Quyết định

Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 (gồm đất ở tại một số huyện, thành phố và một số loại đất khác) để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025

Số hiệu: 65/2024/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Ngày ban hành
30/12/2024
Ngày hiệu lực
1/1/2025
Người ký
Đặng Ngọc Hậu
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Đất đai
Còn hiệu lựcQuyết định

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 (gồm đất ở tại một số huyện, thành phố và một số loại đất khác) để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

 

 

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật Số 43/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH1, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng 32/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 998/TT-STNMT ngày 26 tháng 12 năm 2024, Hội đồng thẩm định bảng giá đất của tỉnh tại Thông báo số 05/TB-HĐTĐ ngày 25 tháng 12 năm 2024; Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 700/BC-STP ngày 26 tháng 12 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 (gồm đất ở tại một số huyện, thành phố và một số loại đất khác) để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 cụ thể như sau:

1. Giá đất nông nghiệp

 a) Điều chỉnh tăng giá đất trồng lúa nước, đất trồng lúa nước còn lại, đất trồng cây hàng năm khác tại một số xã, phường, thị trấn thuộc Bảng 01 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh (Phụ lục I, Bảng  01 kèm theo).

b) Điều chỉnh tăng giá đất trồng cây lâu năm tại một số xã, phường, thị trấn thuộc Bảng 02 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh (phụ lục I, Bảng 02 kèm theo).

  c) Điều chỉnh tăng giá đất nuôi trồng thủy sản tại một số xã, phường, thị trấn thuộc Bảng 03 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019  của UBND tỉnh (phụ lục I, Bảng 03 kèm theo).

  d) Điều chỉnh bảng giá đất rừng tại một số xã, phường, thị trấn thuộc Bảng 04 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh (phụ lục I, Bảng 04 kèm theo).

(Có Phụ lục I, Bảng 01 đến Bảng 04 kèm theo)

đ) Bỏ Phụ biểu 01, Phụ biểu 02, Phụ biểu 03 ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh.

2. Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 như sau:

‘‘2. Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường thì được tính bằng 1,5 lần giá đất nông nghiệp tương ứng quy định tại Bảng 01, Bảng 02, Bảng 03, Bảng 04 thuộc Phục lục I kèm theo Quy định này’’.

3. Điều chỉnh, bổ sung giá đất ở

a) Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.3- huyện Thuận Châu ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh (có Phụ lục II, Biểu 01, Biểu 02 kèm theo).

b) Bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.7 - Huyện Mai Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh (có Phụ lục III kèm theo).

c) Điều chỉnh, bổ sung giá đất, điều chỉnh tên tuyến đường một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.8 - Huyện Yên Châu ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh (có Phụ lục IV, Biểu 01, Biểu 02, Biểu 03  kèm theo).

d) Điều chỉnh giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.10 - Huyện Vân Hồ ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh (có Phụ lục V kèm theo).

đ) Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.11 - Huyện Bắc Yên ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh (có Phụ lục VI, Biểu 01, Biểu 02, Biểu 03 kèm theo).

e) Điều chỉnh giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.12 - Huyện Phù Yên ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019; Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2021; Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2022 của UBND tỉnh (có Phụ lục VI kèm theo).

g) Điều chỉnh giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.1 Thành phố Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của UBND tỉnh (có Phụ lục VIII, Biểu 01 kèm theo).

h) Bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.9 huyện Mộc Châu ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh (có Phụ lục IX kèm theo).

4. Sửa đổi Bảng 6 quy định bảng giá đất thương mại dịch vụ tại đô thị và tại nông thôn ban bành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh (có Phụ lục X kèm theo).

5. Sửa đổi Bảng 7 quy định bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và tại nông thôn; đất khu công nghiệp và đất cụm công nghiệp) ban hành Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh (có Phụ lục XI kèm theo).

Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, quy trình trình phê duyệt điều chỉnh Bảng giá đất tại Quyết định này; chịu trách nhiệm toàn diện về các kết luận của cơ quan có thẩm quyền khi thực hiện thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan pháp luật của Nhà nước. Đồng thời chủ động chỉ đạo thanh tra, kiểm tra, nếu phát hiện có sai phạm thì kịp thời báo cáo UBND tỉnh để xem xét, quyết định.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.

2. Các nội dung khác không điều chỉnh thì tiếp tục áp dụng quyết định Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020, Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2022, Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2022, Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2021 và Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2023 của UBND tỉnh.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh)

Phụ lục X

ĐIỀU CHỈNH BẢNG 06. ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ TẠI NÔNG THÔN

BẢNG SỐ 6.4. HUYỆN MƯỜNG LA

Đơn vị: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Quyết định của UBND tỉnh đã ban hành

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

A

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

         

 

I

Đường Tô Hiệu

         

 

1

Từ ngã ba huyện ủy cũ hướng đi Sơn La đến hết trụ sở Điện lực huyện Mường La

12.155

6.630

4.973

3.315

 

Điểm 1 Mục I  Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ hết trụ sở Điện lực Mường La  đến cống thoát lũ tiểu khu 4

8.976

5.389

4.038

2.695

 

Điểm 2 Mục I  Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

3

Từ cống thoát nước tiểu khu 4 đến ngã ba Nà Kè

7.013

3.825

2.873

1.913

 

Điểm 3 Mục I  Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

4

Từ ngã ba Huyện uỷ cũ đến suối cạn giáp bản Chiềng Tè

6.375

3.825

2.873

1.913

 

Điểm 4 Mục I  Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

5

Từ Suối cạn giáp bản Chiềng Tè đến Cầu Nậm Păm mới

6.120

3.672

2.754

1.836

 

Điểm 5 Mục I  Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

II

Đường Lê Thanh Nghị

           
 

Từ ngầm suối Nậm Păm cũ đến ngã ba hướng đi xã Pi Toong 100m, hướng đi xã Ngọc Chiến 300m

2.777

1.513

1.139

757

 

Mục II  Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

III

Phố Lò Văn Giá

           

1

Từ ngã ba huyện ủy cũ đến ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện

6.800

4.080

3.060

2.040

 

Điểm 1 Mục III  Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện

2.125

1.275

961

638

 

Điểm 2 Mục III Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

3

Từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện đến hết đất sân bay

1.496

901

672

451

 

Điểm 3 Mục III Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

IV

Đường từ đường Tô hiệu đến hết sân vận động (tiểu khu 1)

3.001

1.802

1.352

901

 

Mục IV Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

V

Phố Lê Trọng Tấn

           

-

Từ ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện đi đến hết hiệu sách (cạnh Ngân hàng BIDV)

3.400

2.040

1.530

1.020

 

Mục V Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

VI

Đoạn đường từ điểm tiếp giáp với đường Tô Hiệu đến cổng Chi cục Thống kê huyện Mường La

2.975

1.785

1.343

893

 

Mục VI Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

VII

Phố Nguyễn Chí Thanh

           

-

Từ ngã tư chợ đi đến cổng chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp huyện

6.800

4.080

3.060

2.040

 

Mục VII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

VIII

Phố Ít Ong

           

1

Từ ngã tư chợ hướng đi trụ sở UBND thị trấn Ít Ong đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng

8.696

4.743

3.562

2.372

 

Điểm 1 Mục VIII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên

3.787

2.066

1.547

1.037

 

Điểm 2 Mục VIII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

3

Từ ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên đến cầu treo Đông Mệt

2.525

1.513

1.139

757

 

Điểm 3 Mục VIII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

4

Đường từ ngã ba đến hết đất nhà ông Lường Văn Biên hướng đi nhà văn hóa bản Hua Ít cũ đến nhà ông Lò Văn Tiển

935

510

383

255

 

Mục VIII Phần A Phụ lục 02 QĐ 01/2022/QĐ-UBND

IX

Đường vào hai bên thao trường quân sự cũ (Tiểu khu 5)

1.700

1.020

765

510

 

Mục IX Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

X

Đường Trần Huy Liệu

           

1

Từ ngã ba Nà Kè đến trạm điện 110kv

4.896

2.941

2.202

1.471

 

Điểm 1 Mục X Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ trạm điện 110kv đến ngã ba bản Tráng (Đồn Công an Thuỷ điện)

5.865

3.519

2.644

1.760

 

Điểm 2 Mục X Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

XI

Đường từ ngã ba bản Tráng (Đồn công an thủy điện) đi hướng Sơn La, đến cầu cứng

4.250

2.550

1.913

1.275

 

Mục XI Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

XII

Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng

2.550

1.530

1.148

765

 

Mục XII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

XIII

Các tuyến đường trong khu vực công trường Thuỷ điện Sơn La

           

1

Đường từ ngã ba Nà Kè đi đến hết đất Trung tâm truyền thông văn hóa

7.140

3.570

2.678

1.785

 

Điểm 1 Mục XIII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Đường từ hết đất trung tâm truyền thông văn hóa đến hết đất nhà máy may

2.550

1.275

961

638

 

Điểm 2 Mục XIII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

3

Đường từ hết đất nhà máy may đến ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ

2.550

1.530

1.148

765

 

Điểm 3 Mục XIII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

4

Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi hướng trường mầm non Sông Đà cũ 300 m

1.700

1.020

765

510

 

Điểm 4 Mục XIII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

5

Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi đến cầu Nà Lo

2.125

1.275

961

638

 

Điểm 5 Mục XIII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

6

Đường từ trường mầm non Sông Đà cũ hướng đi cầu Nà Lo 250m

1.700

1.020

765

510

 

Điểm 6 Mục XIII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

7

Đường đi qua các khu đất liền kề 2 và liền kề 3 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La

1.275

765

     

Điểm 7 Mục XIII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

8

Đường đi qua khu đất liền kề 4 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La

1.275

765

     

Điểm 8 Mục XIII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

9

Đường từ cầu cứng Mường La đến cổng Parabol nhà máy thủy điện Sơn La

3.400

2.040

1.530

1.020

 

Điểm 9 Mục XIII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

10

Đường từ ngã ba (đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè) đến Hợp tác xã chăn nuôi Ít Ong

3.400

2.040

1.530

1.020

 

Điểm 10 Mục XIII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

11

Đường từ sân bóng thủy điện Sơn La đến đường lên Trạm truyền thanh -  truyền hình Nà Kè

3.400

2.040

1.530

1.020

 

Điểm 11 Mục XIII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

12

Đường quy hoạch trong khu đất Tát Pát, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La

264

153

119

77

 

Mục XIII Phần A Phụ lục số 02 QĐ 01/2022/QĐ-UBND và Điểm 3 Mục V Phần A Biểu số 01, Phụ lục 01 QĐ 51/2024/QĐ-UBND

13

Đường từ cổng phụ Nhà văn hóa tiểu khu 5, thị trấn Ít Ong đến khu đất Doanh nghiệp tư nhân Đoàn Lộc

2.210

1.190

     

Mục 1 Phần A Biểu số 02, Phụ lục 01 QĐ 51/2024/QĐ-UBND

XIV

Các đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường từ 4m trở lên không kể rãnh thoát nước

1.275

765

578

383

 

Mục XIV Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

XV

Các đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dười 4m không kể rãnh thoát nước

850

510

383

255

 

Mục XV Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

XVI

Các đoạn đường xóm có chiều rộng mặt đường dưới 2,5m

255

153

119

77

 

Mục XVI Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

XVII

Đường quy hoạch vào khu đất kho lương thực cũ tại tiểu khu 1, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La

2.125

1.700

     

Điểm 1 Phần A Biểu số 02 QĐ 07/2021/QĐ-UBND

XVIII

Đường từ cầu bản Giạng đi hướng Chiềng San đến hết địa phận thị trấn Ít Ong, huyện Mường La

1.360

765

510

383

 

Mục XII Phần A Phụ lục 02 QĐ 01/2022/QĐ-UBND

XIX

Đường quy hoạch trong khu bản Giạng, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La

264

153

119

77

 

B

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

           

I

ĐẤT Ở TẠI KHU DÂN CƯ VEN ĐÔ, KHU CÔNG NGHIỆP, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CHÍNH, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH

           

1

Từ đầu cầu Bản Két đi hướng Mường La đến Cầu tạm cũ

1.250

748

561

   

Điểm 1 Mục I Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Trục đường quốc lộ 279D Sơn La - Mường La (trừ các đoạn đường đã quy định giá)

255

153

     

Điểm 2 Mục I Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

3

Các trục đường trải nhựa

140

112

     

Điểm 3 Mục I Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

4

Các trục đường ôtô còn lại

112

94

     

Điểm 4 Mục I Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

II

ĐẤT CỤM XÃ, TRUNG TÂM XÃ

           

1

Xã Mường Bú

           

-

Từ cổng lâm trường đi hướng Mường La đến ngã ba đường đi vào bản Bủng; đi hướng Mường Chùm qua ngã ba Mường Chùm 300 m

2.550

1.530

1.148

765

 

Gạch đầu dòng thứ nhất Điểm 1 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

-

Từ tiếp 300 m hướng đi Mường Chùm đến hết đất nhà ông Lò Văn Bỉnh, bản Cứp

425

255

     

Gạch đầu dòng thứ hai Điểm 1 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

-

Từ cổng lâm trường đi hướng Sơn La đến nhà ông Ủa, bản Giàn

3.876

2.329

1.743

1.165

 

Gạch đầu dòng thứ ba Điểm 1 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

-

Từ hết đất nhà ông Ủa, bản Giàn đi hướng Sơn La đến ngã ba đường vào mỏ đá Nang Phai

850

510

383

255

 

Gạch đầu dòng thứ tư Điểm 1 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

-

Đường từ ngã ba bản Giàn đi hướng bản Nang Phai đến hết đất Trường mầm non Mường Bú

425

255

196

128

 

Gạch đầu dòng thứ năm Điểm 1 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

-

Từ hết đất Trường mầm non Mường Bú đến giáp xã Bó Mười, huyện Thuận Châu

255

153

119

   

Gạch đầu dòng thứ sáu Điểm 1 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

-

Đường quy hoạch khu đất kho lương thực cũ, xã Mường Bú, huyện Mường La

340

255

170

   

Điểm 1 Mục II Phần B Phụ lục 02 QĐ 01/2022/QĐ-UBND

-

Đường quy hoạch trong khu đất trụ sở Công an xã Mường Bú

680

510

340

255

 

2

Xã Mường Chùm

           

2.1

Đoạn đường từ cổng UBND xã Mường Chùm đi hướng Mường La 700m

927

553

417

   

Điểm 2 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2.2

Đoạn đường từ cổng UBND xã Mường Chùm đến hết đất nghĩa địa bản Cuông Mường

927

553

417

   

3

Xã Chiềng Hoa

           

-

Từ cổng UBND xã Chiềng Hoa đi các hướng trục chính 300m

255

153

119

   

Điểm 2 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

4

Xã Ngọc Chiến

           

4.1

Đường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến đến Trạm y tế xã

2.125

918

689

   

Điểm 4 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

4.2

Đường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến đến hết bản Đin Lanh

2.125

918

689

   

4.3

Đường từ Trạm y tế xã đến giáp đất tỉnh Yên Bái

1.785

714

544

   

4.4

Đường từ bản Đin Lanh đến dốc 30

816

398

298

   

4.5

Đường quy hoạch vào vị trí 2 khu đất số 16( đất dự phòng) Khu Trung tâm xã Ngọc Chiến, huyện Mường La

510

       

Điểm 4 Mục II Phần B Phụ lục 02 QĐ 01/2022/QĐ-UBND

5

Xã Chiềng Lao

         

5.1

Đường từ cổng UBND xã Chiềng Lao đi hướng Mường La đến trại cá giống An Đạt bản Nà Noong; đi hướng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu đến nhà ông Lường Văn Muôn bản Phiên Cại

850

510

383

   

Điểm 5 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

5.2

Tuyến đường từ bản Nhạp, Huổi Choi đến bản Lếch xã Chiềng Lao

850

510

383

   

5.3

Tuyến đường từ đầu bản Huổi La dọc đường 279D đến hết địa phận xã Chiềng Lao (Trừ đoạn đường bản Nhạp, Huổi Choi đến bản Lếch và Đường từ cổng UBND xã Chiềng Lao đi hướng Mường La đến trại cá giống An Đạt bản Nà Noong; đi hướng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu đến nhà ông Lò Văn Muôn bản Phiên Cại)

536

323

238

   

5.4

Tuyến đường từ Nhà máy thủy điện Huổi Quảng đi hướng xã Nậm Giôn hết địa phận xã Chiềng Lao

383

230

170

   

5.5

Tuyến đường từ bến đò bản Su Sàm đến nhà văn hóa bản Nà Viềng

213

170

128

   

6

Xã Tạ Bú

           

-

Từ cổng UBND Tạ Bú đi các hướng trục chính 200m

163

111

85

   

Điểm 6 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

7

Xã Pi Toong

           

7.1

Từ cổng UBND xã Pi Toong đi các hướng trục chính 800m

255

153

119

   

Điểm 7 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

7.2

Đường từ cổng Trường THCS xã Pi Toong đi các hướng 300 m

213

170

128

   

8

Xã Chiềng San

           

-

Đường từ Trung Tâm xã Chiềng San đi 2 hướng trục chính 400m

179

145

111

   

Điểm 8 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

9

Xã Nậm Păm

         

9.1

Cổng trụ sở UBND xã Nặm Păm đi 2 hướng 500m dọc theo trục đường chính

170

136

102

   

Điểm 9 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

9.2

Các đoạn đường tỉnh lộ 109 trên địa bàn xã Nặm Păm còn lại

128

102

77

   

10

Xã Hua Trai

           

10.1

Đường từ đầu Cầu Nậm Trai xã Hua Trai đi đến hết bản Nà Lời

340

204

153

   

Điểm 10 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

10.2

Đường từ hết bản Nà Lời đi hướng Mường La đến hết bản Ái Ngựa xã Hua Trai

255

153

119

   

10.3

Đường từ ngã ba bản Phiêng Phé đi hướng bản Lọng Bong đến hết bản Lè xã Hua Trai

170

136

102

   

11

Xã Nậm Giôm

           

-

Đường từ cổng UBND xã Nậm Giôn đi 2 hướng 500m dọc theo trục đường chính

255

153

     

Điểm 11 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

12

Xã Chiềng Công

           

12.1

Từ cổng UBND xã Chiềng Công đi 2 hướng trục đường chính 500 m

255

153

119

   

Điểm 12 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

12.2

Từ cổng rẽ vào vào Trường phổ thông dân tộc bán trú. Trung học cơ sở Chiềng Công đi hướng Mường La và hướng UBND xã Chiềng Công 500m

213

170

128

   

13

Xã Mường Trai

           

-

Từ cổng UBND xã Mường Trai đến Trạm y tế mới

255

153

119

   

Điểm 13 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

14

Xã Chiềng Ân

           

14.1

Đường từ Trung tâm xã Chiềng Ân đến trạm y tế xã

255

153

     

Điểm 14 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

14.2

Đường từ Trung tâm xã Chiềng Ân đến ngã ba bản Nong Bông

213

170

     

15

Xã Chiềng Muôn

           

15.1

Đường từ trạm y tế xã đến hết nhà ông Đinh Văn Thông

255

153

     

Điểm 15 Mục II Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

15.2

Đường từ ngã ba nhà ông Cứ A Dạng đến ngã ba đi bản Hua Kìm

170

136

     

III

Các vị trí đất ở nông thôn còn lại

94

77

68

60

51

Mục III Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh)

Phụ lục X

ĐIỀU CHỈNH BẢNG 06. ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ TẠI NÔNG THÔN

BẢNG 6.5. HUYỆN SÔNG MÃ

Đơn vị: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Quyết định của UBND tỉnh đã ban hành

 

Vị  trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị  trí 5

 

A

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

 

 

 

 

 

   

I

Các trục đường chính

 

 

 

 

 

   

1

Đường Cách mạng tháng 8

 

 

 

 

 

   

-

Từ ngã tư giao với đường Lý Tự Trọng đến ngã tư giao với đường 19 tháng 5

12.325

7.395

5.551

3.698

 

Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 1 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ ngã tư giao với đường 19/5 đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu

11.535

6.919

5.194

3.460

 

Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 1 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ ngã ba Trung tâm y tế đến ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu

8.840

5.304

3.978

2.652

 

Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 1 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu đến đường rẽ Lý Tự Trọng

9.631

5.780

4.335

2.890

 

Gạch đầu dòng thứ 4 Điểm 1 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp

11.220

6.732

5.049

3.366

 

Gạch đầu dòng thứ 5 Điểm 1 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

2

Đường Hồ Xuân Hương

11.960

7.174

5.381

3.587

 

Điểm 2 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

3

Đường 19 tháng 5

             

-

Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến Cầu Treo

12.325

7.395

5.551

3.698

 

Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 3 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ ngã tư đến kênh thoát nước Tổ dân phố 9

7.888

4.735

3.553

2.363

 

Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 3 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

4

Đường Hoàng Văn Thụ

             

-

Từ đầu cầu cứng đến đường Cách mạng tháng 8

9.520

5.712

4.284

2.856

 

Điểm 4 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

5

Đường Lò Văn Giá

             

-

Từ ngã ba giáp đường 19/5 đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng

11.960

7.174

5.381

3.587

 

Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 5 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng đến ngã ba giáp Quốc lộ 4G

7.251

4.352

3.264

2.176

 

Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 5 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

6

Đường Lê Văn Tám

11.220

6.732

5.049

3.366

 

Điểm 6 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

7

Đường Nguyễn Đình Chiểu

         

Điểm 7 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 đến giáp đường Thanh niên

8.050

4.828

3.621

2.414

 

Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 7 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Thuyên (số nhà 7)

7.370

4.420

3.315

2.210

 

Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 7 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Đoạn Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Thuyên (khu vực kênh thoát nước tổ 9) đến hết đất nhà bà Lò Thị Hoa (số nhà 57)

5.721

3.434

2.576

1.717

 

Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 7 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ hết đất nhà bà Hoa (công an huyện) đến hết đất M21 đường cách mạng Tháng tám

4.930

2.958

2.219

1.479

 

Gạch đầu dòng thứ 4 Điểm 7 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

8

Phố Hai Bà Trưng

8.900

5.338

4.004

2.669

 

Điểm 8 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

9

Đường Mồng 2 tháng 9

             

-

Từ Bến xe đến ngã ba bản Địa

7.251

4.352

3.264

2.176

 

Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 9 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ ngã ba bản Địa đến hết đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41)

4.675

2.805

2.108

1.403

 

Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 9 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) đến hết đất nhà ông Lợi

3.587

2.151

1.615

1.080

 

Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 9 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

10

Đường Biên Hoà

             

-

Từ ngã ba Bến xe đến hết đất trụ sở Nhà máy nước

6.520

3.910

2.933

1.955

 

Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 10 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ hết đất trụ sở Nhà máy nước đến cầu Nà Hin

5.381

3.230

2.423

1.615

 

Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 10 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

11

Đường Thanh Niên

             

-

Từ đầu cầu treo đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu

8.900

5.338

4.004

2.669

 

Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 11 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ ngã ba giao với Đường Nguyễn Đình Chiểu đến Bến xe

8.101

4.862

3.647

2.431

 

Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 11 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

12

Đường Nguyễn Thái Học

5.848

3.511

2.635

1.751

 

Điểm 12 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

13

Đường Võ Thị Sáu

5.092

3.052

2.295

1.530

 

Điểm 13 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

14

Đường Lý Tự Trọng

             

-

Từ M21 tính từ Quốc lộ 4G đến hết đất Công an huyện

6.520

3.910

2.933

1.955

 

Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 14 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ hết đất Công an huyện đến hết đường

4.080

2.448

1.836

1.224

 

Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 14 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

15

Đường Lê Hồng Phong

             

-

Từ đất Trung tâm y tế huyện đến giáp địa phận xã Nà Nghịu (giáp đất nhà ông Lê Hữu Ngọc, số nhà 52)

8.050

4.828

3.621

2.414

 

Điểm 15 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

16

Phố Nguyễn Du (đoạn từ UBND thị trấn đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn mạnh hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên)

7.251

4.352

3.264

2.176

 

Điểm 16 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND; Điểm 16 Mục I Phần A Phụ lục 01 Quyết định 19/2023/QĐ-UBND

 

17

Đường dọc bờ kè Sông Mã (từ tổ dân phố số 2 đến hết tổ dân phố 11)

             

-

Từ nhà máy nước đến cầu cứng sông Mã

5.780

       

Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 17 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ cầu cứng sông Mã đến cầu treo

7.421

       

Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 17 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ cầu treo đến đường rẽ đi đường Lý Tự Trọng

9.631

       

Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 17 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ đường rẽ đi đường Lý Tự Trọng đến đường rẽ đi đường Hoàng Quốc Việt (đất nhà bà Hiền Đương cũ)

6.460

       

Gạch đầu dòng thứ 4 Điểm 17 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ đường Hoàng Quốc Việt (đất nhà ông Ngọc) đến hết bờ kè

5.721

       

Gạch đầu dòng thứ 5 Điểm 17 Mục I Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

II

Các đường khu vực

             

1

Đường Lý Tự Trọng (từ ngã tư Công an (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến vị trí 1 đường Lò Văn Giá)

7.251

4.352

3.264

2.176

 

Điểm 1 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

2

Phố Hoàng Quốc Việt (từ ngã ba Viện Kiểm sát (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến, giáp vị trí 1 đường Lò Văn Giá)

3.230

1.938

1.454

969

 

Điểm 2 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

3

Từ ngã ba nhà Văn hoá Tổ dân phố 12 (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết nhà Ông Tường Thế Tá (số nhà 20)

2.754

1.649

1.241

825

 

Điểm 3 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

4

Đường Lê Văn Lương Từ ngã ba xăng dầu TDP 11 (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiến số nhà 20)

2.754

1.649

1.241

825

 

Điểm 4 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

6

Đường Chu Văn An ( Từ nhà ông Lường Văn Thuông (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Đỗ Ngọc Thảo)

3.230

1.938

1.454

969

 

Điểm 6 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

7

Đường Chu Văn An (Đường lên trường PTTH (từ mét 21 tính từ đường Lê Văn Tám) đến hết nhà ông Lò Văn Chính)

3.171

1.904

1.428

952

 

Điểm 7 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

8

Phố Đào Tấn (từ nhà ông Biên (từ M21 tính từ đường Cách mạngT8) đến vị trí 1 đường Thanh Niên. (Tổ 6))

3.171

1.904

1.428

952

 

Điểm 8 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

9

Phố Bến Phà (Đường từ đất trường Mầm Non (từ M21 tính từ đường Lê Văn Tám) đến vị trí 1 đuờng Thanh Niên)

2.474

1.488

1.114

740

 

Điểm 9 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

10

Từ nhà ông Hồng (Tính từ M21 đường Hoàng Văn Thụ đến hết đất kho Công ty thương nghiệp) (tổ 5)

2.856

1.717

1.284

859

 

Điểm 10 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

11

Phố Nguyễn Lương Bằng (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lò Văn Nghĩa (số nhà 90) đến đường Thanh niên (tổ 7))

2.380

1.428

1.071

714

 

Điểm 11 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

12

Phố Lý Thường Kiệt (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lê Duy Ninh (số nhà 80) đến đường Thanh niên (tổ 7))

2.380

1.428

1.071

714

 

Điểm 12 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

13

Phố Ngô Gia Tự (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Khổng Văn Tạo (số nhà 70) đến đường Thanh niên (tổ 7))

2.380

1.428

1.071

714

 

Điểm 13 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

14

Phố Kim Đồng (từ vị trí tiếp giáp đất Bưu điện đến hết đất nhà ông Hùng (tổ 8))

