

29,94

37,88

68,97

P2.102

 

16,84

18,48

23,15

29,50

39,22

75,19

P2.103

 

18,90

20,53

25,91

36,23

43,10

82,64

P2.104

 

20,58

22,57

28,49

39,68

47,62

89,29

P2.11

Công lao động bậc 3/6

24,63

27,43

34,59

47,95

58,29

109,06

P2.111

 

7,36

8,19

10,55

14,88

19,38

34,72

P2.112

 

8,09

9,98

11,94

15,87

20,20

38,31

P2.113

 

9,26

10,48

12,97

18,31

28,25

42,19

P2.114

 

10,19

11,57

15,01

19,84

35,84

52,08

 

 

1

2

3

3

4

5

2. Cuốc hố trồng rừng:

+. Đối với hiện trường không thiết kế cuốc lật băng (đất nguyên thổ)

- Yêu cầu: cuốc hố đúng vị trí và kích thước thiết kế, đào moi đất, sửa sang hố, đất moi lên để cạnh miệng hố và phải cuốc trước khi trồng một tháng.

P2.12-P2..15 Cuốc hố - đất nguyên thổ; hố rộng (30 x30)cm, sâu 30cm

P2.12      Mật độ 1666 hố/ha, cự ly (2,0 x 3,0)m

P2.121    Mật độ 1666 hố/ha, cự ly (2,0 x 3,0)m (cự ly đi làm < 1000 m)

P2.122    Mật độ 1666 hố/ha, cự ly (2,0 x 3,0)m (cự ly đi làm  1000 – 2000 m)

P2.123    Mật độ 1666 hố/ha, cự ly (2,0 x 3,0)m (cự ly đi làm 2000 - 3000 m)

P2.124   Mật độ 1666 hố/ha, cự ly (2,0 x 3,0)m (cự ly đi làm 3000 - 4000 m)

P2.13     Mật độ 2.220 hố/ha, cự ly (1,5 x 3,0)m

P2.131   Mật độ 2.220 hố/ha, cự ly (1,5 x 3,0)m (cự ly đi làm < 1000 m)

P2.132   Mật độ 2.220 hố/ha, cự ly (1,5 x 3,0)m (cự ly đi làm  1000 – 2000 m)

P2.133   Mật độ 2.220 hố/ha, cự ly (1,5 x 3,0)m (cự ly đi làm 2000 - 3000 m)

P2.134   Mật độ 2.220 hố/ha, cự ly (1,5 x 3,0)m (cự ly đi làm 3000 - 4000 m)

P2.14     Mật độ 2.500 hố/ha, cự ly (2,0 x 2,0)m

P2.141   Mật độ 2.500 hố/ha, cự ly (2,0 x 2,0)m (cự ly đi làm < 1000 m)

P2.142   Mật độ 2.500 hố/ha, cự ly (2,0 x 2,0)m (cự ly đi làm  1000 – 2000 m)

P2.143   Mật độ 2.500 hố/ha, cự ly (2,0 x 2,0)m (cự ly đi làm 2000 - 3000 m)

P2.144   Mật độ 2.500 hố/ha, cự ly (2,0 x 2,0)m (cự ly đi làm 3000 - 4000 m)

P4.15     Mật độ 3.330 hố/ha, cự ly (1,0 x 3,0)m

P4.151   Mật độ 3.330 hố/ha, cự ly (1,0 x 3,0)m (cự ly đi làm < 1000 m)

P4.152   Mật độ 3.330 hố/ha, cự ly (1,0 x 3,0)m (cự ly đi làm  1000 – 2000 m)

P4.153   Mật độ 3.330 hố/ha, cự ly (1,0 x 3,0)m (cự ly đi làm 2000 - 3000 m)

P4.154    Mật độ 3.330 hố/ha, cự ly (1,0 x 3,0)m (cự ly đi làm 3000 - 4000 m)

P2.16-P2.17  Cuốc hố, đất nguyên thổ. Hố rộng (40 x 40)cm, sâu 40cm

P2.16     Mật độ 278 hố/ha, cự ly (6,0 x 6,0)m

P2.161   Mật độ 278 hố/ha, cự ly (6,0 x 6,0)m (cự ly đi làm < 1000 m)

P2.162   Mật độ 278 hố/ha, cự ly (6,0 x 6,0)m (cự ly đi làm  1000 – 2000 m)

P2.163   Mật độ 278 hố/ha, cự ly (6,0 x 6,0)m (cự ly đi làm 2000 - 3000 m)

P2.164   Mật độ 278 hố/ha, cự ly (6,0 x 6,0)m (cự ly đi làm 3000 - 4000 m)

P2.17     Mật độ 556 hố/ha, cự ly (3,0 x 6,0)m

P2.171   Mật độ 556 hố/ha, cự ly (3,0 x 6,0)m (cự ly đi làm < 1000 m)

P2.172   Mật độ 556 hố/ha, cự ly (3,0 x 6,0)m (cự ly đi làm  1000 – 2000 m)

P2.173   Mật độ 556 hố/ha, cự ly (3,0 x 6,0)m (cự ly đi làm 2000 - 3000 m)

P2.174   Mật độ 556 hố/ha, cự ly (3,0 x 6,0)m (cự ly đi làm 3000 - 4000 m)

Mã hiệu

Thành phần hao phí

CẤP I

CẤP II

CẤP III

CẤP IV

 

 

 

 

 

 

P2.12

Công lao động bậc 3/6

 

 

 

 

P2.121

 

10,28

11,73

13,33

21,09

P2.122

 

10,68

12,43

14,61

22,21

P2.123

 

12,43

12,62

16,17

23,8

P2.124

 

13,54

15,43

17,35

26,87

P2.13

Công lao động bậc 3/6

 

 

 

 

P2.131

 

13,70

15,63

17,76

28,10

P2.132

 

14,23

16,57

19,47

29,60

P2.133

 

16,57

16,82

21,55

31,71

P2.134

 

18,05

20,56

23,13

35,81

P2.14

Công lao động bậc 3/6

 

 

 

 

P2.141

 

15,43

17,61

20,00

31,65

P2.142

 

16,03

18,66

21,93

33,33

P2.143

 

18,66

18,94

24,27

35,71

P2.144

 

20,33

23,15

26,04

40,32

P2.15

Công lao động bậc 3/6

 

 

 

 

P2.151

 

20,55

23,45

26,64

42,15

P2.152

 

21,34

24,85

29,21

44,4

P2.153

 

24,85

25,22

32,33

47,5

P2.154

 

27,07

30,83

34,68

53,70

P2.16

Công lao động bậc 3/6

 

 

 

 

P2.161

 

3,05

3,61

3,92

6,32

P2.162

 

3,81

4,28

4,88

6,62

P2.163

 

3,86

4,28

5,05

7,72

P2.164

 

4,15

4,71

5,25

8,97

P2.17

Công lao động bậc 3/6

 

 

 

 

P2.171

 

6,11

7,22

7,83

12,64

P2.172

 

7,62

8,55

9,75

13,24

P2.173

 

7,72

8,55

10,11

15,44

P2.174

 

8,30

9,42

10,49

17,94*

3. Lấp hố trồng rừng:

- Yêu cầu: Sau khi đào hố 1 tháng tiến hành xăm dằm nhỏ đất trong và ngoài hố với đường kính 0,8m, loại bỏ đrể cây, đá cục để lấp đất tơi xốp vào hố theo hình mui rùa.

