|
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ Về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiếtKhu liên hợp thể thao quốc gia Tỷ lệ 1/2000
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân; Căn cứ Pháp lệnh Thủ đô Hà Nội; Căn cứ Nghị định số 91/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ ban hành Điều lệ quản lý quy hoạch đô thị; Căn cứ Quyết định số 108/1998/QD-TTg ngày 20 tháng 6 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chung Thủ đô Hà Nội đến năm 2020; Căn cứ Quyết định số 56/1999/QĐ-UB ngày 13/7/1999 của UBND Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu liên hợp thể thao quốc gia tỉ lệ 1/2000; Xét đề nghị của Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc tại Tờ trình số 168/TTr - QHKT ngày 14 tháng 5 năm 2003,
QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết Khu liên hợp thể thao Quốc gia tỉ lệ 1/2000 do Công ty Tư vấn Công nghệ thiết bị và Kiểm định xây dựng (Bộ Xây dựng) thực hiện với nội dung chủ yếu như sau: 1. Bổ sung công trình Bệnh viện Thể thao Việt Nam với diện tích đất là » 9.900 m2 ở lô đất có ký hiệu 5B3 trong Khu công viên cây xanh tập trung (ký hiệu 5B), thuộc quy hoạch chi tiết Khu liên hợp thể thao quốc gia tỉ lệ 1/2000. Vị trí công trình: Phía Bắc là Trung tâm Đào tạo Vận động viên cấp cao Hà Nội Phía Nam là Khu công viên cây xanh tập trung Phía Đông là đường giao thông khu vực trong Khu liên hợp thể thao quốc gia Phía Tây giáp Hồ điều hoà Mốc giới được xác định bằng toạ độ và thể hiện trong bản vẽ Tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 (QH-01) do Công ty Tư vấn Công nghệ Thiết bị và Kiểm định Xây dựng (Bộ Xây dựng) lập, đã được Sở Quy hoạch Kiến trúc thẩm định và chấp thuận ngày 30/1/2003. 2. Chỉ tiêu quy hoạch trong lô đất 5B3 Khu công viên cây xanh tập trung đuợc điều chỉnh như sau:
Khu đất xây dựng Bệnh viện Thể thao Việt nam có các chỉ tiêu: Diện tích đất: 0,99 ha Mật độ xây dựng: 38,4 % Hệ số sử dụng đất 0,99 Tầng cao trung bình: 3 3. Các nội dung, chỉ tiêu quy hoạch chi tiết khác của Khu liên hợp thể thao quốc gia vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 56/1999/QĐ-UB ngày 13/7/1999 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội. Điều 2. Giao Giám đốc Sở Quy hoạch Kiến trúc kiểm tra, xác nhận hồ sơ, bản vẽ quy hoạch điều chỉnh theo Quyết định này trong vòng 15 ngày kể từ ngày ký Quyết định; hướng dẫn Chủ đầu tư thực hiện đúng các quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý đầu tư và xây dựng Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Quy hoạch - Kiến trúc, Kế hoạch và Đầu tư, Địa chính - Nhà đất, Xây dựng, Giao thông công chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Ban quản lý dự án Khu liên hợp thể thao quốc gia, Viện trưởng Viện Khoa học thể dục thể thao, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Từ Liêm, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã Mỹ Đình, Mễ Trì, Chủ tịch UBND thị trấn Cầu Diễn; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. |
||||||||||||||||||
Quyết định
Về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiếtKhu liên hợp thể thao quốc gia Tỷ lệ 1/2000
Số hiệu: 64/2003/QĐ-UB
- Cơ quan ban hành
- UBND thành phố Hà Nội
- Ngày ban hành
- 26/5/2003
- Ngày hiệu lực
- 26/5/2003
- Người ký
- Hoàng Văn Nghiên
- Chức danh người ký
- Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định
Văn bản này đã hết hiệu lực
Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.
Văn bản liên quan
Căn cứ ban hành4
Pháp lệnh · 29/2000/PL-UBTVQH10
Thủ đô Hà Nội
Còn hiệu lựcQuyết định · 108/1998/QĐ-TTg
Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung Thủ đô Hà Nội đến năm 2020
Còn hiệu lựcNghị định · 91-CP
Ban hành Điều lệ Quản lý quy hoạch đô thị
Hết hiệu lực toàn bộLuật · Không số
Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân
Hết hiệu lực toàn bộKhám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: UBND thành phố Hà Nội
29/2026/QĐ-UBND•UBND thành phố Hà Nội
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát đảm bảo an toàn thông tin đối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật dịch vụ công nghệ thông tin phục vụ công tác quản lý nhà nước lĩnh vực tài nguyên, môi trường
Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
26/2026/QĐ-UBND•UBND thành phố Hà Nội
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực văn hoá (hoạt động văn hoá cơ sở, đợt 2) thành phố Hà Nội
Còn hiệu lựcBan hành: 4/3/2026Quyết định
25/2026/QĐ-UBND•UBND thành phố Hà Nội
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn thành phố Hà Nội
Còn hiệu lựcBan hành: 13/2/2026Quyết định
24/2026/QĐ-UBND•UBND thành phố Hà Nội
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của UBND thành phố Hà Nội ban hành bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực công thương thành phố Hà Nội
Còn hiệu lựcBan hành: 9/2/2026Quyết định
23/2026/QĐ-UBND•UBND thành phố Hà Nội
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2020 của UBND thành phố Hà Nội Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2025 của UBND thành phố Hà Nội)
Còn hiệu lựcBan hành: 9/2/2026Quyết định
22/2026/QĐ-UBND•UBND thành phố Hà Nội
Về việc ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô
Còn hiệu lựcBan hành: 8/2/2026Quyết định
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.