2.380

1.428

1.071

714

 

Điểm 14 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

15

Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (số nhà 19) đến hết đất nhà ông Dương Văn Quảng (tổ 8)

1.904

1.139

859

570

 

Điểm 15 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

16

Từ hết đất nhà bà Trần Thị Dinh (số nhà 225) đến nhà ông Đặng Văn Biên - Sáng (số nhà 02, tổ 12)

1.267

757

570

383

 

Điểm 16 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

17

Từ M21 tính từ đường Cách Mạng Tháng Tám (Ông Lò Văn Chính số nhà 142) đến M21 đường Lò Văn Giá (ông An Hải Hậu số nhà 11)

1.590

952

714

476

 

Điểm 17 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

18

Đường rẽ từ UBND thị trấn đến giáp đất bà Dương Văn Viên (số nhà 16)

3.970

2.380

1.785

1.190

 

Điểm 18 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

19

Từ đầu cầu cứng tổ dân phố 5 đến vị trí 1 đường Lê Hồng Phong và vị trí 1 đường Lò Văn Giá

8.050

4.828

3.621

2.414

 

Mục 1 Phần A Phụ lục 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND

 

20

Các đoạn đường khác có chiều rộng từ 4 m trở lên

1.131

621

459

306

 

Điểm 20 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

21

Các đoạn đường khác có chiều rộng từ 2,5 đến dưới 4 m

825

493

374

247

 

Điểm 21 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

22

Các đoạn đường khác có chiều rộng dưới 2,5 m

621

374

281

187

 

Điểm 22 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

B

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

             

I

ĐẤT Ở TẠI KHU DÂN CƯ VEN ĐÔ, KHU CÔNG NGHIỆP, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CHÍNH, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH

   

1

Xã Mường Sai

             

1.1

Đường Quốc lộ 4G

             

-

Trung tâm xã: Từ hết cầu bản Sai đến hết đất bản Tiên Chung (Hướng đi Sông Mã)

357

213

162

111

68

Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 1.1 Tiểu mục 1 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND; Điểm 1.1 Tiểu mục 1 Mục I Phần B Biểu số 01 Phụ lục 06 QĐ 51/2024/QĐ-UBND

 
 

-

Từ hết cầu bản Sai đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Mường Sai (hướng đi Sơn La)

298

179

136

94

60

Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 1.1 Tiểu mục 1 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G

213

170

128

111

85

Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 1.1 Tiểu mục 1 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

1.2

Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G)

102

85

68

   

Điểm 1.2 Tiểu mục 1 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

2

Xã Chiềng Khương

             

2.1

Đường Quốc lộ 4G

             

-

Từ cửa hàng xăng dầu đến đường vào trường Trung học phổ thông Chiềng Khương

982

589

400

272

179

Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 2.1 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ đường đi trường Trung học phổ thông đến cống Huổi Nhương

1.216

729

502

332

221

Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 2.1 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ cống Huổi Nhương đến đường vào UBND xã Chiềng Khương

1.403

842

578

383

255

Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 2.1 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ hết đường vào UBND xã Chiềng Khương đến hết bản Thống Nhất

969

578

434

289

196

Gạch đầu dòng thứ 4 Điểm 2.1 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ đầu bản Híp đến hết đất bản Tiên Sơn

425

255

196

128

85

Gạch đầu dòng thứ 5 Điểm 2.1 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G

298

179

136

94

60

Gạch đầu dòng thứ 6 Điểm 2.1 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Tuyến đường tuần tra biên giới từ ngã ba bản Cỏ đến hết đất nhà ông Quàng Văn Vui - bản Cỏ

213

170

128

111

85

Điểm 3 Mục I Phần B Phụ lục 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND

 

2.2

Các tuyến đường khu vực

             

-

Từ M21 Quốc lộ 4G đến hết đất Đơn vị C2

421

252

170

119

77

Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 2.2 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ hết đất đơn vị C2 dến hết đất nhà ông Đào Tuấn Anh (bản Khương Tiên)

340

213

128

68

 

Gạch đầu dòng thứ 1 Mục 3 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND

 

-

Đường Tuần tra biên giới, Từ M21 Quốc lộ 4G đến ngã ba đường vào bản Búa

298

179

136

94

60

Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 2.2 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Đường vào trụ sở UBND xã Chiềng Khương đến cổng trụ sở UBND xã Chiềng Khương

425

255

196

128

85

Gạch đầu dòng thứ 4 Điểm 2.2 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Các đoạn đường lô bê tông có chiều rộng lớn hơn 3m thuộc các bản Tân Lập, Khương Tiên và bản Hưng Hà

238

187

145

119

94

Gạch đầu dòng thứ 5 Điểm 2.2 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Các đoạn đường lô bê tông có chiều rộng lớn hơn 3m thuộc các bản Nam Tiến, Thống Nhất, bản Phụ

213

170

128

111

85

Gạch đầu dòng thứ 6 Điểm 2.2 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Tuyến Mường Hung - Chiềng Khương từ bản Cỏ đến hết bản Là

213

170

128

111

85

Gạch đầu dòng thứ 7 Điểm 2.2 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Tuyến đường từ ngã ba bản Búa đến cầu cứng bản Búa

238

187

145

119

94

Gạch đầu dòng thứ 8 Điểm 2.2 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ cầu tràn bản Mo đến hết đất bản Huổi Mo(Khu tái định cư)

153

119

68

60

 

Mục 3 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND

 

-

Từ hết đất nhà ông Anh Ngát đến nghĩa địa bản Huổi Nhương

323

213

85

60

 

Mục 3 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND

 

-

Từ cầu bản Híp( nhà ông Pâng) đến hết đất nhà ông Sơn bản Híp

213

128

68

60

 

Mục 3 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND

 

-

Đường vào khu dân cư dọc theo suối Hải Hậu(Bản Tiên Sơn)

213

136

68

60

 

Mục 3 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND

 

2.3

Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G)

119

94

85

   

Điểm 2.3 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

3

Xã Chiềng Cang

             

3.1

Đường Quốc lộ 4G

             

-

Từ đầu cầu Chiềng Cang qua cầu treo Mường Hung 100m

510

306

230

153

102

Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 3.1 Tiểu mục 3 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ ngã ba cầu cứng (bản Nhạp) đi 2 hướng 200m (hướng đi Sơn La và hướng đi Sông Mã)

842

505

349

230

153

Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 3.1 Tiểu mục 3 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G

298

179

136

94

60

Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 3.1 Tiểu mục 3 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

3.2

Các bản khác còn lại (Không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G)

111

85

77

   

Điểm 3.2 Tiểu mục 3 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

3.3

Từ đầu cầu cứng (bản Nhạp) đến Quốc lộ 4G

680

408

306

204

136

Điểm 3.3 Tiểu mục 3 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

3.4

Đường đi Phiêng Cằm  - Chiềng Nơi , huyện Mai Sơn (địa phận xã Chiềng Cang, huyện Sông Mã)

128

102

77

68

51

Điểm 3.4 Tiểu mục 3 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

4

Xã Chiềng Khoong

             

4.1

Đường Quốc lộ 4G

             

-

Từ đường rẽ vào bản Co Pạo đến hết đất trường tiểu học Chiềng Khoong

935

561

383

255

170

Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 4.1 Tiểu mục 4 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ hết đất trường Tiểu học Chiềng Khoong đến hết đất cây xăng Hoa Xuân (bản Púng)

748

449

306

204

136

Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 4.1 Tiểu mục 4 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ hết đất cây xăng Hoa Xuân (bản Púng) đến hết đất bản Hoàng Mã

935

561

383

255

170

Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 4.1 Tiểu mục 4 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G

298

179

136

94

60

Gạch đầu dòng thứ 4 Điểm 4.1 Tiểu mục 4 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

4.2

Đường Nà Hạ - Mường Hung

213

170

128

111

85

Điểm 4.2 Tiểu mục 4 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

4.3

Các tuyến đường khác trên địa bàn xã Chiềng Khoong

             

-

Từ mét 21 đến nhà ông Long (Tính từ Quốc lộ 4G đi C3)

468

281

213

145

94

Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 4.3 Tiểu mục 4 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ hết đất nhà ông Long (tính từ quốc lộ 4G đi C3) đến hết đất nhà ông Pản

213

128

85

68

51

Mục 2 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND

 

-

Từ mét 21 đến nhà ông Chú (Tính từ Quốc lộ 4G đi C5)

425

255

196

128

85

Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 4.3 Tiểu mục 4 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ hết đất nhà ông Chú( tính từ quốc lộ 4G đi C5) đến hết đất nhà ông Phát bản Hua Na

213

128

85

68

51

Bổ sung QĐ 33/2020/QĐ-UBND

 

4.4

Các bản khác còn lại (không thuộc các tuyến đường nêu trên)

102

85

68

   

Điểm 4.4 Tiểu mục 4 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

5

Xã Nà Nghịu

             

5.1

Đường Quốc lộ 4G

             

-

Đoạn đường qua địa phận bản Quyết Tiến (từ đất nghĩa trang liệt sỹ huyện hướng đi Sơn La đến hết địa phận bản Quyết Tiến)

3.400

2.040

1.530

1.020

680

Điểm 5.1 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

5.2

Đường Lê Hồng Phong

             

-

Từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện đến đường vào điểm trường Hương Nghịu

5.100

3.060

2.295

1.530

1.020

Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 5.2 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ đường vào điểm trường Hương Nghịu đến hết đất cây xăng Anh Trang

5.950

3.570

2.678

1.785

1.190

Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 5.2 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ hết đất cây xăng Anh Trang đến hết địa phận xã Nà Nghịu (hết đất nhà ông Ngọc)

5.100

3.060

2.295

1.530

1.020

Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 5.2 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

5.3

Đường 8/3

             

-

Từ ngã 3 bản Trại giống đến hết đất Chi cục Thuế

6.630

3.060

2.295

1.530

1.020

Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 5.3 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ hết đất Chi cục Thuế đến hết đất bản Hưng Mai

4.973

2.295

1.726

1.148

765

Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 5.3 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Địa phận bản Nang Cầu, xã Nà Nghịu

3.060

1.530

1.148

765

510

Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 5.3 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

5.4

Đường Hoàng Công Chất

             

-

Từ ngã ba bản Trại Giống đến hết đất bản Trại Giống

5.610

3.366

2.295

1.530

1.020

Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 5.4 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ hết đất bản Trại Giống (Đi hướng Mường Lầm) đến đường lên trường mầm non Sao Mai

5.143

3.086

2.108

1.403

935

Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 5.4 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ đường lên trường mầm non Sao Mai đến hết đất bản Nà Nghịu I

1.700

1.020

765

510

340

Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 5.4 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

5.5

Đường Hoàng Văn Thụ

             

-

Từ đầu cầu cứng đến đường 8/3

6.545

3.927

2.678

1.785

1.190

Điểm 5.5 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

5.6

Từ đầu cầu treo đến giáp vị trí 1 đường 8/3

5.738

1.275

961

638

425

Điểm 5.6 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

5.7

Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung  (Tỉnh lộ 113)

         

Điểm 5.7 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ cầu Nà Hin đến hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp

680

408

306

204

136

Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 5.7 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp đến đường vào bản Co Phường

213

170

128

111

85

Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 5.7 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Các bản khác còn lại trên đường Nà Nghịu - Chiềng Phung  (Tỉnh lộ 113)

111

85

77

68

60

Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 5.7 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

5.8

Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh)

             

-

Từ hết địa phận bản Nà Nghịu I đến hết địa giới hành chính xã Nà Nghịu

187

153

111

94

77

Điểm 5.8 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

5.9

Các tuyến đường khu vực

             

-

Từ M21 hướng đi Nà Hin - Phòng Sài đến hết nhà ông Phanh

680

408

306

204

136

Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 5.9 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ đường vào trụ sở Trại Giống đến hết đất bể bơi và đường rẽ từ đường Hoàng Công Chất đến sân bóng bản Nà Nghịu

425

255

196

128

85

Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 5.9 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ hết đất bể bơi (ông Chuyển) đến hết đất nhà ông Anh (Hương)

340

204

153

102

68

Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 5.9 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

5.10

Các bản khác còn lại

102

85

68

   

Điểm 5.10 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

6

Xã Huổi Một

             

6.1

Đường Quốc lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp)

             

-

Từ bản Pá Công đến cầu Nà Hạ

510

306

230

153

102

Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 6.1 Tiểu mục 6 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ hết cầu Nà Hạ đến cầu Nậm Mằn

383

230

170

119

77

Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 6.1 Tiểu mục 6 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Các bản khác còn lại

204

162

119

102

85

Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 6.1 Tiểu mục 6 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

6.2

Đường Nà Hạ - Mường Hung

213

170

128

111

85

Điểm 6.2 Tiểu mục 6 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

6.3

Đường Huổi Một - Nậm Mằn

153

119

94

77

60

Điểm 6.3 Tiểu mục 6 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

6.4

Các bản khác còn lại

128

102

77

   

Điểm 6.4 Tiểu mục 6 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

7

Xã Chiềng Sơ

             

7.1

Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh)

             

-

Từ Nhà văn hóa bản Phiêng Xa đến cầu Nậm Khoa, bản Công

680

408

306

204

136

Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 7.1 Tiểu mục 7 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Cổng chợ Phiêng Đồn (bản Quảng Tiến) hướng đi thị trấn Sông Mã 100m, hướng đi xã Yên Hưng 100m

510

306

230

153

102

Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 7.1 Tiểu mục 7 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 12

170

136

102

85

68

Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 7.1 Tiểu mục 7 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

7.3

Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113)

             

-

Từ bản Nà Sặng đến hết địa phận bản Nà Lốc

213

170

128

111

85

Điểm 7.3 Tiểu mục 7 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

7.4

Các bản khác còn lại

128

102

77

   

Điểm 7.4 Tiểu mục 7 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

8

Xã Yên Hưng

             

8.1

Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh)

             

-

Từ cống thoát nước (giáp rừng ma bản Pái) đến đầu cầu cứng suối Mừ

340

204

153

102

68

Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 8.1 Tiểu mục 8 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 12

128

102

77

68

51

Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 8.1 Tiểu mục 8 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ Quốc Lộ 12 đến hết đất thao trường xã Yên Hưng

102

85

68

   

Mục 4 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND

 

8.2

Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 12)

84

65

51

   

Điểm 8.2 Tiểu mục 8 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

9

Xã Mường Lầm

             

9.1

Quốc lộ 12

             

-

Từ hết đất xã Yên Hưng đến cầu cứng qua suối Nậm Con

510

306

230

153

102

Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 9.1 Tiểu mục 9 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ cầu cứng qua suối Nậm Con đến hết đất bản Mường Tợ

425

255

196

128

85

Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 9.1 Tiểu mục 9 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ đất bản Mường Cang đến cổng trụ sở UBND xã Mường Lầm

595

357

272

179

119

Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 9.1 Tiểu mục 9 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ cổng trụ sở UBND xã đến hết đất nhà ông Lò Quang Nạt

680

408

306

204

136

Gạch đầu dòng thứ 4 Điểm 9.1 Tiểu mục 9 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ hết đất nhà ông Lò Quang Nạt đến giáp xã Chiềng En

340

       

Gạch đầu dòng thứ 5 Điểm 9.1 Tiểu mục 9 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

9.2

Đường khu vực

             

-

Từ ngã ba trụ sở UBND xã đến hết đất điểm bưu điện văn hóa xã

850

510

383

255

170

Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 9.2 Tiểu mục 9 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ hết đất  Điểm bưu điện văn hoá xã đến ngã 3 giáp Quốc lộ 12

510

306

230

153

102

Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 9.2 Tiểu mục 9 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ ngã ba đến hết đất bản Lấu

170

136

102

85

68

Mục 5 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND

 

-

Từ đất bản Phèn giáp đất bản Lấu đến hết đất bản Sàng

153

119

85

68

51

Mục 5 Biểu số 01 QĐ 33/2020/QĐ-UBND

 

9.3

Các bản khác còn lại

128

102

77

   

Điểm 9.3 Tiểu mục 9 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

10

Xã Bó Sinh

             

-

Các bản thuộc xã Bó Sinh trên tuyến đường Quốc lộ 12

128

102

77

68

51

Gạch đầu dòng thứ 1 Tiểu mục 10 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Tuyến Tỉnh lộ 108 từ ngã 3 bản Phống đến cầu cứng bản Phống 2

128

102

77

68

51

Gạch đầu dòng thứ 2 Tiểu mục 10 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

11

Xã Nậm Ty

             

11.1

Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113)

             

-

Đoạn đường bê tông tại trung tâm xã

510

306

230

153

102

Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 11.1 Tiểu mục 11 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Các bản khác còn lại trên tuyến đường

170

136

102

85

68

Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 11.1 Tiểu mục 11 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

11.2

Các bản khác còn lại

128

102

77

   

Điểm 11.2 Tiểu mục 11 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

12

Xã Chiềng Phung

             

12.1

Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113)

             

-

-Từ điểm Bưu điện văn hoá xã (Hướng đi Sông Mã) đến hết đất nhà ông Dân và từ điểm Bưu điện văn hoá xã (Hướng đi Thuận Châu) đến hết đất nhà ông Hưng

170

136

102

85

68

Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 12.1 Tiểu mục 12 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ nhà ông Lường Văn Bắng đến nhà ông Lường Văn Việt (bản Phiêng Chiềng)

128

102

77

68

51

Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 12.1 Tiểu mục 12 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Các bản khác còn lại trên tuyến đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113)

102

85

68

60

51

Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 12.1 Tiểu mục 12 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

12.2

Các bản khác còn lại

94

68

60

   

Điểm 12.2 Tiểu mục 12 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

13

Xã Mường Hung

             

-

Từ đầu cầu treo đến hết đất nhà ông Huy Phương

519

315

230

153

102

Gạch đầu dòng thứ 1 Tiểu mục 13 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND;
Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 13 Mục I Phần B Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND

 

-

Đường Tỉnh lộ 115 ( T115)

213

170

128

111

85

Gạch đầu dòng thứ 2 Tiểu mục 13 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND;
Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 13 Mục I Phần B Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND

 

-

Từ đầu cầu cứng (bản Cương Chính) đến đường T115

425

255

196

128

85

Gạch đầu dòng thứ 3 Tiểu mục 13 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số43/2019/QĐ-UBND;
Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 13 Mục I Phần B Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND

 

-

Các bản khác còn lại

119

94

85

68

60

Gạch đầu dòng thứ 4 Tiểu mục 13 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

II

ĐẤT CỤM XÃ, TRUNG TÂM XÃ

             

1

Xã Mường Cai

             

-

Từ trường Tiểu  học Mường Cai đi các hướng 200m

213

170

128

111

85

Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 1 Mục II Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ cổng trường Tiểu  học Mường Cai + 200m đến hết đất nhà  ông Vì Văn Vĩnh

221

179

136

111

85

Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 1 Mục II Phần B Bảng 5.5 Quyết định số43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ nhà ông Lò Văn Thi qua trụ sở UBND xã mới đến hết đất nhà bà Lò Thị Định

213

170

128

111

85

Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 1 Mục II Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Từ đỉnh dốc kéo đỉnh chỗ nhà ông Kha Văn Ứng đến hết đất nhà tập thể thuỷ điện Nâm Sọi

230

196

136

102

68

Ý 1.1 Điểm 1 Mục II Phần B Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND

 

-

Từ ngã ba nhà ông Tiến Dịu đầu Cầu treo cũ đến hết đất nhà ông Lò Văn Thoan

221

187

136

102

68

Ý 1.2 Điểm 1 Mục II Phần B Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND

 

-

Từ ngã ba đi bản Co Phường ( đường vào UBND xã) đến hết đất ông Lò Văn Thi và tuyến vào đến cổng trụ sở UBND xã

213

170

128

85

68

Ý 1.3 Điểm 1 Mục II Phần B Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND

 

-

Từ ngã ba nhà ông Hiệp đường rẽ vào UBND xã đến giáp đất nhà máy thuỷ điện Nậm Sọi

196

153

111

68

51

Ý 1.4 Điểm 1 Mục II Phần B Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND

 

-

Các bản khác còn lại

102

77

68

60

51

Ý 1.5 Điểm 1 Mục II Phần B Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND

 

2

Xã Nậm Mằn

             

-

Từ cổng trụ sở UBND xã Nậm Mằn về 2 phía 200m

213

170

128

111

85

Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 2 Mục II Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Đường Huổi Một - Nậm Mằn

153

119

94

77

60

Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 2 Mục II Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

3

Xã Pú Pẩu

             

-

Từ trụ sở UBND xã cũ đến trụ sở UBND xã mới

128

102

77

68

51

Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 3 Mục II Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Đường Quốc lộ 12 địa phận xã Pú Bẩu

128

102

77

68

51

Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 3 Mục II Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

4

Xã Chiềng En

             

-

Từ cổng trụ sở UBND xã Chiềng En về 2 phía 1km

255

153

119

77

51

Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 4 Mục II Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Đường Quốc lộ 12 địa phận xã Chiềng En

128

102

77

68

51

Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 4 Mục II Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

5

Xã Đứa Mòn

             

-

Tuyến đường Mường Lầm đi Đứa Mòn

170

136

102

85

68

Gạch đầu dòng thứ 1 Điểm 5 Mục II Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Các  bản khác còn lại

102

85

68

60

51

Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 5 Mục II Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

III

Đất ở nông thôn còn lại trên địa bàn huyện

94

77

68

60

51

Mục III Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

IV

Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã

         

Điểm IV Tiểu mục 8 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

-

Đường Hùng Vương (Từ ngã 3 đường Hoàng Văn Thụ Km 90+200 Quốc lộ 4G đến Cầu treo cũ)

6.630

       

Điểm 1.1 Tiểu Mục  1 Mục I Phần B Biểu số 2.1 Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND

 

-

Đường Lê Thái Tông

2.856

       

Ý 1.2 Điểm 1 Mục I Phần B Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND

 

-

Phố Phạm Văn Đồng

2.448

       

Ý 1.3 Điểm 1 Mục I Phần B Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND

 

-

Phố Lý Nam Đế

2.448

       

Ý 1.4 Điểm 1 Mục I Phần B Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND

 

-

Đường Nguyễn Huệ

5.732

       

Ý 1.5 Điểm 1 Mục I Phần B Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND

 

-

Phố An Dương Vương

2.448

       

Ý 1.6 Điểm 1 Mục I Phần B Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND

 

-

Đường quy hoạch 11,5 m

2.431

       

Gạch đầu dòng thứ 2 Mục 1 Phần A Phụ lục số 03 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND
Gạch đầu dòng thứ 7 Điểm 5.5 Tiểu mục 5 Mục I Phần B Biểu số 01 Phụ lục 06 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND

 

-

Đường quy hoạch 5 m

1.870

       

Gạch đầu dòng thứ 3 Mục 1 Phần A Phụ lục 03 QĐ 01/2022/QĐ-UBND

 

V

Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã

             

-

Đường Võ Nguyên Giáp

7.735

       

Điểm 2.2 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Biểu số 2.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND

 

-

Đường Hùng Vương (đoạn từ Cầu treo cũ đến ngã tư giao với đường quy hoạch 21m)

7.735

       

Điểm 2.1 Tiểu mục 2 Mục I Phần B Biểu số 2.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND

 

-

Đường quy hoạch 13,5 m

3.400

       

Mục 2 Phần A Phụ lục 03 QĐ 01/2022/QĐ-UBND

 

-

Đường quy hoạch 11,5 m

2.550

       

Mục 2 Phần A Phụ lục 03 QĐ 01/2022/QĐ-UBND

 

-

Đường quy hoạch 7,5 m

2.125

       

Mục 2 Phần A Phụ lục 03 QĐ 01/2022/QĐ-UBND

 

-

Đường quy hoạch 6,5 m

1.955

       

Mục 2 Phần A Phụ lục 03 QĐ 01/2022/QĐ-UBND

 

-

Đường quy hoạch 5,5 m

1.785

       

Mục 2 Phần A Phụ lục 03 QĐ 01/2022/QĐ-UBND

 

 

 

 

 

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh)

Phụ lục X

ĐIỀU CHỈNH BẢNG 06. ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ TẠI NÔNG THÔN

BẢNG 6.6. HUYỆN SỐP CỘP

Đơn vị: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Quyết định của UBND tỉnh đã ban hành

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

A

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

           

I

Đường trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp

           

1

Từ đầu cầu Nậm Lạnh (nhà nghỉ Phương Hoa) đến hết đất nhà ông Quàng Văn Phương, hướng Sốp Cộp - Nậm Lạnh phía bên trái đường

1.590

954

720

477

318

Điểm 1 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ mét 17,4 hết đất nhà ông Tòng Văn Thành đến hết đất nhà ông Quàng Văn Phượng, hướng đi Nậm Lạnh (bên phải đường)

1.590

       

Điểm 2 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

3

Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phương đến cổng trường Tiểu học hướng Sốp Cộp đi Nậm Lạnh hai bên đường

1.020

561

421

281

187

Điểm 3 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

4

Từ cổng trường Tiểu học đến hết nhà máy nước hướng Sốp Cộp - Nậm Lạnh, hai bên đường

655

393

299

196

131

Điểm 4 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

5

Từ ngã 3 nhà ông Tòng Văn Thành hướng đi Dồm Cang đến mốc D19 (đến hết đất nhà ông Phan Chính Thân) hai bên đường

2.057

       

Điểm 5 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

6

Từ mốc D19 (hết đất nhà ông Phan Chính Thân) hướng đi Dồm Cang đến mốc D7 (đến ngã tư đi UBND huyện) hai bên đường

2.057

1.683

1.496

1.309

 

Điểm 6 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

7

Từ ngã tư D7 đến D86 Nhà văn hóa xã Sốp Cộp, hai bên đường.