P2.18 – P2.21 Lấp hố; hố rộng (30 x30)cm, sâu 30cm

P2.18        Mật độ 1666 hố/ha

P2.181      Mật độ 1666 hố/ha (cự ly đi làm < 1000 m)

P2.182      Mật độ 1666 hố/ha (cự ly đi làm  1000 – 2000 m)

P2.183      Mật độ 1666 hố/ha (cự ly đi làm 2000 - 3000 m)

P2.184      Mật độ 1666 hố/ha (cự ly đi làm 3000 - 4000 m)

P2.19        Mật độ 2.220 hố/ha

P2.191       Mật độ 2.220 hố/ha (cự ly đi làm < 1000 m)

P2.192       Mật độ 2.220 hố/ha (cự ly đi làm  1000 – 2000 m)

P2.193       Mật độ 2.220 hố/ha (cự ly đi làm 2000 - 3000 m)

P2.194       Mật độ 2.220 hố/ha (cự ly đi làm 3000 - 4000 m)

P2.20        Mật độ 2.500 hố/ha

P2.201        Mật độ 2.500 hố/ha (cự ly đi làm < 1000 m)

P2.202        Mật độ 2.500 hố/ha (cự ly đi làm  1000 – 2000 m)

P2.203        Mật độ 2.500 hố/ha (cự ly đi làm 2000 - 3000 m)

P2.204        Mật độ 2.500 hố/ha (cự ly đi làm 3000 - 4000 m)

P2.21         Mật độ 3.330 hố/ha

P2.211        Mật độ 3.330 hố/ha (cự ly đi làm < 1000 m)

P2.212        Mật độ 3.330 hố/ha (cự ly đi làm  1000 – 2000 m)

P2.213        Mật độ 3.330 hố/ha (cự ly đi làm 2000 - 3000 m)

P2.214        Mật độ 3.330 hố/ha (cự ly đi làm 3000 - 4000 m)

P2.22 – P2.23   Lấp hố, đất; Hố rộng (40 x 40)cm, sâu 40cm

P2.22          Mật độ 278 hố/ha

P2.221         Mật độ 278 hố/ha (cự ly đi làm < 1000 m)

P2.222         Mật độ 278 hố/ha (cự ly đi làm  1000 – 2000 m)

P2.223         Mật độ 278 hố/ha (cự ly đi làm 2000 - 3000 m)

P2.224         Mật độ 278 hố/ha (cự ly đi làm 3000 - 4000 m)

P2.23          Mật độ 556 hố/ha

P2.231         Mật độ 556 hố/ha (cự ly đi làm < 1000 m)

P2.232         Mật độ 556 hố/ha (cự ly đi làm  1000 – 2000 m)

P2.233         Mật độ 556 hố/ha (cự ly đi làm 2000 - 3000 m)

P2.234         Mật độ 556 hố/ha (cự ly đi làm 3000 - 4000 m)                                                                                                 Đơn vị tính: công/ha

Mã hiệu

 

CẤP I và II

CẤP III và IV

P2.18

Công lao động bậc 3/6

 

 

P2.181     

 

4,06

5,76

P2.182        

 

4,79

7,31

P2.183        

 

5,32

7,71

P2.184        

 

5,85

8,63

P2.19

Công lao động bậc 3/6

 

 

P2.191

 

5,41

7,68

P2.192

 

6,38

9,74

P2.193

 

7,09

10,28

P2.194

 

7,79

11,50

P2.20

Công lao động bậc 3/6

 

 

P2.201

 

6,10

8,65

P2.202

 

7,18

10,96

P2.203

 

7,99

11,57

P2.204

 

8,77

12,95

P2.21

Công lao động bậc 3/6

 

 

P2.211

 

8,12

11,52

P2.212

 

9,57

14,61

P2.213

 

10,64

15,42

P2.214

 

11,68

17,25

P2.22

Công lao động bậc 3/6

 

 

P2.221

 

1,22

1,48

P2.222

 

1,36

1,71

P2.223

 

1,46

1,98

P2.224

 

1,61

2,09

P2.23

Công lao động bậc 3/6

 

 

P2.231

 

2,45

2,96

P2.232

 

2,73

3,41

P2.233

 

2,91

3,86

P2.234

 

3,21

4,18

4. Vận chuyển, rải cây đến hố và trồng chính:

- Yêu cầu: Vận chuyển, rải cây đến hố: dùng quang gánh hoặc khay để điều khiển cây từ vườn ươm hoặc bãi tập trung đến từng hố, cự ly vận chuyển bình quân 2 – 3km, cây không bị vỡ bầu, gảy cành hoặc xước ngọn.

- Trồng chính: Dùng cuốc trồng cây để đào hố (hố đã cuốc và lấp lại như nêu ở mục III và IV). Kiểm tra lại cây giống nếu đạt yêu cầu, đặt vào hố đồng thời bốc nhẹ vỏ bầu, lấp đất nhỏ vào gốc cây từng lớp, nén chặt theo hình mui rùa. Yêu cầu cây trồng ngay ngắn, không bị úng nước hoặc bị hỡ cổ rễ, đảm bảo mật độ và cây sống đạt yêu cầu theo quy trình thiết kế.

