Quyết định

Về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết khu đô thị mới cổ nhuế - xuân đỉnh, tỷ lệ 1/500

Số hiệu: 63/2007/QĐ-UB

Cơ quan ban hành
UBND thành phố Hà Nội
Ngày ban hành
19/6/2007
Ngày hiệu lực
29/6/2007
Người ký
Nguyễn Quốc Triệu
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết khu đô thị mới cổ nhuế - xuân đỉnh, tỷ lệ 1/500
Địa điểm: xã Cổ Nhuế và Xuân Đỉnh – huyện Từ Liêm – Hà Nội

_________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật xây dựng;
Căn cứ Pháp lệnh Thủ đô Hà Nội;
Căn cứ Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ về Quy hoạch xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 108/1998/QĐ-TTg ngày 20/6/1998 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch chung Thủ đô Hà Nội đến năm 2020;
Căn cứ Thông tư số 15/2005/TT-BXD ngày 19/8/2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 49/2002/QĐ-UB ngày 01/4/2002 của UBND Thành phố phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Cổ Nhuế - Xuân Đỉnh, huyện Từ Liêm, HN, tỷ lệ 1/500;
Căn cứ Quyết định số 223/2006/QĐ-UBND ngày 08/12/2006 của UBND Thành phố Hà Nội về việc Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ chỉ tiêu quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Cổ Nhuế - Xuân Đỉnh, huyện Từ Liêm – Tỷ lệ 1/500 (tại ô đất có ký hiệu CC1; CC2 và OCT4);
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Quy hoạch Kiến trúc tại Tờ trình số 689/TTr-QHKT ngày 22/5/2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục Bộ Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Cổ Nhuế - Xuân Đỉnh, huyện Từ Liêm, Hà Nội, tỷ lệ 1/500 do Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng phát triển đô thị Hà Nội lập và hoàn thành tháng 02/2007 với nội dung như sau:

1. Nội dung điều chỉnh: (Xem bản vẽ QH-05A; QH-06A).

- Phần đất theo QHCT tỷ lệ 1/500 được phê duyệt (ký hiệu: M1; M2; M3) có chức năng mương, nay được cống hóa, chuyển thành chức năng vườn hoa cây xanh (ký hiệu CX3-A; CX3-B; CX3-C; CX3-D; XC3-E) và bãi đỗ xe (ký hiệu ĐX1-B; ĐX1-C), đảm bảo nhu cầu tiêu thoát nước chung khu vực, nhu cầu đỗ xe và cây xanh cho khu đô thị.

- Phần đất theo QHCT tỷ lệ 1/500 được phê duyệt (ký hiệu: TH; CX3; ĐX1) có chức năng trường học, cây xanh, bãi đỗ xe cho phép điều chỉnh thành các chức năng trường học (ký hiệu TH-A), bãi đỗ xe (ký hiệu ĐX1-A) và nhà ở thấp tầng phục vụ giải phóng mặt bằng của dự án (ký hiệu OTT3)

- Quy mô dân số dự kiến theo quy hoạch khoảng 3.734 người

Các chỉ tiêu điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Cổ Nhuế - Xuân đỉnh, huyện Từ Liêm, Hà Nội tỷ lệ 1/500 được thể hiện tại bảng dưới đây:

       

STT

              

CHỨC NĂNG SỬ DỤNG ĐẤT

              

CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 49/2002/QĐ-UB NGÀY 01/4/2002

              

CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT THEO PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH

       
       

DIỆN TÍCH (m2)

              

TỶ LỆ

(%)

              

CHỈ TIÊU

(m2/ng)

              

DIỆN TÍCH (m2)

              

TỶ LỆ

(%)

              

CHỈ TIÊU

(m2/ng)

       
       

 

              

Tổng diện tích

              

248.916

              

100

              

 

              

 

              

248.916

              

100

              

 

              

 

       
       

1

              

Đất đường thành phố và khu vực

              

53.577

              

21,5

              

 

              

 

              

53.577

              

21,5

              

 

              

 

       
       

2

              

Đất cây xanh, bãi đỗ xe

              

38.004

              

15,3

              

 

              

 

              

38.004

              

15,3

              

 

              

 

       
       

3

              

Đường sắt quốc gia và hành lang bảo vệ

              

22.565

              

9,1

              

 

              

 

              

22.565

              

9,1

              

 

              

 

       
       

4

              

Mương và phạm vi bảo vệ

              

4.995

              

2,0

              

 

              

 

              

1.000

              

0,4

              

 

              

 

       
       

5

              

Đất đơn vị ở

              

129.775

              

52,1

              

(100)

              

35,82

              

133.770

(tăng 3.995 m2)

              

53,7

              

(100)

              

35,82

       
       

 

              

- Đất ở

              

77.249

              

 

              

(59,5)

              

21,32

              

80.672

(Tăng 3.423 m2 (OTT3),  trong đó:

- 2.387m2 đất XD nhà ở thấp tầng.