561

337

252

168

112

Điểm 7 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

8

Từ D7 đường 30 mét (hướng đi UBND huyện) đến D1 hai bên đường

842

505

383

252

168

Điểm 8 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

9

Từ cầu tràn Nậm Lạnh  đến cây xăng 326 hai bên đường

524

318

234

159

103

Điểm 9 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

10

Từ cầu cứng Nậm Lạnh (bến xe tĩnh) hướng đi Sông Mã đến đầu cầu Nậm Ca hai bên đường

850

510

383

255

170

Điểm 10 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

11

Từ cầu Nậm Ca đến hết nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường

612

306

230

153

102

Điểm 11 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

12

Từ ngã ba cầu Nậm Ca (trụ sở Đội quản lý đô thị) rẽ phải đến hết đất Bệnh viện mới, hai bên đường

561

306

230

153

102

Điểm 12 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

13

Từ ngã ba Trung tâm y tế đến hết đất nhà ông Lò Văn Nắng (Từ mét 0 đến 170m) hướng đi Mường Và hai bên đường

468

281

215

140

94

Điểm 13 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

14

Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Quyên đến hết thửa đất số 11 hướng D46C - D84 hai bên đường

255

153

119

77

51

Điểm 14 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

15

Từ D3 hướng đường đi Nà Phe đến D61 hai bên đường

391

238

179

119

77

Điểm 1 Mục I phần A Biểu 04.3 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND

16

Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phượng đến ranh giới đất nhà ông Vì Văn Hồng, phía bên phải đường

417

247

187

128

85

Điểm 16 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

17

Từ D3 ngã tư Kho Bạc đến D28 (cạnh Trường cấp III), hai bên đường

612

366

272

187

119

Điểm 17 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

18

Từ D43 đi D48 (mét 0 đất ông Vì Văn Thanh đến đất UBND xã Sốp Cộp) hai bên đường

357

213

162

111

68

Điểm 18 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

19

Từ mét 20 D16 đi D18 đến đất đội thuế số 2 hai bên đường

323

196

145

94

68

Điểm 19 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

20

Từ mét 20 D16 đi D15 (Từ đất Ngân hàng An Bình đến D15), hai bên đường

391

238

     

Điểm 20 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

21

Từ mét 0 đất nhà ông Trương Bá Đoàn đến nhà công vụ Chi cục thi hành án (khu mốc D15-D16 đường 5m) phía bên phải đường

340

       

Điểm 21 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

22

Từ ngã ba nhà khách UBND huyện D26-D15-D1 đến hết đất nhà ông Trần Văn Hoài hướng đi Nà Phe, hai bên đường

434

264

196

128

85

Điểm 22 Mục I phần A Biểu 04.3 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND

23

Từ ngã tư D7 (cây xăng) đến mốc D8 hướng đi Sông Mã hai bên đường

3.400

       

Điểm 23 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

24

Tuyến D5 (từ mét 20 đất nhà ông Tòng Văn Tiện đến đất  ông Vũ Văn Thắng) hướng đi D45 theo quy hoạch đường 9,5m hai bên đường

510

306

230

153

102

Điểm 24 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

25

Từ hết đất Ngân hàng chính sách đến đất nhà ông Dương Đình Nghị hướng D6-D18

510

306

230

153

102

Điểm 25 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

26

Tuyến D18 đi D77 theo quy hoạch đường 9,5 m (từ cây me đến đất ông nhà ông Lường Văn Bình) hai bên đường

332

196

153

102

68

Điểm 26 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

27

Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Ngơi đường 4m hướng đi nhà ông Lường Văn Thiêm ra đến nhà ông Trần Văn Hiện hai bên đường

391

238

179

119

77

Điểm 27 Mục I phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

28

Từ mét thứ 21 đất nhà ông Thịnh Xuyến đến đất nhà bà Lường Thị Quỳnh hai bên đường

510

383

255

170

 

Điểm 1 Mục I phần A Biểu 04.1 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND

29

Từ thửa nhà ông Lường Văn Sử đến hết đất nhà bà Lò Thị Hằng bên trái đường

391

238

     

Điểm 2 Mục I phần A Biểu 04.1 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND

30

Hết thửa đất số 01 của Hà Văn Soi đến thửa số 03 hướng bến xe ra đường nút 12 - 14, đường 7,5m

306

230

153

102

85

Điểm 3 Mục I phần A Biểu 04.1 Phụ lục 04 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND

II

Đường khu tái định cư D77-D78-D79-D29-D30 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp)

           

1

Từ đất nhà bà Vì Thị Lẻ đến hết đất nhà ông Tòng Văn Hòa (đường 7m đi khu dân cư) hai bên đường

816

       

Điểm 1 Mục II phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ mét 21,5 D78 đường 7 m đến mét 46 (giáp đất nhà ông Cầm Duy Vinh) hai bên đường hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh

706

       

Điểm 2 Mục II phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

3

Từ mét 17,8 đất nhà ông Vì Văn Muôn đường 5 m đến mét 54,5 (giáp đất nhà ông Lò Văn Tỉnh) hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh hai bên đường

612

       

Điểm 3 Mục II phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

4

Từ mét 15,9 đến hết đất nhà ông Tòng Văn Cường đến hết đất nhà ông Vũ Văn Đông (Hằng) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh

561

       

Điểm 4 Mục II phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

5

Từ mét 15 hết đất nhà ông Lường Văn Bình đến nhà ông Vũ Văn Mạnh (Thêu) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh

417

       

Điểm 5 Mục II phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

6

Từ đất nhà ông Lò Văn Thoát đến đất nhà ông Lường Văn Bình (D78 đi D77) đường 7m hai bên đường

366

       

Điểm 6 Mục II phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

III

Đường khu tái định cư D18-D19-D78-D79 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp)

           

1

Từ hết đất nhà ông Trần Công Lực mét 16,3 (D78) phía bên phải đến mét 50,5 đến hết đất nhà bà Ngô Thị Yến (hướng D18)

561

       

Điểm 1 Mục III phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ hết đất nhà ông Phan Chính Thân mét 18,4 (D19) phía bên trái đường đến mét 60 đến hết đất nhà ông Tòng Văn Quốc (hướng D18)

706

       

Điểm 2 Mục III phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

3

Từ hết đất nhà bà Vì Thị Quyên mét 17 (đường lô 5 mét) đến mét 45 giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Trường hai bên đường

1.122

       

Điểm 3 Mục III phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

IV

Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp)

           

1

Từ ngã tư nhà ông Đoàn Văn Tiến đến hết đất nhà ông Vũ Văn Quân (Nhàn) đường 16,5m hai bên đường

842

       

Điểm 1 Mục IV phần A Biểu 04.3 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND

2

Từ ngã tư D61 đường 15m từ mét 18 đến hết mét 105 nhà ông Đỗ Văn Thiết đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang (Trang) hướng đi Trường Nội trú hai bên đường

720

       

Điểm 2 Mục IV phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

3

Từ đất nhà ông Hà Văn Dần đến hết đất nhà ông Lê Xuân Phú đường 9,5 m hướng đi Trường Nội trú, hai bên đường

638

       

Điểm 3 Mục IV phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

4

Từ đất nhà ông Trần Văn Vang đến hết đất nhà ông Nguyễn Phi Hùng đường 9,5 m hướng đi Trường Nội trú hai bên đường

561

340

     

Điểm 4 Mục IV phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

5

Từ đất nhà ông Quàng Văn Soạn đến hết đất nhà ông Cầm Văn Việt đường 9,5m hướng đi khu dân cư hai bên đường

561

340

     

Điểm 5 Mục IV phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

6

Từ đất nhà bà Hoàng Thị Chính đến D63 đường 9,5m hai bên đường

561

       

Điểm 6 Mục IV phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

7

Từ đất nhà ông Vũ Văn Quân đến hết đất Nhà văn hóa bản Sốp Cộp đường 9,5m hướng đi khu dân cư bên phải đường

561

340

     

Điểm 7 Mục IV phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

8

Từ đất nhà ông Vũ Văn Hợp đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang hướng đi D60 bên trái đường 9,5 m

638

       

Điểm 8 Mục IV phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

9

Từ D60 đường 15m hướng đi D38 (hai bên đường)

578

349

264

170

119

Điểm 9 Mục IV phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

10

Từ D37-D38 (khu trường nội trú), đường 15 hai bên đường

561

340

255

170

111

Điểm 10 Mục IV phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

11

Từ nhà (Hoài Hạnh) đến hết đất nhà ông Lầu Bá Rê (khu mốc D60-D38, đường quy hoạch 7m), hai bên đường

468

       

Điểm 11 Mục IV phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

12

Đường 7m từ đất nhà ông Thân Trọng Hạnh đến hết đất nhà ông Trịnh Bằng Phi hai bên đường (khu vực E1)

425

255

     

Điểm 12 Mục IV phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

13

Đường quy hoạch 21m N12 - N14 từ đầu cầu Nặm Ca đến nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường

612

306

230

153

102

Điểm 13 Mục IV phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

14

Đường từ Nhà Văn hóa xã Sốp Cộp đến hết thửa đất số 17 hướng đi D87

510

306

230

153

102

Điểm 14 Mục IV phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

V

Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính huyện Sốp Cộp)

           

1

Từ D8-D9 (đầu cầu cứng qua suối Nậm Lạnh) hướng đi Sông Mã, hai bên đường

3.740

       

Điểm 8 Mục V phần A Biểu 04.2 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND

2

Từ D8-D20 đường 21m (Tính từ mét 35,8 ranh giới giữa thửa đất số 1 và thửa số 33) phía bên trái đường

2.720

       

Điểm 4 Mục V phần A Biểu 04.3 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND

3

Từ D9-D21 đường 9,5m (Tính từ mét 20,0 ranh giới giữa thửa đất số 18 và thửa số 19) phía bên phải đường

1.700

       

Điểm 3 Mục V phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

4

Đường quy hoạch 10,5m từ đất nhầ ông Tuệ đến đất nhà ông Báu (tính từ ngã ba đường trên trục D8-D20 vào hướng ra đường D9-D21) hai bên đường

1.700

       

Điểm 4 Mục V phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

5

Tuyến D20 đi D81, D81’ đường 9,5m từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thêu đến hết đất nhà ông Lưu Văn Quý (đối diện cổng phụ chợ mới)

2.244

       

Điểm 5 Mục V phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

6

Từ mốc D8 đến hết cầu Nậm Ban phía bên trái đường

2.720

1.632

     

Điểm 7 Mục V phần A Biểu 04.2 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND

7

Từ mét 21 thửa 164 đến hết cầu Nậm Ban bên phải đường

3.264

918

689

459

306

Điểm 9 Mục V phần A Biểu 04.2 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND

9

Từ mốc N1 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m

1.836

       

Điểm 1 Mục V phần A Biểu 04.1 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND

10

Từ mốc N2 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m

2.040

       

Điểm 2 Mục V phần A Biểu 04.1 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND

11

Từ mốc D21-D31 đối diện chợ trung tâm huyện Sốp Cộp đường 21m

2.720

       

Điểm 3 Mục V phần A Biểu 04.1 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND

12

Từ N05-N07 hướng đi khu sản xuất

8.075

       

Mục 1 Phần A Biểu số 02 Phụ lục 05 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND

VI

Các đoạn đường ven trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp

           

1

Từ Cầu Nậm Ban (Hợp tác xã Nậm Ban) đến hết đất nhà văn hóa điểm Huổi Khăng hướng đi Dồm Cang hai bên đường

255

153

119

77

51

Điểm 1 Mục VI phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ hết đất của bến xe đến đường lên bãi rác hướng đi Nó Sài hai bên đường

187

153

111

94

77

Điểm 2 Mục VI phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

3

Từ nhà ông Tòng Văn Dũng đến hết đất nhà ông Cà Văn Phịnh (bản Nà Lốc) hai bên đường

187

153

111

94

77

Điểm 3 Mục VI phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

4

Từ nhà ông Lò Văn Thành đến hết đất nhà ông Vì Văn Quang (bản Nà Lốc) hai bên đường

187

153

111

94

77

Điểm 4 Mục VI phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

5

Từ nhà ông Lường Văn Xuân đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thiên hướng đi bản Nà Lốc hai bên đường

255

153

119

77

51

Điểm 5 Mục VI phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

6

Từ ngã ba nhà ông Vì Văn Minh đến ngã ba hướng đi Nà Nó, Nà Sài hai bên đường

187

153

111

94

77

Điểm 6 Mục VI phần A Biểu 04.3 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND

7

Từ đất nhà bà Vì Thị Thơm (bản Ban) đến ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Thích ( bản Pe) hướng đi bản Pe hai bên đường

187

153

111

94

77

Điểm 7 Mục VI phần A Biểu 04.3 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND

8

Từ ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Mầng đến ngã ba nhà Lường Văn Sử rẽ trái đến điểm trường tiểu học bản Ban

187

153

     

Điểm 1 Mục VI phần A Biểu 04.1 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND

9

Từ ngã ba đất nhà ông Vì Văn Chung đến ngã ba đất nhà ông Lò Văn Vĩnh hai bên đường

187

153

     

Điểm 2 Mục VI phần A Biểu 04.1 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND

10

Từ đất nhà bà Tòng Thị Phương đi theo đường bê tông đến hết đất nhà bà Cầm Thị Long hai bên đường

187

170

     

Điểm 3 Mục VI phần A Biểu 04.1 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND

VII

Đường khu vực mốc D7-D8-D20-D20’- D19 (khu vực chợ cũ)

           

1

Đường Quy hoạch rộng 12m (từ hết đất nhà ông Nguyễn Huy Trung đến hết đất nhà ông Lò Văn Triển) hai bên đường

1.683

       

Điểm 1 Mục VII phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

2

Tuyến D19 đi D20’ (từ hết đất nhà bà Lương Thị Nụ đến hết đất nhà ông Đào Văn Cường)hai bên đường

1.683

       

Điểm 2 Mục VII phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

VIII

Các tuyến đường đô thị còn lại trong khu trung tâm hành chính huyện

         

1

Các trục đường có độ rộng từ 5m trở lên

255

163

102

85

68

Điểm 1 Mục VIII phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

2

Các trục đường có độ rộng từ 2,5 m đến nhỏ hơn 5m

191

122

77

68

51

Điểm 2 Mục VIII phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

3

Các trục đường có độ rộng nhỏ hơn 2,5 m

153

102

68

60

51

Điểm 3 Mục VIII phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

B

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

           

I

Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp

           

1

Từ cống qua đường đi Mường Và khu bản Nà Dìa (Từ mét 0 đến mét 450 ao nhà ông Tòng Văn Dịn đến hết nhà ông Cà Văn Bịnh, hai bên đường)

264

162

119

77

51

Điểm 1 Mục I phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

2

Đường từ bản Nà Lốc (Co Pồng cũ) xã Sốp Cộp đi bản Sổm Pói, xã Mường Và

221

179

136

111

85

Điểm 2 Mục I phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

3

Từ nhà ông Tòng Văn Thoai, ông Tòng Văn Đôi (bản Nó Sài) đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thân (bản Nó Sài) hai bên đường

170

136

102

85

68

Điểm 3 Mục I phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

4

Từ hết đất nhà văn hóa bản Huổi Khăng (đất nhà ông Lường Văn Quyết) đến hết đất xã Sốp Cộp hướng đi Dồm Cang hai bên đường

187

153

111

94

77

Điểm 4 Mục I phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

5

Từ đường lên bãi rác đến đội sản xuất số 4 hướng đi Nó Sài hai bên đường

187

153

111

94

77

Điểm 5 Mục I phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

II

Xã Mường Và

           

1

Từ cống qua đường (giáp nhà ông Lường Văn May) đến ngã ba đường đi Nậm Lạnh 200m hướng đi xã Nậm Lạnh hai bên đường

255

153

119

77

51

Điểm 1 Mục II phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ ngã ba nhà ông Lò Văn Chiến hướng đi Sốp Cộp đến hết đất trường cấp I+II hai bên đường

204

162

119

102

85

Điểm 2 Mục II phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

3

Tuyến từ cống giáp nhà ông Lường Văn May đến hết đất nhà ông Lò Văn Tiên hướng đi Mường Lạn hai bên đường

128

102

77

68

51

Điểm 3 Mục II phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

III

Xã Mường Lạn

           

1

Từ cây xăng xã Mường Lạn đến đầu cầu cứng hai bên đường

168

119

94

77

60

Điểm 1 Mục III phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ đầu cầu cứng đến hết trụ sở UBND xã Mường Lạn hai bên đường

187

153

111

94

77

Điểm 2 Mục III phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

3

Từ hết đất trụ sở UBND xã đến ngã ba đi bản Cống, Nà Khi đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuấn (chủ tịch UBND xã) hướng bản Cống và 500m hướng đi Nà Khi hai bên đường

170

136

102

85

68

Điểm 3 Mục III phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

IV

Xã Púng Bánh

           

1

Từ nhà ông Lò Văn Xuấn (bản Kéo Hin) đến hết đất nhà ông Tòng Văn Doản (bản Cọ) hai bên đường

153

119

94

77

60

Điểm 1 Mục IV phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

2

Tuyến đường từ nhà ông Tòng Văn Doản (bản Cọ) đến hết ngã ba Huổi Hay, hai bên đường

145

119

85

77

60

Điểm 2 Mục IV phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

V

Xã Dồm Cang (theo trục đường 105)

           

1

Từ hết đất xã Sốp Cộp đến đầu cầu cứng bản Nà Pháy hai bên đường

170

136

102

85

68

Điểm 1 Mục V phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ ngà ba đường rẽ đi bản Nà Khá đến trường mầm non bản Dồm hai bên đường

162

128

94

85

68

Điểm 2 Mục V phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

3

Từ trường mầm non bản Dồm đến hết đất bản Cang hai bên đường

145

119

85

77

60

Điểm 3 Mục V phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

VI

Xã Mường Lèo (theo trục đường 105)

           

1

Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Quân đến hết nhà ông Lò Văn Toàn (bản Mạt) hai bên đường

122

85

77

68

60

Điểm 1 Mục VI phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

2

Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Luyến đến cầu tràn (bản Liềng) hai bên đường

140

102

77

68

51

Điểm 2 Mục VI phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

3

Đoạn từ cầu tràn (bản Liềng) đến hết đất của ông Lường Văn Vui, hướng đi tỉnh Điện Biên hai bên đường

122

85

77

68

60

Điểm 3 Mục VI phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

VII

Các xã, các bản còn lại

119

94

85

68

60

Mục VI phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh)

Phụ lục X

ĐIỀU CHỈNH BẢNG 06. ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ TẠI NÔNG THÔN

BẢNG SỐ 6.7. HUYỆN MAI SƠN

Đơn vị: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Quyết định của UBND tỉnh đã ban hành

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

A

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

           

I

Đường Tô Hiệu

           

1

Từ Km 270 + 600 đến Km 272 + 300 (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6)

7.140

3.366

2.524,50

1.683

1.122

Mục I phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ Km 272 + 300 đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi)

8.330

3.570

2.678

1.785

1.190

3

Từ 274 + 100 đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu)

12.155

5.610

4.208

2.805

1.870

II

Đường 20 - 8

           

1

Từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hoá thiếu nhi

9.818

5.355

4.021

2.678

1.785

Điểm 1 mục II phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ Km 275 + 300 đến Km 276 đoạn Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt)

5.610

3.060

2.295

1.530

1.020

Điểm 2 mục II phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

3

Từ Km 276 đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát lót) (trừ Khu đất đấu giá tại tiểu khu 10 , thị trấn Hát Lót (dọc đường Quốc lộ 6))

2.040

898

673

449

299

Điểm 3 mục II phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 3 mục II phần A Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND

III

Đường nhánh

           

1

Phố Lò Văn Muôn

           

-

Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 20 m

7.293

3.978

2.984

1.989

1.326

Điểm 1 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 1 mục III phần A Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND

-

Từ cổng Chợ Trung tâm + 20 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển)

1.193

595

451

298

196

2

Phố Hà Văn Ắng

           

-

Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu đến ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50 m

8.619

4.310

3.230

2.159

1.437

Gạch đầu dòng thứ  nhất Điểm 2 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 2 mục III phần A Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND

-

Từ phố Hà Văn Ắng đi đến hết đất nhà máy nước

3.315

1.530

1.148

765

510

Gạch đầu dòng thứ  hai Điểm 2 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

3

Phố Trần Quốc Hoàn

           

-

Từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường

6.545

3.570

2.678

1.785

1.190

Điểm 3 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

-

Từ đầu cầu phía Công an đến hết đường Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8)

4.284

2.142

1.607

1.071

714

4

Đường Cà Văn Khum

           

-

Từ ngã tư Nông trường dọc theo đường Hát Lót-Tà Hộc + 450 m

6.885

3.443

2.584

1.726

1.148

Gạch đầu dòng thứ  nhất Điểm 4 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 2 mục III phần A Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND

-

Từ ngã tư nông trường + 450 m (Đường Hát Lót - Tà Hộc) đến ngã ba Viện Lao + 400 m (hết ranh giới thị trấn Hát Lót)

2.785

1.284

961

646

425

Gạch đầu dòng thứ  hai Điểm 4 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

5

Đường bản Dôm

           

-

Từ ngã ba (Quốc lộ 6)  đi về hướng Trường Phổ thông Trung học Mai Sơn 300m

4.641

2.321

1.743

1.165

774

Gạch đầu dòng thứ  nhất Điểm 5 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 2 mục III phần A Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND

-

Từ hết ranh giới Trường Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú cấp II

2.984

1.377

1.037

689

459

Gạch đầu dòng thứ  hai Điểm 5 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

-

Từ hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú đến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty cơ khí + 100 m (hết đất nhà ông Giang Len)

2.873

1.326

995

663

442

Gạch đầu dòng thứ  ba Điểm 5 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

-

Từ hết ranh giới nhà Giang Len (phía ra Hát Lót) đến cách Quốc lộ 6 300 m

2.387

1.190

893

595

400

Gạch đầu dòng thứ  tư Điểm 5 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 2 mục III phần A Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND

6

Đường Tôn Thất Tùng

           

-

Từ ngã ba Viện Lao đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn +100 m

2.295

1.148

859

578

383

Gạch đầu dòng thứ  nhất Điểm 6 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 6 mục III phần A Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND

-

Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100 m đến hết ranh giới Trường TH & THCS Chu Văn Thịnh

1.724

799

595

400

264

Gạch đầu dòng thứ  hai Điểm 6 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 6 mục III phần A Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND

7

Đường Nà Viền

           

-

Từ ngã ba bản Dôm đến hết địa phận thị trấn Hát Lót + 100 m

617

340

255

170

111

Gạch đầu dòng thứ  nhất Điểm 7 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 7 mục III phần A Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND

8

Đường Hoa Ban

           

-

Từ ngã ba đường 110 + 60 m đi qua tiểu khu 19, 20, 21 đến trường Mầm non Tô Hiệu (tiểu khu 2)

1.216

561

425

281

187

Gạch đầu dòng thứ nhất Điểm 8 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 8 mục III phần A Biểu số 05  QĐ 33/2020/QĐ-UBND

-

Đường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm non Tô Hiệu đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện

1.020

408

306

204

136

Gạch đầu dòng thứ  hai Điểm 8 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

9

Phố Kim Đồng

           

-

Từ ngã ba Quốc lộ 6  đến Trường Tiểu học Hát Lót + 100m

2.142

918

689

459

306

Gạch đầu dòng thứ  nhất Điểm 9 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 9 mục III phần A Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND

10

Phố Lò Văn Hắc

           

-

Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết ngã ba giao đường Hà Văn Ắng

3.570

1.530

1.148

765

510

Gạch đầu dòng thứ  nhất Điểm 10 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 10 mục III phần A Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND

11

Phố Cầu Treo

           

-

Từ bên kia cầu treo đến cách cổng Trường Trung học phổ thông  (cấp III) 20m về phía Trường Nông Lâm

673

340

255

170

 

Điểm 11 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

12

Đường nhánh khác

           

-

Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết Trường THCS Tô Hiệu

1.836

918

689

459

306

Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm 1 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Gạch đầu dòng thứ nhất điểm 12 mục III phần A Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND

-

Từ đường Tôn Thất Tùng đi ngã ba Bắc Quang đến ngã ba đi Sông Lô (đường Chiềng Ngần - Mường Bằng mới)

714

425

323

213

145

Gạch đầu dòng thứ nhất Điểm 12 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

-

Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ)  đến hết ranh giới thị trấn Hát Lót (đi cầu treo Nà Ban)

510

306

230

153

102

Gạch đầu dòng thứ hai Điểm 12 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Gạch đầu dòng thứ ba điểm 12 mục III phần A Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND

-

Từ  ngã ba Quốc lộ 6 tại Km 277 + 300 (Ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng)  đến hết địa phận thị trấn Hát Lót (hướng đi điểm Tái định cư bản Củ Pe)

734

366

272

187

119

Gạch đầu dòng thứ ba Điểm 12 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Gạch đầu dòng thứ tư điểm 12 mục III phần A Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND

-

Từ ngã ba địa chất (Km 277 + 300 m Quốc lộ 6) + 40 m đến hết đoàn địa chất 305

714

306

230

153

102

Điểm 4 mục II phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

-

Các đường nhánh xe con vào được (đường đất)

428

213

162

111

68

Điểm 12 mục III phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

-

Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đường bê tông)

612

306

230

153

102

-

Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đường bê tông kết nối với tuyến đường quy hoạch Đường giao thông từ tiểu khu 26/3, xã Cò Nòi đến tiểu khu 10, xã Hát Lót)

1.275

765

574

383

255

Điểm 12 Mục III Phần A Phụ lục 03 Dự thảo Quyết định điều chỉnh bảng giá đất

IV

Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi

           

1

Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 30 m

3.315

       

Điểm 1 mục IV phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5 m

3.315

       

Điểm 2 mục IV phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

3

Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m

         

Điểm 3 mục IV phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

-

+ Lô 1B

2.693

       

-

+ Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C

2.448

       

4

Từ Km 263 + 500 đến cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m

4.641

2.142

1.607

1.071

714

Điểm 4 mục IV phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

5

Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m đến Đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II)

4.641

2.142

1.607

1.071

714

Điểm 5 mục IV phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

6

Từ đường vào trường THCS Cò Nòi (cấp II) đến Km 266 + 800 Quốc lộ 6 (ngã ba tiểu khu 19/5)

4.243

1.955

1.471

978

655

Điểm 6 mục IV phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

V

Các tuyến đường bổ sung năm 2022

           

1

Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót (trừ đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao + 20m đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn +100m)

2.777

       

Mục 1 phần A Phụ lục số 02 QĐ 34/2022/QĐ-UBND

2

Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 5, thị trấn Hát Lót (trừ Đường 20-8 đoạn từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường)

4.021

       

Mục 2 phần A Phụ lục số 02 QĐ 34/2022/QĐ-UBND

3

Tuyến đường nhựa từ đường Quốc lộ 6 + 100m đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót

425

255

196

128

85

Mục 3 phần A Phụ lục số 02 QĐ 34/2022/QĐ-UBND

-

Đoạn từ Quốc lộ 6 +100 m đến Quốc lộ 6 + 400 m (hết địa phận thị trấn Hát Lót)

748

510

340

255

170

4

Các tuyến đường nhựa còn lại khu vực đô thị

850

680

425

340

170

Mục 4 phần A Phụ lục số 02 QĐ 34/2022/QĐ-UBND

VI

Các tuyến đường bổ sung năm 2024

           

1

Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khác

           

-

Đường quy hoạch nội bộ 11,5 m

5.355

       

Gạch đầu dòng thứ nhất điểm 1 Phần A Biểu  số 2 Phụ lục số 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND

-

Đường mặt cắt 22,5m (tuyến đường 26/3 xã Cò Nòi đi tiểu khu 10 thị trấn Hát Lót)

7.650

       

Gạch đầu dòng thứ hai điểm 1 Phần A Biểu  số 2 Phụ lục số 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND

-

Đường quy hoạch nội bộ 16,5m

7.650

       

Điểm 1 Phần A Phụ lục 03 Dự thảo Quyết định điều chỉnh bảng giá đất

2

Khu đất đấu giá tại tiểu khu 10, thị trấn Hát Lót (dọc đường Quốc lộ 6)

5.610

       

Điểm 2 Phần A Biểu  số 2 Phụ lục số 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND

3

Từ ngã ba quốc lộ 6 đến Chi cục Thuế khu vực Mai Sơn - Yên Châu

2.975

2.550

     

Điểm 3 Phần A Biểu  số 2 Phụ lục số 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND

VII

Đất ở đô thị còn lại trên địa bàn huyện

213

170

128

   

Mục V Phần A Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

B

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

           

B1

ĐẤT Ở TẠI KHU DÂN CƯ VEN ĐÔ, KHU CÔNG NGHIỆP, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CHÍNH, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH

 

I

Đường Quốc lộ 6

           