P2. 24 – P2.27: Bầu thông 3 lá, thông 2 lá, keo, bạch đàn, trọng lượng từ 0,5-0,8 kg:

P2.24     Mật độ 1666 hố/ha

P2.241     Mật độ 1666 hố/ha (cự ly đi làm < 1000 m)

P2.242     Mật độ 1666 hố/ha (cự ly đi làm  1000 – 2000 m)

P2.243     Mật độ 1666 hố/ha (cự ly đi làm 2000 - 3000 m)

P2.244     Mật độ 1666 hố/ha (cự ly đi làm 3000 - 4000 m)

P2.25        Mật độ 2.220 hố/ha

P2.251     Mật độ 2.220 hố/ha (cự ly đi làm < 1000 m)

P2.252     Mật độ 2.220 hố/ha (cự ly đi làm  1000 – 2000 m)

P2.253     Mật độ 2.220 hố/ha (cự ly đi làm 2000 - 3000 m)

P2.254     Mật độ 2.220 hố/ha (cự ly đi làm 3000 - 4000 m)

P2.26      Mật độ 2.500 hố/ha

P2.261     Mật độ 2.500 hố/ha (cự ly đi làm < 1000 m)

P2.262     Mật độ 2.500 hố/ha (cự ly đi làm  1000 – 2000 m)

P2.263     Maät ñoä 2.500 hoá/ha (cöï ly ñi laøm 2000 - 3000 m)

P2.264     Mật độ 2.500 hố/ha (cự ly đi làm 3000 - 4000 m)

P2.27      Mật độ 3.330 hố/ha

P2.271     Mật độ 3.330 hố/ha (cự ly đi làm < 1000 m)

P2.272     Mật độ 3.330 hố/ha (cự ly đi làm  1000 – 2000 m)

P2.273      Mật độ 3.330 hố/ha (cự ly đi làm 2000 - 3000 m)

P2.274     Mật độ 3.330 hố/ha (cự ly đi làm 3000 - 4000 m)

P2.28 – P2.29 bầu sao, quế, luồng, dầu, muồng đen, trong lượng > 1,2kg:

P2.281      Mật độ 278 hố/ha (cự ly đi làm < 1000 m)

P2.282      Mật độ 278 hố/ha (cự ly đi làm  1000 – 2000 m)

P2.283      Mật độ 278 hố/ha (cự ly đi làm 2000 - 3000 m)

P2.284      Mật độ 278 hố/ha (cự ly đi làm 3000 - 4000 m)

P2.29       Mật độ 556 hố/ha

P2.291      Mật độ 556 hố/ha (cự ly đi làm < 1000 m)

P2.292      Mật độ 556 hố/ha (cự ly đi làm  1000 – 2000 m)

P2.293      Mật độ 556 hố/ha (cự ly đi làm 2000 - 3000 m)

P2.294      Mật độ 556 hố/ha (cự ly đi làm 3000 - 4000 m)

Đơn vị tính: công/ha

Mã hiệu

 

Thông, bạch đàn, tràm, keo

 

 

Sao, dầu, muồng đen, luồng

P2.24

Công lao động bậc 3/6, 1.666 cây/ha

 

 

 

 

P2.241

 

13,7

 

 

 

P2.242

 

17,17

 

 

 

P2.243

 

21,08

 

 

 

P2.244

 

26,03

 

 

 

P2.25

Công lao động bậc 3/6 , 2220 cây/ha

 

 

 

 

P2.251

 

18,34

 

 

 

P2.251

 

22,88

 

 

 

P2.251

 

28,10

 

 

 

P2.251

 

34,69

 

 

 

P2.26

Công lao động bậc 3/6 , 2500 cây/ha

 

 

 

 

P2.261

 

20,66

 

 

 

P2.262

 

25,77

 

 

 

P2.263

 

31,64

 

 

 

P2.264

 

39,06

 

 

 

P2.27

Công lao động bậc 3/6 , 3330 cây/ha

 

 

 

 

P2.271

 

27,52

 

 

 

P2.272

 

34,33

 

 

 

P2.273

 

42,15

 

 

 

P2.274

 

52,03

 

 

 

P2.28

Công lao động bậc 3/6 , 278 cây/ha

 

 

 

 

P2.281

 

 

 

 

5,45

P2.282

 

 

 

 

6,46

P2.283

 

 

 

 

8,68

P2.284

 

 

 

 

10,29

P2.29

Công lao động bậc 3/6 , 556 cây/ha

 

 

 

 

P2.291

 

 

 

 

10,90

P2.292

 

 

 

 

12,93

P2.293

 

 

 

 

17,37

P2.294

 

 

 

 

20,59

P2.295

 

 

 

 

 

5. Trồng dặm bình quân 10%:

- Yêu cầu: Cuốc lại hố, lấp hố, vận chuyển cây, rãi cây đến hố và trồng dặm số cây bị chết hoặc cây kém chất lượng.

- Thời gian: Theo quy trình và mùa vụ thích hợp, tỷ lệ bình quân cho cả quá trình trồng dặm (bao gồm cả năm trồng và chăm sóc phải dặm) bằng 10% tổng số cây trồng chính theo mật độ.

P4.30 Trồng dặm

P2.30-P2.33 Trồng dặm Thông 3 lá, thông 2 lá, keo, bạch đàn.

P2.301         Mật độ 1666 hố/ha (cự ly đi làm < 1000 m)

P2.302         Mật độ 1666 hố/ha (cự ly đi làm  1000 – 2000 m)

P2.303         Mật độ 1666 hố/ha (cự ly đi làm 2000 - 3000 m)

P2.304         Mật độ 1666 hố/ha (cự ly đi làm 3000 - 4000 m)

P2.31       Mật độ 2.220

P2.311       Mật độ 2.220 hố/ha (cự ly đi làm < 1000 m)

P2.312       Mật độ 2.220 hố/ha (cự ly đi làm  1000 – 2000 m)

P2.313       Mật độ 2.220 hố/ha (cự ly đi làm 2000 - 3000 m)

P2.314       Mật độ 2.220 hố/ha (cự ly đi làm 3000 - 4000 m)

P2.32         Mật độ 2.500

P2.321       Mật độ 2.500 hố/ha (cự ly đi làm < 1000 m)

P2.322        Mật độ 2.500 hố/ha (cự ly đi làm  1000 – 2000 m)

P2.323        Mật độ 2.500 hố/ha (cự ly đi làm 2000 - 3000 m)

P2.324        Mật độ 2.500 hố/ha (cự ly đi làm 3000 - 4000 m)

P2.33         Mật độ 3.330 hố/ha

P2.331        Mật độ 3.330 hố/ha (cự ly đi làm < 1000 m)

P2.332        Mật độ 3.330 hố/ha (cự ly đi làm  1000 – 2000 m)

P2.333        Mật độ 3.330 hố/ha (cự ly đi làm 2000 - 3000 m)

