Quyết định

Về việc ban hành quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Số hiệu: 611/2006/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Ngày ban hành
28/2/2006
Ngày hiệu lực
10/3/2006
Người ký
Trần Ngọc Thới
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Quản lý nhà
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 30/2019/QĐ-UBND (hiệu lực 02/12/2019).

QUYẾT ĐỊNH

V/v Ban hành Quy định giá cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

____________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU

 

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 61/CP ngày 05/7/1994 của Chính phủ về mua bán và kinh doanh nhà ở;

Theo đề nghị của Liên Sở: Tài chính- Xây dựng tại Tờ trình liên Sở số 446/TTLS/TC-XD ngày 12/10 /2005 về giá cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn Tỉnh để làm cơ sở ký hợp đồng thuê nhà và thu tiền thuê nhà hàng tháng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 522/QĐ-UBT ngày 23/04/1993 của UBND Tỉnh về giá cho thuê nhà ở thuộc" diện nhà nhà nước quản lý tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban ngành, Chủ tịch UBND các Huyện,Thành phố, Thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

                                                           TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

                                                                            KT. CHỦ TỊCH

                                                                           PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

                                                                           Trần Ngọc Thới

 

 

 

 

QUY ĐỊNH

Giá cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

(Ban hành kèm theo Quyết định số 611/2006/QĐ-UBND ngày 28/02/2006 của UBND tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu)

______________

 

Chương I

 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

 

Điều 1. Phân cấp nhà

Việc phân cấp nhà để xác định giá cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn Tỉnh thực hiện theo Quyết định số 6866/2003/QĐ-UB ngày 21/7/2003 của UBND Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu v/v ban hành Quy định về giá nhà, vật kiến trúc áp dụng khi bán nhà thuộc sở hữu nhà nước; bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn Tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu.

Điều 2. Phân cấp đô thị

Việc phân cấp đô thị để xác định giá cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn Tỉnh thực hiện theo Quyết định của UBND Tỉnh về ban hành bảng giá đất hàng năm trên địa bàn Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

Điều 3. Phân loại khu vực

- Khu vực Trung tâm: Bao gồm các Phường thuộc Thành phố Vũng Tàu và các Phường thuộc Thị xã Bà Rịa.

- Khu vực cận trung tâm: Bao gồm các Thị trấn của các Huyện trừ Huyện Côn Đảo.

- Khu vực ven nội; Bao gồm xã Long Sơn thuộc Thành phố Vũng Tàu, huyện Côn Đảo và các xã của các Huyện, Thị xã còn lại.

Điều 4. Phân loại điều kiện giao thông

- Xe ô tô đến tận ngôi nhà: Các căn nhà nằm trên tuyến đường hoặc hẻm có chiều rộng từ 4m trở lên.

Xe thô sơ đến tận nhà ngôi nhà: Các căn nhà nằm trên tuyến đường hoặc hẻm có chiều rộng dưới 4m.

 

Chương II

BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ

 

 

Điều 5. Bảng giá chuẩn

ĐVT: đồng/m2 sử dụng/tháng

s

Loại nhà

Đơn vị

Trung tâm

Cận trung tâm

Ven

nội

T T

 

tính

 

 

 

 

 

 

 

 

Xe ô tô

Xe thô

Xe ô tô

Xe thô

Xe ô tô

Xe thô

 

 

 

đên tận

sơ đến

đên

sơ đên

đên

sơ đến

 

 

 

ngôi

tận ngôi

tận

tận

tận

tận

 

 

 

nhà

nhà

ngôi

ngôi

ngôi

ngôi

 

 

 

 

 

nhà

nhà

nhà

nhà

1

Nhà tam

đ/m2

1.500

1.300

1.400

1.200

1.300

1.100

2

Nhà cấp 4

đ/m2

3.000

2..600

2.800

2.400

2.600

2.200

3

Nhà cấp 3

đ/m2

 

 

 

 

 

 

 

Tầng 1

 

4.100

3.500

3.800

3.200

3.500

2.900

 

Tầng 2

 

3.500

3.000

3.200

2.700

3.000

2.400

4

Nhà cấp 2

đ/m2

 

 

 

 

 

 

 

Tầng 1

 

4.800

4.100

4.500

3.800

4.100

3.500

 

Tầng 2

 

4.100

3.500

3.800

3.100

3.500

2.800

 

Tầng 3

 

4.000

3.300

3.600

3.000

3.300

2.600

 

Tầng 4

 

3.600

3.000

3.300

2.600

3.000

2.300

 

Tầng 5

 

