|
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Về việc sửa đổi tiền và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Căn cứ Điều 8 Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được Quốc hội thông qua ngày 26/12/1991; Căn cứ các khung thuế suất quy định tại các Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số: 537a ngày 22/2/1992 của Hội đồng Nhà nước, được sửa đổi bổ sung tại Nghị quyết số31/UBTVQH9 ngày 9/3/1993 và Nghị quyết số 174 NQ/UBTVQH9 ngày 26/3/1994 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội khoá 9; Căn cứ thẩm quyền quy định tại Điều 3 Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54/CP; Sau khi đã thống nhất với các Bộ, các ngành;
QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Sửa đổi tên và thuế suất khẩu của nhóm hàng có mã số 100600 "gạo các loại" quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Nghị định số 54/CP và nhóm hàng có mã số 4400: "Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ" quy định tại Quyết định số 1138 TC/TCT ngày 17/11/1994 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất thuế xuất khẩu mới ghi tại Danh mục số I ban hành kèm theo Quyết định này. Điều 2: Sửa đổi tên và thuế suất thuế xuất khẩu của một số nhóm mặt hàng ghi tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành theo Nghị định số 54/CP và Danh mục sửa đổi bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 1138 TC/TCT ngày 17/11/1994 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất mới ghi tại Danh mục số II ban hành kèm theo Quyết định này. Điều 3: Tên nhóm hàng và mức thuế suất thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu của các nhóm, mặt hàng ghi tại Danh mục số I và Danh mục số II ban hành kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10/7/1995 cho tất cả các tờ khai hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan từ ngày 10/7/1995 trở đi./.
DANH MỤC SỬA ĐỔI BỔ SUNG BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU (kèm theo Quyết định số 615A TC/TCT/QĐ ngày 10/6/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) DANH MỤC SỐ I Mã số Nhóm, Mặt hàng Thuế suất % 1 2 3 100600 Gạo các loại 1 4400 Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ Bằng gỗ rừng tự nhiên: Gỗ tròn 25 Gỗ xẻ 20 Ván sàn (gỗ ván sàn và sàn sơ chế), ván lợp 20 Xà điện, tà vẹt các loại 20 Cột gỗ các loại (cột điện, cột nhà, cột buồm...) 20 Khung cửa vào hoàn chỉnh, khung cửa sổ
Cầu thang các loại hoặc chi tiết cầu thang 15 Áo quan các loại 15 Thùng, bệ xe ôtô các loại,giá để hàng các loại 15 Palet, cốp pha xây dựng các loại 15 Giá đỡ, kệ kho 15 Bao bì, thùng, hòm, hộp, thùng tô nô,
DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU (Kèm theo quyết định số 615A TC/TCT/QĐ ngày 10/6/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
DANH MỤC SỐ II Mã số Nhóm, mặt hàng Thuế suất % 1 2 3 050100 Tóc chưa chế biến, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc 5 050200 Lông lợn, lông lợn lòi, lông con lửng và các loại lông dùng làm bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông nói trên 5 050300 Lông bờm ngựa và phế liệu từ lông bờm ngựa - đã hoặc chưa làm thành lớp, có hoặc không có nguyên liệu phụ trợ 5 0505 Da và các bộ phận khác của loài chim, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ mới chỉ được rửa sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản, bột và các phế liệu từ lông vũ hay các phần khác của lông vũ. 050510 Lông vũ và các loại dùng để nhồi gối, đệm, lông tơ 5 050590 Loại khác 5 0506 Xương và lõi sừng chưa chế