P2.334        Mật độ 3.330 hố/ha (cự ly đi làm 3000 - 4000 m)

P2.34-P2.35 Trồng dặm bầu sao, quế, luồng, dầu, muồng đen, trong lượng > 1,2kg:

P2.341        Mật độ 278 hố/ha (cự ly đi làm < 1000 m)

P2.342        Mật độ 278 hố/ha (cự ly đi làm  1000 – 2000 m)

P2.343        Mật độ 278 hố/ha (cự ly đi làm 2000 - 3000 m)

P2.344        Mật độ 278 hố/ha (cự ly đi làm 3000 - 4000 m)

P2.29         Mật độ 556 hố/ha

P2.351        Mật độ 556 hố/ha (cự ly đi làm < 1000 m)

P2.352         Mật độ 556 hố/ha (cự ly đi làm  1000 – 2000 m)

P2.353        Mật độ 556 hố/ha (cự ly đi làm 2000 - 3000 m)

P2.354        Mật độ 556 hố/ha (cự ly đi làm 3000 - 4000 m)

  

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Định mức Công/ha

P2.30-P2.33

Thông, keo, bạch đàn

 

P2.30

Công bậc 3/6, mật độ 1666 C/ha

 

P2.301

 

2.00

P2.302

 

2,41

P2.303

 

3,03

P2.304

 

3,54

P2.31

Công bậc 3/6, mật độ 2220 C/ha

 

P2.311

 

2,68

P2.312

 

3,22

P2.313

 

4,04

P2.314

 

4,72

P2.32

Công bậc 3/6, mật độ 2500 C/ha

 

P2.321

 

3,01

P2.322

 

3,62

P2.323

 

4,54

P2.324

 

5,32

P2.33

Công bậc 3/6, mật độ 3330 C/ha

 

P2.331

 

4,01

P2.332

 

4,83

P2.333

 

6,05

P2.334

 

7,08

P2.34-P2.35

Sao, dầu, Muồng đen, luồng

 

P2.34

Công bậc 3/6, mật độ 278 C/ha

 

P2.341

 

1,07

P2.342

 

1,39

P2.343

 

1,74

P2.344

 

1,99

P2.35

Công bậc 3/6, mật độ 556 C/ha

 

P2.351

 

2,14

P2.352

 

2,78

P2.353

 

3,47

P2.354

 

3,97

 

6. Nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý rừng trồng:

- Trực tiếp kiểm tra chất lương cây con ngay vườn ươm, nếu dạt yêu cầu kỹ thuật mới đem trồng.

- Trực tiếp đo đếm, kiểm tra từng bước công việc (theo tiến độ)đến đo đếm kết quả tổng thể (khi hoàn thành giai đoạn quy ước) để xác định rõ khối lượng, chất lượng thực tế và lập hồ sơ quản lý trên cơ sở hồ sơ  thiết kế được duyệt và kết quả đo đếm tại hiện trường.

Hồ sơ gồm: Bản đồ, hồ sơ thuyết minh lưu trữ chi tiết theo từng lô (hoặc nhiều lô tùy theo địa hình) với tỷ lệ 1/10.000, ghi rõ số liệu diện tích thiết kế, thi công, loài cây, mật độ cây đạt yêu cầu, mật độ thiết kế, tháng năm trồng rừng, tên đơn vị thi công, chủ đầu tư…., khoanh vẽ khối lượng trên vào bản đồ tổng thể của đơn vị theo từng tiểu khu.

 

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Định mức Công/ha

P2.36

Công lao động bậc 4/6

1,50

 

 

1

III. Chăm sóc – bảo vệ rừng trồng tập trung:

1. Chăm sóc năm thứ nhất (năm trồng) và năm thứ hai:

Thành phần công việc:

- Phát thực bì chăm sóc: yêu cầu chung tránh làm ảnh hưởng đến cây trồng và gom dọn sạch sẽ.

- Vun sới gốc cây chăm sóc: thực hiện sau hi phát thực bì 15 -20 ngày, dẫy cỏ và vun xới gốc cây với đường kính 0,8m, đất vun sới theo hình mu rùa và không làm ảnh hưởng xấu đến rễ cây.

- Bảo vệ, phòng cháy chữa cháy rừng

+ Canh gác giữ rừng, nghiêm cấm việc phá rừng trồng để làm nương rẫy, phòng chống trâu bò thú vật phá rừng.

+ Tu sửa đường ranh cản lửa, PCCR mùa khô giữa hai năm kế tiếp

Phát thực bì chăm sóc ( Áp dụng nhóm thực bì phát vỡ khi trồng rừng).

P2.40 – P2.41 Phát thực bì toàn diện:

P2.40             Phát thực bì toàn diện lần 1, năm 1 và năm 2.

P2.401           Cự ly đi làm < 1000 m

P2.402           Cự ly đi làm từ 1.000  – 2000 m.

P2.403           Cự ly đi làm từ 2.000  – 3000 m

P2.404           Cự ly đi làm từ 3.000  – 4000 m

P2.41             Phát thực bì toàn diện lần 2 và 3, năm 1 và năm 2.

P2.411           Cự ly đi làm < 1000 m

P2.412           Cự ly đi làm từ 1.000  – 2000 m.

P2.413           Cự ly đi làm từ 2.000  – 3000 m

P2.414           Cự ly đi làm từ 3.000  – 4000 m

P2.42 –P2.43   Phát thực bì theo băng 2/4

P2.42             Phát thực bì lần 1, năm 1 và năm 2.

P2.421           Cự ly đi làm < 1000 m

P2.422           Cự ly đi làm từ 1.000  – 2000 m.

P2.423           Cự ly đi làm từ 2.000  – 3000 m

P2.424           Cự ly đi làm từ 3.000  – 4000 m

P2.43             Phát thực bì lần 2 và 3, năm 1 và năm 2.

P2.431           Cự ly đi làm < 1000 m

P2.432           Cự ly đi làm từ 1.000  – 2000 m.

P2.433           Cự ly đi làm từ 2.000  – 3000 m

P2.434           Cự ly đi làm từ 3.000  – 4000 m

P2.44- P2.45  Phát thực bì theo băng mở rộng 3/3

P2.44             Phát thực bì lần 1, năm 1 và năm 2.

P2.441           Cự ly đi làm < 1000 m

P2.442           Cự ly đi làm từ 1.000  – 2000 m.

P2.443           Cự ly đi làm từ 2.000  – 3000 m

P2.444           Cự ly đi làm từ 3.000  – 4000 m

P2.45             Phát thực bì lần 2 và 3, năm 1 và năm 2.

