Quyết định

Về việc ban hành giá cước vận tải hành khách công cộng bằng xe Taxi

Số hiệu: 65/1999/QĐ-UB

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành
11/8/1999
Ngày hiệu lực
11/8/1999
Người ký
Đào Quang Phổ
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Lĩnh vực giá
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

QUYẾT ĐỊNH

CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Về việc ban hành giá cước vận tải hành khách công cộng bằng xe Taxi

_______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

- Căn cứ Điều 41 Luật tổ chức HĐND và UBND;

- Căn cứ Thông tư số 04/LB-VGCP/GTVT ngày 26-7-1995 của Liên bộ: Ban Vật giá Chính phủ - Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý giá cước vận tải đường bộ;

- Xét đề nghị của Liên Sở Tài chính - Vật giá - Giao thông vận tải (tại Tờ trình số 148/TT-LS ngày 28-7-1999),

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Nay ban hành giá cước vận tải hành khách công cộng bằng Taxi thực hiện từ ngày 01-8-1999,

Điều 2: Giao cho Liên Sở: Tài chính vật giá - Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện mức giá cước vận tải hành khách công cộng bằng taxi.

Điều 3: Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố, các bến xe và các chủ phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng Taxi trong tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này thay thế Quyết định số 194/QĐ-UB ngày 24-02-1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

 

TM/ UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

 

Đào Quang Phổ

BẢNG GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH BẰNG TAXI

(Kèm theo Quyết định số 65/1999/QĐ-UB ngày 11-8-1999 của UBND tỉnh Gia Lai)

I - Giá cước áp dụng cho xe Nhật sản xuất và xe có chất lượng tương đương:

(MAZDA 323...)

PHẠM VI H. ĐỘNG

Xe loại đặc biệt

Xe loại phổ thông 1

Xe loại phổ thông 2

1. Trong phạm vi nội thành, ngoại thành

2Km

đầu tiên

Mỗi Km

tiếp theo

2Km/đầu tiên

Mỗi Km

tiếp theo

2Km

đầu tiên

Mỗi Km

tiếp theo

+ Giá cước

13.000 đ

6.000 đ/Km

13.000 đ/Km

5.000 đ

13.000 đ

4.500 đ/Km

2. Thuê bao đường dài (từ Km 31 trở đi)

 

 

 

 

 

 

+ Giá cước

4.000 đ/Km

3.000 đ/Km

2.800 đ/Km

II - Giá cước áp dụng cho xe Hàn Quốc sản xuất và xe có chất lượng tương đương: (DAEWOO, KIA...)

PHẠM VI H. ĐỘNG

Xe loại đặc biệt

Xe loại phổ thông 1

Xe loại phổ thông 2

1. Trong phạm vi nội thành, ngoại thành

2Km

đầu tiên

Mỗi Km

tiếp theo

2Km
/đầu tiên

Mỗi Km

tiếp theo

2Km

đầu tiên

Mỗi Km

tiếp theo

+ Giá cước

12.000 đ

5.000 đ/Km

12.000 đ/Km

4.500 đ

12.000 đ

4.000 đ/Km

2. Thuê bao đường dài (từ Km 31 trở đi)

 

 

 

 

 

 

+ Giá cước

3.500 đ/Km

2.700 đ/Km

2.400 đ/Km

Ghi chú:

+ Đối với 2Km đầu tiên không phân biệt loại xe để bù đắp chi phí vận tải;

+ Xe Taxi loại đặc biệt: Xe mới, có trang bị máy lạnh, Casset, hoạt động kinh doanh dưới 5 năm hoặc tương đương với 180.000 Km xe lăn bánh;

+ Xe Taxi loại phổ thông 1: Xe đã hoạt động, kinh doanh trên 180.000 Km hoặc đã kinh doanh trên 5 năm đến dưới 10 năm;

+ Xe Taxi loại phổ thông 2: Xe hoạt động, kinh doanh trên 10 năm.

III - Phương pháp tính giá cước:

1. Trong phạm vi nội thành, ngoại thành: Từ 2 km đầu tiên đến km 30 tính theo máy tính tiền trên xe.

2. Taxi thuê bao đường dài: Từ Km đầu tiên đến Km 30 tính như Taxi nội ngoại thành, từ Km thứ 31 trở đi tính theo đơn giá cước thuê bao đường dài nhân với cự ly quãng đường đi.

3. Mức giá cước trên chưa tính phí đường, cầu phà. Khi hành khách có nhu cầu đi qua các tuyến đường có thu phí đường, cầu, phà... thì phải thanh toán với lái xe hoặc Trạm thu phí.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Lĩnh vực giá

24/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
16/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm và thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 27/1/2026Quyết định
106/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định
105/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định
145/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Hướng dẫn các nội dung đặc thù khi áp dụng phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá trong định giá nước sạch

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

13/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
12/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
11/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026 – 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Quyết định
10/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Quyết định
09/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.