Quyết định

Về việc thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng

Số hiệu: 679/QĐ-UB

Cơ quan ban hành
UBND thành phố Đà Nẵng
Ngày ban hành
27/3/1997
Ngày hiệu lực
1/4/1997
Người ký
Nguyễn Bá Thanh
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 51/2001/QĐ-UB (hiệu lực 23/04/2001).

QUYẾT ĐỊNH

Về việc thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng

_________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

- Căn cứ luật tổ chức HĐND và UBND các cấp được công bố ngày 21-6-1994;

- Căn cứ Thông tư số 05/BXD-KTQH ngày 18-9-1996 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn cấp giấy phép xây dựng.

- Xét yêu cầu thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Đà Nắng;

- Theo đề nghị của Sở Xây dựng, Tài chính-Vật giá, Tư pháp và Cục thuế Thành phố Đà Nẵng trong tờ trình Liên Sở số12/TT-LS ngày 18-3-1997;

QUYẾT ĐỊNH

Điều I: Nay qui định mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trong địa bàn Thành phố Đà Nắng như sau:

I- Loại 1 : Công trình 1 tầng (trệt) có diện tích sử dụng từ 200m2 trở xuống (bao gôm xây dựng mới và phần diện tích sửa chữa cải tạo)

* Mức thu 100.000đồng/l giấy phép

Áp dụng chung cho tất cả các loại hình công trình

2- Loại 2 : Công trình 1 tầng (trệt) có diện tích sử dụng trên 200m2 (bao gôm xây dựng mđi và phần diện tích sửa chứa cải tạo). Mức thu như sau:

* Nhà ở: 1000đ/m2 sử dụng

* Công trình sản xuất : 1200đ/m2 sử dụng

* Công trinh chuyên doanh : 1500đ/m2 sử dụng

3- Loại 3 : Công trình 2 tầng trở lên (không kể diện tích tầng lửng) (bao gồm xây dựng mới và phần sửa chứa cải tạo). Mức thu như sau:

* Nhà ở : 2000đ/m2 sử dụng

* Công trình sản xuất : 2400đ/m2 sử dụng

* Công trình chuyên doanh : 3000đ/m2 sử dụng

4- Loại 4: Công trình có vồ'n đầu tư trực tiếp của nước ngoài:

(Vốn 100% nước ngoài hoặc liên doanh) 4000đ/m2 sử dụng với bất kể qui mô nào.

5- Mức thu tối đa : Đối với lệ phí cấp giấy phép xây dựng cho:

* Nhà ỏ không quá : 1,5 triệu đông/1 giấy phép

* Công trình sản xuất không quá : 5 triệu đồng/1 giấy phép

* Công trình chuyên doanh không quá : 7 triệu đồng/1 giấy phép

* Công trình nước ngoài không quá : 15 triệu đồng/l giấy phép

Điều II : Giao trách nhiêm cho Sở Xây dựng trực tiếp thu lệ phí cấp giấy phép theo đung mức thu đã qui định ỏ điêu I. Được trích để lại 10% trên tổng số thu để chi phí cho việc cấp giấy phép xây dựng. Phần còn lại nộp Ngân sách Nhà nước theo đúng quy định hiện hành.

- Giao Cục thuế chủ trì cùng với Sở Tài chính vật giá và sỏ Xây dựng hướng dẫn việc thực hiên thống nhất quyết định này, thường xuyên kiểm tra và xử lý các ví phạm.

Điều III : Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1-4-1997, các vãn bản trước đây trái với quyết định này đêu bãi bỏ.

Điều IV : Các đông chí Chánh văn phòng UBND lâm thời Thành phố Đà Nẵng, Giám đốc Sở Xây dựng, Tài chính vật giá, Tư pháp, Cục thuế Thành phố Đà Nẵng, Chủ tịch UBND Quận, Huyện và thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Lịch sử hiệu lực

  1. 27/03/1997
    Ban hành
  2. 01/04/1997
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 23/04/2001

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước

11/2026/TT-BTСBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thuộc lĩnh vực đường sắt

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Thông tư
156/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đổi với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
056/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định
362/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Nghị định
158/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 360/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
359/2025/NĐ-CPChính phủ

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Nghị định

Cùng cơ quan ban hành: UBND thành phố Đà Nẵng

Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.