P2.451           Cự ly đi làm < 1000 m

P2.452           Cự ly đi làm từ 1.000  – 2000 m.

P2.453           Cự ly đi làm từ 2.000  – 3000 m

P2.454           Cự ly đi làm từ 3.000  – 4000 m

   Mã hiệu

Năm chăm sóc

Năm thứ I (năm trồng rừng)

Năm thứ II

 

Nhóm thực bì

Nhóm 1 và 2

Nhóm 3 và 4

Nhóm 1 và 2

Nhóm 3 và 4

P2.40-P241

Phát thực bì toàn diện:

 

 

 

 

P2.40

Công lao động bậc 3/6,  Lần 1 năm 1,2

 

 

 

 

P2.401

 

12,47

13,25

12,47

13,25

P2.402

 

13,39

15,85

13,39

15,85

P2.403

 

14,58

17,95

14,58

17,95

P2.404

 

16,37

19,53

16,37

19,53

P2.41

Công lao động bậc 3/6,  Lần 2 năm 1,2

 

 

 

 

P2.411

 

9,75

9,91

9,75

9,91

P2.412

 

10,34

10,50

10,34

10,50

P2.413

 

11,49

11,83

11,49

11,83

P2.414

 

12,66

12,84

12,66

12,84

P2.42-P2.43

Phát thực bì theo bằng 2/4

 

 

 

 

P2.42

Công lao động bậc 3/6,  Lần 1 năm 1,2

 

 

 

 

P2.421

 

3,20

3,25

7,42

12,16

P2.422

 

3,40

3,45

7,61

12,88

P2.423

 

3,78

3,89

8.89

14,52

P2.424

 

4,16

4,22

9,6

15,75

P2.43

Công lao động bậc 3/6,  Lần 2 năm 2

 

 

 

 

P2.431

 

 

 

5,32

9,09

P2.432

 

 

 

5,68

9,62

P2.433

 

 

 

6,63

10,84

P2.434

 

 

 

7,16

11,75

P2.44-P2.45

Phát thực bì theo bằng mở rộng 3/3

 

 

 

 

P2.44

Công lao động bậc 3/6,  Lần 1 năm 2

 

 

 

 

P2.451

 

 

 

10,35

12,09

P2.452

 

 

 

11,05

12,79

P2.453

 

 

 

12,9

14,42

P2.454

 

 

 

13,93

15,63

P2.45

Công lao động bậc 3/6,  Lần 2 năm 2

 

 

 

 

P2.451

 

 

 

8,09

9,04

P2.452

 

 

 

8,53

9,87

P2.453

 

 

 

10,16

11,35

P2.454

 

 

 

10,77

12,08

            P2.46-P2.49 Vun xới gốc cây chăm sóc Đối với cây thân gỗ.

P2.46                     Mật độ 1666 cây/ha

P2.461           Cự ly đi làm < 1000 m

P2.462           Cự ly đi làm từ 1.000  – 2000 m.

P2.463           Cự ly đi làm từ 2.000  – 3000 m

P2.464           Cự ly đi làm từ 3.000  – 4000 m

P2.47                     Mật độ 2220 cây/ha

P2.471           Cự ly đi làm < 1000 m

P2.472           Cự ly đi làm từ 1.000  – 2000 m.

P2.473           Cự ly đi làm từ 2.000  – 3000 m

P2.474           Cự ly đi làm từ 3.000  – 4000 m

P2.48                     Mật độ 2500 cây/ha

P2.481           Cự ly đi làm < 1000 m

P2.482           Cự ly đi làm từ 1.000  – 2000 m.

P2.483           Cự ly đi làm từ 2.000  – 3000 m

P2.484           Cự ly đi làm từ 3.000  – 4000 m

P2.49                     Mật độ 3330 cây/ha

P2.491           Cự ly đi làm < 1000 m

P2.492           Cự ly đi làm từ 1.000  – 2000 m.

P2.493           Cự ly đi làm từ 2.000  – 3000 m

P2.494           Cự ly đi làm từ 3.000  – 4000 m

P2.50-P2.51 Vun xới gốc cây chăm sóc Đối với cây tre, luồng.

P2.50                    Mật độ 278 cây/ha

P2.501           Cự ly đi làm < 1000 m

P2.502           Cự ly đi làm từ 1.000  – 2000 m.

P2.503           Cự ly đi làm từ 2.000  – 3000 m

P2.504           Cự ly đi làm từ 3.000  – 4000 m

P2.51                    Mật độ 556 cây/ha

P2.511           Cự ly đi làm < 1000 m

P2.512           Cự ly đi làm từ 1.000  – 2000 m.

P2.513           Cự ly đi làm từ 2.000  – 3000 m

P2.514           Cự ly đi làm từ 3.000  – 4000 m

                                                                Đơn vị tính: công /ha

Mã hiệu

 

Cấp đất

Cấp I và II

Cấp III và IV

Vun xới gốc cây áp dụng cho cây thân gỗ

P2.46

Công lao động bậc 3/6, mật độ 1666 cây/ha

D=0,6-0,8m

D= 0,8-1m

D= 0,6-0,8m

D=0,8-        1m

P2.461

 

6,56

10,48

9,15

16,50

P2.462

 

7,93

11,26

9,86

17,00

P2.463

 

8,50

12,07

11,65

18,31

P2.464

 

8,96

14,74

12,34

21,09

P2.47

Công lao động bậc 3/6, mật độ 2220 cây/ha

 

 

 

 

P2.471

 

8,74

13,96

12,20

21,98

P2.472

 

10,57

15,00

13,14

22,65

P2.473

 

11,33

16,09

15,52

24,40

P2.474

 

11,94

19,64

16,44

28,10

P2.48

Công lao động bậc 3/6, mật độ 2500 cây/ha

 

 

 

 

P2.481

 

9,84

15,72

13,74

24,75

P2.482

 

11,90

16,89

14,79

25,51

P2.483

 

12,76

18,12

17,48

27,47

P2.484

 

13,44

22,12

18,52

31,65

P2.49

Công lao động bậc 3/6, mật độ 3330 cây/ha

 

 

 

 

P2.491

 

13,11

20,94

18,30

32,97

P2.492

 

15,86

22,50

19,70

33,98

P2.493

 

16,99

24,13

23,29

36,59

P2.494

 