biến, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), xử lý bằng a xít hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên. 050610 Xương, chất sụn đã xử lý bằng a xít 5 050690 Các loại khác 5 050700 Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc hươu, móng quốc, móng vuốt, mỏ chim, chưa chế biến hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình ; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên 5 060100 Các loại thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, ở dạng ngủ, dạng phát triển hoặc có hoa cây và rễ rau diếp xoăn, trừ rễ thuộc nhóm 1212 0 060200 Các loại cây sống khác (kể cả rễ) cành giâm cành ghép; hệ sợi nấm (giống) 0 2401 Thuốc lá nguyên liệu, phế liệu thuốc lá 240110 Thuốc lá lá chưa tước cọng 15 240120 Thuốc lá lá đã tước cọng một phần hay toàn bộ: 24012010 Thuốc lá lá đã cắt thành sợi, sợi thuốc lá đã ngâm tẩm, sấy 30 24012090 Loại khác 30 240130 Thuốc lá phế liệu 30 271000 Xăng dầu và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi - tum (trừ dạng thô); các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có tỷ trọng dầu lửa hoặc các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi - tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó. 27100010 Xăng các loại 70 27100020 Diezel các loại 20 27100030 Ma dút 0 27100040 Nhiên liệu dung cho máy bay (TC1, ZA1...) 20 27100050 Dầu hoả thông dụng 20 27100060 Naphatha, Reforade, Comoanent và các chế phẩm khác để pha chế xăng 70 27100090 Loại khác 7 3304 Các mỹ phẩm hoặc đồ trang điểm và chế phẩm dưỡng da (không phải dược phẩm) kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng, các chế phẩm dùng để trang điểm hoặc sửa móng chân, móng tay. 330410 Chế phẩm trang điểm mặt. 60 330420 Chế phẩm trang điểm mắt 60 Loại khác: 330491 Bột tan để xoa 60 330499 Loại khác 60 3305 Các chế phẩm để sử dụng cho tóc 330510 Dầu gội đầu (Shampoos) 60 330520 Các chế phẩm uốn tốc, vuốt thẳng tóc tạm thời 60 330530 Gôm tóc 60 330590 Loại khác 60 3403 Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt, các chất dùng cho việc tháo bu lông, các chất chống gỉ hoặc chống mài mòn có thành phần cơ bản là dầu trơn); Các chế phẩm dừng xử lý bôi trơn các nguyên liệu dệt, da thuộc, da lông hay các nguyên liệu khác nhưng trừ các chế phẩm thành phần cơ bản có chứa 70% trọng lượng trở lên các loại dầu mỡ hay từ các loại dầu chế biến từ các khoáng chất có chứa bi - tum 340310 Dầu nhờn các loại dựng trong bao bì dưới 20 lít: 34031010 Dầu thuỷ lực chế biến từ dầu khoáng (HYDRAUIC OIL) dùng trong hệ thống thuỷ lực 25 34031020 Dầu nhờn các loại dùng cho máy biến thế, động cơ máy bay 12 34031090 Loại khác 25 340320 Dầu nhờn các loại chưa có bao bì hoặc đựng trong bao bì từ 20 lít trở lên: 34032010 Dầu thuỷ lực chế biến từ dầu khoáng (HYDRALC OIL) dùng trong các hệ thống thuỷ lực 22 34032020 Dầu nhờn, loại dùng cho máy biến thế, động cơ máy bay. 10 34032090 Loại khác 10 3405 Các chất đánh bóng và các loại kem dùng cho giày dép, dồ dùng bằng gỗ, sàn nhà, xe ngựa kính hoặc kim loại, các loại kem, bột tẩy và các chế phẩm tương tự (có hay không ở các dạng giấy, bông, nỉ, tấm không dệt, plastic hay cao su xốp) đã được tráng, thấm phủ bằng các chế phẩm trên (trừ các loại thuộc nhóm 3040) 340510 Chất đánh bóng, xi và các chế phẩm tương tự để đánh giày, đồ da, dép 30 340520 Chất đánh bóng, xi và các chế phẩm tương tự để đánh bóng đồ gỗ, nền gỗ và hàng hoá bằng gỗ 30 340530 Chất đánh bóng, xi và chế phẩm tương tự để đánh bóng xe ngựa trừ các chất đánh bóng kim loại 30 340540 Bột tẩy và các chế phẩm để lau chùi kim loại khác 30 