Quyết định

Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của huyện Yên Mỹ

Số hiệu: 62/2006/QĐ-UB

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
Ngày ban hành
14/6/2006
Ngày hiệu lực
24/6/2006
Người ký
Nguyễn Thanh Quán
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Đất đai
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH HƯNG YÊN

Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của huyện Yên Mỹ

________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật tổ chức HĐND, UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Theo đề nghị của UBND huyện Yên Mỹ tại Tờ trình số 30/TTr-UB ngày 18/8/2005 và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 143/TTr-TNMT ngày 12/5/2006.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Yên Mỹ với các nội dung chủ yếu sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010

a, Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Loại đất

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

9099.76

100

9099.79

100

1

Đất nông nghiệp

5963.11

65.53

4153.28

45.64

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

5651.24

 

3682.25

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

5525.85

 

3024.72

 

1.1.1.1

Đất trồng lúa

5169.45

 

2570.93

 

1.1.1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

356.40

 

453.79

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

125.39

657.53

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

311.87

 

471.03

 

2

Đất phi nông nghiệp

3115.55

34.24

4925.69

54.13

2.1

Đất ở

1218.72

 

1392.82

 

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

971.56

 

886.91

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

247.16

 

505.91

 

2.2

Đất chuyên dùng

1441.37

 

3087.42

 

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

13.71

 

118.84

 

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

0.60

 

22.09

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

327.29

 

1319.17

 

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

34.28

 

918.57

 

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

260.81

 

371.49

 

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

2.2.3.4

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

32.20

 

29.11

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

1099.77

 

1627.32

 

2.2.4.1

Đất giao thông

653.45

 

1093.33

 

2.2.4.2

Đất thủy lợi

384.72

 

392.06

 

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

2.52

 

5.06

 

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

4.57

 

6.01

 

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

3.54

 

4.10

 

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

31.80

 

43.07

 

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục thể thao

10.73

 

43.92

 

2.2.4.8

Đất chợ

1.43

 

8.46

 

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

4.42

 

6.75

 

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.59

 

24.56

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

28.71

 

28.71

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

86.17

 

94.81

 

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

334.84

 

316.26

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

5.74

 

5.67

 

3

Đất chưa sử dụng

21.10

0.23

20.79

0.23

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

21.10

 

20.79

 

 

b, Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: 

Thứ tự

Loại đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1819.20

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1786.02

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1773.59

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1735.74

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

12.43

1.2

Đất nôi trồng thủy sản

33.18

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

530.34

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

182.97

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang trồng cây lâu năm

14.23

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

 

3.1

Đất chuyên dùng

18.53

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0.51

3.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

 

3.1.3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

 

3.1.4

Đất có mục đích công cộng

18.02

3.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

3.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1.79

3.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

3.66

3.5

Đất phi nông nghiệp khác

0.02

 

c, Diện tích đất phải thu hồi: 

Thứ tự

Loại đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

1762.89

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1731.34

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1719.39

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1682.93

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

11.95

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

31.55

2

Đất phi nông nghiệp

125.64

2.1

Đất ở

27.83

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

23.55

2.1.2

Đất ở tại đô thị

4.30

2.2

Đất chuyên dùng

73.19

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

5.95

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

3.09

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

64.15

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

5.97

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

18.58

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

0.07

 

d, Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: 

Thứ tự

Mục đích sử dụng

DT đưa vào sử dụng (ha)

1

Đất nông nghiệp

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

 

 

Trong đó: Đất trồng lúa

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

 

2

Đất phi nông nghiệp

0.31

2.1

Đất ở

0.14

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

0.14

2.1.2

Đất ở tại đô thị

 

2.2

Đất chuyên dùng

0.17

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

0.09

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

0.08

 

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi xấc định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/10000, báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của huyện Yên Mỹ.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của huyện Yên Mỹ với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng năm 2005