17,90

29,47

24,67

42,15

Vun xới áp dụng cho tre, luồng

P2.50

Công lao động bậc 3/6, mật độ 278 cây/ha

D= 1,0-1,5m

D=1,5-2,0m

D= 1,0-1,5m

D= 1,5-2,0m

P2.501

 

8,69

13,24

13,24

19,86

P2.502

 

9,59

13,90

13,90

23,17

P2.503

 

9,93

14,63

14,63

25,27

P2.504

 

10,69

15,44

16,35

27,80

P2.51

Công lao động bậc 3/6, mật độ 556 cây/ha

 

 

 

 

P2.511

 

17,38

26,48

26,48

39,71

P2.512

 

19,17

27,80

27,80

46,33

P2.513

 

19,86

29,26

29,26

50,55

P2.514

 

21,38

30,89

32,71

55,60

 

 

1

2

3

4

                 

Đối với trường hợp cây thân gỗ yêu cầu phải vun xới với đường kính lớn thì có thể áp dụng theo định mức vun xới của tra, luồng. Trồng dặm rừng trồng năm 2, theo định mức trồng dặm rừng trồng năm trồng.

2.Chăm sóc rừng trồng năm thứ III và IV:

P2.52- P2.53  Phát thực bì toàn diện:

          P2.52 Phát thực bì toàn diện lần 1 năm III 

P2.521           Cự ly đi làm < 1000 m

P2.522           Cự ly đi làm từ 1.000  – 2000 m.

P2.523           Cự ly đi làm từ 2.000  – 3000 m

P2.524           Cự ly đi làm từ 3.000  – 4000 m

P2.53 Phát thực bì toàn diện lần 2,3 năm III và lần 1 năm IV

P2.531           Cự ly đi làm < 1000 m

P2.532           Cự ly đi làm từ 1.000  – 2000 m.

P2.533           Cự ly đi làm từ 2.000  – 3000 m

P2.534           Cự ly đi làm từ 3.000  – 4000 m

P2.54 - P2.55 Phát thực bì theo băng 3/3

P2.54 Phát thực theo băng 3/3 lần 1 năm III

P2.541           Cự ly đi làm < 1000 m

P2.542           Cự ly đi làm từ 1.000  – 2000 m.

P2.543           Cự ly đi làm từ 2.000  – 3000 m

P2.544           Cự ly đi làm từ 3.000  – 4000 m

P2.55 Phát thực bì theo bằng 3/3  lần 2,3 năm III và lần 1 năm IV

P2.551           Cự ly đi làm < 1000 m

P2.552           Cự ly đi làm từ 1.000  – 2000 m.

P2.553           Cự ly đi làm từ 2.000  – 3000 m

P2.554           Cự ly đi làm từ 3.000  – 4000 m

                                                                                                      Đơn vị tính: công /ha

Mã hiệu

Năm chăm sóc

Năm thứ III

Năm thứ IV

 

Nhóm thực bì

Nhóm 1 và 2

Nhóm 3 và 4

Nhóm 1 và 2

Nhóm 3 và 4

P2.52

Công lao động bậc 3/6

 

 

 

 

 

Lần 1 năm III

 

 

 

 

P2.521

 

10,50

12,36

 

 

P2.522

 

11,22

13,02

 

 

P2.523

 

12,50

14,31

 

 

P2.524

 

13,85

15,87

 

 

P2.53

Lần 2, 3 năm III và lần 1 năm IV

 

 

 

 

P2.531

 

11,04

11,64

11,04

11,64

P2.532

 

11,71

12,48

11,71

12,48

P2.533

 

12,15

13,79

12,15

13,79

P2.534

 

13,25

15,31

13,25

15,31

P2.54

Phát theo băng 3/3 lần 1 năm III

 

 

 

 

P2.541

 

8,71

11,27

 

 

P2.542

 

9,26

12,79

 

 

P2.543

 

11,06

13,04

 

 

P2.544

 

11,78

13,95

 

 

P2.55

Phát theo băng 3/3 lần 2 năm III lần 1 năm IV

 

 

 

 

P2.551

 

6,81

9,02

6,81

9,02

P2.552

 

7,41

10,23

7,41

10,23

P2.553

 

7,85

10,43

7,85

10,43

P2.554

 

9,42

11,16

9,42

11,16

Nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý chăm sóc rừng trồng:

- Trực tiếp đo đếm, kiểm tra từng bước công việc (theo tiến độ)đến đo đếm kết quả tổng thể (khi hoàn thành giai đoạn quy ước) để xác định rõ khối lượng, chất lượng thực tế và lập hồ sơ quản lý trên cơ sở hồ sơ  thiết kế được duyệt và kết quả thực hiện tại hiện trường.

Hồ sơ gồm: Bản đồ, hồ sơ thuyết minh lưu trữ chi tiết theo từng lô (hoặc nhiều lô tùy theo địa hình) với tỷ lệ 1/10.000, ghi rõ số liệu diện tích thiết kế, thi công, loài cây, mật độ cây đạt yêu cầu, mật độ thiết kế,  tên đơn vị thi công, chủ đầu tư…., khoanh vẽ khối lượng trên vào bản đồ tổng thể của đơn vị theo từng tiểu khu.

 

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Định mức Công/ha

P2.56

Công lao động bậc 4/6

1,0

 

 

1

III. Công trình phòng cháy trong rừng trồng:

1. Làm mới đường ranh cản lửa:

Yêu cầu:

- Phát sạch thực bì theo băng cản lữa (đã có thiết kế dài rộng, vị trí cụ thể), phát sát gốc cây, gom thành đống ở giữa ranh,hoặc mé dưới sườn đồi

- Sau khi thực bì đã phát vừa đủ khô, chọn thời thiết tích hợp để đốt sạch thực bì trong ranh giới đường ranh đã thiết kế.

- Điều kiện đốt: trước ngày 15/1 hàng năm (hoặc theo thông báo hàng năm về lịch đốt trước) khi đốt đảm bảo không cháy lây lan.

P2.570 Phát, gom đốt, dọn ranh cản lửa khu vực rừng trồng

P2.571           Cự ly đi làm < 1000 m

P2.572           Cự ly đi làm từ 1.000  – 2000 m.