340590 Loại khác 30 340600 Nến, nến cây và các loại tương tự 30 391500 Các loại plastic phế liệu, phế thải, mảnh vụn 10 3916 Sợi plastic đơn, plastic dạng thanh, thỏi và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt nhưng không được chế biến cách khác 391610 Từ polyme ethylen: 39161010 Sợi plastic đơn 5 39161090 Loại khác 10 391620 Từ polyme clorua Vinyl: 39162010 Sợi plastic đơn 5 39162090 Loại khác 10 39169010 Sợi plastic đơn 5 39169090 Loại khác 10 3919 Tấm, phiếu, màng, lá, băng, dải và các loại tấm phẳng bằng plastic đã quét lớp keo dính một mặt ở dạng cuộn hoặc không. 391910 Ở dạng cuộn, chiều rộng không quá 20 cm 20 391990 Loại khác: 39199010 Loại đã in màu, nhãn hiệu 10 39199020 Loại đã in màu, nhãn hiệu 20 3921 Các lại tấm phiến, màng, lá, dải khác bằng plastic 392110 Loại xốp 15 Loại khác: 392191 Loại chưa in màu, chưa in nhãm hiệu: 39219110 Màng PVC dày từ 0,2mm đến 0,25mm 0 39219120 Màng phức hợp để đựng sữa tiệt trùng 5 39219130 Màng PVC dàu từ 0,04mm đến 0,05mm 5 39219140 Màng BOPP dày từ 0.02mm đến 0,25mm 5 39219190 Loại khác 15 392192 Loại đã in màu, đã in nhãn hiệu, chưa cắt rời: 39219210 Màng PVC dày từ 0,2mm đến 0,25mm 5 39219220 Màng phức hợp để đựng sữa tiệt trùng 10 39129230 Màng PVC dày từ 0,04mm đến 0,05mm 10 39219290 Loại khác 20 392193 Loại đã in màu, nhãn hiệu, đã cắt rời 20 4011 Lốp bơm hơi mới các lại, bằng cao su 401110 Loại sử dụng cho ôtô con (kể cả ôtô con có khoang chở - loại vừa chở người, vừa chở hàng và ôtô đua) 50 401120 Loại dùng cho ôtô buýt và ôtô vận tải: 40112010 Loại dùng cho ôtô vận tải có trọng tải từ 20 tấn trở xuống 30 40112020 Loại dùng cho ôtô vận tải có trọng tải trên 20 tấn 20 40112030 Loại dùng cho ôtô buýt 30 40112040 Loại dùng cho xe lam 50 401130 Loại dùng cho máy bay 5 401140 Loại dùng cho xe máy, mô tô 50 401150 Loại dùng cho xe đạp 50 Loại khác 401191 Có 1 đường xương cá hoặc ta lông tương tự 20 401199 Loại khác 20 4012 Lốp bơm hơi cũ, hoặc đắp lại bằng cao su, các loại lốp đặc hoặc nửa đặc, ta lông có có thể thay thế được và lót vành bằng cao su 401210 Lốp đắp lại: 40121010 Loại sử dụng cho ôtô con (kể cả ôtô con có khoang chở - loại vừa chở người vừa chở hàng và ôtô đua) 50 40121020 Loại dùng cho ôtô buýt, ôtô tải 40 40121030 Loại dùng cho máy bay 5 40121040 Loại dùng cho xe máy, môtô 50 40121050 Loại dùng cho xe đạp 50 40121060 Loại dùng cho xe lam 50 40121090 Loại khác 30 401220- Lốp bơm hơi cũ: 40122010 Loại sử dụng cho ôtô con (kể cả ôtô con có khoang chở - loại vừa chở người, vừa chở hàng và ôtô đua) 50 40122020 Loại dùng cho ôtô buýt, ôtô tải 40 40122030 Loại dùng cho máy bay 5 40122040 Loại dùng cho xe máy, môtô 50 40122050 Loại dùng cho xe đạp 50 40122060 Loại dùng cho xe lam 50 40122090 Loại khác 30 401290 Loại khác 30 4013 Các loại săm bằng cao su 401310 Loại dùng cho ôtô cong (kế cả ôtô con có khoang chở - loại vừa chở người vừa chở hàng ôtô đua) 50 40131020 Loại dùng cho ôtô buýt 30 40131030 Loại dùng cho ôtô tải có trọng tải từ 20 tấn trở xuống 30 40131040 Loại dùng cho ôtô tải có trọng tải trên 20 tấn 20 401320 Loại dùng cho xe đạp 50 401390 Loại khác: 40139010 Loại dùng cho xe máy, môtô 50 40139020 Loại dùng cho máy bay 5 40139030 Loại dùng cho xe lam 50 40139090 Loại khác 20 4014 Các vật phẩm vệ sinh hoặc y tế (cả núm vú cao su) bằng cao sư lưu hoá (trừ cao su cứng) có hoặc không kèm theo vật liệu lắp rắp bằng cao su cứng 401410 Bao tránh thai 10 401490 Loại khác 0 4015 Các vật phẩm may mặc và y phục (kể cả găng tay) dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) Găng tay: 401511 Găng tay dùng trong phẫu thuật. 