1

Từ Km 279 + 500 (hết thị trấn Hát Lót) đến Km 286+800 (Ngã ba đường rẽ vào khu công nghiệp Mai Sơn)

2.040

898

673

449

299

Điểm I mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 1 Tiểu mục I mục B1 phần B Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND

2

Từ Km 286+800 đến Km 290 (hết địa phận huyện Mai Sơn)

3.570

1.571

1.178

785

524

Điểm I mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

3

Từ ngã ba Quốc lộ 6 cũ và mới +20m theo hướng đi Quốc lộ 6 cũ đến hết địa phận huyện Mai Sơn

2.123

850

638

425

281

4

Từ Km 260+300 (giáp địa phận Yên Châu) đến Km 262+750 (đường vào bản Hua Tát)

1.437

862

502

332

221

5

Từ Km 262+750 đến Km 263+ 500 (qua Trạm 36 công an xã Cò Nòi 500m)

2.338

1.275

961

638

425

6

Từ Km 266+800 đến Km 270+600 (địa phận thị trấn Hát Lót)

1.870

1.122

842

561

374

7

Từ cổng UBND xã Cò Nòi + 60m phía ngã ba Cò Nòi đến hết ranh giới Trường tiểu học Cò Nòi (cấp I)

2.448

1.224

918

612

408

8

Từ hết ranh giới trường Tiểu học Cò Nòi (cấp I) đến cách ngã ba đường Quốc lộ 6 mới 40m (về phía Cò Nòi)

1.768

898

673

449

299

II

Đường Quốc lộ 4G

           

1

Từ ngã ba Mai Sơn (đường đi Sông Mã cũ) đến ngã 3 Thôn 6 40m (giao nhau với Quốc lộ 4G)

956

383

289

196

128

Điểm II mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và  Điểm 1,2 Tiểu mục II mục B1 phần B Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND

2

Từ ngã 3 Hợp tác xã 6-40m (giao nhau với Quốc lộ 4G) đến Bia tưởng niệm

2.040

816

612

408

272

3

Bia tưởng niệm đến Km5+700m đến Km 6+500m (Bản Áng xã Chiềng Ban)

459

230

170

119

77

Điểm II mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

4

Từ Km 6+500m (Bản Áng xã Chiềng Ban) đến Km 7 +400m (xã Chiềng Mai)

1.102

553

417

272

187

5

Từ Km 6+500m (Bản Áng xã Chiềng Ban) đến Noong Lý, bản Áng, xã Chiềng Ban

663

332

247

170

111

6

Từ Noong Lý, bản Áng, xã Chiềng Ban đến cổng trường cấp III Chu Văn Thịnh +100m

714

357

272

179

119

7

Từ cổng trường cấp III Chu Văn Thịnh +100m đi đến hết địa phận xã Chiềng Ban

816

408

306

204

136

8

Từ Km 7+400m (xã Chiềng Mai) đến đường rẽ lên trạm y tế xã (bản Vựt Bon)

442

204

153

102

68

9

Từ đường rẽ lên trạm y tế xã đến đầu cầu Chiềng Mai + 300m (tiểu khu ngã ba)

1.768

816

612

408

272

10

Từ cổng UBND xã Chiềng Kheo đi các hướng 500m

491

272

204

136

94

11

Từ đầu cầu Chiềng Mai +300m đến ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve (trừ đoạn từ cổng UBND xã Chiềng Kheo đi các hướng 500m)

383

196

145

94

68

12

Từ ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve đến hết địa phận xã Nà Ớt

230

153

119

94

77

III

Quốc lộ 37

           

1

Từ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong đến hết địa phận huyện Mai Sơn

398

187

136

94

60

Điểm III mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Tuyến đường Quốc lộ 37 từ Cò Nòi đi Nà Ớt

         

-

Từ  Quốc lộ 6 cũ đến ngã 3 Dốc Đá (Km2+150m Tỉnh lộ 113 cũ)

1.326

663

502

332

 

-

Từ Km 2+150m đến Km7

383

230

170

119

 

-

Từ Km 7 đến Km 8 + 800m (Trung tâm xã Chiềng Lương)

638

383

289

196

 

-

Từ Km8+800m đi đến Km19

476

289

213

145

 

-

Từ Km 19 (trung tâm xã Phiêng Pằn) đến Km 20

476

289

213

145

 

-

Từ Km 20 đến Giáp Quốc lộ 4G

553

332

247

170

 

IV

Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110)

           

1

Từ giáp Thị trấn Hát Lót đến đỉnh dốc Nà Bó + 20m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó)

774

332

247

170

111

Điểm IV mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ đình dốc Nà Bó + 200m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó) đến nhà ông Chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Nà Đươi) + 20m

867

434

323

221

145

3

Từ nhà ông Chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Nà Đươi) +20m đến hết địa phận xã Nà Bó

214

145

111

94

68

3

Từ hết địa phận xã Nà Bó đến Cảng Tà Hộc

214

145

111

94

68

V

Đường Hát Lót - Chiềng Mung

           

1

Từ hết đất Đoàn địa chất 305 đến ngã ba Khu Tái định cư bản Nà Tiến đi các hướng

418

213

153

102

68

Điểm V mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 1 Tiểu mục V mục B1 phần B Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND

2

Từ Trung tâm xã Hát Lót cũ đi 02 hướng 100m

425

255

196

128

85

Điểm V mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

3

Từ cách Trung tâm xã Hát Lót (cũ) 100m đến cách Quốc lộ 4G 60m

428

187

136

94

60

4

Từ ngã ba Tiểu khu Nà sản  đến đường Hát Lót-Chiềng Mung

510

255

196

128

85

Điểm V mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 4,5 Tiểu mục V mục B1 phần B Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND

5

Từ ngã ba chợ Chiềng Mung đến ngã ba Bản Xum (Đường Hát Lót - Chiềng Mung)

638

255

196

128

85

VI

Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109)

           

1

Từ Km 0 + 20m đến cách ngã ba Sông Lô 200m

393

213

162

111

68

Điểm VI mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ ngã ba Sông Lô xã Nà Bó đi các hướng 200m

430

238

179

119

77

3

Từ ngã ba trụ sở UBND xã Chiềng Sung (cũ) theo hai hướng Hòa Bình, Cao Sơn + 200m

571

289

213

145

94

4

Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 109

245

162

119

102

85

VII

Đường Nà Bó - Mường Chùm

           

1

Từ đường Tỉnh lộ 110 (ngã ba Nà Bó) + 60m đến hết địa phận huyện Mai sơn

179

145

111

94

68

Điểm VII mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

VIII

Đường Quốc lộ 6 C

           

1

Từ ngã ba Cò Nòi +20m đến hết Trường THPT Cò Nòi

1.632

979

612

408

272

Điểm VIII mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ hết Trường THPT Cò Nòi đến hết tiểu khu Bình Minh (ngã ba đường đi Noong Te)

1.216

663

502

332

221

3

Từ hết tiểu khu Bình Minh đến hết địa phận huyện Mai Sơn

638

332

235

140

85

IX

Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 +100m (Nà Bó) đến Quốc lộ 37 (Cò Nòi)

179

145

111

94

 

Điểm IX mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

X

Địa phận xã Chiềng Ban

           

-

Từ đường Quốc lộ 4G đi UBND xã đến hết ranh giới huyện Mai Sơn

541

247

187

128

85

Điểm X mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và gạch đầu dòng thứ nhất Tiểu mục X mục B1 phần B Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND

-

Từ đường Quốc lộ 4G đi Trung tâm giáo dục lao động tỉnh đến hết ranh giới huyện Mai Sơn.

619

318

234

159

103

Điểm X mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và gạch đầu dòng thứ hai Tiểu mục X mục B1 phần B Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND

XI

Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót

           
 

Từ Quốc lộ 6 đến ngã ba Yên Sơn xã Hát Lót

553

255

196

128

 

Điểm XI mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và gạch đầu dòng thứ nhất Tiểu mục XI mục B1 phần B Biểu số 01 Phụ lục 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND

 

Từ ngã ba Yên Sơn đi bản Nà Cang đến đường Hát Lót - Chiềng Mung

367

187

136

94

 

Điểm XI mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

 

Từ ngã ba Yên Sơn đến cách ngã ba bản Nà Tiến 40m

367

187

136

94

 

XII

Từ Ngã 3 Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn

           

-

Từ Ngã ba Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn

689

298

204

131

 

Điểm XII mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

-

Từ Ngã ba Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi Khu Công nghiệp Mai Sơn Mường Bằng

428

213

162

111

 

-

Từ ranh giới xã Mường Bon đến Khu công nghiệp Tà Xa đến điểm tái định cư Co Chay

536

298

210

133

 

XIII

Các đường nhánh khác

           

1

Từ giáp địa phận thị trấn Hát Lót qua Nhà máy tinh bột sắn đến UBND xã Mường Bon + 300m

383

153

119

77

51

Điểm XIII mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 1,2 Tiểu mục XIII mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ ngã ba bản Mai Tiên đến hết khu Tái định cư Bản Tra - Xa Căn

187

153

111

94

77

3

Từ hết địa phận ranh giới thị trấn Hát Lót đến hết khu công nghiệp Tà Xa

306

153

119

77

51

Điểm XIII mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

4

Từ cổng UBND xã Mường Bon + 300m đến hết địa phận bản Mứn

187

153

111

94

77

5

Từ ngã ba Sông Lô + 200m nhánh 109 - 110 đến cách ngã ba Nhà máy xi măng 20m (Tỉnh lộ 110) về phía Sông Lô

306

187

136

94

60

6

Từ hết địa phận thị trấn Hát Lót đến cầu treo Nà Ban (Xã Hát Lót)

459

272

204

136

94

7

Từ ngã ba Quốc lộ 6 (Km 272+40m) đến Quốc lộ 6 + 100m

408

247

187

119

85

Điểm XIII mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 7 Tiểu mục XIII mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

8

Từ ngã ba Chiềng Mai đi vào trung tâm xã đến nhà văn hóa bản Cuộm Sơn

199

155

122

99

77

Điểm XIII mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

XIV

Bổ sung các tuyến mới

           

1

Tuyến đường tránh Quốc lộ 6 từ tiểu khu 3/2, xã Cò Nòi đi Nhà máy mía đường Sơn La

561

306

230

153

102

Điểm XIV mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Đoạn đường từ Quốc lộ 37 ra Quốc lộ 6 cũ (giáp bà Nga Sửu)

765

383

289

196

128

4

Tuyến đường từ Quốc lộ 4G đi UBND xã Chiềng Dong

187

136

102

85

68

5

Đoạn đường từ Nhà máy tinh bột sắn (bản Củ Pe) đi bản Mé đến hết địa phận bản Lẳm

204

136

102

85

68

6

Đường từ Quốc lộ 6 đi ra trại trường Nông Lâm (nối vào tuyến nhà ông Tình đi bản Nà Cang)

638

357

254

153

94

7

Cách ngã ba bản Nà Tiến đến đường Hát Lót – Chiềng Mung

383

214

155

92

56

Điểm XIV mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 7 Tiểu mục XIV mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

8

Đường từ ngã 3 Bản Cóc qua UBND xã Mường Bằng đến điểm tái định cư Quỳnh Bằng

170

136

102

85

 

Điểm XIV mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

9

Đường Tỉnh lộ 117: Quốc lộ 4G đi Chiềng Chung, Mường Chanh và xã Hua La (thành phố Sơn La)

221

177

102

85

68

10

Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Phiêng Cằm

         

-

Khu trung tâm xã từ trạm cân điện tử đến mỏ đá Hiền Luyến

574

230

170

119

77

-

Các vị trí còn lại trên tuyến Tỉnh lộ 113, xã Phiêng Cằm

357

179

136

94

60

11

Tỉnh lộ 113 trên dịa bàn xã Nà Ớt

         

-

Từ cổng UBND xã Nà Ớt đến hết địa phận xã Nà Ớt hướng đi Phiêng Cằm

383

230

170

119

77

12

Tuyến đường trung tâm xã Nà Ớt: từ Km 33+500m đến Km35+500

638

383

289

196

128

XV

Các tuyến đường bổ sung năm 2022

           

13

Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư bản Mu Kít, xã Cò Nòi

1.494

       

Mục 1 phần B Phụ lục số 02 QĐ 34/2022

14

Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi: Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5m (Lô 7A)

2.448

       

Mục 2 phần B Phụ lục số 02 QĐ 34/2022

15

Đường qua điểm dân cư nông thôn chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi (khu gốc đa)

2.448

       

Mục 3 phần B Phụ lục số 02 QĐ 34/2022

16

Đoạn từ hết địa phận thị trấn Hát Lót đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa) giá đất

425

255

196

128

85

Mục 4 phần B Phụ lục số 02 QĐ 34/2022 và Điểm 4 Tiểu mục XV mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

17

Các tuyến đường nhựa còn lại khu vực nông thôn

425

255

196

128

85

Mục 5 phần B Phụ lục số 02 QĐ 34/2022

XVI

Các tuyến đường bổ sung năm 2023

           

18

Từ ngã ba đấu nối đường Quốc lộ 6 cũ với đường Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn + 50m đi theo hướng Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn đến hết địa phận bản Nà Hạ 2, xã Chiềng Mung (Từ Km 290+380 m đến Km 291+160 m)

3.995

2.380

1.700

1.190

799

Điểm 1 mục B1 Biểu số 03 Phụ lục số 01 phần B QĐ 19/2023/QĐ-UBND

19

Từ ngã tư Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn giao Quốc lộ 4G +200m đi về phía bản Nà Hạ 2 hướng đi huyện Mai Sơn, +200m hướng đi huyện Thuận Châu (từ km 291+935 đến Km292+410)

4.250

2.550

1.913

1.275

850

Điểm 2 mục B1 Biểu số 03 Phụ lục số 01 phần B QĐ 19/2023/QĐ-UBND

20

Từ ao cạn địa phận xã Chiềng Ban (bản Hợp Ba Văn Tiến) đến hết địa phận huyện Mai Sơn (Từ Km 293+470 đến Km 295+860)

3.825

2.295

1.700

1.148

765

Điểm 3 mục B1 Biểu số 03 Phụ lục số 01 phần B QĐ 19/2023/QĐ-UBND

XVII

Các tuyến đường bổ sung năm 2024

           

1

Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Mường Chanh (bản Đen ) huyện Mai Sơn

           

-

Đường quy hoạch trên tuyến đường tỉnh lộ 117: Đoạn từ ngã ba bản Đen (Cây xăng Mường Chanh) hướng đi xã Hua La 300 m, đi xã Chiềng Chung 500 m, đi Xưởng chế biến cà phê Mường Chanh 1050 m (cầu Tà Chiềng)

1.998

1.632

1.275

850

425

Gạch đầu dòng thứ nhất điểm 1 Phần B Biểu  số 2 Phụ lục số 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND

-

Đường trong khu quy hoạch (đường bê tông)

850

748

     

Gạch đầu dòng thứ hai điểm 1 Phần B Biểu  số 2 Phụ lục số 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND

2

Khu dân cư tiểu khu 26/3, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn: Đường quy hoạch nội bộ

2.168

       

Điểm 2 Phần B Biểu  số 2 Phụ lục số 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND

3

Tuyến đường bê tông thuộc quy hoạch khu dân cư tiểu khu Nà Sản, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn

1.275

1.020

     

Điểm 3 Phần B Biểu  số 2 Phụ lục số 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND

4

Đường Mường Chanh (Bản Hịa)- Chiềng Nơi

510

357

247

170

128

Điểm 4 Phần B Biểu  số 2 Phụ lục số 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND

5

Đường Tỉnh lộ 117: Quốc lội 4G đi Chiềng Chung, Mường Chanh và xã Hua La (thành phố Sơn La) (Đoạn từ ngã ba bản Đen (Cây xăng Mường Chanh) hướng đi xã Hua La 300 m, đi xã Chiềng Chung 500 m, đi Xưởng chế biến cà phê Mường Chanh 1050 m (cầu Tà Chiềng), trừ đoạn Đường quy hoạch trên tuyến đường 117 Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Mường Chanh (bản Đen) huyện Mai Sơn

1.998

1.632

1.275

850

425

Phần B Phụ lục 03 Dự thảo Quyết định điều chỉnh bảng giá đất

XVIII

ĐẤT CỤM XÃ, TRUNG TÂM XÃ

           

1

Các đường nhánh xe con vào được (đường đất)

166

102

77

68

51

Điểm XV mục B1 phần B Bảng 5.7 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đường bê tông)

221

136

102

85

68

3

Đất ở nông thôn thuộc địa bàn các xã còn lại của huyện

133

85

68

60

51

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh)

Phụ lục X

ĐIỀU CHỈNH BẢNG 06. ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ TẠI NÔNG THÔN

BẢNG SỐ 6.8. HUYỆN YÊN CHÂU

Đơn vị: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Quyết định của UBND tỉnh đã ban hành

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

A

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

           

I

Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội

           

1

Tuyến từ Km 240 + 485 m đến Km 240 + 392,5 m (từ ngã tư đến hết đất Ông Trường Nguyên)

6.885

3.443

2.584

1.726

1.148

Mục I phần A bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Tuyến từ Km 240 + 392,5 m đến Km 240 +285 m (từ đất của hàng dược Thiên Đức đến hết đất ông Giao Hải)

6.120

3.060

2.295

1.530

1.020

3

Tuyến từ Km 240 + 285 m đến Km 240 + 151,5 m (từ giáp đất ông Giao Hải đến đến hết đất ông Thìn)

4.641

2.142

1.607

1.071

714

4

Từ Km 240+151,5m đến Km 239+981,5m (từ tiếp giáp đất ông Minh Kiểm đến hết đất nhà bà  Thuý Khiêm)

4.399

2.295

1.726

1.148

765

5

Từ Km 239+981,5m đến Km 239+689 m (từ tiếp giáp đất nhà bà Thuý Khiêm đến hết đất ông Thẩm Nga)

3.366

1.836

1.377

918

612

6

Tuyến từ Km 239 + 689 m đến Km 239 + 457 m (từ giáp đất ông Khánh Đôi đến hết đất ông Hùng Ánh)

2.805

1.530

1.148

765

510

7

Từ Km 239 + 457 m đến Km 239 + 324 m (từ giáp đất ông Hùng Ánh đến hết đất ông An Bích)

2.525

1.377

1.037

689

459

8

Từ đất ông Tuấn Vân đến hết đất thị trấn (từ Km 239 + 324 m đến Km 239 + 038 m)

1.964

1.071

808

536

357

II

Từ trung tâm ngã tư đi hướng Sơn La

           

1

Từ Km 240 + 485 m đến Km 240 + 814,5 m (từ trung tâm ngã tư đến hết đất ông Thành Huấn)

6.885

3.443

2.584

1.726

1.148

Điểm 1 mục II phần A bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ đường vào bản Kho Vàng đến hết đất bà Phượng, đối diện đường đi bản Huổi Hẹ

5.814

2.907

2.185

1.454

969

3

Từ hết đất bà Phượng đến hết đất bà Vân Ly (hết đất Thị trấn)

2.662

1.335

995

663

442

III

Từ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3)

           

1

Từ tâm ngã tư vào UBND huyện 140m (đường 20/11)

2.188

1.190

893

595

400

Điểm 1 mục III phần A bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ đất thi hành án đến ngã ba sân vận động 326 m (đường 20/11)

1.591

799

595

400

264

Điểm 2 mục III phần A bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

3

Từ tiếp giáp đất ông Định Toán đến đầu cầu Chiềng Khoi (đường 20/11)

1.262

689

519

349

230

Điểm 3 mục III phần A bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

4

Từ phòng giáo dục huyện đến đất bà Thanh Thành (đường Nguyễn Văn Huyên)

1.392

646

485

323

213

Điểm 4 mục III phần A bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

5

Đất giáp đường quanh sân vận động (Tiểu khu 3) 261m

916

502

374

247

170

Điểm 5 mục III phần A bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

IV

Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2)

           

1

Từ trung tâm ngã tư đi 140 m (đường Chu Văn An)

2.754

1.649

1.241

825

553

Điểm 1 mục IV phần A bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ mét 141 đến mét 234 (đường Chu Văn An)

2.525

1.377

1.037

689

459

Điểm 2 mục IV phần A bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

3

Từ đất ông Chiến (con bà Vịnh) đến cổng trường cấp III (đường Chu Văn An)

1.496

816

612

408

272

Điểm 3 mục IV phần A bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

4

Từ ngã ba Công viên tuổi trẻ đi Quốc lộ 6 hướng tiểu khu 4, giáp đất bà Bún

1.178

646

485

323

213

Điểm 4 mục IV phần A bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

5

Từ ngã ba (giáp đất nhà Quynh Thương) đi qua bản Huổi Hẹ hướng Quốc lộ 6 870m

421

230

170

119

77

Điểm 5 mục IV phần A bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

6

Từ mét 871 đến mét 1071 hướng đi ngã ba Quốc lộ 6 (Tiểu khu 6)

893

536

400

272

179

Điểm 6 mục IV phần A bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

V

Đoạn đường vào bãi rác mới

           

1

Từ tiếp giáp vị trí 3 (hết đất nhà ông Quý) đến hết đất thị trấn (hết đất nhà bà Mùi Ký)

357

213

162

111

68

Điểm 1 mục V phần A bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

VI

Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Sặp Vạt)

           

1

Từ giáp đất Thị trấn đến ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ)

1.785

1.071

808

536

357

Điểm 1,2,3 mục VI phần A bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) đến ngã ba vào bản Sai (dọc Quốc lộ 6)

1.607

961

723

485

323

3

Đoạn đường cầu sắt cũ

446

272

204

136

94

VII

Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Viêng Lán dọc Quốc lộ 6)

           

1

Tuyến đường từ Km 241 + 800 m đến Km 242 + 200 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nhà bà Thúy Khốm đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện)

2.210

1.326

995

663

442

Điểm 1,2 mục VI phần A bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Tuyến đường từ Km 242 + 200m đến Km 242 + 600 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện đến hết đất nhà ông Toản Bình)

1.530

918

689

459

306

VIII

Các đường nhánh (Trừ các tuyến đường đã có tại các mục đã nêu trên)

           

1

Các đường nhánh có mặt đường rộng 2,5 m trở lên nội thị (đường đổ bê tông hoặc dải nhựa)

500

247

187

128

85

Điểm 1 mục  VIII phần A bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Các đường nhánh có mặt đường rộng 2,5 m trở xuống nội thị (đường đổ bê tông hoặc dải nhựa)

428

213

162

111

68

IX

Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn

170

136

102

85

68

 

X

Khu dân cư lương thực tiểu khu 1, thị trấn Yên Châu huyện Yên Châu

5.100

3.570

     

Mục 1 Phần A Biểu số 02 Phụ lục 04 dự thảo Quyết định điều chỉnh Bảng giá đất

B

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

           

B1

ĐẤT Ở TẠI KHU DÂN CƯ VEN ĐÔ, KHU CÔNG NGHIỆP, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CHÍNH, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH

 

1

Dọc Quốc lộ 6 giáp Mộc Châu đến giáp Mai Sơn (trừ trung tâm xã, cụm xã, vị trí trung tâm khác có giá riêng)

500

247

187

128

85

Điểm 1,2,3,4,5,6,7 Mục B1 phần B  Bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Dọc Quốc lộ 37 (Địa phận Yên Châu)

215

153

119

102

77

3

Dọc Quốc lộ 6C (trừ trung tâm xã, cụm xã)

281

153

119

77

51

4

Dọc tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã Chiềng On, vị trí trung tâm khác có giá riêng)

168

131

103

77

60

5

Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn; ngã ba Quốc lộ 6 bản Đán đến hết đất nhà ông Sinh bản Đán)

255

153

119

77

51

6

Tuyến đường dọc kè Suối huyện Yên Châu

         

Mục 1 phần B1 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND

-

Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu) đến bản Mường Vạt, xã Viêng Lán

1.148

689

519

349

230

B2

ĐẤT CỤM XÃ, TRUNG TÂM XÃ

           

I

Cụm xã Phiêng Khoài

           

1

Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Cò Nòi đến hết đất nghĩa trang Kim Chung

1.459

731

544

366

247

Tiểu mục I Mục B2 phần B  Bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Hang Mon đến hết đất cây xăng Đức Cường

1.459

731

544

366

247

3

Từ tiếp hết đất nghĩa trang Kim Chung hướng đi Cò Nòi đến cổng trường tiểu học Cồn Huất

530

264

196

136

85

4

Từ tiếp giáp đất cây xăng Đức Cường hướng đi Hang Mon 1.000 m

530

247

187

119

85

5

Từ ngã ba trung tâm hướng đi Lao Khô đến hết đất Hợp tác xã dịch vụ chế biến chè

1.275

638

476

323

213

6

Đoạn từ hết đất Hợp tác xã dịch vụ chế biến chè đến hết cây xăng số 2 của doanh nghiệp Đức Cường

510

255

196

   

7

Đoạn từ doanh nghiệp Đức Cường đến trạm kiểm soát biên phòng Keo Muông

306

153

119

   

II

Trung tâm xã Lóng Phiêng

           

1

Từ nhà văn hoá bản Yên Thi hướng đi Hang Mon 1.300m (đất ông Kiên) và hướng đi Quốc lộ 6 1.015 m (dọc đường Quốc lộ 6C)

1.000

502

374

247

170

Tiểu mục II Mục B2 phần B  Bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Đường vào bản Tái định cư Quỳnh Phiêng (từ đường Quốc lộ 6C đi 500m)

204

136

102

   

III

Trung tâm xã Yên Sơn

           

1

Từ ngã ba (nhà ông Kha) đi hướng Bó Phương 200 m

536

323

238

162

111

Điểm 1,2,3,4 tiểu mục III Mục B2 phần B  Bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và dự thảo

2

Từ ngã ba (nhà ông Kha) đi hướng Cò Nòi 200 m

553

332

247

170

111

3

Từ ngã ba (nhà ông Kha) đến hết đất trường tiểu học Yên Sơn (650 m) hướng đi Phiêng Khoài (trừ  Tiểu Mục IX Mục B2 đã có giá)

510

306

230

153

102

4

Từ ngã ba Đông Bâu hướng đi Kim Sơn 1;100m (Hết đất nhà ông Thắng Quốc)

332

196

153

102

68

IV

Trung tâm xã Chiềng Đông

           

1

Từ cầu Chiềng Đông 1 đến cầu Chiềng Đông 2 (dọc Quốc lộ)

816

493

366

247

162

Điểm 1,2,3 Tiểu mục IV Mục B2 phần B  Bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ cầu Chiềng Đông 1 đến nhà ông Ù Nhật cách 500 m (hướng đi Hà Nội)

428

213

162

111

68

3

Từ cầu Chiềng Đông 2 đến đường rẽ vào bản Chai cách 100m (hướng đi Sơn La)

428

213

162

111

68

V

Trung tâm cụm xã Chiềng Sàng

           

1

Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Hà Nội (dọc Quốc lộ 6) 730 m

774

468

349

230

153

Điểm 1,2,3 Tiểu mục V Mục B2 phần B  Bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ 731 m hướng đi Hà Nội đến ngã ba vào bản Đán (820m)

469

238

179

119

77

3

Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Sơn La hết đất bản Chiềng Kim

469

238

179

119

77

VI

Trung tâm xã Chiềng Pằn

           

1

Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Phú đến hết đất ông Đạt Quỳnh

979

493

366

247

162

Tiểu mục VI Mục B2 phần B  Bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Đường từ ngã ba Chiềng Phú đi hướng Hà Nội đến cầu bản Phát

663

306

230

153

102

3

Từ tiếp giáp đất ông Tạ Ngọc Tính (Bản Thồng Phiêng) hướng đi bản Chiềng Phú (2 bên đường) đến hết nhà ông Hà Văn Đò (Bản Chiềng Phú)

327

179

136

   

VIII

Trung tâm cụm xã Chiềng Hặc

           

1

Từ cống cây xăng Thắng Thủy đến qua cổng UBND xã Chiềng Hặc 100m (dọc Quốc lộ 6)

1.037

621

468

315

204

Điểm 1 Tiểu mục VIII Mục B2 phần B  Bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

IX

Trung tâm xã Tú Nang

           

1

Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Nà Khoang đến Cầu đi bản Tin Tốc

663

400

298

196

136

Điểm 1,2 tiểu mục IX Mục B2 phần B  Bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ cầu đi bản Tin Tốc đến qua ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Ban 100m (đến cống thoát nước) hướng đi Hà Nội (trừ Tiểu Mục IX Mục B2 đã có giá)

884

527

400

264

179

3

Từ ngã ba cầu Tà Làng đi Hà Nội đến hết đất Hạt 7 Quốc lộ 6 cũ, đi hướng Sơn La đến hết đất nhà Dinh Xuyến (dọc Quốc lộ 6)

1.094

595

451

298

196

X

Trung tâm xã Chiềng On

           

1

Trung tâm xã Chiềng On (từ cổng đồn Biên phòng Chiềng On đến hết trung tâm xã 640m)

505

272

204

136

94

Tiểu mục X Mục B2 phần B  Bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ ngã ba Đông Bâu hướng đi Chiềng On hết đất Trạm thu phí điện lực

430

238

179

119

77

XI

Trung tâm xã Viêng Lán

           

1

Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Lửa (bản Mường Vạt) hướng đi bản Nà Và 2 (2 bên đường) đến giáp đất ông Lừ Văn Xốm

383

213

153

   

Tiểu mục XI Mục B2 phần B  Bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

XII

Trung tâm xã Chiềng Khoi

           

1

Từ ngã ba đi Thao trường bắn đến ngã ba Trường THCS (bản Pút)

255

153

119

77

51

Điểm 1,2,3 tiểu mục XII Mục B2 phần B  Bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ ngã ba Trường THCS đi các hướng 300m

204

162

119

102

85

3

Từ ngã ba Trường THCS (Bản Pút) đi hướng Hồ chiềng Khoi đến đập Hồ Chiềng Khoi

298

179

136

   

XIII

ĐẤT CỤM XÃ, TRUNG TÂM XÃ

           

1

Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoài

         

Mục 1 phần B2 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND

-

Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu) đến bản Tam Thanh, xã Phiêng Khoài

255

153

119

77

51

2

Tuyến đường Mường Lựm, Yên Châu - Tân Lập, Mộc Châu

         

Mục 2 phần B2 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND

-

Từ xã Chiềng Hặc, huyện Yên Châu đến địa phận huyện Yên Châu

153

119

94

77

60

3

Trung tâm xã Mường Lựm

         

Mục 3 phần B2 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND

-

Từ đầu đập hồ mường lựm tới UBND xã cũ

255

153

119

77

51

4

Trung tâm xã Chiềng Tương

         

Mục 4 phần B2 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND

-

Từ UBND xã cũ cách 500m hướng về đồn biên phòng 465 tới qua ngã 3 rẽ vào UBND xã mới 200m

204

162

119

102

85

XIV

Tuyến đường nông thôn

           

1

Đất ở còn lại thuộc địa bàn các xã

111

85

77

68

60

Điểm 1 tiểu mục XIII Mục B2 phần B  Bảng 5.8 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

XV

Các tuyến đường bổ sung năm 2024

           

1

Khu dân cư trung tâm xã Yên Sơn, huyện Yên Châu.

           

-

Tiếp giáp mặt đường Quốc lộ 6C

5.100

3.570

     

Mục 1 Phần B Biểu số 02 Phụ lục 04 dự thảo Quyết định điều chỉnh Bảng giá đất

-

Tiếp giáp mặt đường bê tông

3.230

2.261

     

2

Khu đấu giá đất bản Kim Chung 3, xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu.

           

-

Khu đất giáp đường Quốc lộ 6C

7.225

5.058

     

Mục 2 Phần B Biểu số 02 Phụ lục 04 dự thảo Quyết định điều chỉnh Bảng giá đất

-

Khu đất nằm trong đường bê tông

3.230

2.261

     

3

Đấu giá sân vân động

1.785

1.250

     

Mục 3 Phần B Biểu số 02 Phụ lục 04 dự thảo Quyết định điều chỉnh Bảng giá đất

4

Đấu giá khu quy hoạch dân cư bản Đông Khùa, xã Tú Nang

3.910

2.737

1.913

   

Mục 4 Phần B Biểu số 02 Phụ lục 04 dự thảo Quyết định điều chỉnh Bảng giá đất

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh)

Phụ lục X

ĐIỀU CHỈNH BẢNG 06. ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ TẠI NÔNG THÔN

BẢNG SỐ 6.9. HUYỆN MỘC CHÂU

Đơn vị: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Quyết định của UBND tỉnh đã ban hành

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

A

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

           

A1

Thị trấn Mộc Châu

           

I

Đường Trần Huy Liệu

           

1

Từ ngã ba Bưu điện đến đường rẽ vào Bưu điện cũ (Hang Dơi)

13.260

7.956

5.967

3.978

2.652

Tiểu Mục I Mục A1 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ đường rẽ vào Bưu điện cũ (Hang Dơi) đến ngã ba đường rẽ vào Phố Tây Tiến (Đường vào Trường Mầm non Tây Tiến)

9.520

5.712

4.284

2.856

1.904

II

Phố Phan Đình Giót

           

1

Từ ngã ba Bưu điện đến hết đất Nhà văn hoá huyện

8.075

4.845

3.638

2.423

1.615

Tiểu Mục II Mục A1 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ hết đất Nhà văn hoá huyện đến hết đất Trường Trung học phổ thông Mộc Lỵ

6.460

3.876

2.907

1.938

1.292

3

Từ hết đất Trường Trung học phổ thông Mộc Lỵ đến đất Đập tràn tiểu khu 1

3.485

2.091

1.573

1.046

697

4

Từ đầu Đập tràn tiểu khu 1 đến cách đường đi từ ngã ba tiểu khu 1 vào UBND xã Đông Sang 20m

1.870

1.122

842

561

374

III

Đường Tô Hiệu

           

1

Từ giáp Ngã ba Quốc lộ 6 đến đường tránh dốc 75

7.480

4.488

3.366

2.244

1.496

Tiểu Mục III Mục A1 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ đường tránh dốc 75 đến đầu công viên tiểu khu 4

6.545

3.927

2.950

1.964

1.309

3

Từ đầu công viên tiểu khu 4 đến hết đất Bưu điện

13.260

7.956

5.967

3.978

2.652

IV

Phố Vừ A Dính

           

1

Từ giáp đất Bến xe đến cổng vào Trường Trung học cơ sở Mộc Lỵ

4.250

2.550

1.913

1.275

850

Tiểu Mục IV Mục A1 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ Trường Trung học cơ sở Mộc Lỵ  đến hết đất Trường Phổ thông dân tộc Nội trú huyện

1.955

1.173

884

587

391

V

Phố Vũ Xuân Thiều và Phố Nguyễn Hoài Xuân

           

-

Từ đường rẽ Ngân hàng nông nghiệp "Giáp đất KBNN" đến ngã tư Trạm biến thế

4.505

2.703

2.032

1.352

901

Tiểu Mục V Mục A1 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

VI

Phố Nguyễn Hoài Xuân

           

1

Từ ngã tư Trạm biến thế đến hết đất Trường Tiểu học Mộc Lỵ

3.315

1.989

1.496

995

663

Tiểu Mục VI Mục A1 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ ngã ba trung tâm tiểu khu 6 đến ngã ba tiểu khu 1

2.465

1.479

1.114

740

493

VII

Đường 20 - 11

           

1

Từ trung tâm ngã ba Lóng Sập đi đến ngã tư Chợ Bảo Tàng

8.415

5.049

3.791

2.525

1.683

Tiểu Mục VII Mục A1 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ ngã tư Chợ Bảo Tàng đi hết đất thị trấn Mộc Châu

7.820

4.692

3.519

2.346

1.564

VIII

Đường Nguyễn Lương Bằng

           

1

Từ ngã ba đường rẽ vào phố Tây Tiến đến Cầu Trắng

7.480

4.488

3.366

2.244

1.496

Tiểu Mục VIII Mục A1 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ Cầu Trắng đến hết đất khách sạn Sao Xanh

6.460

3.876

2.907

1.938

1.292

3

Từ hết đất khách sạn Sao Xanh đến cột điện li tâm 7A1 (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 02) tiểu khu  14, thị trấn Mộc Châu

3.910

2.346

1.760

1.173

782

4

Từ cột điện li tâm 7A1  (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 02) tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu đến hết đất thị trấn Mộc Châu

1.870

1.122

842

561

374

IX

Phố Tuệ Tĩnh

           

1

Từ Quốc lộ 6 20m đến ngã ba đường rẽ Bệnh Viện

6.970

4.182

3.137

2.091

1.394

Tiểu Mục IX Mục A1 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ ngã ba đường rẽ Bệnh Viện đến Trường Tiểu học và THCS Tây Tiến

5.950

3.570

2.678

1.785

1.190

3

Từ Trường Tiểu học và THCS Tây Tiến đến cách ngã tư Chợ Bảo Tàng 20m

6.460

3.876

2.907

1.938

1.292

X

Các tuyến đường nội thị khác

           

1

Từ đất Đập tràn tiểu khu 1 đến hết thị trấn Mộc Châu (hướng đi bản Búa, xã Đông Sang)

1.275

765

578

383

255

Điểm 1 Tiểu Mục X Mục A1 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ ngã ba bản Mòn đến hết đất thị trấn Mộc Châu (đường đi Đông Sang)

4.675

2.805

2.108

1.403

935

Điểm 2 Tiểu Mục X Mục A1 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

3

Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 17,5m)

2.550

1.530

1.148

765

510

Điểm 3 Tiểu Mục X Mục A1 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

4

Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 11,5m)

2.125

1.275

961

638

425

Điểm 4 Tiểu Mục X Mục A1 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

5

Đường tránh dốc 75: Từ ngã ba đường tránh dốc 75 (Quốc lộ 6) đến đất Nhà văn hóa tiểu khu 3

1.700

1.020

765

510

340

Điểm 5 Tiểu Mục X Mục A1 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

6

Từ ngã ba đường trục chính trung tâm hành chính cũ đến ngã ba đến cách Quốc lộ  6 20m (hướng đi qua Công ty Hợp tác Quốc tế 705)

4.165

2.499

1.879

1.250

833

Điểm 6 Tiểu Mục X Mục A1 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

7

Từ Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20m theo đường vào khu đất Thanh tra giao thông I.02 ra đến cách Quốc Lộ 6 20 m (tiểu khu  3)

2.465

1.479

1.114

740

493

Điểm 7 Tiểu Mục X Mục A1 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

8

Từ hết thửa đất nhà ông Tâm (thửa 24, tờ 18) đến ngã ba bản Mòn (tuyến phố Bình Minh)

2.975

1.785

1.343

893

595

Điểm 8 Tiểu Mục X Mục A1 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

9

Từ hết đất Công ty sửa chữa đường bộ 224 đến điểm giao nhau với phố Tuệ Tĩnh cách 20m (ngõ Hoa Anh Đào)

1.445

867

655

434

289

Điểm 9 Tiểu Mục X Mục A1 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

10

Từ đường rẽ xuống xóm bưu điện cũ cách 20m đến suối (tiểu khu  8)

1.785

1.071

808

536

357

Điểm 10 Tiểu Mục X Mục A1 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

11

Từ hết thửa đất số 136, tờ bản đồ số 25 (nhà bà Liên Mão) theo tường rào Chợ trung tâm huyện Mộc Châu đến hết thửa đất số 238, tờ bản đồ số 25 (tiểu khu  6)

2.805

1.683

1.267

842

561

Điểm 11 Tiểu Mục X Mục A1 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

12

Từ hết đất Khách sạn Hương Sen theo tường rào Công an huyện Mộc Châu đến hết đất Công an huyện, tiểu khu  6

1.700

1.020

765

510

340

Điểm 12 Tiểu Mục X Mục A1 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

13

Từ hết thửa đất nhà ông Liêm Tân (ngoài phạm vi 20m Quốc lộ 6) đến hết đất nhà ông Vương Thành Chung thửa đất số 31, tờ bản đồ số 25

2.295

1.377

1.037

689

459

Điểm 13 Tiểu Mục X Mục A1 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

14

Từ hết đất lương thực (ngoài phạm vi 20m Quốc lộ 6) đến đất nhà ông Tráng (Thửa đất số 85, tờ bản đồ 25)

1.955

1.173

884

587

391

Điểm 14 Tiểu Mục X Mục A1 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

15

Từ hết đất nhà ông Lại Vũ Hoạt (Thửa đất số 99, tờ bản đồ 08) đến hết thửa đất số 54, tờ bản đồ số 8 (tiểu khu  13)

1.700

1.020

765

510

340

Điểm 15 Tiểu Mục X Mục A1 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

16

Từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9 (tiểu khu  13)

1.700

1.020

765

510

340

Điểm 16 Tiểu Mục X Mục A1 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

17

Từ thửa đất số 71, tờ bản đồ số 09 đến hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 08 (tiểu khu  13)

1.785

1.071

808

536

357

Điểm 17 Tiểu Mục X Mục A1 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

18

Từ thửa đất số 84, tờ bản đồ số 16 đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 15 (tiểu khu  12)

2.040

1.224

918

612

408

Điểm 18 Tiểu Mục X Mục A1 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

19

Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 16 đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 11 (tiểu khu  11)

1.615

969

731

485

323

Điểm 19 Tiểu Mục X Mục A1 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

20

Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ số 16 đến hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 21 (tiểu khu  11)

1.105

663

502

332

221

Điểm 20 Tiểu Mục X Mục A1 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

21

Từ thửa đất số 108, tờ bản đồ số 20 đến hết thửa đất số 07, tờ bản đồ số 24 (tiểu khu  8)

1.700

1.020

765

510

340

Điểm 21 Tiểu Mục X Mục A1 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

22

Từ thửa đất số 345, tờ bản đồ số 25 đến hết thửa đất số 428, tờ bản đồ số 25 (tiểu khu  6)

1.700

1.020

765

510

340

Điểm 22 Tiểu Mục X Mục A1 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

23

Các tuyến đường trong khu đất đấu giá bến xe tĩnh cũ

1.700

1.020

765

510

340

Điểm 23 Tiểu Mục X Mục A1 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

24

Từ cách ngã tư chợ Bảo Tàng 20m đi đến cách Quốc lộ  6 20m (theo hướng Trường Mầm non Tây Tiến)

5.355

3.213

2.414

1.607

1.071

Điểm 24 Tiểu Mục X Mục A1 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

25

Từ thửa đất số 236, tờ bản đồ 16 đến hết thửa đất số 246, tờ bản đồ 16 (tiểu khu  12)

1.275

765

578

383

255

Điểm 25 Tiểu Mục X Mục A1 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

26

Các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m trở xuống

425

255

196

128

85

Điểm 26 Tiểu Mục X Mục A1 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

27

Các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5m

680

408

306

204

136

Điểm 27 Tiểu Mục X Mục A1 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

28

Tuyến đường nội thị thuộc quy hoạch khu dân cư và hồ sinh thái tiểu khu 2

3.400

1.700

850

680

425

Mục 1 Biểu số 02 QĐ 33/2020 QĐ-UBND

XI

Các tuyến đường bổ sung năm 2023

           

1

Tuyến đường khu đất đấu giá Bế Văn Đàn, tiểu khu 1, thị trấn Mộc Châu

1.488

837

553

340

255

Gạch đầu dòng thứ nhất Mục A1 Phần A Biểu số 4.1 Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND

2

Từ thửa đất số 36, tờ bản đồ 30 đến hết đất thửa đất số 75, tờ bản đồ số 30 (tiểu khu 1, thị trấn Mộc Châu)

3.825

2.125

1.573

893

680

Gạch đầu dòng thứ hai Mục A1 Phần A Biểu số 4.1 Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND

3

Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 34,5m)

4.675

2.805

2.125

1.403

935

Mục A1 Phần A Biểu 4.1 Phụ lục số 01 QĐ 19/2023

4

Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 21,5m)

4.080

2.448

1.848

1.224

816

Gạch đầu dòng thứ tư Mục A1 Phần A Biểu số 4.1 Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND

5

Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 15,5m)

2.890

1.445

1.040

689

459

Gạch đầu dòng thứ năm Mục A1 Phần A Biểu số 4.1 Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND

6

Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 13,5m)

2.720

1.428

1.007

663

442

Gạch đầu dòng thứ sáu Mục A1 Phần A Biểu số 4.1 Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND

7

Các tuyến đường khu dân cư 224 cũ (Đường vào trung tâm văn hoá huyện, tiểu khu 8, thị trấn Mộc Châu)

4.505

2.703

2.032

1.352

901

Gạch đầu dòng thứ bảy Mục A1 Phần A Biểu số 4.1 Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND

XII

Các tuyến đường bổ sung năm 2024

           

1

Khu Tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu

           

-

Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 14 (quy hoạch 17,5m)

4.335

       

Gạch đầu dòng thứ nhất điểm 1 Tiểu mục XII Mục A1 Phần A Biểu  số 2 Phụ lục số 02 QĐ 43/2024/QĐ-UBND

-

Đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu (quy hoạch 34m)

6.120

       

Gạch đầu dòng thứ hai điểm 1 Tiểu mục XII Mục A1 Phần A Biểu  số 2 Phụ lục số 02 QĐ 43/2024/QĐ-UBND

2

Khu Tái định cư tiểu khu 3, thị trấn Mộc Châu

           

-

Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 3 (quy hoạch 10,5m)

2.338

       

Gạch đầu dòng thứ nhất điểm 2 Tiểu mục XII Mục A1 Phần A Biểu  số 2 Phụ lục số 02 QĐ 43/2024/QĐ-UBND

-

Đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu (quy hoạch 34m)

5.525

       

Gạch đầu dòng thứ hai điểm 2 Tiểu mục XII Mục A1 Phần A Biểu  số 2 Phụ lục số 02 QĐ 43/2024/QĐ-UBND

A2

Thị trấn Nông Trường Mộc Châu

           

I

Đường Lê Thanh Nghị

           

1

Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến đường rẽ tiểu khu 32 (Theo Quốc lộ  43)

6.120

3.672

2.754

1.836

1.224

Tiểu Mục I Mục A2 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ đường rẽ tiểu khu  32 đến hết tường rào Khách sạn Công đoàn

6.120

3.672

2.754

1.836

1.224

3

Từ tường rào Khách sạn Công đoàn đến đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên

5.355

3.213

2.414

1.607

1.071

4

Từ đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên đến hết đất cây xăng Km 70

13.770

8.262

6.197

4.131

2.754

5

Từ hết đất cây xăng km 70 đến ngã ba vào Tân Lập

15.130

9.078

6.809

4.539

3.026

II

Đường nối với đường Lê Thanh Nghị

           

1

Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên ngoài phạm vi 100m đến cầu tiểu khu  32

2.295

1.377

1.037

689

459

Tiểu Mục II Mục A2 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ Quốc lộ 43 theo đường rẽ vào Khách sạn Công đoàn đến hết tường rào Khách sạn Công Đoàn

2.295

1.377

1.037

689

459

III

Đường Thảo Nguyên

           

1

Từ ngã ba rẽ vào Tân Lập đến cột Km 194 (theo Quốc lộ 43)

11.475

6.885

5.168

3.443

2.295

Tiểu Mục III Mục A2 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ cột Km 194 (theo Quốc lộ 43) đến đường rẽ vào Xưởng vi sinh

7.140

4.284

3.213

2.142

1.428

3

Từ đường rẽ vào Xưởng vi sinh đến ngã ba vào tiểu khu  Tiền Tiến (hết đất Chè Đen II)

3.060

1.836

1.377

918

612

4

Từ ngã ba Km 64 ngoài phạm vi 100 m đến lối rẽ vào tiểu khu  Tiền Tiến (Hướng đi Sơn La)

2.295

1.377

1.037

689

459

IV

Đường 19-8

           

-

Từ ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Họa Mi đến Đài Bay

3.315

1.989

1.496

995

663

Tiểu Mục IV Mục A2 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

V

Phố Lò Văn Giá

           

1

Từ ngã ba Quỹ tín dụng thị trấn Nông Trường Mộc Châu ngoài phạm vi 20m đến hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc

8.415

5.049

3.791

2.525

1.683

Tiểu Mục V Mục A2 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc đến ngã tư tiểu khu Tiền Tiến

2.465

1.479

1.114

740

493

VI

Phố Kim Liên

           

1

Từ ngã ba Công an 70 ngoài phạm vi 20 m đến hết đất UBND thị trấn Nông Trường Mộc Châu (Theo đường Kim Liên)

3.570

2.142

1.607

1.071

714

Tiểu Mục VI Mục A2 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ hết đất UBND thị trấn Nông Trường Mộc Châu đến ngã ba Nhà máy sữa

1.870

1.122

842

561

374

3

Từ ngã 3 Nhà máy sữa đến cổng Nhà máy sữa

1.105

663

502

332

221

4

Từ ngã 3 Nhà máy sữa đến Bia tưởng niệm, tiểu khu  19/5

1.020

612

459

306

204

VII

Đường Hoàng Quốc Việt

           

1

Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến điểm tiếp giáp với đất của Resort Thảo Nguyên (theo hướng đi Hà Nội)

6.120

3.672

2.754

1.836

1.224

Điểm 1,2,3 Tiểu Mục VII Mục A2 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ giáp đất Resort Thảo Nguyên đến trung tâm ngã tư Bó Bun

7.055

4.233

3.179

2.117

1.411

3

Từ trung tâm ngã tư Bó Bun đến hết thửa đất ông Diệp Huệ (hướng đi Hà Nội)

7.055

4.233

3.179

2.117

1.411

4

Từ hết thửa đất nhà ông Diệp Huệ (theo hướng đi Hà Nội) đến hết thửa đất nhà ông Sinh Nghị (Cửa Hang Đá)

4.845

2.907

2.185

1.454

969

Điểm 4,5 Tiểu Mục VII Mục A2 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

5

Từ hết thửa đất nhà ông Sinh Nghị (Cửa Hang Đá) đến trung tâm ngã tư tiểu khu  70

6.120

3.672

2.754

1.836

1.224

6

Từ trung tâm ngã tư tiểu khu  70 đến hết thửa đất nhà ông Tuyến Thái (theo hướng đi Hà Nội)

6.120

3.672

2.754

1.836

1.224

Điểm 6,7 Tiểu Mục VII Mục A2 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

7

Từ thửa đất nhà ông Tuyến Thái (tiểu khu  70) đến giáp đất xã Vân Hồ

3.655

2.193

1.649

1.097

731

VIII

Đường nối với đường Hoàng Quốc Việt

           

-

Từ đường Quốc lộ 6 cũ đến cách Quốc lộ 6 mới (ngã tư Kho Muối) 100 m

2.465

1.479

1.114

740

493

Tiểu Mục VIII Mục A2 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

-

Từ Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20m đến hết thửa đất nhà Cường the (cổng chính Khách sạn Mường Thanh)

5.100

3.825

1.836

969

850

Điểm 2.1 Mục 2 Biểu số 02 QĐ 33/2020 QĐ-UBND

IX

Đường Tiền Tiến

           

1

Từ ngã tư tiểu khu  Tiền Tiến đến Quốc lộ 43

850

510

383

255

170

Tiểu Mục IX Mục A2 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ ngã tư tiểu khu  Tiền Tiến đến Quốc Lộ 6

850

510

383

255

170

X

Đường Tỉnh lộ 104

           

-

Từ ngã ba đường rẽ đi xã Tân Lập đến hết khu đất quy hoạch hồ 70, tiểu khu  Cơ Quan (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 31)

6.120

3.672

2.754

1.836

1.224

Tiểu Mục X Mục A2 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

XI

Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104

           

1

Từ đường rẽ trạm biến áp 110Kv đến cách ngã ba tiểu khu  Pa Khen 100 m

1.020

612

459

306

204

Điểm 1,2 Tiểu Mục XI Mục A2 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ trung tâm ngã ba tiểu khu  Pa Khen theo hướng đi thị trấn Nông Trường Mộc Châu 100m

1.105

663

502

332

221

3

Từ trung tâm ngã ba tiểu khu  Pa Khen đi đến hết nhà văn hóa tiểu khu  Pa Khen (theo hướng đi xã Tân Lập)

1.105

663

502

332

221

Điểm 3,4,5 Tiểu Mục XI Mục A2 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

4

Từ trung tâm ngã ba tiểu khu  Pa Khen đi đến hết thửa đất nhà bà Tích (theo hướng đi tiểu khu  Tà Loọng)

1.105

663

502

332

221

5

Từ ngã ba tiểu khu  Pa Khen (tính từ nhà văn hóa Pa Khen) đến giáp đất của xã Tân Lập (Đường Nà Ka)

663

400

298

196

136

XII

Phố Tô Vĩnh Diện

           

1

Từ ngã ba Xưởng chế biến thức ăn gia súc đến cách Quốc lộ  6 20m

2.380

1.428

1.071

714

476

Tiểu Mục XII Mục A2 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ ngã 3 tiểu khu  70 (Nhà văn hóa) đến ngã ba tiểu khu  32 (Hết đất nhà Chinh Chất)

2.380

1.428

1.071

714

476

XIII

Đường Thảo Nguyên đi hướng đường Tỉnh lộ 101

           

-

Từ trung tâm ngã ba km 64 đi các hướng 100m

2.635

1.581

1.190

791

527

Tiểu Mục XIII Mục A2 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

XIV

Đường 14-6

           

1

Từ đường Quốc lộ 43 đến Xưởng chè Vân Sơn

1.700

1.020

765

510

340

Tiểu Mục XIV Mục A2 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ ngã tư đường rẽ vào Xưởng chè Vân Sơn theo hướng đi tiểu khu  Hoa Ban đến ngã ba đường tỉnh lộ 101B (cách 20m)

1.360

816

612

408

272

XV

Tiểu khu 70

           

-

Từ ngã tư tiểu khu  70 ngoài phạm vi 20m đến cách Quốc lộ  6 20m đi theo hướng nhà trẻ cũ

1.020

612

459

306

204

Tiểu Mục XV Mục A2 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

XVI

Tiểu khu Bản Ôn

           

1

Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m hướng đi đồi chè Trái tim đến ngã ba tiểu khu  Bản Ôn (nhà Dân Mát)

850

510

383

255

170

Tiểu Mục XVI Mục A2 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ ngã ba tiểu khu  Bản Ôn (nhà Dân Mát) đến hết đất nhà Liên Vân (hướng đi tiểu khu  Pa Khen 2)

765

459

349

230

153

3

Từ ngã ba tiểu khu  Bản Ôn (nhà Dân Mát) đến hết đất tiểu khu  Bản Ôn (qua Nhà văn hóa tiểu khu  Bản Ôn)