3.300

2.600

3.000

2.300

2.600

2.000

5

Nhà cấp I

đ/m2

 

 

 

 

 

 

 

Tầng 1

 

5.200

4.500

4.900

4.100

4.500

3.800

 

Tầng 2

 

4.500

3.800

4.100

3.400

3.800

3.100

 

Tầng 3

 

4.300

3.600

4.000

3.200

3.600

2.900

 

Tầng 4

 

4.000

3.200

3.600

2.900

3.200

2.500

 

Tầng 5

 

3.600

2.900

3.200

2.500

2.900

2.200

 

Tầng 6 trở lên

 

3.200

2.500

2.900

2.200

2.500

1.800

6

Biệt thự hạng 1

đ/m2

 

 

 

 

 

 

 

Tầng 1

 

7.100

6.100

6.600

5.600

6.100

5.100

 

Tầng 2

 

6.100

5.100

5.600

4.700

5.100

4.200

7

Biệt thự hạng 2

đ/m2

 

 

 

 

 

 

 

Tầng 1

 

8.000

6.900

7.400

6.300

6.900

5.800

 

Tầng 2

 

6.900

5.800

6.300

5.200

5.800

4.700

k8

Biệt thự hạng 3

đ/m2

 

 

 

 

 

 

 

Tầng 1

 

9.900

8.500

9.200

7.800

8.500

7.100

 

Tầng 2

 

8.500

7.100

7.800

6.500

7.100

5.800

9

Biệt thự hạng 4

đ/m2

 

 

 

 

 

 

 

Tầng 1

 

11.300

9.800

10.500

9.000

9.800

8.200

 

Tầng 2

9.800

8.200

9.000

7.400

8.200

6.600

 

 

Điều 6. Hệ số K điều chỉnh giá chuẩn

Hệ số K là hệ số điều chỉnh giá cho thuê nhà theo từng loại đô thị và mục đích sử dụng của các loại nhà. Hệ số điều chinh giá chuẩn bao gồm:

a) Hệ số cấp đô thị

Câp đô thị

Loai 2

Loai 3

Loai 4

Loai 5

Hệ Số K

1.1

1.0

0.9

0.85

 

 

b) Hệ số mục đích sử dụng

Mục đích sử dụng

Nhà

Trụ sở cơ quan hành chính, sự nghiệp.

Nhà khách, nhà nghỉ

Nhà kinh doanh

Hê Số K

1.0

1.0

1.2

1.5

 

 

Điều 7. Giá cho thuê nhà hàng tháng được xác định theo bảng giá chuẩn nêu tại Điều 5 nhân với hệ số K điều chinh giá chuẩn tại Điều 6.

 

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

 

Điều 8. Giá cho thuê nhà áp dụng cho tất cả các căn nhà thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn Tinh Bà Rịa-Vũng Tàu.

Điều 9. Xí nghiệp Quản lý và Kinh doanh nhà thực hiện việc ký lại hợp đồng cho thuê nhà và thu tiền cho thuê nhà hàng tháng nộp vào Kho bạc nhà nước Tỉnh theo đúng quy định hiện hành.

Điều 10. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc UBND Huyện, Thị xã, Thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm phản ảnh, đề xuất ý kiến để Sờ Tài chính, Sở Xây dựng nghiên cứu hướng dẫn hoặc trình UBND Tỉnh xem xét, quyết định./.

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 28/02/2006
    Ban hành
  2. 10/03/2006
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 02/12/2019

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Quản lý nhà

77/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Quy định về trường hợp người có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 31/7/2025Quyết định
008/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Quy định tiêu chuẩn, đối tượng, điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 1/7/2025Quyết định
45/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Quy định khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 15/4/2025Quyết định
06/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Tháp

Quy định cơ chế hỗ trợ thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Còn hiệu lựcBan hành: 28/3/2025Nghị quyết
03/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Quy định cơ chế hỗ trợ thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 27/3/2025Nghị quyết
24/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Quy định các khu vực chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở phải xây dựng nhà ở để bán, cho thuê mua, cho thuê hoặc được chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo hình thức phân lô bán nền để cá nhân tự xây dựng nhà ở trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2025Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

70/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
67/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Quy định các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lẹch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất để xác định mức tương đồng nhất định, cách thức điều chỉnh đối với từng mức độ chênh lệch của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trong việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 24/6/2025Quyết định
64/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
65/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2020-31/12/2024) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2022; Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2024 và Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
63/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Quy định diện tích đất sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 19/6/2025Quyết định
60/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 17/6/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.