20 401519 Loại khác: 40151910 Găng tay bảo hộ lao động 2 40151990 Găng tay loại khác 20 401590 Loại khác 20 450300 Các mặt hàng bằng lie tự nhiên 20 4504 Lie liên kết (có hoặc không có chất liên kiết) và các mặt hàng bằng lie liên kết 450410 Dạng khối, tấm, lá, dải, dạng tấm vuông, dạng hình trụ đặc, kể cả dạng đĩa 10 450490 Loại khác 20 4602 Hàng mây, tre, liễu gai và các sản phẩm khá làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các sản phẩm thuộc nhóm 4601; các sản phẩm từ cây mướp 460210 Bằng vật liệu thực vật 40 46021010 Đũa 50 46021020 Rổ, rá, thúng, mủng và các loại tương tự 50 46021030 Loại khác 40 460290 Loại khác 40 480100 Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ 10 4802 Giấy, bìa giấy không tráng, dùng để in, viết hoặc các mục đích ấn loát khác, giấy làm thẻ, băng đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ, trừ giấy thuộc nhóm 4801 hoặc 4803; Giấy, bìa sản xuất thủ công 480210 Giấy, bìa làm bằng phương pháp thủ công 20 480220 Giấy, bìa sử dụng làm nền giấy ảnh, giấy bìa cảm nhiệt, cảm điện 5 489230 Giấy làm nền sản xuất giấy cacbon 5 480240 Giấy làm nền cho giấy bồi tường 10 480250 Giấy bìa khác không chứa các loại sợi lấy từ quy trình sản xuất cơ học, hoặc loại có chứa 10% về trọng lượng trong tổng số thành phần sợi có chứa các loại sợi trên 20 480260 Các loại giấy, bìa khác loại trên 10% trọng lượng của toàn bộ thành phần sợi có chứa chế từ quá trình cơ học 20 4823 Giấy, bìa, bông tấm xellulo, giấy súc bằng sợi xellulo, đã cắt theo cỡ hoặc mẫu; Các vật phẩm khác bằng giấy hoặc bìa bông tấm xellulo hặc giấy súc bằng sợi Xellulo Giấy đã bồi hồ hoặc chất dính, dạng dải hoặc cuộn: 482311 Tự dính 20 482319 Loại khác 20 482320 Giấy và bìa giấy lọc 10 482330 Thẻ, không đục lỗ để dùng cho máy đục lỗ thẻ, có hoặc không ở dạng bằng 0 482340 Các cuộn, tờ, đĩa số đã in dùng cho máy tự ghi 0 Các loại giấy bìa khác dùng để viết, in hoặc đồ hoạ khác; 482351 Đã in, làm nhăn, xoi lỗ châm kim 0 482359 Loại khác: 48235910 Giấy in siêu âm 0 48235920 Giấy ghi kết quả của máy quang phổ kế 0 48235930 Giấy ghi điện não, giấy ghi điện cơ 0 48235940 Giấy thấm của máy thở trẻ em 0 48235990 Loại khác 10 482360 Khay, đĩa, chén và những vật phẩm cùng loại bằng giấy hoặc bìa giấy 40 482370 Những vật phẩm được nặn ép bằng bột giấy 30 482390 Loại khác 48239010 Đầu lọc thuốc lá 20 48239020 Bông xenlulo 15 48239090 Loại khác 30 5402 Sợi tơ tổng hợp (trừ chỉ khâu) chưa đóng gói để bán lẻ kể cả sợi tơ đơn tổng hợp dưới 67 dexitex 540210 Sợi tơ có độ bền cao làm từ nylon hoặc polyamit 0 540220 Sợi tơ có độ bền cao làm polyeste 0 Sợi tơ đã tạo kết cấu: 540231 Làm từ nylon hoặc chất polyamít khác, mỗi sợi không qua 50 dexitex 0 540232 Làm từ nylon hoặc chất polyamit khác, mỗi sợi không quá 50 dexitex 0 540233 Làm từ polyeste 0 540239 Làm từ loại sợi khác 0 Sợi tơ khác, đơn, xoắn không quá 50 vòng/m 540241 Từ nylon hoặc polyamit khác 0 540242 Từ polyeste được xác định từng phần 0 540243 Từ polyeste khác 0 540245 Từ sợi khác 0 Sợi tơ khác, đơn, xoắn trên 50 vòng/m: 540251 Từ nylon hoặc chất poluamit khác 0 540252 Từ polyeste khác 0 540259 Từ sợi khác 0 Sợi xe khác, xoắn hay bện từ nhiều sợi đơn: 540261 Từ ny lon hoặc chất polyamit khác 5 540262 Từ polyeste khác 5 540269 Từ sợi khác 5 540400 Sợi tơ đơn tổng hợp từ 67 dexitex trở lên kích thước mặt cắt không quá 1mm, dải và các dạng tương tự (ví dụ: sợi rơm nhân tạo bằng các chất liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5mm) 10 540500 Sợi tơ đơn nhân tạo khác dài từ 67 dexite trở lên, kích