765

459

349

230

153

4

Từ ngã ba ngoài phạm vi 20m (đường rẽ tiểu khu  Pa Hía) đến hết khu dân cư tiểu khu  Pa Hía

765

459

349

230

153

XVII

Tiểu khu Tiền Tiến

           

-

Từ ngã tư tiểu khu Tiền Tiến ngoài phạm vi 20m (cổng chào) đến hết đất Nhà văn hóa tiểu khu Tiền Tiến

1.020

612

459

306

204

Tiểu Mục XVII Mục A2 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

XVIII

tiểu khu  84/85

           

-

Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m đến Ngũ Động (Bản Ôn)

1.020

612

459

306

204

Tiểu Mục XVIII Mục A2 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

XIX

Các tuyến đường nội thị khác

           

1

Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên đi 100m theo hướng Bệnh viện cũ

3.910

2.346

1.760

1.173

782

Điểm 1,2,3,4,5,6,7,8, 9,10 Tiểu Mục XIX Mục A2 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ ngã tư Bó Bun phạm vi 100 m theo đường ngang

2.890

1.734

1.301

867

578

3

Từ trung tâm ngã tư tiểu khu  70 đi phạm vi 100 m theo hai hướng đường ngang

2.635

1.581

1.190

791

527

4

Từ ngã ba tiểu khu  Tiền Tiến (Tính từ Thửa 54 tờ bản đồ 63) đến hết (thửa đất số 47 tờ bản đồ số 77) nhà Hoa Chuẩn

850

510

383

255

170

5

Từ ngã 3 nhà Sang Toàn (tiểu khu  32) đến ngã 3 tiểu khu  32 (nhà Chinh + Chất)

2.295

1.377

1.037

689

459

6

Từ ngã ba tiểu khu  32  (nhà Chinh + Chất) đến cách ngã tư Bó Bun 20m (theo hướng ra Quốc lộ 6)

2.295

1.377

1.037

689

459

7

Từ ngã tư Kho Muối phạm vi 100 m theo hai hướng đường ngang

2.975

1.785

1.343

893

595

8

Từ ngã ba Km 64 ngoài phạm vi 100m theo hướng tỉnh lộ 101B đến giáp đất Vân Hồ

1.360

816

612

408

272

9

Từ ngã ba Km 64 ngoài phạm vi 100m theo hướng Quốc lộ  43 đến giáp đất xã Phiêng Luông

1.955

1.173

884

587

391

10

Các tuyến đường nội thị thuộc quy hoạch hồ 70

4.420

2.652

1.989

1.326

884

11

Từ Nhà văn hóa tiểu khu  40 ngoài phạm vi 20m đến cách Quốc lộ  43 ngoài phạm vi 20m (theo đường bê tông)

1.105

663

502

332

221

12

Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m đến hết đất Nhà văn hoá tiểu khu  Khí tượng

1.020

612

459

306

204

Điểm 11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,21,22 Tiểu Mục XIX Mục A2 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

13

Từ ngã 3 Tân Cương (Tỉnh lộ 104) đi tiểu khu 26/7 và tiểu khu 67 đến cách Quốc lộ 43 (tiểu khu 67) 20 m

799

476

357

238

162

14

Từ Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20 m đến nhà văn hoá tiểu khu  Vườn Đào

1.700

1.020

765

510

340

15

Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m theo hướng vào tiểu khu  19/5 đến Bia tưởng niệm nơi Bác Hồ về thăm

1.870

1.122

842

561

374

16

Từ ngã 4 tiểu khu  70 (Quốc lộ 6) ngoài phạm vi 20m theo hướng đi tiểu khu  Vườn Đào đến ngã 3 đường rẽ tiểu khu  Vườn Đào

1.020

612

459

306

204

17

Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m (quán lẩu dê 68) theo hướng vào tiểu khu  26/7 đến ngã ba đường nối từ tiểu khu  26/7 đi tiểu khu  67

1.020

612

459

306

204

18

Từ ngã tư Bó Bun phạm vi ngoài 100m theo đường ngang đến hết đất Ban quản lý khu Du lịch Mộc Châu

1.020

612

459

306

204

19

Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 40 m đến hết đất nhà văn hoá tiểu khu  69

1.020

612

459

306

204

20

Từ ngã 3 trường tiểu học 15/10 đến cách 20m tiếp giáp với đường Lò Văn Giá

850

510

383

255

170

21

Khu đất đấu giá tiểu khu  77, thị trấn Nông trường

8.840

5.304

3.978

2.652

1.768

22

Từ đường Lò Văn Giá (trường THPT Thảo nguyên) ra đến Quốc lộ 6

5.950

3.570

2.678

1.785

1.190

23

Từ ngã ba tiểu khu  Chiềng Đi (tính từ thửa số 48, tờ bản đồ 77) đến hết thửa đất số 37, tờ bản đồ 10 (nhà Cúc Thắng), hướng đi tiểu khu  Chiềng Đi.

680

408

306

204

136

Điểm 22,23,24,25 Tiểu Mục XIX Mục A2 Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

24

Các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m trở xuống

425

255

196

128

85

25

Các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5m

680

408

306

204

136

26

Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m đến hết đất nhà Thực Mai, tiểu khu Nhà Nghỉ

1.275

956

663

306

204

Điểm 2.2 Mục 2 Biểu số 02 QĐ 33/2020 QĐ-UBND

27

Từ đường Tỉnh lộ 104 ngoài phạm vi 20m đến cổng Trạm Ra đa, tiểu khu 84/85

799

476

357

238

162

XX

Tuyến đường theo Nghị định 10 sau khách sạn Mường Thanh, thị trấn Nông trường Mộc Châu: Từ Quốc lộ 6 đến Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m

4.165

2.635

1.785

1.190

765

Mục 1 Phần A Biểu số 03 QĐ 07/2021

XXI

Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m đến cổng chính Bệnh viện Đa khoa Thảo nguyên

2.295

1.377

1.037

689

459

Gạch đầu dòng thứ hai Mục 1 Phần A Biểu số 03 QĐ 07/2021/QĐ-UBND

XXII

Tuyến đường từ hết đất quy hoạch hồ 70 theo đường tỉnh lộ 104 đến Trạm biến áp 110Kv

1.870

1.122

842

561

374

Gạch đầu dòng thứ ba Mục 1 Phần A Biểu số 03 QĐ 07/2021/QĐ-UBND

XXIII

Tuyến đường bê tông từ ranh giới thửa đất số 08 đến hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 20m, tiểu khu 32, thị trấn Nông trường Mộc Châu

2.720

1.743

1.275

850

595

Gạch đầu dòng thứ tư Mục 1 Phần A Biểu số 03 QĐ 07/2021/QĐ-UBND

XXIV

Các tuyến đường bổ sung năm 2023

           

1

Tuyến đường Khu đất quy hoạch đấu giá tiểu khu 32, thị trấn Nông Trường Mộc Châu (Khu nhà ở Thảo Nguyên)

2.125

1.275

850

638

383

Mục A2 Phần A Biểu 4.1 Phụ lục số 01 QĐ 19/2023

2

Từ ngã tư Kho Muối phạm vi 100m qua mỏ đá Thanh Thi đến đất Ban quản lý khu Du lịch Mộc Châu (hướng ra ngã tư Bó Bun)

1.785

1.343

893

595

357

Gạch đầu dòng thứ hai Mục A2 Phần A Biểu 4.1 Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND

XXIV

Các tuyến đường bổ sung năm 2024

           

1

Khu Tái định cư tiểu khu 70, thị trấn Nông trường Mộc Châu

           

-

Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 70 (quy hoạch 10,5m)

1.955

       

Gạch đầu dòng thứ nhất điểm 1 Tiểu mục XXIV Mục A2 Phần A Biểu  số 2 Phụ lục số 02 QĐ 43/2024/QĐ-UBND

-

Đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu (quy hoạch 34m)

5.525

       

Gạch đầu dòng thứ hai điểm 1 Tiểu mục XXIV Mục A2 Phần A Biểu  số 2 Phụ lục số 02 QĐ 43/2024/QĐ-UBND

2

Tuyến đường nội thị Khu đấu giá tiểu khu 19/8

3.995

2.380

1.785

1.190

765

Điểm 1 Mục A2 Phần A Phụ lục 09 Dự thảo Quyết định điều chỉnh bảng giá đất

B

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

           

I

Đường Tỉnh lộ 102 (Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn)

           

1

Từ quốc lộ 43 đến hết đất Trạm y tế xã

612

366

272

187

119

Điểm 1,2,3,4,5,6,7,8 Mục I Phần B Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ hết đất Trạm y tế xã đến giáp cổng Trường Tiểu học Chiềng Sơn

935

561

425

281

187

3

Từ cổng Trường Tiểu học Chiềng Sơn đến qua cổng trụ sở CTCP Chè Chiềng Ve + 100m

1.360

816

612

408

272

4

Từ cổng trụ sở CTCP chè Chiềng Ve +100m đến đường rẽ vào Xưởng chè +100m

561

340

255

170

111

5

Từ đường rẽ vào xưởng chè + 100m đến hết địa giới xã Chiềng Sơn hướng đi xã Chiềng Xuân

434

264

196

128

85

6

Từ ngã ba Trung tâm xã đi Nậm Dên ngoài phạm vi 20m đến cầu tiểu khu  2/9

434

264

196

128

85

7

Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20m đến đất Công ty chè Chiềng Ve

935

561

425

281

187

8

Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vỉ 20m đến đất nhà Thỏa Thiềng

561

340

255

170

111

9

Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20 m đến đất nhà Minh + Đức (tiểu khu  4)

561

340

255

170

111

Điểm 9,10 Mục I Phần B Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

10

Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20 m đến đất nhà bà Hoàng Thị Đào (tiểu khu  2)

510

306

230

153

102

II

Quốc lộ 6

           

1

Từ giáp địa phận thị trấn Mộc Châu đến cách đường rẽ xuống Trạm y tế xã Chiềng Hắc 50m

638

383

289

196

128

Mục II Phần B Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ cách đường rẽ xuống Trạm y tế xã Chiềng Hắc 50m đi phạm vi 200m đến hết cây xăng Quân Nam

1.190

714

536

357

238

3

Từ hết cây xăng Quân Nam đến đầu khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480)

765

459

349

230

153

4

Từ đầu khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480) đến đưởng rẽ đập thủy điện Tà Niết

842

502

383

255

170

5

Từ đưởng rẽ đập thủy điện Ta Niết đến cầu Ta Niết (Khu nghĩa địa bản Ta Niết)

1.020

612

459

306

204

6

Từ cầu Ta Niết (Khu nghĩa địa bản Ta Niết) đến hết địa phận huyện Mộc Châu (Giáp ranh đất Yên Châu)

638

383

289

196

128

III

Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên

           

1

Từ cầu bản Muống đến đập tràn bản Suối Khem + 100m

714

425

323

213

145

Điểm 1,2 Mục III Phần B Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ đập tràn bản Suối Khem + 100m đến Km số 9 xã Chiềng Khoa, huyện Vân Hồ

383

230

170

119

77

3

Từ giáp đất huyện Vân Hồ đến cách khu đất Quy hoạch UBND xã Hua Phăng 600m

459

272

204

136

94

Điểm 3,4,5,6,7,8,9,10,11 Mục III Phần B Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

4

Từ khu đất Quy hoạch UBND xã Hua Phăng về hai hướng 600m

357

213

162

111

68

5

Từ khu đất Quy hoạch UBND xã Hua Phăng + 600m đến km 46+800 theo Quốc lộ 43 (Bản Thống Nhất xã Nà Mường)

306

187

136

94

60

6

Từ Km 46+800 theo Quốc lộ 43 đến Nhà văn hóa bản Đoàn Kết

408

247

187

119

85

7

Từ Nhà văn hóa bản Đoàn Kết đến hết đất nhà Ông Thoan Bích (bản Đoàn Kết)

714

425

323

213

145

8

Từ hết đất nhà ông Thoan Bích (bản Đoàn Kết) theo Quốc lộ 43 đến hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa (bản Kè Tèo)

714

425

323

213

145

9

Từ hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa (bản Kè Tèo) đến hết Bến phà Vạn Yên

408

247

187

119

85

10

Từ ngã ba Quốc lộ  43 hướng đi xã Tà Lại +100m

714

425

323

213

145

11

Từ hướng đi xã Tà Lại +100m đến đường rẽ vào UBND xã Tà Lại + 200m

306

187

136

94

60

IV

Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập

           

1

Từ hết đất thị trấn Mộc Châu + 300m (Theo Quốc lộ 43)

2.040

1.224

918

612

408

Điểm 1 Mục IV Phần B Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ giáp đất Thị trấn Mộc Châu ngoài phạm vi 300m đến cầu Nà Bó

1.275

765

578

383

255

Điểm 2,3,4,5,6,7,8 Mục IV Phần B Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

3

Từ cầu Nà Bó đến cầu Nà Ngà

536

323

238

162

111

4

Từ cầu Nà Ngà đến đường rẽ đi Chiềng Khừa

1.360

816

612

408

272

5

Từ đường rẽ đi Chiềng Khừa đến đường rẽ xuống thác Dải Yếm

536

323

238

162

111

6

Từ đường rẽ xuống thác Dải Yếm đến cầu Sò Lườn + 500m

306

187

136

94

60

7

Từ Cầu Sò Lườn + 500m đến hết đất xã Chiềng Sơn

255

153

119

77

51

8

Từ hết đất xã Chiềng Sơn đến hết địa phận xã Lóng Sập

255

153

119

77

51

VI

Đường ranh giới xã Đông Sang đi rừng thông Bản Áng

           

1

Từ hết đất Thị trấn Mộc Châu đi rừng thông Bản Áng đến ngã ba rẽ vào rừng thông

1.275

765

578

383

255

Điểm 1,2,3 Mục VI Phần B Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ ngã ba rừng thông đi vào rừng thông Bản Áng

1.445

867

655

434

289

3

Từ ngã ba đường rẽ đi rừng thông đến cây đa bản Áng

825

493

374

247

162

4

Từ hết đất thị trấn Mộc Châu đi đến công ty TaKii

782

468

349

238

153

Điểm 4 Mục VI Phần B Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND và Điểm 4 tiểu mục VI mục B Biểu số4.2 Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND

VII

Các tuyến đường tại các xã

           

1

Xã Mường Sang

           

-

Từ Quốc lộ 43 theo đường vào bản An Thái đến hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 09

281

170

128

85

60

Gạch đầu dòng thứ nhất Điểm 1 Mục VII Phần B Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

-

Từ Quốc lộ 43 đường rẽ đi Chiềng Khừa phạm vi ngoài 40m đến hết đất xã Mường Sang

357

213

162

111

68

Gạch đầu dòng thứ hai Điểm 1 Mục VII Phần B Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

-

Từ đầu cầu Nà Ngà Quốc lộ 43 rẽ vào nghĩa trang nhân dân huyện Mộc Châu

247

196

145

128

102

Gạch đầu dòng ba Điểm 1 Mục VII Phần B Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

-

Từ quốc lộ 43 phạm vi ngoài 40m đến ngã ba chùa Vặt Hồng (bản Vặt)

272

162

119

85

51

Gạch đầu dòng tư Điểm 1 Mục VII Phần B Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

-

Từ Quốc lộ 43 theo đường vào bản Thái Hưng đến hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65

247

196

145

128

102

Gạch đầu dòng năm Điểm 1 Mục VII Phần B Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

-

Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 40m đến đường vào Nhà văn hóa bản Sò Lườn

204

162

119

102

85

Gạch đầu dòng sáu Điểm 1 Mục VII Phần B Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Xã Đông Sang

           

-

Từ ngã ba tiểu khu  34 theo đường vào Trung tâm giáo dục lao động

332

196

153

102

68

Điểm 2 Mục VII Phần B Bảng 5.9 QĐ 43/2019

-

Từ ngã ba nhà văn hóa bản Búa đến ngã tư đường rẽ trường THCS

247

196

145

128

102

-

Từ ngã ba sân vận động xã đến bản Búa

247

196

145

128

102

-

Tuyến đường theo nghị định 10 tại bản Áng, xã Đông Sang

1.275

765

578

383

255

Phần B Biểu số 03 QĐ 07/2021/QĐ-UBND

-

Các tuyến đường bổ sung năm 2023

           

-

Tuyến đường quy hoạch khu đất đấu giá Hội Thọ bản Tự Nhiên, xã Đông Sang

3.060

978

595

383

255

Điểm 2 Mục VII Phần B Biểu 4.1 Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND

-

Tuyến đường khu quy hoạch đấu giá đường giao thông bản Áng, xã Đông Sang (giai đoạn 2)

1.870

723

536

340

213

-

Từ đường trục chính vào rừng thông ngoài phạm vi 40m đến ngã 3 tiểu khu 34 (giáp nhà ông Khu);

510

306

230

153

102

-

Từ ngã 3 tiểu khu 34 đến hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 36

425

255

196

128

85

-

Từ ngã 3 tiểu khu 34 đến đết cổng Công ty Hoa Nhiệt đới

340

204

153

102

68

3

Xã Chiềng Hắc

           

-

Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40m theo đường lên bản Tà Số đến hết đất nhà ông Vì Văn Nút

230

187

136

119

94

Điểm 3 Mục VII Phần B Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

-

Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40m theo đường đi trạm y tế xã đến hết đất nhà ông Hà Văn Châm

332

196

153

102

68

-

Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40m theo đường đi vào trường cấp 2 Chiềng Hắc đến hết đất Trụ sở UBND xã Chiềng Hắc (Trụ sở mới)

332

196

153

102

68

-

Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40m theo đường lên bản Ta Niết đến đất Ao bản Ta Niết trên

306

187

136

94

60

4

Xã Tân Hợp

           

-

Từ cổng trụ sở UBND xã theo đường liên xã đến bản Cà Đạc

247

196

145

128

102

Điểm 4 Mục VII Phần B Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

-

Từ cổng trụ sở UBND xã Tân Hợp theo đường liên xã đến giáp đất bản Dọi, xã Tân Lập

247

196

145

128

102

-

Từ ngã ba bản Nà Sánh theo đường liên bản đến bản Sao Tua

196

153

119

102

77

-

Từ ngã ba bản Nà Sánh theo đường liên bản đến bản Suối Sáy

196

153

119

102

77

5

Xã Chiềng Khừa

           

-

Từ giáp đất xã Mường Sang theo đường vào Trung tâm xã đến đất nhà ông Canh bản Phách

204

162

119

102

85

Điểm 5 Mục VII Phần B Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

-

Từ nhà ông Canh bản Phách đến hết đất xã Chiềng Khừa (Giáp bản Bó Hin, xã Chiềng Tương, huyện Yên Châu)

196

153

119

102

77

6

Xã Nà Mường

           

-

Từ ngã ba đường đi xã Quy Hướng đến cầu cứng bản Kè Tèo

306

187

136

94

60

Điểm 6 Mục VII Phần B Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

-

Từ cầu cứng bản Kè Tèo đến hết địa phận xã Nà Mường

247

196

145

128

102

7

Xã Quy Hướng

           

-

Từ Quốc lộ 43 bản Cà Tèo xã Quy Hướng đến trung tâm xã Quy Hướng

196

153

119

102

77

Điểm 7 Mục VII Phần B Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

-

Từ trung tâm xã đến bản Đồng Giăng, bản Suối Cáu, Bó Hoi

196

153

119

102

77

8

Xã Tà Lại

           

-

Từ đường rẽ vào UBND xã Tà Lại + 200m đến ngã ba bản Tà Lọt + 100m

196

153

119

102

77

Điểm 8 Mục VII Phần B Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

9

Xã Hua Păng

           

-

Tuyến đường liên bản Nà Bó I đến Nà Bó II (Quốc lộ  43)

196

153

119

102

77

Điểm 9 Mục VII Phần B Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

-

Tuyến đường liên xã Quốc lộ  43 xã Hua Păng đi bản Dạo xa Tô Múa huyện Vân Hồ

196

153

119

   

10

Xã Tân Lập

           

-

Từ hết đất thị trấn Nông Trường Mộc Châu theo hướng đi Tân Lập đến lối rẽ vào trường THCS Tân Lập

459

272

204

136

94

Điểm 10 Mục VII Phần B Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

-

Từ ngã ba tiểu khu 9 đi hết đất bản Tà Phình

247

196

145

128

102

-

Từ ngã ba tiểu khu 12 đi hết đất bản Nặm Khao (Giáp đất Bắc Yên)

221

179

136

111

85

-

Từ ngã ba đường rẽ  vào trường THCS Tân Lập đi hết đất Bản Dọi (giáp đất xã Tân Hợp)

196

153

119

102

77

Điểm 10 Mục VII Phần B Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

-

Từ ngã ba Bản Hoa đi hết đất bản Nặm Tôm (giáp đất thị trấn Nông Trường Mộc Châu)

196

153

119

102

77

VIII

Đất ở nông thôn còn lại trên địa bàn huyện Mộc Châu

170

136

102

85

68

Mục VIII Phần B Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh)

Phụ lục X

ĐIỀU CHỈNH BẢNG 06. ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ TẠI NÔNG THÔN

BẢNG SỐ 6.10. HUYỆN VÂN HỒ

Đơn vị: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Quyết định của UBND tỉnh đã ban hành

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

A

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

           

I

Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La

           

1

Từ giáp địa phận tỉnh Hoà Bình theo hướng đi Sơn La  đến  cách ngã ba đi xã Pà Cò, huyện Mai Châu 200m (Km 154+80m)

510

245

184

122

82

Điểm 1 mục I phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Trong phạm vi ngã ba đường đi xã Pà Cò, huyện Mai Châu theo hai hướng 200m (Từ Km 154+80 đến Km 154+480m)

829

398

296

204

133

Điểm 2 mục I phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

3

Từ cách ngã ba đường đi xã Pà Cò, huyện Mai Châu  200 m đến đầu khu dân cư bản Co Chàm (Từ Km 154+480m đến Km 155+400m )

510

245

184

122

82

Điểm 3 mục I phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

4

Từ khu dân cư bản Co Chàm đến đường rẽ vào bản Co Tang (Từ Km 155+400 đến Km 157+950m)

829

398

296

204

133

Điểm 4 mục I phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

5

Từ đường rẽ  vào bản Co Tang đến cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông 500m (Từ Km 157+950m đến Km 159+600m)

510

245

184

122

82

Điểm 5 mục I phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

6

Từ cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông đi hai hướng  500m (Từ Km 159+600m đến Km 160+600m)

893

428

326

214

143

Điểm 6 mục I phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

7

Cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông 500m đến cách ngã ba QL6 300m bản Lóng Luông (Từ Km 160+600m đến Km 163+800m)

765

367

275

184

122

Điểm 7 mục I phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

8

Ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông theo hai hướng 300 m (Từ Km 163+800m đến Km 164+400m)

774

428

326

214

143

Điểm 8 mục I phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

9

Từ cách ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông 300 m đến nhà ông Tráng A Sếnh (Từ Km 164+400m đến Km 170 + 400m)

765

367

275

184

122

Điểm 9 mục I phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

10

Từ nhà ông Tráng A Sếnh đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng 1 (Từ Km 170+400m đến Km 173+400m)

1.913

918

694

459

306

Điểm 10 mục I phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

11

Từ hết đất khu dân cư bản Bỏ Nhàng1 đến đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Từ Km 173+400m đến Km 176+ 800m)

1.700

612

459

306

204

Điểm 11 mục I phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

12

Từ  đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Km 176+800) đến hết địa giới hành chính huyện Vân Hồ

3.060

1.102

826

551

367

Điểm 12 mục I phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

II

Quốc Lộ 6 hướng đi xã Pà Cò, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình

           

-

Từ ngã ba Quốc lộ 6 (bản Co Chàm, xã Lóng Luông) đến hết địa giới hành chính xã Lóng Luông, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La

718

398

296

204

133

Mục II phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

III

Quốc lộ 43

           

-

Từ địa giới hành chính giáp với xã Phiêng Luông, huyện Mộc Châu đến địa giới hành chính giáp với xã Hua Păng, huyện Mộc Châu

680

136

102

85

68

Mục III phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

IV

Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng)

           

1

Từ ngã ba Quốc Lộ 6 đến ngã ba xã Vân Hồ (nhà ông Sào Hái)

1.275

428

321

214

143

Điểm 1 mục IV phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ  ngã ba (nhà ông Mùi Văn Hải) đến hết đất Nhà máy IC Food +300m

1.275

428

321

214

143

Điểm 2 mục IV phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

3

Từ hết đất nhà máy IC Food +300m đến chân dốc cách cây xăng Chiềng Khoa 100m

680

163

122

102

82

Điểm 3 mục IV phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

4

Từ qua chân dốc cách cây xăng Chiềng Khoa 100m đi qua Trụ sở UBND xã Chiềng Khoa 100m

1.700

306

235

153

102

Điểm 4 mục IV phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

5

Từ cách Trụ sở UBND xã Chiềng Khoa 100m đến đỉnh dốc 3 tầng (biển Pano tuyên truyền về môi trường)

459

143

112

92

71

Điểm 5 mục IV phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

6

Từ đỉnh dốc 3 tầng (biển Pano tuyên truyền về môi trường) đến đường rẽ vào trường mầm non Tô Múa

1.020

530

367

245

163

Điểm 6 mục IV phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

7

Từ đường rẽ vào trường mầm non Tô Múa đến cách đường vào trụ sở UBND xã Mường Tè 500m

184

143

112

92

71

Điểm 7 mục IV phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

8

Từ cách đường vào trụ sở UBND xã Mường Tè 500m đi đến trụ sở UBND xã Quang Minh + 500m

213

170

128

111

85

Điểm 8 mục IV phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

9

Từ trụ sở UBND xã Quang Minh + 500m đến bờ sông đền Hang Miếng

170

136

102

85

68

Điểm 9 mục IV phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

V

Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất thị trấn Nông Trường Mộc Châu theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông

           

1

Từ giáp đất Thị trấn Nông trường huyện Mộc Châu đến cách ngã ba đường 31,5m 100m (khu cây đa)

1.020

367

275

184

122

Mục V phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Ngã ba đường 31.5m trong phạm vi 100m đi hai hướng (khu cây đa)

1.530

459

349

230

153

3

Từ ngã ba đường 31,5m + 100m đến đường lên cột phát sóng truyền hình

1.530

306

230

153

102

4

Từ đường lên cột phát song truyền hình đến đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ +100m

1.148

459

349

230

153

5

Từ đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ đến QL 6 (bản Lóng Luông)

459

187

136

94

60

VI

Tỉnh lộ 101 (Quốc lộ 43 đi trung tâm xã Chiềng Khoa)

           

1

Từ Quốc lộ 43 đến hết đất nhà máy chế biến nông sản Sơn Hà

765

119

94

77

60

Mục VI phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ hết đất nhà máy chế biến nông sản Sơn Hà đến ngã ba bản Mường Khoa

510

255

196

128

85

VII

Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng

           

1

Từ đường tỉnh lộ 101 đến hết đất nhà máy chè Tô Múa

765

398

275

153

102

Điểm 1 mục VII phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ hết đất nhà máy chè Tô Múa đến hết đất khu dân cư bản Liên Hưng

638

332

235

128

85

Điểm 2 mục VII phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

3

Từ hết đất khu dân cư bản Liên Hưng xã Tô Múa đến cách cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng 500m

170

136

102

85

68

Điểm 3 mục VII phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

4

Từ cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng về 2 hướng 500m

306

187

136

94

60

Điểm 4 mục VII phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

5

Từ cách cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng 500m đến hết đường bê tông  (ra Bến Lồi)

