|
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN - Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 01/11/1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát Triển Nông Thôn; - Căn cứ nghị định 86/CP ngày 08 tháng 12 năm 1995 của Chính Phủ quy định phân công trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng hàng hoá; - Xét đề nghị của ông Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Nay ban hành tiêu chuẩn ngành sau: 10TCN 461-2001: Bột canh Iôt - Yêu cầu kỹ thuật. Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Điều 3. Các ông Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Lãnh đạo các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Tiêu chuẩn Bột canh Iốt Yêu cầu kỹ thuật 10tcn 461 - 2001 Ban hành kèm theo Quyết định số /2001-QĐ-BNN-KHCN ngày tháng năm 2001 1.Phạm vi áp dụng:Tiêu chuẩn này được áp dụng cho bột canh Iốt được sản xuất từ nguyên liệu muối tinh đã làm khô, mì chính, Kali Iodat và các phụ gia thực phẩm. 2. Nguyên liệu: 2.1 Muối tinh dùng để sản xuất bột canh Iốt theo 10 TCN 402 - 99 2.2 Mì chính dùng để sản xuất bột canh Iốt theo TCVN 1459: 1996 2.3 Hợp chất Kali Iodat KIO3 dùng để sản xuất bột canh Iốt phải có hàm lượng Kali Iodat không nhỏ hơn 99,5 %, hàm lượng chì (Pb) không quá 0,02 %, hàm lượng các tạp chất khác không quá 0,05 %. 2.4 Một số phụ gia thực phẩm. 3 Yêu cầu kỹ thuật 3.1 Chỉ tiêu cảm quan: Màu trắng ngà, trắng xám, trắng hồng có vị mặn ngọt, mùi đặc trưng của các gia vị, trạng thái khô rời. 3.2 Chỉ tiêu hoá lý Theo quy định tại bảng 1 Bảng 1: Chỉ tiêu hoá lý
(*) Hàm lượng KIO3 có thể thay đổi theo quy định của Bộ Ytế 4. Phương pháp thử: - Lấy mẫu theo TCVN 3973 - 84 - Muối ăn theo TCVN 3973 - 84 - Mì chính theo TCVN 1460: 1997 - Muối Iốt theo TCVN 5647 - 1992 (trong điều kiện nhiệt độ dung dịch 70 - 80 độ C, hoặc môi trường axít mạnh). 5. Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển, bảo quản: 5.1 Bao gói Bột canh Iốt phải được đóng gói định lượng trong túi hoặc lọ kín có khối luợng tịnh từ 10 dến 500 gam. Nguyên liệu bao gói làm bằng nhựa Polyetylen(PE), Polypropylen (PP) nhựa phức hợp hoặc các loại nguyên liệu dùng bao gói thực phẩm khác. Khi vận chuyển với khối lượng lớn các bao gói bột canh được đóng trong thùng có khối lượng 5 Kg hoặc 10 Kg. 5.2 Ghi nhãn: Bao bì thương phẩm và bao bì vận chuyển bột canh iốt phải ghi nhãn theo Quyết định 178 QĐ-TTg ngày 30 tháng 08 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về Qui chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu. 5.3 Vận chuyển: Khi vận chuyển bột canh Iốt phải che đậy, giữ gìn sạch sẽ. Trên bao bì vận chuyển cần có ký hiệu chống ẩm, chống nóng. 5.4 Bảo quản Bột canh Iốt cần được bảo quản nơi khô thoáng tránh nóng và tránh ẩm ướt. Thời gian bảo quản sản phẩm bột canh Iốt tối thiểu là 6 tháng kể từ ngày sản xuất./. |
||||||||||||
Quyết định
Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành
Số hiệu: 64/2001/QĐ-BNN
- Cơ quan ban hành
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Ngày ban hành
- 7/6/2001
- Ngày hiệu lực
- 22/6/2001
- Người ký
- Nguyễn Thiện Luân
- Chức danh người ký
- Thứ trưởng
Còn hiệu lựcQuyết định
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
01/2025/TT-BNNPTNT•Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành
Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2025Thông tư
26/2024/TT-BNNPTNT•Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực chăn nuôi
Còn hiệu lựcBan hành: 16/12/2024Thông tư
24/2024/TT-BNNPTNT•Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp
Còn hiệu lựcBan hành: 12/12/2024Thông tư
22/2024/TT-BNNPTNT•Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Quy định một số nội dung về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025
Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2024Thông tư
23/2024/TT-BNNPTNT•Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật phân định ranh giới rừng
Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2024Thông tư
20/2024/TT-BNNPTNT•Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ban hành QCVN 01-183:2024 sửa đổi, bổ sung QCVN 01-183:2016/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi - Quy định giới hạn tối đa cho phép hàm lượng độc tố nấm mốc, kim loại nặng và vi sinh vật trong thức ăn hỗn hợp cho gia súc, gia cầm
Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Thông tư
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.