thước mặt cắt không quá 1 mm dải và dạng tương tự (ví dụ: sợi rơm nhân tạo bằng chất liệu sợi nhân tạo với chiều rộng bề mặt không quá 5mm) 5509 Sợi xe (trừ chỉ khâu) từ sợi staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ Có tỷ trọng sợi staple nylon hay polyamit khác từ 85% trở lên: 550911 Sợi xe đơn 5 550912 Sợi xe xoắn hay bện từ nhiều sợi 10 Có tỷ trọng sợi staple polyester từ 85% trở lên: 550921 Sợi xe đơn 5 550922 Sợi xe xoắn hay bện từ nhiều sợi 10 Có tỷ trọng sợi staple acrylic hay modacrylic từ 85% trở lên: 550931 Sợi xe đơn 5 550932 Sợi xe hay bện từ nhiều sợi 10 Sợi xe khác, có tỷ trọng sợi staple tổng hợp từ 85% trở lên: 550941 Sợi xe đơn 5 550942 Sợi xe xoắn hay bện từ nhiều sợi 10 Sợi xe khác từ sợi staple polyester 550951 Được pha chủ yếu hay chỉ pha với sợi staple nhân tạo 10 550952 Được pha chủ yếu hay chỉ pha với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: 5509510 Sợi xe đơn 5 5509590 Loại khác 10 550953 Được pha chủ yếu hay chỉ pha với bông khác 10 550959 Loại khác 10 Sợi xe khác, từ sợi staple acrylic hoặc modacrylic: 550961 Được pha chủ yếu hay chỉ pha với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn : 55096110 Sợi xe đơn 5 55096190 Loại khác 10 550962 Được pha chủ yếu hay chỉ pha với bông 10 550969 Loại khác 10 Sợi xe khác: 550991 Được pha chủ yếu hay chỉ pha với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 55099110 Sợi xe đơn 5 55099190 Loại khác 10 550999 Được pha chủ yếu hay chỉ pha với bông 10 550999 Loại khác 10 5608 Tấm đan hình lưới bằng dây bện, thừng hoặc chão; lưới đánh cá hoàn chỉnh và các loại lưới hoàn chỉnh khác, làm bằng vật liệu dệt Từ vật liệu dệt nhân tạo: 560811 Lưới đánh cá hoàn chỉnh 15 560819 Loại khác: 56081910 Lưới tấm, lưới khúc, chưa ghép các tấm vào nhau và chưa kết vào giềng phao hoặc giềng chỉ 10 56081990 Loại khác 10 Từ vật liệu dệt khác: 560891 Lưới đánh cá hoàn chỉnh 15 560899 Lưới khác 10 560900 Sản phẩm làm từ sợi, dài và dạng tương tự thuộc nhóm 5404 hoặc 5405; dây bện, thừng, chão, cáp chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác 56090010 Dây giềng của lưới đánh cá 20 56090090 Loại khác 20 6306 Tấm vải tráng nhựa, buồm cho thuyền, cho ván lướt và ván lướt cát; tấm vải bạt, tấm che nắng, tăng, liều trại và các loại dùng trong cắm trại Tấm vải tráng nhựa, tấm vải bạt và tấm che nắng: 630611 Bằng cotton 30 630612 Bằng sợi tổng hợp 30 630619 Bằng vật liệu dệt khác: 63061910 Vải bạt phun keo PVC tráng nhựa, vải bạt gạt 30 63061990 Loại khác 30 Tăng: 630621 Bằng cotton 30 630622 Bằng sợi tổng hợp 30 630629 Bằng vật liệu dệt khác 30 Buồm cho tàu thuyền: 630631 Bằng sợi tổng hợp 30 630639 Bằng vật liệu dệt khác 30 Đệm hơi: 630641 Bằng cotton 30 630649 Bằng vật liệu dệt khác 30 Loại khác: 630691 Bằng cotton 30 630699 Bằng vật liệu dệt khác 30 6814 Mica đã chế biến và các sản phẩm làm từ mi ca, kể cả mica đã được liên kết thành khối hoặc mica tái chế, có hoặc không có lớp nền bằng giấy, bìa hoặc các vật liệu khác. 5 7011 Vỏ bóng dèn thuỷ tinh mở (kể cả bóng dạng bầu và dạng ống), và các bộ phận bằng thuỷ tinh của vỏ bóng đèn chưa có các bộ phận lắp ghép, dùng cho đèn điện, ống đèn tia âm cực hoặc các loại tương tự 701110 Cho đèn điện: 70111010 Thuỷ tinh chì để làm giá đỡ tóc bóng đèn 1 70111090 Loại khác 35 701120 Cho ống đèn tia âm cực 10 701190 Loại khác: 70119010 Vỏ bóng đèn hình vô tuyến 10 70119090 Loại khác 35 7210 Sắt, thép không hợp kim, được cán mỏng, có chiều rộng trên 600mm, đã phủ, mạ, tráng 721010 Loại có chiều rộng trên 600mm và có chiều dày không quá 1,2mm: 72101010 