153

119

94

77

60

Điểm 5 mục VII phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

VIII

Tỉnh lộ 101 (đi xã Liên Hòa)

           

1

Từ ngã ba bản Bó Mồng đến cách ngã ba trụ sở UBND xã Song Khủa 500m

170

136

102

85

68

Điểm 1 mục VIII phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ ngã ba trụ sở UBND xã Song Khủa về ba hướng 500m

383

230

170

119

77

Điểm 2 mục VIII phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

3

Từ cách ngã ba trụ sở UBND xã Song Khủa 500m đến cách đường lên trụ sở UBND xã Liên Hòa 500m

170

136

102

85

68

Điểm 3 mục VIII phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

4

Trong phạm vi đường lên trụ sở UBND xã Liên Hòa về hai hướng 500m

459

224

136

94

60

Điểm 4 mục VIII phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

5

Từ cách đường lên trụ sở UBND xã Liên Hòa 500m đến hết đường bê tông đi bản Tường Liên

153

119

94

77

60

Điểm 5 mục VIII phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

IX

Tỉnh lộ 101 (đi xã Mường Men)

           

1

Từ ngã ba đường đi xã Mường Men đến ngã ba đi bản Chiềng Khòng

213

170

128

111

85

Điểm 1 mục IX phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ ngã ba đi bản Chiềng Khòng đến cách đường lên trụ sở UBND xã Mường Men 500m

153

119

94

77

60

Điểm 2 mục IX phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

3

Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men đi hai hướng 500 m

306

187

136

94

60

Điểm 3 mục IX phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

X

Tỉnh lộ 102 (đi xã Chiềng Xuân)

           

1

Từ ngã tư bản Bó Nhàng, xã Vân Hồ (QL 6) theo hướng đi xã Xuân Nha đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá)

765

306

230

153

102

Điểm 1 mục X phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá) đến cách đường lên trụ sở UBND xã Xuân Nha 500m

213

170

128

111

85

Điểm 2 mục X phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

3

Từ cách đường lên trụ sở UBND xã Xuân Nha 500m đến cách ngã ba bản Nà Hiềng 200m

383

230

170

119

77

Điểm 3 mục X phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

4

Trong phạm vi ngã ba bản Nà Hiềng đi 3 hướng 200m

255

153

119

77

51

Điểm 4 mục X phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

5

Từ cách ngã ba bản Nà Hiềng 200m đến giáp đất trường trung học và tiểu học Chiềng Xuân

204

162

119

102

85

Điểm 5 mục X phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

6

Từ trường trung học và tiểu học xã Chiềng Xuân đến đầu cầu bản Suối Quanh

306

187

136

94

60

Điểm 6 mục X phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

7

Từ đầu cầu Suối Quanh đến giáp đất xã Chiềng Sơn, huyện Mộc Châu

153

119

94

77

60

Điểm 7 mục X phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

XI

Tỉnh lộ 102 (đi xã Tân Xuân)

           

1

Từ cách ngã ba bản Nà Hiềng 200m đến đường lên trụ sở cũ UBND xã Xuân Nha

153

119

94

77

60

Điểm 1 mục XI phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Từ đường lên trụ sở cũ UBND xã Xuân Nha đến ngã ba đường rẽ vào Bản Tưn - Pù Lầu

306

187

136

94

60

Điểm 2 mục XI phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

3

Từ ngã ba đường rẽ vào Bản Tưn - Pù Lâu đến ngã ba đường rẽ vào bản Đông Tà Lào

153

119

94

77

60

Điểm 3 mục XI phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

4

Từ ngã ba đường rẽ vào bản Đồng Tà Lào đến ngã ba gần cầu Tân Xuân

170

136

102

85

68

Điểm 4 mục XI phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

5

Từ ngã ba gần cầu Tân Xuân đến ngã ba đường rẽ vào bản Tây Tà Lào

153

119

94

77

60

Điểm 5 mục XI phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

6

Từ ngã ba gần cầu Tân Xuân đến qua đường lên trụ sở UBND xã Tân Xuân 500m (đường đi bản Cột Mốc)

306

187

136

94

60

Điểm 6 mục XI phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

7

Từ qua đường lên trụ sở UBND xã Tân Xuân 500m đến hết đường bê tông bản Cột Mốc

153

119

94

77

60

Điểm 7 mục XI phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

XII

Tỉnh lộ 102: Từ ngã ba Pa Cốp đi bản Lũng Xá Tà Dê đến hết địa giới hành chính huyện Vân Hồ

153

119

94

77

60

Mục XII phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

XIII

Xã Chiềng Yên

           

1

Từ Quốc lộ 6 mới đến đường Quốc lộ 6 cũ (qua bản Nà Bai)

306

119

94

77

60

Điểm 1 mục XIII phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Trong phạm vị  ngã ba trường trung học và tiểu học xã Chiềng Yên về 2 hướng 300m

612

187

136

94

60

Điểm 2 mục XIII phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

3

Từ cổng trụ sở UBND xã Chiềng Yên về 2 hướng 300m (trung tâm xã Chiềng Yên)

367

187

136

94

60

Điểm 3 mục XIII phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

4

Các đoạn đường khác thuộc Quốc lộ 6 cũ

459

119

94

77

60

Điểm 4 mục XIII phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

5

Đường du lịch xã Chiềng Yên (đi bản Phụ Mẫu)

459

119

94

77

60

Điểm 5 mục XIII phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

6

Đường tái cơ cấu: Từ Quốc lộ 6 cũ (bản Bống Hà) đến tỉnh lộ 101 (xã Quang Minh)

459

119

94

77

60

Điểm 6 mục XIII phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

XIV

Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị huyện Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ)

 

1

Đường đôi 31,5 m

5.100

3.060

2.312

   

Điểm 1 mục XIV phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

2

Đường 23,5m

3.060

1.836

1.377

   

Điểm 2 mục XIV phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

3

Đường 16,5 m

2.550

1.530

1.148

   

Điểm 3 mục XIV phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

4

Đường  13,5 m

2.040

1.224

918

   

Điểm 4 mục XIV phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

5

Đường 11,5 m và đường 9,5 m

1.530

918

689

   

Điểm 5 mục XIV phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

6

Các tuyến đường hiện trạng còn lại

510

306

238

153

102

Điểm 6 mục XIV phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

XV

Các loại đường khác còn lại đã được cứng hóa lớn hơn 3m

255

204

153

136

102

Mục XV phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

XVI

Đất ở nông thôn thuộc các tuyến đường còn lại

204

170

136

119

102

Mục XVI phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

 

 

 

 

 

                                                                                                           

 

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh)

Phụ lục X

ĐIỀU CHỈNH BẢNG 06. ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ TẠI NÔNG THÔN

BẢNG 6.11. HUYỆN BẮC YÊN

Đơn vị: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Quyết định của UBND                       tỉnh đã ban hành

 

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

 

A

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

             

I

Đường 99

             

1

Từ ngã ba Viện Kiểm sát đi đến hết đất Công an huyện

6.120

2.295

1.726

1.148

 

Mục I Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

2

Từ hết đất công an huyện đến hết đất nhà ông Công Dung

4.998

2.142

1.607

1.071

   

3

Từ hết đất nhà ông Công Dung đến hết đất viễn thông

3.570

1.836

1.148

765

   

4

Từ hết đất viễn thông đến suối Trắm

3.060

1.530

1.148

765

   

5

Từ suối Trắm đến hết đất Hạt 2/37 giao thông

2.618

1.428

1.071

714

   

6

Từ hết đất Hạt 2/37 giao thông đến suối Bạ

1.360

816

612

408

272

 

7

Từ ngã ba Viện Kiểm sát đến ngã ba đường đi xã Hồng Ngài

6.120

2.040

1.530

1.020

 

 

8

Từ ngã ba đi Hồng Ngài đến hết đất nhà ông Phén

1.496

816

612

408

   

9

Từ hết đất nhà ông Phén đến Suối Bẹ

1.020

612

459

306

   

II

Phố A Phủ

             

1

Từ ngã ba Thương nghiệp đến ngã ba Đồi nghĩa trang liệt sỹ

2.040

1.020

765

510

 

Điểm 1 Mục II Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

III

Đường Phạm Ngũ Lão

             

1

Từ ngã ba đường lên UBND huyện đến đất Trung tâm Chính trị (cũ)

1.530

765

578

383

 

Mục III Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

2

Từ đất nhà ông Dũng (Sở) đến hết đất nhà ông Đăng

1.326

612

459

306

   

IV

Đường Tà Xùa

             

1

Từ Viện Kiểm sát đến ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112)

1.403

765

578

383

 

Mục IV Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

2

Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112) đến cua tay áo cách bể nước 50m

1.768

663

502

332

   

3

Từ hết cua tay áo cách bể nước 50m đến Suối Ban (Tỉnh lộ 112)

638

255

196

128

   

V

Phố 1 - 5

             

-

Từ ngã tư Phòng Giáo dục đến hết đất sân bóng trường THCS Lý Tự Trọng cũ

1.275

510

383

255

 

Mục V Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

VI

Đường 20/10

             

1

Từ nhà ông Hôm đến nhà ông Sơn Liên

1.275

510

383

   

Mục VI Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

2

Từ ngã ba đường rẽ Huyện đội (đường vành đai) đến đường vào bệnh viện mới

2.040

765

578

383

   

3

Từ đường vào bệnh viện mới đến ngã ba đường vào khu nhà ông Nhung

1.530

612

       

4

Từ ngã ba đường vào khu nhà Ông Nhung (đường vành đai) đến ngã ba tiếp nối đoạn Quốc lộ 37

2.168

867

655

434

   

5

Từ ngã ba Bến xe khách đến đất Huyện đội

1.913

765

578

383

   

VII

Đường 3 - 2

             

1

Từ ngã ba giáp đất nhà ông Dũng đến ngã tư cổng Phòng Giáo dục và Đào tạo

1.122

612

459

306

 

Điểm 1 Mục VII Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

VIII

Các tuyến đường khác

             

1

Từ nhà ông Nhung đến ngã ba nhà ông Hặc đường vành đai hồ 2,3

1.530

510

383

   

Mục VIII Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

2

Đoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất trung tâm giáo dục lao động cũ

714

357

272

179

   

3

Đoạn tư Quốc lộ 37 đến hết đất trung tâm giáo dục thường xuyên + 200m

468

255

196

128

   

4

Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112) đến hết đường bê tông nối Quốc lộ 37

935

510

383

255

   

5

Từ hết đất Trạm Khuyến nông cũ đi đến hết xóm Lâm Đồng thuộc Tiểu khu 1

1.020

510

383

255

   

6

Đường bê tông từ cổng chợ thương mại đến hết nhà Bà Dung

2.188

1.190

893

     

7

Đoạn đường bê tông từ hết đất nhà bà Dung đến trạm biến áp

1.700

1.020

765

510

   

8

Từ ngã ba Hồng Ngài đến bãi đá Tổ hợp 20/10

332

196

153

     

9

Từ ngã ba đường vành đai ngã ba vào bệnh viện mới + 300 m

1.275

765

578

383

   

10

Từ đường A Phủ đi khu thể thao trung tâm văn hóa huyện đường bê tông

2.040

1.020

765

510

   

11

Đường từ Tân Bắc Đa đến Quốc lộ 37

1.275

765

578

     

12

Từ tỉnh lộ 112 đến xưởng mộc ông Thể (Đường bê tông) Tiểu khu 2

935

510

383

     

13

Các nhánh đường khác xe con vào được

306

187

136

94

60

 

14

Các nhánh đường khác xe con không vào được

128

102

77

68

51

 

B

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

             

I

Tuyến dọc quốc lộ 37

             

1

Từ suối Bẹ đến hết bản Cao Đa I

357

213

162

111

68

Mục I Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

2

Từ Cung giao thông cũ đến hết đất Trường Tiểu học xã Song Pe

417

179

136

94

60

 

3

Từ Cung giao thông giáp đất Trường Tiểu học xã Song Pe đến trụ sở UBND xã Song Pe

408

245

184

102

68

 

4

Từ  trụ sở UBND xã Song Pe đến hết đất cây xăng

734

296

224

119

85

 

5

Từ hết đất cây xăng đến cách cầu Tạ Khoa 50m

306

184

143

77

51

 

6

Từ cầu Tạ khoa +50m đến cua Pom Đồn

357

213

162

111

68

 

7

Từ hết đất công sở mỏ Nikel đến cầu suối Pót

510

306

235

128

85

 

8

Từ cầu suối Pót đến nhà văn hóa bản Chẹn +500m

265

214

163

111

85

 

9

Từ suối Bạ đi hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban + 200 m

1.632

979

734

408

272

 

10

Từ hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban + 200 m đi hết đất nhà xây ông Lữ

425

255

196

128

85

 

11

Từ hết đất nhà xây ông Lữ đi đến Cung bản Tân Ban

221

179

       

12

Từ Cung bản Tân Ban đến Cầu Suối Sập

306

187

136

94

60

 

13

Đoạn đường vào UBND xã Tà Xùa đi về thị trấn theo hướng đường Tỉnh lộ 112 dài 300m

935

281

213

145

   

14

Đoạn đường từ suối Ban dọc theo tỉnh lộ 112 đến đường vào UBND xã Tà Xùa

340

204

153

102

   

15

Các vị trí còn lại dọc Quốc lộ 37

221

179

136

111

85

 

II

Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa

             

1

Đoạn từ Cổng chợ đến nhà ông Trịnh Xuân Lộc theo tỉnh lộ 112 dài 400m

1.571

510

383

   

Mục II Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

2

Đoạn từ nhà ông Trịnh Xuân Lộc ngã ba tỉnh Lộ 112 - Háng Đồng dài 800m

1.403

408

306

     

3

Đoạn tiếp giáp ngã ba tỉnh lộ 112 - Háng Đồng, theo tỉnh lộ 112 đi về phía xã Làng Chếu 300m

561

204

153

     

4

Đoạn từ Cửa gió xã Tà Xùa đến nhà ông Phông dài 500 m

612

245

184

     

5

Đoạn từ nhà ông Phông đến Cua bể nước đầu nguồn Suối Cao thuộc bản Cáo A xã Làng Chếu dài 500m

490

194

143

     

6

Đoạn từ cổng Chợ đến giáp đất UBND xã Tà Xùa

1.020

296

224

     

7

Đường bê tông từ UBND xã Tà Xùa đến nhà ông San

434

184

143

     

8

Đoạn từ tiếp giáp tỉnh lộ 112 (Khu xã) theo đường bê tông đến bản Tà Xùa C dài 800m

561

204

153

     

9

Đoạn từ giáp đất UBND xã Tà Xùa đến đường nối 112 Tà Xùa C đường bê tông (đường vành đai)

505

224

163

     

10

Đoạn từ đường 112 ngã ba rẽ Khe Cải đi lên bản Tà Xùa A (đường bê tông) đến ngã ba đi về hai hướng mỗi hướng 50m

510

184

143

     

11

Đoạn từ ngã ba 112 đi hướng xã Háng Đồng dài 400 m

561

204

153

     

12

Đoạn từ hết đất bản Tà Xùa A đi hết địa phận xã Tà Xùa theo đường Tà Xùa - Háng Đồng

425

204

153

     

III

Xã Hồng Ngài

             

1

Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 đến nhà Văn Hóa bản Hồng

327

179

136

   

Mục III Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

2

Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 đến ngã ba hướng đi bản Liếm Xiên dài 100m, và hướng đi bản Mới dài 50 m

510

306

230

     

3

Đoạn tiếp 100 m đi Liếm Xiên đường đất đến ngã ba dài 150 m

170

136

102

     

4

Đoạn từ trung tâm trường Phổ thông Dân tộc nội trú và bán trú THCS xã Hồng Ngài đi về 2 phía 200 m

187

136

102

     

5

Đoạn từ mỏ đá tổ hợp 20/10 đến hết bản Mới

111

85

77

     

IV

Xã Pắc Ngà

             

1

Đoạn từ cổng trụ sở UBND xã theo đường ô tô đến đường vào khu tái định cư Nong Lương theo hướng đi bản Pắc Ngà

119

94

85

   

Mục IV Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

2

Đoạn từ đường vào khu tái định cư Nong Lươm đến hết nhà ông Minh qua bản Pắc Ngà

119

94

85

68

   

3

Đoạn từ bản Bước đi qua khu tái định cư Nong Lươm

111

85

77

     

4

Đoạn từ cổng UBND xã đến hết bản Bước theo đường đi Mường La - Bắc Yên

119

94

85

68

   

5

Đoạn từ bản Bước đến hết bản Nà Sài theo đường đi Mường La - Bắc Yên

102

85

68

60

   

6

Đoạn từ trung tâm xã đến hết bản Nong Cóc theo trục đường Bắc Yên - Mường La

111

85

77

68

   

7

Đoạn từ bản Nong Cóc đến hết bản Lừm Thượng A, B theo trục đường Bắc Yên - Mường La

94

77

68

60

   

V

Xã Chim Vàn

             

1

Từ cổng trụ sở UBND xã Chim Vàn theo đường ô tô đi 2 hướng: đi Chim Hạ, đi bản Vàn dài 200m

187

153

111

94

 

Mục V Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

2

Dọc tuyến đường còn lại đến bản Vàn

111

85

77

     

3

Đoạn từ bản Chim Hạ đến hết bản suối Tù

136

111

85

68

   

4

Đoạn từ đầu bản Chim Thượng đến hết bản Nà Phán dọc theo đường bê tông

111

85

77

68

   

VI

Xã Tạ Khoa

             

1

Đoạn từ cầu tràn vào trụ sở UBND xã đi về 2 phía 200m

204

162

119

   

Mục VI Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

2

Đoạn đường từ ngã ba suối Sát đến hết bản Nhạn Nọc dọc theo tuyến đường ô tô Mường Khoa - Tạ Khoa

204

162

119

     

3

Đường từ bản Co Mỵ đến hết bản Nhạn Cuông dọc theo tuyến đường ô tô Mường Khoa - Tạ Khoa

204

85

68

 

 

 

4

Đoạn từ cầu Tạ Khoa (cách 50m) đến Suối Phát

238

128

85

   

Điểm 1  Mục III Phần B Phụ lục 05 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND

 

VII

Xã Chiềng Sại

             

1

Từ trước cổng trụ sở UBND xã đến hết đất điện lực

132

102

77

   

Mục VII Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

2

Từ cổng trường Mầm non đến hết đất khu tái định cư Tạng Tào Suối Quốc theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại

128

102

77

     

3

Từ ngã ba đường rẽ đi bản Quế Sơn đến hết bản Co Muồng theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại

102

85

68

     

4

Đoạn từ đường rẽ lên tượng đài nghĩa trang liệt sỹ đến hết bản Quế Sơn theo đường Co Muồng - Mõm Bò

94

77

68

     

VIII

Xã Phiêng Côn

             

1

Từ cầu bản En đến cống hộp đường đi bản Tăng

383

230

170

 

 

   

2

Đoạn từ cống đi bản Tăng đến hết khu xưởng ngô nhà ông Biện Hòa theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại

170

136

102

     

3

Từ cầu Bản Tăng đến hết trường tiểu học + 200m

255

153

119

     

4

Đoạn từ nhà ông Neo đến hết kho ngô ông Đồn bản Nhèm theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại

128

102

77

     
 

5

Từ hết khu xưởng ngõ nhà ông Biện Hòa đến đường vào nhà ông Đặng văn Ké theo đường Phiêng Côn đi Yên Châu

140

112

84

   

Điểm 5 Mục VIII Phần B Biểu số 02 Phụ lục 02 Dự thảo Quyết định điều chỉnh bổ sung bảng giá

 

IX

Xã Háng Đồng

             

1

Từ cổng trụ sở UBND xã đi về hai hướng 150 m

128

102

77

   

Mục IX Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

2

Đoạn đường từ bản Chung Chinh đến bản Háng Đồng B

102

85

68

     

X

Xã Làng Chếu

             

1

Đoạn từ ngã ba đi Xím Vàng đến cách trụ sở UBND xã 200m

111

85

77

   

Mục X Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

2

Đoạn từ Đài truyền hình đến hết trạm Khuyến nông cũ + 200 m theo tỉnh lộ 112

136

111

85

     

3

Đoạn từ ngã ba đi UBND đến hết bản Cáo B theo tỉnh lộ 112

111

85

77

     

4

Các bản còn lại có đường giao thông nông thôn xe con đi được

94

77

68

     

5

Các vị trí khác tại các bản còn lại có đường giao thông nông thôn xe con không đi được

85

68

60

     

6

Từ đầu bản Làng Chếu đến nhà văn hóa bản Làng Chếu

111

85

77

     

7

Từ ngã ba đường đi bản Làng chiếu đến đường đi bản Suối Lộng

111

85

77

     

8

Từ ngã ba đường đi bản Làng Chếu đến đường vào bản Pang Khúa

111

85

77

     

9

Từ trường tiểu học Làng Chếu đến trung tâm bản Trang Dua Hang (khu 1,2)

111

85

77

     

10

Từ ngã ba bản Suối Vàng đến bản Chim Púa

111

85

77

     

XI

Xã Xím Vàng

             

1

Cổng trụ sở UBND xã đi về hướng đông theo tỉnh lộ 112 đến khe cây suối cuối nhà Giàng A Ư

255

153

119

   

Mục XI Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

2

Đoạn từ trụ sở UBND xã đến ngã 3 lên nhà trường Háng Chơ (Cúa Mang cũ) theo tỉnh lộ 112

255

153

119

     

3

Từ ngã ba lên Bản Háng Chơ (Cúa Mang cũ) đến ngã ba đường rẽ đi ngầm suối Thống Lý Qua Chế

94

77

68

     

4

Từ ngã 3 lên nhà trường Háng Chơ (Cúa Mang cũ) theo tỉnh lộ 112 đến ngã 3 đi Trạm Tấu

189

112

84

   

Điểm 4 Mục XI Phần B Biểu số 02 Phụ lục 02 Dự thảo Quyết định điều chỉnh bổ sung bảng giá đất

 

XII

Xã Hang Chú

             

1

Từ nhà Mùa Cang Dinh đến nhà ông Giàng A Tủa (đường lên bản Pá Đông)

153

119

94

   

Mục XII Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

2

Các bản còn lại dọc theo tỉnh lộ 112 và đường giao thông nông thôn xe con đi vào được

94

77

68

     

XIII

Xã Hua Nhàn

             

1

Từ giáp đất Mai Sơn đi về phía Bắc Yên theo Quốc lộ 37 dài 500 m

357

213

162

111

 

Mục XIII Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

 

2

Trung tâm trụ sở UBND xã đi hai hướng dài 200m

204

162

119

     

3

Đoạn từ đỉnh đèo Chẹn vào cách cổng trụ sở UBND xã 200 m

128

102

77

     

XIV

Xã  Mường Khoa

             

1

Đoạn từ Quốc Lộ 37 đi hết bản Pót

162

119

85

   

Điểm 1 Mục I Phần B Phụ lục 05 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND

 

2

Đoạn từ Quốc Lộ 37 đi hết bản Chạng

170

111

77

 

 

Điểm 2 Mục I Phần B Phụ lục số 05 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND

 

3

Đoạn từ Quốc Lộ 37 đi hết bản Suối Tăng

170

111

77

   

Điểm 3 Mục I Phần B Phụ lục 05 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND

 

XV

Xã Phiêng Ban

             

1

Đoạn từ Quốc lộ 37 đến điểm trường tiểu học Pu Nhi

255

145

94

   

Điểm 1  Mục II Phần B Phụ lục 05 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND

 

2

Đoạn từ điểm trường tiểu học Pu Nhi đến ao nhà ông Mùa A Tủa

340

162

119

   

Điểm 2  Mục II Phần B Phụ lục 05 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND

 

3

Đoạn từ ao nhà ông Mùa A Tủa đi hết đường vào bản Pu Nhi

298

153

85

   

Điểm 3  Mục II Phần B Phụ lục 05 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND

 

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh)

Phụ lục X

ĐIỀU CHỈNH BẢNG 06. ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ TẠI NÔNG THÔN

BẢNG SỐ 6.12. HUYỆN PHÙ YÊN

Đơn vị: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Quyết định của UBND tỉnh đã ban hành

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

 

 

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

 

 

 

 

 

 

1

Công Viên mùng 3/2

 

 

 

 

 

 

1.1

Đi bệnh viện đến hết đất ông Tâng

6.630

3.978

2.984

 

 

Điểm 1.1 Mục 1 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

1.2

Từ hết nhà ông Tâng đến hết đất bệnh viện

3.825

2.295

1.726

 

 

Điểm 1.2 Mục 1 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

1.3

Từ hết đất bệnh viện đến ngã tư rẽ vào đường Huy Bắc

6.630

3.978

2.984

 

 

Điểm 1.3 Mục 1 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

2

Đường 18/10

 

 

 

 

 

 

2.1

Từ công viên mùng 3/2 đến đường vào Hội trường trung tâm huyện

7.735

4.641

3.485

 

 

Điểm 2.1 Mục 2 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

2.2

Từ đường vào Hội trường trung tâm huyện đến ngã tư Truyền hình

6.630

3.978

2.984

 

 

Điểm 2.2 Mục 2 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

3

Đường Noong Bua

 

 

 

 

 

 

3.1

Từ công viên mùng 3/2 tính từ nhà bà Hải Soái đến ngã tư đường rẽ vào Huy Bắc

7.735

4.641

3.485

 

 

Điểm 3.1 Mục 3 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

3.2

Từ ngã tư Huy Bắc (đài phun nước) đến đường vào Kim Tân (Quốc lộ 37)

4.080

2.040

1.530

 

 

Điểm 3.2 Mục 3 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

4

Khu đô thị công viên 2/9

 

 

 

 

 

 

4.1

Các đường nhánh xung quanh công viên 2/9

9.180

5.100

2.550

 

 

Điểm 4.1 Mục 4 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

4.2

Các đường nhánh tiếp giáp với công viên 2/9

5.525

2.805

1.700

 

 

Điểm 4.2 Mục 4 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

5

Đường Phù Hoa

 

 

 

 

 

 

5.1

Từ ngã tư Truyền hình đến giáp đất Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên (Quốc lộ 37)

5.610

3.060

2.295

 

 

Điểm 5.1 Mục 5 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

5.2

Từ Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên đến hết đất Cửa hàng xăng dầu (Quốc lộ 37)

3.825

2.295

1.726

 

 

Điểm 5.2 Mục 5 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

5.3

Từ hết đất cửa hàng xăng dầu đến hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La (Quốc lộ 37)

2.805

1.530

1.148

 

 

Điểm 5.3 Mục 5 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

5.4

Từ hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La đến hết đất bà Ngợi

1.870

1.020

765

 

 

Điểm 5.4 Mục 5 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

5.5

Từ hết đất bà Ngợi đến hết đất Trạm cấp nước Phù Yên (Quốc lộ 37)

1.403

842

629

 

 

Điểm 5.5 Mục 5 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

6

Đường Nguyễn Công Trứ

 

 

 

 

 

 

6.1

Từ siêu thị Dũng Hằng đến cầu Suối Ngọt

4.760

2.856

2.142

 

 

Điểm 6.1 Mục 6 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

6.2

Tiếp từ cầu suối Ngọt đến hết đất nhà Hùng Sai

4.208

2.295

1.726

 

