Quyết định

Về việc ban hành bảng giá đất các khu tái định cư trên địa bàn thành phố Pleiku

Số hiệu: 64/2006/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành
15/8/2006
Ngày hiệu lực
25/8/2006
Người ký
Phạm Thế Dũng
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Lĩnh vực giá Đất đai
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 23/2019/QĐ-UBND (hiệu lực 10/09/2019).

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành bảng giá đất các khu tái định cư trên địa bàn thành phố Pleiku

________________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

Căn cứ Luật đất đai năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Thông tư 114/2004/TT-BTC ngày 26/11/2004 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị quyết số 21/2006/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh ngày 12/7/2006 về việc quy định giá đất khu tái định cư trên địa bàn thành phố Pleiku,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

1. Nay ban hành bảng giá đất các khu tái định cư trên địa bàn thành phố Pleiku (có phụ lục số 05 kèm theo).

2. Giá đất tại các Khu tái định cư thành phố Pleiku đã bao gồm giá đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng công cộng, là căn cứ để giao đất trực tiếp cho người dân bị giải toả đến tái định cư, không áp dụng cho bất cứ đối tượng nào khác và không thông qua trung gian cá nhân hoặc tổ chức khác. Bảng đơn giá đất này sẽ thay đổi hàng năm theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 2. Các Ông Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên & Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Trưởng ban Đền bù giải phóng mặt bằng và tái định cư, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

 

Lê Việt Hường

BẢNG GIÁ ĐẤT CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ PLEIKU

(Ban hành kèm Quyết định số 64/2006/QĐ-UBND
của UBND tỉnh ngày 15/8/2006)

_________________________________

1. Giá đất khu tái định cư Công ty cổ phần xây dựng công trình giao thông Gia Lai, đường Phạm Văn Đồng - Tp. Pleiku:

- Các lô góc tiếp xúc 2 mặt đường thuộc đường QH D1                               : 1.400.000đ/m2

- Các lô còn lại thuộc đường quy hoạch D1                                                 : 1.300.000 đ/m2

- Các lô thuộc đường quy hoạch D2 và D3                                                  : 1.000.000 đ/m2

2. Giá đất Khu tái định cư đường Nguyễn Đức Cảnh, thành phố Pleiku.

(Đoạn từ Phạm Văn Đồng đến hết khu quy hoạch tái định cư)

- Các lô góc tiếp xúc 2 mặt đường: 1, 5, 22, 24                                            : 1.750.000 đ/m2

- Các lô 2, 3, 4, 23 và các lô từ 31 đến 43                                                    : 1.500.000 đ/m2

- Lô 13                                                                                                       : 1.100.000 đ/m2

- Các lô từ số 6 đến lô 12                                                                            : 1.000.000 đ/m2

- Lô 14 và các lô từ số 25 đến 30                                                                :   900.000 đ/m2

- Các lô từ 15 đến 21                                                                                  :   800.000 đ/m2  

Giá đất khu tái định cư Nguyễn Đức Cảnh của thành phố Pleiku trên đây chỉ áp dụng để giao đất cho 17 hộ tái định cư khi giải toả Công viên Lý Tự Trọng. Các trường hợp thuộc diện giải toả đền bù khác được giao đất trong khu tái định cư Nguyễn Đức Cảnh, không thuộc 17 hộ tái định cư của Công viên Lý Tự Trọng, phải tính tăng thêm 20% (Hai mươi phần trăm) so với mức giá đã nêu trên.

3. Giá đất khu tái định cư tổ 4 phường Ia Kring, thành phố Pleiku:

- Các lô số 4, số 5 giá đất là                                                                       : 1.200.000 đ/m2

- Các lô số 1, 2, 3, 6, 7, 22, 23 giá đất là                                                      : 1.100.000 đ/m2

- Các lô số 19, 20, 21 giá đất là                                                                   : 1.000.000 đ/m2

- Lô số 24 giá đất là                                                                                    :    900.000 đ/m2

- Các lô số 8 đến 18 và 25, 26, 27 giá đất là                                                 :    800.000 đ/m2

Lịch sử hiệu lực

  1. 15/08/2006
    Ban hành
  2. 25/08/2006
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 10/09/2019

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

12/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
11/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026 – 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Quyết định
10/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Quyết định
09/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.