- 1.036 m2 đất dành làm đường, hè để sử dụng chung khu đô thị).

              

 

              

(60,3)

              

21,60

       
       

 

              

- Đất nhà trẻ

              

4.843

              

 

              

(3,7)

              

1,34

              

4.843

              

 

              

(3,6)

              

1,30

       
       

 

              

- Đất trường học

              

7.683

              

 

              

(5,9)

              

2,12

              

7.683

              

 

              

(5,7)

              

2,06             

 

- Đất cây xanh

8.738

 

(6,8)

2,14

9.306

(tăng 568 m2)

 

(7,0)

2,49

 

- Đất công trình công cộng

12.764

 

(9,8)

3,52

12.764

 

(9,5)

3,42

 

- Bãi đỗ xe

3.714

 

(2,9)

1,02

3.718

(tăng 4 m2)

 

(2,8)

1,0

 

- Đất đường giao thông

14.748

 

(11,4)

4,08

14.784

 

(11,1)

3,96

SỐ NGƯỜI DỰ KIẾN THEO QUY HOẠCH

3.622  người

3.734 người

- Đảm bảo hành lang mương thoát nước và quỹ đất để thực hiện dự án cống hóa mương thoát nước chung khu vực phù hợp quy hoạch hạ tầng kỹ thuật được duyệt có liên quan.

- Chủ đầu tư cần làm việc với ngành Đường sắt và Bộ Giao thông Vận tải để xác định cụ thể hành lang an toàn đường sắt theo Luật Đường sắt mới ban hành đã có hiệu lực.

- Bãi đỗ xe ký hiệu ĐX1-A chủ yếu phục vụ cho trường học và nhà trẻ.

- Thực hiện đúng cam kết tại công văn số 116/QLDA-CT ngày 12/4/2007 của Công ty TNHH nhà nước một thành viên Kinh doanh dịch cụ nhà HN.

2. Ngoài các nội dung điều chỉnh trên, các chức năng sử dụng đất khác vẫn giữ nguyên ranh giới, mốc giới, diện tích và các chức năng sử dụng đất theo chỉ tiêu quy hoạch đã được ranh giới UBND Thành phố phê duyệt tại quyết định số 49/2002/QĐ-UB ngày 01/4/2002.

3. Cho phép điều chỉnh nội dung điều lệ quản lý quy hoạch xây dựng có liên quan phù hợp với nội dung quyết định điều chỉnh cục bộ được phê duyệt này.

Điều 2. Giao Sở Quy hoạch Kiến trúc chịu trách nhiệm kiểm tra, xác nhận bản vẽ điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 theo đúng quyết định phê duyệt của UBND Thành phố; hướng dẫn Công ty TNHH nhà nước một thành viên Kinh doanh dịch vụ nhà Hà Nội thực hiện các bước tiếp theo của dự án.

- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Quy hoạch Kiến trúc; Xây dựng; Giao thông Công chính; Kế hoạch và Đầu tư; Tài nguyên Môi trường và Nhà đất, Tài chính; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Từ Liêm; Chủ tịch UBND xã Cổ Nhuế; Chủ tịch HĐQT và Tổng Giám đốc Công ty TNHH nhà nước một thành viên Kinh doanh dịch vụ nhà Hà nội; Giám đốc, thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, các tổ chức cơ quan và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND thành phố Hà Nội

29/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hà Nội

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát đảm bảo an toàn thông tin đối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật dịch vụ công nghệ thông tin phục vụ công tác quản lý nhà nước lĩnh vực tài nguyên, môi trường

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
26/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hà Nội

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực văn hoá (hoạt động văn hoá cơ sở, đợt 2) thành phố Hà Nội

Còn hiệu lựcBan hành: 4/3/2026Quyết định
25/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hà Nội

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn thành phố Hà Nội

Còn hiệu lựcBan hành: 13/2/2026Quyết định
24/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hà Nội

Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của UBND thành phố Hà Nội ban hành bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực công thương thành phố Hà Nội

Còn hiệu lựcBan hành: 9/2/2026Quyết định
23/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hà Nội

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2020 của UBND thành phố Hà Nội Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2025 của UBND thành phố Hà Nội)

Còn hiệu lựcBan hành: 9/2/2026Quyết định
22/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hà Nội

Về việc ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô

Còn hiệu lựcBan hành: 8/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.