 

Điểm 6.2 Mục 6 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

7

Đường Mường Tấc

 

 

 

 

 

 

7.1

Từ ngã ba Bệnh viện đi Quang Huy đến đầu cầu suối Ngọt

3.570

1.785

1.343

 

 

Điểm 7.1 Mục 7 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

7.2

Từ cầu suối Ngọt (trại giống lúa cũ) đến giáp nhà Hùng Sai

4.011

2.185

1.641

 

 

Điểm 7.2 Mục 7 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

8

Đường Tô Vĩnh Diện

 

 

 

 

 

 

8.1

Từ công viên mùng 3/2 điểm từ nhà Thanh Sinh đi vào huyện đội đến hết đất nhà ông Thành Sâm

3.273

1.785

1.343

 

 

Điểm 8.1 Mục 8 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

8.2

Từ hết đất nhà ông Thành Sâm đến ngã tư chợ xã Huy Bắc

2.210

1.326

995

 

 

Điểm 8.2 Mục 8 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

9

Đường Võ Thị Sáu

 

 

 

 

 

 

9.1

Từ đường quốc lộ 37 đi vào Hội trường trung tâm

3.978

 

 

 

 

Điểm 9.1 Mục 9 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

9.2

Từ nhà Hùng Khuyên đi hết đất nhà ông Hồ Đăng Quang

1.337

731

544

 

 

Điểm 9.2 Mục 9 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

9.3

Từ nhà ông Hùng Khuyên đến tiếp giáp đường QL 37

935

510

383

 

 

Điểm 9.3 Mục 9 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

9.4

Từ hội trường Trung tâm huyện đi đến cổng Trung tâm Chính trị huyện

1.403

850

680

 

 

Điểm 9.4 Mục 9 Phần A Biểu số 06.1 Phụ lục số 06 Quyết định 01/2022/QĐ-UBND

10

Đường nhánh khu chợ mới

 

 

 

 

 

 

10.1

Từ nhà Sơn Hằng đi thẳng giáp đất nhà Vân Nhình  Đường vào cổng chợ

3.890

2.125

1.590

 

 

Điểm 10.1 Mục 10 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

10.2

Từ nhà Vân Nhình rẽ phải đến hết đất nhà Luân Dụng

2.188

1.190

893

 

 

Điểm 10.2 Mục 10 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

10.3

Từ nhà Vân Nhình đi thẳng 30m rẽ phải đến giáp đất nhà Hùng Huyền

1.580

859

646

 

 

Điểm 10.3 Mục 10 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

11

Đường Lý Tự Trọng

 

 

 

 

 

 

11.1

Từ ngã ba Trung tâm văn hóa huyện đến cầu suối ngọt

1.768

1.063

799

 

 

Điểm 11.1  Mục 11 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

11.2

Tiếp từ cầu suối Ngọt đến hết đất nhà bà Hiền cổng trường THCS thị trấn cũ

1.216

663

502

 

 

Điểm 11.2 Mục 11 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

12

Đường Đinh Văn Tỷ

 

 

 

 

 

 

-

Từ ngã tư truyền hình đi đến hết đất nhà ông Hợi Đợi

3.060

1.530

1.148

 

 

Mục 12 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019"

13

Đường Vàng Lý Tả

 

 

 

 

 

 

13.1

Từ ngã tư Truyền hình rẽ trái đến giáp Trường Tiểu học Thị trấn

2.550

1.530

1.148

 

 

Điểm 13.1 Mục 13 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

13.2

Từ đất trường Tiểu học Thị trấn đến suối Ngọt (Hết đất nhà ông Sỹ)

1.547

927

697

 

 

Điểm 13.2 Mục 13 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

13.3

Từ suối ngọt tiếp giáp đất ông Sỹ đến trạm cấp nước

1.020

612

459

 

 

Điểm 13.3 Mục 13 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

14

Đường nhánh Tiểu khu 2

 

 

 

 

 

 

-

Từ nhà ông Thắng Sản rẽ phải đến nhà ông Đông Mỳ

1.216

663

502

 

 

Mục 14 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019"

15

Đường Hoa Ban

 

 

 

 

 

 

-

Đường ngã ba nhà Hà Thẩm Cương đến ngã tư trường mầm non thị trấn cơ sở 1

2.387

1.190

893

 

 

Mục 15 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019"

16

Đường Chu Văn An

 

 

 

 

 

 

16.1

Từ ngã tư Trường Mầm non Thị trấn (cơ sở 1) rẽ trái đến đường nhựa đi Huyện đội

1.094

595

451

 

 

Điểm 16.1 Mục 16 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

16.2

Từ ngã tư Trường Mầm non Thị trấn (Cơ sở 1) rẽ phải đến hết Trường cấp I Thị trấn

1.094

595

451

 

 

Điểm 16.2 Mục 16 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

17

Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5

 

 

 

 

 

 

17.1

Từ Trường mầm non Thị trấn cở sở 1 đi Huyện đội 50m rẽ trái đến hết đất Công ty môi trường đô thị

1.094

 

 

 

 

Điểm 17.1 Mục 17 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

17.2

Từ ngã ba Trụ sở Trung tâm dịch vụ nông nghiệp đi hết đất nhà bà Dung

553

332

247

 

 

Điểm 17.2 Mục 17 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

17.3

Từ ngã tư trường mầm non thị trấn cơ sở 1 rẽ phải tính từ nhà bà Sắc đến hết đất nhà ông Cung tiểu khu 5 (khối 7 cũ)

553

332

247

 

 

Điểm 17.3 Mục 17 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

17.4

Từ ngã tư trường mầm non thị trấn cơ sở 1 rẽ phải tính từ nhà bà Sắc đến hết đất nhà bà Hồng tiểu khu 5 (khối 8 cũ)

553

332

247

 

 

Điểm 17.4 Mục 17 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

17.5

Từ ngã tư Trường mầm non thị trấn cơ sở 1 đi thẳng đến nhà Hòa Hạnh tiểu khu 4 (khối 6 cũ)

935

510

383

 

 

Điểm 17.5 Mục 17 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

18

Từ ngã tư truyền hình đi Quang Huy

 

 

 

 

 

 

18.1

Từ ngã ba ông Hợi Đợi rẽ phải đến cổng Trường THCS Thị trấn (cũ)

1.094

595

451

 

 

Điểm 18.1 Mục 18 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

18.2

Từ cổng trường THCS Thị trấn (cũ) đi chợ mới đến giáp đường Nguyễn Công Trứ

972

527

400

 

 

Điểm 18.2 Mục 18 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

19

Đường Quang Huy

 

 

 

 

 

 

-

Tuyến đường từ ngã tư Mo 1 đi xăng dầu: Từ ngã tư nhà ông Hùng đến giáp nhà ông An Mo 1

1.122

612

459

 

 

Mục 19 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019"

20

Đường Xuân Diệu

 

 

 

 

 

 

-

Đường nhánh Quốc lộ 37 từ nhà Diêm đến hết đất nhà ông Cầm Vĩnh Chi

1.094

595

451

 

 

Mục 20 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019"

21

Đường Phan Đình Giót

 

 

 

 

 

 

-

Đường nội thị từ Quốc lộ 37 xuống trạm điện tiếp giáp với đường đi xăng dầu

1.061

527

 

 

 

Mục 21 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019"

22

Xã Huy Bắc

 

 

 

 

 

 

22.1

Đường vành đai Huy Bắc (từ đài phun nước ngã tư Huy Bắc đến ngã tư chợ Huy Bắc)

2.040

1.190

1.003

 

 

Điểm 22.1 Mục 22 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

22.2

Đường vành đai Huy Bắc: Từ trường TH và THCS Huy Bắc cũ đến tiếp giáp đường tiểu khu 4 (khối 6 cũ)

612

337

230

 

 

Điểm 22.2 Mục 22 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

22.3

Đường trục chính và đường nhánh xung quanh khu đô thị bản Phố, xã Huy Bắc.

4.208

2.525

1.726

 

 

Điểm 22.3 Mục 22 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

22.4

Đường Bê tông từ ngã ba Kim tân đi hết khu dân cư Kim Tân

510

306

230

 

 

Điểm 22.4 Mục 22 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

22.5

Đường Bê tông từ trước cổng BCH Quân sự huyện Phù Yên nối vào đường vành đai Huy Bắc

1.530

918

689

 

 

Điểm 22.5 Mục 22 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

22.6

Đường Bê tông tiếp giáp BCH Quân sự huyện Phù Yên rẽ phải đi tiểu khu 4 (khối 5 cũ) thị trấn Phù Yên

468

255

196

 

 

Điểm 22.6 Mục 22 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

23

Xã Quang Huy

 

 

 

 

 

 

23.1

Đường Mường Tấc

 

 

 

 

 

 

-

Từ nhà Hùng Sai đến giáp nhà ông Ánh (Ngân hàng)

1.530

765

578

 

 

Gạch đầu dòng thứ nhất, Điểm 23.1 Mục 23 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

-

Từ nhà ông Ánh Ngân hàng đến hết đất nhà ông Lường -Ấng ao Noong Bua

1.020

510

383

 

 

Gạch đầu dòng thứ hai, Điểm 23.1 Mục 23 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2020

23.2

Đường Đinh Văn Tỷ

 

 

 

 

 

 

-

Từ giáp đất ông Hợi Đợi đi Quang Huy đến ngã tư ông Ún

1.020

510

383

 

 

Gạch đầu dòng thứ nhất, Điểm 23.2 Mục 23 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

-

Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi thẳng đến tiếp giáp đường Mường Tấc (đường Đinh Văn Tỷ kéo dài qua nhà ông Hiền)

714

357

272

 

 

Gạch đầu dòng thứ hai, Điểm 23.2 Mục 23 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2020

23.3

Đường Quang Huy

 

 

 

 

 

Điểm 23.3 Mục 23 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

-

Tuyến Ngã tư ông Ún đi chợ mới: Từ nhà ông Ún đến nhà ông Hùng Sai giáp với đường nhánh Chợ mới

1.105

510

383

 

 

Gạch đầu dòng thứ nhất, Điểm 23.3 Mục 23 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

-

Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ đất nhà ông An đến đất nhà ông Hoàng bản Mo 2

918

459

349

 

 

Gạch đầu dòng thứ hai, Điểm 23.3 Mục 23 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2020

-

Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ nhà ông Hoàng bản Mo 2 đến ngã ba xăng dầu

918

459

349

 

 

Gạch đầu dòng thứ ba, Điểm 23.3 Mục 23 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2021

23.4

Xã Quang Huy

 

 

 

 

 

 

-

Đường khu đô thị hồ Noong Bua

833

464

 

 

 

Gạch đầu dòng thứ nhất, Điểm 23.4 Mục 23 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

-

Tuyến đường xung quanh hồ Noong Bua, xã Quang Huy

918

551

349

 

 

Gạch đầu dòng thứ hai, Điểm 23.4 Mục 23 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2020

-

Từ trạm cấp nước Phù Yên đến cầu Nà Xá

510

306

196

 

 

Gạch đầu dòng thứ ba, Điểm 23.4 Mục 23 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2021

-

Đường Mường Tấc tiếp giáp Quốc lộ 37 đến ngã tư đường rẽ vào trụ sở UBND xã Quang Huy

1.326

734

459

 

 

Gạch đầu dòng thứ tư, Điểm 23.4 Mục 23 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2022

23.5

Đường Tạ Xuân Thu

 

 

 

 

 

 

-

Đường khu đô thị Đông Phù Yên đến trường mầm non thị trấn cơ sở 2 (trường mầm non Hoa Hồng cũ)

1.285

646

 

 

 

Gạch đầu dòng thứ nhất, Điểm 23.5 Mục 23 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

-

Đường từ ngã ba bản Mo 2 (Mo 4 cũ)  đến  hết trường mầm non thị trấn cơ sở 2 (trường mần non Hoa Hồng cũ)

714

357

272

 

 

Gạch đầu dòng thứ hai, Điểm 23.5 Mục 23 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2020

23.6

Đường bê tông rộng từ 2,5m trở lên đường liên bản Mo 1, Mo 2, Mo Nghè 1,Mo Nghè 2, Tường Quang (trong quy hoạch đô thị)

306

168

119

 

 

Điểm 23.6 Mục 23 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

24

Các tuyến đường còn lại

 

 

 

 

 

 

24.1

Đường trục chính Chợ thực phẩm

4.675

 

 

 

 

Điểm 24.1 Mục 24 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

24.2

Đường nhánh xung quanh Chợ thực phẩm

3.060

 

 

 

 

Điểm 24.2 Mục 24 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

24.3

Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đối với đường bê tông) lớn hơn hoặc bằng 3m

561

337

230

 

 

Điểm 24.3 Mục 24 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

24.4

Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đối với đường bê tông) nhỏ hơn 3,0m

458

271

187

 

 

Điểm 24.4 Mục 24 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

24.5

Các tuyến đường nhánh xe con vào được (đường đất)

365

215

153

 

 

Điểm 24.5 Mục 24 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

24.6

Các tuyến đường nhánh xe con không vào được

243

196

136

 

 

Điểm 24.6 Mục 24 phần A Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

25

Đường từ Quốc lộ 37 đi công viên 2/9 mở rộng (đường có mặt rộng 16,5m)

8.415

5.100

2.550

 

 

Mục 6 Phụ lục 03 Quyết định 43/2024/QĐ-UBND

26

Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m)

5.100

2.805

1.700

 

 

Mục 4 Phần A Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND

27

Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 7,5m)

3.400

2.125

1.360

 

 

Mục 5 Phần A Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND

28

Đường nội thị từ Quốc lộ 37 (từ nhà may Hòa Thuận) xuống tiếp giáp với đường Quang Huy (đường Xăng dầu)

918

442

408

 

 

Mục 6 Phần A Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND

29

Các đường nhánh xe con không vào được (đất trong quy hoạch đô thị)

255

153

119

 

 

Mục 7 Phần A Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND

30

Các đường bê tông rộng 2,5m trở lên đường liên bản Phố, bản Kim Tân (trong quy hoạch đô thị)

306

153

119

 

 

Mục 8 Phần A Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND

31

Đường dọc Quốc lộ 37 đi ngã tư Huy Bắc (đài phun nước)

12.750

5.950

3.400

 

 

Mục 9 Phần A Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND

32

Từ đường rẽ vào Kim Tân đến cổng trào tiếp giáp xã Huy Hạ

3.868

1.785

1.343

 

 

Điểm 23.7 Mục 22 Phần A Bảng 5.12 Quyết định 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

B

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

 

 

 

 

 

 

B1

ĐẤT Ở TẠI KHU DÂN CƯ VEN ĐÔ, KHU CÔNG NGHIỆP, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CHÍNH, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH

 

1

Xã Huy Bắc

 

 

 

 

 

 

1.1

Tuyến từ chợ Huy Bắc đến hết đất nhà ông Cầm Văn Thứ (bản Suối Làng)

561

306

230

 

 

Điểm 1.1 Mục 1, tiểu phần B1 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

1.2

Tuyến từ giáp đất nhà ông Cầm Văn Thứ đi qua Trụ sở UBND xã Huy Bắc (mới) đến hết đất nhà ông Dương hướng đi Phai Làng

234

170

128

 

 

Điểm 1.2 Mục 1, tiểu phần B1 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

1.3

Tuyến từ ngã ba Trụ sở UBND xã Huy Bắc (mới) điểm từ bưu điện đến trạm biến thế (giáp cánh đồng) bản Nà Phái 1

234

170

128

 

 

Điểm 1.3 Mục 1, tiểu phần B1 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

2

Đường Quốc lộ đi qua khu quy hoạch dân cư nông thôn

111

85

77

68

60

Mục 2, tiểu phần B1 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

3

Đường tỉnh lộ đi qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn

111

85

77

68

60

Mục 3, tiểu phần B1 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

4

Đường huyện quản lý qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn

111

85

77

68

60

Mục 4, tiểu phần B1 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

B2

ĐẤT CỤM XÃ, TRUNG TÂM XÃ

 

 

 

 

 

 

I

Xã Gia Phù

 

 

 

 

 

 

1

Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng

 

 

 

 

 

 

1.1

Đi Vạn Yên 200m (Đến hết đất nhà ông Dự Nho)

2.338

1.403

961

638

425

Ý 1.1 Điểm 1 Mục I, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

1.2

Đi Vạn Yên từ mét 201 (Đến nhà ông Việt Phố Mới xã Gia Phù)

510

306

196

128

85

Ý 1.2 Điểm 1 Mục I, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

1.3

Đi Bắc Yên 150m (Đến hết đất nhà ông Thịnh Toan)

1.683

1.010

689

459

306

Ý 1.3 Điểm 1 Mục I, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

1.4

Đi Phù Yên 150 m (đến cầu suối Bùa)

1.836

1.102

689

459

306

Ý 1.4 Điểm 1 Mục I, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

1.5

Từ mét 151 đến mét 441 (Giáp Trạm Y tế)

1.428

785

536

357

238

Ý 1.5 Điểm 1 Mục I, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

1.6

Từ nhà ông Thịnh Toan đến cầu suối Hiền (bản Tạo)

561

337

230

153

102

Ý 1.6 Điểm 1 Mục I, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

2

Từ giáp Trạm Y tế đến cầu suối Công (Từ mét 442 đến mét 1292)

1.403

842

636

383

255

Điểm 2 Mục I, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

3

Đường mở mới thị tứ Gia Phù, từ đất nhà bà Oanh đến tiếp giáp đường Quốc lộ 43 đi Vạn Yên

2.040

1.224

918

 

 

Điểm 3 Mục I, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

4

Đường nội bộ khu dân cư bản Lá, xã Gia Phù đường có mặt cắt rộng 6,0 m

510

255

170

 

 

Phần B Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND

II

Xã Mường Cơi

 

 

 

 

 

 

1

Trung tâm ngã ba đi 3 hướng

 

 

 

 

 

 

1.1

Đi Phù Yên cách 150m

1.262

689

519

349

230

Ý 1.1 Điểm 1 Mục II, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

1.2

Từ mét 151 đến mét 291 (đường vào bản Suối Bí)

638

383

298

196

128

Ý 1.2 Điểm 1 Mục II, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

1.3

Đi Yên Bái 150 m

982

536

400

272

179

Ý 1.3 Điểm 1 Mục II, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

1.4

Đi Hà Nội 120 m

982

536

400

272

179

Ý 1.4 Điểm 1 Mục II, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

2

Từ đường Quốc lộ đến cổng trường Trung học cơ sở Mường Cơi

496

272

204

136

94

Điểm 2 Mục II, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

III

Khu Xưởng chè

 

 

 

 

 

 

1

Từ cổng xưởng chè đi 2 hướng

 

 

 

 

 

 

1.1

Đi Hà nội đến cầu Xưởng chè

281

153

119

77

51

Ý 1.1 Điểm 1 Mục III, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

1.2

Đi Phù Yên cách 150m

281

153

119

77

51

Ý 1.2 Điểm 1 Mục III, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

2

Ngã ba đường đi Tân lang đi 2 hướng

 

 

 

 

 

 

2.1

Đi Hà nội cách 100m

255

170

128

111

85

Ý 2.1 Điểm 2 Mục III, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

2.2

Đi Phù Yên cách 100m

255

170

128

111

85

Ý 2.2 Điểm 2 Mục III, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

2.3

Đi xã Tân Lang cách 100m

187

136

102

85

68

Ý 2.3 Điểm 2 Mục III, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

IV

Xã Mường Do (Từ cổng trường THPT và THCS đi các hướng trong khu vực quy hoạch thị tứ mở rộng)

 

 

 

 

 

 

1

Đi Phù Yên đến chân đèo Bụt

306

153

119

77

51

Điểm 1 Mục IV, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

2

Đi bản Lằn đến cửa hàng Thương Nghiệp

306

153

119

77

51

Điểm 2 Mục IV, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

3

Đi xã Mường Bang 200m

255

153

119

77

51

Điểm 3 Mục IV, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

4

Khu trung tâm thị tứ Mường Do trước nhà văn hóa cũ

355

196

145

94

68

Điểm 4 Mục IV, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

V

Xã Huy Tân (Từ trung tâm đi 5 hướng)

 

 

 

 

 

 

1

Từ ngã tư xã Huy Tân hướng đi bản Lềm 150m (TL 114)

327

179

136

94

60

Điểm 1 Mục V, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

2

Từ ngã tư xã Huy Tân hướng đi bản Puôi 150m (TL 114)

357

196

150

103

65

Điểm 2 Mục V, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

3

Từ ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 114 hướng đi bản Chẳm Chải 150m

255

153

119

77

51

Điểm 3 Mục V, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

4

Từ ngã tư xã Huy Tân hướng đi xã Huy Thượng 150m

298

179

136

94

60

Điểm 4 Mục V, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

5

Từ ngã tư xã Huy Tân đến hết trường Mầm non hướng đi trường cấp I+Il

255

153

119

77

51

Điểm 5 Mục V, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

VI

Xã Mường Thải (Ngã ba Mường Thải đi 3 hướng)

 

 

 

 

 

 

1

Đi Phù Yên cách 150m

421

230

170

119

77

Điểm 1 Mục VI, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

2

Đi Phù Yên từ 151 m đến đỉnh Đèo Ban

234

170

128

111

85

Điểm 2 Mục VI, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

3

Đi Hà Nội cách 150m

421

230

170

119

77

Điểm 3 Mục VI, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

4

Đi Hà Nội từ 151m đến giáp đất Mường Cơi

234

170

128

111

85

Điểm 4 Mục VI, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

5

Đi vào trụ sở UBND xã cách 150m

355

196

145

94

68

Điểm 5 Mục VI, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

VII

Xã Tân Lang

 

 

 

 

 

 

1

Từ tỉnh lộ 114 (ngã ba Sông Mưa) hướng đi ngã ba bản Diệt cách 100m

213

170

128

111

85

Điểm 1 Mục VII, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

2

Tỉnh lộ 114 (ngã ba Sông Mưa) hướng đi suối Đi xã Mường Lang cách 100m

255

153

119

77

51

Điểm 2 Mục VII, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

3

Từ cổng trường THPT Tân Lang đi hướng Sông Mưa 100m

425

255

196

128

85

Điểm 3 Mục VII, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

4

Từ cổng trường THPT Tân Lang đi hướng UBND xã 100m

255

153

119

77

51

Điểm 4 Mục VII, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

5

Từ cổng UBND xã Tân Lang đi đến cách cổng trường THPT Tân Lang 100 m

255

153

119

77

51

Điểm 5 Mục VII, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

6

Từ cổng UBND xã Tân Lang đi hướng Quốc lộ 32 đến đồn công an Tân Lang cũ

213

170

128

111

85

Điểm 6 Mục VII, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

VIII

Xã Tân Phong

 

 

 

 

 

 

1

Từ nhà ông Đinh Văn Sáu đến hết đất nhà bà Đinh Thị Chung (Quốc lộ 43)

510

298

170

 

 

Điểm 1 Mục VIII, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

IX

Xã Huy Hạ (Ngã ba Huy Hạ đi 3 hướng)

 

 

 

 

 

 

1

Đi Sơn La đến đầu cầu bản Trò

1.224

734

459

306

204

Điểm 1 Mục IX, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

2

Từ cầu bản Trò đến tiếp giáp xã Tường Phù (Quốc lộ 37)

306

184

119

77

51

Điểm 2 Mục IX, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

3

Từ ngã ba Huy Hạ đến cổng chào tiếp giáp thị trấn Phù Yên (Quốc lộ 37)

1.224

734

459

306

204

Điểm 3 Mục IX, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

4

Từ ngã ba Huy Hạ đến vị trí qua cổng trại giam Yên Hạ 150m hướng đi xã Huy Tường (TL 114)

298

179

136

94

60

Điểm 4 Mục IX, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

X

Xã Huy Thượng (ngã ba trước trụ sở Huy Thượng đi 3 hướng)

 

 

 

 

 

1

Từ trung tâm ngã ba Huy Thượng đến cầu Đập Tràn (Quốc lộ 37)

425

255

196

128

85

Điểm 1 Mục X, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

2

Từ Trung tâm ngã ba Huy Thượng hướng đi Hà Nội 300m (Quốc lộ 37)

340

204

153

102

68

Điểm 2 Mục X, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

3

Từ trung tâm ngã 3 Huy Thượng hướng đi Huy Tân 200m

281

168

119

77

51

Điểm 3 Mục X, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

XI

Xã Tường Hạ

 

 

 

 

 

 

1

Trụ sở UBND xã Tường Hạ đi Phù Yên 100m

234

170

128

111

85

Điểm 1 Mục XI, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

2

Trụ sở UBND xã Tường Hạ đến cầu bản Cóc 1

234

170

128

111

85

Điểm 2 Mục XI, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

XIII

Xã Tường Phù

 

 

 

 

 

 

1

Trụ sở UBND xã Tường Phù đi Phù Yên 150m

255

187

128

111

85

Điểm 1 Mục XIII, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

2

Trụ sở UBND xã Tường Phù đi Sơn La đến giáp đất Gia Phù

255

170

128

111

85

Điểm 2 Mục XIII, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

3

Từ tiếp giáp xã Huy Hạ đi đến Suối Khừm bản Đông

255

153

119

77

51

Điểm 3 Tiểu Mục XIII Mục B2 Phần B Biểu số 06.1 Phụ lục số 06 Quyết định 01/2022/QĐ-UBND; Điểm 3 Tiểu Mục XIII Mục B2 Phần B Phụ lục số 04 Quyết định 34/2022/QĐ-UBND

XIV

Xã Tường Thượng

 

 

 

 

 

 

1

Trụ sở UBND xã Tường Thượng hướng đi Phù Yên đến tiếp giáp xã Gia Phù

255

170

128

111

85

Điểm 1 Mục XIV, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

2

Trụ sở UBND xã Tường Thượng hướng đi Vạn Yên đến hết ngã ba rẽ bản Chượp (giáp cánh đồng)

255

170

128

111

85

Điểm 2 Mục XIV, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

XV

Xã Suối Bau ( Ngã tư đỉnh đèo Suối Cáy)

 

 

 

 

 

 

1

Từ thửa đất nhà bà Tách ( bản Suối Cáy) đến hết thửa đất ông Mùa A Giống (bản Suối Cáy)

170

136

102

85

68

Điểm 1 Mục XV, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

2

Từ  thửa đất nhà ông Đinh Văn Liệt đến hết thửa đất nhà ông Thào A Chìa ( bản Nhọt 1)

425

255

196

128

85

Điểm 2 Mục XV, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

B3

Đất ở nông thôn còn lại tại địa bàn các xã thuộc huyện Phù Yên

102

85

68

60

51

Tiểu phần B3 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019

 

 

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Đất đai

29/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp làm căn cứ tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất với các cơ quan cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định về tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định một số yếu tố khác hình thành doanh thu và chi phí phát triển khi xác định giá đất theo phương pháp thặng dư; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 22/2/2026Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La

09/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Quy định số lượng Đội dân phòng và số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 9/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 16/2/2026Quyết định
07/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập phương án sử dụng đất có nguồn gốc từ các nông, lâm trường bàn giao cho địa phương quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 11/2/2026Quyết định
06/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Bãi bỏ Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 11/2/2026Quyết định
05/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND ngày 31/12/2022 của UBND tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch, xử lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 6/2/2026Quyết định
04/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Quy định mức chi cho hoạt động phòng, chống bạo lực gia đình trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 26/1/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.