Diện tích đến năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

9099.76

9099.76

9099.76

9099.76

9099.76

9099.76

1

Đất nông nghiệp

5963.11

5360.71

5058.92

4757.14

4455.36

4153.28

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

5651.24

4995.84

4667.51

4339.19

4010.87

3682.25

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

5525.85

4693.11

4276.08

3859.06

4332.04

3024.72

1.1.1.1

Đất trồng lúa

5169.45

4304.68

3871.31

3437.95

3004.59

2570.93

1.1.1.2

Đất trồng cây HNK

356.40

388.43

404.77

421.11

437.45

453.79

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

125.39

302.73

391.43

480.13

568.83

657.53

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

311.87

364.87

391.41

417.95

444.49

471.03

2

Đất phi nông nghiệp

3115.55

3718.10

4019.93

4321.75

4623.57

4925.69

2.1

Đất ở

1218.72

1276.40

1305.53

1334.63

1363.79

1392.82

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

971.56

986.89

994.83

1002.77

1010.71

886.91

2.1.2

Đất ở tại đô thị

247.16

289.51

310.70

331.89

353.08

505.91

2.2

Đất chuyên dùng

1441.37

1989.78

2264.09

2538.40

2814.71

3087.42

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

13.71

48.57

66.11

83.66

101.21

118.84

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

0.60

7.77

11.35

14.93

18.51

22.09

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

327.29

657.81

823.07

988.33

1153.59

1319.17

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

34.28

200.11

347.49

494.87

642.25

918.57

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

260.81

426.67

445.11

463.55

481.99

371.49

2.2.3.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

32.20

31.03

30.47

29.91

29.35

29.11

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

1099.77

1275.63

1363.56

1451.48

1539.40

1627.32

2.2.4.1

Đất giao thông

653.45

800.05

873.37

946.69

1020.01

1093.33

2.2.4.2

Đất thủy lợi

384.72

387.09

388.34

389.58

390.82

392.06

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

2.52

3.38

3.80

4.22

4.64

5.06

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

4.57

5.05

5.29

5.53

5.77

6.01

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

3.54

3.74

3.83

3.92

4.01

4.10

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

31.80

35.57

37.44

39.31

41.18

43.07

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

10.73

21.82

27.35

32.88

38.41

43.92

2.2.4.8

Đất chợ

1.43

3.78

4.95

6.12

7.29

8.46

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

4.42

5.23

5.61

5.99

6.37

6.75

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.59

9.92

13.58

17.24

20.90

24.56

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

28.71

28.71

28.71

28.71

28.71

28.71

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

86.17

88.97

90.43

91.89

93.35

94.81

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

334.84

328.54

325.47

322.40

319.33

316.26

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

5.74

5.07

8.70

5.69

5.68

5.67

3

Đất chưa sử dụng

21.10

20.95

20.91

20.87

20.83

20.79

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

21.10

20.95

20.91

20.87

20.83

20.79

 

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:

Đơn vị tính: ha 

Thứ tự

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD đất trong kỳ KH

Phân theo từng năm

Năm 2005 (đã thực hiện)

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1819.20

303.24

303.33

303.34

303.33

303.33

302.63

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1786.02

297.66

297.81

297.82

297.81

297.81

297.11

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1773.59

295.58

295.74

295.74

295.74

295.74

295.04

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1735.74

289.23

289.44

289.45

289.44

289.44

289.74

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

12.43

2.08

2.07

2.07

2.07

2.07

2.07

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

33.18

5.58

5.52

5.52

5.52

5.52

5.52

2

Đất chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

530.34

88.39

88.39

88.39

88.39

88.39

88.39

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

182.97

30.47

30.50

30.50

30.50

30.50

30.50

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

24.00

 

5.60

4.60

4.60

4.60

4.60

3.1

Đất chuyên dùng

18.53

 

4.13

3.60

3.60

3.60

3.60

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0.51

 

0.51

 

 

 

 

3.1.2

Đất quốc phòng an ninh

 

 

 

 

 

 

 

3.1.3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

3.1.4

Đất có mục đích công cộng

18.02

 

3.62

3.60

3.60

3.60

3.60

3.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

 

 

 

 

 

 

3.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1.79

 

0.59

0.3

0.3

0.3

0.3

3.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

3.66

 

0.86

0.7

0.7

0.7

0.7

3.5

Đất phi nông nghiệp khác

0.02

 

0.02

 

 

 

 

 

3. Diện tích đất phải thu hồi:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

 

Chỉ tiêu

DT thu hồi trong kỳ KH

Phân theo từng năm

Năm 2005 (đã thực hiện)

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp

1762.89

293.83

293.95

293.96

293.95

293.95

293.25

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1731.34

288.53

288.70

288.71

288.70

288.70

288.00

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1719.39

286.53

288.71

286.72

286.71

286.71

286.01

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1682.93

280.42

280.64

280.65

280.64

280.64

280.94

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

11.95

2.00

1.99

1.99

1.99

1.99

1.99

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

31.55

5.30

5.25

5.25

5.25

5.25

5.25

2

Đất phi nông nghiệp

125.64

21.43

20.72

20.69

20.70

20.70

21.40

2.1

Đất ở

31.13

5.28

4.49

4.49

4.49

4.49

4.59

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

27.83

4.53

3.78

3.78

3.78

3.78

3.88

2.1.2

Đất ở tại đô thị

4.30

0.75

0.71

0.71

0.71

0.71

0.71

2.2

Đất chuyên dùng

73.19

12.78

12.17

12.16

12.16

12.16

12.16

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

5.95

1.18

0.96

0.98

0.97

0.97

0.89

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

 

 

 

 

 

 

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

3.09

0.59

0.58

0.56

0.56

0.56

0.24

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

64.15

11.01

10.63

10.62

10.63

10.63

10.63

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

5.97

0.12

0.97

0.97

0.97

0.97

0.97

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

18.58

3.23

3.07

3.07

3.07

3.07

3.07

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

0.07

0.02

0.02

0

0.01

0.01

0.01

 

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

DT đưa vào sử dụng trong kỳ

Phân theo từng năm

Năm 2005 (đã thực hiện)

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp

0.31

0.11

0.04

0.04

0.04

0.04

0.04

1.1

Đất ở

0.14

 

 

0.02

0.04

0.04

0.04

1.1.1

Đất ở tại nông thôn

0.14

 

 

0.02

0.04

0.04

0.04

1.1.2

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất chuyên dùng

0.17

0.11

0.04

0.02

 

 

 

1.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

0.09

0.03

0.04

0.02

 

 

 

1.2.4

Đất có mục đích công cộng

0.08

0.08

 

 

 

 

 

 

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Yên Mỹ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kho bạc nhà nước tỉnh, Cục thuế tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Yên Mỹ và thủ trưởng các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Đất đai

29/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp làm căn cứ tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất với các cơ quan cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định về tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định một số yếu tố khác hình thành doanh thu và chi phí phát triển khi xác định giá đất theo phương pháp thặng dư; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 22/2/2026Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

11/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Quy định về cải tạo chỉnh trang đối với các khu vực đô thị không đảm bảo hạ tầng giao thông hoặc nguồn nước phục vụ chữa cháy theo quy định của pháp luật quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 3/3/2026Quyết định
09/2026/QĐ-CTUBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 2/3/2026Quyết định
06/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Về việc phân công cơ quan chuyên môn về xây dựng tổ chức kiểm tra về phòng cháy, chữa cháy trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 12/2/2026Quyết định
05/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Ban hành quy định một số nội dung về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Quyết định
04/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Bãi bỏ Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng đăng ký đất đai Hưng Yên thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.