Loại đã phủ kẽm hoặc hợp kim kẽm, mạ kẽm hoặc hợp kim kẽm, tráng kẽm hoặc tráng hợp kim kẽm 20 72101090 Loại khác 0 721090 Loại có chiều rộng trên 600mm và có chiều dày trên 1,2mm: 72109010 Loại đã phủ kẽm hoặc hợp kim kẽm, mạ kẽm hoặc hợp kim kẽm, tráng kẽm hoặc tráng hợp kim kẽm 10 72109090 Loại khác 0 7211 Sắt, thép không hợp kim được cán mỏng có chiều rộng dưới 600mm không phủ, mạ,tráng Chưa được gia công quá mức cán nóng, có chiều dày dưới 3mm và có độ chịu oằn tối thiểu 275 MPa hoặc có chiều dày bằng hoặc hơn 3mm và có độ chịu oằn tối thiểu 355 MPa 721111 Được cán 4 mặt hoặc dạng khuôn hộp kín, c chiều rộng trên 150mm và có chiều dày không dưới 4mm, không cuộn và không có hình khắc nổi. 0 721112 Các loại khác, có chiều dày bằng hoặc hơn 4,75mm 5 721119 Các loại khác 5 Các loại chưa được gia công quá mức cán nóng: 721121 Được cán 4 mặt hoặc dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150mm và chiều dày không dưới 4mm, không cuộn và không có hình khắc nổi 0 721122 Các loại khác có chiều dày bằng hoặc hơn 4,75mm 0 721130 Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội), có chiều dày dưới 3mm và có độ chịu oằn tối thiểu 275 MPa hoặc có chiều dày bằng hoặc lớn hơn 3mm và độ chịu oằn tối thiểu 355 MPa 0 Các loại khác chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): 721141 Có chứa hàm lượng các bon dưới 0,25% 0 721149 Các loại khác 0 721190 Các loại khác 0 7212 Các sản phẩm sắt, thép không hợp kim cán mỏng, có chiều rộng dưới 600mm đã phủ, mạ, tráng 721210 Được tráng thiếc và phủ bằng thiếc 0 Được tráng kẽm hoặc hợp kim kẽm, phủ kẽm hoặc hợp kim kẽm bằng phương pháp điện phân 721221 Bằng thép có chiều dày dưới 3mm và có độ chịu oằn tối thiểu 275 MPa hoặc có chiều dày bằng hoặc lớn hơn 3mm và có độ chịu oằn tối thiểu 355 MPa 5 721229 Các loại khác 5 721230 Các loại khác được tráng kẽm, phủ kẽm bằn cách khác 5 721240 Các loại được sơn plastic, tráng plastic 721250 Được tráng phủ cách khác 0 721260 Được mạ : 72126010 Mạ kẽm hoặc hợp kim kẽm 5 72126090 Loại khác 0 7408 Dây đồng Bằng đồng tinh chế: 740811 Có kích thước mặt cắt tối đa trên 60mm 0 740819 Loại khác: 74081910 Loại Ơ 14mm trở xuống 5 74081990 Loại khác 0 Bằng hợp kim đồng: 740822 Hợp kim chủ yếu đồng - kẽm (đồng thau) hoặc hợp kim chủ yếu đồng - niken - kẽm (bạc niken may so) 0 740829 Loại khác 0 7610 Các cấu kiện bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 9406) và các bộ phận rời của các cấu kiện (ví dụ: cầu, nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ, các loại khung mái, ngưỡng cửa, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột) bằng nhôm; tấm, thanh, hình ống và các dạng tương tự, bằng nhôm đã được gia công để sử dụng làm cấu kiện 761010 Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào 15 761090 Loại khác: 76109010 Cầu, nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, cột trụ, cột thông thường 1 76109090 Loại khác 15 8311 Dây, que, ống, tấm, cực điện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại thường hoặc bằng cácbua kim loại, được bọc hoặc phủ bằn chất nóng chảy thuộc loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện; dây, que bằng bột kim loại hoặc bột cacbua kin loại kết tụ, dung trong công nghệ phun kim loại 831110 Cực điện được phủ bằng kim loại thường dùng để hàn hồ quang điện 5 831120 Dây có bọc bằng kim loại thường dùng để hàn hồ quang điện 5 831130 Dây và que có phủ bằng kim loại thường dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện bằng lửa 5 831190 Loại khác, kể cả phụ tùng 5 8413 Máy bơm chất lỏng, không lắp