P2.573           Cự ly đi làm từ 2.000  – 3000 m

P2.574           Cự ly đi làm từ 3.000  – 4000 m

Đơn vị tính: công/ha

Mã hiệu

Thành phần hao phí

NHÓM THỰC BÌ

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Nhóm 4

 

 

P2.571

Công lao động bậc 4/6

3,66

4,06

5,14

7,07

 

 

P2.572

Công lao động bậc 4/6

3,92

4,35

5,5

7,57

 

 

P2.573

Công lao động bậc 4/6

4,19

4,65

5,88

8,10

 

 

P2.574

Công lao động bậc 4/6

4,48

4,98

6,29

8,67

 

 

 

 

1

2

3

3

 

 

Ghi chú: không vận dụng định chuẩn này cho đốt đại trà (đốt toàn diện)

2. Đốt dọn vật liệu cháy rừng trồng giai đoạn 1:

Biện pháp thực hiện: Gom thực bì đã phát ra ngoài lô  để đốt, khi đốt cần chọn thời tiết thích hợp , tránh lây lan gây ảnh hưởng đến cây rừng. Thời gian đốt trước ngày 15/01 năm sau của năm kế hoạch.

P2.581           Cự ly đi làm < 1000 m

P2.582           Cự ly đi làm từ 1.000  – 2000 m.

P2.583           Cự ly đi làm từ 2.000  – 3000 m

P2.584           Cự ly đi làm từ 3.000  – 4000 m

Đơn vị tính: công/ha

Mã hiệu

Thành phần hao phí

NHÓM THỰC BÌ

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Nhóm 4

 

 

P2.581

Công lao động bậc 4/6

7,54

10,93

14,65

21,13

 

 

P2.582

Công lao động bậc 4/6

8,11

11,70

15,10

20,79

 

 

P2.583

Công lao động bậc 4/6

9,1

13,0

16,9

23,28

 

 

P2.584

Công lao động bậc 4/6

12,31

14,29

18,58

25,61

 

 

 

 

1

2

3

3

 

 

 

IV.Trồng cây nhân dân:

Vận dụng định chuẩn chi tiết trồng rừng tập trung để tính chi phí hợp lý tùy theo mức độ được hỗ trợ:

- Hỗ trợ cây con đến nơi trồng gồm: quy hoạch, cấp cây giống, vận chuyển, hướng dẫn kỹ thuật và nghiệm thu

- Các trường hợp đặc biệt có mức hỗ trợ lớn hơn (ví dụ trồng cây công viên…) do cấp có thẩm quyền quyết định để tính mức độ phù hợp.

 

PHẦN THỨ II

KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH, TU BỔ RỪNG

 

I.Tu bổ rừng:

- Thành phần công việc:

Thủ công tu bổ rừng theo yêu cầu thiết kế, có tận dụng sản phẩm xếp gọn để đưa ra.

- Phạm vi áp dụng: Cho mọi loại rừng ở mọi điều kiện tự nhiên đã tính bình quân

P2.59 Nuôi dưỡng, tu bổ rừng

P2.591        Luỗng phát toàn diện cây loại bỏ

P2.592        Chặt vệ sinh, chặt tu bổ, điều chế

P2.593        Dọn vệ sinh, tận dụng sản phẩm

P2.594        Nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý

P2.595           Thiết kế tu bổ

                                                                                             Đơn vị tính: công/ha

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Rừng non, rừng nuôi phục hồi, rừng trồng

Rừng hổn hợp

Rừng giống

(rừng tự nhiên)

Rừng tre

Rừng nứa

P2.591

Công lao động bậc 3/6

15

20

15

30

20

P2.592

Công lao động bậc 3/6

15

20

25

12

5

P2.593

Công lao động bậc 3/6

10

10

20

2

10

P2.594

Công lao động bậc 4/6

1

1

1

1

1

P2.595

Công lao động bậc 4/6

2

2

3

2

2

II. Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng:

Thực hiện bảo vệ rừng làm đường ranh cản lửa đối với diện tích rừng cần khoanh nuôi, phát luỗng dây leo, chặt cây cong queo và trồng dặm.

P2.60 Khoanh nuôi rừng:

P2.601 Phát dây leo và chặt dọn cây sâu bệnh.

P2.602 Trồng dặm.

Đối với định mức bảo vệ rừng và làm đường ranh cản lửa như định mức đã nêu ở phần trên.

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Định mức công/ha

P2601

Công lao động bậc 3/6, Phát dây leo và dọn cây sâu bệnh

12,3

P2.602

Trồng dặm ( ĐM cho trồng 100 cây/ha)

1,8

 

 

 

 

PHẦN THỨ III

THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ  PHÁT TRIỂN RỪNG, BẢO VỆ RỪNG

 

I. Thiết kế xây dựng và phát triển rừng:

Thực hiện đo vẽ thiết kế gồm: Phân loại thực bì, phân laọi đất, thuyết minh thiết kế, các giải pháp kỹ thuật trồng, chăm sóc, khaón bảo vệ hoặc khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng ( có bản đồ kèm theo). Hiện trạng hồ sơ phải phược đo vẽ rõ ràng và thực hiện cắm mốc ngoài thực địa.

                                                                                          ĐVT: Công/ha

Mã hiệu

Trồng rừng

CS rừng trồng

Giao khoán bảo vệ rừng

KN xúc tiến tái sinh

P2.610

7,03

4,61

3,97

4,97

 

II. Bảo vệ rừng trồng:

Nội dung: áp dụng cho việc bảo vệ rừng từ năm trồng đến hết năm thứ 5 như: Tuần tra, canh gác, ngăn ngừa sự phá huoại của người và gia súc, phát hiện sâu bệnh và lử rừng để ngăn chặn kịp thời, lập biên bản hoặc ghi nhật ký các vụ ci phạm.

- Trường hợp bảo vệ tập trung với diện tích lớn hợn 5 ha: Điều kiện bình thường.

- Trường hợp bảo vệ tập trung với diện tích lớn nhỏ hơn hoặc bằng 5 ha: Điều kiện khó khăn.

 

Mã hiệu

Mức độ khó khăn

Định mức công/ha/năm

P2.621

Điều kiện bình thường

7,28

P2.622

Điều kiện bình thường

8,74

 

CÁC BẢNG PHỤ LỤC

PHỤ LỤC 1: Phân loại đất trồng rừng.

 

STT

Loại đất chủ yếu

Độ nén chặt

1

-Đất cát pha thịt, ẩm, tơi xốp độ sâu tầng đất mặt 0,4 – 0,5 m, tỷ lệ đá và rễ cây lẫn ít ? 10%.

-Đất rừng còn tốt, tầng đất mặt sâu > 40 cm, xốp ẩm, tỷ lệ đá và rễ cây lẫn ít ? 10%.

-Đất cát dính tơi, xốp, mát tỷ lệ sỏi đá lẫn ít ?10%.

Cuốc bàn ( tiêu chuẩn Nhà nước) đào nhẹ.

