|
QUYẾT ĐỊNH Quy định diện tích đất sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Kon Tum __________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; Căn cứ khoản 3 Điều 178 Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 228/TTr-SNN ngày 11 tháng 11 năm 2024 (kèm theo Báo cáo số 522/BC-STP ngày 08 tháng 11 năm 2024 của Sở Tư pháp về việc thẩm định dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh). QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh; đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định diện tích đất sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Kon Tum (trừ trường hợp xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa, đất lâm nghiệp và điện tích khu đất có đất nông nghiệp sử dụng kết hợp trong thửa đất có đất ở). 2. Đối tượng áp dụng a) Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan, người tham mưu quản lý nhà nước về đất đai. b) Người sử dụng đất nông nghiệp có nhu cầu được sử dụng đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp theo quy định tại khoản 3 Điều 178 Luật Đất đai số 31/2024/QH15. c) Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai. Điều 2. Giải thích từ ngữ Công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp là công trình xây dựng tạm, dễ dàng tháo dỡ gồm nhà nghỉ, lán, trại để phục vụ cho người lao động trực tiếp sản xuất nông nghiệp; bảo quản nông sản, chứa thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ lao động. Điều 3. Quy định diện tích đất sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp 1. Diện tích khu đất (tổng diện tích của một hoặc nhiều thửa đất liền kề) từ 2.000 mét vuông (m2) đến dưới 5.000 mét vuông (m2) được sử dụng tổng diện tích đất để xây dựng công trình không quá 25mét vuông (m2). 2. Diện tích khu đất từ 5.000 mét vuông (m2) đến dưới 10.000 mét vuông (m2) được sử dụng tổng diện tích đất để xây dựng công trình không quá 50 mét vuông (m2). 3. Diện tích khu đất từ 10.000 mét vuông (m2) đến dưới 50.000 mét vuông (m2) được sử dụng tổng diện tích đất để xây dựng công trình không quá 100 mét vuông (m2) . 4. Diện tích khu đất từ 50.000 mét vuông (m2) đến 300.000 mét vuông (m2) được sử dụng tổng diện tích đất để xây dựng công trình không quá 200 mét vuông (m2) . 5. Diện tích khu đất trên 300.000 mét vuông (m2) được sử dụng tổng diện tích đất để xây dựng công trình không quá 300 mét vuông (m2) . Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện quyết định này, tổng hợp các khó khăn vướng mắc trong quá trình thực hiện. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức chỉ đạo thực hiện, kiểm tra, xử lý các trường hợp xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp không đúng quy định; chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh nếu để xảy ra tình trạng xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp vi phạm pháp luật trên đất thuộc địa bàn quản lý. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban ngành và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
|
Quyết định
Quy định diện tích đất sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Số hiệu: 65/2024/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
- Ngày ban hành
- 14/11/2024
- Ngày hiệu lực
- 14/11/2024
- Người ký
- Lê Ngọc Tuấn
- Chức danh người ký
- Chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định
Văn bản liên quan
Căn cứ ban hành6
Luật · 45/2013/QH13
Đất đai
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 80/2015/QH13
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 77/2015/QH13
Tổ chức chính quyền địa phương
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 47/2019/QH14
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 63/2020/QH14
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộNghị định · 102/2024/NĐ-CP
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
Hết hiệu lực một phầnKhám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
433/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
Bãi bỏ một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành
Còn hiệu lựcBan hành: 14/6/2025Quyết định
40/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Còn hiệu lựcBan hành: 3/6/2025Quyết định
39/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để xây dựng, điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất; định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Còn hiệu lựcBan hành: 27/5/2025Quyết định
38/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
Bãi bỏ một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành
Còn hiệu lựcBan hành: 26/5/2025Quyết định
37/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
Quy định việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật trong việc triển khai thực hiện cung cấp dịch vụ hỗ trợ về chuyên môn, nghiệp vụ thư viện và dịch vụ hỗ trợ học tập, nghiên cứu trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Còn hiệu lựcBan hành: 24/5/2025Quyết định
35/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Còn hiệu lựcBan hành: 23/5/2025Quyết định
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.