kèm dụng cụ đo lường, máy nâng bằng chất lỏng Bơm chất lỏng đã hoặc chưa lắp các thiết bị đo lường, máy nâng chất lỏng: 841311 Bơm chia nhiên liệu hay dầu trơn, loại dùng trong trạm bán xăng dầu hay trong ga ra 0 841319 Loại khác 0 841320 Bơm tay trừ loại thuộc phân nhóm: 841311 hay 841319: 84132010 Bình bơm thuốc trừ sâu 25 84132090 Loại khác 35 841330 Bơm nhiên liệu, vòi phun bơm nhiên liệu và bơm làm mát môi trường cho động cơ pisto đốt trong 0 841340 Bơm bê tông 0 841350 Bơm hoạt động bằng Piston: 84135010 Bơm nước có công suất đến 8000m3/h 25 84135090 Loại khác 0 841360 Bơm hoạt động bằng động cơ quay: 84136010 Bơm nước có công suất đến 8000 m3/h 25 84136090 Loại khác 0 841370 Bơm ly tâm loại khác: 84137010 Bơm nước có công suất đến 8000 m3/h 25 84137090 Loại khác 0 Bơm khác; máy nâng chất lỏng 841381 Bơm các loại: 84136010 Bơm nước có công suất đến 8000 m3/h 25 84136090 Loại khác 0 841382 Máy nâng chất lỏng 0 Phụ tùng: 841391 Phụ tùng máy bơm nước, phụ tùng máy bơm tay 5 841392 Phụ tùng máy bơm khác và phụ tùng của máy nâng chất lỏng 0 8414 Bơm không khí hoặc bơm chân không, bộ phận nén và các loại quạt không khí hay các chất khí khác; cửa quạt gió hay thông gió, có kè theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc 841410 Bơm chân không 10 841420 Bơm không khí dùng tay hoặc chân 10 841430 Máy nén loại dùng trong các thiết bị đông lạnh 10 841440 Máy nén không khí lắp trên khung (chassis có bánh xe dùng để kéo tàu thuyền 0 Quạt: 841451 Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hay quạt mái nhà có động cơ điện kèm theo với công suất không quá 125W 50 841459 Loại quạt khác 40 841460 Capô (ôtô) có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm 10 841480 Loại khác 0 841490 Phụ tùng: 84149010 Phụ tùng của nhóm 841410, 841430, 841440 , 841460, 841480 0 84149090 Phụ tùng của nhóm 841420,841451,841459 30 8415 Máy điều hoà không khí, gồm một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổinhiệt độ và độ ẩm kể cả các loại máy không điều chỉnh được độ ẩm một cách riêng biệt 841510 Loại lắp vào cửa sổ hay lắp vào tường, hoạt động độc lập 30 Loại khác: 841581 Kèm theo bộ phận làm lạnh và bộ phận van điều chỉnh dòng đối lưu hai chiều nóng lạnh 30 841582 Loại khác có kèm theo bộ phận làm lạnh 30 841583 Loại không có bộ phận làm lạnh 25 841590 Phụ tùng 20 8418 Tủ lãnh, máy đông lạnh và các thiết bị làm lạnh, đông lạnh khác, loại dùng điện hoặc loại khác, bơm nhiệt, trừ các loại máy điều hoà không khí thuộc nhóm 8415 841810 Máy ướp lạnh và đông lạnh liên hợp có lắp cửa mở ra riêng biệt 1 Tủ lạnh, loại dùng cho gia đình: 841821 Loại nén 30 841822 Loại hút, dùng điện 30 841823 Loại khác 30 841830 Máy đông lạnh dạng tủ dung tích không quá 800 lít: 84183010 Máy đông lạnh dạng tủ dung tích đến 350 lít 30 84183090 Máy đông lạnh dạng tủ dung tích trến 350 lít đến 800 lít 15 841840 Máy đông lạnh dạng hình trụ đứng dung tích không quá 800 lít 7 841850 Quầy lạnh, buồng lạnh, dủ bày hàng đông lạnh và các loại thiết bị lạnh tương tự 84185010 Tủ bảo quản vắc xin, tủ bảo quản bệnh phẩm, tủ bảo quản máu 1 84185090 Loại khác 1 Các thiết bị làm lạnh hoặc làm đông lạnh khác, bơm nhiệt: 841861 Bộ phận làm lạnh dạng nén, có bình ngưng là bộ phận trao đổi nhiệt 1 841869 Loại khác 1 Các bộ phận: 1 841891 Các loại đồ đạc thiết kế để chứa cácthiết bị làm đông hoặc làm lạnh 7 841899 Loại khác 7 8501 Động cơ điện và máy phát điện ( trừ tổ máy phát điện) 850110 Mô tơ có cống suất không quá 37,5W 20 850120 Mô tơ vạn năng xoay chiều và một chiều (AC/DC) có công suất trên 37,5W 15 Mô tơ một chiều (DC) khác; máy phát điện một chiều (DC): 850131 Có công suất không quá 750W 15 850132 Có công suất trên 750W nhưng không quá 75 KW 85013210 Có công suất trên 750 W nhưng không quá 75 KW 10 85013290 Có công suất trên 37 KW đến 75KW 1 850133 Có công suất trên 75 W nhưng không quá 375 KW 0 850134 Có công suất trên 375 KW 0 850140 Các loại mô tơ điện xoay chiều (AC) một pha 20 Mô tơ điện xoay chiều khác, đa pha: 850151 Có công suất không quá 750 W 15 850152 Có công suất trên 750 nhưng không quá 75 KW 85015210 Có công suất trên 750W nhưng không quá 37,5 KW 10 85015290 Có công suất trên 37,5 KW đến 75 KW 0 850153 Có công suất trên 75 KW 0 máy phát điện xoay chiều (AC) : 850161 Có công suất không quá 75KVA 15 850162 Có công suất trên 75KVA nhưng không quá 375 KVA 10 850163 Có công suất trên 375 KVA nhưng không quá 750 KVA 0 8507 Ắc quy điện, kể cả bộ tách điện của nó,
hình khác 8500710 Bằng a xít chì, loại dùng để khởi động động cơ piston: 85071010 Loại dùng cho động cơ xe gắn máy, ô tô tàu thuỷ, tàu hoả, trạm điện. 30 85071090 Loại khác 20 850720 Ắc quy bằng o xít chì khác 20 850730 Bằng Niken sắt 20 850780 Ắc quy khác 0 850790 Phụ tùng hộp hàn của ắc quy 0 8529 Các bộ phận chuyên dùng hay chủ yếu dùng cho các máy thuộc nhóm 8525 đến 8528 852910 Ăng ten và bộ phận phản xạ của ăng ten, các bộ phận chuyên dùng để làm ăn ten 20 852990 Loại khác: 85299010 Thuộc nhóm 8527 và 8528 20 85299090 Loại khác 0
|
Quyết định
Về việc sửa đổi tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế Xuất khẩu, Biểu thuế Nhập khẩu
Số hiệu: 615-TC/TCT/QĐ
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài chính
- Ngày ban hành
- 10/6/1995
- Ngày hiệu lực
- 10/7/1995
- Người ký
- Vũ Mộng Giao
- Chức danh người ký
- Đang cập nhật
Còn hiệu lựcQuyết định
Văn bản liên quan
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
31/2026/TT-BTC•Bộ Tài chính
Quy định về phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính
Hết hiệu lực một phầnBan hành: 27/3/2026Thông tư
11/2026/TT-BTС•Bộ Tài chính
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thuộc lĩnh vực đường sắt
Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Thông tư
08/2026/TT-BTC•Bộ Tài chính
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán được sửa đổi, bố sung bởi Thông tư số 68/2024/TT-BTC và Thông tư số 18/2025/TT- BTC, Thông tư số 120/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giao dịch cổ phiếu niêm yết, đăng ký giao dịch và chứng chỉ quỹ, trái phiếu doanh nghiệp, chứng quyền có bảo đảm niêm yết trên hệ thống giao dịch chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 68/2024/TT-BTC, Thông tư số 121/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hoạt động của công ty chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 68/2024/TT-BTC
Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Thông tư
06/2026/TT-BTС•Bộ Tài chính
Sửa đổi, bố sung một số điều của Thông tư số 13/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ; kiểm soát hàng giả và hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2020/TT-BTC
Còn hiệu lựcBan hành: 26/1/2026Thông tư
01/VBHN-BTC•Bộ Tài chính
Quy định chế độ quản lý tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý trong hệ thống Kho bạc Nhà nước
Còn hiệu lựcBan hành: 5/1/2026Văn bản hợp nhất
02/VBHN-BTС•Bộ Tài chính
Quy định việc quản lý đối với tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý tạm gửi, tạm giữ do Kho bạc Nhà nước nhận bảo quản
Còn hiệu lựcBan hành: 5/1/2026Văn bản hợp nhất
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.