2

-Đất thịt nhẹ và trung bình, độ sâu tầng đất mặt 0,3 – 0,4 m, tỷ lệ rễ cây từ 10 – 25%; tỷ lệ đá lẫn từ 10 – 20%.

-Đất thịt pha cát, ẩm, xốp, tỷ lệ rẽ cây khoảng 20%, tỷ lệ đá lẫn từ 10 – 15%.

-Đất rừng còn tốt, tầng đất mặt trung bình, ẩm xốp, tỷ lệ rễ cây từ 25 – 30% ; tỷ lệ đá lẫn từ 15-20%.

Cuốc bàn ( tiêu chuẩn Nhà nước) đào phải dùng một lực tương đối mạnh.

3

-Đất sét nặng hơi chặt, đất mát, Tỷ lệ rễ cây từ 20- 30-% trong đó rễ cây có đường kính ? 30; tỷ lệ đá lẫn từ 20-35% trong đó đá lộ đầu khoảng 20%.

-Đất đá ong hoá nhẹ, chặt, đất mát.Tỷ lệ rễ cây từ 15-20%; tỷl ệ đá lẫn từ 30-35% đá lộ đầu >30%.

-Đất sét pha cát, hơi chặt, mát.

Cuốc bàn ( tiêu chuẩn Nhà nước) đào phải dùng một lực mạnh.

4

-Đất sét pha thịt, chặt khô tầng đất mặt mỏng.Tỷ lệ rễ cây từ 25-30%;Tỷ lệ đá lộ đầu từ 30-40%.

-Đất sét pha sỏi đá, chặt khô, tầng đất mặt mỏng. Tỷ lệ rễ cây từ 30-40%;Tỷ lệ đá lẫn 40-50%, nhiều đá lộ đầu và đá tảng.

-Đất sét nặng, khô chặt.

Cuốc bàn ( tiêu chuẩn Nhà nước) đào phải dùng một lực rất  mạnh.

 

PHỤ LỤC 2: Phân loại cấp thực bì phá vỡ trồng rừng

 

Cấp thực bì phát vỡ

Loại thực bì phát vỡ

Cấp 1

-Gồm các loại cỏ thấp, cỏ tranh, cỏ mỹ, lau lách, chè vè chít có chiều cao ?  0,5m, chiếm tỷ lệ ?  20%.

-Các loại sim, mua, tẩu tấu, thành ngạnh, tế guột có chiều cao 0,5 – 1m, chiếm tỷ lệ ?  20%.

Cấp 2

-Gồm các loại cỏ thấp, cỏ tranh, cỏ mỹ, lau lách, chè vè chít có chiều cao   0,5 – 1m, chiếm tỷ lệ 20% - 30%.

-Các loại sim, mua, tẩu tấu, thành ngạnh, tế guột có chiều cao 0,5 – 1m, chiếm tỷ lệ  20% - 30%.

-Các loại nứa, sặt, may le, lồ ô có chiều cao 0,5 – 1m, chiếm tỷ lệ ?  20%.

-Các loại cây gỗ nhỏ phi mục đích có chiều cao 0,5 – 1m, chiếm tỷ lệ ? 20%.

Cấp 3

-Gồm các loại cỏ thấp, cỏ tranh, cỏ mỹ, lau lách, chè vè chít có chiều cao   1–1,5 m, chiếm tỷ lệ 30% -40%.

-Các loại sim, mua, tẩu tấu, thành ngạnh, tế guột có chiều cao 1–1,5 m, chiếm tỷ lệ  30% -40%.

-Các loại nứa, sặt, may le, lồ ô có chiều cao 1–1,5 m, chiếm tỷ lệ   20%-30%.

-Các loại cây gỗ nhỏ phi mục đích có chiều cao 1–1,5 m, chiếm tỷ lệ 20%-30%.

Cấp 4

-Gồm các loại cỏ thấp, cỏ tranh, cỏ mỹ, lau lách, chè vè chít có chiều cao  > 2 m, chiếm tỷ lệ 40% -50%.

-Các loại sim, mua, tẩu tấu, thành ngạnh, tế guột có chiều cao 1,5 m- 2m, chiếm tỷ lệ  30% -40%.

-Các loại nứa, sặt, may le, lồ ô có chiều cao 1,5 -2m, chiếm tỷ lệ   30%-35%.

-Các loại cây gỗ nhỏ phi mục đích có chiều cao 1,5 -2m, chiếm tỷ lệ 30%-35%.

Cấp 5

-Các loại sim, mua, tẩu tấu, thành ngạnh, tế guột có chiều cao > 2m, chiếm tỷ lệ 40% -45%.

-Các loại nứa, sặt, may le, lồ ô có chiều cao 2 – 2,5m, chiếm tỷ lệ   35%-40%.

-Các loại cây gỗ nhỏ phi mục đích có chiều cao 2 -2,5m, chiếm tỷ lệ 35%-40%.

Cấp 6

-Các loại nứa, sặt, may le, lồ ô có chiều cao > 2,5m, chiếm tỷ lệ   35%-40%.

-Các loại cây gỗ nhỏ phi mục đích có chiều cao >2,5m, chiếm tỷ lệ 35%-40%.

 

PHỤ LỤC 3: Bảng phụ lục các hệ số đặc biệt điều chỉnh mức

 

TT

Nội dung

Ký hiệu

Phạm vi áp dụng

1

Hệ số cấy đặm

Hcd = 0,68

Áp dụng khi tỷ lệ cấy dặm từ 20 – 30%

2

Hệ số mùa vụ

Hmv= 0,9

Áp dụng trong mùa nắng nóng t0 > 300C: lượng nước tưới và sinh hoạt ?  60% lượng nước trung bình trong năm.

3

Hệ số độ dốc

Hd1 = 0,92

Hd2 = 0,81

 

Áp dụng trường hợp độ dốc từ 20-250.

Áp dụng trường hợp độ dốc > 25O

 

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Lâm Đồng

16/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Phân cấp cho cơ quan, người có thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2026Quyết định
15/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
14/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 9/3/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định về nội dung, mức hỗ trợ và danh mục sản phẩm áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2026 - 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 24/2/2026Quyết định
12/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất hàng năm; mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất đối với xây dựng công trình ngầm, công trình ngầm nằm ngoài phần không gian sử dụng đất đã xác định cho người sử dụng đất, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 5/2/2026Quyết định
10/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định định mức số lượng học sinh trên lớp trong những trường hợp đặc biệt tại các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 5/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.